Gói thầu: Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736373-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:03:00 đến ngày 2022-08-11 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,879,747,082 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cho công trình thủy lợi hoặc thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủylợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 125CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe lu bánh thép >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| E-CDNT 1.2 |
Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi Gia cố sửa chữa chống xói lỡ cơ đồi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. Khu 5 – Phường Thác Mơ - Thị xã Phước Long - Tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.2216308 Fax: 0271.3778268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Huỳnh Văn Khánh- Chủ tịch Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Mơ. ĐT: 0977403339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý đấu thầu EVN ([email protected]); báo đấu thầu (đt: 024.3768.6611) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trọn gói |
| B | Cửa vào bể thu nước | |||
| 1 | Đào bóc lớp mặt bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,435 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,093 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,6396 | 100m3 |
| 4 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 646 | rọ |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,1984 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96,846 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,9027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2156 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,512 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,4445 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0652 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8988 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1905 | tấn |
| C | Dốc nước 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,228 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,312 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,257 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7888 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6796 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4629 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5747 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3303 | tấn |
| D | Bể tiêu năng sau dốc nước 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,5077 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,134 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1812 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1534 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1119 | tấn |
| E | Dốc nước 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,424 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3177 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2466 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2441 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1617 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1522 | tấn |
| F | Bể tiêu năng sau dốc nước 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,172 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4616 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5758 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2472 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1915 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3643 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2454 | tấn |
| G | Bể tiêu năng cuối đường ống thép | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,024 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,042 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,6032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bản đáy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7574 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3657 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3049 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5771 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3637 | tấn |
| 10 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | rọ |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | 100m2 |
| H | Bể tiêu năng trước cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,556 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,478 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2584 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2876 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1858 | tấn |
| I | Cửa ra | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,932 | m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,762 | m3 |
| 3 | Bê tông tường, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0846 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3444 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1987 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1561 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1939 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1315 | tấn |
| 10 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,2 | m |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp ở trước hố thu nước lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá phía trước bể thu nước bằng ô tô 7 tấn trong phạm vi L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,6 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ô tô 7 tấn khoảng cách L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 74,353 | m3 |
| J | Tầng lọc ngược | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,476 | m3 |
| 2 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0754 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,47 | 100m |
| K | Đường ống thép D800 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D800mm dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,345 | 100m |
| 2 | Bê tông bọc ống thép, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,883 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bọc ống thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,144 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cút thép, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép lót bản đáy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3295 | tấn |
| 6 | Lắp đặt mặt bích, ĐK 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| L | Mố đỡ đường ống thép | |||
| 1 | Bê tông mố đỡ ống thép, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,452 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mố đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố đỡ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4601 | tấn |
| 4 | Thép tấm đai thép giữ ống (dài 175cm; rộng 10cm, dày 4mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| M | Lưới chắn rác đầu đường ống thép | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0353 | tấn |
| 2 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0314 | tấn |
| 3 | Sơn lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,49 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0667 | tấn |
| N | Lưới bảo vệ cuối đường ống thép | |||
| 1 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,749 | tấn |
| 2 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0878 | tấn |
| 3 | Gia công lưới chắn rác bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,079 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9158 | tấn |
| O | Kênh xả sau tràn | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,2792 | 100m3 |
| 2 | Làm và thả thảm đá loại 6x2x0,3 m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147 | thảm |
| 3 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101 | rọ |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật R>=24kN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2997 | 100m2 |
| P | Đường thi công | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công (đường thi công và phạm vi công trình) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,725 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72,2985 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá xô bồ, mặt đường đã lèn ép 20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2902 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.16E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa cho công trình thủy lợi hoặc thủy điện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.940.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốtnghiệp đại học hoặc trên đại học một trong các chuyên ngành/lĩnhvực sau: xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hoặc Thủylợi hoặc thủy điện hoặc giao thông.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp IVcùng loại”. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 125CV | 1 |
| 2 | Máy đào | Máy đào >=0,8m3 | 2 |
| 3 | Cần cẩu | Cần cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép | Xe lu bánh thép >=10T | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích từ 250l đến 500l | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi