Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 16:06:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,153,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,437,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48746E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng Trụ sở Công an xã Vinh Hưng 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.437.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 116,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m | Mô tả theo chương V | 5,134 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,982 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 12,364 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,863 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 35,6 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 24,818 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 27,5 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,788 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,66 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,394 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,11 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả theo chương V | 90 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 11,816 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 75,547 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất tôn bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 54,701 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá tôn nền = máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 50,58 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 16,86 | 1 m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,247 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,197 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 102,02 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 5,378 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 70,48 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,202 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,411 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 7,048 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, sàn | Mô tả theo chương V | 342,8 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,354 | Tấn |
| 11 | Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 29,036 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, lanh tô,lanh tô liền mái hắt, | Mô tả theo chương V | 67,434 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,524 | Tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Mô tả theo chương V | 4,325 | 1 m3 |
| C | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Mô tả theo chương V | 29,936 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,Cao | Mô tả theo chương V | 6,998 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 14,256 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,Dày 20cm,Cao | Mô tả theo chương V | 5,376 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 4,912 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường trên sê nô gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 0,392 | 1 m3 |
| 7 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 9,444 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 184,4 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 595,284 | 1 m2 |
| 10 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 52,7 | 1 m2 |
| 11 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 137,914 | 1 m2 |
| 12 | Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 324,565 | 1 m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 121,6 | 1 m |
| 14 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 159,8 | 1 m |
| 15 | Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 nước màu | Mô tả theo chương V | 184,4 | 1 m2 |
| 16 | Quét vôi trong nhàM 1 nước trắng+2 nước màu | Mô tả theo chương V | 647,984 | 1 m2 |
| 17 | Quét vôi trần nhà, 3 nước trắng | Mô tả theo chương V | 462,479 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền bậc tam cấp, Gạch Granit 60x60 | Mô tả theo chương V | 41,36 | 1 m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60 | Mô tả theo chương V | 166,194 | 1 m2 |
| 20 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm) | Mô tả theo chương V | 13,81 | 1 m2 |
| 21 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch thẻ HL kt 60x240 | Mô tả theo chương V | 54,75 | 1 m2 |
| 22 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM M75 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granit 30x30 | Mô tả theo chương V | 11,732 | 1 m2 |
| 24 | Ôp tường, trụ, cột WC, Gạch Granite 30x60 | Mô tả theo chương V | 34,596 | 1 m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… | Mô tả theo chương V | 2,82 | 1 m2 |
| 26 | SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (k/gọn) chân đế Inox, lề, khóa, tay nắm, thanh đỡ. | Mô tả theo chương V | 7,26 | 1 m2 |
| 28 | SXLD tủ bếp bằng gỗ ván công nghiệp (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 3,68 | m2 |
| 29 | Ôp tường chân móng đá phiến tự nhiên | Mô tả theo chương V | 42,46 | 1 m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái.... | Mô tả theo chương V | 67,04 | 1 m2 |
| 31 | Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng… | Mô tả theo chương V | 67,04 | 1 m2 |
| 32 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 67,04 | 1 m2 |
| 33 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,677 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ, kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,677 | Tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 5 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bão | Mô tả theo chương V | 214,32 | 1 m2 |
| 37 | Xây tường trên đầu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 0,424 | 1 m3 |
| 38 | SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9m | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 39 | SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vít | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 40 | SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 13,44 | m2 |
| 41 | SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 7,28 | m2 |
| 42 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 17,64 | m2 |
| 43 | SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 3,52 | m2 |
| 44 | SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 36,48 | m2 |
| 45 | SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửa | Mô tả theo chương V | 0,6 | m2 |
| 46 | SX Lắp dựng vách kính, uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt kèm theo vách | Mô tả theo chương V | 12,24 | m2 |
| 47 | SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2,Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 36,48 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 36,48 | 1m2 |
| 49 | Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp, tường gạch không nung | Mô tả theo chương V | 309,06 | 1 m2 |
| D | Hệ thống điện + Internet | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x10W, L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18W | Mô tả theo chương V | 7 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45W | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường, CS45W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt hút 20x20/30W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc ba | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-15A | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che, MCB-2P-20A | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Lđặt bảng điện dự phòng (2-4 MODUL) | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 16 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 150x150 | Mô tả theo chương V | 10 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 700 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 500 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 300 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x10mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x8.0mm2 | Mô tả theo chương V | 65 | 1m |
| 22 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm (đi trong dầm) | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 23 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm (đi trong tường) | Mô tả theo chương V | 100 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mm | Mô tả theo chương V | 54 | 1 m |
| 25 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORT | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 26 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Mô tả theo chương V | 80 | 1m |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt che | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-20A | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-15A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 2A | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/S | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lđặt tủ điện, K/thước tủ 800x600x220 | Mô tả theo chương V | 1 | Tủ |
| 36 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 37 | Đắp cát bảo vệ đường ống | Mô tả theo chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 38 | Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cáp | Mô tả theo chương V | 270 | Viên |
| 39 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,67 | 1 m3 |
| 40 | Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả theo chương V | 30 | m |
| 41 | Đóng cọc đồng D14.2-L=2.4m | Mô tả theo chương V | 8 | Cọc |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 8 | Mối |
| 43 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 44 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 45 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều L=1m | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét CT3, Dây thép d12mm | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 3 | Cáp đồng trần M10mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 4 | Thép lá 4ly | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 5 | Đóng cọc đồng D14.2-L=2.4m | Mô tả theo chương V | 7 | Cọc |
| 6 | Chân bật hàn chống bão | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả theo chương V | 6 | Mối |
| 8 | Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 2,4 | 1 m3 |
| 10 | Đo điện trở nối đất R | Mô tả theo chương V | 1 | Điểm |
| F | Đèn Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-15A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơn | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 6 | LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy 3kg | Mô tả theo chương V | 1 | Bình |
| 8 | Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kg | Mô tả theo chương V | 1 | Bình |
| 9 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| G | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PK | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp phễu thu có xi phông INOX D200mm, chống mùi | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + PK | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp gương soi | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu treo + PK | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt van khóa Đkính van D20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 10 | LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | LĐặt tê nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mm | Mô tả theo chương V | 10 | 1 m |
| 13 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 15 | LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Mô tả theo chương V | 70 | 1 m |
| 17 | LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D114mm | Mô tả theo chương V | 15 | 1 m |
| 21 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 22 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D76mm | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m |
| 24 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo,Đkính cút D76mm | Mô tả theo chương V | 30 | Cái |
| 25 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y D76mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính D76mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 27 | LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D76/42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC Đkính D42mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC Đkính D42mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 30 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 31 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D76mm | Mô tả theo chương V | 60 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60mm | Mô tả theo chương V | 27 | 1 m |
| 33 | COLIE giữ ống | Mô tả theo chương V | 50 | Cái |
| 34 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D76mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 35 | LĐ măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D76mm | Mô tả theo chương V | 12 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 37 | LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 38 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34mm | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt cầu chắn rắc Inox | Mô tả theo chương V | 18 | Cái |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 13,223 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu | Mô tả theo chương V | 0,696 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,915 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,96 | 1 m2 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,03 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,551 | 1 m3 |
| 7 | Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao | Mô tả theo chương V | 2,832 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 3,8 | 1 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,024 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,285 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1) | Mô tả theo chương V | 14,36 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2) | Mô tả theo chương V | 14,36 | 1 m2 |
| 13 | Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 1,9 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 2,73 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 2,488 | 1 m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo chương V | 0,019 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả theo chương V | 0,421 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Đắp đất công trình = đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 5,901 | 1 m3 |
| I | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả theo chương V | 57,6 | 1 m3 |
| J | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 0,108 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 4,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 0,525 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 0,317 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép ống mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,126 | Tấn |
| 8 | Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | Tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bão | Mô tả theo chương V | 35 | 1 m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 15,717 | 1m2 |
| 12 | SX LD máng xối tôn tráng kẽm + Gân đỡ máng xối (k/gọn) | Mô tả theo chương V | 10 | m |
| 13 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D76mm | Mô tả theo chương V | 6 | 1 m |
| 14 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D76mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| K | Cổng, hàng rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 6,561 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 10,24 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 27,666 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng | Mô tả theo chương V | 0,976 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Mô tả theo chương V | 0,48 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 3,233 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 20,56 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 5,252 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 7,133 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,516 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,192 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V | 25,9 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 1,619 | 1 m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 2,94 | 1 m2 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao | Mô tả theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,147 | 1 m3 |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 19 | Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 8,787 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,501 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 74,203 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,003 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng) | Mô tả theo chương V | 9,707 | 1 m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Mô tả theo chương V | 56,723 | 1 m2 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 29,9 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, giằng, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 74,202 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 103,6 | 1 m |
| 28 | Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 nước màu | Mô tả theo chương V | 160,824 | 1 m2 |
| 29 | SXLD bảng tên trụ sở theo mẫu (khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép mạ kẽm (khoán gọn): bánh xe, ray cổng, lề, chốt, khóa… | Mô tả theo chương V | 4,5 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 9 | 1m2 |
| 32 | SXLD hàng rào lưới thép B40 | Mô tả theo chương V | 16,5 | m2 |
| 33 | Đắp chân lưới thép B40, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 16,5 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48746E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi