Gói thầu: Mua vạt chất QDNC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781764-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Mua vạt chất QDNC
Số hiệu KHLCNT 20220775731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 08:25:00 đến ngày 2022-08-08 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 569,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đã ký... cho đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Tư lệnh Đặc công
E-CDNT 1.2 Mua vạt chất QDNC
Mua vật chất bảo đảm huấn luyện bắn súng QDNC năm 2022
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Binh chủng đặc công
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Binh chủng đặc công


- Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Đặc công , địa chỉ: Xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Binh chủng đặc công


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo đảm dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. 1/ Tài liệu chứng minh năng lực tài chính 02 năm : năm 2020; năm 2021 của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III E-HSMT; 2/ Các hợp đồng tương tự dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu yêu cầu có: (i) Hợp đồng và phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý của hợp đồng đó; (iii) 3/Tài liệu dùng để chứng minh năng lực kinh nghiệm của từng nhân sự chủ chốt gồm có: (i) Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; (ii) Hợp đồng lao động còn hiệu lực; (iii) Các quyết định giao nhiệm vụ của nhân sự chủ chốt. 4/ Hàng mẫu dự thầu 5/ Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 10.2.1. Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. 10.2.2. Thuật ngữ “hàng hóa” được hiểu bao gồm máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phụ tùng; hàng tiêu dùng… Thuật ngữ “xuất xứ” được hiểu là nước hoặc vùng lãnh thổ nơi sản xuất ra toàn bộ hàng hóa hoặc nơi thực hiện công đoạn chế biến cơ bản cuối cùng đối với hàng hóa trong trường hợp có nhiều nước hoặc vùng lãnh thổ tham gia vào quá trình sản xuất ra hàng hóa đó. Thuật ngữ “các dịch vụ liên quan” bao gồm các dịch vụ như lắp đặt, vận hành chạy thử, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác như đào tạo, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ… 10.2.3 Để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và dịch vụ liên quan theo quy định tại Mục 10.2.1 E-CDNT, nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại E-BDL.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa được vận chuyển và bàn giao tại kho của Binh chủng đặc công và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 01 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các hợp đồng, nghiệm thu thanh lý tương tự đã thực hiện. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh chủng đặc công
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Binh chủng đặc công (Địa chỉ: Xã Đông Mỹ- huyện Thanh Trì- Thành phố Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Binh chủng đặc công (Địa chỉ: Xã Đông Mỹ- huyện Thanh Trì- Thành phố Hà Nội)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Binh chủng đặc công (Địa chỉ: Xã Đông Mỹ- huyện Thanh Trì- Thành phố Hà Nội)
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bia kim loại số 190CáiBia: Làm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn bia 150mm, chiều rộng mặt bia 150mm, chiều rộng đáy 200mm, chiều cao đáy 15mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc.Chân bia: Làm từ thép d16, liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, chiều dài 200mm, dày 10mm; chiều cao 300mm có cữ hãm cách giá đỡ 200mm
2Bia kim loại số 5a20CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn bia 300mm; trong đó, chiều cao phần đầu 180mm, chiều cao phần ngực 120mm. Chiều rộng phần đầu 230mm, chiều rộng phần ngực 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt, ngực người.
3Bia kim loại số 5c10CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn bia 300mm; trong đó, chiều cao phần đầu đến miệng 180mm, chiều cao từ miệng đến cằm 120mm. Chiều rộng phần đầu 230mm, chiều rộng phần đáy 140mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình mặt người.
4Bia kim loại số 6a90CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn bia 500mm; trong đó, chiều cao phần đầu 180mm, chiều cao phần thân 320mm. Chiều rộng phần đầu 230mm, chiều rộng phần thân 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình người.
5Bia kim loại số 7a120CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao toàn bia 1000mm; trong đó, chiều cao phần đầu 180mm, chiều cao phần thân 820mm. Chiều rộng phần đầu 230mm, chiều rộng phần thân 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; sơn loang màu xanh, trắng hình người.
6Bia kim loại tròn 3030CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; được cắt tròn, đường kính 300mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu.Chân bia: Làm từ thép d16, liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, độ cong bằng 1.3 đường kính của bia, dày 10mm; chiều cao 1000mm có cữ hãm cách giá đỡ 200mm
7Bia kim loại 50 x 5020CáiLàm từ tấm thép cán nguội, độ dày 12mm; độ bền kéo 400-510MPa; giới hạn chảy ≥ 245 MPa khi độ dày ≤ 16mm; kích thước (chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định và được mài viền cạnh, góc; giữ nguyên màu vật liệu.Chân bia: Làm từ thép d16, liên kết hàn với thép bản rộng 30mm, chiều dài 500mm, dày 10mm; chiều cao 1000mm có cữ hãm cách giá đỡ 200mm
8Bia gỗ số 4a10CáiLàm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao toàn bia 500mm; trong đó, chiều cao phần đầu 180mm, chiều cao phần ngực 320mm. Chiều rộng phần đầu 230mm, chiều rộng phần ngực 500mm; được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định.
9Bia gỗ số 4b15CáiLàm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm; bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định.
10Bia gỗ số 4c10CáiLàm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 500mm; chiều rộng 500mm; bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định.
11Bia gỗ số 4d20CáiMặt bia: Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 420mm; chiều rộng 420mm; cắt vát phần đầu trái cao 110mm, phần đầu phải cao 125mm, phần khuyết cắt 95mm, được khoan 2 lỗ đường kính 4mm cách nhau 150mm và cách mép trên của bia 5mm); bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau.Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều dài cọc 900mm, chiều dài thanh ngang 320mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 700mm
12Bia gỗ số 620CáiMặt bia: Làm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 420mm; chiều rộng 420mm; cắt vát phần đầu trái cao 110mm, phần đầu phải cao 125mm, phần khuyết cắt 95mm; bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định; được liên kết chắc chắn với giá chữ thập phía sau.Giá chữ thập: Làm từ gỗ nhóm 5, vuông 30mm; chiều dài cọc 900mm, chiều dài thanh ngang 320mm; được liên kết với nhau bằng đinh cách đầu cọc 700mm
13Bia gỗ số 8e30CáiLàm từ gỗ dán Plywood, độ dày 6mm; cường độ chịu uốn MOE 5000-6500N.nm2; cường độ gãy vỡ Mor 45-50N/mm2; nhám 2 mặt. Kích thước: chiều cao 1500mm; chiều rộng 400mm; được thiết kế theo mặt cắt thẳng hình người chạy; cắt vát phần đầu trái cao 150mm, phần đầu phải cao 250mm; bia thành phẩm được cắt theo đúng kích thước quy định.
14Kim tự tháp20CáiKhung: Làm bằng thép mạ kẽm V30x30x3, liên kết hàn, sơn chống gỉ 02 lớp. Kích thước dài 1500mm, cao 1500mm, rộng 400mm; bao gồm 5 bậc, mỗi bậc cao 300mm.Mặt ốp ngoài: Bằng tấm alumin, dày 2mm, sơn loang màu cỏ úa
15Khung treo bia hình chữ nhật15CáiKhung: Thanh đứng làm bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm, chiều cao 1900mm; thanh ngang làm bằng thép góc 63x40x4mm, chiều dài 4350mm; các thanh bắt góc làm bằng thép dẹt 40x4mm, chiều dài 500mm. Được liên kết với nhau bằng các ốc vít, sơn phủ 2 lớp chống gỉ.Cọc ghim: Làm bằng thép V50x5mm, chiều cao 800mm
16Khung treo bia chữ A nhỏ15CáiLàm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1300mm, dài 1600mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp
17Khung treo bia chữ A to15CáiLàm bằng thép mạ kẽm V50x50x5; kích thước: cao 1500mm, dài 1900mm; liên kết hàn với 3 thanh ngang/1 mặt; 1 thanh nối dọc, sơn chống gỉ 02 lớp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc sao y chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, Phụ lục Hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu (hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư)- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đã ký... cho đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng Việt Nam
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->