Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788139-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220767070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:34:00 đến ngày 2022-08-08 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,194,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2583128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tính hết thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh). Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa 80-150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước 2kW
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Dự toán giai đoạn thực hiện dự án
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng 10A. Địa chỉ: Số 10A, ngõ 05, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38/123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36. Địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm. + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn… Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Nguyễn Thị Hương Sen giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053875439
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.812.122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ TRẬT TỰ ĐÔ THỊ
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15m
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,76m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V33,7656m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0614tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,9683m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,6384m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,6319m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2077m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6594100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6863m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6863m3
B PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH NỮ + BỂ NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, đường ống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Hút bể phốt (tính bằng 3 chuyến xe 4T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuyến
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,85m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V7,425m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,133m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1055m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,0137m3
10Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4379100m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2523m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2523m3
C PHÁ DỠ NHÀ KHO LƯU TRỮ + WC NAM
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện, đường ống cấp, thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,3928m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5472m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,6128m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,0062m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V11,9173m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1307m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V7,465m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9672100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,132m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,132m3
D PHÁ DỠ NHÀ KHO CẤP IV
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V14,3074m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,1693m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,2183m3
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3763100m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3877m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3877m3
E PHÁ DỠ NHÀ ĐOÀN THỂ VÀ BCHQS
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,966m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m
4Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,792m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V74,539m2
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V89,91m2
7Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2614tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,1417m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V21,6344m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9106m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 0,4m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V15,6837m3
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4014100m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3704m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3704m3
F PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V7,228m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V55,776m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,316m2
G CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,228m2
2Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V63,004m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,316m2
4Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5574100m2
H PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO XÂY (A-B, C-D, E-F-G)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,8626m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,0669m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9295m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9295m3
I XÂY TƯỜNG RÀO MỚI (A-B-C-D-E-F)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0035m3
3Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3612m3
4Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1982m3
5Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3641100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2055m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0354100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m3/1km
12Xây trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1629m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5781m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V167,6862m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,6862m2
J PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN + TRỤ CỔNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V62,1978m2
2Tháo dỡ biển tên công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,45m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,84m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,0842m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
K CẢI TẠO TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN + TRỤ CỔNG
1Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7978m2
3Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,0842m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V79,4128m2
6Gia công khung biển cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
7Lắp dựng khung biển cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
8Ốp tấm aluminium biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
9Bộ chữ Alu tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
L PHẦN MÓNG NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,7951m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4012100m3
3Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5826100m2
4Ván khuôn lót móng gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6249m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2593100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,371tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7125tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9512m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0388m3
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0134m3
13Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4775m3
14Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4417m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7994100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1433tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0199tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9713m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9473100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6418100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6418100m3/1km
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1407m3
M PHẦN KẾT CẤU NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3794100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1907tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7245tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7556m3
5Ván khuôn gỗ dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7752100m2
6Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4094tấn
7Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5309tấn
8Bê tông dầm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7168m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1639100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2837tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5991m3
12Ván khuôn gỗ cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4587100m2
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9969m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1173tấn
18Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5296m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183100m2
20Gia công, lắp đặt tấm đan thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1711tấn
21Bê tông thanh chắn nắng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3467m3
22Lắp dựng cấu kiện bê tông thanh chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
N PHẦN MÁI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Xây tường thu hồi + tường bo mái bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4335m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9652m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,9652m2
4Ván khuôn gỗ lanh tô máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
5Lắp dựng cốt thép lanh tô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
6Bê tông lanh tô mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0277m3
7Ván khuôn gỗ giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0796100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1278tấn
10Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6887m3
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6956tấn
12Gia công xà gồ thép hình L50x50x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7483tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5481m2
15Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6617100m2
16Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V47,692m
17Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5288m2
18Láng sê nô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8328m2
19Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V100,1882m2
O PHẦN ỐP LÁT NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,1684m2
2Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,4132m2
3Ốp tường gạch Ceramic 120x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9844m2
4Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V148,068m2
P PHẦN CỬA ĐI, CỬA SỔ, HOA SẮT NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V14,472m2
2Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Gia công cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Gia công cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
6Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
7Gia công cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
8Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
9Gia công vách kính nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V4,418m2
10Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,41m2
11Gia công hoa sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3352tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,23951m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,72m2
Q HOÀN THIỆN WC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415tấn
2Lắp đặt giá đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9722m2
4Gia công, lắp dựng vách composite liền cửa (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0112m2
5Gia công, lắp dựng vách ngăn composite (bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V46,4132m2
R HOÀN THIỆN CẦU THANG + THANG LÊN MÁI
1Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6739m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,52m2
3Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm dày 1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1506tấn
4Thép dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,7125kg
5Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10,2537m2
6Sơn thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V13,96751m2
7Lắp dựng thang lên mái, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,90591m2
S HOÀN THIỆN LAN CAN HÀNH LANG
1Thép râu D10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,45kg
2Thép dẹt 50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V48,67kg
3Gia công lan can thép hộp mạ kẽm dày 1.4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2287tấn
4Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V14,725m2
5Sơn thép mạ kẽm bằng sơn 2 thành phầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,5251m2
T * BẬC TAM CẤP + BỒN HOA NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7965m3
2Xây bồn hoa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1292m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1639m2
4Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,1639m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,6501m2
U PHẦN XÂY TƯỜNG + TRÁT + SƠN NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,6042m3
2Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8081m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V359,21m2
4Trát dầm trong nhà, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,22m2
5Trát trần trong nhà, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,456m2
6Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,7212m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V502,3081m2
8Trát dầm ngoài nhà, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,911m2
9Trát trần ngoài nhà, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V102,1492m2
10Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,614m2
11Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,16m
12Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V396,9312m2
13Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V160,676m2
14Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V533,9221m2
15Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V187,0602m2
V DÀN GIÁO THI CÔNG NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8841100m2
W RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
2Ván khuôn đáy hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0701100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1785m3
4Xây hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9437m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,29m2
7Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,415m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1017m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V611 cấu kiện
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1105100m3/1km
X PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
14Đèn tuýp Led 0,6m 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Đèn tuýp Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
16Đèn downlight âm trần Led 9W D130Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
17Đèn ốp trần 300x300 24WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
18Quạt trần sải cánh 1,4m 75WMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Gia công thép L63x63x6 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
20Lắp dựng thép L63x63x6 treo quạtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
21Đèn cao áp Led 100W + cần đèn D60 L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
23Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
24Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
25CU/XLPE/PVC (3x10+1x6)mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
26CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V465m
28CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V525m
29CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V570m
30Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
31Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
32Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
33Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
37Dây nối đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
38Chân bật sắt trong D10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
40Đảo rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,081m3
41Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,08m3
Y MẠNG ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Hộp đế điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Giắc cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Hộp âm tường mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
Z MẠNG INTERNET NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
4Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
5Switch 16 PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Giắc cắm mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
8Hộp âm tường mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
AA BỂ CHỨA NƯỚC XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2376100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8798m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
6Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2085m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m3
8Ván khuôn gỗ sàn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0712100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
10Bê tông sàn nắp bể mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2223m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
13Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
15Lắp dựng thang lên bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,562m2
17Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,9684m2
18Đắp đất bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1039m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2066100m3/1km
AB BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1131100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6462m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5482m3
6Xây bể tự hoại bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7306m3
7Ván khuôn gỗ sàn nắp bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0414100m2
8Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
9Bê tông sàn nắp bể tự hoại SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5197m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0031tấn
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
14Nắp đậy thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,994m2
16Láng bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,282m2
17Đắp đất bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7156m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m3/1km
AC BỂ NGẤM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304m3
3Xây bể ngấm bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9304m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,322m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan, máng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, máng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
7Bê tông tấm đan, máng bê tông, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3781m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Thi công tầng lọc gạch xếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
11Thi công tầng lọc gạch vỡ 60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
12Thi công tầng lọc gạch vỡ 30x30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
13Thi công tầng lọc than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
14Thi công tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047100m3
15Đắp đất bể ngấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8532m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0804100m3/1km
AD PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Lắp đặt vòi rửa xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Van 2 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Van 2 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (đặt bàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Si phôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Dây cấp nước chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Lắp đặt vòi rửa chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt phụ kiện vệ sinh (6 món)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
14Van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Máy bơm P=750W, H=10-47m, Q=0,6-3,6 m3/h (mã hiệu CAM 100, hãng sản xuất Pentax - Italia)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Van phao rơ le điện từMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18CU/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AE PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
5Tê PPR D50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Tê PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Tê PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Nối ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tê ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút PPR D50-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Cút PPR D32-32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Cút PPR D25-25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Cút PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Cút ren trong PPR D20-20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Côn PPR D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Côn PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Côn PPR D25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Kép nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Nút bịt PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
22Crepin D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AF PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Ống PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
2Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
3Ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Y PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Y PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Tê kiểm tra PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê kiểm tra PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
12Chếch PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
16Côn PVC D110-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Côn PVC D90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Phễu thoát sàn Inox 120x120xD90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
AG PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Phễu thoát sàn Inox 120x120xD90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Cầu chắn rác D80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
AH PCCC NHÀ LÀM VIỆC XÂY MỚI
1Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
AI PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10công
2Phá dỡ tam cấp sau nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1công
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,1634m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V5,065m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V167,876m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,304m2
8Phá lớp vữa trát sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V54,2605m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V90,7166m2
10Phá lớp vữa trát má cửa trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V28,9484m2
11Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,301m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V86,7579m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V554,3889m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V40,476m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V293,2234m2
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V228,2902m2
17Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V159,651m2
18Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V67,7326m2
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V145,2191m2
20Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V66,43m
21Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V167,2398m2
22Vệ sinh mái ngóiMô tả kỹ thuật theo chương V10công
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,81m3
AJ DÀN GIÁO THI CÔNG NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5873100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4346100m2
AK CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6788100m2
2Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,52m
3Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,304m2
4Trát sênô, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2605m2
5Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1325m2
6Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1325m2
7Thi công lớp lưới thủy tinh chịu lực giữa 2 lớp chống thấm (bao gồm cả vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1325m2
8Quét dung dịch chống thấm sê nô mái (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,1325m2
9Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
12Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1571m3
13Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5904m3
14Trát má cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,165m2
15Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,7256m2
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,379m2
17Thi công tường bằng tấm thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9745m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V64,2147m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V119,949m2
20Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V913,8007m2
21Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,2234m2
22Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,949m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V380,5922m2
24Sơn dầm, trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,651m2
25Gia công hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
27Sơn sắt thép (hoa sắt cửa sổ, lan can cầu thang) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V69,4126m2
28Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,2398m2
29Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,56m2
30Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Gia công cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m2
32Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh trượt nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Gia công cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệ kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện + công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m2
34Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh quay nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
35Gia công vách kính nhôm hệ kính dày 6.38Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7602m2
36Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V66,9402m2
37Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V70,80951m2
38Mài granito bậc cầu thang, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V29,8538m2
AL PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Cắt tường đi dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1.030m
2Trát đường ống dây điện - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,5m2
3MCCB 3P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCCB 3P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5MCB 3P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
9MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
17Đèn Led tròn 20W + đui E27 gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Đèn Led panel 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Đèn tuýp Led bán nguyệt 1,2m 36WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
20Đèn ốp trần Led 18W D212Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
21Quạt trần sải cánh 1,4m 75WMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
22Đèn cao áp Led 100W + cần đèn D60 L=1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tủ điện sắt dày 1,2mm 1 cánh electric 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
24Tủ điện sắt dày 1,2mm 1 cánh electric 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
25Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
27Bộ thanh cái 4P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28CU/XLPE/PVC (3x35+1x16)mmm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
29CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
30CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V820m
31CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V655m
32CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V580m
33Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
34Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V405m
35Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
36Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Ống sứ quả bầu D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
39Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V72m
40Dây nối đất sắt tròn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
41Chân bật sắt trong D10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
42Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
44Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
45Đảo rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,7551m3
46Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,755m3
AM RÃNH THOÁT NƯỚC XUNG QUANH NHÀ 2 TẦNG CẢI TẠO
1Phá dỡ tấm đan rãnh thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V5công
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8232m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
AN HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Cáp tín hiệu điện thoại 2x2x0.5Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
3Hộp đế điện thoại âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
4Giắc cắm điện thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Điện thoại bànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Hộp âm tường mạng điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
AO HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG CẢI TẠO
1Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
5Switch 16 PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
6Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Giắc cắm mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
8Hộp âm tường mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
AP PCCC NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG CẢI TẠO
1Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
4Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
AQ BIỂN GẮN TRÊN NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG CẢI TẠO
1Gia công khung biển bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
2Lắp dựng khung biển thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
3Ốp tấm aluminium biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294100m2
4Bộ chữ Alu tráng gươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Nẹp viền biểnMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m
AR PHÁ DỠ NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,6479m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V57,17m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V13,9039m2
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V130,3606m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V77,6m2
7Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V76,886m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V13,3927m3
9Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V89,0005m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,9759m2
11Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V110,3647m2
12Phá lớp vữa trát má cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4196m2
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V42,0288m2
14Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V141,8299m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V14,8865m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,3951m3
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3951m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 30000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3951m3
AS CẢI TẠO NHÀ MỘT CỬA
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2412tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,2321m2
4Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, tôn dày 0.4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3036100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V58,44md
6Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,5216m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1258m3
8Lát nền gạch 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,2576m2
9Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4,314m2
10Xây bịt cửa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6374m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1081m2
12Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4196m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7893m2
14Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V159,5277m2
15Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V198,6192m2
16Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,8865m2
17Gia công cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m2
18Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh nhôm hệ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Gia công cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quay kính dày 6.38 (chưa bao gồm phụ kiện và công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0799m2
20Phụ kiện đồng bộ cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V11,6959m2
22Gia công hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,0426m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,80461m2
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7107100m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7967100m2
AT HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN
1MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đèn ốp trần 300x300 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Đèn Led panel 600x600 36WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Quạt trần sải cánh 1,4m 75WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Tủ điện sắt dày 1mm 1 cánh electric 350x250x170Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
12Vỏ hộp điện âm tường chứa 2-6 MCBMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
14CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
16CU/PVC (1x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
17CU/PVC (1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
18Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
19Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
AU HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN
1Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
2Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Cáp SFTP CAT 6E (4 PAIRS)Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
5Switch 8 PORTSMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
6Tủ rack đặt switch tầng loại 20x54x43cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Giắc cắm mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Hộp âm tường mạng máy tính RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
AV PCCC NHÀ MỘT CỬA VÀ CÔNG AN
1Tủ bảo quản 4 bình chữa cháy 650x800x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Biển nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
4Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
AW XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8881m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1408100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7742m3
5Gia công cột bằng thép D110x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1464tấn
7Gia công vì kèo thép D32x1.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
8Gia công vì kèo thép hình LDC 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0513tấn
9Lắp vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
10Gia công xà gồ thép (tận dụng thép hộp 30x60x1.1mm cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7223tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7223tấn
12Gia công bản mã thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
13Lắp bản mã thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,7481m2
15Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.4 (tận dụng tôn cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3231100m2
16Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m
17Máng thoát nước inox 304 kích thước 200x200x100mm dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,32m
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0127100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,54m3
AX SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,16m3
2Lát gạch Terrazo 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V311,6m2
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 5cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.291564E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2583128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên tính đến thời điểm đóng thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng 01 xây dựng dân dụng cấp III trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh).- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có 01 chỉ huy trường43
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tính hết thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành để chứng minh). Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp liên danh thì mỗi nhà thầu đảm bảo có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng tính từ thời điểm đóng thầu.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
2 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
4 Máy hàn sắt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
5 Máy trộn BT 250lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
6 Máy trộn vữa 80-150 lít Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
7 Máy khoan bê tông Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
8 Ô tô tự đổ ≥5T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.2
9 Máy cắt, uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
10 Máy cắt gạch, đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
12 Máy bơm nước 2kW Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
14 Máy tời điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
15 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
16 Máy phát điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị kèm theo). Các thiết bị thi công chính: ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định an toàn còn hiệu lực; máy đào phải có giấy chứng nhận kết quả kiểm định còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực kỹ thuật của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu về năng lực kỹ thuật theo quy định tại mục này.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->