Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220722801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá Đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 15:23:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,044,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1339E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.245.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Giải phóng mặt bằng và xây dựng các hạng mục phụ trợ, ngoại thất đình làng Già Hạ, xã Việt Tiến, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ di tích lịch sử - văn hoá Đền Bảo Hà và các di tích, thắng cảnh khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. 2/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Năng lực tài chính: Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Tài liệu chứng minh doanh thu trong hoạt xây dựng. - Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Chứng minh loại, cấp công trình; Giấy phép xây dựng công trình đối với dự án Chủ đầu tư là Nhà đầu tư; Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Theo yêu cầu HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT và yêu cầu nhân sự chủ chốt có mặt trực tiếp trong qua trình thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên, địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Số điện thoại: 02143.876.043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên; Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà C, trụ sở khu hành chính mới, tổ 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 0214.3876.636/fax: 0214.3876.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Trụ sở khối 2 - Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 840 034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 27,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,331 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hoa văn trang trí bằng máy | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 44 | Bu lông nở D12, L=150 | Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 45 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kẻ mạch lõm) | Chương V E-HSMT | 18,108 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,564 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,672 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 87,2 | m |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 23,194 | m2 |
| 51 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Chương V E-HSMT | 75,204 | viên |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,391 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,068 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,391 | m2 |
| 57 | Đắp vữa nổi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,456 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 59 | Trát gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,08 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 61 | Đắp chữ nổi " Đình làng già hạ" | Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 319 | kg |
| 65 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 12,086 | m2 |
| 66 | Chốt cổng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| B | CỔNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào đất móng trụ, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 27,512 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,904 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,493 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,331 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,554 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,994 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,308 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 25,18 | m2 |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,149 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,161 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hoa văn trang trí bằng máy | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 9,328 | m2 |
| 44 | Bu lông nở D12, L=150 | Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 45 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,077 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Kẻ mạch lõm) | Chương V E-HSMT | 18,108 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,564 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 23,672 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 87,2 | m |
| 50 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V E-HSMT | 23,194 | m2 |
| 51 | Ngói úp nóc 4 viên/md | Chương V E-HSMT | 75,204 | viên |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,177 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 5,391 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,068 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,391 | m2 |
| 57 | Đắp vữa nổi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,456 | m |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 59 | Trát gờ nổi, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,08 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 4,067 | m2 |
| 61 | Đắp chữ nổi " Đình làng già hạ" | Chương V E-HSMT | 1 | chữ |
| 62 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp | Chương V E-HSMT | 0,318 | tấn |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Chương V E-HSMT | 319 | kg |
| 65 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V E-HSMT | 12,086 | m2 |
| 66 | Chốt cổng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 67 | Khóa cổng | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Bản lề | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 69 | Bánh xe | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| C | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng trụ hàng rào | Chương V E-HSMT | 171,26 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3,884 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 12,324 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đăc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 31,159 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,239 | 100m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 6,318 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,939 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 36,42 | m2 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 10,998 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 114,702 | m2 |
| 14 | Đắp vữa nổi trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 35,688 | m2 |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 190,08 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 114,702 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 20,949 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,864 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 270,738 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ 30x30, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 501,84 | m |
| 21 | Đắp vữa nổi dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 20,462 | m2 |
| 22 | Hoa bê tông | Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 24 | Gắn hoa bê tông tường rào, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 9,408 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG, SÂN CẤP PHỐI ĐÁ DĂM | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,574 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 75,5 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 15,1 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 120,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn làm khe co giãn sân bê tông | Chương V E-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 16cm | Chương V E-HSMT | 3,82 | 100m2 |
| E | SAN GẠT MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 28,18 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 29,322 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất- Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,94 | 100m3 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo cột BTLT 12. Chiều cao cột 10m. | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Chương V E-HSMT | 0,184 | 1km dây |
| 3 | Đào móng, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 8 | Cột điện bê tông cốt thép ly tâm cột liền 10-4.3 | Chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 9 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Vận chuyển cột bê tông | Chương V E-HSMT | 1 | chuyến |
| 12 | Cáp nhôm văn xoắn 0.4KV, 4 ruột bọc cách điện ABC (4x95) | Chương V E-HSMT | 184 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V E-HSMT | 0,184 | km/dây |
| 14 | Móc néo cáp | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Móc treo | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Kẹp siết cáp | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Kẹp treo cáp | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 19 | Ghíp nối dây | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 20 | Bịt đầu cáp | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.566954E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1339E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV Hoặc hợp đồng thi công xây dựng từng phần nhưng tổng các hợp đồng phải đủ các hạng mục tương tự gói thầu.Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng (tài liệu chứng minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 731.245.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đáp ứng điều kiện là Chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị đình 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên ngành xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư kèm theo)- Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.- Có cam kết của nhà thầu về việc nhân sự sẽ có mặt để tham gia thương thảo hợp đồng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 4 | Máy trộn BTXM | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi