Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566120 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-01 08:53:00 đến ngày 2022-08-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,262,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,700,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78753E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế, tủ, kệ, bảng và thiết bị âm thanh cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.768.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng khác theo các yêu cầu nhưsau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hưhỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêucầu của chủ đầu tư tối thiểu là 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, kỹ nghệ, kinh tế, Công nghệ thiết bị trường học. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật sản xuất, gia công lắp đặt hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, kỹ nghệ, Công nghệ thiết bị trường học. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm Kỹ thuật sản xuất, gia công lắp đặt hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách bảo hộ, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách bảo hộ, an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo tối thiểu từ bậc thợ 5/7 trở lên thuộc các ngành nghề phù hợp gói thầu: thợ mộc (03 người), thợ cơ khí (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (01 người). Đã trực tiếp thực hiện gia công sản xuất ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và tài liệu phân công nhiệm vụ của đơn vị gia công sản xuất thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường Tiểu học Tân Tiến 2, thị xã La Gi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoan 2021 - 2025 là 22.000 triệu đồng và vốn ngân sách thị xã La Gi đầu tư phần còn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | File scan màu bản gốc Thư bảo lãnh dự thầu và hồ sơ năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)... (nếu có) theo quy định hiện hành khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị
xã La Gi, tỉnh Bình Thuận, điện thoại 0252.3870228, Fax: 0252.3870794 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: số 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ: số 290 Trần Hưng Đạo, phường Bình Hưng, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn học sinh: (1.2x0.5x0.63)m. | B-HS | 252 | Cái | Mặt bàn làm bằng gỗ xoan đào ghép dày 17mm, hộc bàn dày 15mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu, liên kết với khung bàn bằng ốc vít. Khung bàn bằng sắt hộp 25x25x1.0 và 25x50x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa tăng chỉnh. Các chi tiết khung bàn được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | |
| 2 | Ghế học sinh: (0.34x0.36x0.37-0.63)m. | G-HS | 540 | Cái | Mặt và tựa ghế làm bằng gỗ xoan đào ghép dày 15mm tất cả qua tẩm sấy, sơn phủ PU 3 lớp màu liên kết với khung ghế bằng ốc vít. Khung ghế bằng sắt hộp 25x25x1.0mm toàn bộ sơn tĩnh điện, chân ghế tiếp xúc với mặt sàn bằng 4 đế nhựa, khung ghế gắn nút nhựa. Các chi tiết khung ghế được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | |
| 3 | Bàn giáo viên: (1.2x0.6x0.75)m. | B-GV | 15 | Cái | Làm bằng gỗ xoan đào ghép dày 17mm tất cả qua tẩm sáy và sơn phủ PU 3 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Yếm lửng thẳng, đệm chân nhựa tăng chỉnh. | |
| 4 | Ghế giáo viên: (0.4x0.4x0.45-1.1)m. | G-GV | 12 | Cái | Chân ghế và lưng tựa được làm bằng gỗ Bình linh hoặc Săn đá, mặt ghế gỗ xoan đào ghép dày 17mm, đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Chân ghế bọc silicon chống trượt và chống ồn. | |
| 5 | Ghế họp và tiếp khách: (0.4x0.4x0.45-1.1)m. | G-HTK | 70 | Cái | Chân ghế và lưng tựa được làm bằng gỗ bình linh hoặc săn đá, mặt ghế gỗ xoan đào ghép dày 17mm, đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu. Các chi tiết được liên kết bằng ốc vít và mộng gỗ. Chân ghế bọc silicon chống trượt và chống ồn. | |
| 6 | Bảng từ chống lóa: (3.6x1.2)m. | B-TU | 15 | Cái | Khung nhôm. Mặt bảng chuyên dùng ngoại nhập màu xanh rêu có dòng kẻ mờ ngang dọc, có khay đựng phấn, bảng có từ tính để dán tranh bằng nam châm. Bảng được liên kết vào tường bằng 8 bulong chuyên dụng dài 80mm. | |
| 7 | Bàn đọc sách học sinh: (2.4x1.2x0.63-1.03)m. | BĐS-HS | 6 | Cái | Mặt bàn và vách ngăn được làm bằng gỗ xoan đào ghép, mặt bàn dày 17mm, tất cả đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu, liên kết với khung bàn bằng ốc vít. Khung bàn làm bằng sắt hộp (30x30x1.2) & (30x60x1.2), toàn bộ đều được sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt nền (sàn) gắn đệm chân nhựa tăng chỉnh. Khung bàn gắn nút nhựa, các chi tiết được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | |
| 8 | Bàn đọc sách giáo viên: (2.4x1.2x0.75-1.15)m. | BĐS-GV | 2 | Cái | Mặt bàn và vách ngăn được làm bằng gỗ xoan đào ghép, mặt bàn dày 17mm, tất cả đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu, liên kết với khung bàn bằng ốc vít. Khung bàn làm bằng sắt hộp (30x30x1.2) & (30x60x1.2), toàn bộ đều được sơn tĩnh điện, chân bàn tiếp xúc với mặt nền (sàn) gắn đệm chân nhựa tăng chỉnh. Khung bàn gắn nút nhựa, các chi tiết được liên kết bằng bulong hoặc hàn. | |
| 9 | Ghế đọc sách giáo viên: (0.445x0.505x0.85)m. | GĐS-GC | 12 | Cái | Ghế xếp, khung inox. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Phần chân đế gắn nút nhựa chống ồn và trầy xước nền. | |
| 10 | Ghế làm việc: (0.6x0.6x0.4-1.0)m. | G-LV | 7 | Cái | Ghế nệm xoay có gác tay chân. Ghế xoay 360 độ, có cần hơi điều chỉnh cao thấp. Bề mặt đệm tựa bọc nệm. Tay ghế nhựa cố định. Chân nhựa 5 cánh có bánh xe lăn. | |
| 11 | Kệ sắt để sách: (1.0x0.45x2.0)m. | KE-ĐS | 35 | Cái | Các thanh chính được làm thép hộp (30x30x1.2). Các thanh phụ được làm thép hộp (14x14x1.0). Mặt các tầng ngăn bằng tole dày 2.0mm. Khung kệ gắn nút nhựa, các chi tiết được liên kết bằng bulong hoặc hàn. Toàn bộ được sơn tĩnh điện. Phần chân đế tiếp xúc với mặt sàn gắn đệm chân nhựa tăng chỉnh. | |
| 12 | Bàn làm việc: (1.4x0.7x0.75)m. | BLV | 7 | Cái | Chất liệu bàn làm bằng gỗ plywood (chống ẩm), phủ melamine. Mặt bàn có lổ luồn dây, yếm bàn lửng. Khay để bàn phím, ray trượt (thép không gỉ) giảm chấn mở toàn phần. Gồm 3 ngăn kéo, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Đệm chân nhựa tăng chỉnh. Bàn màu sáng, có khóa và tay nắm inox. | |
| 13 | Tủ đựng hồ sơ: (1.2x0.45x1.8)m. | TU-HS | 9 | Cái | Tủ làm bằng gỗ xoan đào ghép, dày 17mm. Cánh kính & gỗ mở. Ngăn gỗ. Tất cả gỗ đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu. Phần trên tủ chia làm 2 khoang, mỗi khoang có 3 ngăn đựng tài liệu. Phần dưới tủ chia làm 2 khoang, mỗi khoang có 2 ngăn, cánh gỗ. Có khóa và tay nắm inox. Chân tủ tăng chỉnh. Tủ màu sáng. | |
| 14 | Bàn tiếp khách 8 chỗ ngồi: (2.4x1.2x0.75)m. | B-TK8 | 2 | Cái | Chất liệu bàn làm bằng gỗ plywood (chống ẩm), phủ melamine. Chân bàn ốp hộp, yếm lửng thẳng. Đệm chân nhựa chụp tăng chỉnh, bàn màu sáng. | |
| 15 | Bàn họp hội đồng 24 người. | B-HĐ24 | 1 | Bộ | Kích thước bàn A (2 cái): (2.4x0.6x0.75)m cong tròn 2 đầu. Chất liệu bàn làm bằng gỗ ghép, phủ veneer sồi dày. Đệm chân nhựa tăng chỉnh. bàn màu sáng. Kích thước bàn B (4 cái): (1.2x0.6x0.75)m. Chất liệu bàn làm bằng gỗ ghép, phủ veneer sồi dày. Đệm chân nhựa tăng chỉnh. bàn màu sáng. | |
| 16 | Bàn phòng truyền thống 30 người. | B-TT30 | 1 | Bộ | Kích thước bàn A (2 cái): (2.4x0.6x0.75)m cong tròn 2 đầu. Chất liệu bàn làm bằng gỗ ghép, phủ veneer sồi dày. Đệm chân nhựa tăng chỉnh. bàn màu sáng. Kích thước bàn B (10 cái): (1.2x0.6x0.75)m. Chất liệu bàn làm bằng gỗ ghép, phủ veneer sồi dày. Đệm chân nhựa tăng chỉnh. bàn màu sáng. | |
| 17 | Tủ đựng dụng cụ dạy học: (1.2x0.45x1.8)m. | TU-DC | 20 | Cái | Tủ làm bằng gỗ xoan đào ghép, dày 17mm. Cánh kính & gỗ mở. Ngăn gỗ. Tất cả gỗ đều được qua tẩm sấy & sơn phủ PU 03 lớp màu. Tủ chia làm 2 khoang, mỗi khoang có 4 ngăn đựng dụng cụ dạy học. Tủ màu sáng, mỗi ngăn đều có khóa và tay nắm inox. Phần chân đế tiếp xúc với mặt nền gắn nút nhựa chống ồn và trầy xước. | |
| 18 | Giường y tế: (1.9x0.9x0.54-1.7)m. | GYT | 2 | Cái | Toàn bộ được làm bằng inox, chân giường lắp đế cao su. Điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mút bằng simili. Drap màu trắng, cây treo khăn và màng. | |
| 19 | Tủ thuốc y tế: (1.0x0.4x1.4)m. | TU-YT | 1 | Cái | Toàn bộ khung, mặt và bản lề.... được làm bằng inox. 4 cánh inox & kính trắng dày 5 ly, dán decal chữ thập màu đỏ. Tủ được chia làm 2 tầng, 4 ngăn, mặt đáy cách nền 200. Có khóa và tay nắm inox. Chân có gắn 4 bánh xe di chuyển D=100 và có khóa. | |
| 20 | Amply: (0.45x0.48x0.185)m. | AP | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 580 W; Công suất ra: 180 W. Công suất sử dụng 8 Transistor; Dải tần: 10Hz - 30 KHz; Trở kháng: 4 Ohms. Điện áp sử dụng AC 110-220V/50Hz. | |
| 21 | Loa: (0.365x0.398x0.571)m + giá đỡ. | L01 | 2 | Bộ | Loa full 350W x 2Way. Công suất: 300W/1200W ; Trở kháng 8. Tần số đáp ứng: 65Hz - 18 kHz (± 3dB). Độ nhạy: 97dB/120dB/126dB. | |
| 22 | Micro không dây. | MIC | 1 | Bộ | Màn hình hiện thị LCD; Kênh thu: 2RF/2 kênh. Pin AA 1.5V, thời gian sử dụng 8h. Tỷ lệ tiếng méo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.893765E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.78753E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị bàn ghế, tủ, kệ, bảng và thiết bị âm thanh cho trường học Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 884.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.768.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện cókhả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụcủa nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụtùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụsau bán hàng khác theo các yêu cầu nhưsau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hưhỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêucầu của chủ đầu tư tối thiểu là 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, kỹ nghệ, kinh tế, Công nghệ thiết bị trường học. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật sản xuất, gia công lắp đặt hàng hóa | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cơ khí, kỹ nghệ, Công nghệ thiết bị trường học. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm Kỹ thuật sản xuất, gia công lắp đặt hàng hóa ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách bảo hộ, an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu tính từ ngày cấp bằng đại học. Đã trực tiếp làm Kỹ thuật phụ trách bảo hộ, an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Đã được đào tạo tối thiểu từ bậc thợ 5/7 trở lên thuộc các ngành nghề phù hợp gói thầu: thợ mộc (03 người), thợ cơ khí (02 người), thợ hàn (01 người), thợ sơn (01 người). Đã trực tiếp thực hiện gia công sản xuất ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt các loại thiết bị hàng hóa trường học có giá trị hợp đồng ≥ 8840.000.000 đồng. (Kèm tài liệu chứng minh và tài liệu phân công nhiệm vụ của đơn vị gia công sản xuất thể hiện họ tên nhân sự tham gia gói thầu tương tự) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi