Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ tập huấn phục vụ Kế hoạch tập huấn kỹ thuật sản xuất cho đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung theo Nghị quyết số 10 2018 NQ-HĐND năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220726232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ tập huấn phục vụ Kế hoạch tập huấn kỹ thuật sản xuất cho đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung theo Nghị quyết số 10 2018 NQ-HĐND năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426776 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 230 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 22:20:00 đến ngày 2022-08-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.821.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.250.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh hoặc nông học, trồng trọt, khoa học cây trồng.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp, nông học, trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, chăn nuôi, thú y, thủy sản (tối thiểu 07 người chuyên ngành nông học, nông nghiệp, trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng; 05 người chuyên ngành chăn nuôi, thú y; 03 người chuyên ngành thủy sản)(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp dịch vụ tập huấn phục vụ Kế hoạch tập huấn kỹ thuật sản xuất cho đối tượng được hưởng chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung theo Nghị quyết số 10 2018 NQ-HĐND năm 2022 Dự toán các gói thầu thuộc Kế hoạch tập huấn kỹ thuật sản xuất cho đối tượng được hưởng Chính sách khuyến khích phát triển vùng sản xuất nông nghiệp chuyên canh tập trung theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND năm 2022 230 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2021. - Xác nhận của cơ quan BHXH về việc không nợ BHXH, BHYT đến hết tháng 4 năm 2022. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để kiểm tra, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Có cam kết tổ chức tập huấn đảm bảo đúng quy định của Trung ương, thành phố về công tác phòng, chống dịch Covid-19. |
| E-CDNT 15.2 | Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29: Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội. Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển nông nghiệp Hà Nội. Địa chỉ: Cơ sở 1: Số 102, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội - Cơ sở 2: Số 2, ngõ 4, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, điện thoại: 02433.530.908 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Hà Nội; Địa chỉ: Số 38, đường Tô Hiệu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phô tô tài liệu tập huấn cây ăn quả, lúa hàng hóa chất lượng, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản | Phô tô tài liệu tập huấn cây ăn quả, lúa hàng hóa chất lượng, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản. Pho to 2 mặt trên khổ giấy A4, giấy Double A, 40 trang/quyển ruột- Chất lượng: Tài liệu photo phải rõ nét, không nhòe, mờ, mất chữ…- Tờ bìa photo bằng giấy màu A4 bìa cứng.- Đóng quyển. | bộ | 6.300 | 1.1. In ấn tài liệu, giáo trình trực tiếp phục vụ lớp tập huấn (225 lớp)- 45 lớp tập huấn vùng cây ăn quả - 70 lớp tập huấn vùng lúa hàng hóa- 70 lớp tập huấn vùng chăn nuôi- 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản |
| 2 | Vở ô ly vuông (2,5x2,5)mm; Định lượng 100g/m2; Số trang: 80 trang; Kích thước: 170 x 240 (±2mm). Quy cách đóng gói: lốc 10 quyển. Độ trắng: 95% ISO. | Vở ô ly vuông (2,5x2,5)mm; Định lượng 100g/m2; Số trang: 80 trang; Kích thước: 170 x 240 (±2mm). Quy cách đóng gói: lốc 10 quyển. Độ trắng: 95% ISO. | Quyển | 6.300 | 1.2. Văn phòng phẩm (vở, bút, túi clear) |
| 3 | Bút bi đầu bi nhỏ 0,5mm mực sắc nét, nét viết đều và êm, mực mầu xanh. | Bút bi đầu bi nhỏ 0,5mm mực sắc nét, nét viết đều và êm, mực mầu xanh. Quy cách đóng gói: hộp 12 chiếc. | Cái | 6.300 | 1.2. Văn phòng phẩm (vở, bút, túi clear) |
| 4 | Túi Clear: (Kích thước 252 x 355mm; đóng gói 12 cái/tập; chất liệu làm từ nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường) | Túi Clear: (Kích thước 252 x 355mm; đóng gói 12 cái/tập; chất liệu làm từ nhựa PP không độc hại, chịu nhiệt cao, thân thiện với môi trường) | Cái | 6.300 | 1.2. Văn phòng phẩm (vở, bút, túi clear) |
| 5 | Nước uống khoáng đóng bình loại 19lít/bình | Nước uống khoáng đóng bình loại 19lít/bình (6 bình/lớp x 225 lớp) | Bình | 1.350 | 1.3. Nước uống, giải khát giữa giờ |
| 6 | Cà phê hòa tan (loại 24 gói/hộp) | Cà phê hòa tan loại 24 gói/hộp (6 hộp/lớp x 225 lớp) | Hộp | 1.350 | 1.3. Nước uống, giải khát giữa giờ |
| 7 | Trà túi lọc (loại 16 gói/hộp) | Trà túi lọc loại 16 gói/hộp (6 hộp/lớp x 225 lớp) | Hộp | 1.350 | 1.3. Nước uống, giải khát giữa giờ |
| 8 | Chè khô | Chè khô (1,5 kg/lớp x 225 lớp) | Kg | 338 | 1.3. Nước uống, giải khát giữa giờ |
| 9 | Thuê vườn | Thuê vườn thực hành cho 45 lớp tập huấn vùng cây ăn quả | vườn | 45 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 10 | Kéo, cưa cắt cành | Kéo, cưa cắt cành (3 bộ x 45 lớp tập huấn vùng cây ăn quả) | Bộ | 135 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 11 | Thuốc trừ sâu Abatimec 3.6 EC (chai 250ml) | Thuốc trừ sâu Abatimec 3.6 EC (chai 250ml, 2 chai/lớp x 45 lớp tập huấn vùng cây ăn quả) | Chai | 90 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 12 | Thuốc trừ bệnh Mycinusa 78WP (gói 500 gram, 2 gói/lớp) | Thuốc trừ bệnh Mycinusa 78WP (gói 500 gram, 2 gói/lớp x 45 lớp tập huấn vùng cây ăn quả) | Gói | 90 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 13 | Thuê ruộng thực hành (720m2/ruộng) | Thuê ruộng thực hành cho 70 lớp tập huấn vùng lúa hàng hóa (720m2/ruộng) | ruộng | 70 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 14 | Bình phun | Bình phun (2 bình x 70 lớp tập huấn vùng lúa hàng hóa) | cái | 140 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 15 | Tiền thuê ao thực hành, diện tích ao 1.000 m2 | Thuê ao thực hành cho 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản, diện tích ao 1.000 m2 | ao | 40 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 16 | Găng tay | Găng tay (2 hộp x 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản | hộp | 80 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 17 | Mẫu cá (mổ quan sát, thực hành xử lý thuốc) | Mẫu cá (mổ quan sát, thực hành xử lý thuốc, 20kg x 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản) | kg | 800 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 18 | Mẫu thức ăn công nghiệp | Mẫu thức ăn công nghiệp (25 kg x 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản) | kg | 1.000 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 19 | Mẫu hoá chất phòng, trị bệnh (thuốc có nguồn gốc thảo dược,vitamin, khoáng) | Mẫu hoá chất phòng, trị bệnh (thuốc có nguồn gốc thảo dược,vitamin, khoáng) (5kg x 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản) | kg | 200 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 20 | Mẫu hoá chất sử lý môi trường (CuSO4, KMnO4...) | Mẫu hoá chất sử lý môi trường (CuSO4, KMnO4...) (5kg x 40 lớp tập huấn vùng nuôi trồng thủy sản) | kg | 200 | 1.4. Vật tư thực hành |
| 21 | Thuê loa đài | Thuê loa đài (03 ngày/lớp x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 22 | Thuê máy chiếu | Thuê máy chiếu (03 ngày/lớp x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 23 | Phông chữ: (kích thước: 1,4x1,6m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo; in maket chữ trên nền bạt, in màu) | Phông chữ: (kích thước: 1,4x1,6m; khung bằng thép, có đục lỗ, có giá treo; in maket chữ trên nền bạt, in màu) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 24 | Phục vụ | Phục vụ (01 người/ngày x 3 ngày x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 25 | Nước sát khuẩn tay (chai 300ml) | Nước sát khuẩn tay (chai 300ml) (6 chai/lớp x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 26 | Khẩu trang kháng khuẩn (loại 50 chiếc/hộp) | Khẩu trang kháng khuẩn (loại 50 chiếc/hộp) (3 hộp/lớp x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 27 | Thuê hội trường | Thuê hội trường (03 ngày/lớp x 225 lớp) | lớp | 225 | 1.5. Hội trường, trang thiết bị phục vụ lớp học |
| 28 | Thù lao giảng viên | Thù lao giảng viên, giảng viên trình độ kỹ sư trở lên (chuyên ngành nông nghiệp, nông học, trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, chăn nuôi, thú y, thủy sản)(3 ngày x 225 lớp) | ngày | 675 | 1.6. Thù lao giảng viên |
| 29 | Tiền ăn trưa | Tiền ăn trưa (28 người/ngày x 3 ngày x 225 lớp) | Lượt người | 18.900 | 1.7. Tiền ăn trưa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.82125E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.821.250.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.364.250.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng tổ chức tập huấn, đào tạo có tính chất tương tự gói thầu đang xét. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Đối với các khóa đào tạo nhà thầu tự chiêu sinh yêu cầu nhà thầu cung cấp Quyết định tổ chức lớp kèm theo danh sách học viên có địa chỉ, điện thoại liên hệ của từng học viên- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh hợp đồng...., nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế địa điểm cung cấp của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì gói thầu | 1 | (1) Tốt nghiệp Thạc sỹ trở lên chuyên ngành kinh tế, kế toán, tài chính, quản trị kinh doanh hoặc nông học, trồng trọt, khoa học cây trồng.(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế chủ trì ít nhất 01 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu) | 10 | 7 |
| 2 | Giảng viên | 15 | (1) Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành nông nghiệp, nông học, trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng, chăn nuôi, thú y, thủy sản (tối thiểu 07 người chuyên ngành nông học, nông nghiệp, trồng trọt, bảo vệ thực vật, khoa học cây trồng; 05 người chuyên ngành chăn nuôi, thú y; 03 người chuyên ngành thủy sản)(2) Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu hoặc văn bản chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu đối với trường hợp không phải là nhân lực của nhà thầu.(3) Có kinh nghiệm thực tế giảng dạy ít nhất 03 gói thầu, dự án tập huấn trong lĩnh vực nông nghiệp.(Kèm theo các tài liệu được chứng thực để chứng minh theo yêu cầu) | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi