Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220722801-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220776179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá Đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 15:23:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,044,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1339E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.245.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Giải phóng mặt bằng và xây dựng các hạng mục phụ trợ, ngoại thất đình làng Già Hạ, xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá Đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng ATP; + Tổ chức thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Yên; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Minh Phúc; + Tổ chức thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên , địa chỉ: Trụ sở khu hành chính huyện Bảo Yên, tổ dân phố 3A, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG SỐ 1
1Đào đất móng trụ, đất cấp IIIChương V E-HSMT27,512m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,904m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,493m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,076100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,085tấn
6Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,468m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,062100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,018tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,11tấn
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3311m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,23m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,554m3
13Ván khuôn móng băngChương V E-HSMT0,065100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,069tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,232100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,55m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,207100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,185tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,027tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,027tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,994m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,114100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,4m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,4m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,214tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,308m3
30Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,484100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,174tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,094tấn
33Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,18m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,18m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,149m3
36Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,041100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,161m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,048100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,06tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hoa văn trang trí bằng máyChương V E-HSMT26cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,328m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,328m2
44Bu lông nở D12, L=150Chương V E-HSMT92cái
45Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,077m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kẻ mạch lõm)Chương V E-HSMT18,108m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,564m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,672m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT87,2m
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V E-HSMT23,194m2
51Ngói úp nóc 4 viên/mdChương V E-HSMT75,204viên
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,177m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,156m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,391m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,068m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,391m2
57Đắp vữa nổi, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,456m
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,067m2
59Trát gờ nổi, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,08m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,067m2
61Đắp chữ nổi " Đình làng già hạ"Chương V E-HSMT1chữ
62Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V E-HSMT0,318tấn
63Gia công cổng sắt bằng thép tấmChương V E-HSMT0,001tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT319kg
65Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT12,086m2
66Chốt cổngChương V E-HSMT3bộ
67Khóa cổngChương V E-HSMT3bộ
68Bản lềChương V E-HSMT12bộ
69Bánh xeChương V E-HSMT4bộ
B CỔNG SỐ 2
1Đào đất móng trụ, đất cấp IIIChương V E-HSMT27,512m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,904m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT2,493m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,076100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,085tấn
6Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,468m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,062100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,018tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,11tấn
10Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,3311m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,23m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,554m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,065100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,013tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,069tấn
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,232100m3
17Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V E-HSMT1,55m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,207100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,185tấn
21Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,027tấn
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V E-HSMT0,027tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,994m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,114100m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V E-HSMT11,4m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT11,4m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,029tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,214tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT3,308m3
30Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,484100m2
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,174tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,094tấn
33Trát trần, vữa XM M75Chương V E-HSMT25,18m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT25,18m2
35Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Chương V E-HSMT0,149m3
36Ván khuôn sàn máiChương V E-HSMT0,041100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,013tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT0,161m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,048100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,06tấn
41Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hoa văn trang trí bằng máyChương V E-HSMT26cái
42Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,328m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT9,328m2
44Bu lông nở D12, L=150Chương V E-HSMT92cái
45Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V E-HSMT0,077m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kẻ mạch lõm)Chương V E-HSMT18,108m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,564m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT23,672m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT87,2m
50Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Chương V E-HSMT23,194m2
51Ngói úp nóc 4 viên/mdChương V E-HSMT75,204viên
52Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,177m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT0,156m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT5,391m2
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT2,068m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT5,391m2
57Đắp vữa nổi, vữa XM M75Chương V E-HSMT7,456m
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT4,067m2
59Trát gờ nổi, vữa XM M75Chương V E-HSMT10,08m
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT4,067m2
61Đắp chữ nổi " Đình làng già hạ"Chương V E-HSMT1chữ
62Gia công cổng sắt bằng thép hộpChương V E-HSMT0,318tấn
63Gia công cổng sắt bằng thép tấmChương V E-HSMT0,001tấn
64Sơn tĩnh điệnChương V E-HSMT319kg
65Lắp dựng cổng sắtChương V E-HSMT12,086m2
66Chốt cổngChương V E-HSMT3bộ
67Khóa cổngChương V E-HSMT3bộ
68Bản lềChương V E-HSMT12bộ
69Bánh xeChương V E-HSMT4bộ
C HÀNG RÀO
1Đào móng trụ hàng ràoChương V E-HSMT171,26m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT3,884m3
3Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT12,324m3
4Xây móng bằng gạch đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V E-HSMT31,159m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,239100m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Chương V E-HSMT6,318m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,574100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,124tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,939tấn
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT36,42m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT36,42m2
12Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT10,998m3
13Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT114,702m2
14Đắp vữa nổi trụ dày 2cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT35,688m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V E-HSMT190,08m
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT114,702m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT20,949m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V E-HSMT3,864m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT270,738m2
20Trát gờ chỉ 30x30, vữa XM M75Chương V E-HSMT501,84m
21Đắp vữa nổi dày 1cm, vữa XM M75Chương V E-HSMT20,462m2
22Hoa bê tôngChương V E-HSMT196cái
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT196cái
24Gắn hoa bê tông tường rào, vữa XM M50Chương V E-HSMT9,408m2
D SÂN BÊ TÔNG, SÂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM
1Đào xúc đất- Cấp đất IIIChương V E-HSMT2,574100m3
2Đắp cát nền móng công trìnhChương V E-HSMT75,5m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyChương V E-HSMT15,1100m2
4Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT120,8m3
5Ván khuôn làm khe co giãn sân bê tôngChương V E-HSMT0,489100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cmChương V E-HSMT3,82100m2
E SAN GẠT MẶT BẰNG
1Đào xúc đất- Cấp đất IIIChương V E-HSMT28,18100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT29,322100m3
3Đào xúc đất- Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,94100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,94100m3
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo cột BTLT 12. Chiều cao cột 10m.Chương V E-HSMT31 cột
2Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Chương V E-HSMT0,1841km dây
3Đào móng, đất cấp IIIChương V E-HSMT9,36m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V E-HSMT0,32m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V E-HSMT2,88m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,16100m2
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,062100m3
8Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 10-4.3Chương V E-HSMT5cột
9Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V E-HSMT0,006tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5TChương V E-HSMT5cái
11Vận chuyển cột bê tôngChương V E-HSMT1chuyến
12Cáp nhôm văn xoắn 0.4KV, 4 ruột bọc cách điện ABC (4x95)Chương V E-HSMT184m
13Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V E-HSMT0,184km/dây
14Móc néo cápChương V E-HSMT8bộ
15Móc treoChương V E-HSMT2bộ
16Kẹp siết cápChương V E-HSMT8cái
17Kẹp treo cápChương V E-HSMT2cái
18Đai thép + khóa đaiChương V E-HSMT18bộ
19Ghíp nối dâyChương V E-HSMT16cái
20Bịt đầu cápChương V E-HSMT16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1339E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.245.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
3 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
4 Máy trộn BTXM Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
7 Máy hàn Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
8 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
9 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->