Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805259-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220638994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 13:06:00 đến ngày 2022-08-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,739,239,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dân dụng
Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Chính Mỹ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và đầu tư phát triển xây dựng Thành Công - Địa chỉ: Số 115 Nguyễn Công Hòa, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: số 636 Ngô Gia Tự, Quận Hải An, Tp Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên.; Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường mầm non ( phần nhà để xe)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật17,5m2
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật61,89m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật3,4597m3
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,1532m3
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật25,2m
6Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8505m3
7Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật4,7912m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,567m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0404tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
11Bu lông d22 dài 600Theo yêu cầu kỹ thuật28Cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0664100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3171m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2031tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2031tấn
16Gia công vì kèo thép ống - uốn cong ốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3755tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,3755tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6038tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,6038tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ(chấm đầu mối hàn)Theo yêu cầu kỹ thuật10m2
21Lợp mái tôn múi chiều dày bất kì 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,35100m2
22Máng thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật50m
23Lắp đặt ống pvc d90Theo yêu cầu kỹ thuật0,54100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
25Rọ chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật100.0
26Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật1,8361m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,459m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,3771m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,8361m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,692m2
31Gia công hàng rào lưới thép B40 khung coc nheTheo yêu cầu kỹ thuật13,2m2
32Lắp dựng hàng rào lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật57,09m2
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2506100m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1253100m3
35Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1,3157100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,53m3
B Hạng mục 2: Trường mầm non ( Nhà bảo vệ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1114100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,5866m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,0563100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,289m3
5Lấp cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,289m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0234100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,289m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1535tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2468tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0076tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0639tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1225100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,6862m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0211100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,1162m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,078m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0613100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0355tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,5056m3
21Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0569100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0392100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật0,9799m3
24Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,098100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,9799m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0733100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0733100m3/1km
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1167tấn
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1109100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật0,6098m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật6,2278m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,0445100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0081tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0323tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,396m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1072100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2252100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0236tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1189tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4596tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,8184m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,4154m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,2282m3
45Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật13,6196m2
46Láng nền sàn có đánh màu bảo vệ lớp chống thấm, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật13,6196m2
47Lắp dựng bu lông M18x600Theo yêu cầu kỹ thuật40bộ
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,1362tấn
49Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1135tấn
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,1362tấn
51Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,1135tấn
52Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật18,4372m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật0,2155100m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật67,2088m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,636m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,5368m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,7136m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,942m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9044m2
60Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x120mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,4664m2
61Gia công cửa đi pa nô - nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật2,07m2
62Gia công cửa sổ và ô thoáng nhôm Việt PhápTheo yêu cầu kỹ thuật10,95m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật135,34m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật39,182m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật107,322m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật107,322m2
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật8hộp
68Lắp đặt MCB-2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt MCB-1P-10ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
72Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
73Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
74Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
75Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
77Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
C Hạng mục 3: Cầu sắt kết nối nhà 3 tầng với nhà 2 tầng
1Tháo dỡ sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,2098m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0078100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,154m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0104tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0256tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,035100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,49m3
9Lắp đặt BulonTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,4274tấn
11Gia công dầm thang, cuốn thang, bản thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,5717tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4274tấn
13Lắp đặt BulonTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
14Lắp dựng tổ hợp dầm, sàn thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,5717tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật44,366m2
16Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,3675tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật21m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42m2
D Hạng mục 4: Tường bao
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,7002100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,3454m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3436100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,0137m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3483tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,7665tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,66100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7182100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật30,0685m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,41100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật9,306m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,4287100m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật58,9312m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật10,1575m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật611,3716m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật107,16m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật758,68m
18Sơn tường bao không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật832,3336m2
19Gia công hoa sắt tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật1,3716tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật156,75m2
21Lắp dựng hoa sắt tường baoTheo yêu cầu kỹ thuật156,75m2
22Vẽ tranh tuyên truyền tường bao mặt đường - tranh 2DTheo yêu cầu kỹ thuật38,6325m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,295100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,295100m3/1km
E Hạng mục 5: Vườn cổ tích
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9244100m3
2Đắp đất nền tạo mô hình đồi núiTheo yêu cầu kỹ thuật92,4m3
3Đất núi để đắp mô hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật99,852m3
4Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,8531100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật46,22m3
6Thi công, lắp dựng mô hình tường bao bằng cột bê tông giả gỗ trang trí + sơn màu cách điệuTheo yêu cầu kỹ thuật98,284m
7Cổng và vòm bằng bê tông giả gỗ có điểm hoa quả, lá cànhTheo yêu cầu kỹ thuật2cổng
8Trải thảm cỏ nhân tạo toàn bộ mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật485,31m2
9Trồng tre ngàTheo yêu cầu kỹ thuật1bụi
10Thi công lối đi bằng đá tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật5m2
11Mô hình tượng thánh gióng cưỡi ngựa cầm cây tre - Kích thước:(D180*R70*C150)cmTheo yêu cầu kỹ thuật1pho
12Ống rỗng đặt giữa lòng đồi cho trẻ chui quaTheo yêu cầu kỹ thuật1ống
13Mô hình Cây nấm to, tán nấm điểm chữ cái, con số, thân cây rỗngTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
14Mô hình cô Tấm bên giếng nước đang cho cá ăn - (D170*R50*C180)cmTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
15Trồng cây cau + cây trầuTheo yêu cầu kỹ thuật1cây
16Phiến đá tự nhiên KT 60x80x100cmTheo yêu cầu kỹ thuật1phiến
17Mô hình nhà chòiTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
18Mô hình tòa lâu đàiTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
19Mô hình cây khế ngọtTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
20Mô hình vợ chồng người anh, người em (Chuyện cây khế)Theo yêu cầu kỹ thuật3mô hình
21Mô hình con chimTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
22Mô hình hươu cao cổ - Kích thước:(D175*R35*C140)cmTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
23Mô hình con naiTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
24Mô hình ngựa vằnTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
25Mô hình cối giã gạo có mái cheTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
26Mô hình Bạch Tuyết và 7 chú lùn - Kích thước:(D74*R65*C140)cmTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
27Mô hình cây các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1gói
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,9244100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,9244100m3/1km
F Hạng mục 6: Cây xanh bóng mát
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật19,6429m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,2279100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,555m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật17,8081m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật183,4776m2
6Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật159,846m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,1964100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1964100m3/1km
9Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 10cm (Cây phượng vĩ)Theo yêu cầu kỹ thuật8cây
10Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 10cm (Cây mít ta)Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
11Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 10cm (Cây vú sữa)Theo yêu cầu kỹ thuật7cây
12Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 10 cm (Cây xà cừ)Theo yêu cầu kỹ thuật3cây
13Trồng cây xanh cảnh quan, đường kính 10 cm (Cây Osaka vàng)Theo yêu cầu kỹ thuật7cây
14Trồng cây ăn quả,(cây xoài) đường kính 8-10cmTheo yêu cầu kỹ thuật4cây
15Trồng cây xanh cảnh quan, (hoa ban)Theo yêu cầu kỹ thuật10cây
16Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật40m3
G Hạng mục 7: Khu vực cho trẻ vận động
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1198100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1024100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,048m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,384100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2689tấn
6Bulong D18 chân cột, L = 500 mmTheo yêu cầu kỹ thuật128cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,288m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0399100m3
9Gia công cột bằng thép hình D114x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,772tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật0,772tấn
11Gia công giàn kèo thép D90x2.9mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,1865tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật1,1865tấn
13Gia công xà gồ thép C100x50x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật0,8641tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,8641tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - sơn mối hànTheo yêu cầu kỹ thuật10m2
16Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng PolycarbonateTheo yêu cầu kỹ thuật2,8626100m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật19,91m3
18Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,0906100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật19,91m3
20Gia công lan can sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,6936tấn
21Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật40,8m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật81,6m2
23Lát nền bằng gạch đỏ trống trơn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật93,5m2
24Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cmTheo yêu cầu kỹ thuật115m2
25Tủ để đồTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
26Bàn ghế tô tượngTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
27Gia công lan can sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,1469tấn
28Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật8,64m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật17,28m2
30Lát nền bằng gạch đỏ trống trơn, kích thước 500x500mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật17,5m2
31Sân khám phá cátTheo yêu cầu kỹ thuật34,5m2
32Sân khám phá nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,8m2
33Sân khám phá sỏiTheo yêu cầu kỹ thuật21,1m2
34Bồn cây cảnh các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1gói
35Thú nhún lò xo con ngựa - D90*R25*C75cmTheo yêu cầu kỹ thuật1con
36Thú nhún lò xo con cá heo - D90*R25*C75cmTheo yêu cầu kỹ thuật1con
37Thú nhún lò xo con chó - D90*R25*C75cmTheo yêu cầu kỹ thuật1con
38Thú nhún lò xo con vịt - D90*R25*C75cmTheo yêu cầu kỹ thuật1con
39Gia công lan can sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,3886tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật22,86m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật45,72m2
42Hàng rào cách điều nghệ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật10m
43Trải thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật79,2m2
44Mô hình cầu trượt - D350*R250*C150cmTheo yêu cầu kỹ thuật1mô hình
45Các mô hình khác: Đồi, leo thang....Theo yêu cầu kỹ thuật1gói
46Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,798100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật10,53m3
48Gia công lan can sắt hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,4315tấn
49Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,38m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật50,76m2
51Trải thảm cỏ nhân tạoTheo yêu cầu kỹ thuật79,8m2
52Bậc đi bằng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1gói
53Khu trồng cây trải nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật1khu
54Chuồng nuôi con vật cho trẻ trải nghiệmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
55Hệ thống điện chiếu sáng, ổ cắm + Vòi nước di độngTheo yêu cầu kỹ thuật1gói
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
57Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,8875100m2
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật27,5m3
59Gia công hàng rào lưới thép B40Theo yêu cầu kỹ thuật98,1m2
60Lắp dựng hàng ràoTheo yêu cầu kỹ thuật98,1m2
61Trải thảm cỏ nhân tạo mặt sânTheo yêu cầu kỹ thuật275m2
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,275100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m3/1km
64THI CÔNG SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI: KẾT KẤU KHUNG CỘT THÉP, CỘT VÀ MÁI BỌC ALUMEX. NỀN SÂN KHẤU LÁT GẠCH GRANIT + ỐP ĐÁ GRANITE, CAO ĐỘ +45CM SO VỚI NỀN SÂN + LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIẸN CHIẾU SÁNGTheo yêu cầu kỹ thuật87,12M2
H Hạng mục 8: Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0045100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II ( 5% TC)Theo yêu cầu kỹ thuật5,2869m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l= 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật35,2100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,632m3
5Cát đen phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,632m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật11,584m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4688100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,4544100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5162tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7202tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,0259tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,411m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,318100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,147tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6712tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,745m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7592100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4184100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3545100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3545100m3/1km
21Nilong lót nền chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật4,091100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật40,91m3
23Đánh mặt bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật409,1004m2
24Khe co giãn nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật87,2m
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,9675m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tam cấp sảnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật5,7937m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng sảnh, tam cấp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3006tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng sảnh + tam cấp, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1406tấn
29Gia công cột bằng thép tổ hợpTheo yêu cầu kỹ thuật7,5932tấn
30Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật7,5932tấn
31Gia công hệ giàn kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,4326tấn
32Lắp dựng hệ giàn kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật2,4326tấn
33Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,9183tấn
34Lắp dựng giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,9183tấn
35Gia công giằng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
36Lắp dựng giằng cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,7258tấn
37Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,3702tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,3702tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật479,54m2
40Bu lông M24, l=850Theo yêu cầu kỹ thuật104cái
41Bu lông M14x100Theo yêu cầu kỹ thuật416cái
42Bu lông M18Theo yêu cầu kỹ thuật136cái
43Tăng đơ thép L=30cmTheo yêu cầu kỹ thuật56cái
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0985100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5984tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,0056tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,5139m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật106,286m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật3,6322m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật614,6232m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật536,7294m2
52Trát cột trụ, bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật92,356m2
53Xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,77m3
54Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,318m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật55,1928m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,4424m2
57Lợp mái tôn mạ màuTheo yêu cầu kỹ thuật5,7024100m2
58Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật65,2m
59Thi công nền sân bằng sơn EPOXY bao gồm ( 1 lớp sơn chống thấm, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn đệm, 2 lớp sơn phủ màu)Theo yêu cầu kỹ thuật366,4102m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.243,7086m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật536,7294m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật706,9792m2
63Mái kính sảnh bằng khung thép hộp ( bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật20,52m2
64Cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật27,82m2
65Cửa sổ mở lật nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật40,5m2
66Vách nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật113,22m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,7088tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật40,5m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật81m2
70Ghế nhựa khung sắt gắn tườngTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,7748m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,1517m3
73Đắp cát tôn nền đường dốc bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,017100m3
74Rải nilon làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,065100m2
75Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6504m3
76Khe ramp dốc đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật37,8m
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật13,5128m2
78Ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,4128m2
79Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật9,168100m2
80Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật6,4454100m2
81Đèn tuýt led đơn 1.2m gắn tường 1x18wTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Đèn led Highbay 100wTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
83Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
84Đèn pha hội trường 150wTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
85Đèn rọi sân khấu 20wTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
86Lắp đặt quạt thông gió hội trường 0,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
87Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 350x200x150mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
92Aptomat MCCB 3P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
93Aptomat MCCB 2P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
94Aptomat MCCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
95Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật100m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật35m
97Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật165m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật130m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật230m
100Ống gen mềm D20Theo yêu cầu kỹ thuật355m
101Ống gen mềm D32Theo yêu cầu kỹ thuật35m
102Ống gân xoắn hdpe d40/50Theo yêu cầu kỹ thuật0,7100m
103Hộp nối, phân dây kt 100x100mmTheo yêu cầu kỹ thuật25hộp
104Dây loa âm thanh 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
105Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật44,1m3
106Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật56m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật44,1m3
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2100m
109Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật42cái
110Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật14cái
111Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
112Đai giữ ống Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật60cái
I Hạng mục 9: Sân quanh nhà
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3703100m3
2Đào móng tường be, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0825100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật3,0811m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bờ chắn sân, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,2595m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bờ chắn sân, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật1,6946m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật18,515m3
7Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật194,4075m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật18,515m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạchTezzaro, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật185,15m2
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3711100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3711100m3/1km
J Hạng mục 10: Đường bê tông
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật38,9m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,389100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,389100m3/1km
4Trải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật3,89100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3144100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật58,35m3
7Khe co giãn nền đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật78,6m
8Đánh mặt bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật389m2
K Hạng mục 11: Hệ thống PCCC ( Phần xây dựng bể nước)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật37,7878m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật29,0175100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,8728m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0554100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,96m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,9083tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,134m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,6772100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,3255tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8913m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,523m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,2332100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3644tấn
23Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
24Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
25Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
26Láng bể nước, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,04m2
27Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,454m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0033100m2
31Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
33Sản xuất thang thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
34Lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
35Nắp cửa thămTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Khóa bấm nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật18,105m3
L Hạng mục 12: Hệ thống PCCC ( Phần nhà trạm bơm)
1Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,3098m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,492100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1316m3
4Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,85m
5Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
6Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,616m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
10Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,29m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
12Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
13Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,65m2
14Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
M Hạng mục 13: Hệ thống PCCC ( Phần báo cháy ngoài nhà)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật40m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
3Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0569100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật20m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,368m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật180viên
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,496m3
9Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật20m
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật50m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,96m3
13Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1ht
15Trung tâm báo cháy 10 KênhTheo yêu cầu kỹ thuật1Trung tâm
16Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
N Hạng mục 14: Hệ thống PCCC ( Phần báo cháy tự động trong nhà)
1Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật5hộp
2Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật0,25 đèn
6Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật310 đầu
7Đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật310 đầu
8Trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
10Nắp nhựa D50Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
11Khớp nối ren PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
12Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật110cái
13Ống PVC luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật1,1100m
14Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật110m
15Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
O Hạng mục 15: Hệ thống PCCC ( Phần hệ thống cấp nước chữa cháy ngoài nhà)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật190m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,342100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4085100m3
4Đắp cát chôn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật34,2m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
6Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
7Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cặp bích
10Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lăng phun D65/13Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
19Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,15m3
20Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0032100m2
21Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật0,032m3
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0034100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0416m3
25Lắp đặt tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,95100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,75m3
28Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật47,5m2
P Hạng mục 16: Hệ thống PCCC ( Phần hệ thống họng nước nước chữa cháy trong nhà)
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,025100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,1138m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,275100m
6Tê thu D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
7Côn D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
8Cút D50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
13Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
Q Hạng mục 17: Hệ thống PCCC ( Phần bình chữa cháy + Đèn chiếu sáng sự cố + Chỉ dẫn lối thoát + thu lôi chống sét)
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật3bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
6Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngTheo yêu cầu kỹ thuật15 đèn
7Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
8Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật10hộp
9Hộp kỹ thuật 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Dây nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật95m
11Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật95m
12Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật63,3333cái
13Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
16Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật55m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
19Đất đắp đường dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Theo yêu cầu kỹ thuật25,4826m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
22Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
23Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,9737m2
25Cáp thép néo định vị cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m
26Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
27Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Bản đồng 40x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật22m
30Quai nhê bắt ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
31Đo điện trở hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1HT
32Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80mTheo yêu cầu kỹ thuật1Kim
R Hạng mục 18: Hệ thống PCCC ( dụng cụ phá dỡ)
1Búa phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Rìu phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Giá đặt bể chứa nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
4Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
5Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
6Van cổng D100Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
7Van cổng D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Van tay gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
11Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
12Giảm giật chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Giảm giật chống rung D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
14Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Y lọc D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
17Rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
18Cút D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
19Cút hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
20Cút D50 renTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
21Cút D25 renTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
22Tê D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
23Tê thu D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
24Côn D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
25Côn D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Bích thép D100 đặcTheo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
27Bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật22cặp bích
28Bích thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật7,5cặp bích
29Ống thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
30Ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
31Ống thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
32Ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật20m
33Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật10m
34Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
35Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
36Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
37Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
38Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
39Ắc quy cho bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
40Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Van an toàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
42Giác co D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
43Giác co D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
44Ván khuôn gỗ bệ đặt máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
46Gia công giá đỡ ống hút + ống gomTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
47Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
48Bảng hướng dẫn vận hành tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
49Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
50Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
51Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
53Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
54Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
S Hạng mục 19: Trường mầm non Chính Mỹ ( Bình chữa cháy)
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật6bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật3bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
5Lắp đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu kỹ thuật0,85 đèn
6Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngTheo yêu cầu kỹ thuật0,65 đèn
7Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
8Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật5hộp
9Hộp kỹ thuật 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật1hộp
10Dây nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật45m
11Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật45m
12Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
13Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
16Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
17Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật55m
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
19Đất đắp đường dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Theo yêu cầu kỹ thuật25,4826m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
22Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
23Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,9737m2
25Cáp thép néo định vị cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m
26Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
27Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
28Bản đồng 40x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật22m
30Quai nhê bắt ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
31Đo điện trở hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1HT
32Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=80mTheo yêu cầu kỹ thuật1Kim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->