Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220538555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 10:49:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,946,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 299,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông nội thị, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa ≥ 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình (Gói thầu số 06) Nâng cấp đường Lý Thái Tổ (đoạn nút giao với đường 433 và đoạn phía nút giao với đường Hoà Bình 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Hòa Bình |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 299.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình ; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Hoà Bình; Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thành phố Hòa Bình , địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM0+900 + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1851 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 130,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,7881 | 100m3 |
| 4 | Đào taluy đường , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8075 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2005 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2078 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, bê tông đường cũ trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,5286 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1215 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu một lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 63,7207 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.468,36 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,0937 | 100m2 |
| 12 | Thi công khe co ngang có thanh truyền lực mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 13 | Thi công khe co ngang không thanh truyền lực mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 895 | m |
| 14 | Thi công khe dọc có thanh truyền lực mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 900,93 | m |
| 15 | Thi công khe giãn có thanh truyền lực mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 105 | m |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,61 | m3 |
| 17 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 147,63 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1356 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng thanh bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 567,81 | m |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 23 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 170,19 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,02 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.189 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 894,51 | m2 |
| 28 | Lót cát nền vỉa hè dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,72 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,85 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6472 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0589 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ D=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | md |
| 36 | Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 37 | Biển báo hình tròn D=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Thi công sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 39 | Vữa xi măng mác 100 dày 2cm lót đáy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,33 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,93 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1137 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 112 | 1 cấu kiện |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| B | KÈ ĐƯỜNG LÝ THÁI TỔ ĐOẠN KM0+900 | |||
| 1 | Đào móng kè , đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4654 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6759 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6219 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,79 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè,đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 255,7 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 205,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,87 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất sét chân kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,98 | m3 |
| 9 | Đá 2x4 chân kè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 35,14 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước chân kè d=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m |
| 11 | Khe lún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 46,92 | m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM0+900 | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 656,6 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,186 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 64,052 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 500x700mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.340 | đoạn cống |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 140,7 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,2508 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,648 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.680 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,461 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 79,383 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,689 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 123,86 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 61,93 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,9028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,756 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 39,41 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2901 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,7024 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.126 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 788,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,752 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 52,379 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1524 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,2544 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,3129 | 100m2 |
| 27 | Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2148 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2148 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,795 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1067 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3468 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4227 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850x75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,3979 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3236 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1504 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6636 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4338 | 100m2 |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3021 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá dăm đệm móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây móng tường cánh, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây tường cánh cống, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | m3 |
| 49 | Láng chân khay dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m2 |
| 50 | Trát tường cánh cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,654 | m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,5271 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6505 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,1115 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu hình tam giác, A=700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Biển báo hiệu hình tròn D=700 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hiệu hình chữ nhật kích thước 1,8x1,2m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột treo biển báo, mạ kẽm nhúng nóng, sơn trắng đỏ d=900 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,86 | md |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 180x120cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế trụ, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6728 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đế trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 10 | Ống nhựa PVC d=60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,75 | 100m |
| 11 | Sơn ống nhựa 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 62,172 | m2 |
| 12 | Dây rào chắn cấm vào 2 lớp mầu trắng đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 300 | md |
| 13 | Lắp đặt đèn cảnh báo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Nhân công trực chốt chặn 2 đầu, nhân công bậc 3,0/7 nhóm I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Công |
| E | ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐOẠN KM1+600 + NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,2231 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,0592 | 100m3 |
| 3 | Đào taluy đường, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4671 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,1925 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,9724 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,131 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,5205 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,5205 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,5205 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,5205 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8203 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2387 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,059 | 100tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m3 |
| 16 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 229,32 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,764 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên bó vỉa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,7768 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng thanh bó vỉa hè, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 882,14 | m |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,24 | m3 |
| 22 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 264,75 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,48 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4768 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.981 | 1 cấu kiện |
| 26 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.439,71 | m2 |
| 27 | Lót cát nền vỉa hè dày 5cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71,99 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn khóa vỉa hè | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3132 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,7253 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Cột treo biển báo , mạ kẽm nhúng nóng , sơn trắng đỏ D=90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | md |
| 34 | Biển báo hình tam giác A=700 (Theo QCVN 41:2016/BGTVT) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 35 | Thi công sơn gờ giảm tốc dày 4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM1+600 | |||
| 1 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thành rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,434 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 500x700mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | đoạn cống |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp cát lót móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 38,446 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 115,338 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng rãnh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,454 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 179,96 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 89,98 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,5747 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,816 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,26 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,2332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9264 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.636 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trát thành rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.145,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,424 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,2404 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1489 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,7429 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thành hố ga | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,9849 | 100m2 |
| 27 | Gia công thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4295 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép hình L80x80x6 viền miệng hố ga và tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,4295 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2411 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2134 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5706 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2125 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang KT 850x850x75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ nắp ga gang, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1214 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9781 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,3384 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1304 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính > 10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4931 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu nước | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9762 | 100m2 |
| 41 | Tấm chắn rác bằng gang KT 1000x500x45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,9313 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,5081 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3724 | 100m3 |
| G | Xây dựng hoàn trả điện | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Thu hồi cột bê tông ly tâm 8,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 3 | Thu hồi cột bê tông H 7,5m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 4 | Thu hồi cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 515 | m |
| 5 | Thu hồi dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 722 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo 24F0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4.630 | m |
| 7 | Móng MT1-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | móng |
| 8 | Móng MT2-8 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 9 | Móng MT3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 10 | Móng MTK3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | móng |
| 11 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 8,5/4,3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cột |
| 12 | Cột điện ly tâm loại đường kính đầu cột 190 - Cột LBT - NPC 12/7,2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cột |
| 13 | Cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 309 | m |
| 14 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 15 | Lắp lại cáp nhôm vặn xoắn 4 ruột - ABC 4x70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 493 | m |
| 16 | Lắp lại dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 494 | m |
| 17 | Cáp quang treo 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.677 | m |
| 18 | Lắp lại cáp quang treo 24FO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.980 | m |
| 19 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KH 4x(95-120) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Tấm ốp cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 126 | cái |
| 21 | Đai thép và khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 288 | bộ |
| 22 | Tăng đơ kéo cáp M18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 23 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76 | cái |
| 24 | Ghíp nhôm loại 3BL 16-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 25 | Dây thép 4 ly mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 73 | kg |
| 26 | Dây thép 1,5 ly mạ kẽm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | kg |
| 27 | Lắp lại tủ thông tin | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Lắp lại tủ chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp lại hộp phân dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 30 | Lắp lại hòm công tơ H1 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 hộp |
| 31 | Lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 hộp |
| 32 | Lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 hộp |
| 33 | Lắp lại cáp muyle Cu 2x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42 | 1m |
| 34 | Lắp lại cáp muyle Cu 2x11 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1m |
| 35 | Lắp lại cáp muyle Cu 2x16 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48 | 1m |
| 36 | Lắp lại cần đèn chiếu sáng, chóa đèn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 1 bộ |
| 37 | Đánh số cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | vị trí |
| H | Xây dựng hoàn trả hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt nối mềm BE gang D250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 280mm, chiều dày 16,6 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 280mm, chiều dày 16,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 280mm chiều dày 16,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê cân nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa d50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông thu nhựa 90x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa d63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông ren ngoài 63x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 9,5 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 150mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt nối mềm BE gioăng đồng D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160mm, chiều dày 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối mềm EE gioăng đồng D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối mềm BE gang D250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 21 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 250mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút thép hàn 90 độ D250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 25 | Tháo đồng hồ DN50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa d50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông thu nhựa 50x40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông thu nhựa 63x50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 33 | Tháo ống HDPE D63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 100m |
| 34 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 100m |
| 35 | Tháo ống HDPE D50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 100m |
| 37 | tháo ống HDPE D160 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 38 | Lắp đặt lại ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,28 | 100m |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 44 | Chụp van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Ống dựng HDPE D110 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 46 | Gioăng cao su D250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Gioăng cao su D150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Bu lông M20x70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 49 | Bu lông M24x100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tê thu nhựa d50x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài PPR 25x20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối thẳng ren trong PPR 25x15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 57 | Lắp đặt van một chiều + rắc co đồng d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren DN20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 59 | Tháo đồng hồ d15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 60 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đồng hồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 63 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 117 | cái |
| 65 | Cụm đấu nối tạm duy trì cấp nước liên tục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cụm |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 67 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 68 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,7 | 100m |
| 70 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | 100m |
| 71 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 280mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | 100m |
| 72 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d50,d63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,75 | 100m |
| 73 | Lượng nước phục vụ thử áp + xúc xả đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 323,7203 | m3 |
| I | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.006,805 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,6815 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 207,4297 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,6735 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.511,61 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.511,61 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1161 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,1161 | 100m3/1km |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,4037 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,66 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0666 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,0854 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7742 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,213 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | m3 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,936 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1344 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.994618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình giao thông nội thị, có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu. Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 1 | - Kỹ sư cầu đường hoặc kỹ sư xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, đã làm cán bộ phụ trách đo đạc ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc, đào ≥ 0,8m3Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 12T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 6-8T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh hơi ≥ 16T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 7 | Máy rải 50-60m3/h | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 8 | Máy san ≥ 108CV | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu + phun nhựa đường chuyên dụng. | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 6T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 14 | Máy trộn vữa ≥ 150lít | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn ≥ 1,1kW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi