Gói thầu: Nạo vét cống rãnh, dọn bùn đất trên các tuyến đường của Khu Thương mại – Công nghiệp Kim Thành (cũ) năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| Tên gói thầu | Nạo vét cống rãnh, dọn bùn đất trên các tuyến đường của Khu Thương mại – Công nghiệp Kim Thành (cũ) năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806876 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng năm 2022 (được giao tại Quyết định số: 116/QĐ - BQL ngày 26/7/2022 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 18:43:00 đến ngày 2022-08-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 278,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là278.912.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.673.600VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.238.400 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình có tính chất tương tự với gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành ô tô tải tự đổ từ 2,5 tấn trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng lái hoặc chứng chỉ/chứng nhận vận hành phương tiện ô tô tải tự đổ từ 2,5 tấn trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Nạo vét cống rãnh, dọn bùn đất trên các tuyến đường của Khu Thương mại – Công nghiệp Kim Thành (cũ) năm 2022 Nạo vét cống rãnh, dọn bùn đất trên các tuyến đường của Khu Thương mại – Công nghiệp Kim Thành (cũ) năm 2022 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng năm 2022 (được giao tại Quyết định số: 116/QĐ - BQL ngày 26/7/2022 của Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Lào Cai). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hồ sơ pháp lý, đơn dự thầu, bảo lãnh dự thầu, cam kết thực hiện gói thầu, năng lực tài chính 03 năm gần nhất, năng lực nhân sự, thiết bị, các hợp đồng tương tự 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai , địa chỉ: Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Hùng - Phó Trưởng Ban - Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0988.3559.557; - Fax: 0214.3827.397; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.827.397; - Fax: 0214.3827.397; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Phạm Tiến Minh - Phó trưởng Bộ phận Hành chính - Tổng hợp thuộc Ban quản lý cửa khẩu Lào Cai, Tầng 3, Nhà kiểm soát liên ngành cửa khẩu quốc tế đường bộ số II (Kim Thành), phường Duyên Hải, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công | Nạo vét rãnh tam giác 2 bên các tuyến đường bằng thủ công, gom thành từng đống trong phạm vi 30m sau đó xúc đất cát lên xe cơ giới để vận chuyển đến bãi đổ thải. Các tuyến rãnh tam giác nạo vét chạy dọc hai bên lề các tuyến đường gồm: Đường Trục chính, Đường D1 (đường Hương Sơn), Đường T5 (đường Khúc Thừa Dụ), đường Kim Thành, đường DN3, đường DN4, đường DN5, đường DN6, đường D3T4T6, đường D3T4, đường D3T4T7, đường D3, đường T4, đường T6, đường T7. | 10m | 1.894,1 | |
| 2 | Xúc, vận chuyển bùn đất tràn ra đường sau mưa bão | Xúc đất cát trên mặt các tuyến đường và cầu bằng thủ công, gom thành từng đống trong phạm vi 30m sau đó xúc lên xe cơ giới để vận chuyển đến bãi đổ thải. Gồm các tuyến đường và cầu sau: Tuyến đường D1 (đường Bờ Sông) gồm 4 khu vực: đoạn từ cầu T1 đến Công ty Lương Hà, đoạn giáp lô đất CX1 (dưới gầm cầu Kim Thành), đoạn từ đầu cầu Kim Thành đến Công ty 379, khu vực ngã ba giao giữa đường D1 và đường DN3; Tuyến đường Trục chính gồm 3 khu vực: khu vực ngã ba giao đường Trục chính và đường DN4, khu vực ngã ba giao đường Trục chính và đường D3, khu vực ngã ba giao đường Trục chính và đường Kim Thành; Tuyến đường T4 gồm 4 điểm và Mặt Cầu O Tròn. | m3 | 13,44 | |
| 3 | Nạo vét bùn trong cống hộp nổi có tấm đan bằng thủ công | Nạo vét cống hộp bằng thủ công dọc hai bên các tuyến đường và một số công chịu lực ngang đường gồm các tuyến: Đoạn từ ngã tư đường Trục chính giao đường DN4 đến ngã tư đường Trục chính giao với đường DN5 (giáp lô HC3), Đoạn đường D3 đến điểm giao đường Trục chính, Đoạn đường T4 đến điểm giao đường T6, Đoạn đường T4 đến điểm giao đường T7, Cống ngang đầu đường Kim Thành, Cống ngang đầu đường Trục chính giao đường Kim Thành, Cống ngang đầu đường T4 giao với đường Kim Thành, Cống ngang đường D3T4 giao với đường D3, Cống ngang đường D3T4T7 giao với đường D3. | m3 | 58 | |
| 4 | Nạo vét bùn trong hố ga | Nạo vét Hố thu trên đường Trục chính gồm: 05 hố | m3 | 2,25 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II | Xúc toàn bộ đất cát tại các điểm tập kết đất cát lên phương tiện xe cơ giới gom được từ hoạt động nạo vét rãnh tam giác vận chuyển đến bãi đổ thải. Cự ly vận chuyển 1km | m3 | 18,68 | |
| 6 | Vận chuyển tiếp trong phạm vi 4km, đất cấp II | Vận chuyển đất cát từ hoạt động nạo vét rãnh tam giác vận chuyển đến bãi đổ thải cự ly vận chuyển 4km tiếp theo. | m3 | 18,68 | |
| 7 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới, cự ly= | Xúc toàn bộ bùn đất tại các điểm tập kết bùn đất lên phương tiện xe cơ giới gom được từ hoạt động nạo vét rãnh hộp và hố ga vận chuyển đến bãi đổ thải. Cự ly vận chuyển trong phạm vi 8km. | m3 | 60,25 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.78912E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.673.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là278.912.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 83.673.600VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 195.238.400 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình có tính chất tương tự với gói thầu này. | 1 | 1 |
| 2 | Công nhân vận hành ô tô tải tự đổ từ 2,5 tấn trở lên | 1 | Có bằng lái hoặc chứng chỉ/chứng nhận vận hành phương tiện ô tô tải tự đổ từ 2,5 tấn trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi