Gói thầu: Thi công xây dựng công trình giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760571-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:02:00 đến ngày 2022-08-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 83,966,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thủy Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình giao thông Dự án Đầu tư xây dựng Nông thôn mới kiểu mẫu xã Chính Mỹ 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách huyện và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Thủy Nguyên – Số 5 Đường Đà Nẵng, thị trấn Núi Đèo, huyện Thủy Nguyên, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 0225.3874148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.874420 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) 02553.776002 Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông c | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 166,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,85 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,7269 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,7269 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cải tạo và phần mở rộng, mở mới sử dụng CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,324 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3583 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,7183 | 100m2 |
| C | Hạng mục 3: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.597,4525 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 467,2975 | m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 843,7055 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 953,3923 | m3 |
| 5 | Đắp cát phần mở rộng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,0604 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4753 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2336 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đánh cấp+ vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,438 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,627 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.196,866 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,056 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9092 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9092 | 100m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày Tb 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7364 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,149 | m3 |
| 16 | Đào nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1683 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3354 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất núi vuối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0168 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất núi vuốt nối | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3186 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,9002 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 23 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,881 | 100m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3 |
| 27 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,02 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần bó hè) | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 415,0315 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2143 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2143 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,2159 | m3 |
| 5 | Cát hạt mịn K95 dày TB 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2143 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,81 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2178 | 100m2 |
| 8 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 738,12 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 128,64 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,546 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.109 | cấu kiện |
| E | Hạng mục 4: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần đan rãnh + Bó hè) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,27 | m3 |
| 2 | . Ván khuôn móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0425 | 100m2 |
| 3 | . Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,76 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9215 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 612,74 | m2 |
| 6 | . Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,0507 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.375 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông móng bó hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7503 | 100m2 |
| F | Hạng mục 5: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần LÁT HÈ GẠCH TERAZZO.) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6977 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,77 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8197 | 100m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.581,97 | m2 |
| G | Hạng mục 6: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần CẢI TẠO CỔ GA, TẤM GA BƯU ĐIỆN..) | |||
| 1 | Phá dỡ cổ ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 2 | Cẩu nhấc tấm đan hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1936 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1433 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết với cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0209 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cấu kiện |
| H | Hạng mục 7: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần CẢI TẠO GA LOẠI 0.3*2.2m...) | |||
| 1 | Phá dỡ cổ ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 2 | Cẩu nhấc tấm đan hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 3 | Đổ bê tông cổ ga đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,23 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1106 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2768 | 100m2 |
| 6 | Thép định hình cổ ga V70x70x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1031 | tấn |
| 7 | Thép D12 liên kết với cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 8 | Lắp đặt lại tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| I | Hạng mục 8: Giao thông tuyến LX -01 ( Phần ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG + SƠN KẺ ĐƯỜNG VÀ TRỒNG CÂY XANH..) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320,79 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 241,52 | m2 |
| 8 | Xây bồn cây, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | m3 |
| 9 | Trát bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,1 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0313 | 100m3 |
| 12 | Trồng hoa trong bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,441 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3466 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | 1 cấu kiện |
| 17 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cây |
| 18 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cây |
| 19 | Đào móng chân tường chắn (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0588 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 21 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | 100m3 |
| 22 | Đá 4x6 lót móng chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây chân tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m3 |
| 25 | Ống nhựa D60 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 26 | Đá dăm lót xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 27 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 28 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 29 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 30 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m |
| 31 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 100m2 |
| J | Hạng mục 9: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng.) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng , đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây , đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| K | Hạng mục 10: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần mặt đường.) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5119 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5119 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0968 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 25cm +Bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,332 | 100m3 |
| 5 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,0352 | 100m2 |
| L | Hạng mục 11: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần nền đường.) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.868,021 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 608,979 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 688,1474 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,1546 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5653 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 481,459 | m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3392 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3392 | 100m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2009 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5165 | m3 |
| 11 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0981 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 15 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3335 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0492 | 100m3 |
| 17 | Đào nền đường bị cao su (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 21 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,68 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| M | Hạng mục 12: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần bó vỉa hè.) | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa hè (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 328,6315 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1405 | 100m3 |
| 3 | Đất núi K95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3686 | 100m3 |
| 4 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 154,6518 | m3 |
| 5 | Cát hạt mịn K95 dày TB 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3686 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,62 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6069 | 100m2 |
| 8 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 456,21 | m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,51 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8449 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.303 | cấu kiện |
| N | Hạng mục 13: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần đan rãnh.) | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng đan rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,277 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,99 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4519 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,1 | m2 |
| 6 | Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3485 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 988 | cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông bó hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,77 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9766 | 100m2 |
| O | Hạng mục 14: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần lát hè gạch terrazzo) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,964 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,4 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2487 | 100m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.324,87 | m2 |
| P | Hạng mục 15: Giao thông tuyến DTL -01 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông + Sơn kẻ đường) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,18 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,56 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0254 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 11 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1781 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0665 | tấn |
| 14 | Sơn cọc tiêu. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đổ , bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 18 | Sơn tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 19 | Xây bồn cây, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,66 | m3 |
| 20 | Trát bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,63 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,63 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất màu , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| 23 | Trồng hoa trong bồn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3285 | 100m2 |
| 24 | Bê tông viên ô trồng cây, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4188 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116 | 1 cấu kiện |
| 28 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cây |
| 29 | Đào móng chân tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4706 | 100m3 |
| 30 | Đắp hoàn trả chân tường chắn bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6092 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6385 | 100m3 |
| 32 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 863,1505 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,5 | 100m |
| 34 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,339 | 100m3 |
| 35 | Đá 4x6 lót móng chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,9 | m3 |
| 36 | Đá dăm lót mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,5 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 259,73 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 406,08 | m3 |
| 39 | Ống nhựa D60 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | m |
| 40 | Đá dăm lót xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,29 | m3 |
| 41 | Bọc vải địa ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | 100m2 |
| 42 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,5 | m |
| 43 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 44 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 45 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 46 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 47 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,9601 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,6345 | 100m3 |
| Q | Hạng mục 16: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m3 |
| R | Hạng mục 17: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,5587 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,5587 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7835 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7437 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1202 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,6699 | 100m2 |
| S | Hạng mục 18: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.187,958 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 686,5475 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 775,8015 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,4435 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2029 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | 100m2 |
| T | Hạng mục 19: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần vuốt nối) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5614 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5614 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3842 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mớ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5455 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7742 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0557 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bị cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,4 | m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất núi K95 (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,228 | 100m3 |
| 15 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,12 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 17 | Đào đất bó vỉa hè (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,116 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0296 | 100m3 |
| 19 | Đất núi K95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 20 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5822 | m3 |
| 21 | Cát hạt mịn K95 dày TB 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 24 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,45 | m2 |
| 25 | Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,87 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | cấu kiện |
| U | Hạng mục 20: Giao thông tuyến TT -01 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông + sơn đường) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 321,23 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,42 | m2 |
| V | Hạng mục 21: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,7 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 231,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,57 | 100m3 |
| W | Hạng mục 22: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,9692 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,9692 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1171 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,271 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6283 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,3355 | 100m2 |
| X | Hạng mục 23: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.788,2525 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 503,779 | m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 936,8315 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.058,6179 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6118 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6382 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2519 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,7859 | 100m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,82 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.934,295 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,24 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,291 | 100m2 |
| Y | Hạng mục 24: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần vuốt nối) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,337 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,337 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2006 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,511 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6671 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2043 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,295 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3583 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bị cao su (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,145 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bị cao su (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9776 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2993 | 100m3 |
| 16 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,595 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 25: Giao thông tuyến TT -02 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,81 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 452,65 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,78 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2849 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1064 | tấn |
| 14 | Sơn cọc tiêu. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,64 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cây |
| AA | Hạng mục 26: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 161,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | 100m3 |
| AB | Hạng mục 27: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8317 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,8317 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2386 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9653 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0693 | 100m3 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8747 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8747 | 100m2 |
| 8 | Lưới địa kỹ thuật cốt thủy tinh 100/100 kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8747 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8747 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,4007 | 100m2 |
| AC | Hạng mục 28: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.610 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,8315 | m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.331,655 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.504,7701 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1834 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất núi phần đánh cấp+vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1039 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi phần đánh cấp+vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9745 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7603 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 871,046 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,97 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,451 | 100m2 |
| AD | Hạng mục 29: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần vuốt nối) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8939 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8939 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2841 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,661 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4556 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2814 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K95 (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi K95 (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4456 | 100m3 |
| 9 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,0083 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7818 | 100m3 |
| AE | Hạng mục 30: Giao thông tuyến TT -03 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315,65 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 103,62 | m2 |
| 8 | Trồng cây Long não | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cây |
| 9 | Đổ bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 11 | Sơn gờ chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,4 | m2 |
| AF | Hạng mục 31: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| AG | Hạng mục 32: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7808 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,7808 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,247 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3767 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5479 | 100m3 |
| 6 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,6593 | 100m2 |
| AH | Hạng mục 33: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.313,2105 | m3 |
| 2 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 423,6 | m3 |
| 3 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 478,668 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0601 | 100m3 |
| 5 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4896 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 255,904 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,198 | 100m2 |
| AI | Hạng mục 34: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần vuốt nối) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1062 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8855 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1682 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0325 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K95 (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0027 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi K95 (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0515 | 100m3 |
| 9 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1246 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0904 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bị cao su (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,846 | m3 |
| 12 | Đào nền đường bị cao su (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9207 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất núi K95 (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0148 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất núi K95 (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2819 | 100m3 |
| 16 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,5271 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4945 | 100m3 |
| AJ | Hạng mục 34: Giao thông tuyến TT -04 ( Phần đảm bảo an toàn giao thông) | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông t móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,92 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m2 |
| 8 | Đào móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cột tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0509 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đào móng chân tường chắn (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7215 | 100m3 |
| 17 | Đắp hoàn trả chân tường chắn bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1231 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5287 | 100m3 |
| 19 | Vật liệu đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,7431 | m3 |
| 20 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,75 | 100m |
| 21 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0535 | 100m3 |
| 22 | Đá 4x6 lót móng chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 23 | Đá dăm lót mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182,84 | m3 |
| 25 | Ống nhựa D60 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 26 | Đá dăm lót xung quanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,83 | m3 |
| 27 | Bọc vải địa ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1605 | 100m2 |
| 28 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 30 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | ca |
| 31 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 32 | Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | 100m |
| 33 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| AK | Hạng mục 35: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần chuẩn bị mặt bằng) | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | công |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | gốc cây |
| 4 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ vật kiến trúc phục vụ mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,69 | 100m3 |
| AL | Hạng mục 36: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần mặt đường) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,9459 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,9459 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 phần mở rộng, mở mới + đường cũ dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,1222 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 phần mở rộng, mở mới dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,2662 | 100m3 |
| AM | Hạng mục 37: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần nền đường) | |||
| 1 | Đào khuôn đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7.498,979 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất hữu cơ và đánh cấp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 101,4768 | m3 |
| 3 | Đắp đất núi K95 phần mở rộng (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.211,0315 | m3 |
| 4 | Vật liệu đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.498,4639 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,8506 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi đánh cấp + vét hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2357 | 100m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả thoát nước dọc và lề đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,3348 | 100m3 |
| 9 | Vật liệu đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 785,18 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông gia cố lề dày TB 10cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,43 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông gia cố lề | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,403 | 100m2 |
| AN | Hạng mục 38: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần vuốt nối) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8432 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8432 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày TB 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1265 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vuốt nối mở mớ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3505 | m3 |
| 5 | Đào khuôn vuốt nối mở mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2566 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất núi K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m3 |
| 9 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,3451 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1378 | 100m3 |
| 11 | Đào đất bó vỉa hè (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5145 | m3 |
| 12 | Đào đất bó vỉa hè (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0978 | 100m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày TB 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | 100m3 |
| 14 | Đất núi K95 dày 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 15 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5595 | m3 |
| 16 | Cát hạt mịn K95 dày TB 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0315 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 19 | Lót vữa M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa hè, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2496 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| AO | Hạng mục 39: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần lát hè) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông sử dụng BTTP, bê tông lót móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,68 | m3 |
| 3 | Rải bạt nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,468 | 100m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,8 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đào móng báo hiệu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| AP | Hạng mục 40: Giao thông tuyến TT -05 ( Phần sơn kẻ đường) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 469,88 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm (2 lớp) - vạch giảm tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,72 | m2 |
| 3 | Đào móng cột tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0145 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1018 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | 100m |
| 12 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m2 |
| AQ | Hạng mục 41: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần rãnh thoát nước B50) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 653,1265 | m3 |
| 2 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5397 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,2842 | 100m2 |
| 5 | . Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5996 | tấn |
| 6 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 771 | cấu kiện |
| 7 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 771 | mối nối |
| 8 | Đổ bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,6 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,7192 | 100m2 |
| 10 | Đổ Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,87 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9321 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,0246 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 771 | cấu kiện |
| 14 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3044 | 100m3 |
| 15 | Đổ , bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7249 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,15 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ rãnh, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8989 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5371 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 453,05 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê chống trượt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 23 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0803 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1832 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,15 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5204 | 100m2 |
| 29 | . Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,962 | tấn |
| 30 | Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6933 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 362 | cấu kiện |
| AR | Hạng mục 42: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần thoát nước qua đường B50) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8625 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1639 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất núi mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 7 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,554 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng thoát nước , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 9 | Bê tông panen rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2094 | tấn |
| 12 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| 13 | Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | mối nối |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0661 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0623 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cấu kiện |
| AS | Hạng mục 43: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần GA THU RÃNH LOẠI 2.) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,516 | m3 |
| 2 | Lót móng CPĐD loại 2 dày 10cm đầm chặt K90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9646 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | tấn |
| 6 | Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6477 | tấn |
| 7 | Lắp đắt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 8 | Nối thoát nước với ga bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 9 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0317 | 100m3 |
| 10 | . Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3832 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | tấn | |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 15 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1597 | Tấn |
| AT | Hạng mục 44: Thoát nước tuyến LX-01 ( Phần BÓ VỈA THU NƯỚC..) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1816 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa thu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0989 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,71 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2377 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9782 | 100m2 |
| 11 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 12 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51 | cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa D110 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m |
| 14 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 15 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,4415 | m3 |
| 16 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0339 | 100m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 18 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 19 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 22 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,052 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8756 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn cống |
| 28 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66 | m |
| 29 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 30 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 31 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,792 | m3 |
| 32 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,356 | 100m3 |
| 33 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | m3 |
| 34 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0115 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | 100m |
| 36 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2046 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0459 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0635 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 43 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0158 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0192 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0442 | tấn | |
| 48 | Thép hình V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0022 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1864 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0767 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 61 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Ống nhựa D110 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 63 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 64 | Đào móng cống(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,9065 | m3 |
| 65 | Đào móng cống (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6922 | 100m3 |
| 66 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,985 | 100m |
| 67 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0959 | 100m3 |
| 68 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,95 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1255 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,35 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2679 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5999 | tấn |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép cóng hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1183 | tấn |
| 75 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3127 | 100m2 |
| 76 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,82 | m2 |
| 77 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,56 | ca |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7478 | 100m3 |
| 79 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,628 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,4 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0191 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1124 | 100m2 |
| 85 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,2725 | 100m |
| 86 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0451 | 100m3 |
| 87 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,62 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 92 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | m2 |
| 93 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,203 | 100m |
| 94 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0004 | 100m3 |
| 95 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 96 | Đá dăm lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 97 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0473 | 100m2 |
| 98 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 99 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 100 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 101 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 100m3 |
| 102 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 103 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 105 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | 100m2 |
| 106 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m |
| 107 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,245 | 100m |
| 108 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 348,849 | kg |
| 109 | Lắp dựng thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7593 | tấn |
| 110 | Hao phí vật liệu thép trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,3379 | kg |
| 111 | Tháo dỡ thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7593 | tấn |
| 112 | Đào đất móng cửa xả (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 114 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 115 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 100m |
| 116 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 117 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 120 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9303 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,9303 | 100m3/1km |
| 124 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tháng |
| AU | Hạng mục 45: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Rãnh thoát nước dọc BTCT B50.) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5415 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9929 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3528 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,75 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2208 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8511 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 504 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 504 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,056 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,59 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5704 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6309 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 504 | cấu kiện |
| AV | Hạng mục 46: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Thoát nước xây gạch BxH=1,5x1,5m.) | |||
| 1 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6524 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước xây gạch, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7249 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,94 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9931 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5371 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,96 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 434,93 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,59 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0965 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2264 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,51 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4435 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8227 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2154 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 362 | cấu kiện |
| AW | Hạng mục 47: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu loại 2 (BxH=0.7x0.7m)..) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2195 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0417 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9067 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1628 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2989 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0146 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0778 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1769 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0751 | tấn | |
| 15 | Thép hình V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5353 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2326 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1032 | tấn |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0563 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1351 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5562 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cấu kiện |
| 28 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 29 | Ống nhựa D110 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,5 | m |
| AX | Hạng mục 48: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống hộp qua đường KT 0.8x0.8m (Cống Co06, Co08 và Co09)..) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,421 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,5425 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0867 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4728 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2258 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0496 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | đoạn cống |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,4 | m |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184,8 | m2 |
| 17 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2548 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,7924 | m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5097 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,55 | 100m |
| 21 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0111 | 100m3 |
| 22 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| AY | Hạng mục 49: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu loại 2A..) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0173 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0689 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0289 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | tấn | |
| 16 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1634 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0033 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0214 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| AZ | Hạng mục 50: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Máng thu nước..) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1151 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 7 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Ống nhựa D110 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| BA | Hạng mục 51: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống Co07...) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,655 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6945 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,47 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,99 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0678 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,72 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,56 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,591 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,137 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,09 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | đoạn cống |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0333 | 100m3 |
| 19 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7629 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3984 | 100m3 |
| BB | Hạng mục 52: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,805 | 100m |
| 2 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0435 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0668 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0067 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0187 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0123 | tấn | |
| 16 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| BC | Hạng mục 53: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Bó vỉa thu nước..) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông bó vỉa thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0011 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa hè, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0071 | tấn |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông máng thu nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép máng thu nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt máng thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 12 | Lưới chắn rác Composite KT0.38m x 0.68m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ống nhựa D110 PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| BD | Hạng mục 54: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cống hộp Co7A(BxH=2.0mx2.0m)...) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,485 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8522 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,1125 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0605 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,31 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,12 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5158 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9174 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,3 | m2 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | ca |
| 16 | Đắp hoàn trả mang cống bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6396 | 100m3 |
| 17 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,82 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6234 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0674 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 24 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 25 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5376 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1471 | tấn |
| 30 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Đắp đất núi mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m3 |
| 32 | Đất núi (KL*1.1) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 100m |
| 34 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 35 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 36 | Đá dăm lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,95 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 39 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 41 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,408 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 43 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 45 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 46 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252,18 | kg |
| 47 | Lắp dựng thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 48 | Hao phí vật liệu thép trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,401 | kg |
| 49 | Tháo dỡ thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| BE | Hạng mục 55: Thoát nước tuyến DLT-01 ( Phần Cửa xả.) | |||
| 1 | Đào đất móng cửa xả (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7154 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,7154 | 100m3/1km |
| 13 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tháng |
| BF | Hạng mục 56: Thoát nước tuyến TT-01 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315,225 | kg |
| BG | Hạng mục 57: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Rãnh thoát nước BTCT B50.) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 87,9865 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,7174 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 188,19 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,2302 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,5515 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.001 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.001 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,2192 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,5 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1051 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,6166 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,2362 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.001 | cấu kiện |
| BH | Hạng mục 58: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Thoát nước xây gạch..) | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 570,4 | m3 |
| 2 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0552 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng thoát nước, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 196,79 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,61 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5365 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,982 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250,98 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.711,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,52 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,71 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2746 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6589 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,27 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3047 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,7735 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,654 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.426 | cấu kiện |
| BI | Hạng mục 59: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 1 (BxH=0.7x0.7m)..) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 đầm chặt lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7083 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3422 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6055 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1555 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3538 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1502 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cấu kiện |
| BJ | Hạng mục 60: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu rãnh loại 1A..) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 13 | Nắp ga Composite KT: 1,0x1,0m, tải trọng 400kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BK | Hạng mục 61: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Cống hộp qua đường KT 0.8x0.8m(cống Co10, Co11A và Co12)...) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,953 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6625 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0531 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8679 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7224 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2078 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | đoạn cống |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,45 | m |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 108,9 | m2 |
| 17 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2112 | 100m3 |
| 18 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,8656 | m3 |
| 19 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4059 | 100m3 |
| BL | Hạng mục 62: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 2A.) | |||
| 1 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6139 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1906 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 12 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 18 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3271 | Tấn |
| BM | Hạng mục 63: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Cống Co11 (1.0x1.0x5.5).) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào thoát nước qua đường(TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 3 | Đào thoát nước qua đường (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3363 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4238 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0091 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0353 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2955 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5685 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn cống |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp bên ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0468 | 100m3 |
| 19 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2884 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1606 | 100m3 |
| BN | Hạng mục 64: Thoát nước tuyến TT-01 ( Phần Ga thu loại 3..) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4388 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng bê tông thương phẩm. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 18 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,1608 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,1608 | 100m3/1km |
| 21 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tháng |
| BO | Hạng mục 65: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc.) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,075 | kg |
| BP | Hạng mục 66: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,244 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,0564 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9037 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 242,71 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,9882 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,7952 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.291 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.291 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,12 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,6232 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,03 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5841 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5335 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,0429 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.291 | cấu kiện |
| BQ | Hạng mục 67: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Thoát nước xây gạch B=1.0m.) | |||
| 1 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1978 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,31 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,852 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,61 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,5365 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,982 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 235,29 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh và đáy rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.782,5 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3189 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7276 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 143 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,95 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,9892 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7289 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6094 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.426 | cấu kiện |
| BR | Hạng mục 68: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Thoát nước qua đường BTCT B50..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8975 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3605 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | 100m |
| 5 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | 100m3 |
| 6 | Đất núi hoàn trả độ chặt K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1276 | 100m3 |
| 7 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4188 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,37 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9548 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4607 | tấn |
| 12 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| 13 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | mối nối |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1454 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1371 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cấu kiện |
| BS | Hạng mục 69: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5065 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0243 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,27 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1354 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4278 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7569 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0338 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,92 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1944 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4422 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1877 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| BT | Hạng mục 70: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cống CO015, CO18 VÀ CO19, BxH=1,0x1,0m, L=5.5m..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0089 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,2713 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0274 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0903 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,74 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8274 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5918 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5386 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 137,08 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1403 | 100m3 |
| 19 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,8539 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3696 | 100m3 |
| BU | Hạng mục 71: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3709 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn | |
| 16 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4798 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| BV | Hạng mục 72: Thoát nước tuyến TT-02 ( Phần Cửa xả..) | |||
| 1 | Đào đất móng cửa xả (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0058 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3303 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,0596 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,0596 | 100m3/1km |
| 13 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tháng |
| BW | Hạng mục 73: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,321 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,561 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0157 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,79 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,8202 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,24 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.451 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.451 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110,28 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,0552 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,78 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4001 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5911 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0397 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.451 | cấu kiện |
| BX | Hạng mục 74: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Thoát nước qua đường B50.) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | 100m |
| 2 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công -sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,39 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7812 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3769 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0918 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1121 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cấu kiện |
| BY | Hạng mục 75: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6415 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1228 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0308 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7048 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5419 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9587 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0428 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2462 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5601 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2379 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76 | cấu kiện |
| 16 | Đào ga thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | m3 |
| 17 | Đào móng ga thu (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,21 | 100m |
| 19 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1942 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 26 | Mối nối ga thu bằng PP xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 27 | Đắp hoàn trả ga thăm bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m3 |
| 28 | Nắp ga Composite KT: 1,0x1,0m, tải trọng 400kN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| BZ | Hạng mục 76: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Cống hộp CO-23...) | |||
| 1 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,656 | m3 |
| 2 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6946 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 5 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1749 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3652 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8676 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 14 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | ca |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 16 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,725 | 100m |
| 23 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0549 | 100m3 |
| 24 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,61 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,61 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6949 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0894 | tấn |
| 29 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 31 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0013 | 100m3 |
| 32 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 33 | Đá dăm lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1737 | 100m2 |
| 35 | ống nhựa D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 36 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 38 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0054 | 100m3 |
| 39 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 40 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 41 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | 100m |
| 43 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m2 |
| CA | Hạng mục 77: Thoát nước tuyến TT-03 ( Phần Cải tạo mặt cống Co24.) | |||
| 1 | Phá bỏ mặt cống hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 2 | Phá dỡ thành cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản mặt cống , đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9856 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cống hộp, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1356 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản mặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3196 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa đường bảo vệ thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,28 | m2 |
| 9 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 17 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,535 | m2 |
| 18 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 19 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | ca |
| 20 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 22 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng cửa xả (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | 100m3 |
| 25 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,672 | m3 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8314 | 100m |
| 27 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 28 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,43 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6606 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1019 | tấn |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6612 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,6612 | 100m3/1km |
| 35 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | tháng |
| CB | Hạng mục 78: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc.) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,345 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,669 | kg |
| CC | Hạng mục 79: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Rãnh thoát nước BTTC B50..) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,69 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9611 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8386 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,1796 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,7929 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.198 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.198 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,26 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,2512 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,88 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,1098 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,9188 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4635 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.198 | cấu kiện |
| CD | Hạng mục 80: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Thoát nước BTCT B50 qua đường..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4745 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0902 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất núi mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m3 |
| 7 | Đất núi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6047 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,34 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2387 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1152 | tấn |
| 12 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | cấu kiện |
| 13 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | mối nối |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0397 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn | |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | cấu kiện |
| CE | Hạng mục 81: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4201 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8578 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| CF | Hạng mục 82: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cống CO26, BxH=1,0x1,0m, L=5.5m..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,495 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4741 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,98 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống hộp, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0478 | 100m2 |
| 9 | Vữa lót M75 dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,39 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7959 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7693 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,54 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0496 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất núi hoàn trả mặt đường, chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 19 | Đất núi (KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,588 | m3 |
| 20 | Đắp cát hoàn trả mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0544 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát hoàn trả mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1792 | 100m3 |
| CG | Hạng mục 83: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Ga thu rãnh loại 3..) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 2 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0072 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga thu, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,02 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4388 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0793 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1236 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 11 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 12 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0374 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | tấn | |
| 17 | Thép hình tấm đan ga thu V100x100x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1599 | Tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| CH | Hạng mục 84: Thoát nước tuyến TT-04 ( Phần Cống hộp BxH=1.5x1.5 (Co25)..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7929 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1007 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1749 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3652 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0785 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8676 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,2 | m2 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | ca |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 17 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4082 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,06 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7114 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | 100m2 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 25 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,425 | 100m |
| 24 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0537 | 100m3 |
| 25 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2874 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 30 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 31 | Đá dăm lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 34 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 35 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 36 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 252,18 | kg |
| 37 | Lắp dựng thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 38 | Hao phí vật liệu thép trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,401 | kg |
| 39 | Tháo dỡ thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4425 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,4425 | 100m3/1km |
| 42 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tháng |
| CI | Hạng mục 85: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cọc cừ Larsen III phục vụ thi công rãnh dọc...) | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 3m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,375 | 100m |
| 3 | Hao phí cọc cừ trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 105,075 | kg |
| CJ | Hạng mục 86: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Rãnh thoát nước dọc..) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,067 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,9927 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9821 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 263,76 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,3706 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,2066 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.403 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.403 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông đổ nối thân rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,63 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ nối thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,3256 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,06 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,1553 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,2738 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,7407 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.403 | cấu kiện |
| CK | Hạng mục 87: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Thoát nước xây gạch B=0.80m.) | |||
| 1 | Phá dỡ rãnh hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,31 | m3 |
| 2 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3342 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng thoát nước xây gạch, đá 4x6, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9031 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1199 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1609 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,57 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 474,14 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chống trượt đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0864 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2074 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt thanh giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,61 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6814 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,147 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10m| Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 452 | cấu kiện |
| CL | Hạng mục 88: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Thoát nước BTCT B50 qua đường..) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | 100m |
| 2 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0152 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8246 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh thoát nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3979 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| 8 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0969 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cấu kiện |
| CM | Hạng mục 89: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu rãnh loại 1..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,574 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu - sâu thêm 30cm (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1091 | 100m3 |
| 3 | Lót móng TN cấp phối đá dăm loại 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0275 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4201 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4848 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8578 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cấu kiện |
| 9 | Mối nối ga thu và rãnh TN - bằng phương phảm xảm vữa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | mối nối |
| 10 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0383 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2128 | tấn | |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | cấu kiện |
| CN | Hạng mục 90: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp qua đường (0.8x0.8) - cống Co31, Co32 và Co36..) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,79 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3401 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0636 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8756 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,464 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đoạn cống |
| 15 | Mối nối bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 17 | Đắp đất núi hoàn trả mang cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | 100m3 |
| 18 | Đất núi(KL*1.13) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,736 | m3 |
| 19 | Đắp cát K95 hoàn trả mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| CO | Hạng mục 91: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu loại 2A..) | |||
| 1 | Đào móng ga thu - sâu thêm 50cm (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1815 | m3 |
| 2 | Đào móng ga thu - sâu thêm 50cm (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0345 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,04 | 100m |
| 4 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6139 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1377 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1906 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0121 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 17 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3271 | Tấn |
| CP | Hạng mục 92: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống qua đường Co33, Co34 và Co35 (1,0mx1,0m).) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0155 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9529 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8938 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0291 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0953 | 100m2 |
| 9 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông cống hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,84 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8865 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7055 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn cống |
| 15 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m |
| 16 | Quét nhựa đường thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,88 | m2 |
| 17 | Đắp cát hoàn trả mang cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| CQ | Hạng mục 93: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Ga thu loại 3.) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | 100m |
| 2 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng đầm chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng , đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75, dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông ga thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3164 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ga thu, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3209 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 11 | Đắp hoàn trả ga thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sử dụng BTTP. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan (10mm| Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn | |
| 16 | Thép hình tấm đan ga thu V90x90x7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4798 | Tấn |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| CR | Hạng mục 94: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp Co30(1,5mx1,5m).) | |||
| 1 | Cắt mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Đào móng cống hộp (TC5%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | m3 |
| 3 | Đào móng cống hộp (M95%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,47 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,03 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1201 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống hộp đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 350 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,49 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3368 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0273 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1515 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6731 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 221,76 | m2 |
| 15 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | ca |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 hoàn trả mang cống - độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,924 | 100m3 |
| 17 | Chèn matit dày 2cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5652 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công sử dụng BTTP, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0182 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1078 | 100m2 |
| 23 | Băng cản nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,4 | m |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m, 20 cọc/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,75 | 100m |
| 25 | Cát đen đệm đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,123 | 100m3 |
| 26 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,73 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,51 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8442 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2471 | tấn |
| 31 | Sơn tường đầu cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,24 | m2 |
| 32 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,956 | 100m |
| 33 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0099 | 100m3 |
| 34 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 35 | Đá dăm lót mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,48 | m3 |
| 36 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,439 | 100m2 |
| 37 | ống nhựa D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 38 | Xây đá hộc, xây chân kè , vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,26 | m3 |
| 39 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | m3 |
| 40 | Đắp hoàn trả chân kè bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0481 | 100m3 |
| 41 | Đắp đê quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | 100m3 |
| 42 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | ca |
| 43 | Phá đê quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tre gia cố móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | 100m |
| 45 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 46 | Đóng cọc thép hình (thép Larsen III - loại 6m. | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 47 | Nhổ cọc cừ Larsen III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 48 | Lắp dựng thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7319 | tấn |
| 49 | Hao phí vật liệu thép trong 1 tháng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,8683 | kg |
| 50 | Tháo dỡ thép hình giằng cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7319 | tấn |
| CS | Hạng mục 95: Thoát nước tuyến TT-05 ( Phần Cống hộp Co30(1,5mx1,5m).) | |||
| 1 | Đào đất móng cửa xả (M100%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất núi mang cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 3 | Đất núi (KL*1.10) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | 100m3 |
| 6 | Đá 4x6 lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống + móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống+ tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cửa xả | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,3703 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,3703 | 100m3/1km |
| 13 | Thuê bãi đúc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | tháng |
| CT | Hạng mục 96: Điệnc hiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần móng cột thép cao 9m - Số lượng 16) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1584 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1184 | 100m3/1km |
| CU | Hạng mục 97: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 1) | |||
| 1 | Móng tủ điều khiển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3/1km |
| CV | Hạng mục 98: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 513m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,13 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 513 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,052 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,709 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,513 | 100m3/1km |
| CW | Hạng mục 99: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp qua đường- Số lượng 4,3m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6555 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8428 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3/1km |
| CX | Hạng mục 100: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần rãnh cáp mở mới qua đường- Số lượng 5,7m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1115 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0545 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0114 | 100m3/1km |
| CY | Hạng mục 101: Điện chiếu sáng tuyến DLT-01 ( Phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 9m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 100W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 646 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 1P-25A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 vị trí |
| 12 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 cột |
| CZ | Hạng mục 102: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần móng cột thép 10m - Số lượng 28 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,896 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2072 | 100m3/1km |
| DA | Hạng mục 103: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần móng tủ điều khiển - Số lượng 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3/1km |
| DB | Hạng mục 104: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp trên hè - Số lượng 873m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,775 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,73 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 873 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,492 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,189 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,856 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,873 | 100m3/1km |
| DC | Hạng mục 105: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - Số lượng 52m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 104 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,02 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,46 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | 100m3/1km |
| DD | Hạng mục 106: Điện chiếu sáng tuyến LX 01 ( Phần rãnh cáp qua đường mở mới và lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3/1km |
| 10 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 10m dày 3,5mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 11 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 12 | Bộ đèn đường Led 120W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.107 | m |
| 15 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.107 | m |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | 100m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1 vị trí |
| 23 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 cột |
| DE | Hạng mục 107: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng cột thép loại 8 m loại 1-Số lượng 02 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0094 | 100m3/1km |
| DF | Hạng mục 108: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng cột thép loại 8 m loại 2-Số lượng 26 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8346 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,176 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M18x240x240x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | 100m3/1km |
| DG | Hạng mục 109: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần móng tủ điều khiển) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3/1km |
| DH | Hạng mục 110: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp trên hè -925,8m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,015 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,258 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 925,8 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7032 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,0994 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,6576 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9258 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9258 | 100m3/1km |
| DI | Hạng mục 111: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo =4,3m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6555 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8428 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4515 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3/1km |
| DJ | Hạng mục 112: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần rãnh cáp qua đường mở mới =2,7m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5184 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | 100m3/1km |
| DK | Hạng mục 113: Điện chiếu sáng tuyến TT 01 ( Phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 661,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 454,1 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.115,3 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 14 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 10 cột |
| DL | Hạng mục 114: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Móng cột thép cao 8m loại 1- Số lượng 13) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,053 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,096 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,211 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0611 | 100m3/1km |
| DM | Hạng mục 115: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Móng cột thép cao 8m loại 2- Số lượng 18) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5778 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,968 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M18x240x240x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0378 | 100m3 |
| DN | Hạng mục 116: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp trên hè -số lượng 693m ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,6125 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,635 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 963,5 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,854 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,6055 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,372 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9635 | 100m3 |
| DO | Hạng mục 117: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp qua đường cải tạo -số lượng 3,4m ) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| DP | Hạng mục 118: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( Rãnh cáp qua đường mở mới -số lượng 4,9m ) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,058 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0196 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0093 | 100m3 |
| DQ | Hạng mục 119: Điện chiếu sáng tuyến TT 02 ( lắp đặt thiết bị ) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 791,3 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 391,2 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.151,5 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,79 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | 1 vị trí |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | 10 cột |
| DR | Hạng mục 120: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần móng cột thép loại 1 - Số lượng 26) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,872 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6552 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,106 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,192 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,422 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1222 | 100m3 |
| DS | Hạng mục 121: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần lắp đặt đỡ thành cầu) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | kg |
| 2 | Bulong M18x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Bulong sâu nở sắt M18x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| DT | Hạng mục 122: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần móng tủ điều khiển) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| DU | Hạng mục 123: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần rãnh cáp trên hè - 816,5m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 142,8875 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,165 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 816,5 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,266 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,9345 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,788 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8165 | 100m3 |
| DV | Hạng mục 124: Điện chiếu sáng tuyến TT 03 ( Phần lắp đặt ống nhựa trên thành cầu ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cột |
| 4 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.028,2 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.028,2 | m |
| 8 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | bảng |
| 10 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | đầu cáp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | bộ |
| 14 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | 1 vị trí |
| 15 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 10 cột |
| DW | Hạng mục 125: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần lặp móng cột thép cao 8m loại 1- Số lượng 19 ) ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6099 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,399 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0361 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M18x240x240x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0399 | 100m3 |
| DX | Hạng mục 126: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần móng tủ điều khiển ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0184 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | m3 |
| 4 | Khung móng 4M18x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất b , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | 100m3 |
| DY | Hạng mục 127: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp trên hè dài 625 m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 109,375 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,25 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 625 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,125 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| DZ | Hạng mục 128: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp qua đường cải tạo - 3,4m) | |||
| 1 | Cắt đường hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,309 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6664 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6528 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,357 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3/1km |
| EA | Hạng mục 129: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần rãnh cáp qua đường mở rộng - 4,3m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,806 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống nhựa HDPE105/80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | 100m |
| 4 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0172 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8256 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,989 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0082 | 100m3/1km |
| EB | Hạng mục 130: Điện chiếu sáng tuyến TT 04 ( Phần lắp đặt thiết bị) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 782,7 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 782,7 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bảng |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | đầu cáp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng,tủ 3P-50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1 vị trí |
| 13 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | 10 cột |
| EC | Hạng mục 131: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần móng cột thép cao 8m loại 1 số lượng 32 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M18x240x240x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,544 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,904 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1504 | 100m3/1km |
| ED | Hạng mục 132: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần móng cột thép cao 8m loại 1 số lượng 7 móng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2247 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0133 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,932 | m3 |
| 7 | Khung móng 4M18x240x240x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0147 | 100m3/1km |
| EE | Hạng mục 133: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần rãnh cáp trên hè 1299m) | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 227,325 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D50/40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,99 | 100m |
| 3 | Băng nilong báo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.299 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,196 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120,807 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 93,528 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,299 | 100m3/1km |
| EF | Hạng mục 134: Điện chiếu sáng tuyến TT 05 ( Phần rãnh cáp trên hè 1299m) | |||
| 1 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần cao 8m dày 3mm cần vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cột |
| 3 | Bộ đèn đường Led 80W, dimming 5 cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.158,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 378,8 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.546 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (Dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | 100m |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bảng |
| 9 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78 | đầu cáp |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | 1 vị trí |
| 13 | Đánh số cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | 10 cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 56.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥112.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 5 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi