Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông dụng của Bệnh viện Bãi Cháy năm 2022 (Đợt 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220811961-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bãi Cháy |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông dụng của Bệnh viện Bãi Cháy năm 2022 (Đợt 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220811525 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 11:38:00 đến ngày 2022-08-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,249,382,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,600,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24938244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.586E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.277.764.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.- Nhà thầu có cam kết: hàng hóa còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất khi giao hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bãi Cháy |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông dụng của Bệnh viện Bãi Cháy năm 2022 (Đợt 3) Mua sắm vật tư y tế, hóa chất thông dụng của Bệnh viện Bãi Cháy năm 2022 (Đợt 3) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài). Bên mời thầu đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật hàng hóa dự thầu dựa vào tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa dự thầu do nhà sản xuất phát hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. Giá chào thầu là giá trọn gói, đã bao gồm: các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển đến Bệnh viện Bãi Cháy. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Các phần của gói thầu: Gói thầu gồm 39 mặt hàng chia thành 12 phần, mỗi phần được coi là một phần độc lập của gói thầu. Nhà thầu có thể chào thầu một phần hoặc nhiều phần thuộc gói thầu. Bên mời thầu sẽ xem xét đơn vị trúng thầu của gói thầu theo từng phần. - Điều kiện dự thầu: Nhà thầu có thể chào từng phần của gói thầu mà không bắt buộc chào đủ tất cả các phần của gói thầu. Giá chào thầu bao gồm giá của từng phần, giá của tất cả các phần mà nhà thầu chào. Nếu nhà thầu tham dự nhiều phần thì phải chào giá của từng phần và giá trọn gói của tất cả các phần mà nhà thầu tham dự. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa ≥ 2/3 thời hạn sử dụng của hàng hóa do hãng sản xuất quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với các loại hàng hóa là trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế và các thông tư, hướng dẫn liên quan nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách phù hợp theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020. Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu: Bệnh viện Bãi Cháy
Địa chỉ: phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại/Fax: 0203.3.646.525. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Quảng Ninh. Địa chỉ: tầng 19, tòa nhà liên cơ quan số 3, Phường Hồng Hà, Tp Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3 825 446 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Bãi Cháy – phường Giếng Đáy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại/Fax: 0203.3.646.525. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gạc cầu đường kính 30 mm x1 lớp, vô trùng | 300.000 | Cái | Thành phần: Sản xuất từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch.Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. Độ pH: trung tính. Độ trắng ≥ 80%. Được tiệt trùng.Kích thước fi 30mm x 1 lớp. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485:2016, ISO 9001:2015 | Phần 01: Gạc y tế (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 2 | Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 6 lớp | 600.000 | Cái | Thành phần: Gạc được dệt từ sợi 100% Cotton, mật độ 18±2 sợi/inch. Trong lượng 23- 29 grams/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Detrix. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, độ ngậm nước ≥ 5gr nước/ 1 gr gạc. Chất tan trong nước | Phần 01: Gạc y tế (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 3 | Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế | 240 | Chai | Thành phần tối thiểu gồm: 5 enzym (Protease, lypase, amylaze, mannanase, cellulaze). Tẩy rửa dụng cụ y tế bằng cách ngâm. Tác dụng sau 1 phút.Đạt tiêu chuẩn : ISO 13485:2016. Quy cách đóng gói: Chai 1000ml | Phần 02: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 4 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao cho thiết bị y tế | 120 | Can | Thành phần tối thiểu gồm: Hoạt chất khử khuẩn O-Phthalaldehyde 0.55% . Thời gian tái sử dụng 14 ngày.Quy cách đóng gói: Can 5 lít. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Phần 02: Dung dịch khử khuẩn dụng cụ, thiết bị y tế (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 5 | Kim nha khoa | 7.200 | Cái | Cỡ 27G, kim vát ba mặt. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, EC | Phần 03: Kim các loại (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 6 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số | 48.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch. Đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo, cơ chế tự động. Catheter được làm bằng chất liệu FEP. Đầu kim vát 3 mặt. Cathether nhựa có 4 đường cản quang ngầm, cỡ từ 18G - 24G . Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, EC | Phần 03: Kim các loại (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 7 | Dây nối bơm tiêm điện 140cm | 18.000 | Cái | Dây nối bơm tiêm điện: Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn. Không chứa latex. Thể tích tồn dư ≤ 1 ml. Sử dụng thành phần chất hóa dẻo không độc hại với người (như DEHT hoặc tương đương). Đường kính trong 0,9 mm, đường kính ngoài 1,9 mm. Độ dài của dây ≥ 140cm. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, EC | Phần 04: Dây dẫn, dây truyền (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 8 | Dây nối bơm tiêm điện 30cm | 10.800 | Cái | Chiều dài dây ≥ 30cm. Không chứa latex. Không có chất hóa dẻo gây độc DEHP. Đường kính trong: 3mm, đường kính ngoài 4,1 mm, thể tích tồn dư ≤ 2,1 ml. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, EC | Phần 04: Dây dẫn, dây truyền (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 9 | Dây truyền máu | 1.800 | Bộ | Dây truyền máu dài ≥180cm, có màng lọc với kích thước lỗ lọc từ 175- 210µm.Tốc độ dòng chảy: 20 giọt/mL. Chất liệu dây: Vinyl Chloride, có kim truyền không cánh cỡ 18G, được tiệt trùng. Không chứa chất độc hại (nontoxic), không chứa chất gây sốt (non pyrogenic), khóa hãm bằng nhựa trong dễ quan sát. Đạt tiêu chuẩn: EN ISO 13485:2016, EC | Phần 04: Dây dẫn, dây truyền (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 10 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi collagen Chromic số 4/0, dài 75cm | 828 | Sợi | Chỉ tiêu chậm đa sợi collagen tinh khiết lấy từ huyết thanh bò nhuộm với muối chrome. Chỉ số 4/0, sợi chỉ dài ≥ 75cm. Kim thép không rỉ, được phủ silicone, kim tròn đầu tròn, độ cong kim 1/2 vòng tròn, dài 20mm. Đóng gói vô trùng từng sợi. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2016, EC | Phần 05: Chỉ khâu dùng cho thủ thuật (Gồm: 01 mặt hàng) | |
| 11 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 3/0, dài 90cm | 612 | Sợi | Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylen, được nhuộm màu bằng Đồng Phthalocyanine. Chỉ số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 26mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn, kim được làm từ hợp kim thép không rỉ và được xử lý nhiệt. Được tiệt trùng . Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, FDA) | Phần 06: Chỉ khâu dùng cho phẫu thuật (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 12 | Chỉ khâu liền kim không tiêu đơn sợi Polypropylene số 6/0, dài 75 cm | 216 | Sợi | Chỉ không tiêu đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylen và được nhuộm màu bằng Đồng Phthalocyanine. Chỉ số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn, đầu nhọn, dài 13mm, độ cong kim 3/8 vòng tròn, kim được làm từ hợp kim thép không rỉ và được xử lý nhiệt, kim được phủ mờ và được bao phủ để tránh cùn kim. Được tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, FDA) | Phần 06: Chỉ khâu dùng cho phẫu thuật (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 13 | Chỉ khâu liền kim tiêu chậm đa sợi Polyglycolic acid số 6/0, dài 75cm | 108 | Sợi | Chỉ tiêu chậm đa sợi thành phần Polyglycolic acid cấu tạo từ Glycolide/lactide copolymer, bao phủ bằng hỗn hợp Caprolacton/ glycolide copolymer và calcium stearoyl lactylate. Sợi chỉ số 6/0, dài 75cm, kim tròn, đầu nhọn, dài 17mm, độ cong kim 1/2 vòng tròn. Sợi chỉ đạt lực khỏe nút buộc ban đầu 140%. Chỉ tan hoàn toàn trong 56-70 ngày. Được tiệt trùngĐạt tiêu chuẩn (ISO 13485, FDA) | Phần 06: Chỉ khâu dùng cho phẫu thuật (Gồm: 03 mặt hàng) | |
| 14 | Băng ghim khâu nối vết cắt hình chữ C | 36 | Cái | Băng ghim nội soi dập cắt mô loại cong chữ C. Chiều cao ghim dập lần lượt từ ngoài vào trong là 4mm – 3,5mm – 3mm, chiều cao ghim dập xuống lần lượt từ ngoài vào trong là 2,25mm - 1,5mm.Đạt tiêu chuẩn: ( FDA, ISO 13485) | Phần 07: Băng ghim cho phẫu thuật tiêu hóa (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 15 | Băng ghim nội soi dùng cho mô mỏng 45mm | 36 | Cái | Ghim công nghệ DST, Chiều dài băng ghim là 45mm, chiều cao ghim dập lần lượt từ ngoài vào trong là 3mm – 2,5mm – 2mm; Chiều cao ghim dập xuống lần lượt từ ngoài vào trong là 1,5mm - 0,88mm; Băng ghim chất liệu titan. Tương thích với dụng cụ cắt khâu tiêu hoá nội soi Endo Gia Universal Instrument (EGIAUSTND). Tiêu chuẩn FDA, ISO 13485. | Phần 07: Băng ghim cho phẫu thuật tiêu hóa (Gồm: 02 mặt hàng) | |
| 16 | Miếng cầm máu mũi | 480 | Miếng | Miếng cầm máu mũi. Thành phần: Bông Hydroxilated Poly - Vinyl Acetate. Bã không hóa chất, không bột vải. Kích thước 8cm x 1,5cm x 2cm.Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Phần 08: Vật liệu cầm máu (Gồm: 01 mặt hàng) | |
| 17 | Canuyn (cannula) Trẻ em các cỡ từ 2 đến 4 | 60 | Cái | Chất liệu nhựa cứng PE (Polyetylen). Các cỡ dùng cho trẻ em. Được tiệt trùng Đạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) Quy cách đóng gói: Túi 1 cái | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 18 | Canuyn (cannula) các cỡ từ số 4 đến số 8 | 600 | Cái | Chất liệu nhựa cứng PE, không có độc hại. Có các cỡ từ 4 đến 8. Được đóng gói túi PE. Được tiệt trùngĐạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 19 | Canuyn mở khí quản các số | 216 | Cái | Được làm bằng nhựa PVC không độc. Có bóng, cong 90 độ. Đầu van có khóa. Đường mờ tia X chạy dọc chiều dài ống. Không có cao su. Các cỡ. Được tiệt trùngĐạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 20 | Sonde foley 2 đường số 12, 14,16,18,20 | 4.200 | Cái | Sonde Foley 2 nhánh. Số 12-20. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon, bóng 30ml, 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 21 | Sonde foley 3 đường các số | 360 | Cái | Sonde Foley 3 nhánh. Số 16-24. Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon, bóng 30ml, 3 nhánh, chất liệu không có DEHP. Tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 22 | Sonde Petze các cỡ | 60 | Cái | Được làm từ mủ cao su tự nhiên. Có phủ Silicon, Kích thước từ 12 Fr đến 40 Fr. Tốc độ dòng chảy ≥ 100 ml/phút với các số từ 16Fr. Được tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) hoặc tương đương | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 23 | Ống đặt nội khí quản có bóng các số | 2.400 | Cái | Ống đặt nội khí quản có bóng chèn. Chất liệu: PVC. Các cỡ: 3.0 ( đường kính ngoài 4.2mm, đường kính bóng 8mm); 4.0 (đường kính ngoài 5.5mm, đường kính bóng 11mm); 5.0(đường kính ngoài 6.8mm, đường kính bóng 16 mm); 5.5(đường kính ngoài 7.5mm, đường kính bóng 16 mm), 6.0(đường kính ngoài 8.2mm, đường kính bóng 22 mm); 6,5(đường kính ngoài 8.8mm, đường kính bóng 22 mm), 7.0(đường kính ngoài 9.6mm, đường kính bóng 25 mm), 7.5(đường kính ngoài 10.2mm, đường kính bóng 25mm), 8.0(đường kính ngoài 10.9mm, đường kính bóng 27 mm). Tiêu chuẩn (ISO 13485, CE, FDA) hoặc tương đương | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 24 | Sonde dạ dày các số 10,12,14,16,18 | 2.400 | Cái | Các số, dài 125cm (±5%), vạch đánh dấu tại 45, 55, 65, 75 cm, có 4 mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn có đường cản quang chạy dọc thân ống. Chất liệu PVC mềm, dẻo.Đạt tiêu chuẩn (FDA, ISO 13485, CE) hoặc tương đương | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 25 | Sonde dạ dày số 6, số 8 | 400 | Cái | Các số 5; 6; 8; 10, dài 50cm, vạch đánh dấu tại 20, 30 cm, có 2 mắt phụ, có đường cản quang chạy dọc thân ống. Chất liệu PVC mềm, dẻo.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 26 | Ống silicone nuôi ăn đường mũi - dạ dày có phễu và nắp. | 120 | Ống | Ống thông làm bằng silicone 100% các cỡ. Đầu tip phản quang, thiết kế hình nón. Dây nuôi ăn có đường phản quang. Tiết diện bên trong ống nuôi ăn qua mũi: 10Fr ≥ 2.0mm, 12Fr ≥2.4mm, 14Fr ≥2.9mm, 16Fr ≥ 3.3mm, 18Fr ≥ 3.7, 20Fr ≥ 4.1mm. Chiều dài có 02 kích thước (L- 1250 mm, L- 950 mm). Có nắp đậy khi không bơm thức ăn. | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 27 | Sonde hút dịch các số | 6.000 | Cái | Dây hút có nắp và không nắp. Dây dẫn chất liệu nhựa PVC, không chứa DEHP . Khóa van các cỡ có đầu ren để kết nối với các thiết bị phụ trợ. Đạt tiêu chuẩn: (ISO 13485, ISO 9001) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 28 | Sonde niệu quản các số | 480 | Cái | Một bộ gồm: Xông JJ, kẹp, que đẩy, chỉ rút xông. Xông làm bằng Aliphatic Polyurethan. Kích thước: 4,7Fr - 8Fr. Được tiệt trùng.Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 29 | Dây thở oxy 2 đường trẻ em | 240 | Cái | Chất liệu nhựa y tế, chiều dài ≥ 220cm. Dây oxy 2 nhánh, chống gẫy gập tắc nghẽn, viền ống thiết kế tròn. Được tiệt trùng. Có bao chứa an toàn đi kèm.Đạt tiêu chuẩn (ISO 9001, ISO 13485) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 30 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 2 nòng các cỡ | 240 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr, chiều dài 20cm, chất liệu Polyurethane1 Bộ bao gồm: 1 catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, dây dẫn đường (đầu nối chữ J) làm bằng chất liệu nitinol có kích thước 0.035''X60cm, nong 8.5Fx10cm, nút chặn, kim luồn là kim thẳng hoặc kim Y, dao, xylanh, có dây điện cực để đo ECG- Quy cách đóng gói 10 bộ/hộp | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 31 | Catheter tĩnh mạch Trung Tâm 3 nòng | 50 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr, chiều dài 20cm, chất liệu Polyurethane1 Bộ bao gồm: 1 catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng, dây dẫn đường (đầu nối chữ J) làm bằng chất liệu nitinol có kích thước 0.035''X60cm, nong 8.5Fx10cm, nút chặn, kim luồn là kim thẳng hoặc kim Y, dao, xylanh, có dây điện cực để đo ECG- Quy cách đóng gói 10 bộ/hộp | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 32 | Điện cực tim người lớn | 55.800 | Cái | Kích thước 43x45mm . Tổng diện tích bề mặt là 1.017 mm2 . Bề mặt gel 401 mm2 . Bề mặt kết dính 616 mm2. Bề dày 0,8mm. Miếng lót làm bằng polyethylene (hoặc chất liệu tương đương). Cảm biến được làm bằng polymer chứa cacbon và tráng lớp Ag/AgCl (hoặc chất liệu tương đương). Không chứa chất DEHP. Đạt tiêu chuẩn (ISO 13485, CE) | Phần 09: Canuyn (cannula), Thông (sonde), dây thở oxy, catheter, điện cực (Gồm: 16 mặt hàng) | |
| 33 | Mask thở oxy người lớn | 1.000 | Cái | Làm từ nhựa PVC y tế an toàn dẻo, mềm mại, trong suốt, dây chịu xoắn. Dây dẫn thở oxy dài 2m. Mặt nạ đơn giản được sử dụng cho các bệnh nhân cần nhiều oxy hơn so với qua ống thông. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ đơn giản là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | Phần 10: Mặt nạ (mask) thở (Gồm: 05 mặt hàng) | |
| 34 | Mask thở oxy trẻ em | 200 | Cái | Làm từ nhựa PVC y tếan toàn dẻo, mềm mại, trong suốt, dây chịu xoắn.Dây dẫn thở oxy dài 2m. Mặt nạ đơn giản được sử dụng cho các bệnh nhân cần nhiều oxy hơn so với qua ống thông. Tốc độ dòng chảy cho mặt nạ đơn giản là từ 4 đến 8 LPM(4-8L/min). Kẹp mũi có thể điều chỉnh được. Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE | Phần 10: Mặt nạ (mask) thở (Gồm: 05 mặt hàng) | |
| 35 | Mask khí dung người lớn | 250 | Cái | Làm từ nhựa PVC an toàn, không gây kích ứng, bề mặt mềm mại, mịn màng, trong suốt. Thiết kế thích hợp với tất cả các loại máy khí dung. Có dụng cụ chứa thuốc. Dây dẫn chính có chiều dài 2m. Mặt nạ có dây đeo. Bầu đựng thuốc từ 2ml -> 6ml. Tốc độ phun sương từ 0.60ml -> 0.70ml/phút. Giọt phun sương từ 0.010ml -> 0.014ml/giọt. Bao gồm mặt nạ, khí dung, ống oxy, thắt lưng đàn hồi, nhôm flake và kết nối. Sản phẩm được dùng để quản lý thuốc cho người bệnh dưới dạng một sương mù hít vào phổi. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, CE. | Phần 10: Mặt nạ (mask) thở (Gồm: 05 mặt hàng) | |
| 36 | Mask thở ambu người lớn | 5 | Cái | Có vòng được mã hóa mầu sắc. Cỡ số 4-5; Vòng đệm có van để bơm hơi. Thành phần không có cao su. Đạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: túi 01 cái | Phần 10: Mặt nạ (mask) thở (Gồm: 05 mặt hàng) | |
| 37 | Mask thở ambu trẻ em | 2 | Cái | Có vòng được mã hóa mầu sắc. Cỡ số 2-3; Vòng đệm có van để bơm hơi. Thành phần không có cao su. Đạt tiêu chuẩn (EN ISO 13485, CE) hoặc tương đươngQuy cách đóng gói: túi 01 cái | Phần 10: Mặt nạ (mask) thở (Gồm: 05 mặt hàng) | |
| 38 | Lưới điều trị thoát vị 11x6cm | 180 | Miếng | Lưới điều trị thoát vị đơn sợi, chất liệu lưới là Polypropylene. trọng lượng lưới nhẹ 48g/m2. Lưới dệt kiểu 2D co dãn đa chiều.Kích thước miếng lưới 11x6cm. Hộp 5 miếng. Tiệt trùng. | Phần 11: Lưới điều trị thoát vị (Gồm: 01 mặt hàng) | |
| 39 | Khẩu trang y tế 3 lớp | 120.000 | Cái | Khẩu trang 3 lớp bao gồm 2 lớp vải không dệt không thấm nước: 100% Olefin hoặc Polypropylene, giấy lọc (lớp giữa), dây đeo, gọng nhựa. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Phần 12: Khẩu trang y tế (Gồm: 01 mặt hàng) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.24938244E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.586E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) kèm tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Bản chính hoặc bản sao chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.277.764.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được thông báo của người sử dụng về những lô hàng không đảm bảo chất lượng, nhà thầu phải thu hồi và thay thế bằng hàng hóa khác đáp ứng đúng chất lượng theo yêu cầu. - Trong trường hợp đột xuất Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của người sử dụng.- Nhà thầu có cam kết: hàng hóa còn tối thiểu 2/3 hạn sử dụng của nhà sản xuất khi giao hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi