Gói thầu: Gói thầu số 2: Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20211191376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 21:58:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,413,546 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần thiết bị pccc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc một trong các ngành kỹ thuật công trình (trường hợp tốt nghiệp một trong các ngành kỹ thuật công trình thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ kỹ sư xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Hệ thống PCCC, chống sét + báo cháy tự động Xây dựng thêm 09 phòng học + các phòng hỗ trợ học tập Trường tiểu học Phan Bội Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Nhà thầu đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm như sau: (i) Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp cam kết hoặc thư bảo lãnh của ngân hàng đảm bảo cung cấp cho nhà thầu một khoản tài chính với giá trị theo yêu cầu của E-HSMT trong suốt thời gian thi công gói thầu; (ii) Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng (iii) Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có); (iv) Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký,…). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; (v) Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021. Tờ khai nộp thuế hoặc xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa; địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (tầng 09); Điện thoại: (0251).3828314. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (tầng 02); Số điện thoại: (0251).3822800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: (0251).3822505 - Fax: (0251).3822505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Biên Hòa; Địa chỉ: Số 225, đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (tầng 02); Số điện thoại: (0251).3822800. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN100, dày 3,2mm | Mục 2, Chương V | 0,66 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK DN65, dày 2,9mm | Mục 2, Chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê hàn DN100 | Mục 2, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê giảm ren DN65/50 | Mục 2, Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co hàn DN100 | Mục 2, Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co hàn DN65 | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt bầu giảm hàn DN100/65 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bầu giảm ren DN65/50 | Mục 2, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hai đầu răng ren ngoài DN50, dài 200mmm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt hai đầu răng ren ngoài DN50, dài 150mmm | Mục 2, Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp mặt bích nối DN100 | Mục 2, Chương V | 5 | cặp bích |
| 12 | Sơn đỏ đường ống | Mục 2, Chương V | 25,622 | m2 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,122 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mục 2, Chương V | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | Mục 2, Chương V | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp nguồn báo cháy 2x16AWG | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 19 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mục 2, Chương V | 1 | cọc |
| 20 | Lắp đặt cáp CVV 2x3 | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây E1,5mm | Mục 2, Chương V | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 230 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây HPDE D40/30 | Mục 2, Chương V | 80 | m |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục 2, Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 2, Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | Mục 2, Chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp box tròn nối dây | Mục 2, Chương V | 18 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Mục 2, Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp trụ đỡ kim thu sét D60, L=5m | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đế cột kim thu sét | Mục 2, Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây đồng dẫn sét 70mm2 | Mục 2, Chương V | 90 | m |
| 34 | Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mục 2, Chương V | 2 | cọc |
| 35 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mục 2, Chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt ống luồn dây D20 | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 37 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mục 2, Chương V | 40 | m |
| 38 | Hóa chất giảm điện trở | Mục 2, Chương V | 20 | Kg |
| 39 | Hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 3 | Mối |
| B | Hạng mục: VẬT TƯ, THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC PCCC, BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ống thép sắt tráng kẽm Ø114mm | Mục 2, Chương V | 66 | Mét |
| 2 | Ống thép sắt tráng kẽm Ø76mm | Mục 2, Chương V | 24 | Mét |
| 3 | Cáp tín hiệu 2 ruột 2x1.5mm2 | Mục 2, Chương V | 200 | Mét |
| 4 | Hóa chất giảm điện trở | Mục 2, Chương V | 20 | Kg |
| 5 | Hàn hóa nhiệt | Mục 2, Chương V | 3 | Mối |
| 6 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mục 2, Chương V | 1 | Máy |
| 7 | Máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ diesel | Mục 2, Chương V | 1 | Máy |
| 8 | Máy bơm bù áp | Mục 2, Chương V | 1 | Máy |
| 9 | Tủ điều khiển máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | Tủ |
| 10 | Nhà che máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | Nhà |
| 11 | Van an toàn DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Van khóa tay gạt DN100 (Ø114) | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Van một chiều DN100 (Ø114) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Van khóa DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 15 | Van 1 chiều DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Chống rung DN100 (Ø114) | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Chống rung DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Chống rung chân máy bơm | Mục 2, Chương V | 12 | Cái |
| 19 | Lupe DN100 (Ø114) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Lupe DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Y lọc DN100 (Ø114) | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Y lọc DN50 (Ø60) | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Van khóa 1 chiều DN32 (Ø42) | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Công tắc áp lực | Mục 2, Chương V | 3 | Bộ |
| 25 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | MCB 3P-100A | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1 | Trụ |
| 30 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | Mục 2, Chương V | 2 | Cuộn |
| 32 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | Mục 2, Chương V | 2 | Cái |
| 33 | Hộp chữa cháy vách tường | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | Mục 2, Chương V | 4 | Cuộn |
| 35 | Van góc chữa cháy Ø50 | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 36 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 37 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Mục 2, Chương V | 4 | Bộ |
| 39 | Bình chữa cháy khí CO2 MT5 (5kg) | Mục 2, Chương V | 8 | Bình |
| 40 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Mục 2, Chương V | 8 | Bình |
| 41 | Kệ để bình chữa cháy đôi | Mục 2, Chương V | 8 | Cái |
| 42 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | Lô |
| 44 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 45 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Ắc quy dự phòng 24V | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | Mục 2, Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Đầu báo khói | Mục 2, Chương V | 24 | Cái |
| 49 | Nút nhấn khẩn | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mục 2, Chương V | 4 | Bộ |
| 51 | Đèn báo cháy | Mục 2, Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Đèn Exit | Mục 2, Chương V | 3 | Cái |
| 53 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | Mục 2, Chương V | 15 | Cái |
| 54 | Vật tư phụ | Mục 2, Chương V | 1 | Lô |
| 55 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
| 56 | Kim thu sét bán kính bảo vệ R=100m | Mục 2, Chương V | 1 | Cái |
| 57 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống | Mục 2, Chương V | 1 | HT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công và lắp đặt (hoặc cung cấp và lắp đặt) thiết bị hệ thống PCCC cho công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 479.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥958.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phần thiết bị pccc) | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc một trong các ngành kỹ thuật công trình (trường hợp tốt nghiệp một trong các ngành kỹ thuật công trình thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I);- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán/ tài chính/ kinh tế xây dựng/ kỹ sư xây dựng hoặc tương đương;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III, còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, trong đó có hạng mục phòng cháy chữa cháy + chống sét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi