Gói thầu: SXKD2022-PTV20: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực kho xăng dầu và kho chất thải nguy hại, một số mái tôn, máng thu nước bị hư hỏng, các ca bin trực vận hành và nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu, cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng, một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa (nhà 9 tầng), cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725692-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV20: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực kho xăng dầu và kho chất thải nguy hại, một số mái tôn, máng thu nước bị hư hỏng, các ca bin trực vận hành và nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu, cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng, một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa (nhà 9 tầng), cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 125 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 16:56:00 đến ngày 2022-08-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,623,297,608 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.623.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc trong Nhà máy điện (trong đó có công tác sửa chữa ở độ cao lớn hơn 28 m so với cốt 0.00) với giá trị ≥ 1.836 triệu VND.. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).02 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV20: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực kho xăng dầu và kho chất thải nguy hại, một số mái tôn, máng thu nước bị hư hỏng, các ca bin trực vận hành và nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu, cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng, một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa (nhà 9 tầng), cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 125 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ xà gồ thép (thuộc hạng mục Ki-os bơm dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,026 | |
| 2 | Gia công lắp dựng thay thế thép hình U100x45x3,8mm bị hỏng (thuộc hạng mục Ki-os bơm dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,026 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 3,348 | |
| 4 | Tháo bỏ máng tôn thu nước 200x250 bị hỏng ở mái phía sau kho dầu mỡ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,148 | |
| 5 | Lắp đặt máng thu nước 200x250, tôn mạ màu dày 0,45mm (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 14,8 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 488,25 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 204,75 | |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 283,5 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 39,48 | |
| 10 | Sơn chống ăn mòn các cửa và khung hoa thép (thuộc hạng mục Kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 39,48 | |
| 11 | Phát quang cây bụi (thuộc hạng mục Đổ bê tông khu nền sau kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,7 | |
| 12 | Bóc bỏ toàn bộ đất thực vật, san nền tạo phẳng (thuộc hạng mục Đổ bê tông khu nền sau kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 25,5 | |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình (thuộc hạng mục Đổ bê tông khu nền sau kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 8,5 | |
| 14 | Lót lớp ni-lon polyethylene (thuộc hạng mục Đổ bê tông khu nền sau kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 170 | |
| 15 | Đổ bê tông toàn bộ nền khu vực, chiều dày 100mm, bê tông M250, đá 1x2cm, xoa phẳng mặt và tạo độ dốc thoát nước (thuộc hạng mục Đổ bê tông khu nền sau kho xăng dầu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 17 | |
| 16 | Cắt nền sân bê tông cũ dày 20cm để làm móng và rãnh thoát nước, rãnh thu dầu trong nhà (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 26 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,2 | |
| 18 | Đào móng cột, đất cấp III (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,2 | |
| 19 | Công tác đổ bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,575 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 75 (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,991 | |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 32,9 | |
| 22 | Công tác gia công cột thép tráng kẽm (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,07 | |
| 23 | Công tác lắp đặt cột thép (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,07 | |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,161 | |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,161 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm, loại C120x50x20x2 (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,357 | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,357 | |
| 28 | Sơn chống ăn mòn vì kèo (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 6,948 | |
| 29 | Công tác đổ bê tông nâng cao nền 150mm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 4,95 | |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mm (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,603 | |
| 31 | Lắp đặt cửa cuốn tấm liền, loại tấm bằng thép mạ màu dày 0,55mm, KT RxC=5,5x4,5m bao gồm cả động cơ điện đóng mở cửa loại 700kg (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 32 | Lắp dựng lưới thép grating đậy các rãnh thu dầu, rãnh trước nhà và rãnh trước cửa gian trực tổ kho (thuộc hạng mục Kho chứa chất thải nguy hại) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 9,21 | |
| 33 | Tháo mái tôn cũ bị hư hỏng (thuộc hạng mục sửa phần mái chống hắt của kho) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,21 | |
| 34 | Tháo dỡ xà gồ thép L40x4mm bị mọt hỏng (thuộc hạng mục sửa phần mái chống hắt của kho) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,05 | |
| 35 | Gia công lắp dựng xà gồ thép mới L40x4 (thuộc hạng mục sửa phần mái chống hắt của kho) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,05 | |
| 36 | Lợp lại mái tôn múi dày 0,45mm (thuộc hạng mục sửa phần mái chống hắt của kho) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,208 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa phần mái chống hắt của kho) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 26,9 | |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,56 | |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm, lắp thêm 02 tầng đến chiều cao 6,0m (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,56 | |
| 40 | Tháo mái tôn cũ bị hư hỏng (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,5 | |
| 41 | Tháo dỡ xà gồ thép, chiều cao ≤6m (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,26 | |
| 42 | Gia công lắp dựng thay thế thép hình U100x45x3,8mm bị hỏng (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,26 | |
| 43 | Tháo dỡ hệ thống bóng đèn chiếu sáng cũ gồm 26 bộ bóng tuýp 1,2m có chao chụp bảo vệ phòng nổ (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 44 | Công tác gia công cột thép tráng kẽm (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,13 | |
| 45 | Công tác lắp đặt cột thép (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,13 | |
| 46 | Gia công dầm mái thép hình khẩu độ nhỏ 7,5m (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,39 | |
| 47 | Gia công xà gồ bằng thép hộp tráng kẽm 60x120x3: (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,48 | |
| 48 | Gia công dầm tường bằng thép hộp tráng kẽm 50x100x2,5 (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,51 | |
| 49 | Lắp dựng dầm mái (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,39 | |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,48 | |
| 51 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 1,51 | |
| 52 | Sơn chống ăn mòn dầm mái thép (dầm I150) và các điểm hàn kết nối các cột và dầm mái, dầm tường, xà gồ (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 27,76 | |
| 53 | Công tác đổ bê tông nâng cao nền 150mm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200. kich thước chân móng cột 500x500x500 (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,5 | |
| 54 | Lợp mái che các tủ MCC bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,8mm (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 169,16 | |
| 55 | Lợp tôn tường dày 0,6mm từ cao trình đỉnh mái đến cốt +2,5m so với cốt nền lò (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 297,6 | |
| 56 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 100 | |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 130 | |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng có chao chụp phòng nổ (thuộc hạng mục Mái che các tủ MCC tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 26 | |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m (thuộc hạng mục Mái che các động cơ máy nghiền tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,2 | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong 1,2m tăng thêm, lắp thêm 02 tầng đến chiều cao 6,0m (thuộc hạng mục Mái che các động cơ máy nghiền tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,4 | |
| 61 | Tháo mái tôn cũ bị hư hỏng (thuộc hạng mục Mái che các động cơ máy nghiền tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1,2 | |
| 62 | Lợp mái che các động cơ máy nghiền bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,8mm (thuộc hạng mục Mái che các động cơ máy nghiền tổ máy 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 120 | |
| 63 | Vận chuyển giáo thép và dụng cụ các loại bằng thủ công từ cốt +0,0 đến cốt +57m và ngược lại, khoảng cách mỗi lần vận chuyển là 100m (thuộc hạng mục sửa chữa Máng thoát dọc trục K4, kích thước 350x350 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 5 | |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m từ cốt +57m đến cốt +69m (thuộc hạng mục sửa chữa Máng thoát dọc trục K4, kích thước 350x350 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 5,33 | |
| 65 | Tháo máng tôn cũ bị hư hỏng. Tổng chiều dài đoạn máng 44,4m trong đó 15m đã bị thủng mọt (thuộc hạng mục sửa chữa Máng thoát dọc trục K4, kích thước 350x350 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,35 | |
| 66 | Gia công kết cấu thép máng thu nước 350x350mm, Inox SUS304 dày 0,8 mm (thuộc hạng mục sửa chữa Máng thoát dọc trục K4, kích thước 350x350 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,49 | |
| 67 | Lắp đặt máng thu nước (thuộc hạng mục sửa chữa Máng thoát dọc trục K4, kích thước 350x350 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,49 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m từ cốt +57m đến cốt +69m (thuộc hạng mục Ống thoát dọc cột K4, đường kính D160 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 6,91 | |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm (thuộc hạng mục Ống thoát dọc cột K4, đường kính D160 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm (thuộc hạng mục Ống thoát dọc cột K4, đường kính D160 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m | 0,51 | |
| 71 | Công tác gia cố tay đỡ bằng thép L40x4mm (thuộc hạng mục Ống thoát dọc cột K4, đường kính D160 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,02 | |
| 72 | Colie đỡ ống D150 bằng inox (thuộc hạng mục Ống thoát dọc cột K4, đường kính D160 mm) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 30 | |
| 73 | Vận chuyển vật tư, dụng cụ thi công lên cao đến đỉnh tháp chuyển tiếp TT-1 bằng thủ công. cự li 120m (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,4 | |
| 74 | Tháo dỡ máng tôn, hệ thống giá đỡ máng và giằng liên kết mọt hỏng (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,28 | |
| 75 | Lắp đặt thay thế giá đỡ máng bằng thép L40x40x4, a=1m/thanh đỡ (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,06 | |
| 76 | Gia công, lắp đặt trọn bộ máng thu nước mới bằng inox SUS304 300x300mm dày 0,8mm, gấp mép 5cm (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | kg | 181,44 | |
| 77 | Lắp đặt các giằng liên kết máng vào kết cấu tháp chuyển tiếp bằng thép hộp 30x30x2mm (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,03 | |
| 78 | Kiểm tra gia cố toàn bộ liên kết mái tôn, các đoạn tôn úp góc vào khung kết cấu xà gồ, vì kèo của tháp TT-1 (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 176,4 | |
| 79 | Sơn toàn bộ hệ giá đỡ máng, giằng liên kết máng thu nước (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước tháp TT-1, hệ thống vận chuyển than 330 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 7 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước Nhà để xe cổng 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 1 | |
| 81 | Cắt, tháo dỡ máng tôn cũ mọt hỏng (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước Nhà để xe cổng 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 82 | Thay thế máng tôn cũ bằng máng tôn mạ màu dày 0,45mm, kích thước BxH=200x280mm, gấp mép 2 bên 5cm (thuộc hạng mục Sửa chữa máng thu nước Nhà để xe cổng 300 MW) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 43,2 | |
| 83 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 84 | Tháo dỡ mái, vách kính các ca-bin cũ hỏng, vận chuyển nhập kho (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 85 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, sàn bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,64 | |
| 86 | Làm mặt sàn nhựa giả gỗ dày 4mm (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 17,92 | |
| 87 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn màu trắng đục 2 lớp (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 12,6 | |
| 88 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, phía trên dạng sổ cửa đẩy kính an toàn màu trắng 2 lớp, phía dưới vách pa-nô nhôm, lắp đặt tại mỗi ca-bin 01 bàn viết bằng tấm nhôm gắn sẵn vào trong ca-bin 50x80cm (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 79,8 | |
| 89 | Làm trần và tường chắn mái bốt bảo vệ bằng aluminum, khung thép hộp 30x30x1,8mm (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 17,92 | |
| 90 | Lợp mái tôn bốt bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 17,92 | |
| 91 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường, ống và dây điện theo thiết kế (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | máy | 7 | |
| 92 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 7 | |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 280 | |
| 94 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bảng | 7 | |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A (thuộc hạng mục sửa chữa các ca bin trực vận hành Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 7 | |
| 96 | Công tác chuẩn bị (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 97 | Phá dỡ toàn bộ nền gạch lát (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 98 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 4,55 | |
| 99 | Đục vữa chèn lỗ thoát nước cũ bị bong, nứt (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | lỗ | 2 | |
| 100 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trần, cột trong nhà và phần sê-nô mái bê tông cốt thép (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 291 | |
| 101 | Tháo dỡ cửa nhôm kính để thay thế (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 15,18 | |
| 102 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn điện, công tắc, ổ cắm cũ (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 103 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,78 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 0,4 | |
| 105 | Bốc xếp phế thải các loại (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 2,82 | |
| 106 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 2,82 | |
| 107 | Sơn toàn bộ ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 118,27 | |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 89,005 | |
| 109 | Láng nền sàn nhà không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 110 | Lát nền gian trực điều khiển bằng gạch ceramic 500x500mm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 40 | |
| 111 | Ốp chân tường bằng gạch tiết diện 15x50cm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 4,55 | |
| 112 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính thay thế cho cửa cũ bị long hỏng, xập xệ bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm cùng phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 10,14 | |
| 113 | Gia công lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm cùng phụ kiện lắp đặt đồng bộ kèm theo: bản lề, khóa, chốt … (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 5,04 | |
| 114 | Rót vữa không co M60 chống thấm cổ ống thu nước (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | ống | 2 | |
| 115 | Lắp đặt phễu chắn rác đường kính 100mm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m | 0,12 | |
| 117 | Quét lớp tạo dính xi măng Polyme Latex vào bề mặt mái chống thấm trước khi láng (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 22,5 | |
| 118 | Láng sê nô, ô văng không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100, tạo dốc về phía các ống thu thoát nước (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 22,5 | |
| 119 | Sơn lớp lót chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn gốc epoxy, quét 02 lớp vuông góc (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 22,5 | |
| 120 | Sơn phủ chống thấm sê-nô, ô văng bằng sơn polyurethane (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 22,5 | |
| 121 | Sơn phủ lớp topcoat chống thấm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 22,5 | |
| 122 | Lợp lại mái tôn úp góc đầu hồi nhà bị bong bật (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 2,32 | |
| 123 | Đục tường để chôn ống bảo vệ dây dẫn, sâu ≤3cm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 70 | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 70 | |
| 125 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 126 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 127 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 30 | |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 129 | Lắp đặt công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 4 | |
| 130 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, ổ cắm các loại kích thước ≤40cm2 (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | hộp | 4 | |
| 131 | Lắp đặt tuýp LED loại 1 bóng dàu 1,2m, 36W (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 4 | |
| 132 | Lắp đặt đèn LED sát trần D300mm, 24W (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 133 | Vệ sinh tổng thể, nghiệm thu, bàn giao (thuộc hạng mục sửa chữa nhà trực giao nhận than của Phân xưởng Nhiên liệu) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | toàn bộ | 1 | |
| 134 | Cắt nền đường bê tông bằng máy, chiều dày 25cm (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 120 | |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 83,25 | |
| 136 | Đào xúc bê tông nền đường sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m³ | 0,8325 | |
| 137 | Đào sửa nền đường, đất cấp III (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 33,3 | |
| 138 | Tháo dỡ tấm bê tông bó vỉa hiện tại vỡ hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | viên | 20 | |
| 139 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 20 | |
| 140 | Rải đá cấp phối (đá base) đầm chặt bằng đầm cóc cầm tay, chiều dày 100mm vàocác vị trí đổ đường bê tông (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 33,3 | |
| 141 | Bê tông nền đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250, dày 25cm (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 83,25 | |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan các loại (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100kg | 20,51 | |
| 143 | Gia công kết cấu thép khung tấm đan L50x5 (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,6224 | |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 0,3325 | |
| 145 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 6,375 | |
| 146 | Tháo dỡ tấm đan bê tông cũ bị sứt, vỡ hỏng, trọng lượng cấu kiện ≤350kg (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 39 | |
| 147 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cấu kiện | 39 | |
| 148 | Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiện vận chuyển (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 122,36 | |
| 149 | Lắp đặt thay thế các tấm đậy hố ga thu nước bằng gang đúc kích thước 725x425x50 bị gãy hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấm | 30 | |
| 150 | Lắp đặt thay thế các tấm đậy hố ga thu nước bằng gang đúc kích thước 870x425x90 bị gãy hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấm | 20 | |
| 151 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (thuộc hạng mục sửa chữa cục bộ các vị trí đường nội bộ bị hư hỏng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 122,36 | |
| 152 | Đục bỏ lớp vữa trát tường tầng 1 và phía ngoài các phòng vệ sinh bị mục mọt, bong lở (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 272,1 | |
| 153 | Trát tường tạo phẳng, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 50 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 272,1 | |
| 154 | Ốp tường tầng 1, tường phía ngoài các nhà vệ sinh, tiết diện gạch 600x600cm, gạch granite vân đá (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 272,1 | |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo trong (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | 100m² | 2,43 | |
| 156 | Cạo, vệ sinh lớp sơn trên tường hành lang tầng 1 phía trên lớp ốp (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 165,9 | |
| 157 | Sơn tường trong nhà tầng 1 đã bả, 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn DULUX hoặc tương đương (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 165,9 | |
| 158 | Sửa chữa làm lại mái sảnh phụ bằng alumilum đã sập hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 15 | |
| 159 | Tháo dỡ cửa gỗ dán công nghiệp cũ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 18 | |
| 160 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 89,61 | |
| 161 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn màu trắng đục 2 lớp (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 9 | |
| 162 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn màu trắng đục 2 lớp (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 9 | |
| 163 | Tháo dỡ chân tường ốp gỗ phòng họp lớn tại tầng 9 bị mục mọt (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 36,68 | |
| 164 | Đục phá vữa trát chân tường cũ phòng họp lớn tại tầng 9 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 36,68 | |
| 165 | Ốp chân tường cao 900mm phòng họp lớn tại tầng 9 bằng gạch 900x400 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 36,68 | |
| 166 | Tháo dỡ cổng điện cũ, di chuyển nhập kho (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 167 | Phá dỡ cột trụ cổng kết cấu gạch, đá (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,02 | |
| 168 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép đường dẫn vào cổng (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 6,5 | |
| 169 | Tháo dỡ mái tôn phòng bảo vệ chiều cao ≤6m (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 0,09 | |
| 170 | Tháo dỡ cửa, vách nhôm kính phòng bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 10 | |
| 171 | Tháo dỡ điều hòa cục bộ phòng bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái có cốt thép phòng bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,09 | |
| 173 | Phá dỡ tường xây gạch phòng bảo vệ, chiều dày tường ≤22cm (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 4,84 | |
| 174 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại phòng bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 4,84 | |
| 175 | Phá dỡ móng gạch phòng bảo vệ đến cốt -0,15m (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,99 | |
| 176 | Đào xúc đất trong lòng móng phòng bảo vệ để đưa ra bãi thải, đất cấp III (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,45 | |
| 177 | Bốc xếp phế thải các loại phòng bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 21,574 | |
| 178 | Vận chuyển phế thải đến vị trí đổ thải theo quy định của địa phương (phòng bảo vệ thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 21,574 | |
| 179 | Rải đá dăm cấp phối nền vỉa hè khu cổng và nền phòng bảo vệ đã phá dỡ đầm chặt, dày 100, K=0,95 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 3,88 | |
| 180 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 100 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 3,88 | |
| 181 | Lắp đặt bó vỉa thẳng vỉa hè, bằng đá Thanh Hóa (hoặc tương đương) kích thước 18x20x100cm (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 11 | |
| 182 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng 300x300 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 32,5 | |
| 183 | Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa xi măng mác 75, 2 trụ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 0,58 | |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày ≤11cm, vữa xi măng mác 100, 2 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m³ | 1,37 | |
| 185 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 14,69 | |
| 186 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 7,95 | |
| 187 | Gia công hoa sắt hàng rào (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,2 | |
| 188 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt, 2 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 8,54 | |
| 189 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh rêu mốc trên tường rào phía giáp cột đồng hồ, 42 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 475,44 | |
| 190 | Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ, 44 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng)) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 498,08 | |
| 191 | Vệ sinh, cạo tẩy lớp sơn cũ hàng rào hoa thép, 42 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 163,18 | |
| 192 | Sơn chống ăn mòn hàng rào hoa sắt 3 nước. 01 lớp lót gốc epoxy, 02 lớp sơn phủ gốc PU, 44 khoang (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 180,55 | |
| 193 | Gia công kết cấu thép khung đỡ, sàn bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,16 | |
| 194 | Làm mặt sàn nhựa giả gỗ dày 4mm bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 4 | |
| 195 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn màu trắng đục 2 lớp bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 1,8 | |
| 196 | Gia công, lắp đặt trọn bộ cửa nhôm không cầu cách nhiệt dày 1,6mm, phụ kiện đồng bộ, phía trên dạng sổ cửa đẩy kính an toàn màu trắng 2 lớp, phía dưới vách pa-nô nhôm bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 17,4 | |
| 197 | Làm trần và tường chắn mái bốt trực bảo vệ bằng aluminum, khung thép hộp 30x30x1,8mm (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 10,92 | |
| 198 | Lợp mái tôn bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 6,76 | |
| 199 | Lắp đặt ống thoát nước mái bốt trực bảo vệ, đường kính ống 60mm (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 2,5 | |
| 200 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng)- điều hòa tháo từ phòng bảo vệ cũ | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | máy | 1 | |
| 201 | Lắp đặt rèm chắn nắng cuộn dạng lưới cho các phần vách kính của bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m2 | 12 | |
| 202 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300mm bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 50 | |
| 205 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 1 công tắc, 2 ổ cắm bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bảng | 1 | |
| 206 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A bốt trực bảo vệ (thuộc hạng mục sửa chữa một số chi tiết kiến trúc khu vực quản lý vận hành và sửa chữa - nhà 9 tầng) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | cái | 1 | |
| 207 | Cắt và lắp thay kính 6mm tại các ô vách kính bị vỡ (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 3,02 | |
| 208 | Gia công và lắp dựng cửa sổ nhôm kính bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm tại các vị trí cần lắp thay thế, bổ sung (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 19,84 | |
| 209 | Gia công và lắp dựng cửa đi nhôm kính loại 2 cánh, bao gồm khuôn và cánh cửa, thanh nhôm không cầu cách nhiệt và phụ kiện đồng bộ HMA, kính dán an toàn dày 6,38mm cho phòng điện FGD - tổ máy 330MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 3,6 | |
| 210 | Thay sàn tấm composite KT 60x60cm cùng hệ thống sàn nâng (cao 30cm) tại phòng điện BLS FGD tầng 3, nhà chứa đá vôi 330MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 3,6 | |
| 211 | Tháo dỡ cửa thép, cửa nhôm kính các loại để sửa chữa hoặc thay thế (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 35,25 | |
| 212 | Cắt phần chân các cánh, khung cửa thép bị mục (khoảng 50cm) để gia công sửa chữa -tổ máy 300MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m | 6,47 | |
| 213 | Gia công và hàn lại phần chân, khung các cánh cửa thép bị mục bằng khung thép hộp tráng kẽm, thép tấm dày 1,2ly - tổ máy 300MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | tấn | 0,11 | |
| 214 | Vệ sinh sơn cũ trên bề mặt, nắn chỉnh lại cửa và bản lề đối với các bộ cửa thép sửa chữa phần chân - tổ máy 300MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 15,3 | |
| 215 | Lắp dựng lại cửa thép vào khuôn sau khi đã sửa chữa xong phần khung, chân cửa, bao gồm cả lắp thay bản lề hỏng (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 12,09 | |
| 216 | Sơn lại các bộ cửa thép sửa chữa phần khung chân (tổ máy 300MW), 1 nước lót, 2 nước phủ (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 24,18 | |
| 217 | Mua sắm các cửa thép chống cháy 120 phút mới, thay cho các cửa thép chống cháy bị mục hỏng hoàn toàn (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 21,67 | |
| 218 | Lắp thay thế các cửa thép chống cháy 120 phút mới, thay cho các cửa thép chống cháy bị mục hỏng hoàn toàn (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 21,67 | |
| 219 | Mua ổ khóa để thay cho các cánh cửa thép bị hỏng khóa (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | |
| 220 | Lắp ổ khóa cho các cánh cửa thép bị hỏng khóa: (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 22 | |
| 221 | Lắp thay thế, bổ sung tay co thủy lực cho các cánh cửa thép chống cháy (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 32 | |
| 222 | Thay thế bản lề INOX cho các cánh cửa thép bị hỏng bản lề (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 38 | |
| 223 | Vận chuyển nhập kho cửa thép, cửa nhôm hỏng thu hồi (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | m² | 23,17 | |
| 224 | Bảo dưỡng các cửa cuốn tổ máy 300MW (thuộc hạng mục sửa chữa cửa, vách kính một số vị trí trong Công ty) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết nêu tại Mục III Chương V của E-HSMT | bộ | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.623E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.623.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 786.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa công trình xây dựng kiến trúc trong Nhà máy điện (trong đó có công tác sửa chữa ở độ cao lớn hơn 28 m so với cốt 0.00) với giá trị ≥ 1.836 triệu VND.. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.836.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Có Chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực);- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng | 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng:- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật/quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương).02 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 (còn hiệu lực);- Đã từng làm cán bộ an toàn hoặc phụ trách công tác an toàn tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi