Gói thầu: Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220800280-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ”
Số hiệu KHLCNT 20220788848
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-01 15:26:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,244,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình có: Công trình dân dụng; cấp: IV; diện tích xây dựng tối thiểu là 310m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTvà(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC; 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn (i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T (chiếc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Máy xoa nền (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Máy mài (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5kW (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất bằng tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất bằng tay (máy)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cốt pha thép hoặc nhựa
- Đặc điểm thiết bị Cốt pha thép hoặc nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Giàn giáo sắt
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo sắt (bộ)
- Số lượng tối thiểu 20

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Gia lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL:Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình “Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ”
Sửa chữa Nhà kho Biển Hồ
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Gia lai – 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Gia lai , địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường Hội Thương, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (còn hiệu lực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Văn Đình Hậu – Giám đốc Công ty Điện lực Gia lai. Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211208; Fax: 0269-2222444.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Điện lực Gia Lai, Địa chỉ : 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-2211202; Fax : 0269-2222604.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng thanh tra bảo vệ pháp chế - Công ty Điện lực Gia lai; Địa chỉ: 66 Hùng Vương – Phường Hội Thương – TP Pleiku _ Tỉnh Gia lai; ĐT: 0269-3824805; Fax: 0269-3824805.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,5128m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,535m2
3Tháo dỡ khung sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT126,355m2
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT512,4257m2
5Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,8534tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,5128m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,5128m3
B Nhà Kho - Sửa chữa
C Thiết bị
1Trung tâm báo cháy tự dộng 5 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
2Switch 8-Port 10/100/1000Mbps + 2-Port 100/1000X SFP Managed Ethernet SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
3Nguồn camera 12V-30AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
4Kệ giá sắt kích thước 1084x400x2000Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT162cái
D Xây lắp
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31,59m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,6519m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,4639m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,4639m3
5Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,327m3
6Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,165m3
7Xây tường gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20)cm, chiều dày >10cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2308m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,715m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,135m2
10Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT44,6m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT34,76m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT211,5016m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT279,11m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT338,31m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT302,825m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT396,205m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,072tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,2161m2
19Kính dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,1796m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,9m2
21Cửa đi (4 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9m2
22Cửa đi (2 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,76m2
23Cửa đi (1 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,76m2
24Cửa sổ (2 cánh) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,16m2
25Cửa sổ (1 cánh mở hất) khung nhôm Xingfa nhập khẩu, kính trắng dày 6.38mm (kính cường lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,36m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,04m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT233,76m2
28Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT233,761m2
29Vê sinh lớp sơn trên bề mặt mái tôn (50% ĐM)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT360,2084m2
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT360,20841m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,425m2
32Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT68,3207m2
33Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT417,75md
34Lắp dựng đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6851tấn
35Đóng trần tôn dày 3.0zemMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,8513100m2
36Gia công dầm thép mái hiênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8582tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31,4578m2
38Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8582tấn
39Xà gồ thép hộp 40x80x1.4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT78md
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2009tấn
41Lợp mái tôn dày 4.0zemMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,598100m2
42Bulong M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT66cái
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,9597100m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,032100m2
E Nhà Kho - Chống mối
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,8026m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,8026m3
3Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,4776m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT38,9m2
5Chống mối nền công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT217,6386m2
6Phun thuốc hàng rào chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT130,72md
F Nhà Kho - Phần điện, ĐHKK, PCCC
G PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1Trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10cái
3Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
6Thiết bị kiểm tra cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
7Hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1hộp
8Dây tín hiệu báo cháy 2x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT120m
9Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100m
10Dây cáp trục chính 4x2x0.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT70m
11Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT150m
12Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7100m
13Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
14Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
15Bình cầu chữa cháy tự động 8kg dạng bọt abc (loại treo trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT31bình
16Bình chữa cháy khí CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8bình
17Bình chữa cháy bột tổng hợp loại 4kg dạng bột BCMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bình
18Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
H Phần điện
1Bộ đèn chống cháy nổ 100W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20bộ
2Quạt hút gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5cái
3Công tắc đơn 10A/220V + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
4Công tắc đôi 10A/220V + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
5Công tắc ba 10A/220V + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
6MCCB 3P 50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
7MCCB 3P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
8MCCB 1P 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
9MCCB 1P 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
10MCCB 1P 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
11Vỏ tủ điện, thanh Busbar, vật tư phụ, KT 500x400x300Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1hộp
12Cáp điện CU/CVV/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100m
13Dây điện CU/CVV/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT150m
14Dây điện CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT420m
15Ống luồn cứng D16-CA16 (nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT200m
16Ống luồn cứng D20-CA20 (nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT120m
17Nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30cái
18Nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT15cái
19Nối chữ L CAE 244/16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
20Nối chữ L CAE 244/20Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10cái
21Kẹp đỡ ống CAE280/16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40cái
22Kẹp đỡ ống CAE280/20Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT40cái
23Hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/16/2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20hộp
24Hộp nối tròn 2 ngã có nắp CAE 240/20/2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10hộp
25Hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/16/3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8hộp
26Hộp nối tròn 3 ngã có nắp CAE 240/20/3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8hộp
27Hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/16/4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8hộp
28Hộp nối tròn 4 ngã có nắp CAE 240/20/4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6hộp
29Nối chữ T CAE 246/16Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT12cái
30Nối chữ T CAE 246/20Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
31Ống ruột gà D49Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100m
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21m3
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14m3
I ĐHKK
1Ống đồng D6.4*0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6100m
2Ống đồng D12.7*0.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6100m
3Xi quấn bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10kg
4Ống PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1100m
5Ống cách nhiệt nước ngưng D28 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1100m
6Ống cách nhiệt nước ngưng D42 dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2100m
7Xi quấn nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10kg
8Co, lơi, tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
9Cáp tín hiệu RG6Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT300m
10Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4hộp
J Sân bê tông
1Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,92m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,244m3
K Cổng tường rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT47,16m2
2Phá dỡ hàng rào lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT166,995m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0954100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,332m3
5Bê tông đá 4x6 M50Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,9294m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,0123m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1296100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1024tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2114tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0473100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,596m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,7328100m2
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,6882m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,2408m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1545tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2084100m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT36,477m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT36,477m2
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9804m3
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24,1105m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT153,907m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,08m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT169,987m2
24Gia công khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4337tấn
25Gia công khung sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2038tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30,7699m2
27Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT39,732m2
28Lắp dựng khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT68,9495m2
29Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,2854tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19,4231m2
31Bánh xe sắt D100Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8cái
32Tôn làm cổng dày 8 zemMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,84m2
33Ổ khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT13,44m2
L Đường ống cấp nước
1Cắt sân bê tông để đàoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,76100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,28m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,2m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,28m3
6GCLD khung đỡ bể nước nhựa 0,3 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
7Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bể
8Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,01100m
9Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,28100m
10Co 90o PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6cái
11Co 90o PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
12Van phao kiểm soát nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
13Van khóa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3cái
14Van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.249E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 2 công trình có: Công trình dân dụng; cấp: IV; diện tích xây dựng tối thiểu là 310m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 825.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.650.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm chuyên môn:(i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDTvà(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng. 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần xây dựng 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC. 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện,và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp E-HSDT.(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã từng đảm nhiệm chức vụ phụ trách thi công trực tiếp phần Điện, Nước, ĐHKK, PCCC; 02 công trình tương tự.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm Cán bộ kỹ thuật theo yêu cầu trên (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).33
4 Công nhân kỹ thuật 3 (i) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T Xe ôtô tự đổ tải trọng >= 3,5T (chiếc)1
2 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l (máy)1
3 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW (máy)1
4 Máy xoa nền Máy xoa nền (máy)1
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn (máy)1
6 Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW Máy hàn hồ quang điện >= 2,3kW (máy)2
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép (máy)1
8 Máy cắt gạch Máy cắt gạch (máy)1
9 Máy mài Máy mài (máy)1
10 Máy khoan bê tông 1,5kW Máy khoan bê tông 1,5kW (máy)1
11 Máy đầm đất bằng tay Máy đầm đất bằng tay (máy)1
12 Cốt pha thép hoặc nhựa Cốt pha thép hoặc nhựa (m2)10
13 Giàn giáo sắt Giàn giáo sắt (bộ)20
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->