Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809371-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án
Số hiệu KHLCNT 20220800518
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Lấy từ nguồn kinh phí GPMB của dự án)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-03 18:14:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9527585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90551E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.981.103.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.943.309.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS)
- Đặc điểm thiết bị Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥8kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc)
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm>=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp yêu cầu gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án
Tuyến đường trục từ Cụm Công nghiệp Hương Sơn đi QL1A
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Lấy từ nguồn kinh phí GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang; - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH xây dựng 24H; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lạng Giang. Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT,đánh giá E- HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang - Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 -
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dịch chuyển đường dây trung thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,5558100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,3744100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0222tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 1009,78m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 53,178m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,89m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,863100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,87100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tiếp địa T4C-1,50,87100m3
10Cột bê tông ly tâm LT12C1cột
11Cột bê tông ly tâm LT12D4cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cột5cột
13Cột bê tông ly tâm LT14D3Cột
14Dựng cột bê tông, chiều cao cột3cột
15Cột bê tông ly tâm LT18D5Cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cột5cột
17Cột bê tông ly tâm LT20D18Cột
18Dựng cột bê tông, chiều cao cột18cột
19Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường261 mối nối
20Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng747,75kg
21Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng145,8kg
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm3,2724100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8)610 cọc
24Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột22,5m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột0,225100m
26Xà thép mạ kẽm nhúng nóng5.059,884kg
27Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 500kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)1bộ
28Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)3bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)29bộ
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)16bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)1bộ
32Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Chống sét876,33kg
33Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg(lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)8bộ
34Dây chống sét GWS- CC50mm2260,4144kg
35Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 2,61131km/1 dây
36Phụ kiện néo của dây chống sét20bộ
37Phụ kiện treo của dây chống sét6bộ
38Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng20,15kg
39Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,55bộ
40Sứ đứng Line post 35kV36Quả
41Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv3,610 sứ
42Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV1.020bát
43Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV132bộ
44Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV66bộ
45Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 1321 chuỗi sứ
46Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt 661 chuỗi sứ
47Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-35mm2 (Dây tận dụng kéo lại)0,14311km/1 dây
48Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)139,9254kg
49Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Bổ sung + Tận dụng kéo lại)0,47641km/1 dây
50Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây tận dụng kéo lại)0,54041km/1 dây
51Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24)2.738,502kg
52Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây 6,67331km/1 dây
53Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250174cái
54Đầu cốt 2 BL A-7012cái
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
56Đầu cốt 2 BL A-953cái
57Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,310 đầu cốt
58Đầu cốt A-120 4 BL12cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
60Đầu cốt 4 BL AM-15015cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,510 đầu cốt
62Biển báo nguy hiểm20cái
63Biển báo hiệu chiều cao an toàn tam giác2cái
64Biển báo hiệu chiều cao an toàn chữ nhật0,864m2
65Cột biển báo f90, sơn trắng- đỏ5m
66Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) - Thông tin liên lạc10bộ
67Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m6bộ
68Mua Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m)4bộ
69Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo)4bộ
70Mua 01 Cáp quang Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3) (Kéo mới)18,1m
71Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp 0,9251 km cáp
B Thí nghiệm dịch chuyển đường dây trung thế
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông151 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột4sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv36cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi996bát
C Tháo dỡ đường dây trung thế
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột 21 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột 11 cột
3Hạ cột bê tông. Chiều cao cột 131 cột
4Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 371 bộ
5Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-35mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,44941km / 1dây
6Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,21931km / 1dây
7Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,454,05421km / 1dây
8Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,452,510 cách điện
9Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay 871 chuỗi cách điện
10Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay 241 chuỗi cách điện
11Thháo hạ cổ đề chống sét (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,453công/bộ
12Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 31 bộ
13Tháo hạ dây chống sét (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,01061km / 1dây
14Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 31 bộ
15Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-35mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,14311km / 1dây
16Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,52981km / 1dây
17Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,452,50321km / 1dây
18Tháo hạ dây chống sét (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,450,43091km / 1dây
D Dịch chuyển đường dây hạ thế
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6123100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,2832100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,055tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,28m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 31,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,68m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,2288100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,348100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,348100m3
E DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm LT8,5B4cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5C12cột
3Cột bê tông ly tâm LT10D3cột
4Cột bê tông ly tâm LT12C5cột
5Cột bê tông ly tâm LT12D3cột
6Cột bê tông ly tâm LT8,5C (TTLL)4cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cột23cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cột8cột
9Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng81,94kg
10Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)2bộ
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5)2bộ
12Sứ hạ thế A3032quả
13Lắp đặt sứ hạ thế A3032sứ
14Tiếp địa lặp lại T4L-1,5294,72kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,52,410 cọc
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm0,7986100kg
17Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột9m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột0,09100m
19Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN26cái
20Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột6m
21Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,1488km/dây
22Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2615,876m
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,6804km/dây
24Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2132,09m
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 0,1321km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)0,03211km/1 dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)0,09631km/1 dây
28Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm242m
29Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm26m
30Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ481 m
31Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)80m
32Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)10m
33Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)0,231km/1 dây
34Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)4cái
35Hòm trung gian (Bổ sung)1cái
36Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 41 hộp
37Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp 51 hộp
38Đầu cốt đồng nhôm AM-3512cái
39Đầu cốt đồng nhôm AM-2512cái
40Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,210 đầu cốt
42Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng88,44kg
43Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt 261 bộ
44Móc treo (ốp cột)1cái
45Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ7cái
46Kẹp hãm néo cáp các loại48cái
47Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha8cái
48Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x351cái
49Khóa đai xiết móc treo cột đơn160cái
50Đai xiết móc treo cột đơn12,48kg
51Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ28cái
52Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ2,184kg
53Khóa đai đai hòm CT thép không gỉ36cái
54Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ4,212kg
55Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)16cái
56Ống nối dây hạ thế24cái
57Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-9548cái
58Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)2cái
59Biển tên cột (Chuẩn điện lực)26cái
F THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông61 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột3sợi
G THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột 91 cột
2Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45221 cách điện (cách đi
3Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,4571 bộ
4Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,00591km / 1dây
5Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,01771km / 1dây
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,04351km/ 1dây (4 sợi)
7Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,450,06111km/ 1dây (4 sợi)
8Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,4515m
9Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,03211km / 1dây
10Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,09631km / 1dây
11Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,14881km/ 1dây (4 sợi)
12Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,450,06451km/ 1dây (4 sợi)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9527585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90551E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.981.103.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.943.309.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu)1
2 Máy đào gầu Dung tích gầu từ ≤0,8m31
3 Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS) Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >=250L2
5 Máy hàn Công suất ≥8kW1
6 Đầm dùi Công suất ≥1,5kW2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) Lực đầm>=70kg1
8 Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) Phù hợp yêu cầu gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->