Gói thầu: Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809508-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện
Số hiệu KHLCNT 20220807442
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 14:26:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,544,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193022E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.361.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải từ 05 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần cẩu từ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 4
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bêtông từ 250L trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Trạm cung cấp bê tông tươi
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê theo hợp đồng nguyên tăc. Kèm tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đơn vị thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm tại hiện trường hoặc tại vị trí không quá 10km so với công trình thi công. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động phòng thí nghiệm. Văn bản cam kết bố trí phòng thí nghiệm hiện trường. Hợp đồng nguyên tắc.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện
Xây dựng các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Thiên Phát Lâm Đồng - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tứ Hải - thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Đơn Dương - Lập, thẩm định HSMT; đánh giá, thẩm định E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng + Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC RIÊNG BIỆT VÀ THƯ VIỆN
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V227,998m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,862m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V63,84m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,107tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,022tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45,782m3
7Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,19m2
8Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,315m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,712m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,347m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,123m3
12Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V186,4m2
13Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42tấn
14Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,968tấn
15Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,64m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V281,854m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,78m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V247,4m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,653tấn
4Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,372m3
5Cốt thép cột lầu đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
6Cốt thép cột lầu đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,969tấn
7Bê tông cột tầng lầu, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V47,92m2
9Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
10Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,557tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,792m3
12Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V287,41m2
13Cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397tấn
14Cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,91tấn
15Bê tông dầm sàn, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,104m3
16Cốt thép dầm mái sê nô, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
17Cốt thép dầm mái sê nôi, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,163tấn
18Bê tông dầm mái sê nô, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,296m3
19Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V401,89m2
20Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,613tấn
21Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,681m3
22Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V31,7m2
23Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
24Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
25Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
26Xây bậc cấp cầu thang tầng trệt lên lầu 1 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,534m3
27Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,166m3
28Xây tường lan can trệt + lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,924m3
29Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,638m3
30Xây tường 200 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,455m3
31Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,542m3
32Xây tường lan can lầu 2 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,685m3
33Xây tường 100 tầng lầu gạch tuynen (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
34Xây tường 200 tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,131m3
35Xây tường 200 thu hồi bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 BCP40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,614m3
36Xây bục giảng bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
37Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V83,048m2
38Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V72,941m2
39Cung cấp lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,264m2
40SXLD Vách ngăn WC tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V49,03m2
41SXLD lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,615m2
D PHẦN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V3,603tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V178,082m2
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V3,603tấn
4Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,922tấn
5Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,922tấn
6Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,395m2
7Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
8Lắp đặt Co, Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m
11Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V195,02m2
13Thi công trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V292m2
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V492,446m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V682,2m2
3Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,432m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V121,06m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,04m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V103,04m2
7Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V580,05m2
8Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,454m2
9Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9m2
10Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,18m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
12Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8m
13Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
14Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V115,57m2
16Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V95,065m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V492,446m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V682,2m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V552,572m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V595,486m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.131,732m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V125hộp
16Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V130hộp
17Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Lắp đặt đèn phản quang âm trần 0,6m 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
19Lắp đặt đèn lon D60x12wMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
20Lắp đặt đèn lon D60x20wMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
21Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
22Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1320mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
27Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
28Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
29Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt dây cáp mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V150m
31Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Bộ chia Internet 12 LineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt Modul Wifi diện rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V52m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V78m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
6Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Mô tả kỹ thuật theo chương V164cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt Co, Tê RT D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
11Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
14Lắp đặt bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
16Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt van T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Lắp đặt van nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Lắp đặt van ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
H XÂY DỰNG KHỐI NHÀ NGHỈ HỌC VIÊN
I PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V180,09m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,21m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49,32m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,253tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,494m3
7Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,44m2
8Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,849m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V29,078m3 đất nguyên thổ
10Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,868m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,829m3
12Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V180,8m2
13Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
14Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,676tấn
15Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,904m3
16Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V217,344m3
17Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,012m3
J PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V186,02m2
2Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,128tấn
3Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,293tấn
4Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,304m3
5Cốt thép cột tầng lầu, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,146tấn
6Cốt thép cột tầng lầu, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,797tấn
7Bê tông cột tầng lầu, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,148m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V178,692m2
9Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,536tấn
10Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,014tấn
11Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,382m3
12Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V484,38m2
13Cốt thép xà dầm, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
14Cốt thép xà dầm, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,906tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,546m3
16Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V394,4m2
17Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,576tấn
18Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,344m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V35m2
20Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,336tấn
21Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
22Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5m3
23Xây bậc cấp cầu thang tầng trệt lên lầu 1 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,035m3
24Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,805m3
25Xây tường lan can trệt + lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,695m3
26Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,469m3
27Xây tường 200 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42,412m3
28Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,552m3
29Xây tường 100 tầng lầu gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,549m3
30Xây tường 200 tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,011m3
31Xây tường 200 thu hồi bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 BCP40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,547m3
32Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V61,588m2
33Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V97,383m2
34SXLD Vách ngăn WC tấm compactMô tả kỹ thuật theo chương V23,363m2
35SXLD Vách ngăn buồng tắmMô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
36SXLD lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
37Bàn lavabo, bàn bếpMô tả kỹ thuật theo chương V11,9m
K PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,271tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5,271tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V412,72m2
4Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt Co, Lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V6m
8Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V137,2m2
10Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V337,83m2
L PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V489,031m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.014,951m2
3Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,956m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V89,24m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,48m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V184,832m2
7Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V485,68m2
8Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,462m2
9Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,3m2
10Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V321,159m2
11Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V370,42m
12Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6m
13Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V197,752m2
14Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V197,752m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V197,752m2
16Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V72,327m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V489,031m2
18Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,951m2
19Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V598,708m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V673,863m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.428,827m2
M PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V320m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
7Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
8Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V125hộp
16Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V134hộp
17Hệ thống nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Lắp đặt đèn lon D60x20wMô tả kỹ thuật theo chương V67bộ
19Lắp đặt đèn lon D60x12wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
20Lắp đặt đèn chùm cánh senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40wMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt đèn treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
25Lắp đặt đèn đọc sách đầu giườngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
27Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt công tắc, loại 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
30Lắp đặt công tắc 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1320mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt quạt điện, loại 1060mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
33Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
34Lắp đặt dây cáp mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V220m
35Lắp đặt ổ cắm InternetMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
36Bộ chia Internet 12 LineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Modul Wifi diện rộngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V144m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
6Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V99m
7Lắp đặt ống nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V48m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Mô tả kỹ thuật theo chương V237cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
11Lắp đặt Co, Tê RT D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
14Lắp đặt Co, Tê RT D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
21Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
23Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
24Lắp đặt van T D21Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt van ren D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
26Lắp đặt van nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Lắp đặt van ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
28Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 2000x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
O PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,706m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,827m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,552m3
4Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
5Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
6Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154tấn
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,288m3
8Lắp đặt tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,666m3
P NHÀ BẢO VỆ
Q PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,336m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
7Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
8Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
9Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
10Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,062tấn
11Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
12Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V6,01m3
14Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593m3
R PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
4Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,97m2
6Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,076tấn
7Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,942m3
9Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
10Cốt thép dầm đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
11Cốt thép dầm đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
12Ván khuôn thép sànMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
13Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
14Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
16Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,26m3
17Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,345m2
18Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,016m2
S PHẦN MÁI
1Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
2Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,519tấn
3Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,16m2
4Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nỗiMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m2
T PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,149m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,042m2
3Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,08m2
4Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
5Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,355m2
6Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
7Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52m2
8Láng mái hắt dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
9Quét nước xi măng 2 nước ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
10Quét dung dịch chống thấm ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V5,68m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V33,148m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V49,041m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,76m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,908m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,041m2
U PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
2Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
7Lắp đặt hộp nối âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
V PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V13m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt Co, Tê RT D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Lavabo + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt bộ 5 mónMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt van nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,422m3 đất nguyên thổ
17Lắp đặt ống cống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cung cấp tấm đan D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,29m2
20Quét dung dịch chống thấm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,654m2
21Lắp tấm đan thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
W NHÀ ĐỂ XE
X PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,425m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,295m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,497tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,185m3
7Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
8Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
10Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m3
11Lắp đặt bu lông neo D20 L800Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
12Lắp đặt bản mã đầu trụ d=10mm 200x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Y PHẦN THÂN MÁI
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,691tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V2,691tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V78,504m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625tấn
6Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V264,85m2
Z SÂN, CỔNG CHÍNH, HẠ TẦNG
AA PHẦN SÂN
1Đào gốc cây toMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
2Đào gốc cây nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
3Mua đất vận chuyển về đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.040m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1.040m3
5Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V149m3
AB PHẦN HẠ TẦNG
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
3Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,802m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23,324m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38tấn
8Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,2m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V98cấu kiện
10Đào đất móng bồn hoa thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng bồn hoa công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,432m3
12Xây bồn hoa bằng Gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,005m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V150,143m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V150,143m2
15Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ trụ cờ vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,311m2
16Lắp đặt trụ Inox D90 cao 9m (bao gồm cả ròng rọc, dây cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
17Lắp đặt bản mã chân trụ cờMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Thi công hòn non bộ (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Trồng và chăm sóc cây xà cừ loại cao 5m thời gian 12 thángMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
AC PHẦN CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V121,44m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,214tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,89m2
8Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,79m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,64m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,564m3
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,253tấn
15Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,272m2
16Trát trần vữa XM Mác 100 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,89m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,61m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,61m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m2
20Cung cấp lắp đặt bảng Led điện tử 3 màu cao 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193022E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.361.852.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
2 Cán bộ kỹ thuật công trường 3 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải từ 05 tấn trở lên Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
2 Máy hàn Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
3 Cần cẩu từ 5 tấn trở lên Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
4 Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công4
5 Vận thăng Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
6 Máy trộn bêtông từ 250L trở lên Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.3
7 Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
8 Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái) Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.4
9 Búa căn khí nén Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Trạm cung cấp bê tông tươi Sở hữu hoặc thuê theo hợp đồng nguyên tăc. Kèm tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động theo quy định1
12 Đơn vị thí nghiệm hiện trường Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm tại hiện trường hoặc tại vị trí không quá 10km so với công trình thi công. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động phòng thí nghiệm. Văn bản cam kết bố trí phòng thí nghiệm hiện trường. Hợp đồng nguyên tắc.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->