Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779957-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện”
Số hiệu KHLCNT 20220775080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB + Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,158,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công dự án có lắp đặ, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về hân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV Biểu mẫu dự thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện côngsuất ≥ 5 kVA
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện”
Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB + Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên Tư vấn Thiết kế Xây dựng Điện Việt Trung Anh. Địa chỉ số: 111/25 đường Bình Thành, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế xây dựng điện Thành Tín. Địa chỉ số: 127 đường số 3 – Tổ 11 – Khu nhà ở Hiệp Bình – KP4 – P. Hiệp Bình Phước – Tp. Thủ Đức – Tp. HCM – Việt Nam. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp ngầm 24kV đơn pha 1x500mm2 chống thấm nước (lõi đồng, màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,39Mét
2Vỏ tủ RMU (4L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
3Bakêlít tấm dầy 5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,25m2
4Bảng tên đầu cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Tấm
5Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Bộ
6Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Mét
7Bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tấm
8vis mạ zn 4*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
9Biển báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
10Bảng chỉ danh thiết bị.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Tấm
11Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11,16Kg
12Cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Mét
13Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
14Thuốc hàn (Cadweld)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Lọ
15Đồng bản 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,88Kg
16Đế cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
17Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Cái
18Vít nở Inox M10x100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
19Boulon thép mạ có đai ốc 10*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
20Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Cái
21Móc treo cáp đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
B CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Tủ điện AC (gồm điện kế, 3 TI 100/5, 1MCCB 3P 100A + 1 MCCB 3P 60A + 2 MCCB 3P 40A +1 MCB 1P 75A + 2 MCB 1P 20A + 1MCB 1P 40A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ Charge 220/380V-50Hz-110-24-12VDC-100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Giàn bình Accu Nikel cadium 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Giá đỡ + Vỏ tủ + Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Tủ điện DC (110VDC gồm MCB 2P 100A + 3 MCB 2P 20A + 2 MCB 2P 10A) (48VDC gồm 1 MCB 2P 30A + 4 MCB 2P 16A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
5Tủ DB (gồm 1 MCCB 3P 40A + 1 RCBO 2P 20A 30mA + 6 MCB 1P 16A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
6Tủ điều khiển máy lạnh (gồm 1 MCB 2P 75A + 2 Timer + 2 contactor + 3 nút nhấn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
7Hệ thống báo cháy tự động (4 kênh, 8 cảm biến, 2 nút nhấn, 1 đèn báo, chuông báo, 1 bảng tiêu lệnh, 1 bảng nội quy)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
C CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Bakêlít tấm dầy 5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,4m2
2Giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
3Giá đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
4collier DK 114 + patChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
5Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
6Bảng tênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tấm
7Cáp đồng trần 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.85,48Kg
8Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,74Kg
9Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
10Thuốc hàn (Cadweld)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Lọ
11Đồng bản 120*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32,22Kg
12Móc treo cáp đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.56Cái
13Đế cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
14Giá treo tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
15Cosse ép cu 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
16Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Cái
17Vít nở Inox M10x100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
18Boulon thép mạ có đai ốc 10*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.23Cái
19Boulon thép mạ có đai ốc 14*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
20Máy lạnh 2Hp + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
21Đèn tuýp đôi 2x24W chống cháy nổChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
22Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
23Phích cắmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
24Bảng nhựa + công tắc + cầu chìChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
25Ổ cắmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
26Cáp đồng bọc 2*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150,49Mét
27Cáp đồng bọc 2*4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104,54Mét
28Cáp đồng bọc 2*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,84Mét
29Cáp đồng bọc 2*25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,19Mét
30Cáp đồng bọc 4*6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,06Mét
31Cáp đồng bọc 4*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,6Mét
32Cáp tín hiệu CAT6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57,57Mét
33Cosse ép Cu 4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
34Cosse ép cu 5,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
35Cosse ép cu 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
36Cosse ép Cu 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
37Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
38Máng chứa cáp 60*60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74Mét
39Máng đỡ cáp u 100*200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
40Giá treo máng cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
41Ty ren bắt giá treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
42thùng đ.ke 0,8*0,38*0,3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
43collier scell/42 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
44ống nhựa xoắn đk 25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.226Mét
45bình co2 5kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
46Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.31Cuộn
47Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Tấm
48vis mạ zn 4*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Cái
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Th bảo vệ đk 04 (0,63*0,45*0,42)  compositeChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
2vis mạ zn 4*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
3Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
4Cosse ép cu 2,5 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
5Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
6Cosse ép cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
7ống lò xo nhựa đk 20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
8Nắp che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
9Nắp chụp đầu sứ MBT PPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
10Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Đồng bản 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,87Kg
12Đế cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
13Vít nở Inox M10x100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
15Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
16Cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
17Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,9Kg
18Cáp đồng bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
19Bakêlít tấm dầy 5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1m2
20Thuốc hàn (Cadweld)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Lọ
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HỘP ĐẦU CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 1*500 mm2 (loại đơn, cáp đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
1Lắp đặt Tủ RMU (1K+1T) lắp trong thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Lắp đặt Tủ RMU (6L) OD - Điện lực cấpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Lắp Tủ RMU (3L) O.DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
4Sử dụng lại Tủ RMU (4L+1T) SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
5Thu hồi Tủ RMU (6L) OD - Điện lực cấpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
G LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
1Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,09m
2Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.62,62m
3Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 500mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39,39m
4Lắp đặt Vỏ tủ RMU O.D (4L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
5Lắp Bộ tiếp địa RMU (4L+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
6Lắp Bộ tiếp địa RMU (6L)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
7Sử dụng lại Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105,04m
8Sử dụng lại Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110,09m
9Sử dụng lại vỏ tủ RMU (4L+1T) SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt Tủ MC hợp bộ (SF6-1250A) - lộ vàoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
2Lắp đặt Tủ MC hợp bộ (SF6-630A) - lộ raChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
3Lắp đặt Tủ MC hợp bộ liên kết (SF6-1250A) - phân đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Lắp đặt Tủ Dao cách ly hợp bộ (DS-1250A) - phân đoạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
5Lắp đặt Tủ hợp bộ (TU + chì) - đo đếmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
6Lắp đặt Tủ điện AC (gồm điện kế, 3 TI 100/5, 1MCCB 3P 100A + 1 MCCB 3P 60A + 3 MCCB 3P 40A + 2 MCB 1P 20A + 1MCB 1P 40A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
7Lắp đặt Tủ sạc 220/380V 50Hz - 110VDC - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
8Lắp đặt Tủ ACCU 150Ah - 92x1.2VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
9Lắp đặt Tủ điện DC (110VDC gồm MCB 2P 100A + 3 MCB 2P 20A + 2 MCB 2P 10A) (48VDC gồm 1 MCB 2P 30A + 4 MCB 2P 16A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
10Lắp đặt Tủ DB (gồm 1 MCCB 3P 40A + 1 RCBO 2P 20A 30mA + 6 MCB 1P 16A)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
11Lắp đặt Tủ điều khiển máy lạnh (gồm 1 MCB 3P 40A + 4 MCB 1P 20A + 2 Timer + 4 contactor + 3 nút nhấn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
12Lắp đặt Hệ thống báo cháy tự động (4 kênh, 6 cảm biến, 2 nút nhấn, 1 đèn báo, chuông báo, 1 bảng tiêu lệnh, 1 bảng nội quy)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
I LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…)
1Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm lên MC (loại đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
2Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm lên MC (loại đôi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
3Lắp Bộ tiếp địa trạm ngắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Lắp Máy lạnh 2Hp + cục nóng + ống đồngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
5Lắp Đèn tuýp đôi 2x24W chống cháy nổChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
6Lắp Đèn sự cố mắt ếch 2x10WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
7Lắp công tắc đènChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
8Lắp Ổ cắmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
9Lắp Cáp ngầm ruột đồng 3x25 +1x16Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20,2m
10Lắp Cáp hạ thế 2x2.5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150,49m
11Lắp Cáp hạ thế 2x4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104,54m
12Lắp Cáp hạ thế 2x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.84,84m
13Lắp Cáp hạ thế 2x25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,19m
14Lắp Cáp hạ thế 4x6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,06m
15Lắp Cáp hạ thế 4x11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,6m
16Lắp Cáp tín hiệu CAT6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57,57m
17Lắp Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0.6-1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
18Ép Đầu cosse đồng 4mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
19Ép Đầu cosse đồng 6mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
20Ép Đầu cosse đồng 10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
21Ép Đầu cosse đồng 16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
22Ép Đầu cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
23Lắp Máng cáp 40x60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.74m
24Lắp Máng cáp 100x200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Hệ
25Lắp Điện kế 3P 100A + phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
26Lắp Bình CO2 loại 5kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bình
27Lắp Phụ kiện ống luồn cáp nhị thứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.226Mét
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
1Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV- 400kVA (điện lực cấp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
2Thu hồi MBA khô 3P 22/0,4kV - 400kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Máy
3Thu hồi DS 3P 24kV 630A IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
4Thu hồi DS 3P 24kV 200A + bệ đỡ chìChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
5Thu hồi Tủ điện hạ thế (2MCCB 300A + Phụ kiện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Lắp Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
2Lắp Máy cắt hạ thế 3P 300AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
3Lắp Máy cắt hạ thế 3P 150AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
4Lắp Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
5Ép Đầu cosse Cu 2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Lắp Cáp xuất hạ thế Cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
7Ép Đầu cosse Cu 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
8Lắp Cáp xuất hạ thế Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Mét
9Ép Đầu cosse Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
10Lắp Ống lò so nhựa đk 20Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Mét
11Lắp Thân trạm cột thép (loại tích hợp RMU 1K+1T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
12Lắp Bảng điện hạ thế thân trụ thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
13Lắp Tiếp địa trạm cột thép (loại tích hợp RMU 2 ngăn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
14Thu hồi Xà thép l75*75*8*1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Đà
15Thu hồi Đồng bản 40*6Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51,36Kg
16Thu hồi Sứ thanh cái 24kvChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
17Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Mét
18Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
19Thu hồi Cáp nhị thứ 4x2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Mét
20Thu hồi TI hạ thế 600/5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
21Thu hồi Điện kế 3P 380/220V - 5AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
22Thu hồi Thùng điện kế composite 400x300*180Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
L LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…)
1Hộp đầu cáp ngầm hạ thế nhôm (3x240 + 120) 0.6/1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
2Sử dụng lại Cáp ngầm hạ thế AXV (3x240 + 120)mm2 - 1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15m
3Thu hồi Cáp ngầm hạ thế AXV (3x240 + 120)mm2 - 1kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12m
M HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU LOẠI 4L+1T (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,62m3
3Đào đất hố móng băng (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,48m3
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,24m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,518m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 (rôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,656m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3139100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0353Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0903Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,1m2
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,41m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0082100m3
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0076100m3
N HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU LOẠI 6L (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,66m3
3Đào đất hố móng băng (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,64m3
4Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,32m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,546m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 (rôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,768m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3188100m²
8SXLD cốt thép đế đường kính D8Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0392Tấn
9SXLD cốt thép đế đường kính D12Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0965Tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,3m2
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,43m3
13Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0086100m3
14Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,008100m3
O HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m) (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,4410m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,324m3
3Đào lớp cấp phối đá dămChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,648m3
4Đào đất hố móng băng (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,212m3
5Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,324m3
6Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,924m3
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1228100m2
8SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0218tấn
9SXLD cốt thép móng đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1532tấn
10Lắp đặt bulongChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6cái
11Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,66m2
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 300 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,203m3
13Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,02100m
14Lắp ống nhựa HDPE Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,08100m
15Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0041100m3
16Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,019100m3
P HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,11m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,24m3
3Lắp dựng cây chống thép đỡ sàn mái hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,14100m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,69m3
6Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5m3
7Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PEChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,98m2
8Trát đáy mương cáp, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,72m2
9Đắp cát nền nhà, K90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0211100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2682100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,55m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3283tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 - B10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,78m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0622tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7518tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,32m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép > 10mm,Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0428tấn
18Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,34m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2052100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,82m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0622tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2463tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1344100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,67m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0332tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1497tấn
27Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,56m3
28Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925 ( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,9m
29Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,4m
30Quét 03 lớp chống thấm dạng màng góc Xi măng cho sàn tầng hầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,06m2
31Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,06m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,95m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,08m2
34Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các epoxy bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.29,06m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 , vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,24m2
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,47m2
37Tháo dỡ khuôn cửa4,9m
38Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.451m
39Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42,18m2
40Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,32m3
41Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,19m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,63m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0774100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0217tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0793tấn
46Mua sẵm, lắp đặt cửa cuốn dạng mở tay kết hợp với tự độngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,56m2
47Phụ kiện cửa cuốn (Bộ tời + lưu điện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
48Bộ ổ khóa cửaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6bộ
49Lắp đặt quạt hút công suất 40WChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
50Cạo bỏ lớp sơn cũChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.101,43m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.115,47m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,93m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40,98m2
54Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,58m2
55Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,58m2
56Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membraneChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,58m2
57Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3658100m2
58Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nốiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36,58m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50, phụ gia sika latex36,58m2
60Dán tấm Cacbon CFRP gia cường sàn máiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,061m2
61Trát trần, vữa XM mác 50+ phụ gia sika bảo vệ cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,06m2
62Trát trần, vữa XM mác 5021,06m2
63Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 110mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1100m
64Cầu chắn rác inox D160Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2cái
65Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2601tấn
66Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2601tấn
67Co inox cố định cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42cái
68Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,4m
69Gia công nắp che lên xuống cầu thang0,055tấn
70Lắp đặt kết cấu thép nắp che cầu thangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,055tấn
71Bu lông M10x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.126bộ
72Bu lông M10x40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.149bộ
73Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm0,119100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,097100m
75Thuê khung thép hình I150 ( gồm lắp đặt, tháo dỡ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.420kg
76Xây thẻ 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,35m3
77Công tác ốp đá hoa cương bậc tam cấp, tiết diện đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,6m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,35m2
79Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,45m2
80Đào rãnh xây gạch chắn bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,25m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,94m3
82Đắp cát nền nhàChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0104100m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,082100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0295tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1121tấn
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,67m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1274tấn
89Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,15m2
90Lắp dựng tấm sàn cemboard làm kín mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,37m2
91Container khô 10ft ( bao gồm 01 container, 02 máy lạnh, 01 quạt hút, 02 đèn chiếu sáng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
Q HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,075m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalleChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0204100m2
3SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính 6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0022tấn
4SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0075tấn
5Lắp tấm dale BTCT hộp nối cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
R HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt mép phui đào BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,9510m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6488m3
3Đào nền đường, cấp phối đá dăm bằng thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,2975m3
4Đào lớp đất thủ công (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,6088m3
5Đào lớp đất thủ công (rộng > 3m. Sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,764m3
6Đào lớp đất thủ công (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,254m3
S HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,012100m
2Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1905100m
3Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,62100m
4Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9,156m2
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2856100m3
6Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4595100m2
7Lắp bịt đầu ống HDPE D200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
8Lắp bịt đầu ống HDPE D90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
9Lắp bịt đầu ống HDPE D195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
10Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,2m
11Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,073100m3
12Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,6488m3
13Gắn cọc mốc CNĐLChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mốc
T BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.422.679.022 đồng1Khóan
U CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
V CHI PHÍ TÍNH TỐN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ
1Chi phí tính tốn, chỉnh định Rơ-le bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công dự án có lắp đặ, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.184.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về hân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV Biểu mẫu dự thầu55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (Xe)2
2 Sào thao tác trung thế (Cái)2
3 Sào tiếp địa (Cái)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (Bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (Bộ)2
6 Máy khoan bê tông (Cái)2
7 Máy phát điện côngsuất ≥ 5 kVA (Cái)2
8 Máy trộn bê tông (Cái)2
9 Máy cắt bê tông (Cái)2
10 Máy hàn điện (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->