Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dân dụng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220805266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dân dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638563 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 13:04:00 đến ngày 2022-08-12 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,699,725,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | à kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe chở bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe chở bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe bơm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô có gắn cẩu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dân dụng Dự án Đầu tư Xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Phù Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận ĐKKD . - Chứng chỉ NLHĐTCXD công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện dịch vụ phòng cháy chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của TT số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại TT số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh BPTC, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ). Lưu ý: Việc sử dụng tài liệu trong việc nộp E-HSDT là tài liệu được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại:(+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Địa chỉ: Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5288 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng thủ công (5% khối lượng), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3097 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos -0.75m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4635 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1984 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1984 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 202,2947 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,0827 | m3 |
| 8 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,0827 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2517 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,1446 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2093 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,8725 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,658 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,6993 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ cột bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,673 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tật, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9434 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, tường chắn lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,149 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,3606 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2795 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3266 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chân thang, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0856 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông giằng chống thấm, dầm chân thang bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2868 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3376 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,4049 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần thân) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1974 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3915 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6832 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông cột bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3632 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,951 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6781 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7913 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6834 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0718 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà, dầm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,6204 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1447 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3032 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông sàn bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,7556 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2718 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4335 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2491 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông cầu thang thường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,9043 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9399 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, thanh chớp, giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2712 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3089 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4159 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,8673 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5735 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1643 | m3 |
| 6 | Gia công lan can sắt hộp 40x40x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5814 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,05 | m2 |
| 8 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,4176 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 647,2404 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 750,55 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 479,4196 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,2688 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 545,1726 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 273,25 | m |
| 15 | Đắp chi tiết trang trí mặt ngoài lan can hành lang ( đặp chỉ bao quanh, trát tổ mối, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | Chi tiết |
| 16 | Lát nền, sàn, Gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 561,066 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch bagate chân tường, gạch granite kích thước 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8608 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch bục giảng, kích thước gạch 250x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,05 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,807 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,1395 | m2 |
| 22 | Lát lối lên cho người khuyết tật bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,324 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền bục giảng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0884 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bục giảng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5008 | m3 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.397,7904 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.198,861 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.949,411 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 647,2404 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,28 | m2 |
| 32 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9409 | tấn |
| 33 | Gia công lan can cầu thang, lối lên người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4779 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,9615 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,0089 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,4369 | m3 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 255,818 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép C150x50x20x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7601 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,4724 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7601 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, tôn dàu 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6263 | 100m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt dày trung bình 2cm, tạo dốc về phễu thu, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,174 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72,116 | m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng thang lên mái bằng thép tròn D18 + tôn úp lối lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 45 | Biển tên, số phòng học | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,738 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 54 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 55 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 200A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 71 | Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tuyp LED đôi 1,2m ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần loại ti ngắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Băng dính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 76 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng ( Phần hoàn trả sân) | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 3 | Dọn dẹp cây bụi khu vực cây xanh ( nhân công 3.0/7 nhóm 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 4 | Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà đa năng, chiều dày lớp cắt dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,5 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8888 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,1314 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ khu vực cây xanh ( chiều dày đào trung bình 20cm) bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,8402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,8402 | m3 |
| 10 | Đầm lại nền đất khu vực cây xanh trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5073 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9884 | kg |
| 12 | Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,167 | m3 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227,78 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0232 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,232 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xâythành khu trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,638 | m3 |
| 17 | Trát mặt trong thành khu trồng cây, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào mặt trên và mặt ngoài thành khu trồng cây, gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,524 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, taluy 1:0.5 (đáy đào tính từ mép bê tông lót ra 30cm mỗi bên) (95% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng thủ công (5% khối lượng), đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,7895 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 30 cọc/m2, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6944 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,916 | m3 |
| 5 | Đắp cát hạt mịn ( cát nền) đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,916 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2645 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,1038 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7977 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5996 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,357 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7451 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,3259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2382 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0483 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3433 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1935 | m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,508 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4499 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4499 | 100m3/1km |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5386 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0698 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4753 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, lối lên người khuyết tật, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,0625 | m3 |
| 24 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7859 | kg |
| 25 | Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,8906 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông nền bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7799 | m3 |
| 27 | Quét Sika Hardener và đánh bóng mặt khu vực nền nhà đa năng, định mức 4kg/m2) trong đó: Chi phí vật liệu 45.000đ/m2, Chi phí xoa nền: 25.000đ/m2, Chi phí đánh bóng 67500/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 352,6042 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần thân) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8513 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8513 | tấn |
| 3 | Thi công Sika grout chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cột |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3568 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3568 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2627 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2627 | tấn |
| 8 | Gia công giằng xà gồ sắt tròn trơn D12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4318 | tấn |
| 9 | Gia công giằng mái sắt tròn trơn D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4704 | tấn |
| 10 | Gia công giằng cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1414 | tấn |
| 11 | Lắp dựng giằng xà gồ, giằng mái, giằng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0436 | tấn |
| 12 | Gia công hệ khung đỡ mái kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái kính cường lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4026 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 889,094 | m2 |
| 15 | Thi công mái tôn, thưng tôn bằng tôn múi mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,3975 | 100m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4808 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,4089 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0226 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3767 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường, lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9025 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, giằng đỉnh tường, bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4592 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,9341 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 416,0561 | m2 |
| 9 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,966 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 343,9 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 770,9562 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 448,0221 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 322,9341 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,12 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay ( mở trượt) nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,4185 | m2 |
| 16 | Gia công lan can lối lên người khuyết tật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1736 | tấn |
| 17 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,3315 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,4185 | m2 |
| 20 | Sơn hoa sắt cửa sổ, lan can sắt bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,0659 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,8718 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch granite kích thước 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4864 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,2845 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ vào chân tường, kích thước gạch 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,046 | m2 |
| 25 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm lối lên cho người khuyết tật , vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5727 | m2 |
| 26 | Gia công hệ khung sắt hộp đỡ tấm cemboard | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hệ khung sắt hộp đỡ tấm cemboard | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6279 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tấm sàn bê tông siêu nhẹ cemboard dày 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,8372 | m2 |
| 29 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,0302 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,0302 | m2 |
| 31 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,0302 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ, tấm aluminum nền, bao viền và lắp đặt chữ " NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ NINH" ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt mái hiên kính cường lực dày 12mm ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,7972 | m2 |
| 34 | Gia công khung biểu tượng trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng khung biểu tượng trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,384 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,2944 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng biểu tượng các môn thể thao: Tấm nền bằng aluminium, biểu tượng dán decal | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 38 | Gia công, lắp dựng biểu tượng Olympic bằng tấm aluminium | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần điện, thoát nước) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện khu vực công tắc đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 20 | Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn high bay bóng led 150W treo trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 23 | Băng dính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cuộn |
| 24 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| I | Hạng mục 8: Nhà đa năng Trường Tiểu học Phù Ninh (Phần phá dỡ, hoàn trả nền sân và biện pháp thi công) | |||
| 1 | Đóng cọc tre gia cố các vị trí rãnh tiếp giáp với công trình xây dựng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,8m, mật độ 10 cọc/md, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,56 | 100m |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 4 | Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà đa năng, chiều dày lớp cắt dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | md |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,9642 | m3 |
| 7 | Đào đất hữu cơ khu vực đất trống ( chiều dày đào trung bình 20cm) bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6786 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,8402 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,8402 | m3 |
| 10 | Đầm lại nền đất khu vực đất trống trước cửa nhà đa năng trước khi đổ bê tông bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,018 | 100m3 |
| 11 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,0537 | kg |
| 12 | Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,853 | m3 |
| 13 | Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 419,02 | m2 |
| J | Hạng mục 9: Sửa chữa nhà hiệu bộ + Lớp học 3 tầng | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc, thiết bị trong các phòng vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 232,35 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 6 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn tường, cột dầm, trần hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.692,6075 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch men cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 808,5556 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 288,0928 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9511 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9511 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 30m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9511 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9511 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,9511 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8228 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7468 | 100m2 |
| 16 | Bạt chống bụi trong suốt quá trình thi công không làm ảnh hưởng đến môi trường xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.321,116 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.022,8237 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.629,3918 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.371,1059 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 921,1096 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch Granit, tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 740,0795 | m2 |
| 22 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,4761 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 286,776 | m2 |
| 24 | Ốp chân tường bằng gạch Granite 120x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,2928 | m2 |
| 25 | Chống thấm nền vệ sinh bằng khò nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,9781 | m2 |
| 26 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 27 | Vệ sinh mài lại phần granito cũ bậc cầu thang, tam cấp và tay vịn cầu thang, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,8 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,488 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng trần alumex sảnh sân khấu tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,1634 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ; lan can, cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 246,31 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,048 | m2 |
| 34 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0812 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,358 | m2 |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 50 | Nối thẳng PPR D25 có ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn PVC D90-75; D90-60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn PVC D60-48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt tê PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 62 | Xi phông PVC, D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 63 | Keo gắn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | hộp |
| 68 | Đèn led âm trần D150, 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 69 | Băng dính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| K | Hạng mục 10: Hành lang cầu thang 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2051 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos -0.90m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1386 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | 100m3/1km |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, đất cấp II, mật độ 30 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,259 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8066 | m3 |
| 7 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8066 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8066 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1073 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6693 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2137 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông móng, bê tông thương phẩm đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8436 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0581 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3194 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,967 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,304 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0514 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3634 | m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1108 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3844 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0218 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3225 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2295 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9874 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9874 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3826 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3217 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1194 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3217 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1441 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1441 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7002 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9717 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, thanh chớp, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0826 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1176 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8632 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường lan can, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7388 | m3 |
| 51 | Gia công lan can sắt hộp 40x40x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,313 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 53 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,2272 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,0868 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,0806 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9148 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,92 | m |
| 59 | Đắp chi tiết trang trí mặt ngoài lan can hành lang ( đặp chỉ bao quanh, trát tổ mối, sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | Chi tiết |
| 60 | Lát nền, sàn, Gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,396 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,206 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm vào chân tường ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,335 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67,0868 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 131,0754 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,1622 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 73 | Đèn ốp trần vuông 250x250mm lắp nổi bóng LED 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| L | Hạng mục 11: Xây mới nhà bảo vệ | |||
| 1 | Cắt mặt nền sân hiện trạng để phá dỡ khu vực nền sân xây nhà bảo vệ, chiều sâu lớp cắt 0.15m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8735 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8735 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8735 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III, không ta luy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1397 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,3063 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | m3 |
| 8 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,249 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0423 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1864 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6708 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9219 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( đắp đến cos: -0.67) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0879 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( từ cos -0.67 đến cos -0.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0903 | 100m3 |
| 21 | lớp ni lông chống mất nước xi măng ( 19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8337 | kg |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,584 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0518 | 100m3/1km |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2745 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7505 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1153 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0405 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2307 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0718 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4736 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4154 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0905 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7052 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2439 | 100m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,865 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,52 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8884 | m2 |
| 40 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,942 | m2 |
| 41 | Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch sika chống thấm sê nô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,712 | m2 |
| 43 | Đắp phào đỉnh sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,48 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,08 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,385 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,8304 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,3504 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,865 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8404 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,977 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240x9mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,7002 | m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,68 | m2 |
| 55 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7898 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m |
| 58 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC D90 C2 bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 72 | Lắp đặt tuyp LED đôi 1,2m ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 75 | Máy điều hòa nhiệt độ 1 chiều 9000 BTU ( LG hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 76 | Băng dính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 77 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8028 | m3 |
| 80 | Lát nền sân bằng gạch đỏ kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,69 | m2 |
| M | Hạng mục 12: Xây mới cổng chính | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0744 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0512 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1256 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1256 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0733 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, mật độ 25 cọc/m2, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1375 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 8 | Đắp cát hạt mịn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,662 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0811 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1833 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1637 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7719 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0572 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4512 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1172 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1561 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3752 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7464 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi mái cổng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6543 | m3 |
| 30 | Lợp mái ngói đất nung tráng men 22 v/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | 100m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,9936 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5924 | m2 |
| 33 | Trát đáy mái cổng, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1238 | m2 |
| 34 | Đắp tổ mối trang trí đỉnh trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,812 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7162 | m2 |
| 37 | Sơn trụ cột, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7162 | m2 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn nền vị trí nhà bảo vệ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 39 | Thi công tôn nền tạo dốc bằng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1517 | 100m3 |
| 40 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0979 | kg |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7861 | m3 |
| 42 | Lát nền sân bằng gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,6956 | m2 |
| 43 | Gia công cổng bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4551 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cổng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7508 | m2 |
| 46 | Lắp đặt hệ thống ray, bánh xe trượt, giá đỡ đỉnh cho cánh cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Gia công, lắp dựng hệ khung đỡ, tấm aluminum nền và lắp đặt chữ " TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÙ NINH" mặt trước, chữ " MỖI NGÀY ĐẾN TRƯỜNG LÀ MỘT NGÀY VUI" mặt sau ( giá đã bao gồm nhân công hoàn thiện và lắp đặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,665 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm ( đoạn ống thay thế rãnh đoạn qua cổng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4462 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| N | Hạng mục 13: Cải tạo Nhà văn hóa thôn Phù Lưu 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,898 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng trên mái, sê nô, ô văng... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,4769 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,4378 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,4303 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền, bậc tam cấp láng, trát granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,176 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, sơn tường, dầm, trần... | Theo yêu cầu kỹ thuật | 479,4556 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển, bàn ghế, đồ đạc trong trong nhà văn hóa vào nơi quy định và hoàn trả lại sau khi cải tạo xong. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9405 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9405 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9405 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,9405 | m3 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2633 | 100m2 |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3564 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4262 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4262 | tấn |
| 20 | Vệ sinh, sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ hoa sắt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,4303 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 120x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,176 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 85,4378 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm hệ 450 trên kính dưới pano, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm kính hệ 450 có đố chia lô, kính an toàn 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,498 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 479,4556 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 479,4556 | m2 |
| 28 | Trát, mài lại granitô bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,292 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây nâng cao tường chắn mái, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8378 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, trát tường chắn mái chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,6556 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,4769 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,4969 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m |
| 34 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cầu chắn rác INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Băng dính điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cuộn |
| 46 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| O | Hạng mục 14: Cải tạo Nhà vê sinh thôn PHù Lưu 2 ( Thôn 2 xã Phù Ninh) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường, dầm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,9204 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,471 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5191 | m3 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,611 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,0284 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,3978 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,2416 | m2 |
| 13 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,471 | m2 |
| 14 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 300x600 nhà vệ sinh, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng nhôm xingfa hệ 450, kính an toàn 2 lớp 6.38mm ( bao gồm phụ kiện, khóa chốt, lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| P | Hạng mục 15: Cải tạo Nhà vệ sinh - Nhà văn hóa thôn Ngọc Khê | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Cắt bê tông nền sân phục vụ công tác phá dỡ nền sân hiện trạng thi công móng nhà vệ sinh, chiều dày lớp cắt dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | md |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,969 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,1306 | m3 |
| 8 | Rải ni lông chống mất nước xi măng (19m2/kg) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6895 | kg |
| 9 | Đổ bê tông nền sân dày 15cm bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,815 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,2551 | m3 |
| 11 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8384 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9657 | m3 |
| 14 | Ván khuôn khuồn dầm móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0569 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1254 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2961 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | 100m3/1km |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4036 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 trát thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 thành bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 24 | Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,378 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0088 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0529 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3328 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0749 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1205 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2767 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0191 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1203 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2804 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4739 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4364 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,864 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2602 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,022 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2048 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 48 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,544 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9837 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,736 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,705 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,351 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhôm thường( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,432 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm thường- ( kính an toàn 6.38mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn lốp trần vuông 200x200mm, bóng LED 15W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 59 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng D20) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Vòi rửa lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa cấp nước PPR, đường kính ống d=25mm, dày 4.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt T cân PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối thẳng PPR d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 71 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=21mm, dày 2.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm, dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 77 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút PVC d=90mm, D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt T cân D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt nối thẳng PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút D90 PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt T cân D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối thẳng D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Keo gắn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuôn |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3125 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| Q | Hạng mục 16: Hệ thống PCCC ( Phần xây dựng bể nước) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,7878 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,0175 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8728 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9083 | tấn |
| 11 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,134 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6772 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thành bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3255 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0798 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0871 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm bể, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0439 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái bể, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,523 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2332 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3644 | tấn |
| 23 | Trát lót lần 1 thành bể, dày 1,5 cm có khía bay, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 24 | Trát lần 2 thành bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 25 | Đánh màu thành bể bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,83 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 27 | Láng nắp bể nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,04 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,454 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0675 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 33 | Sản xuất thang thép không gỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0272 | tấn |
| 35 | Nắp cửa thăm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 36 | Khóa bấm nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,105 | m3 |
| R | Hạng mục 17: Hệ thống PCCC ( Phần nhà trạm bơm) | |||
| 1 | Xây tường 220 gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3098 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1316 | m3 |
| 4 | Cắt rãnh thu dầu tràn 5cmx3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,85 | m |
| 5 | Gia công hệ giằng, vì kèo, xà gồ, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ giằng vì kèo, xà gồ, đầu cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,616 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 10 | Máng tôn thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,29 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,172 | m2 |
| 12 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 13 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m2 |
| 14 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| S | Hạng mục 18: Hệ thống PCCC ( Phần báo cháy trong và ngoài nhà) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 3 | Đào rãnh cáp, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3835 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Bảo vệ dẫy dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,234 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ đặc bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.215 | viên |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,848 | m3 |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 135 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 582 | m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 13 | Ắc quy dự phòng cho Trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 14 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | ht |
| 15 | Trung tâm báo cháy 10 Kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trung tâm |
| 16 | Bảng hướng dẫn sử dụng trung tâm báo cháy tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bảng |
| 17 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | hộp |
| 18 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 nút |
| 21 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đế đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | 10 đầu |
| 24 | Đầu báo cháy khói | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3 | 10 đầu |
| 25 | Trở cuối kênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Hộp chia ngả tròn D50 cho đầu báo cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103 | hộp |
| 27 | Nắp nhựa D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 28 | Khớp nối ren PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 30 | Ống PVC luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 31 | Dây dẫn tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 32 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 433,3333 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 195 | cái |
| 34 | Hộp đấu, phân dây cho đèn báo phòng PVC KT: 80x80x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| T | Hạng mục 19: Hệ thống PCCC ( Phần hê thống cấp nước chữa cháy) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát chôn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 6 | Cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 550x1000x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L= 20m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lăng phun D65/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Ván khuôn bê tông đế trụ chữa cháy và trụ tiếp nước chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng đỡ trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,075 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan đỡ thân trụ tiếp nước và trụ chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 mác 200 đỡ thân trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0208 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5 | m3 |
| 28 | Lát sân hoàn trả gạch giếng Đáy 500x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125 | m2 |
| U | Hạng mục 20: Hệ thống PCCC ( Phần họng nước chữa cháy trong nhà) | |||
| 1 | Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT: 450x650x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,3108 | m2 |
| 5 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,395 | 100m |
| 6 | Tê thu D65 /50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Côn D65 /50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Cút D50 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L= 20 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Lăng phun chữa cháy D50/13 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| V | Hạng mục 21: Hệ thống PCCC ( Phần Bình chữa cháy + Đèn chiếu sáng và chỉ dẫn lối thoát nạn + Thu lôi chống sét và dụng cụ) | |||
| 1 | Giá để bình chữa cháy (loại 3 bình) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy ABC loại 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bình |
| 4 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 mặt không hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 1 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt 2 hướng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho đèn chiếu sáng sự cố + Exit | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối phân dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53 | hộp |
| 11 | Hộp kỹ thuật 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 12 | Dây nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 14 | Kẹp đỡ ống luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,6667 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 21 | Đất đắp đường dây đồng trần M70 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,06 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất hệ số rời 1,21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,4826 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m3 |
| 24 | Gia công cột kim thu sét bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1022 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9737 | m2 |
| 27 | Cáp thép néo định vị cột thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Tăng đơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 30 | Bản đồng 40x40x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 32 | Quai nhê bắt ống D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 33 | Đo điện trở hệ thống chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | HT |
| 34 | Kim thu sét phát xạ sớm bán kính bảo vệ R=120m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Kim |
| 35 | Búa phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Rìu phá dỡ thông thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Giá đặt bể chứa nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Công tắc áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Đồng hồ áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Van cổng D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Van cổng D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van tay gạt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Giảm giật chống rung D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Giảm giật chống rung D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Y lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Y lọc D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Cút D100 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Cút hàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Cút D50 ren | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Cút D25 ren | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 56 | Tê D100 hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Tê thu D100/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Côn D100/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Côn D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Bích thép D100 đặc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cặp bích |
| 61 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cặp bích |
| 62 | Bích thép D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | cặp bích |
| 63 | Ống thép D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 64 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 66 | Ống nhựa bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D 40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 68 | Dây điện từ tủ điện đến Công tắc áp lực 2x1,5 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 69 | Dây cấp điện từ tủ đến máy bơm 3x16+1x10 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 70 | Dây cấp điện từ trạm điện đến tủ 3x25+1x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 71 | Dây cấp điện từ tủ điện đến bơm bù 4x6 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 72 | Dây điện điều khiển động cơ Diezel 4x4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 73 | Ắc quy cho bơm Diezel | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 74 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Van an toàn D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Giác co D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Giác co D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Ván khuôn gỗ bệ đặt máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ đặt máy, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 80 | Gia công giá đỡ ống hút + ống gom | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tb |
| 81 | Cọc tiếp địa cho tủ điện chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Bảng hướng dẫn vận hành tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 83 | Máy bơm điện Q=9m3/h, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 84 | Máy bơm Diezel Q=9m3/h, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 85 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=50m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 87 | Bình tích áp 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 88 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện và PCCC | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | à kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.Tài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | Máy cắt uốn cắt thép ≥ 2,5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥23 KW | Máy hàn ≥23 KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 6 | Máy đào xúc | Máy đào xúc | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
| 8 | Xe chở bê tông | Xe chở bê tông | 1 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Xe bơm bê tông | 1 |
| 10 | Xe ô tô có gắn cẩu | Xe ô tô có gắn cẩu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi