Gói thầu: Gói thầu số 1: Bảo dưỡng, duy tu cây bóng mát cây cảnh, thảm lá màu vườn hoa, công viên, đảo giao thông, dải phân cách trên địa bàn quận Đồ Sơn, Dương Kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809834-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Xây dựng Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Bảo dưỡng, duy tu cây bóng mát cây cảnh, thảm lá màu vườn hoa, công viên, đảo giao thông, dải phân cách trên địa bàn quận Đồ Sơn, Dương Kinh
Số hiệu KHLCNT 20220786347
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi bảo vệ môi trường năm 2022 tại QĐ số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 16:23:00 đến ngày 2022-08-13 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,761,808,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nông- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công trồng và chăm sóc cắt tỉa cây xanh
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Xây dựng Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Bảo dưỡng, duy tu cây bóng mát cây cảnh, thảm lá màu vườn hoa, công viên, đảo giao thông, dải phân cách trên địa bàn quận Đồ Sơn, Dương Kinh
Bảo dưỡng, duy tu cây bóng mát, cây cảnh, thảm lá màu vườn hoa, công viên, đảo giao thông, dải phân cách trên địa bàn quận Đồ Sơn, Dương Kinh
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi bảo vệ môi trường năm 2022 tại QĐ số 3668/QĐ-UBND ngày 15/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Sở Xây dựng Hải Phòng , địa chỉ: 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng
- Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 10.7
a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính; các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công .
E-CDNT 15.2
- Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị ( Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, TP Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1 (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 1 (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) 1 cây 23
2 Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 2 1 cây 110
3 Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 3 Đốn hạ cây sâu bệnh; cây loại 3 1 cây 36
4 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 1 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 1 1 cây/ lần 12
5 Đánh bấm bầu cây bóng mát, kích thước bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), đào di chuyển cây đường Lý Thánh Tông do mở rộng đường Đánh bấm bầu cây bóng mát, kích thước bầu đất: 0,9m x 0,9m x 0,7m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), đào di chuyển cây đường Lý Thánh Tông do mở rộng đường 1 cây 2
6 Trồng dựng lại cây bóng mát (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) Trồng dựng lại cây bóng mát (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022) 1 cây 15
7 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 2 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 2 1 cây/ lần 166
8 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 3 (đường kính thân 50 ÷ 80) Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 3 (đường kính thân 50 ÷ 80) 1 cây/ lần 28
9 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 3 (đường kính thân 80 ÷ 120) Cắt thấp tán, khống chế chiều cao bằng cơ giới; cây loại 3 (đường kính thân 80 ÷ 120) 1 cây/ lần 30
10 Giải tỏa cành cây gẫy, cành cây d ≤ 50 cm Giải tỏa cành cây gẫy, cành cây d ≤ 50 cm 1 cành/ lần 5
11 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, (cây phượng, dừa, long não, sấu, bằng lăng) Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, (cây phượng, dừa, long não, sấu, bằng lăng) 1 cây 100
12 Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m, cây phi lao Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,4x0,4x0,4m, cây phi lao 1 cây 25
13 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,6m x 0,6m x 0,6m, cây phượng, D12-D15cm, cao H=4-4,5m Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,6m x 0,6m x 0,6m, cây phượng, D12-D15cm, cao H=4-4,5m 1 cây 83
14 Cây hoa phượng Cây hoa phượng cây 83
15 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây long não dải phân cách đường Phạm Văn Đồng, D18-D22cm, H=4-4,5m) Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây long não dải phân cách đường Phạm Văn Đồng, D18-D22cm, H=4-4,5m) 1 cây 10
16 Cây long não Cây long não cây 10
17 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây bằng lăng, D15-D20cm, H=3-4m) Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây bằng lăng, D15-D20cm, H=3-4m) 1 cây 2
18 Cây bằng lăng Cây bằng lăng cây 2
19 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây dừa, D25-30cm, H=3-3,5m, đường Vạn Sơn) Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (cây dừa, D25-30cm, H=3-3,5m, đường Vạn Sơn) 1 cây 5
20 Cây dừa Cây dừa cây 5
21 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,4m x 0,4m x 0,4m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây phi lao Trồng cây xanh, kích thước bầu đất: 0,4m x 0,4m x 0,4m (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây phi lao 1 cây 25
22 Cây phi lao Cây phi lao cây 25
23 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa tường vi Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa tường vi 1 cây 258
24 Cây hoa tường vi Cây hoa tường vi cây 258
25 Đào cỏ nhật trồng thảm hoa dâm bụt vị trí cột điện số 81, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào cỏ nhật trồng thảm hoa dâm bụt vị trí cột điện số 81, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 100m2 0,304
26 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, thảm hoa dâm bụt thái nhiều màu, trồng 14 cây/1m2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm, thảm hoa dâm bụt thái nhiều màu, trồng 14 cây/1m2 1 cây 426
27 Cây hoa dâm bụt thái nhiều màu Cây hoa dâm bụt thái nhiều màu cây 426
28 Đào bỏ cây dâm xanh già cỗi, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào bỏ cây dâm xanh già cỗi, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 1 cây 1.155
29 Đào cỏ nhật để trồng thảm cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào cỏ nhật để trồng thảm cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 100m2 2,513
30 Trồng đường viền cây dương xỉ Trồng đường viền cây dương xỉ 100m2 0,94
31 Cây dương xỉ Cây dương xỉ cây 5.100
32 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, thảm hoa ngũ sắc, trồng 16 cây/1m2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, thảm hoa ngũ sắc, trồng 16 cây/1m2 1 cây 547
33 Cây hoa ngũ sắc Cây hoa ngũ sắc cây 547
34 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây huyết dụ, trồng 16 cây/1m2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây huyết dụ, trồng 16 cây/1m2 1 cây 807
35 Cây huyết dụ Cây huyết dụ cây 807
36 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa dong riềng, trồng 14 cây/1m2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa dong riềng, trồng 14 cây/1m2 1 cây 302
37 Cây hoa dong riềng Cây hoa dong riềng cây 302
38 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, thảm hoa dâm bụt thái nhiều màu, trồng 14 cây/1m2 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, thảm hoa dâm bụt thái nhiều màu, trồng 14 cây/1m2 1 cây 554
39 Cây dâm bụt thái nhiều màu Cây dâm bụt thái nhiều màu cây 554
40 Trồng thảm cây lá màu đỏ, mật độ 40 cây/1m2 Trồng thảm cây lá màu đỏ, mật độ 40 cây/1m2 100m2 0,776
41 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 3,609
42 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T m3 3,609
43 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T m3 3,609
44 Đào bỏ cây phi lao già cỗi, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào bỏ cây phi lao già cỗi, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 1 cây 870
45 Đào bỏ cây trúc đào, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào bỏ cây trúc đào, kích thước bầu: 20cm x 20cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 1 cây 136
46 Đào cỏ nhật để trồng thảm cây calipha, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào cỏ nhật để trồng thảm cây calipha, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 100m2 4,024
47 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I m3 43,5
48 Bồi đất màu Bồi đất màu m3 43,5
49 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 66,154
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T m3 66,154
51 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T m3 66,154
52 Trồng thảm cây calipha, mật độ 40 cây/1m2 Trồng thảm cây calipha, mật độ 40 cây/1m2 100m2 4,024
53 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây hồng lộc Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây hồng lộc 1 cây 7
54 Cây hồng lộc Cây hồng lộc cây 7
55 Trồng cỏ nhật tận dụng vào vị tí đào bỏ thảm cây phi lao Trồng cỏ nhật tận dụng vào vị tí đào bỏ thảm cây phi lao 100m2 4,024
56 Trồng cỏ nhật tận dụng chuyển từ DPC cột điện 354-369 về trồng Trồng cỏ nhật tận dụng chuyển từ DPC cột điện 354-369 về trồng 100m2 0,507
57 Trát khe nứt tường bồn hoa giấy, vữa XM M75 Trát khe nứt tường bồn hoa giấy, vữa XM M75 m 59,5
58 Đào thảm cỏ nhật để trồng cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào thảm cỏ nhật để trồng cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 100m2 2,124
59 Đào xúc đất thoái hóa đổ đi bằng thủ công, đất cấp I Đào xúc đất thoái hóa đổ đi bằng thủ công, đất cấp I m3 9,6
60 Bồi đất màu Bồi đất màu m3 31,9
61 Trồng đường viền cây chuỗi ngọc Trồng đường viền cây chuỗi ngọc 100m2 3,186
62 Cây chuỗi ngọc, trồng 16 cây/1md Cây chuỗi ngọc, trồng 16 cây/1md cây 16.992
63 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại m3 13,66
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T m3 13,66
65 Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T m3 13,66
66 Đào thảm cỏ nhật để trồng cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá Đào thảm cỏ nhật để trồng cây, nhân công tính bằng 1/2 đơn giá 100m2 1,277
67 Đào bỏ thảm cây calipha, thảm cây chuỗi ngọc, mắt nai già cỗi, nhân công tính bàng 1/2 đơn giá Đào bỏ thảm cây calipha, thảm cây chuỗi ngọc, mắt nai già cỗi, nhân công tính bàng 1/2 đơn giá 100m2 1,564
68 San đất khu vực đất trống chi tiết CT-05 để trồng cỏ nhật, nhân công bậc 3.5/7 San đất khu vực đất trống chi tiết CT-05 để trồng cỏ nhật, nhân công bậc 3.5/7 công 5
69 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây ngâu Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây ngâu 1 cây 4
70 Cây ngâu Cây ngâu cây 4
71 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây phi lao thế Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 40cm x 40cm (theo 228/TB-UBND ngày 9/5/2022), cây phi lao thế 1 cây 8
72 Cây phi lao thế Cây phi lao thế cây 8
73 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa tường vi Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa tường vi 1 cây 110
74 Cây hoa tường vi Cây hoa tường vi cây 110
75 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa mẫu đơn mỹ Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa mẫu đơn mỹ 1 cây 30
76 Cây hoa mẫu đơn mỹ Cây hoa mẫu đơn mỹ cây 30
77 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa dâm bụt vàng Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu: 15cm x 15cm, cây hoa dâm bụt vàng 1 cây 10
78 Cây dâm bụt vàng Cây dâm bụt vàng cây 10
79 Trồng thảm chuỗi ngọc chi tiết CT-06, trồng 40 cây/1m2 Trồng thảm chuỗi ngọc chi tiết CT-06, trồng 40 cây/1m2 100m2 1,187
80 Ca xe vật chuyển co nhật từ dải phân cách nên để trồng tận dụng Ca xe vật chuyển co nhật từ dải phân cách nên để trồng tận dụng ca 2
81 Trồng cỏ nhật tận dụng, đào từ dải phân cách Trồng cỏ nhật tận dụng, đào từ dải phân cách 100m2 3,622
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.5E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 600.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành nông nghiệp hoặc lâm nông- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét53
2 Nhân công trồng và chăm sóc cắt tỉa cây xanh 10 Có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->