Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809371-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800518 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Lấy từ nguồn kinh phí GPMB của dự án) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-03 18:14:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,301,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9527585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90551E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.981.103.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.943.309.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥8kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp yêu cầu gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Dịch chuyển đường dây trung, hạ thế để GPMB thực hiện dự án Tuyến đường trục từ Cụm Công nghiệp Hương Sơn đi QL1A 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Lấy từ nguồn kinh phí GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng ... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ:
Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa
chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi,
huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188s + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; Địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang;điện thoại: 0204 3 786 808 - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang; địa chỉ: Thị trấn Vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; điện thoại: 0204 3 881 188 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,5558 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,3744 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0222 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | 9,78 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 53,178 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,89 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,863 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,87 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Tiếp địa T4C-1,5 | 0,87 | 100m3 | |
| 10 | Cột bê tông ly tâm LT12C | 1 | cột | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm LT12D | 4 | cột | |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 13 | Cột bê tông ly tâm LT14D | 3 | Cột | |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 3 | cột | |
| 15 | Cột bê tông ly tâm LT18D | 5 | Cột | |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 5 | cột | |
| 17 | Cột bê tông ly tâm LT20D | 18 | Cột | |
| 18 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 18 | cột | |
| 19 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 26 | 1 mối nối | |
| 20 | Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng | 747,75 | kg | |
| 21 | Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng | 145,8 | kg | |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 3,2724 | 100kg | |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (cọc 1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) | 6 | 10 cọc | |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | 22,5 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | 0,225 | 100m | |
| 26 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng | 5.059,884 | kg | |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 500kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 1 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 230kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 29 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 16 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 1 | bộ | |
| 32 | Xà thép mạ kẽm nhúng nóng - Chống sét | 876,33 | kg | |
| 33 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg(lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 8 | bộ | |
| 34 | Dây chống sét GWS- CC50mm2 | 260,4144 | kg | |
| 35 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | 2,6113 | 1km/1 dây | |
| 36 | Phụ kiện néo của dây chống sét | 20 | bộ | |
| 37 | Phụ kiện treo của dây chống sét | 6 | bộ | |
| 38 | Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | 20,15 | kg | |
| 39 | Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng (Lắp trên cột hệ số nhân công 1,5 | 5 | bộ | |
| 40 | Sứ đứng Line post 35kV | 36 | Quả | |
| 41 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | 3,6 | 10 sứ | |
| 42 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | 1.020 | bát | |
| 43 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | 132 | bộ | |
| 44 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | 66 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 132 | 1 chuỗi sứ | |
| 46 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | 66 | 1 chuỗi sứ | |
| 47 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-35mm2 (Dây tận dụng kéo lại) | 0,1431 | 1km/1 dây | |
| 48 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | 139,9254 | kg | |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Bổ sung + Tận dụng kéo lại) | 0,4764 | 1km/1 dây | |
| 50 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây tận dụng kéo lại) | 0,5404 | 1km/1 dây | |
| 51 | Dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (ACKII 150/24) | 2.738,502 | kg | |
| 52 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây | 6,6733 | 1km/1 dây | |
| 53 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | 174 | cái | |
| 54 | Đầu cốt 2 BL A-70 | 12 | cái | |
| 55 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 56 | Đầu cốt 2 BL A-95 | 3 | cái | |
| 57 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | |
| 58 | Đầu cốt A-120 4 BL | 12 | cái | |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 60 | Đầu cốt 4 BL AM-150 | 15 | cái | |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,5 | 10 đầu cốt | |
| 62 | Biển báo nguy hiểm | 20 | cái | |
| 63 | Biển báo hiệu chiều cao an toàn tam giác | 2 | cái | |
| 64 | Biển báo hiệu chiều cao an toàn chữ nhật | 0,864 | m2 | |
| 65 | Cột biển báo f90, sơn trắng- đỏ | 5 | m | |
| 66 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) - Thông tin liên lạc | 10 | bộ | |
| 67 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | 6 | bộ | |
| 68 | Mua Đỡ (Bộ treo cáp ADSS 24Fo KV100m) | 4 | bộ | |
| 69 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | 4 | bộ | |
| 70 | Mua 01 Cáp quang Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3) (Kéo mới) | 18,1 | m | |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | 0,925 | 1 km cáp | |
| B | Thí nghiệm dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 15 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 4 | sợi | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 36 | cái | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 996 | bát | |
| C | Tháo dỡ đường dây trung thế | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 2 | 1 cột | |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 1 | 1 cột | |
| 3 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 13 | 1 cột | |
| 4 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | 37 | 1 bộ | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-35mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,4494 | 1km / 1dây | |
| 6 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,2193 | 1km / 1dây | |
| 7 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 4,0542 | 1km / 1dây | |
| 8 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 2,5 | 10 cách điện | |
| 9 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | 87 | 1 chuỗi cách điện | |
| 10 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | 24 | 1 chuỗi cách điện | |
| 11 | Thháo hạ cổ đề chống sét (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 3 | công/bộ | |
| 12 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | 3 | 1 bộ | |
| 13 | Tháo hạ dây chống sét (Thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0106 | 1km / 1dây | |
| 14 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | 3 | 1 bộ | |
| 15 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-35mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,1431 | 1km / 1dây | |
| 16 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,5298 | 1km / 1dây | |
| 17 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-150mm2 (Tận dụng kéo lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 2,5032 | 1km / 1dây | |
| 18 | Tháo hạ dây chống sét (Tận dụng) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,4309 | 1km / 1dây | |
| D | Dịch chuyển đường dây hạ thế | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6123 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2832 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,055 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,28 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 31,07 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,68 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2288 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,348 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,348 | 100m3 | |
| E | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | 4 | cột | |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | 12 | cột | |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10D | 3 | cột | |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT12C | 5 | cột | |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT12D | 3 | cột | |
| 6 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C (TTLL) | 4 | cột | |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 23 | cột | |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | 8 | cột | |
| 9 | Xà thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | 81,94 | kg | |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg (lắp trên cột nhân công hệ số 1,5) | 2 | bộ | |
| 12 | Sứ hạ thế A30 | 32 | quả | |
| 13 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | 32 | sứ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | 294,72 | kg | |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | 2,4 | 10 cọc | |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,7986 | 100kg | |
| 17 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | 9 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | 0,09 | 100m | |
| 19 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | 6 | cái | |
| 20 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | 6 | m | |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,1488 | km/dây | |
| 22 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | 615,876 | m | |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,6804 | km/dây | |
| 24 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | 132,09 | m | |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | 0,1321 | km/dây | |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | 0,0321 | 1km/1 dây | |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | 0,0963 | 1km/1 dây | |
| 28 | Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2 | 42 | m | |
| 29 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | 6 | m | |
| 30 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | 48 | 1 m | |
| 31 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | 80 | m | |
| 32 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | 10 | m | |
| 33 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | 0,23 | 1km/1 dây | |
| 34 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | 4 | cái | |
| 35 | Hòm trung gian (Bổ sung) | 1 | cái | |
| 36 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 4 | 1 hộp | |
| 37 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 5 | 1 hộp | |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 12 | cái | |
| 39 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | 12 | cái | |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1,2 | 10 đầu cốt | |
| 42 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | 88,44 | kg | |
| 43 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 26 | 1 bộ | |
| 44 | Móc treo (ốp cột) | 1 | cái | |
| 45 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | 7 | cái | |
| 46 | Kẹp hãm néo cáp các loại | 48 | cái | |
| 47 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | 8 | cái | |
| 48 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | 1 | cái | |
| 49 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | 160 | cái | |
| 50 | Đai xiết móc treo cột đơn | 12,48 | kg | |
| 51 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | 28 | cái | |
| 52 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | 2,184 | kg | |
| 53 | Khóa đai đai hòm CT thép không gỉ | 36 | cái | |
| 54 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | 4,212 | kg | |
| 55 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | 16 | cái | |
| 56 | Ống nối dây hạ thế | 24 | cái | |
| 57 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | 48 | cái | |
| 58 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | 2 | cái | |
| 59 | Biển tên cột (Chuẩn điện lực) | 26 | cái | |
| F | THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | 6 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | |
| G | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | 9 | 1 cột | |
| 2 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 22 | 1 cách điện (cách đi | |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 7 | 1 bộ | |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0059 | 1km / 1dây | |
| 5 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0177 | 1km / 1dây | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0435 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 7 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0611 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 8 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 15 | m | |
| 9 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0321 | 1km / 1dây | |
| 10 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0963 | 1km / 1dây | |
| 11 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,1488 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
| 12 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | 0,0645 | 1km/ 1dây (4 sợi) | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9527585E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.90551E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp cấp IV trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng có hạng mục Dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.981.103.000 VNĐ. - Quy mô tính chất công việc là dịch chuyển đường dây tải điện có điện áp đến 35kV. - Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm: + Hợp đồng. + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ thông tin về dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện. - Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu cung cấp bản gốc các tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.981.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.943.309.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp, công trình đường dây và TBA đến 35kV hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên, hoặc đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 (hai) công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc 02 (hai) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với các chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tài liệu chứng minh (bản sao công chứng, chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành về điện);Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường dây tải điện đến 35kV, hoặc 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện phù hợp với gói thầu) cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư, trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | - Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng,chứng thực) gồm có: Bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc cao hơn (chuyên ngành khối kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ, vệ sinh lao động còn hiệu lực (bản phô tô công chứng hợp lệ). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu vầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện về nghiệp vụ ATLĐ, vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu hoặc ô tô tải có gắn cẩu | Sức nâng >3T (Giấy kiểm định thiết bị cẩu còn hiệu) | 1 |
| 2 | Máy đào gầu | Dung tích gầu từ ≤0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử (Hoặc máy định vị vệ tinh GPS) | Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥8kW | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầmcóc) | Lực đầm>=70kg | 1 |
| 8 | Dụng cụ thi công (tời, tó, pa lăng, dụng cụ ra dây …) | Phù hợp yêu cầu gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi