Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804346-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Số hiệu KHLCNT 20220538555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 10:49:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,946,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 299,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông nội thị, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 6-8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần trục ô tô ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 150lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
Nâng cấp đường Lý Thái Tổ (đoạn nút giao với đường 433 và đoạn phía nút giao với đường Hoà Bình
30 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Hòa, địa chỉ: Địa chỉ: Xóm Dương 1, Xã Ngọc Lương, Huyện Yên Thuỷ, Tỉnh Hòa Bình, Điện thoại: 0918024776; + Tổ chức thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Bảo Sơn HB; Địa chỉ: Số nhà 217, tổ 4, đường An Dương Vương, Phường Phương Lâm, Thành phố Hoà Bình, Tỉnh Hòa Bình, Việt Nam; Điện thoại: 0916167836. + Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, Phường Thịnh Lang, Thành phố Hoà Bình; Điện thoại: 0934975005; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0966070566;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 299.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+900 + NÚT GIAO
1Đào nền đường , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1851100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật130,22m3
3Đào khuôn đường , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,7881100m3
4Đào taluy đường , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,8075100m3
5Đào rãnh đường, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2005100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2078100m3
7Vận chuyển đất, bê tông đường cũ trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,5286100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1215100m3
9Rải giấy dầu một lớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật63,7207100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 300Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.468,36m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,0937100m2
12Thi công khe co ngang có thanh truyền lực mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật630m
13Thi công khe co ngang không thanh truyền lực mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật895m
14Thi công khe dọc có thanh truyền lực mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật900,93m
15Thi công khe giãn có thanh truyền lực mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật105m
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,61m3
17Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật147,63m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,76m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1356100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,8100m2
21Lắp dựng thanh bó vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật567,81m
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,51m3
23Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật170,19m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,02m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,924100m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.1891 cấu kiện
27Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật894,51m2
28Lót cát nền vỉa hè dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật44,72m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,85m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hèChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6472100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,58m3
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0589100m2
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ D=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,8md
36Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
37Biển báo hình tròn D=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Cái
38Thi công sơn gờ giảm tốc dày 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật7m2
39Vữa xi măng mác 100 dày 2cm lót đáyChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,33m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,93m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1137tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1121 cấu kiện
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,79m3
B KÈ ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ ĐOẠN KM0+900
1Đào móng kè , đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4654100m3
2Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6759100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,6219100m3
4Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,79m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè,đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật255,7m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật205,43m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,87100m2
8Đắp đất sét chân kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,98m3
9Đá 2x4 chân kèChương V- Yêu cầu kỹ thuật35,14m3
10Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước chân kè d=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,672100m
11Khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật46,92m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM0+900
1Đắp cát lót móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật60,3m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật656,6m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật64,186tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật64,052100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 500x700mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.340đoạn cống
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật140,7m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật18,2508tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,648100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.6801 cấu kiện
10Đắp cát lót móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,461m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật79,383m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,689100m2
13Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật123,86m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật61,93m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,9028tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,756100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật39,41m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2901tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,7024100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.1261 cấu kiện
21Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật788,2m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,752m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật52,379m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1524tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,2544tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,3129100m2
27Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2148tấn
28Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2148tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,795m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1067tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3468tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4227100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Yêu cầu kỹ thuật561 cấu kiện
34Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3979m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3236m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,1504m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,058tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6636tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4338100m2
41Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12Cái
42Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V- Yêu cầu kỹ thuật26,88m3
43Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3021100m3
46Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,255m3
47Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
48Xây đá hộc, xây tường cánh cống, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6825m3
49Láng chân khay dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,99m2
50Trát tường cánh cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,654m2
51Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,5271100m3
52Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6505100m3
53Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,1115100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hiệu hình tam giác, A=700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
2Biển báo hiệu hình tròn D=700Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Biển báo hiệu hình chữ nhật kích thước 1,8x1,2mChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ d=900Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,86md
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 180x120cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6728m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế trụChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
10Ống nhựa PVC d=60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,75100m
11Sơn ống nhựa 1 nước lót, 1 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật62,172m2
12Dây rào chắn cấm vào 2 lớp mầu trắng đỏChương V- Yêu cầu kỹ thuật300md
13Lắp đặt đèn cảnh báoChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Nhân công trực chốt chặn 2 đầu, nhân công bậc 3,0/7 nhóm IChương V- Yêu cầu kỹ thuật75Công
E ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM1+600 + NÚT GIAO
1Đào nền đường, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,2231100m3
2Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật22,0592100m3
3Đào taluy đường, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4671100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3778100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,1925100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,9724100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,131100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5205100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5205100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5205100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31,5205100m2
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,8203100tấn
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,2387100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,059100tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật41,3m3
16Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật229,32m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,93m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,764100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉaChương V- Yêu cầu kỹ thuật10,7768100m2
20Lắp dựng thanh bó vỉa hè, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật882,14m
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13,24m3
22Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật264,75m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật26,48m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4768100m2
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.9811 cấu kiện
26Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.439,71m2
27Lót cát nền vỉa hè dày 5cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật71,99m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,35m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hèChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,3132100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,25m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,7253100m2
32Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
33Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,4md
34Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6Cái
35Thi công sơn gờ giảm tốc dày 4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật14m2
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM1+600
1Đắp cát lót móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,35m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật14,7m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,437tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,434100m2
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 500x700mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30đoạn cống
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4086tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,216100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật601 cấu kiện
10Đắp cát lót móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật38,446m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật115,338m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,454100m2
13Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật179,96m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật89,98m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,5747tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật9,816100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật57,26m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2332tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9264100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.6361 cấu kiện
21Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.145,2m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,424m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật42,2404m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1489tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,7429tấn
26Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố gaChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,9849100m2
27Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4295tấn
28Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,4295tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,2411m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2134tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính dChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5706tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2125100m2
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật571 cấu kiện
34Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850x75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1214m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9781m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,3384m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1304tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4931tấn
40Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nướcChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9762100m2
41Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45Chương V- Yêu cầu kỹ thuật27Cái
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,9313100m3
43Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,5081100m3
44Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,3724100m3
G Xây dựng hoàn trả điện
1Thu hồi cột bê tông ly tâm 10mChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cột
3Thu hồi cột bê tông H 7,5mChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cột
4Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật515m
5Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật722m
6Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24F0Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4.630m
7Móng MT1-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật13móng
8Móng MT2-8Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1móng
9Móng MT3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1móng
10Móng MTK3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1móng
11Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/4,3Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15cột
12Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3cột
13Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật309m
14Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật243m
15Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật493m
16Lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật494m
17Cáp quang treo 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.677m
18Lắp lại cáp quang treo 24FOChương V- Yêu cầu kỹ thuật2.980m
19Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH 4x(95-120)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
20Tấm ốp cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật126cái
21Đai thép và khóa đaiChương V- Yêu cầu kỹ thuật288bộ
22Tăng đơ kéo cáp M18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật30cái
23Ghíp nhôm loại 3BL 50-240Chương V- Yêu cầu kỹ thuật76cái
24Ghíp nhôm loại 3BL 16-70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật48cái
25Dây thép 4 ly mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật73kg
26Dây thép 1,5 ly mạ kẽmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6kg
27Lắp lại tủ thông tinChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
28Lắp lại tủ chiếu sángChương V- Yêu cầu kỹ thuật1tủ
29Lắp lại hộp phân dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật31 hộp
30Lắp lại hòm công tơ H1Chương V- Yêu cầu kỹ thuật71 hộp
31Lắp lại hòm công tơ H2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật31 hộp
32Lắp lại hòm công tơ H4Chương V- Yêu cầu kỹ thuật81 hộp
33Lắp lại cáp muyle Cu 2x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật421m
34Lắp lại cáp muyle Cu 2x11Chương V- Yêu cầu kỹ thuật151m
35Lắp lại cáp muyle Cu 2x16Chương V- Yêu cầu kỹ thuật481m
36Lắp lại cần đèn chiếu sáng, chóa đènChương V- Yêu cầu kỹ thuật151 bộ
37Đánh số cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật15vị trí
H Xây dựng hoàn trả hệ thống cấp nước
1Lắp đặt nối mềm BE gang D250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
2Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
4Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,15100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,05100m
7Lắp đặt tê cân nhựa d50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê thu nhựa d50x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt măng sông thu nhựa 90x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa d50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
11Lắp đặt măng sông nhựa d63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
12Lắp đặt măng sông ren ngoài 63x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4bộ
14Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
15Lắp đặt nối mềm BE gioăng đồng D160Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Lắp đặt nối mềm EE gioăng đồng D160Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
20Lắp đặt nối mềm BE gang D250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
21Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cặp bích
22Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
24Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
25Tháo đồng hồ DN50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
28Lắp đặt măng sông nhựa d50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8cái
29Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6cái
30Lắp đặt măng sông thu nhựa 50x40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
31Lắp đặt măng sông thu nhựa 63x50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
32Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
33Tháo ống HDPE D63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7100m
34Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7100m
35Tháo ống HDPE D50Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5100m
36Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5100m
37tháo ống HDPE D160Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7100m
38Lắp đặt lại ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7100m
39Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
40Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,48100m
42Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,28100m
43Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
44Chụp vanChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Ống dựng HDPE D110Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4m
46Gioăng cao su D250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Gioăng cao su D150Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Bu lông M20x70Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32cái
49Bu lông M24x100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32bộ
50Lắp đặt tê thu nhựa d50x25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,74100m
52Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,324100m
53Lắp đặt cút nhựa HDPE D25Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
55Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR 25x20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
56Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR 25x15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
57Lắp đặt van một chiều + rắc co đồng d15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
58Lắp đặt van ren DN20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
59Tháo đồng hồ d15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
60Lắp đặt lại đồng hồ DN15Chương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
61Lắp đặt hộp đồng hồChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
62Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
63Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật54cái
64Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật117cái
65Cụm đấu nối tạm duy trì cấp nước liên tụcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cụm
66Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,15100m
67Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7100m
68Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật11,05100m
69Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,7100m
70Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật5,7100m
71Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật3,15100m
72Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50,d63Chương V- Yêu cầu kỹ thuật19,75100m
73Lượng nước phục vụ thử áp + xúc xả đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật323,7203m3
I Phần xây dựng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.006,805m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật24m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật7,6815100m3
4Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật207,4297m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,6735100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.511,61m3
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật1.511,61m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1161100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật15,1161100m3/1km
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
12Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật4,4037m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật2,22m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
15Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,66m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0666100m3/1km
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,0854m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7742m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6776m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0205100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,213m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,087tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0526m3
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật21 cấu kiện
27Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0209100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,024m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,32m3
30Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,936m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1344100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình giao thông nội thị, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự.32
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công 1 - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự.32
5 Cán bộ trắc đạc 1 - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc, đào ≥ 0,8m3Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
2 Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
3 Máy lu rung ≥ 12T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
5 Máy lu bánh thép 6-8T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
6 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
7 Máy rải 50-60m3/h Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
8 Máy san ≥ 108CV Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
10 Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
11 Ô tô tự đổ ≥ 7T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
12 Cần trục ô tô ≥ 6T Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
14 Máy trộn vữa ≥ 150lít Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
15 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
16 Máy đầm bàn ≥ 1,1kW Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->