Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220725502-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220725353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết và nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 15:42:00 đến ngày 2022-08-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,097,597,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học Minh Khai, thành phố Hà Giang; Hạng mục: Xây mới nhà lớp học 3 tầng 5 gian
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu HVH Hà Giang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG 5 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180,7806m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3684tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7914tấn
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật83,1908m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,273m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0628m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8015m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8366m3
11Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,7009m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,7009m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật228,061m3
15Đào móng băng, rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,59251m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,56m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,6901m3
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,129tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1948tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1663tấn
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9822100m2
22Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9705m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,6406m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3656m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1499tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2146tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6696100m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật81,1477m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,2524m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9504100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9504100m3/1km
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,4174m3
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,79051m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,135m3
35Xây tường thẳng bằng gạch Block, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,221m3
36Trát rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,83m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0382tấn
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật321 cấu kiện
40Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,0956m3
41Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,9883m3
42Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,0625m3
43Xây cột, trụ bằng gạch block chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3607m3
44Xây cột, trụ bằng gạch block chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,2518m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch block, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9529m3
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,9369m3
47Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3127m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,3183m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,6679m3
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,1018m3
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,7744m3
52Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9991m3
53Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1525m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,015m3
55Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,934m3
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8862m3
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3433tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,955tấn
59Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8967tấn
60Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4895tấn
61Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7355tấn
62Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6384tấn
63Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3136tấn
64Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0958tấn
65Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5158tấn
66Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0809tấn
67Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3751tấn
68Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3473tấn
69Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0898tấn
70Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6074100m2
71Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2824100m2
72Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8599100m2
73Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3736100m2
74Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3294100m2
75Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8372100m2
76Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1708100m2
77Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6411100m2
78Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2513100m2
79Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2474100m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0894100m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,92m2
82Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
84Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,705m2
85Lắp dựng lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
86Láng mái, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,052m2
87Trát tường thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,234m2
88Trát nẩy trụ thu hồi, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,96m2
89Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật97,0992m2
90Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,055m2
91Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4m
92Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30, cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật58,4m
93Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,16m
94Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30, cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,16m
95Sản xuất xà gồ thép []50*50*1,5 ( Thép dập 2,28kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
96Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,415tấn
97Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6726100m2
98Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,5m
99Quả hồ lô trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2quả
100Rọ chắn rác, phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m
102Lắp đặt cút góc 90, Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Đai vít neo giữ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật211,974m2
105Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật478,074m2
106Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật105,4365m2
107Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật193,122m2
108Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,091m2
109Trát trần, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật272,1206m2
110Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2504m2
111Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật69,3312m2
112Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,3244m2
113Trát giằng, lanh tô, má cửa, vữa XM mác 75 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật89,5468m2
114Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,7191m2
115Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,3561m2
116Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,7288m2
117Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật116,0792m2
118Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,92m
119Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật79,08m
120Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,283m2
121Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,4404m2
122Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật132,2048m2
123Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật232,052m2
124Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,9178m2
125Ốp chân tường - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6608m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật395,1167m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật824,2211m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,4247m2
129Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật513,0902m2
130Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,7534100m2
131Cửa nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,92m2
132Vách kính nhôm hệ Việt PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,35m2
133Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
134Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
135Hoa sắt vuôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,8m2
136Lan can cầu thang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,705m2
137Lan can hành lang bằng INOXChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,12m2
138Trụ đứng cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lối lên mái ( Bậc + nắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X25mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật65m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật120m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
145Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
146Lắp đặt đèn Led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
147Lắp đặt đèn trang trí gắn tường bóng Led Blub 18WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
148Lắp đặt đèn năng lượng mặt trời LED 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
149Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
150Lắp đặt công tắc đơn + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
151Lắp đặt công tắc đôi + mặt + đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
153Lắp đặt ổ cắm ba chấu + mặt + đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31cái
154Lắp đặt automat 1 pha 80AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
155Lắp đặt automat 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
156Lắp đặt automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
157Tủ điện tổng TĐT (4-6ATM, MCB, MCCB, RCBO)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
158Hộp điện phòng lắp từ 1 đến 3 MCB (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
159Hộp điện phòng lắp từ 2 đến 4 MCB (Âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
160Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
161Đinh vít 3cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.065cái
162Đinh vít 5cm + nở nhựa + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
163Lắp đặt hộp kỹ thuật có cầu đấu D = 4-6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
164Sứ 0,4 KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Cáp thép D = 6mm : treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35m
166Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
167Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật168m
168Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật258m
169Bình chữa cháy khí ABC MFZL-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bình
170Bình chữa cháy khí CO2-MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bình
171Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
172Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
173Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2144m3
174Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,0841m3
175Đắp móng đường ống bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3613m3
176Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật125m
177Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40x4mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
178Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
179Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
180Cọc đỡ thép D8; L = 250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126cọc
181Gia công, đóng cọc chống sét thép góc L63x6, L = 2,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
182Kẹp kiểm tra KZ1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
183Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
185Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kg
186Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5m3
187Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
188Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
189Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
190Thép dẹt 50x3; L = 200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
191Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
192Hóa chất giảm điện trở GEM 25A (11,36 kg/bao)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bao
B CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật187,8216m2
2Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật94,4832m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,98m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,914m3
5Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật171,6681m2
7Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,6141m2
8Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,6141m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
10Phá dỡ tường ốp gạchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3762m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9429m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,9429m3
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9992100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8494m3
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật129,6721m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,5064m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật104,0081m2
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,664m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát 50%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật75,3424m2
20Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,464m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,7m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,069m2
23Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,6141m2
24Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,3762m2
25Sản xuất cửa khung thép bịt tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,98m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,98m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
28Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4563tấn
30Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,04tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,9838100m2
33Tôn úp nóc, úp viền tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,31m
34Lắp đặt máng thu nước + giá đỡ mángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,02m
35Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật101,7696m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật259,3442m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật209,0128m2
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật250m
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
44Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
45Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Lắp đặt quạt hút mùi đồng trục D300, 120WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế (lắp nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
48Lắp đặt công tắc đôi + mặt, đế (lắp nổi)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt mặt 2 ổ cắm + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19cái
50Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
52Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
53Lắp đặt tủ điện tổng TĐ (6-10 ATM MCB MCCB RCBO)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
54Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
56Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cuộn
57Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật630cái
58Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật180cái
59Hộp kỹ thuật có cầu đấu D=4-6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
60Lắp đặt máng ghen nhựa bảo hộ dây dẫn 60x22mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m
61Lắp đặt máng ghen nhựa bảo hộ dây dẫn 39x18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
62Lắp đặt máng ghen nhựa bảo hộ dây dẫn 28x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60m
63Lắp đặt máng ghen nhựa bảo hộ dây dẫn 15x10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật192m
64Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
65Kệ thép đựng 3 bình chữa cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2kệ
66Bình chữa cháy khí CO2 MT5Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
67Bình chữa cháy khí ABC 8KGChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,64m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3359tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,7087m3
6Lát gạch block đáy bể, vữa lót M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1816m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 1)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,26m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (trát lớp 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,26m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1816m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,056m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0681tấn
12Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,132100m2
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2693100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2693100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2693100m3/1km
D HÀNG RÀO GẠCH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,61m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,28m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8667m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0173100m3/1km
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,76m2
9Xây tường thẳng bằng gạch block Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
10Xây tường thẳng bằng gạch block - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,1352m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1191m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1056m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0091tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0184100m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,2376m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1648m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,6424m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0993m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,85m3
3Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,116100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.62E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7 tấn1
2 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
3 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
4 Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->