Gói thầu: Gói thầu số 02: Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220720234 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 11:33:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,467,511,575 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.467.511.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm - Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm - Quản lý chung (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Chủ nhiệm - Quản lý chung);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Đã từng đảm nhận vị trí Quản lý kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Quản lý kỹ thuật);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia phụ trách các lĩnh vực |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Có tối thiểu 15 nhân sự đã từng tham gia thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất tham gia thực hiện);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH SÓC TRĂNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cắm mốc hành lang bảo vệ nguồn nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2022 Kinh phí sự nghiệp kinh tế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ tiền thuế đến hết Quí II năm 2022. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ được cấp phép nội dung: Đo đạc, thành lập bản đồ địa hình tỷ lệ 1/25.000 còn hiệu lực do Cục đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý Việt Nam cấp. Trường hợp nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, Phường 6, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: 0299.3820.514;
+ Bên mời thầu: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 18, đường Hùng Vương, Phường 6, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: 0299.3820.514, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 1, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, tỉnh Sóc Trăng, điện thoại: 0299.3822.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Hội đồng Tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 Trần Hưng Đạo, Phường 3, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299.3812.755. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 1 đường Hồ Hoàn Kiếm, Phường 2, Thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 0299 3821 480 |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định đường hành lang bảo vệ nguồn nước (không lập sơ đồ thuyết minh) | Khó khăn 1 | km | 610,6 | |
| 2 | Đúc mốc, chôn mốc, vẽ sơ đồ vị trí mốc | Khó khăn 1 | Mốc | 1.395 | |
| 3 | Tiếp điểm có tường vây | Khó khăn 1 | Điểm | 66 | |
| 4 | Đo ngắm bằng công nghệ GNSS | Khó khăn 1 | Điểm | 1.461 | |
| 5 | Phụ cấp lưu trú (01 xã/ngày x 78 xã x 02 người) | Theo Chương V E-HSMT | Ngày | 156 | |
| 6 | Thuê phòng nghỉ (02 người x 78 đêm) | Theo Chương V E-HSMT | Đêm | 156 | |
| 7 | Chi phí thuê xe | Theo Chương V E-HSMT | Ngày | 39 | |
| 8 | Tính toán đo GNSS | Khó khăn 1 | Điểm | 1.395 | |
| 9 | Báo cáo tổng kết phương án | Theo Chương V E-HSMT | Báo cáo | 1 | |
| 10 | Báo cáo tổng kết | Theo Chương V E-HSMT | Quyển | 20 | |
| 11 | Biên bản thỏa thuận vị trí cắm mốc | Theo Chương V E-HSMT | Bộ | 1.395 | |
| 12 | Sơ đồ vị trí mốc giới | Theo Chương V E-HSMT | Bộ | 1.395 | |
| 13 | Biên bản bàn giao mốc cho địa phương | Theo Chương V E-HSMT | Bộ | 1.395 | |
| 14 | Đĩa CD lưu tài liệu | Theo Chương V E-HSMT | Đĩa | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.467511E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.467.511.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.700.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm - Quản lý chung | 1 | - Trình độ Thạc sĩ trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Đã từng đảm nhận vị trí Chủ nhiệm - Quản lý chung (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Chủ nhiệm - Quản lý chung);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 7 | 5 |
| 2 | Quản lý kỹ thuật | 2 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Đã từng đảm nhận vị trí Quản lý kỹ thuật (hoặc chức danh tương đương tương) hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi.Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất, hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất làm Quản lý kỹ thuật);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Chuyên gia phụ trách các lĩnh vực | 25 | - Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; khoa học môi trường; trắc địa; bản đồ; địa chính; tài nguyên nước.- Có tối thiểu 15 nhân sự đã từng tham gia thực hiện hoàn thành tối thiểu 01 dự án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ bờ biển hoặc cắm mốc địa giới hành chính hoặc cắm mốc hành lang bảo vệ công trình giao thông, thủy lợi. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất tham gia thực hiện);Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi