Gói thầu: Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 17:03:00 đến ngày 2022-08-10 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,306,096,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tựTài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 9kw -25kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay ống nhựa PPR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3. Bảo dưỡng, sửa chữa nhà KTX số 3, số 4 Bảo dưỡng, sửa chữa khu nhà ký túc xá sinh viên của Trường Đại học Thủy lợi 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Thủy Lợi Địa chỉ: 175 Tây Sơn, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 02438522819; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ KTX SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.932,7334 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 522,4452 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,8277 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 51,8277 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 121,5415 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,432 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,3378 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,9191 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch men lát sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,5172 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 151,04 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tb |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,6875 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,6384 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống nước 3 phòng wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tb |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,6875 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 929,8811 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.002,8523 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 522,4452 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 584,9352 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.591,6986 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.176,6338 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.002,8523 | 1m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 150x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 74,811 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,3795 | m3 |
| 30 | Công tác ốp đá chẻ màu xanh đen 50x200, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 110,04 | m2 |
| 31 | Xây tường Gạch xi măng trang trí 200x200x65, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 196,4215 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7,5682 | m3 |
| 33 | Kẻ chỉ lòm rộng 20, sâu 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 355,68 | m |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 181,1 | m |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,8297 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 87,4238 | 1m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7287 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,2173 | tấn |
| 39 | Khoan cẫy lỗ D14 L180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | lỗ |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,856 | m2 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,0293 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gia cố cột chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 61,05 | 1m2 |
| 43 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,8265 | 100kg |
| 44 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11,1361 | 100kg |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 151,6609 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 151,6609 | m3 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,5199 | 100m2 |
| 48 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 563,5078 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 185,778 | m2 |
| 50 | Màng khò nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 367,1606 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), , chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,7942 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp tôn nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 43,3836 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 216,918 | m2 |
| 54 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 (Lớp 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 216,918 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 203,24 | m |
| 56 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 181,63 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (nan thép 10x10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,0573 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,3184 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 99,84 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung sắt hoàn thiện màu trắng, khung 60x60x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,44 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,6875 | 1m2 |
| 62 | Lát nền gạch 300x300, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,6875 | m2 |
| 63 | Ốp gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,112 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch khong nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,0002 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8,0006 | m2 |
| 66 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 67 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6. L=2500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 10 | cọc |
| 68 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 160 | m |
| 69 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 70 | HOÁ CHẤT GEN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bao |
| 71 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 72 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,192 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,192 | 100m3 |
| 74 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cọc |
| 75 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 50 | md |
| 76 | Kẹp đầu nối kiểu ống bao (kẹp chữ C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | bộ |
| 77 | Hộp đo điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 78 | Cầu chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 79 | Ống nhựa PVC D75 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D40 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,58 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D25 PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 82 | Cút nhựa 90o D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 83 | Van cửa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 84 | Nút bịt D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 85 | Tê thu nhựa D75-40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 86 | Măng sông D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 87 | Măng sông D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC D110 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 100m |
| 89 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 184 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa + si phông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 94 | Bình nóng lanhj 20l | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 95 | Đồng hồ đo nước DN15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 96 | Ống PPR D25 (cấp nước lạnh) PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 98 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 99 | Van cửa PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 100 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 101 | Tê PPR D40/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 102 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 103 | Tê ren PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 104 | Côn thu nhựa D25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR 90 D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 106 | Cút nhựa PPR 90 D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 107 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 108 | Nối ren trong D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 109 | Măng sông PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 110 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 111 | Ống nhựa uPVC class 2-D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,06 | 100m |
| 112 | Y thu nhựa uPVc 45 D60x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 113 | Chếch nhựa uPVC 45 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 114 | Cút nhựa uPVC 90 D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| B | HM: BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ KTX SỐ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 221,938 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách sắt bảo vệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 179,058 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bệ xí xổm bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 79,6314 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ khu vệ sinh + khu hành lang khu vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 268,263 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 57,7452 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 148,246 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 416,0617 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 165,264 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 165,264 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18,6322 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9,5806 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt tường, trần phòng ở, phòng WC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 7.821,0769 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 676,3337 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.354,0251 | m2 |
| 15 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4.354,0251 | m2 |
| 16 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3.602,5662 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.006,0029 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 khu wc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 297,213 | m2 |
| 19 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 145,97 | m2 |
| 20 | Chống thấm khu wc, bằng sika topseal 107 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 117,315 | m2 |
| 21 | Vệ sinh trên bề mặt tường khu hành lang + cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.114,7198 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 553,5078 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 364,304 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 44,907 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch cũ khu hành lang + cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 327,2802 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,6228 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,6228 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 364,304 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 553,5078 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 364,304 | 1m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 553,5078 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 917,8118 | 1m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.114,7198 | 1m2 |
| 34 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 327,2802 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch chân tường toàn bộ hành lang tầng 1, gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 84,378 | m2 |
| 36 | Đánh bóng grantio cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,0288 | m2 |
| 37 | Xây bậc tam cấp mới bằng gạch không nung | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,5738 | m3 |
| 38 | Ốp đá Granit tím phù cát vào bậc tam cấp, sảnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 49,0632 | m2 |
| 39 | CCLĐ cửa sổ mở hất khung nhôm, kính dán an toàn 6.38 mm, dán phim mờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16,2 | m2 |
| 41 | Cải tạo cửa đi và cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 25,9434 | m2 |
| 42 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 496,4706 | 1m2 |
| 43 | Phụ kiện cho cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | tb |
| 44 | Nẹp gỗ 12x12 bo tròn cạnh bo quanh tấm alumi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 688,9 | md |
| 45 | Tấm aluminium màu nâu, bịt cửa đi cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 91,5603 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,4005 | m3 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 203,24 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 33,9808 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,1911 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,3276 | m3 |
| 51 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 294,58 | m |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 74,9895 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 130,7041 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,7963 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0362 | m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,7439 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3535 | tấn |
| 58 | Khoan cẫy lỗ D14 L180mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 123 | lỗ |
| 59 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.527,4625 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.527,4625 | m2 |
| 61 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.647,3666 | 1m2 |
| 62 | Ốp đá chẻ chân tường, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,043 | m2 |
| 63 | Xây gạch xi măng 200x200x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 199,8212 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 17,856 | m2 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,8927 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 71,8927 | m3 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,5199 | 100m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,7427 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100,528 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 125,8 | m2 |
| 71 | Chống thấm cổ ống D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT + HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ KTX SỐ 4 | |||
| 1 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.160 | m |
| 2 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2.880 | m |
| 3 | Ống luồn dây điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.080 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.440 | m |
| 5 | Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1.080 | m |
| 6 | Aptomat MCB loại 1 pha 50A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 7 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 96 | cái |
| 8 | Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 9 | Đèn tuýp led đôi 1.2m-220V-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 96 | bộ |
| 10 | Đèn Led ốp trần 14W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 11 | Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 13 | Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 240 | cái |
| 15 | Tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | hộp |
| 16 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 17 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 400 | m |
| 18 | Ống luồn dây điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 19 | Ống luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 200 | m |
| 20 | Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 21 | Aptomat MCB loại 1 pha 2P- 40A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 22 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 23 | Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 24 | Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | bộ |
| 25 | Đèn Led ốp trần 14W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 26 | Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 28 | Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 29 | Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 31 | Tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | hộp |
| 32 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 225 | m |
| 33 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 540 | m |
| 34 | Ống luồn dây điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 195 | m |
| 35 | Ống luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 300 | m |
| 36 | Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 195 | m |
| 37 | Aptomat loại 1 pha MCB 2P- 50A - 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 38 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 39 | Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 40 | Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 42 | Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 43 | Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 27 | cái |
| 45 | Tủ điện 9 modul lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | hộp |
| 46 | Dây dẫn CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 450 | m |
| 47 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 900 | m |
| 48 | Ống luồn dây điện D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 330 | m |
| 49 | Ống luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 780 | m |
| 50 | Dây dẫn đỏ vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 dây nối đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 330 | m |
| 51 | Aptomat MCB loại 1 pha 2P - 40A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 52 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 53 | Aptomat MCB loại 1 pha 10A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 54 | Máng tuýpled đèn đôi 1.2m-220V-18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 55 | Đèn Led ốp trần 14W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 220V+ hộp số | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 57 | Công tắc 1 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 58 | Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu chống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 61 | Tủ điện 7 modul lắp âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | hộp |
| 62 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 230 | m |
| 63 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 130 | m |
| 64 | Ghen luồn dây PVC 100x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | m |
| 65 | Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 66 | Aptomat MCB loại 1 pha 16A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 67 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 460 | m |
| 68 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 260 | m |
| 69 | Ghen luồn dây PVC 100x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 70 | Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 71 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCCB loại 3P- 100A 10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 73 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 460 | m |
| 74 | Dây dẫn lõi đồng cáp CU 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 260 | m |
| 75 | Ghen luồn dây PVC 100x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 80 | m |
| 76 | Aptomat MCB loại 1 pha - 40A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 77 | Aptomat MCB loại 1 pha 20A 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCCB loại 3P- 100A 10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 79 | Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 80 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 385 | m |
| 81 | Ghen nhựa luồn dây 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 82 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 14 | bộ |
| 83 | Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 84 | Công tắc 2 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 85 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 385 | m |
| 86 | Ghen nhựa luồn dây 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 87 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 88 | Công tắc 2 chiều 10A loại 1 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 89 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 385 | m |
| 90 | Ghen nhựa luồn dây 16x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | m |
| 91 | Đèn ốp trần vuông 300x300 bóng Led 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | bộ |
| 92 | Dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 460 | m |
| 93 | Ống luồn dây điện D16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 460 | m |
| 94 | Đèn Led ốp trần 14W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | bộ |
| 95 | Đèn led tuýp đơn 1x18W dài 0.9m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | bộ |
| 96 | Công tắc 1 chiều 10A loại 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 46 | cái |
| 100 | Ống nhựa PPR D75 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,64 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR D40 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,58 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR D25 PN16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,72 | 100m |
| 103 | Cút nhựa PPR 90o D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 104 | Van cửa D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 105 | Nút bịt D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 106 | Tê thu nhựa PPR D75-40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 107 | Măng sông PPR D75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 108 | Măng sông PPR D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | cái |
| 109 | Ống nhựa PVC D110 Class 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,64 | 100m |
| 110 | Chếch nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 184 | cái |
| 111 | Măng sông nhựa U.PVC D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 66 | cái |
| 112 | Khoan rút lõi đường ống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 40 | lỗ |
| 113 | Khoan rút lõi đường ống D40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 54 | lỗ |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | bộ |
| 119 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,8 | 100m |
| 120 | Van cửa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 121 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 122 | Tê PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 123 | Tê đều 3 đầu ren PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 124 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 210 | cái |
| 125 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 60 | cái |
| 126 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 30 | cái |
| 127 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | bộ |
| 129 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,96 | 100m |
| 130 | Van cửa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 131 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 132 | Tê PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 133 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 112 | cái |
| 134 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 32 | cái |
| 135 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 16 | cái |
| 136 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 137 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 141 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 142 | Van cửa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 143 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 144 | Tê PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 145 | Tê đều 3 đầu ren PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 146 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 147 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 148 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 149 | Tháo dỡ phụ kiện vòi rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 150 | Lắp đặt vòi rửa d20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 151 | Ống PPR D20 (cấp nước lạnh) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,18 | 100m |
| 152 | Van cửa PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 153 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 154 | Tê PPR D40/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 155 | Cút PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21 | cái |
| 156 | Cút PPR ren trong D20 1/2" | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | cái |
| 157 | Măng sông PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (Thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự, kèm theo phụ lục khối lượng kèm theo (có tính chất tương tự); Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu này hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu này (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tựTài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thanh quyết toán (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận); | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước hoặc tài liệu có pháp lý tương tự- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác của nhà thầu để chứng minh vị trí đảm nhận), | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | 9kw -25kw | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay ống nhựa PPR | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5kW | 2 |
| 10 | Máy vận thăng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Giáo thép (bộ) | Còn hoạt động tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi