Gói thầu: Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân Phường Đồng Tâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Đồng Tâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-26 14:29:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,713,246,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 19.400.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. (Hai công trình cấp IV được xét là một công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường) hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi (đầm bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Xây lắp số 01: San nền, đường dạo, bãi đỗ xe, vườn hoa, cây xanh; Nạo vét lòng hồ, lan can, kè đá và Đường giao thông – Khu vực 1 Chỉnh trang hạ tầng, khuôn viên cây xanh, hồ cảnh quan các TDP Đông Thịnh, Đông Cường, Đông Quý - phường Đồng Tâm. 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường Đồng Tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh và nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (nhà thầu không còn nợ đọng thuế) (nếu là nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp có nội dung thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản cam kết về việc nhà thầu không vi phạm đối với hoạt động đấu thầu trong vòng 3 năm trở lại đây. - File scan các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 280.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Đồng Tâm;
- Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,, tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điện thoại: 02112210315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112210315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Đồng Tâm; Địa chỉ: đường Trần Đại Nghĩa, phường Đồng Tâm, thành phố Vĩnh Yên,tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02112210315 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thành phố Vĩnh Yên; Địa chỉ: số 9 đường Lê Lợi, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; Điện thoại: 02113861188 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào đất bùn, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6.023,0735 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bùn đổ bỏ, đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5.234,27 | m3 |
| 3 | Đào nền đường + Vận chuyển đổ bỏ, đất cấp II | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 139,56 | m3 |
| 4 | Đắp đất san nền độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8.788,58 | m3 |
| 5 | Mua đất đắp độ chặt K95 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7.965,0324 | m3 |
| B | ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đắp nền đường dạo độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm mua đất + vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 226,15 | m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 22,615 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 226,15 | m3 |
| 4 | Lát đá tự nhiên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.261,5 | m2 |
| 5 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.261,5 | m2 |
| C | BÃI ĐỖ XE | |||
| 1 | Đào đất móng làm bãi đỗ xe + Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 59,505 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,785 | 100m3 |
| 3 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 11,9 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bãi đỗ xe, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 238 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bãi đỗ xe | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe bê tông bãi đỗ xe | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 37,57 | m2 |
| 8 | Biển hình vuông phản quang cạnh 600 mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 9 | Cột biển báo D88.3mm, L=3,5m | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7 | m |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2 | cái |
| D | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,696 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân cầu lông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 55,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ sân cầu lông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,2106 | 100m2 |
| 5 | Mài, vệ sinh bề mặt bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 369,6 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 369,6 | 1m2 |
| 7 | Cột thép mạ kẽm D60, dày 2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 26,5515 | kg |
| E | GHẾ NGỒI (SL = 30 CÁI) | |||
| 1 | Lắp đặt mặt đá ghế ngồi bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 2 | Lắp dựng bệ đá ghế ngồi bằng máy | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30 | cái |
| 3 | Khối đá 1200x400x100mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 4 | Khối đá 1200x400x300mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 5 | Mài mặt đá 1200x400x100mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 14,4 | m2 |
| F | VƯỜN HOA, CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất móng làm bồn hoa + Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 45,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,283 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng bó vỉa, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 91,04 | m3 |
| 4 | Bó bồn hoa, đá tự nhiên 15x20x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.641,5 | m |
| 5 | San đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 789 | m3 |
| 6 | Trồng cây Dâm Bụt (Cây cao 25-30cm, mật độ 40 cây/m2) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 634,5 | 1m2 |
| 7 | Trồng cỏ Sài Đất | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.630 | 1m2/lần |
| 8 | Trồng cây Bút Tháp (Cây cao 1m, tán 0,8-1m) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,2 | 100cây |
| 9 | Trồng cây Dừa Cảnh (Cây cao 1,0-1,5m, tán rộng 0,8-1m) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3 | 100cây |
| 10 | Trồng cây Nguyệt Quế (Đường kính cách gốc 1,2m từ 10-14cm) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,73 | 100cây |
| 11 | Trồng cây Me Tây (Đường kính cách gốc 1,2m từ 12-14cm) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,32 | 100cây |
| 12 | Duy trì cây bóng mát mới trồng (90 ngày) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 525 | 1 cây/năm |
| 13 | Duy trì thảm cỏ (90 ngày) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 32,645 | 100m2/năm |
| 14 | Đất đất hố trồng cây + Vận chuyển đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 325 | m3 |
| 15 | Thùng rác đôi (Nắp inox, khung thép sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 10 | bộ |
| G | ĐÀO HỒ | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 196,36 | 100m2 |
| 2 | Đào đất lòng hồ, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 12.489,92 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè + Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 6.401,758 | m3 |
| 2 | Đắp đất kè, độ chặt K0,95 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.010,48 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng kè, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 219,53 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.104,46 | m3 |
| 5 | Xây tường than kè bằng đá hộcvữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.497,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,028 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2,7403 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng kè M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 60,56 | m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc đất sét | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,6313 | 100m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,0757 | 100m3 |
| 13 | Vải địa bọc ống PVC | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,1514 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thoát nước PVC- Đường kính 75.6 mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 9,084 | 100m |
| 15 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún thân kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 22,11 | m2 |
| I | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 18,8546 | tấn |
| 2 | thép hộp mạ kẽm 100x100x2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,0236 | tấn |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 80x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,8484 | tấn |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 40x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1,2172 | tấn |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,4mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,3147 | tấn |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,0945 | tấn |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,1588 | tấn |
| 8 | Thép tấm, bản mã dày 10mm | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5,1975 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng bản mã | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 5.197,5 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 18.854,64 | kg |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 832,7 | m2 |
| 12 | Bulong D14, L=250 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.028 | cái |
| 13 | Lắp đặt Bulong D14 đặt chờ | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 0,9145 | tấn |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀO HỒ + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đắp nền đường công vụ, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất+Vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.094,29 | m3 |
| 2 | Đào phá đường công vụ - Cấp đất III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 20,9429 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp trong phạm vi công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 16,7543 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đường công vụ đổ bỏ | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 4,1886 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 30,28 | 100m |
| 6 | Mua tre làm cọc, nẹp | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 12.112 | m |
| 7 | Thi công nẹp ngang | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 60,56 | công |
| 8 | Mua phên nứa | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.028 | m2 |
| 9 | Thép giằng cọc tre D6 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 416,35 | kg |
| 10 | Đắp bờ vây, đất tận dụng đào kè | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.059,8 | m3 |
| 11 | Đào phá bờ vây - Cấp đất I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 10,598 | 100m3 |
| 12 | Bơm nước duy trì hố móng kè đá phục vụ thi công | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 131,95 | ca |
| K | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bùn +Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.079,5685 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp + Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 2.460,842 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3.457,17 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,98 (Bao gồm mua đất + Vận chuyển) | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 1.345,62 | m3 |
| L | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,4226 | 100m3 |
| 2 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 55,3677 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 3,0373 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 949,3 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 814,06 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 116,29 | m |
| 7 | Thi công khe dọc | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 668,87 | m |
| 8 | Cắt khe co, khe dọc đường bê tông | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 14,8293 | 100m |
| 9 | Bê tông mặt đường M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 67,51 | m3 |
| 10 | Lát đá tự nhiên | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 675,15 | m2 |
| 11 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 675,15 | m2 |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 15,99 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên vỉa | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 7,6728 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 53,28 | m3 |
| 4 | Lắp bó vỉa hè đường bằng bê tông đúc sẵn 20x30x100cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 831,67 | m |
| 5 | Rải vải bạt lớp cách ly | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 8,97 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 89,7 | m3 |
| 7 | Lát gạch Tezzaro | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 897 | m2 |
| 8 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của thiết kế BVTC và Hồ sơ E-HSMT | 897 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (hoặc 80% khối lượng hợp đồng) là công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, các công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét; Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tương tự ≥ 19.400.000.000VND; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: hợp đồng (bao gồm biểu giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư; (trường hợp là nhà thầu phụ, phải kèm theo tài liệu chứng minh hồ sơ dự thầu trước đó của nhà thầu chính có đề xuất sử dụng nhà thầu phụ; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).Loại công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III. (Hai công trình cấp IV được xét là một công trình cấp III) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥38.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu – đường) hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Tốt nghiệm đại học chuyên ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc xây dựng công trình giao thông (xây dựng cầu đường).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc nếu là chuyên ngành kỹ thuật khác thì phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo “Bảng kinh nghiệm chuyên môn” của nhân sự chủ chốt do Nhà thầu kê khai.- Các tài liệu kèm theo phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực; | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy ủi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 3 | Máy lu | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đào | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi (đầm bê tông) | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi