Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220725836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220725777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-02 19:54:00 đến ngày 2022-08-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,607,806,365 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống xử lý nước mặt, xây dựng nhà trạm bơm, xây dựng nhà hóa chất. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.976.395.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021), có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, cụm xứ lý) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích, sức nâng 16T-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt tôn - công suất: 15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời điện - sức kéo: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước , động cơ 5,5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài, công suất 2,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Pa lăng xích, sức nâng 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị Nâng cấp, cải tạo công suất cụm xử lý nước lên 2000 m3/ngày đêm - Trạm cấp nước Tân Hưng - xã Tân Hưng - huyện Cái Bè - tỉnh Tiền Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang. Địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, TP Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ Thuật - Công ty TNHH MTV Cấp nước Tiền Giang; địa chỉ: số 4A, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 2 | Thi công cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc d=500mm, bê tông cọc đá 1x2 M350 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,8 | m |
| 3 | Thi công cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 106,4 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách thép (không thu hồi) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6958 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống vách thép (không thu hồi) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6958 | tấn |
| 6 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4083 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,8244 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2694 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0568 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công vàLắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4553 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 12 | Cung cấp, gia công vàLắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0641 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2988 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7356 | tấn |
| 15 | Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,92 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt palăng xích tay loại 1,5T | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Gia công lan can | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0897 | tấn |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,1838 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,3171 | 1m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,147 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,74 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,816 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,117 | m3 |
| 25 | Thi công cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 560 | m |
| 26 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤ 1.000mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | lần TN/1 cọc |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,3447 | 1m3 |
| 28 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5935 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,34 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,9662 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3125 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 33 | Cung cấp, gia công vàLắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2618 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7158 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1621 | 100m3/1km |
| 37 | Thi công cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc d=300mm, bê tông cọc đá 1x2 M350 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7476 | 1m3 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,908 | 1m3 |
| 40 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0848 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9957 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,122 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,864 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1346 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1021 | tấn |
| 47 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1107 | tấn |
| 48 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 49 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1099 | tấn |
| 50 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,18 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4639 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0428 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0428 | 100m3/1km |
| 54 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,455 | m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,192 | m3 |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,811 | m3 |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,199 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2384 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3863 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6071 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0336 | tấn |
| 62 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,197 | tấn |
| 63 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0778 | tấn |
| 64 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3861 | tấn |
| 65 | Cung cấp, gia công và Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4463 | tấn |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,408 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,04 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,04 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,88 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,55 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,71 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,6 | m |
| 74 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,7 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,24 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,382 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 77,04 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 183,18 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,48 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa sổ khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung hoa sắt cửa sổ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0648 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,58 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,016 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,284 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d= 90mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6677 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0368 | 100m2 |
| 93 | Phá dỡ nhà điều hành cũ (kết cấu nhà xây tường, mái lợp tôn); vận chuyển vật liệu thừa thải đi đổ nơi khác | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,26 | m2 |
| 94 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P/32A | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt ô cắm 16A/250V | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 101 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0375 | m3 |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 103 | Quét phụ gia Sika 732 liên kết bê tông cũ-mới | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | m2 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7925 | m3 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4 | m3 |
| 106 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,925 | m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,925 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | m2 |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 110 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 111 | Cung cấp và Gia công xà gồ thép | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0629 | tấn |
| 112 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo thép | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2227 | tấn |
| 113 | Cung cấp và Gia công thang sắt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1477 | tấn |
| 114 | Lắp cột thép các loại | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 115 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0649 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0629 | tấn |
| 117 | Lắp dựng dầm tường, cột, cầu trục đơn | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2227 | tấn |
| 118 | Lắp cầu thang, sàn công tác | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2197 | tấn |
| 119 | Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7945 | m2 |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,8369 | 1m2 |
| 121 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính an toàn dày 5mm (phụ kiện: lề, khóa ... hoàn chỉnh) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,52 | m2 |
| 123 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4991 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất lắp đặt máng xối tôn dày 1,0mm, rộng 200mm, cao 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,4 | m |
| 125 | Bu lông neo M16x250 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt quả cầu chắn rác d= 90mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện chiếu sáng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt các automat 2P/32A | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt ô cắm 16A/250V | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc đơn 16A/250V | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 135 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 136 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,254 | 1m3 |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,294 | m3 |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | m3 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,6 | m2 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0173 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (đơn giá nhân 5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0173 | 100m3/1km |
| B | LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép thuyền bơm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,691 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép thuyền bơm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,691 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK 25mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp sàn thao tác | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2628 | tấn |
| 6 | Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | m2 |
| 7 | Cung cấp tấm lưới inox dày 1mm đục lỗ tròn 5mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt con lăn cao su D200 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Bê tông gia tải, khối 300x300x300mm, bê tông M200, m~63kg | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 79 | cấu kiện |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 393,4164 | 1m2 |
| 11 | Lắp đặt thuyền thép vào vị trí | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | thùng |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 bar | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt ống mềm DN150 BB L=8m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt luppe DN200 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, ĐK 34/21mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép lệch tâm, ĐK 200/100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt côn thép lệch tâm, ĐK 150/80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt côn giảm nhựa HDPE, ĐK 225/180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 225mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, ĐK 225/180mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 41 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 42 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 43 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 44 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 45 | Cung cấp và Lắp bích đặc thép, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 46 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | cặp bích |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Y lọc, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,048 | 1m2 |
| 49 | Gia công kết cấu thép bể phản ứng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,013 | tấn |
| 50 | Lắp đặt kết cấu thép bể phản ứng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,013 | tấn |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | 100m |
| 52 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 55 | Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 56 | Cung cấp và, Lắp bích thép, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 57 | Cung cấp và, Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 314,8338 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt bể thép vào vị trí | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | thùng |
| 61 | Gia công kết cấu thép bể lắng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,273 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép bể lắng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,273 | tấn |
| 63 | Gia công kết cấu thép SS304 trong bể lắng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép trong bể lắng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 69 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 70 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290,1752 | 1m2 |
| 73 | Lắp đặt bể thép vào vị trí | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | thùng |
| 74 | Cung cấp, lắp đặt tấm lắng tổ ong 1 lớp H=1500mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m2 |
| 75 | Gia công kết cấu thép bể lọc | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,015 | tấn |
| 76 | Lắp đặt kết cấu thép bể lọc | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,015 | tấn |
| 77 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 78 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 79 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 81 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 82 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 83 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 300/250mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy tàu biển 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 242,9904 | 1m2 |
| 86 | Lắp đặt bể thép vào vị trí | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | thùng |
| 87 | Thi công tầng lọc cát | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 88 | Cung cấp và Lắp đặt chụp lọc nhựa | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 640 | cái |
| 89 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6571 | tấn |
| 90 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn thao tác | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2091 | tấn |
| 91 | Cung cấp tấm grating mạ kẽm, quy cách thép La 40x4 ck: 40, thanh giằng thép xoắn d6 a=100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,8 | m2 |
| 92 | Gia công lan can | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3481 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,3538 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 89,9926 | 1m2 |
| 95 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay gạt, ĐK 50mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 97 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 98 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 99 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Cung cấp và Lắp đặt van cổng, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 103 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m |
| 104 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 106 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 107 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 108 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 110 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cung cấp và Lắp đặt cút 45o thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 112 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 114 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 80mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 150mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 116 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 300mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 117 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 300/200mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 150/100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 50mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 121 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | cặp bích |
| 122 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cặp bích |
| 123 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 124 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 125 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 300mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | cặp bích |
| 126 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 127 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 128 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 129 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 130 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 315mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 131 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 132 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 133 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 134 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 315mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 135 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 180mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 136 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 315mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72,9108 | 1m2 |
| 138 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 80mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp và Lắp đặt van bướm tay quay, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 140 | Cung cấp và Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 141 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 142 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 3 bar | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp và Lắp đặt van thau tay gạt, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 146 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 147 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D63mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100 m |
| 148 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D90mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | 100 m |
| 149 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE D225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,19 | 100m |
| 150 | Cung cấp và Lắp đặt cút thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 151 | Cung cấp và Lắp đặt tê thép, ĐK 200mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 152 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép, ĐK 200/150mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 153 | Cung cấp và Lắp đặt côn giảm thép, ĐK 150/100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Cung cấp và Lắp đặt côn giảm lệch tâm thép, ĐK 150/100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Cung cấp và Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối hai đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 34mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 157 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối hai đầu ren ngoài thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 158 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm thép tráng kẽm, ĐK 34/21mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 159 | Cung cấp và Lắp đặt cút ren thép tráng kẽm, ĐK 21mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 160 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 90mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 161 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 162 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 90mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 163 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE, ĐK 90/63mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa HDPE, ĐK 225mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 100mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 166 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 150mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cặp bích |
| 167 | Cung cấp và Lắp bích thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | cặp bích |
| 168 | Cung cấp và Lắp bích đặc thép, ĐK 200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cặp bích |
| 169 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 63mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 170 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 90mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 171 | Cung cấp và Lắp bích nhựa HDPE, ĐK 225mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cặp bích |
| 172 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,768 | 1m2 |
| 173 | Lắp đặt bồn nhựa pha dung dịch PAC V=1000L | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 174 | Lắp đặt bồn nhựa pha dung dịch Clo V=500L | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 175 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 176 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 177 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 178 | Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 179 | Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 42mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 180 | Cung cấp và Lắp đặt van bi nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 181 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 182 | Cung cấp và Lắp đặt cút 45o nhựa PVC, ĐK 27mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 183 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 42mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 184 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 60mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 185 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 27mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 186 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 42mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 187 | Cung cấp và Lắp đặt tê giảm nhựa PVC, ĐK 42/27mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 188 | Cung cấp và Lắp đặt tê nhựa PVC, ĐK 60mm (NCx1,5; Mx1,5) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| C | ĐIỆN, ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Cáp nguồn tủ điện trạm bơm cấp 2 CXV-4x50mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 2 | Cáp nguồn tủ điện bơm nước thô CXV-4x25mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | m |
| 3 | Cáp nguồn tủ điện nhà hóa chất CXV-4x10mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp nguồn bơm nước thô số 1 CXV-4x10mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 5 | Cáp nguồn bơm nước thô số 2 CXV-4x10mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 6 | Cáp tín hiệu DVV-16x1.5mm2 (Điều khiển tủ BWPP-2) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 7 | Cáp nguồn CXV-4x1.5mm2 (Nguồn bơm định lượng) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | m |
| 8 | Cáp tín hiệu DVV-3x1.25mm2 (Tín hiệu phao báo cạn) | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu DVV-2x1.25mm2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 80/105mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 50/40mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK 65/50mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 100 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt ống thép, ĐK 114mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | m |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt trụ điện bê tông ly tâm cao 8m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | trụ |
| 15 | Máng cáp W200xH100, dày 1.5mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | m |
| 16 | Giá đỡ máng cáp kẹp tường 300x200mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Chân đế tủ điện STK | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Cảm biến áp lực bơm nước sạch 0…10 bar + Phụ kiện lắp đặt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Phao báo mực mước | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Di dời tạm tủ điện bơm giếng | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Di dời tạm tủ điện bơm cấp 2 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Cung cấp và Trụ lắp kim thu sét D49, L=5m, cáp chằn, neo | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Kim thu sét bán kính R=30m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Kéo rải cáp đồng trần D50mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cọc |
| 26 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | lọ |
| 27 | Cung cấp và Kéo rải cáp đồng trần D50mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 28 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cọc |
| 29 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | lọ |
| D | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bơm ly tâm trục ngang 120m3/h, H=20m | Nguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Bơm mồi nước 1m3/h, H=15m | Nguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 1 | cái |
| 3 | Tháp trộn: Được làm bằng thép SS400; t=6mm; bên ngoài được sơn 1 lớp chống rỉ Alkyn và 2 lớp phủ xanh AK352; bên trong 1 lớp Epoxy xám chống rỉ và 2 lớp phủ Epoxy trắng. Kích thước: D=400mm - H=5300mm. Đường nước vào và ra được kết nối bằng mặt bích DN100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ trộn tĩnh SS304 DN100: Được làm bằng inox SS304; t=3mm. Đường nước vào và ra được kết nối bằng mặt bích DN100 | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thiết bị tạo phản ứng Flow-Driver, Inox SS304, t=3mm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ lưu lượng cơ DN100 | Đồng hồ điện nguồn điện từ, sai số ± 0,5%, phải được phê duyệt mẫu và có kiểm định. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Máy thối khí: Q=125m3/h; H=0.4bar | Nguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng PAC Q=120l/h; H=30m | Nguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 3 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bơm định lượng Clo Q=120l/h; H=30m | Nguồn 3 pha, Vòng quay ≤ 1.500, xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 4 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Van điều áp D21 | Xuất xứ Châu Âu/Châu Mỹ. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bơm cấp 2 W1200xH1800xD500 (DPP-1) | Gắn bồ sung được PLC S7-1200, Biến tần 15kW, xuất xứ Châu Âu. Nhà thầu đề xuất chủng loại, | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bơm nước thô W800xH1400xD500 (IPP-1) | Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ. | 1 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện local rửa lọc W500xH700xD350 (BWPP-2) | Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ. | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hóa chất W800xH1200xD400 (CPP-1) | Sơn tĩnh điện, loại lắp trong nhà, chi tiết đạt theo hồ sơ thiết kế, các thiết bị điều khiển trong tủ xuất xứ từ Châu Âu/Châu Mỹ. | 1 | bộ |
| 15 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 16 | Chi phí đào tạo và chuyển giao công nghệ | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
| 17 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật và xét nghiệm | Đáp ứng Yêu cầu, chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế và Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1412E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình có hạng mục lắp đặt hệ thống xử lý nước mặt, xây dựng nhà trạm bơm, xây dựng nhà hóa chất. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Hợp đồng thi công; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn; Quyết định phê duyêt kết quả lựa chọn nhà thầu; Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.325.465.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.976.395.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hoặc cấp thoát nước. + Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực Hạ tầng Kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Điều 74, Khoản 1, Mục c), Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021), có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 5 | 5 |
| 2 | Quản lý thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng Dân dụng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.+ có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ≥ 1 công trình tương tự như gói thầu đang xét cấp III trở lên (Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và còn thời hạn sử dung, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý thi công phần công nghệ (máy bơm, cụm xứ lý) | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cơ điện hoặc cơ khí chế tạo máy hoặc cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình lắp đặt máy bơm(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện công nghiệp(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng(Có kèm theo tài liệu chứng minh, số năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi, sức nâng 16T-25T | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích, sức nâng 16T-25T | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt tôn - công suất: 15 kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Nộp kèm Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê phải có tài liệu pháp lý hợp pháp để chứng minh của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Tời điện - sức kéo: 5,0 T | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy bơm nước , động cơ 5,5 CV | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy mài, công suất 2,7 KW | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Pa lăng xích, sức nâng 5 Tấn | Nộp kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu là hoá đơn. Trường hợp đi thuê phải có Hợp đồng thuê kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi