Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805266-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình dân dụng
Số hiệu KHLCNT 20220638563
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-02 13:04:00 đến ngày 2022-08-12 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,699,725,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn à kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe chở bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe chở bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xe bơm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô có gắn cẩu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình dân dụng
Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Phù Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đất Cảng - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đơn vị lập: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3874148


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên , địa chỉ: Số 5, đường Đà Nẵng, thị trấn Nùi Đèo, huyện Thủy Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện dịch vụ phòng cháy chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại:(+84) 0225.3874148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần móng)
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III,Theo yêu cầu kỹ thuật2,5288100m3
2Đào đất bằng thủ công (5% khối lượng), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật13,3097m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos -0.75m)Theo yêu cầu kỹ thuật1,4635100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1984100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,1984100m3/1km
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật202,2947100m
7Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật24,0827m3
8Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật24,0827m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2517100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật24,1446m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9392tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật3,2093tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,8725tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,658100m2
15Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật95,6993m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,3564100m2
17Đổ bê tông cổ cột bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,673m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,046100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tật, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,9434m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,149m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,3606m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2795100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0581tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3266tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0856tấn
26Đổ bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,2868m3
27Đắp cát hoàn trả nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3376100m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật29,4049m3
B Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần thân)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật2,1974100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,143tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,3915tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,6832tấn
6Đổ bê tông cột bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật13,3632m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật3,951100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7913tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6781tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,036tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7913tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,6834tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,0718tấn
14Đổ bê tông xà, dầm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật33,6204m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật6,1447100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật9,3032tấn
17Đổ bê tông sàn bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật66,7556m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2718100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4335tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2491tấn
21Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,9043m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9399tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh chớp, giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật1,2712100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật9,3089m3
C Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật56,4159m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật62,8673m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,5735m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,0098m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,1643m3
6Gia công lan can sắt hộp 40x40x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5814tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật25,05m2
8Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,4176m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật647,2404m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật750,55m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật479,4196m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật174,2688m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật545,1726m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật273,25m
15Đắp chi tiết trang trí mặt ngoài lan can hành lang ( đặp chỉ bao quanh, trát tổ mối, sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật19Chi tiết
16Lát nền, sàn, Gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật561,066m2
17Công tác ốp gạch bagate chân tường, gạch granite kích thước 120x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,8608m2
18Công tác ốp gạch bục giảng, kích thước gạch 250x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,05m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,28m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật30,807m2
21Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật51,1395m2
22Lát lối lên cho người khuyết tật bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,324m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bục giảngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0884100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,5008m3
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.397,7904m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.198,861m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.949,411m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật647,2404m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật40,32m2
30Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật65,52m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật59,28m2
32Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,9409tấn
33Gia công lan can cầu thang, lối lên người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,4779tấn
34Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật15,9615m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật66,0089m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật24,4369m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật255,818m2
38Gia công xà gồ thép C150x50x20x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,7601tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật226,4724m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,7601tấn
41Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, tôn dàu 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,6263100m2
42Láng sênô, mái hắt dày trung bình 2cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật53,174m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật72,116m2
44Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng thép tròn D18 + tôn úp lối lên máiTheo yêu cầu kỹ thuật1khoản
45Biển tên, số phòng họcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
46Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,738100m
47Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
48Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
49Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
50Cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật500m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật250m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật300m
54Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật130m
55Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
56Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
57Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật900m
58Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
59Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật12cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
61Lắp đặt aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
62Lắp đặt aptomat MCB 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
63Lắp đặt aptomat MCB 1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
64Lắp đặt aptomat MCB 1P 40ATheo yêu cầu kỹ thuật6cái
65Lắp đặt aptomat MCB 1P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt aptomat MCCB 2P 200ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
68Tủ điện tầngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
69Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
70Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
71Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20WTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
72Lắp đặt tuyp LED đôi 1,2m ốp trầnTheo yêu cầu kỹ thuật36bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại ti ngắnTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
75Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật30cuộn
76Sâu vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật50bộ
77Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
D Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần hoàn trả sân)
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật5cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
3Dọn dẹp cây bụi khu vực cây xanh ( nhân công 3.0/7 nhóm 1)Theo yêu cầu kỹ thuật15công
4Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà đa năng, chiều dày lớp cắt dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật75,5md
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật6,8888m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật63,1314m3
7Đào đất hữu cơ khu vực cây xanh ( chiều dày đào trung bình 20cm) bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3382100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,8402m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật103,8402m3
10Đầm lại nền đất khu vực cây xanh trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,5073100m3
11Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật11,9884kg
12Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật34,167m3
13Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật227,78m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0232100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,232m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xâythành khu trồng cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,638m3
17Trát mặt trong thành khu trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,32m2
18Công tác ốp gạch vào mặt trên và mặt ngoài thành khu trồng cây, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,524m2
E Hạng mục 5: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần móng)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, taluy 1:0.5 (đáy đào tính từ mép bê tông lót ra 30cm mỗi bên) (95% khối lượng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,81100m3
2Đào đất móng bằng thủ công (5% khối lượng), đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật14,7895m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật49,6944100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,916m3
5Đắp cát hạt mịn ( cát nền) đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật5,916m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2645100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật9,1038m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,7977100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,5996tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật4,357tấn
11Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật35,7451m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật30,3259m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2382100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0483tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3433tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,1935m3
17Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,508100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4499100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,4499100m3/1km
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật2,5386100m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0698100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật4,4753m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật21,0625m3
24Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật22,7859kg
25Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật52,8906m3
26Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật8,7799m3
27Quét Sika Hardener và đánh bóng mặt khu vực nền nhà đa năng, định mức 4kg/m2) trong đó: Chi phí vật liệu 45.000đ/m2, Chi phí xoa nền: 25.000đ/m2, Chi phí đánh bóng 67500/m2Theo yêu cầu kỹ thuật352,6042m2
F Hạng mục 6: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần thân)
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,8513tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật6,8513tấn
3Thi công Sika grout chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật18cột
4Gia công vì kèo thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật4,3568tấn
5Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,3568tấn
6Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,2627tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,2627tấn
8Gia công giằng xà gồ sắt tròn trơn D12Theo yêu cầu kỹ thuật0,4318tấn
9Gia công giằng mái sắt tròn trơn D18Theo yêu cầu kỹ thuật0,4704tấn
10Gia công giằng cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,1414tấn
11Lắp dựng giằng xà gồ, giằng mái, giằng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật2,0436tấn
12Gia công hệ khung đỡ mái kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật0,4026tấn
13Lắp dựng hệ khung đỡ mái kính cường lựcTheo yêu cầu kỹ thuật0,4026tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật889,094m2
15Thi công mái tôn, thưng tôn bằng tôn múi mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật8,3975100m2
G Hạng mục 7: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần hoàn thiện)
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật8,4808m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật53,4089m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật1,0226100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,3767tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,9025tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng đỉnh tường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật8,4592m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật322,9341m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật416,0561m2
9Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật31,966m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật343,9m
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật770,9562m2
12Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật448,0221m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật322,9341m2
14Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật33,12m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay ( mở trượt) nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật93,4185m2
16Gia công lan can lối lên người khuyết tậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1736tấn
17Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2138tấn
18Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật6,3315m2
19Lắp dựng hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật93,4185m2
20Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật61,0659m2
21Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,8718m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granite kích thước 120x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,4864m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật60,2845m2
24Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, kích thước gạch 60x240x9mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật44,046m2
25Lát gạch terazzo 400x400x30mm lối lên cho người khuyết tật , vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,5727m2
26Gia công hệ khung sắt hộp đỡ tấm cemboardTheo yêu cầu kỹ thuật0,6279tấn
27Lắp dựng hệ khung sắt hộp đỡ tấm cemboardTheo yêu cầu kỹ thuật0,6279tấn
28Gia công, lắp dựng tấm sàn bê tông siêu nhẹ cemboard dày 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật43,8372m2
29Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật40,0302m2
30Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật40,0302m2
31Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật40,0302m2
32Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ, tấm aluminum nền, bao viền và lắp đặt chữ " NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ NINH" ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật12,69m2
33Gia công, lắp đặt mái hiên kính cường lực dày 12mm ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật12,7972m2
34Gia công khung biểu tượng trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật0,4054tấn
35Lắp dựng khung biểu tượng trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật36,384m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật26,2944m2
37Gia công, lắp dựng biểu tượng các môn thể thao: Tấm nền bằng aluminium, biểu tượng dán decalTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
38Gia công, lắp dựng biểu tượng Olympic bằng tấm aluminiumTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
H Hạng mục 8: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần điện, thoát nước)
1Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,624100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
3Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
4Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật24cái
5Cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật450m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật550m
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
12Lắp đặt aptomat MCB 1P 10ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
13Lắp đặt aptomat MCB 1P 16ATheo yêu cầu kỹ thuật5cái
14Lắp đặt aptomat MCB 1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Lắp đặt aptomat MCB 1P 80ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt aptomat MCB 1P 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Tủ điện khu vực công tắc đènTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
18Tủ điện tổngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
20Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20WTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
21Lắp đặt đèn high bay bóng led 150W treo trầnTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật13cái
23Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật30cuộn
24Sâu vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật50bộ
25Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
I Hạng mục 8: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần phá dỡ, hoàn trả nền sân và biện pháp thi công)
1Đóng cọc tre gia cố các vị trí rãnh tiếp giáp với công trình xây dựng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 10 cọc/md, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật14,56100m
2Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo yêu cầu kỹ thuật5cây
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu kỹ thuật5gốc cây
4Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà đa năng, chiều dày lớp cắt dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật20,4md
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật5,016m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật42,9642m3
7Đào đất hữu cơ khu vực đất trống ( chiều dày đào trung bình 20cm) bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,6786100m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật115,8402m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật115,8402m3
10Đầm lại nền đất khu vực đất trống trước cửa nhà đa năng trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,018100m3
11Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật22,0537kg
12Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật62,853m3
13Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật419,02m2
J Hạng mục 9: Sửa chữa nhà hiệu bộ + Lớp học 3 tầng
1Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc, thiết bị trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xongTheo yêu cầu kỹ thuật15công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật232,35m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
6Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường, cột dầm, trần hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3.692,6075m2
7Phá dỡ nền gạch men cũTheo yêu cầu kỹ thuật808,5556m2
8Phá dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật288,0928m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật56,9511m3
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật56,9511m3
11Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật56,9511m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật56,9511m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật56,9511m3
14Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật11,8228100m2
15Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật2,7468100m2
16Bạt chống bụi trong suốt quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanhTheo yêu cầu kỹ thuật1.321,116m2
17Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật1.022,8237m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2.629,3918m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2.371,1059m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật921,1096m2
21Lát nền bằng gạch Granit, tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật740,0795m2
22Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật68,4761m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật286,776m2
24Ốp chân tường bằng gạch Granite 120x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật51,2928m2
25Chống thấm nền vệ sinh bằng khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật88,9781m2
26Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compactTheo yêu cầu kỹ thuật3,6m2
27Vệ sinh mài lại phần granito cũ bậc cầu thang, tam cấp và tay vịn cầu thang, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật6công
28Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật91,8m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật159,488m2
30Sản xuất lắp dựng trần alumex sảnh sân khấu tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật42,48m2
31Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật46,1634m2
32Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ; lan can, cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật246,31m2
33Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật5,048m2
34Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0812tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật251,358m2
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
39Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
40Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
41Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
42Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
43Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
44Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
45Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
47Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật50cái
48Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
49Lắp đặt nối thẳng PPR D25, chiều dày 4,2mmTheo yêu cầu kỹ thuật30cái
50Nối thẳng PPR D25 có ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật36cái
51Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D25Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
52Lắp đặt phễu sànTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
53Lắp đặt côn PVC D90-75; D90-60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
54Lắp đặt côn PVC D60-48Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,42100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
58Lắp đặt tê PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
59Lắp đặt tê PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật18cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật30cái
62Xi phông PVC, D75Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
63Keo gắn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật3kg
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật45m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật60m
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật30hộp
68Đèn led âm trần D150, 12WTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
69Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật10cuộn
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
K Hạng mục 10: Hành lang cầu thang 2 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2051100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos -0.90m)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1386100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0665100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0665100m3/1km
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật16,259100m
6Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,8066m3
7Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,8066m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,016100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,8066m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,077tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1073tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6693tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,2137100m2
14Đổ bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,8436m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0581100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3194m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0071100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,1164m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,967m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,6344m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật3,304100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0052tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0514tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3634m3
25Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1108100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,3844m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,359100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0218tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3225tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,2295tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,9874m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,3826100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3217tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1194tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,3217tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,1441m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật2,1441m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,0451100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,7002tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật4,9717m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,125tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0826tấn
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,1176100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8632m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,7388m3
51Gia công lan can sắt hộp 40x40x2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,313tấn
52Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật13,32m2
53Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật21,2272m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật67,0868m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật87,0806m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,9148m2
57Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,08m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,92m
59Đắp chi tiết trang trí mặt ngoài lan can hành lang ( đặp chỉ bao quanh, trát tổ mối, sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật4Chi tiết
60Lát nền, sàn, Gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,396m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,206m2
62Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,335m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật67,0868m2
64Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật131,0754m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật198,1622m2
66Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,164100m
67Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
69Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
70Cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
72Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật20m
73Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20WTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
L Hạng mục 11: Xây mới nhà bảo vệ
1Cắt mặt nền sân hiện trạng để phá dỡ khu vực nền sân xây nhà bảo vệ, chiều sâu lớp cắt 0.15m)Theo yêu cầu kỹ thuật22,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật4,8735m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,8735m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,8735m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, không ta luyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1397100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2Theo yêu cầu kỹ thuật20,3063100m
7Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,249m3
8Đắp cát đen đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,249m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật1,512m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1462tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0423tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1864tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật3,6708m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,9219m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,3696m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos: -0.67)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0879100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( từ cos -0.67 đến cos -0.1)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0903100m3
21lớp ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật0,8337kg
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,584m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0518100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,0518100m3/1km
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật10,2745m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,7505m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,1153100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0405tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2307tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,0718m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,4736100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,4154tấn
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0905tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,0905tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật2,7052m2
36Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2439100m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật52,865m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật39,52m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật27,8884m2
40Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,942m2
41Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,84m2
42Quét dung dịch sika chống thấm sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật17,712m2
43Đắp phào đỉnh sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,48m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật32,08m
45Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật92,385m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật35,8304m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật75,3504m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật52,865m2
49Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật15,8404m2
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,977m2
51Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,7002m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật2,52m2
53Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật13,68m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật13,68m2
55Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,207tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,7898m2
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,076100m
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
61Cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
65Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật50m
66Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt aptomat MCB 1P 20ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt aptomat MCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
71Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo yêu cầu kỹ thuật5hộp
72Lắp đặt tuyp LED đôi 1,2m ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
73Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1máy
75Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9000 BTU ( LG hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật1máy
76Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật5cuộn
77Sâu vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
78Lắp đặt đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,8028m3
80Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,69m2
M Hạng mục 12: Xây mới cổng chính
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật2,0744m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật6,0512m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,1256m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,1256m3
5Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0733100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,1375100m
7Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,662m3
8Đắp cát hạt mịn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật0,662m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0208100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật0,8562m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0811100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0241tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1833tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,1637m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1235100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0165tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0352tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1195tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,7719m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0426100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0095tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0572tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,106tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,4512m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1172100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1561tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,3752m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,7464m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái cổng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,6543m3
30Lợp mái ngói đất nung tráng men 22 v/m2Theo yêu cầu kỹ thuật0,1484100m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụTheo yêu cầu kỹ thuật18,9936m2
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,5924m2
33Trát đáy mái cổng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,1238m2
34Đắp tổ mối trang trí đỉnh trụTheo yêu cầu kỹ thuật1khoản
35Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật48,812m
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,7162m2
37Sơn trụ cột, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật16,7162m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nền vị trí nhà bảo vệ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,11m3
39Thi công tôn nền tạo dốc bằng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu kỹ thuật0,1517100m3
40Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật4,0979kg
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật7,7861m3
42Lát nền sân bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật84,6956m2
43Gia công cổng bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,4551tấn
44Lắp dựng cổng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật14,65m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật24,7508m2
46Lắp đặt hệ thống ray, bánh xe trượt, giá đỡ đỉnh cho cánh cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
47Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ, tấm aluminum nền và lắp đặt chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ NINH" mặt trước, chữ " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" mặt sau ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt)Theo yêu cầu kỹ thuật5,665m2
48Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm ( đoạn ống thay thế rãnh đoạn qua cổng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,4462100m
49Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
N Hạng mục 13: Cải tạo Nhà văn hóa thôn Phù Lưu 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật32,898m2
2Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu kỹ thuật115,35m2
3Phá dỡ lớp láng trên mái, sê nô, ô văng...Theo yêu cầu kỹ thuật79,4769m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật85,4378m2
5Phá dỡ nền lát gạch hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật122,4303m2
6Phá dỡ nền, bậc tam cấp láng, trát granitoTheo yêu cầu kỹ thuật14,292m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,176m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn tường, dầm, trần...Theo yêu cầu kỹ thuật479,4556m2
9Tháo dỡ, vận chuyển, bàn ghế, đồ đạc trong trong nhà văn hóa vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong.Theo yêu cầu kỹ thuật3công
10Tháo dỡ hệ thống điện nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật2công
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,9405m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật12,9405m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,9405m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật12,9405m3
15Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mmTheo yêu cầu kỹ thuật1,2633100m2
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,3564tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,3564tấn
18Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4262tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,4262tấn
20Vệ sinh, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật15,498m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật122,4303m2
22Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật7,176m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật85,4378m2
24Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật17,4m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật15,498m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật479,4556m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật479,4556m2
28Trát, mài lại granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,292m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng cao tường chắn mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,8378m3
30Trát tường ngoài, trát tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật53,6556m2
31Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật79,4769m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật53,4969m2
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
36Cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
40Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt aptomat MCB 1P 25ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10cái
45Băng dính điệnTheo yêu cầu kỹ thuật8cuộn
46Sâu vít các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
O Hạng mục 14: Cải tạo Nhà vê sinh thôn PHù Lưu 2 ( Thôn 2 xã Phù Ninh)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật5,7m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm cộtTheo yêu cầu kỹ thuật82,9204m2
6Phá dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật18,6m2
7Phá dỡ gạch lát nềnTheo yêu cầu kỹ thuật9,471m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,5191m3
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu kỹ thuật71,611m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật16,0284m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật43,3978m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật44,2416m2
13Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,471m2
14Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật27,9m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật5,7m2
16Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
17Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van xả nhấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt vòi rửa tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
P Hạng mục 15: Cải tạo Nhà vệ sinh - Nhà văn hóa thôn Ngọc Khê
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà vệ sinh, chiều dày lớp cắt dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật5,6md
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật1,1616m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật6,969m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,1306m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,1306m3
8Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg)Theo yêu cầu kỹ thuật1,6895kg
9Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,815m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật20,2551m3
11Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,034100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,8384m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật4,9657m3
14Ván khuôn khuồn dầm móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0569100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0321tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1805tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1254tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,2961m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2026100m3/1km
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật1,4036m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật6,64m2
24Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bộtTheo yêu cầu kỹ thuật8,36m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật2,378m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật0,017100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0088tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0529tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật0,3328m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,0749100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,1205m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,2767m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,4928m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0431100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,1272100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,0191tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,1203tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,2804tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật0,4739m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,4364m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,864m2
44Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,2602m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật2,022m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật11,2048m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
48Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
49Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật18,544m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,9837m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,736m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật54,705m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật39,351m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật6,432m2
55Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm)Theo yêu cầu kỹ thuật1,2m2
56Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật25m
59Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật15m
60Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
61Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
63Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
67Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
69Lắp đặt T cân PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
70Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
72Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
73Cầu chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,03100m
75Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,15100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,25100m
77Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
78Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
79Lắp đặt T cân D60Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
80Lắp đặt nối thẳng PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
81Lắp đặt cút D90 PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
82Lắp đặt T cân D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt nối thẳng D90Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
84Keo gắn nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật10cuôn
85Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật7,3125m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật4,89m3
Q Hạng mục 16: Hệ thống PCCC ( Phần xây dựng bể nước)
1Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật37,7878m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật29,0175100m
3Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
4Đắp cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,869m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật5,8728m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0554100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật11,96m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0432tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,9083tấn
11Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật7,134m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,6772100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật1,3255tấn
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,8913m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0798100m2
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0187tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,0871tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0439tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,523m3
21Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bểTheo yêu cầu kỹ thuật0,2332100m2
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật0,3644tấn
23Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
24Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
25Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật43,83m2
26Láng bể nước, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,04m2
27Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật26,04m2
28Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,454m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,0675m3
30Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0033100m2
31Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0011tấn
32Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,0022tấn
33Sản xuất thang thép không gỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
34Lắp dựng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật0,0272tấn
35Nắp cửa thămTheo yêu cầu kỹ thuật1,44m2
36Khóa bấm nắp bểTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
37Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật18,105m3
R Hạng mục 17: Hệ thống PCCC ( Phần nhà trạm bơm)
1Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,3098m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,492100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật1,1316m3
4Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cmTheo yêu cầu kỹ thuật7,85m
5Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
6Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,1606tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật8,616m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
9Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,297100m2
10Máng tôn thu nướcTheo yêu cầu kỹ thuật16,29m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật42,172m2
12Gia công hàng rào lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật10,5m2
13Gia công cửa lưới thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,65m2
14Khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
S Hạng mục 18: Hệ thống PCCC ( Phần báo cháy trong và ngoài nhà)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật270m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
3Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3105100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,3835100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật135m
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật9,234m3
7Gạch chỉ đặc bảo vệ cápTheo yêu cầu kỹ thuật1.215viên
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật16,848m3
9Băng báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật135m
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật3hộp
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu kỹ thuật582m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật6,48m3
13Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
14Tiếp địa cho trung tâm báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1ht
15Trung tâm báo cháy 10 KênhTheo yêu cầu kỹ thuật1Trung tâm
16Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1bảng
17Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật20hộp
18Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
19Lắp đặt chuông báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật2,45 chuông
20Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp .Theo yêu cầu kỹ thuật2,45 nút
21Lắp đặt đèn báo cháy .Theo yêu cầu kỹ thuật2,45 đèn
22Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo yêu cầu kỹ thuật4,45 đèn
23Lắp đặt đế đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật10,310 đầu
24Đầu báo cháy khóiTheo yêu cầu kỹ thuật10,310 đầu
25Trở cuối kênhTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
26Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháyTheo yêu cầu kỹ thuật103hộp
27Nắp nhựa D50Theo yêu cầu kỹ thuật103cái
28Khớp nối ren PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật103cái
29Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật200cái
30Ống PVC luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật6,5100m
31Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật650m
32Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật433,3333cái
33Lắp đặt măng sông nhựa PVCTheo yêu cầu kỹ thuật195cái
34Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50Theo yêu cầu kỹ thuật22hộp
T Hạng mục 19: Hệ thống PCCC ( Phần hê thống cấp nước chữa cháy)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu kỹ thuật500m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,075100m3
4Đắp cát chôn ốngTheo yêu cầu kỹ thuật90m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m
6Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
7Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
8Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
9Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cặp bích
10Lắp đặt van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt van ren D65Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
12Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
14Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
15Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
16Khớp nối đầu vòi D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lăng phun D65/13Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,006100m2
19Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,075m3
20Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật0,0016100m2
21Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụTheo yêu cầu kỹ thuật0,016m3
22Ván khuôn gỗ tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0017100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,0027tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,0208m3
25Lắp đặt tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
26Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,5100m
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật12,5m3
28Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500Theo yêu cầu kỹ thuật125m2
U Hạng mục 20: Hệ thống PCCC ( Phần họng nước chữa cháy trong nhà)
1Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật0,35100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,045100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật7,3108m2
5Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dTheo yêu cầu kỹ thuật0,395100m
6Tê thu D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Côn D65 /50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Cút D50 hànTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
9Van góc chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
10Khớp nối ren trong D50Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
11Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
12Khớp nối đầu vòi D50Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
13Lăng phun chữa cháy D50/13Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
V Hạng mục 21: Hệ thống PCCC ( Phần Bình chữa cháy + Đèn chiếu sáng và chỉ dẫn lối thoát nạn + Thu lôi chống sét và dụng cụ)
1Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình)Theo yêu cầu kỹ thuật24cái
2Bình chữa cháy ABC loại 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật48bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật24bình
4Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật24bộ
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật5,85 đèn
6Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướngTheo yêu cầu kỹ thuật25 đèn
7Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
8Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướngTheo yêu cầu kỹ thuật1,45 đèn
9Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + ExitTheo yêu cầu kỹ thuật53cái
10Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100Theo yêu cầu kỹ thuật53hộp
11Hộp kỹ thuật 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật6hộp
12Dây nguồn 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật280m
13Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật280m
14Kẹp đỡ ống luồn dâyTheo yêu cầu kỹ thuật186,6667cái
15Cút nhựa PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật100cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
18Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật55m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
21Đất đắp đường dây đồng trần M70Theo yêu cầu kỹ thuật21,06m3
22Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21Theo yêu cầu kỹ thuật25,4826m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,2548100m3
24Gia công cột kim thu sét bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
25Lắp dựng cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật0,1022tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật3,9737m2
27Cáp thép néo định vị cột thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật24m
28Tăng đơTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
29Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
30Bản đồng 40x40x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
31Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật22m
32Quai nhê bắt ống D20Theo yêu cầu kỹ thuật22cái
33Đo điện trở hệ thống chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật1HT
34Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=120mTheo yêu cầu kỹ thuật1Kim
35Búa phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
36Rìu phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
37Giá đặt bể chứa nướcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
38Công tắc áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
39Đồng hồ áp lựcTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
40Van cổng D100Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
41Van cổng D50Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
42Van 1 chiều D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Van 1 chiều D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
44Van tay gạt D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
45Van phaoTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
46Giảm giật chống rung D100Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Giảm giật chống rung D50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Y lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Y lọc D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Rọ hút D100Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
51Rọ hút D50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
52Cút D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
53Cút hàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
54Cút D50 renTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
55Cút D25 renTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
56Tê D100 hànTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
57Tê thu D100/50Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
58Côn D100/65Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
59Côn D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
60Bích thép D100 đặcTheo yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
61Bích thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật22cặp bích
62Bích thép D50Theo yêu cầu kỹ thuật7,5cặp bích
63Ống thép D100Theo yêu cầu kỹ thuật0,2100m
64Ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
65Ống thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
66Ống nhựa bảo vệ dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật20m
67Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30Theo yêu cầu kỹ thuật10m
68Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
69Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
70Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật40m
71Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật15m
72Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
73Ắc quy cho bơm DiezelTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
74Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Van an toàn D65Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
76Giác co D50Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
77Giác co D25Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
78Ván khuôn gỗ bệ đặt máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,012100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật0,6m3
80Gia công giá đỡ ống hút + ống gomTheo yêu cầu kỹ thuật1tb
81Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
82Bảng hướng dẫn vận hành tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
83Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
84Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
85Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50mTheo yêu cầu kỹ thuật1Máy
86Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
87Bình tích áp 200 lítTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
88Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 à kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
2 Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW1
3 Máy hàn ≥23 KW Máy hàn ≥23 KW1
4 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
5 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
6 Máy đào xúc Máy đào xúc1
7 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
8 Xe chở bê tông Xe chở bê tông1
9 Xe bơm bê tông Xe bơm bê tông1
10 Xe ô tô có gắn cẩu Xe ô tô có gắn cẩu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->