Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779957-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB + Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 15:36:00 đến ngày 2022-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,467,158,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công dự án có lắp đặ, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về hân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV Biểu mẫu dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện côngsuất ≥ 5 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án: “Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện” Xây dựng mới Trạm ngắt Tu Viện 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB + Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến
Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV đơn pha 1x500mm2 chống thấm nước (lõi đồng, màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,39 | Mét |
| 2 | Vỏ tủ RMU (4L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Bakêlít tấm dầy 5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,25 | m2 |
| 4 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Tấm |
| 5 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 6 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Mét |
| 7 | Bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tấm |
| 8 | vis mạ zn 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 9 | Biển báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 10 | Bảng chỉ danh thiết bị. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Tấm |
| 11 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,16 | Kg |
| 12 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Mét |
| 13 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 14 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Lọ |
| 15 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,88 | Kg |
| 16 | Đế cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 17 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 18 | Vít nở Inox M10x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Cái |
| 21 | Móc treo cáp đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| B | CUNG CẤP THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tủ điện AC (gồm điện kế, 3 TI 100/5, 1MCCB 3P 100A + 1 MCCB 3P 60A + 2 MCCB 3P 40A +1 MCB 1P 75A + 2 MCB 1P 20A + 1MCB 1P 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ Charge 220/380V-50Hz-110-24-12VDC-100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Giàn bình Accu Nikel cadium 110VDC - 150Ah (92 bình 1.2VDC + Giá đỡ + Vỏ tủ + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện DC (110VDC gồm MCB 2P 100A + 3 MCB 2P 20A + 2 MCB 2P 10A) (48VDC gồm 1 MCB 2P 30A + 4 MCB 2P 16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ DB (gồm 1 MCCB 3P 40A + 1 RCBO 2P 20A 30mA + 6 MCB 1P 16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển máy lạnh (gồm 1 MCB 2P 75A + 2 Timer + 2 contactor + 3 nút nhấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Hệ thống báo cháy tự động (4 kênh, 8 cảm biến, 2 nút nhấn, 1 đèn báo, chuông báo, 1 bảng tiêu lệnh, 1 bảng nội quy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Bakêlít tấm dầy 5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,4 | m2 |
| 2 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 4 | collier DK 114 + pat | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 5 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 6 | Bảng tên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tấm |
| 7 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85,48 | Kg |
| 8 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,74 | Kg |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 10 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Lọ |
| 11 | Đồng bản 120*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,22 | Kg |
| 12 | Móc treo cáp đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 13 | Đế cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Giá treo tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 15 | Cosse ép cu 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 16 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Cái |
| 17 | Vít nở Inox M10x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 18 | Boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | Cái |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 14*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 20 | Máy lạnh 2Hp + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 21 | Đèn tuýp đôi 2x24W chống cháy nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 22 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố 2x10W 220V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 23 | Phích cắm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 24 | Bảng nhựa + công tắc + cầu chì | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 25 | Ổ cắm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Cáp đồng bọc 2*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150,49 | Mét |
| 27 | Cáp đồng bọc 2*4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104,54 | Mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 2*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84,84 | Mét |
| 29 | Cáp đồng bọc 2*25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,19 | Mét |
| 30 | Cáp đồng bọc 4*6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,06 | Mét |
| 31 | Cáp đồng bọc 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | Mét |
| 32 | Cáp tín hiệu CAT6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,57 | Mét |
| 33 | Cosse ép Cu 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 34 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 35 | Cosse ép cu 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 36 | Cosse ép Cu 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 37 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 38 | Máng chứa cáp 60*60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | Mét |
| 39 | Máng đỡ cáp u 100*200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 40 | Giá treo máng cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 41 | Ty ren bắt giá treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 42 | thùng đ.ke 0,8*0,38*0,3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 43 | collier scell/42 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 44 | ống nhựa xoắn đk 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 226 | Mét |
| 45 | bình co2 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 46 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cuộn |
| 47 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Tấm |
| 48 | vis mạ zn 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Th bảo vệ đk 04 (0,63*0,45*0,42) composite | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | vis mạ zn 4*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 4 | Cosse ép cu 2,5 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 5 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 6 | Cosse ép cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 7 | ống lò xo nhựa đk 20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 8 | Nắp che đầu sứ sơ cấp và thứ cấp máy biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Nắp chụp đầu sứ MBT PP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Bảng điện HT trong thân trạm trụ thép (1MCCB600A + 4MCCB300A + phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,87 | Kg |
| 12 | Đế cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 13 | Vít nở Inox M10x100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 15 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 16 | Cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,9 | Kg |
| 18 | Cáp đồng bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 19 | Bakêlít tấm dầy 5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | m2 |
| 20 | Thuốc hàn (Cadweld) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Lọ |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN HỘP ĐẦU CÁP (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp T-Plug 24 kV 1*500 mm2 (loại đơn, cáp đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ RMU (1K+1T) lắp trong thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ RMU (6L) OD - Điện lực cấp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp Tủ RMU (3L) O.D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 4 | Sử dụng lại Tủ RMU (4L+1T) SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 5 | Thu hồi Tủ RMU (6L) OD - Điện lực cấp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 3x50mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,09 | m |
| 2 | Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 62,62 | m |
| 3 | Kéo rãi Cáp ngầm 24kV 500mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39,39 | m |
| 4 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU O.D (4L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 5 | Lắp Bộ tiếp địa RMU (4L+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp Bộ tiếp địa RMU (6L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Sử dụng lại Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn sợi đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105,04 | m |
| 8 | Sử dụng lại Cáp ngầm 24kV 3x240mm2 (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110,09 | m |
| 9 | Sử dụng lại vỏ tủ RMU (4L+1T) SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ MC hợp bộ (SF6-1250A) - lộ vào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ MC hợp bộ (SF6-630A) - lộ ra | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt Tủ MC hợp bộ liên kết (SF6-1250A) - phân đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ Dao cách ly hợp bộ (DS-1250A) - phân đoạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ hợp bộ (TU + chì) - đo đếm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt Tủ điện AC (gồm điện kế, 3 TI 100/5, 1MCCB 3P 100A + 1 MCCB 3P 60A + 3 MCCB 3P 40A + 2 MCB 1P 20A + 1MCB 1P 40A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 7 | Lắp đặt Tủ sạc 220/380V 50Hz - 110VDC - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp đặt Tủ ACCU 150Ah - 92x1.2V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện DC (110VDC gồm MCB 2P 100A + 3 MCB 2P 20A + 2 MCB 2P 10A) (48VDC gồm 1 MCB 2P 30A + 4 MCB 2P 16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt Tủ DB (gồm 1 MCCB 3P 40A + 1 RCBO 2P 20A 30mA + 6 MCB 1P 16A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy lạnh (gồm 1 MCB 3P 40A + 4 MCB 1P 20A + 2 Timer + 4 contactor + 3 nút nhấn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Hệ thống báo cháy tự động (4 kênh, 6 cảm biến, 2 nút nhấn, 1 đèn báo, chuông báo, 1 bảng tiêu lệnh, 1 bảng nội quy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tên, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm lên MC (loại đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 2 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm lên MC (loại đôi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp Bộ tiếp địa trạm ngắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp Máy lạnh 2Hp + cục nóng + ống đồng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp Đèn tuýp đôi 2x24W chống cháy nổ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 6 | Lắp Đèn sự cố mắt ếch 2x10W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 7 | Lắp công tắc đèn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp Ổ cắm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 9 | Lắp Cáp ngầm ruột đồng 3x25 +1x16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,2 | m |
| 10 | Lắp Cáp hạ thế 2x2.5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150,49 | m |
| 11 | Lắp Cáp hạ thế 2x4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104,54 | m |
| 12 | Lắp Cáp hạ thế 2x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84,84 | m |
| 13 | Lắp Cáp hạ thế 2x25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,19 | m |
| 14 | Lắp Cáp hạ thế 4x6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,06 | m |
| 15 | Lắp Cáp hạ thế 4x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,6 | m |
| 16 | Lắp Cáp tín hiệu CAT6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,57 | m |
| 17 | Lắp Hộp đầu cáp ngầm hạ thế 3M25 + M16 0.6-1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Ép Đầu cosse đồng 4mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 19 | Ép Đầu cosse đồng 6mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 20 | Ép Đầu cosse đồng 10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 21 | Ép Đầu cosse đồng 16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Ép Đầu cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 23 | Lắp Máng cáp 40x60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74 | m |
| 24 | Lắp Máng cáp 100x200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ |
| 25 | Lắp Điện kế 3P 100A + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp Bình CO2 loại 5kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bình |
| 27 | Lắp Phụ kiện ống luồn cáp nhị thứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 226 | Mét |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 3P 22/0,4kV- 400kVA (điện lực cấp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi MBA khô 3P 22/0,4kV - 400kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 3 | Thu hồi DS 3P 24kV 630A ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi DS 3P 24kV 200A + bệ đỡ chì | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Tủ điện hạ thế (2MCCB 300A + Phụ kiện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Máy cắt hạ thế 3 pha 3 cực 600A & phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 2 | Lắp Máy cắt hạ thế 3P 300A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 3 | Lắp Máy cắt hạ thế 3P 150A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 4 | Lắp Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 5 | Ép Đầu cosse Cu 2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Lắp Cáp xuất hạ thế Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 7 | Ép Đầu cosse Cu 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Lắp Cáp xuất hạ thế Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Mét |
| 9 | Ép Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 10 | Lắp Ống lò so nhựa đk 20 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Mét |
| 11 | Lắp Thân trạm cột thép (loại tích hợp RMU 1K+1T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp Bảng điện hạ thế thân trụ thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp Tiếp địa trạm cột thép (loại tích hợp RMU 2 ngăn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi Xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Đà |
| 15 | Thu hồi Đồng bản 40*6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51,36 | Kg |
| 16 | Thu hồi Sứ thanh cái 24kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Mét |
| 18 | Thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 19 | Thu hồi Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Mét |
| 20 | Thu hồi TI hạ thế 600/5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 21 | Thu hồi Điện kế 3P 380/220V - 5A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 22 | Thu hồi Thùng điện kế composite 400x300*180 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠ THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, lắp bảng tn, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Hộp đầu cáp ngầm hạ thế nhôm (3x240 + 120) 0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | Sử dụng lại Cáp ngầm hạ thế AXV (3x240 + 120)mm2 - 1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | m |
| 3 | Thu hồi Cáp ngầm hạ thế AXV (3x240 + 120)mm2 - 1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | m |
| M | HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU LOẠI 4L+1T (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,02 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,62 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,48 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,24 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,518 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 (rông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,656 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3139 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0353 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0903 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,1 | m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,41 | m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0082 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0076 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC MÓNG TỦ RMU LOẠI 6L (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,06 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,64 | m3 |
| 4 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,546 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M200 (rông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,768 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3188 | 100m² |
| 8 | SXLD cốt thép đế đường kính D8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0392 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép đế đường kính D12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0965 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,43 | m3 |
| 13 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0086 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC MÓNG TRẠM TÍCH HỢP RMU (loại 1,1x1,1m) (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào lớp cấp phối đá dăm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,648 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng băng (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,212 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, M150 XM PC.40 (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,324 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2, M250 (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,924 | m3 |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1228 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0218 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1532 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bulong | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 11 | Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,66 | m2 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 50, mác 300 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,203 | m3 |
| 13 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,02 | 100m |
| 14 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,08 | 100m |
| 15 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0041 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,019 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC CẢI TẠO TRẠM NGẮT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,11 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,24 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cây chống thép đỡ sàn mái hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,14 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,69 | m3 |
| 6 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5 | m3 |
| 7 | Quét màng chống thấm gốc Bitum gia cường PE | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,98 | m2 |
| 8 | Trát đáy mương cáp, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,72 | m2 |
| 9 | Đắp cát nền nhà, K90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0211 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2682 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,55 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, đường kính > 10mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3283 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, đá 1x2, mác 250 - B10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,78 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0622 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7518 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn trệt, đường kính cốt thép > 10mm, | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0428 | tấn |
| 18 | Phụ gia chống thấm B10 cho bê tông mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2052 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,82 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0622 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2463 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1344 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,67 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0332 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1497 | tấn |
| 27 | Rót vữa góc xi măng mác cao M450 ( Sika Grout 214-11, hoặc tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,56 | m3 |
| 28 | Lắp đặt thanh trường nở Hyper Water Stop 1925 ( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,9 | m |
| 29 | Lắp đặt thanh cản nước Waterbar V25 ( hoặc sản phẩm tương đương) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,4 | m |
| 30 | Quét 03 lớp chống thấm dạng màng góc Xi măng cho sàn tầng hầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,06 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,06 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 6cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,95 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,08 | m2 |
| 34 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các epoxy bề mặt bê tông, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,06 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 300x300 , vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,24 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,47 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ khuôn cửa | 4,9 | m | |
| 38 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | 1m |
| 39 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42,18 | m2 |
| 40 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,32 | m3 |
| 41 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,19 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,63 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0774 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0217 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0793 | tấn |
| 46 | Mua sẵm, lắp đặt cửa cuốn dạng mở tay kết hợp với tự động | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,56 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa cuốn (Bộ tời + lưu điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 48 | Bộ ổ khóa cửa | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 49 | Lắp đặt quạt hút công suất 40W | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 101,43 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 115,47 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,93 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40,98 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,58 | m2 |
| 55 | Vệ sinh sàn mái trước khi chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,58 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái sikaproof membrane | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,58 | m2 |
| 57 | Rải lưới thủy tinh gia cường chống thấm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3658 | 100m2 |
| 58 | Quét nước ximăng trộn phụ gia Sika Latex TH kết nối | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36,58 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 50, phụ gia sika latex | 36,58 | m2 | |
| 60 | Dán tấm Cacbon CFRP gia cường sàn mái | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,06 | 1m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 50+ phụ gia sika bảo vệ cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,06 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 50 | 21,06 | m2 | |
| 63 | Lắp ống thoát nước mưa PVC ĐK 110mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1 | 100m |
| 64 | Cầu chắn rác inox D160 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 65 | Gia công hệ khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2601 | tấn |
| 66 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2601 | tấn |
| 67 | Co inox cố định cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | cái |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt khay cáp kích thước 100x200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | m |
| 69 | Gia công nắp che lên xuống cầu thang | 0,055 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt kết cấu thép nắp che cầu thang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,055 | tấn |
| 71 | Bu lông M10x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | bộ |
| 72 | Bu lông M10x40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 149 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168mm | 0,119 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,097 | 100m |
| 75 | Thuê khung thép hình I150 ( gồm lắp đặt, tháo dỡ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 420 | kg |
| 76 | Xây thẻ 5x10x20, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,35 | m3 |
| 77 | Công tác ốp đá hoa cương bậc tam cấp, tiết diện đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,6 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,35 | m2 |
| 79 | Công tác ốp đá tẩy xanh vào tường, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,45 | m2 |
| 80 | Đào rãnh xây gạch chắn bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,25 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,94 | m3 |
| 82 | Đắp cát nền nhà | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0104 | 100m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,082 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0295 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1121 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,67 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1274 | tấn |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,15 | m2 |
| 90 | Lắp dựng tấm sàn cemboard làm kín mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,37 | m2 |
| 91 | Container khô 10ft ( bao gồm 01 container, 02 máy lạnh, 01 quạt hút, 02 đèn chiếu sáng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bê tông tấm dalle đá 1x2 M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,075 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm dalle | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0204 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính 6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0022 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tấm dalle, đường kính 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0075 | tấn |
| 5 | Lắp tấm dale BTCT hộp nối cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| R | HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt mép phui đào BTXM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,95 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6488 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, cấp phối đá dăm bằng thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,2975 | m3 |
| 4 | Đào lớp đất thủ công (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,6088 | m3 |
| 5 | Đào lớp đất thủ công (rộng > 3m. Sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,764 | m3 |
| 6 | Đào lớp đất thủ công (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,254 | m3 |
| S | HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,012 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1905 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thẳng chịu lực HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,62 | 100m |
| 4 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,156 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2856 | 100m3 |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4595 | 100m2 |
| 7 | Lắp bịt đầu ống HDPE D200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 8 | Lắp bịt đầu ống HDPE D90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 9 | Lắp bịt đầu ống HDPE D195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 10 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,2 | m |
| 11 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 dày 100, mác 300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,6488 | m3 |
| 13 | Gắn cọc mốc CNĐL | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mốc |
| T | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.422.679.022 đồng | 1 | Khóan |
| U | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| V | CHI PHÍ TÍNH TỐN CHỈNH ĐỊNH RƠ-LE BẢO VỆ | |||
| 1 | Chi phí tính tốn, chỉnh định Rơ-le bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công dự án có lắp đặ, đấu nối tủ điện trung thế (có cấp điện áp >=15kV). + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.728.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.184.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Cung cấp thông tin chi tiết về hân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV Biểu mẫu dự thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần chuyên điện | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (phần xây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (Xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện côngsuất ≥ 5 kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi