Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220730209-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm
Tên gói thầu Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1
Số hiệu KHLCNT 20220730143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Đồng Tâm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-26 14:29:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,713,246,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 19.400.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. (Hai công trình cấp IV được xét là một công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường) hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi (đầm bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1
Chỉnh trang hạ tầng, khuôn viên cây xanh, hồ cảnh quan các TDP Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Quý - phường Đồng Tâm.
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường Đồng Tâm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 02112210315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Trường Minh Vĩnh Phúc; địa chỉ trụ sở chính: Số nhà 69, Phố Kim Đồng, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV; địa chỉ: Số nhà 22A, Ngõ 08, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng MHV; địa chỉ: Số nhà 22A, Ngõ 08, Đường Mê Linh, Phường Liên Bảo, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Phan; Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. + Tư vấn thẩm tra HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm , địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 02112210315


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản cam kết về việc nhà thầu không vi phạm đối với hoạt động đấu thầu trong vòng 3 năm trở lại đây. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm; - Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc. - Điện thoại: 02112210315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112210315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112210315
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113861188
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào đất bùn, đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6.023,0735m3
2Vận chuyển đất bùn đổ bỏ, đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5.234,27m3
3Đào nền đường + Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp IITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT139,56m3
4Đắp đất san nền độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8.788,58m3
5Mua đất đắp độ chặt K95 + Vận chuyểnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7.965,0324m3
B ĐƯỜNG DẠO
1Đắp nền đường dạo độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm mua đất + vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT226,15m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT22,615100m2
3Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT226,15m3
4Lát đá tự nhiênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.261,5m2
5Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.261,5m2
C BÃI ĐỖ XE
1Đào đất móng làm bãi đỗ xe + Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT59,505m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,785100m3
3Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT11,9100m2
4Bê tông bãi đỗ xe, M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT238m3
5Ván khuôn gỗ bãi đỗ xeTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,266100m2
6Cắt khe bê tông bãi đỗ xeTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,5100m
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT37,57m2
8Biển hình vuông phản quang cạnh 600 mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,72m2
9Cột biển báo D88.3mm, L=3,5mTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7m
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2cái
D SÂN CẦU LÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,5544100m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,696100m2
3Bê tông sân cầu lông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT55,44m3
4Ván khuôn gỗ sân cầu lôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,2106100m2
5Mài, vệ sinh bề mặt bê tôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT369,6m2
6Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT369,61m2
7Cột thép mạ kẽm D60, dày 2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT26,5515kg
E GHẾ NGỒI (SL = 30 CÁI)
1Lắp đặt mặt đá ghế ngồi bằng cần cẩuTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT301cấu kiện
2Lắp dựng bệ đá ghế ngồi bằng máyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30cái
3Khối đá 1200x400x100mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,44m3
4Khối đá 1200x400x300mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4,32m3
5Mài mặt đá 1200x400x100mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT14,4m2
F VƯỜN HOA, CÂY XANH
1Đào đất móng làm bồn hoa + Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT45,52m3
2Ván khuôn móngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,283100m2
3Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT91,04m3
4Bó bồn hoa, đá tự nhiên 15x20x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.641,5m
5San đất màu trồng câyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT789m3
6Trồng cây Dâm Bụt (Cây cao 25-30cm, mật độ 40 cây/m2)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT634,51m2
7Trồng cỏ Sài ĐấtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.6301m2/lần
8Trồng cây Bút Tháp (Cây cao 1m, tán 0,8-1m)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,2100cây
9Trồng cây Dừa Cảnh (Cây cao 1,0-1,5m, tán rộng 0,8-1m)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3100cây
10Trồng cây Nguyệt Quế (Đường kính cách gốc 1,2m từ 10-14cm)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,73100cây
11Trồng cây Me Tây (Đường kính cách gốc 1,2m từ 12-14cm)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,32100cây
12Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5251 cây/năm
13Duy trì thảm cỏ (90 ngày)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT32,645100m2/năm
14Đất đất hố trồng cây + Vận chuyển đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT325m3
15Thùng rác đôi (Nắp inox, khung thép sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT10bộ
G ĐÀO HỒ
1Phát rừng tạo mặt bằngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT196,36100m2
2Đào đất lòng hồ, đất cấp I + Vận chuyểnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT12.489,92m3
H KÈ ĐÁ
1Đào móng kè + Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT6.401,758m3
2Đắp đất kè, độ chặt K0,95Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.010,48m3
3Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT219,53m3
4Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.104,46m3
5Xây tường than kè bằng đá hộcvữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.497,53m3
6Ván khuôn giằng đỉnh kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,028100m2
7Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2,7403tấn
8Bê tông giằng kè M200, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT60,56m3
9Thi công tầng lọc đất sétTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,6313100m3
10Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1514100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,0757100m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,0757100m3
13Vải địa bọc ống PVCTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1514100m2
14Lắp đặt ống thoát nước PVC- Đường kính 75.6 mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT9,084100m
15Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún thân kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT22,11m2
I LAN CAN
1Gia công kết cấu thép lan canTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT18,8546tấn
2thép hộp mạ kẽm 100x100x2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,0236tấn
3Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,8484tấn
4Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1,2172tấn
5Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,3147tấn
6Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,0945tấn
7Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,1588tấn
8Thép tấm, bản mã dày 10mmTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5,1975tấn
9Mạ kẽm nhúng nóng bản mãTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT5.197,5kg
10Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT18.854,64kg
11Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT832,7m2
12Bulong D14, L=250Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.028cái
13Lắp đặt Bulong D14 đặt chờTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT0,9145tấn
J BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO HỒ + KÈ ĐÁ
1Đắp nền đường công vụ, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất+Vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.094,29m3
2Đào phá đường công vụ - Cấp đất IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT20,9429100m3
3Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT16,7543100m3
4Vận chuyển đất đào đường công vụ đổ bỏTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT4,1886100m3
5Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT30,28100m
6Mua tre làm cọc, nẹpTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT12.112m
7Thi công nẹp ngangTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT60,56công
8Mua phên nứaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.028m2
9Thép giằng cọc tre D6Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT416,35kg
10Đắp bờ vây, đất tận dụng đào kèTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.059,8m3
11Đào phá bờ vây - Cấp đất ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT10,598100m3
12Bơm nước duy trì hố móng kè đá phục vụ thi côngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT131,95ca
K NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất bùn +Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.079,5685m3
2Đào nền đường, đánh cấp + Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT2.460,842m3
3Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3.457,17m3
4Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển)Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT1.345,62m3
L MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,4226100m3
2Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT55,3677100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT3,0373100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT949,3m3
5Thi công khe coTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT814,06m
6Thi công khe giãnTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT116,29m
7Thi công khe dọcTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT668,87m
8Cắt khe co, khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT14,8293100m
9Bê tông mặt đường M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT67,51m3
10Lát đá tự nhiênTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT675,15m2
11Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT675,15m2
M VỈA HÈ
1Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT15,99m3
2Ván khuôn viên vỉaTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT7,6728100m2
3Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT53,28m3
4Lắp bó vỉa hè đường bằng bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT831,67m
5Rải vải bạt lớp cách lyTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT8,97100m2
6Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT89,7m3
7Lát gạch TezzaroTheo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT897m2
8Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT897m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 19.400.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. (Hai công trình cấp IV được xét là một công trình cấp III)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường) hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực;52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy ủi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
3 Máy lu Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy đào Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy hàn điện Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy đầm dùi (đầm bê tông) Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
8 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
9 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
10 Máy bơm nước Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->