Gói thầu: Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809508-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 14:26:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,544,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193022E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.361.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải từ 05 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần cẩu từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bêtông từ 250L trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Trạm cung cấp bê tông tươi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sở hữu hoặc thuê theo hợp đồng nguyên tăc. Kèm tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đơn vị thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm tại hiện trường hoặc tại vị trí không quá 10km so với công trình thi công. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động phòng thí nghiệm. Văn bản cam kết bố trí phòng thí nghiệm hiện trường. Hợp đồng nguyên tắc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện Xây dựng các hạng mục để đạt chuẩn Trung tâm chính trị huyện 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn
Dương, tỉnh Lâm Đồng
+ Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn
Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Công trình công cộng huyện Đơn Dương. Địa chỉ: Số 20, Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng SDT: 02633.620.789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG KHỐI LỚP HỌC RIÊNG BIỆT VÀ THƯ VIỆN | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,998 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,862 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,782 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,19 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,315 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,712 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,347 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,123 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,4 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,968 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,64 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,854 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,78 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,4 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,372 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột lầu đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột lầu đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tầng lầu, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,92 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,41 | m2 |
| 13 | Cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm sàn, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,104 | m3 |
| 16 | Cốt thép dầm mái sê nô, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm mái sê nôi, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm mái sê nô, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,296 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,89 | m2 |
| 20 | Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,613 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,681 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7 | m2 |
| 23 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 24 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang tầng trệt lên lầu 1 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 27 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,166 | m3 |
| 28 | Xây tường lan can trệt + lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,924 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | m3 |
| 30 | Xây tường 200 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,455 | m3 |
| 31 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,542 | m3 |
| 32 | Xây tường lan can lầu 2 bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,685 | m3 |
| 33 | Xây tường 100 tầng lầu gạch tuynen (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 34 | Xây tường 200 tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,131 | m3 |
| 35 | Xây tường 200 thu hồi bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 BCP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,614 | m3 |
| 36 | Xây bục giảng bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 37 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,048 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,941 | m2 |
| 39 | Cung cấp lắp dựng vách kính nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m2 |
| 40 | SXLD Vách ngăn WC tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,03 | m2 |
| 41 | SXLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,615 | m2 |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,082 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,603 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,922 | tấn |
| 6 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,395 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 8 | Lắp đặt Co, Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m |
| 11 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,02 | m2 |
| 13 | Thi công trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m2 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,446 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,2 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,432 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,06 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,04 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580,05 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,454 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,9 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,18 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 13 | Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,57 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,065 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,446 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,2 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,572 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 595,486 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,732 | m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | hộp |
| 17 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn phản quang âm trần 0,6m 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn lon D60x12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn lon D60x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Bộ chia Internet 12 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Modul Wifi diện rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co, Tê RT D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt van T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| H | XÂY DỰNG KHỐI NHÀ NGHỈ HỌC VIÊN | |||
| I | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,09 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,32 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,253 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,494 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,44 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,849 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,078 | m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,868 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,829 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,904 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,344 | m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,012 | m3 |
| J | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,02 | m2 |
| 2 | Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột tầng trệt, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,293 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột tầng lầu, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột tầng lầu, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,797 | tấn |
| 7 | Bê tông cột tầng lầu, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,692 | m2 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | tấn |
| 10 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,014 | tấn |
| 11 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,38 | m2 |
| 13 | Cốt thép xà dầm, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,906 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,546 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,4 | m2 |
| 17 | Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,576 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,344 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 21 | Cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp cầu thang tầng trệt lên lầu 1 bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | m3 |
| 24 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng trệt bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,805 | m3 |
| 25 | Xây tường lan can trệt + lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,695 | m3 |
| 26 | Xây tường 100 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,469 | m3 |
| 27 | Xây tường 200 tầng trệt bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,412 | m3 |
| 28 | Xây tường hộp kỹ thuật tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 XMPC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,552 | m3 |
| 29 | Xây tường 100 tầng lầu gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,549 | m3 |
| 30 | Xây tường 200 tầng lầu bằng gạch Tuynel (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,011 | m3 |
| 31 | Xây tường 200 thu hồi bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 BCP40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,547 | m3 |
| 32 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,588 | m2 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,383 | m2 |
| 34 | SXLD Vách ngăn WC tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,363 | m2 |
| 35 | SXLD Vách ngăn buồng tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m2 |
| 36 | SXLD lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 37 | Bàn lavabo, bàn bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9 | m |
| K | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,271 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,72 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt Co, Lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D34 tràn sê nô, thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 8 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,2 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,83 | m2 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,031 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,951 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,956 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,24 | m2 |
| 5 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,48 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,832 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,68 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,462 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 10 | Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,159 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,42 | m |
| 12 | Đắp vữa trang trí, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 13 | Láng sê nô dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,752 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước sê nô, sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,752 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,752 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ, lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,327 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,031 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,951 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,708 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,863 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,827 | m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 17 | Hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn lon D60x20w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn lon D60x12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn chùm cánh sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m - 40w cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đôi 1,2m - 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn đọc sách đầu giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần 1320mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện, loại 1060mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Bộ chia Internet 12 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Modul Wifi diện rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co, Tê RT D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co, Tê RT D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt van T D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van ren D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 26 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt khung nhôm kính tráng thủy 2000x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,706 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,827 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,552 | m3 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,288 | m3 |
| 8 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,666 | m3 |
| P | NHÀ BẢO VỆ | |||
| Q | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 10 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 11 | Cốt thép giằng móng đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,01 | m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,593 | m3 |
| R | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột trệt đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tầng trệt, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,97 | m2 |
| 6 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô, ô văng, đan hộp kỹ thuật, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 10 | Cốt thép dầm đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 13 | Cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Xây tường 100 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 16 | Xây tường 150 bằng gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m3 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,345 | m2 |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m2 |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,71 | m2 |
| T | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,149 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,042 | m2 |
| 3 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,08 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường, cột, granite kích thước 100x600mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch nhà vệ sinh gạch granite chống trượt 300x300mm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 7 | Ốp gạch tường gạch granite 300x600mm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | m2 |
| 8 | Láng mái hắt dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,148 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,041 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,76 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,908 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,041 | m2 |
| U | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đế âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn Led tròn áp trần 18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm, loại 20A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| V | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa D21-->34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co, Tê RT D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ 5 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,422 | m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Lắp đặt ống cống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cung cấp tấm đan D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,29 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,654 | m2 |
| 21 | Lắp tấm đan thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| W | NHÀ ĐỂ XE | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,425 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,185 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột, ván khuôn thép, khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 8 | Bê tông cổ cột, vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt bu lông neo D20 L800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 12 | Lắp đặt bản mã đầu trụ d=10mm 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Y | PHẦN THÂN MÁI | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,691 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,504 | m2 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,85 | m2 |
| Z | SÂN, CỔNG CHÍNH, HẠ TẦNG | |||
| AA | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đào gốc cây to | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 3 | Mua đất vận chuyển về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040 | m3 |
| 5 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | m3 |
| AB | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3 đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,44 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Bê tông móng mương chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,802 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,324 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,2 | m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cấu kiện |
| 10 | Đào đất móng bồn hoa thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng bồn hoa công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,432 | m3 |
| 12 | Xây bồn hoa bằng Gạch không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,005 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,143 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,143 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên, mặt bệ trụ cờ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,311 | m2 |
| 16 | Lắp đặt trụ Inox D90 cao 9m (bao gồm cả ròng rọc, dây cáp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 17 | Lắp đặt bản mã chân trụ cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Thi công hòn non bộ (hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Trồng và chăm sóc cây xà cừ loại cao 5m thời gian 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| AC | PHẦN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,44 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,214 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,79 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | m3 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 15 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,272 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,89 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,61 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bảng Led điện tử 3 màu cao 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.158135E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.193022E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.680.926.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.361.852.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc.) Đã từng tham gia chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 3 | 01 kỹ sư xây dựng dân dụng. 01 kỹ sư điện. 01 kỹ sư cấp thoát nước. (Tài liệu chứng minh: bằng cấp photo có chứng thực hoặc bản gốc). Đã từng tham gia 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải từ 05 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Máy hàn | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 3 | Cần cẩu từ 5 tấn trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc, đầm bàn (02); Đầm dùi (02) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 4 |
| 5 | Vận thăng | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 6 | Máy trộn bêtông từ 250L trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 3 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu từ 0,4m3 trở lên | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. Tài liệu chứng minh thiết bị có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 8 | Máy cắt bêtông (2 cái), máy mài bê tông (2 cái) | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 4 |
| 9 | Búa căn khí nén | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Trạm cung cấp bê tông tươi | Sở hữu hoặc thuê theo hợp đồng nguyên tăc. Kèm tài liệu chứng minh: Giấy phép hoạt động theo quy định | 1 |
| 12 | Đơn vị thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm tại hiện trường hoặc tại vị trí không quá 10km so với công trình thi công. Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ năng lực hoạt động phòng thí nghiệm. Văn bản cam kết bố trí phòng thí nghiệm hiện trường. Hợp đồng nguyên tắc. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi