Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa MBA 25MVA T1 Bắc Kạn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa MBA 25MVA T1 Bắc Kạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 14:32:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,775,841,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát An toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Sửa chữa MBA 25MVA T1 Bắc Kạn Hạng mục SCL: Sửa chữa MBA 25MVA T1 Bắc Kạn phục vụ đóng điện vận hành TBA 110kV Nà Phặc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 15.2 | - Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04b do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng, đăng ký xe... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê (riêng với cần cẩu và xe tải nhà thầu cần phải cung cấp đăng kiểm còn thời hạn). - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện cho phần công việc đảm nhận. Bên mời thầu có quyền quyết định bỏ hay thay thế những thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà cho là không phù hợp với công việc thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Kạn- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn;Tel: 0209.3812.201 số máy lẻ 311, Fax: 0209.3870.692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Dương Quang Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Kạn - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Tổ 3 Phường Đức Xuân - thành phố Bắc Kạn - tỉnh Bắc Kạn; Tel: 0209.3812.201 Fax: 0209.3870.692 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp lực: 25MVA-115/38,5/23kV (đã bao gồm tủ điều khiển xa, nối đất, kẹp cực các phía…) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (NPC điều chuyển) | máy | 1 | A. Thiết bị |
| 2 | Tủ điều khiển tại chỗ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT (NPC điều chuyển) | tủ | 1 | A. Thiết bị |
| 3 | Thép CT3 d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 250 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 4 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xd8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 5 | Gioăng cao su chịu dấu 350x350xd5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 6 | Gỗ nhóm 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 0,7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 7 | Đinh 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 8 | Dây đai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 50 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 9 | Ni lông cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 10 | Băng dính cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cuộn | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 11 | Giẻ lau sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 12 | Bu lông MKNN M14x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 150 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 13 | Bu lông MKNN M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 150 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 14 | Bu lông MKNN M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 15 | Keo 502 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | lọ | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.1 Hạng mục: Tháo dỡ, đóng kiện MBA 25MVA tại TBA 110kV Bắc Kạn) |
| 16 | Mặt tủ điều khiển xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 17 | Rơ le điều chỉnh điện áp (F90) có chuẩn giao thức truyền thông IEC61850 và IEC 60870-1-104 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 18 | Áptômát 2P + tiếp điểm phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 2 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 19 | Áptômát 2P + tiếp điểm phụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 3 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 20 | Rơle trung gian + Đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 25 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 21 | Rơle chống rung, tác động nhanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 13 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 22 | Thiết bị giám sát mức ngăn và ghi sự kiện (BCU)(BI>40,BO>16,AI>4) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 23 | Chuyển mạch có chìa 2 vị trí, 4 thớt tiếp điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 24 | Khóa lựa chọn 2 vị trí ON/OFF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 25 | Khóa điều khiển tự phục hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 26 | Nút dừng khẩn cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 2 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 27 | Test block áp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 28 | Bộ khống chế nhiệt độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 29 | Điện trở sấy 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 30 | Cực hạn cửa 5A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 31 | Đèn LED 30W/4 - 220VAC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 32 | Cọc đấu điều khiển UK6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 350 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 33 | Thanh nối tắt cọc UK6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 34 | Chặn cọc đấu điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 35 | Thanh che cọc đấu UK6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 36 | Đầu cos nhọn 2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 660 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 37 | Đầu cos chẻ 2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 380 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 38 | Đầu cos gài 2.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 8 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 39 | Đầu cos SC10-8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 40 | Thanh ghen in số từ 1 – 10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 41 | Thanh ghen in số từ 11 – 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 9 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 42 | Thanh ghen in số từ 21 – 30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 43 | Thanh ghen in số từ 31 – 40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 44 | Thanh ghen in số từ 41 – 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 45 | Thanh ghen in số từ 51 – 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 46 | Thanh ghen in số từ 61 – 70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 47 | Thanh ghen in số từ 71 – 80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 48 | Ống lồng số 3.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 16 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 49 | Ống lồng số 5.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 50 | Mực in ghen số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 22 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 51 | Băng in | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 52 | Dây điện chống cháy 1x1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 650 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 53 | Dây tiếp địa dọc dưa 1x2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 3 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 54 | Máng nhựa ROC 80x50-L2000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cây | 14 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 55 | Thanh cài nhôm (loại 1m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 56 | Nhãn mác Mica dán 60x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 57 | Nhãn tủ điều khiển từ xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 58 | Dây thít L100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 70 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 59 | Dây thít L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 60 | Dây thít L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 61 | Bu lông M8x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 62 | Bu lông M6x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 63 | Bu lông M8x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 31 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 64 | Đệm phẳng M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 92 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 65 | Đệm phẳng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 44 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 66 | Êcu M8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 46 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 67 | Êcu M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 22 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 68 | Đồng thanh cái(25x3x220mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 69 | Vít M5x15 Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 70 | Ecu 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 71 | Phẳng 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 72 | Ổ cắm đơn 15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 73 | Nhãn hàng kẹp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 74 | Vít M4x30( 2VĐP + 1Ecu) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 75 | Vòng bi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.2 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa) |
| 76 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | lít | 1.000 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 77 | Vỏ thùng phuy 200 lít | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 7 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 78 | Giẻ lau sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 50 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 79 | Hạt hút ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 80 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn thùng dầu chính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 81 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn OLTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 82 | Thép CT3 d6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 83 | Ni lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 84 | Gioăng cao su 700x700xd8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 85 | Gioăng cao su 300x500xd8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 86 | Gioăng cao su 1000x1000xd10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 87 | Gioăng cao su 300x500xd5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 88 | Gioăng nẹp 10x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mét | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 89 | Gioăng quả bàng f30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | quả | 3 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 90 | Gioăng quả bàng f40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | quả | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 91 | Bu lông MKNN M14x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 250 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 92 | Bu lông MKNN M18x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 200 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 93 | Bu lông MKNN M12x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 300 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 94 | Bu lông MKNN M10x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 200 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 95 | Sơn màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 150 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 96 | Dầu pha sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 97 | Ni tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | chai | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 98 | Chổi sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 99 | Vải phin trắng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mét | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 100 | Dầu chân không | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | lít | 40 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 101 | Can nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 2 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 102 | Đồng M1 100xd10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 103 | Hộp che rơ le gas | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 104 | Hộp che van phòng nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 105 | Hộp che rơ le dòng dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 106 | Đầu cốt biến dòng (tròn) 5 – 6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 160 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 107 | Đầu cốt mạch điều khiển (nhọn) 2 – 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 108 | Đầu cốt mạch điều khiển (chẻ) 2 – 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 109 | Đầu cốt tiếp địa SC35-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 150 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 110 | Đầu cốt tiếp địa SC50-12 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 4 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 111 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 70 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 112 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 113 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 10x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 210 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 114 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 19x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 60 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 115 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 116 | Cáp nhị thứ 0,6/1kV-Cu/XLPE/Fr-PVC-S 4x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 50 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 117 | Nhãn mác chỉ danh cáp (nhôm) 20x50x1.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 50 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 118 | Bu lông + đai ốc + 2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh M8x25(Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 119 | Bu lông +2vòng đệm phẳng + vòng đệm vênh M10x20(Inox) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 100 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 120 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 16 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 121 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 40 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 122 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 30 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 123 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 21 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 124 | Ống kim loại mềm Φ38 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 125 | Ống kim loại mềm Φ22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 70 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 126 | Dây thít bó dây (inox) L =250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 50 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 127 | Ống ghen in số | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 128 | cọc đấu dây 12P-15A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 129 | Hàng kẹp mạch dòng 30A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 22 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 130 | Thanh gá nhôm chuyên dụng 5x35x1000 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | thanh | 0,5 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 131 | Gioăng cao su Ø22 x Ø10 x 8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 132 | Mực in ghen số LM90150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cuộn | 1 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 133 | Băng dính đen | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cuộn | 2 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần MBA) |
| 134 | Dầu cho OLTC+tráng rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | lít | 400 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 135 | Gioăng cao su 700x700xd8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấm | 2 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 136 | Gioăng cao su dải d15x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mét | 10 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 137 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mét | 15 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 138 | Băng vải mộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cuộn | 6 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 139 | Giẻ lau sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 40 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 140 | Ny lông cuộn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | kg | 20 | B. Tháo dỡ, sửa chữa, bảo dưỡng, tổ hợp (B.3 Hạng mục: Sửa chữa MBA tại đơn vị sửa chữa - B.3.1 Phần bảo dưỡng, thay dầu OLTC) |
| 141 | Máy biến áp 110kV, S = 25MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.1 Phần nhất thứ |
| 142 | Động cơ 3 pha KĐB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 2 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.1 Phần nhất thứ |
| 143 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.1 Phần nhất thứ |
| 144 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 145 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 146 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 147 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng - Mẫu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 148 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 149 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 150 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 151 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 152 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 153 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện - Mẫu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | mẫu | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 154 | Thí nghiệm mạch điều khiển làm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | hệ thống | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 155 | Thí nghiệm mạch sơ đồ logic (điều khiển, bảo vệ, truyền cắt) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | hệ thống | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.1 Thí nghiệm - C.1.2 Phần mẫu hóa |
| 156 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA 110kV-25MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | công | 105,09 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.1 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 157 | Bao gói, đóng kiện MBA 110kV-25MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.1 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 158 | Cẩu 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 0,88 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.1 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 159 | Cẩu 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 0,26 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.1 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 160 | Chi phí huy động nhân công, máy móc (Tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | công trình | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.1 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 161 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 162 | Rút, nạp, lọc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 163 | Thay toàn bộ cáp nhị thứ nội bộ MBA, tủ từ xa MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 164 | Bảo dưỡng, thay dầu bộ OLTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 0 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 165 | Kiểm tra, lắp ráp hệ thống quạt làm mát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 166 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 167 | Kiểm tra, lắp đặt, thay thế thiết bị, phụ kiện (Gioăng, đồng hồ,….) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 168 | Thử độ kín máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 169 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | MBA | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 170 | Máy hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 5 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 171 | Máy lọc dầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 8 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 172 | Cẩu trục 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 10 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 173 | Máy mài cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 25 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.1 Sửa chữa MBA 110kV-25MVA |
| 174 | Tổ hợp, lắp ráp MBA 110kV-25MVA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | công | 105,09 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.2 Tổ hợp, lắp ráp MBA 110kV-25MVA |
| 175 | Cẩu 10 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 0,88 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.2 Tổ hợp, lắp ráp MBA 110kV-25MVA |
| 176 | Cẩu 5 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 0,26 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.2 Tổ hợp, lắp ráp MBA 110kV-25MVA |
| 177 | Chi phí huy động nhân công, máy móc (Tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | công trình | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.2 Tổ hợp, lắp ráp MBA 110kV-25MVA |
| 178 | Chuẩn bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 179 | Rút dầu trong thùng chứa bộ điều chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 180 | Tháo lắp bộ công tác K | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 181 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 182 | Vệ hiệu chỉnh truyền động phần cơ khí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 183 | Vệ sinh, hiệu chỉnh, bộ truyền động phần điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 184 | Kiểm tra, hiệu chỉnh hành trình đóng cắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 185 | Nạp dầu thùng điều chỉnh, thử độ kín | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 186 | Kiểm tra lần cuối, hoàn chỉnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 187 | Theo dõi chạy thử vận hành 72 giờ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | máy | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 188 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 189 | Cẩu bánh lốp 10 tấn (tầm với ≥ 13m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 1 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 190 | Ca xe vận chuyển vật tư, thiết bị (xe tải thùng 2,5 tấn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | ca | 2 | C. Bảng tổng hợp Vật liệu; Nhân công; Máy thi công (Tháo dỡ, lắp đặt, sửa chữa, thí nghiệm) - C.2 Sửa chữa máy biến áp - C.2.2 Chi phí thực hiện tại Trạm 110kV Bắc Kạn - C.2.2.3 Bảo dưỡng bộ OLTC MBA 110kV-25MVA |
| 191 | Tại Trạm 110kV Bắc Kạn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | D. Phần vận chuyển (Xếp dỡ, kích kéo MBA 25MVA từ E26.1 về TBA 110KV Nà Phặc) - D.1 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - D.1.1 Tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 192 | Tại trạm 110kV Nà Phặc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | D. Phần vận chuyển (Xếp dỡ, kích kéo MBA 25MVA từ E26.1 về TBA 110KV Nà Phặc) - D.1 Kích kéo, xếp dỡ thủ công thân MBA - D.1.2 Tại Trạm 110kV Bắc Kạn |
| 193 | Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | D. Phần vận chuyển (Xếp dỡ, kích kéo MBA 25MVA từ E26.1 về TBA 110KV Nà Phặc) - D.2 Vận chuyển MBA từ Trạn 110kV Bắc Kạn - Trạm 110kV Nà Phặc - D.2.1 Vận chuyển phụ kiện đi kèm theo thân MBA |
| 194 | Vận chuyển thân MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | Trọn bộ | 1 | D. Phần vận chuyển (Xếp dỡ, kích kéo MBA 25MVA từ E26.1 về TBA 110KV Nà Phặc) - D.2 Vận chuyển MBA từ Trạn 110kV Bắc Kạn - Trạm 110kV Nà Phặc - D.2.2 Vận chuyển thân MBA |
| 195 | Gioăng cao su lão hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 196 | Bu lông han rỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 197 | Dầu cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | lít | 200 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 198 | Mặt tủ điều khiển xa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 199 | Rơ le điều chỉnh điện áp (F90) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 200 | Áptômát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 5 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 201 | Rơle trung gian + Đế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 25 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 202 | Rơle chống rung, tác động nhanh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 13 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 203 | Chuyển mạch có chìa 2 vị trí, 4 thớt tiếp điểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 204 | Khóa lựa chọn 2 vị trí ON/OFF | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 6 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 205 | Đồng hồ báo mức dầu ngăn thùng dầu chính Hyoda | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 1 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 206 | Đồng hồ báo mức dầu trên bình dầu phụ và OLTC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 2 | E. Phần vật tư thu hồi |
| 207 | Cáp nhị thứ các loại (Tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 280 | E. Phần vật tư thu hồi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 530.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa MBA 110kV như gói thầu đang xét. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).+ Trong trường hợp tham dự là nhà thầu liên danh: Chỉ được phép cộng số lượng hợp đồng, không chấp nhận cộng giá trị các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn để đánh giá kinh nghiệm. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát An toàn điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học/Cao đẳng chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;- Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện;- Có tối thiểu 05 năm làm công tác sửa chữa MBA;- Đã làm giám sát thi công ít nhất 02 (hai) công trình sửa chữa MBA 110kV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi