Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808298-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220802701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 16:06:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,437,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu bốn trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48746E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí xây dựng
Trụ sở Công an xã Vinh Hưng
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.437.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V116,21 m3
2Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1mMô tả theo chương V5,1341 m3
3Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V0,9821 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V12,3641 m3
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,031Tấn
6Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,863Tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V35,61 m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V24,8181 m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V27,51 m2
10Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V1,7881 m3
11Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V16,661 m3
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,394Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,11Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng móngMô tả theo chương V901 m2
15Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V11,8161 m3
16Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Mô tả theo chương V75,5471 m3
17Đắp đất tôn bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Mô tả theo chương V54,7011 m3
18Đắp bột đá tôn nền = máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V50,581 m3
19Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả theo chương V16,861 m3
B Phần thân
1Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,247Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ,Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,197Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V102,021 m2
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V5,3781 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm, giằngMô tả theo chương V70,481 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,202Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,411Tấn
8Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V7,0481 m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, sànMô tả theo chương V342,81 m2
10Gia công cốt thép sàn, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,354Tấn
11Bê tông sàn, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V29,0361 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, lanh tô,lanh tô liền mái hắt,Mô tả theo chương V67,4341 m2
13Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,524Tấn
14Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả theo chương V4,3251 m3
C Phần hoàn thiện
1Xây tường ngoài gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoMô tả theo chương V29,9361 m3
2Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 20cm,CaoMô tả theo chương V6,9981 m3
3Xây tường trong gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V14,2561 m3
4Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm,Dày 20cm,CaoMô tả theo chương V5,3761 m3
5Xây tường thu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V4,9121 m3
6Xây tường trên sê nô gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V0,3921 m3
7Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao Mô tả theo chương V9,4441 m3
8Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V184,41 m2
9Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V595,2841 m2
10Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V52,71 m2
11Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V137,9141 m2
12Trát trần, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V324,5651 m2
13Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V121,61 m
14Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V159,81 m
15Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 nước màuMô tả theo chương V184,41 m2
16Quét vôi trong nhàM 1 nước trắng+2 nước màuMô tả theo chương V647,9841 m2
17Quét vôi trần nhà, 3 nước trắngMô tả theo chương V462,4791 m2
18Lát nền bậc tam cấp, Gạch Granit 60x60Mô tả theo chương V41,361 m2
19Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60Mô tả theo chương V166,1941 m2
20Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, (Cắt từ Gạch Granite nền 10x60cm)Mô tả theo chương V13,811 m2
21Ôp tường, trụ, cột, Gạch thẻ HL kt 60x240Mô tả theo chương V54,751 m2
22Đắp chữ nổi bằng vữa XM M75 (khoán gọn)Mô tả theo chương V1Bộ
23Lát nền, sàn WC gạch chống trượt, Gạch Granit 30x30Mô tả theo chương V11,7321 m2
24Ôp tường, trụ, cột WC, Gạch Granite 30x60Mô tả theo chương V34,5961 m2
25Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo…Mô tả theo chương V2,821 m2
26SX lắp dựng ke đặt bàn đá thép V30x30x5 (khoán gọn)Mô tả theo chương V4Cái
27Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (k/gọn) chân đế Inox, lề, khóa, tay nắm, thanh đỡ.Mô tả theo chương V7,261 m2
28SXLD tủ bếp bằng gỗ ván công nghiệp (khoán gọn)Mô tả theo chương V3,68m2
29Ôp tường chân móng đá phiến tự nhiênMô tả theo chương V42,461 m2
30Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, Ô văng, mái....Mô tả theo chương V67,041 m2
31Quét Sika chống thấm máI, sê nô, ô văng…Mô tả theo chương V67,041 m2
32Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1.5 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V67,041 m2
33Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả theo chương V0,677Tấn
34Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ, kẽm 40x80x1.4mmMô tả theo chương V0,677Tấn
35Sơn sắt thép các vị trí mối hàn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V51m2
36Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + Ke chống bãoMô tả theo chương V214,321 m2
37Xây tường trên đầu hồi gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao Mô tả theo chương V0,4241 m3
38SXLD tấm Inox che khe nhiệt dày 0.4mm, rộng 0.9mMô tả theo chương V4m
39SX lắp đặt tấm nhôm Alu dày 5mm, liên kết bằng vítMô tả theo chương V4m
40SX Lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V13,44m2
41SX Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V7,28m2
42SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V17,64m2
43SX Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V3,52m2
44SX Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V36,48m2
45SX Lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, uPVC, kính 6.38mm + PK lắp đặt kèm theo cửaMô tả theo chương V0,6m2
46SX Lắp dựng vách kính, uPVC, kính 6.38mm (mờ) + PK lắp đặt kèm theo váchMô tả theo chương V12,24m2
47SX Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm, kt 14x14x1.2,Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Mô tả theo chương V36,48m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V36,481m2
49Căng lưới mắt cáo vào các vị trí tiếp giáp, tường gạch không nungMô tả theo chương V309,061 m2
D Hệ thống điện + Internet
1Lắp đặt đèn Led đơn 1x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V11 Bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 1x10W, L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V21 Bộ
3Lắp đặt đèn Led đôi 2x20W, L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngMô tả theo chương V181 Bộ
4Lắp đặt đèn Led Lốp ốp trần/18WMô tả theo chương V71 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo chiều 360 độ, CS45WMô tả theo chương V8Cái
6Lắp đặt quạt treo tường, CS45WMô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt quạt hút 20x20/30WMô tả theo chương V2Cái
8Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơnMô tả theo chương V2Cái
9Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đôiMô tả theo chương V28Cái
10Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đơnMô tả theo chương V1Cái
11Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc đôiMô tả theo chương V9Cái
12Lắp đặt công tắc + Đế + Mặt che, Loại công tắc baMô tả theo chương V3Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha + Đế + Mặt che, MCB-1P-15AMô tả theo chương V7Cái
14Lắp đặt Automat 2 pha + Đế + Mặt che, MCB-2P-20AMô tả theo chương V9Cái
15Lđặt bảng điện dự phòng (2-4 MODUL)Mô tả theo chương V9Cái
16Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 150x150Mô tả theo chương V10Hộp
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x1.5mm2Mô tả theo chương V7001m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x2.5mm2Mô tả theo chương V5001m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây CV 1x4mm2Mô tả theo chương V3001m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây CXV/DSTA/1x10mm2Mô tả theo chương V101m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây CXV/DSTA/4x8.0mm2Mô tả theo chương V651m
22LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm (đi trong dầm)Mô tả theo chương V1001 m
23LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mm (đi trong tường)Mô tả theo chương V1001 m
24LĐ ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D60/50mmMô tả theo chương V541 m
25Lắp đặt thiết bị mạng Internet, Loại thiết bị Switch WIFI 8 PORTMô tả theo chương V11TBị
26Lắp đặt cáp Internet CAT 6Mô tả theo chương V801m
27Lắp đặt ổ cắm Internet + Đế + Mặt cheMô tả theo chương V7Cái
28Lắp đặt Automat 3 pha, MCCB-3P-75AMô tả theo chương V1Cái
29Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-20AMô tả theo chương V9Cái
30Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-15AMô tả theo chương V1Cái
31Lắp đặt cầu chì 2AMô tả theo chương V3Cái
32Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V3Cái
33Lắp đặt đồng hồ đo Vol (0-500V)Mô tả theo chương V1Cái
34Lắp đặt SWITCH chuyển mạch vôn V/SMô tả theo chương V1Cái
35Lđặt tủ điện, K/thước tủ 800x600x220Mô tả theo chương V1Tủ
36Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V8,11 m3
37Đắp cát bảo vệ đường ốngMô tả theo chương V2,431 m3
38Lát gạch KN 6x9.5x20 bảo vệ đường cápMô tả theo chương V270Viên
39Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5,671 m3
40Cáp đồng trần M10mm2Mô tả theo chương V30m
41Đóng cọc đồng D14.2-L=2.4mMô tả theo chương V8Cọc
42Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V8Mối
43Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V2,41 m3
44Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V2,41 m3
45Đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
E Phần chống sét
1Lắp đặt kim thu sét D16 mạ kẽm nhúng nóng, Chiều L=1mMô tả theo chương V7Cái
2Kéo rải dây chống sét CT3, Dây thép d12mmMô tả theo chương V70m
3Cáp đồng trần M10mm2Mô tả theo chương V20m
4Thép lá 4lyMô tả theo chương V40m
5Đóng cọc đồng D14.2-L=2.4mMô tả theo chương V7Cọc
6Chân bật hàn chống bãoMô tả theo chương V40Cái
7Mối hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả theo chương V6Mối
8Đào kênh mương;rãnh thoát nước;đường ống,cáp, Rộng Mô tả theo chương V2,41 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V2,41 m3
10Đo điện trở nối đất RMô tả theo chương V1Điểm
F Đèn Exit, sự cố
1Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmMô tả theo chương V3Bộ
2Lắp đèn chiếu sáng sự cốMô tả theo chương V3Bộ
3Lắp đặt Automat 2 pha, MCB-2P-15AMô tả theo chương V1Cái
4Lắp đặt ổ cắm + Đế + Mặt che, Loại ổ cắm đơnMô tả theo chương V3Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây CV 2x1.5mm2Mô tả theo chương V601m
6LĐ ống nhựa SP bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống D20mmMô tả theo chương V301 m
7Lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy 3kgMô tả theo chương V1Bình
8Lắp đặt bình bọt chữa cháy 4kgMô tả theo chương V1Bình
9Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V1Cái
G Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt chậu xí bệt + Hang xịt + PKMô tả theo chương V21 Bộ
2Lắp hộp đựng giấy vệ sinhMô tả theo chương V2Cái
3Lắp phễu thu có xi phông INOX D200mm, chống mùiMô tả theo chương V3Cái
4Lắp đặt Lavabo + PKMô tả theo chương V21 Bộ
5Lắp gương soiMô tả theo chương V2Cái
6Lắp đặt vòi tắm, Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V21 Bộ
7Lắp đặt chậu tiểu treo + PKMô tả theo chương V11 Bộ
8Lắp đặt van khóa Đkính van D20mmMô tả theo chương V3Cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmMô tả theo chương V81 m
10LĐặt cút ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V3Cái
11LĐặt tê nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V5Cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn Đkính ống 20x2.3mmMô tả theo chương V101 m
13LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V3Cái
14LĐặt tê nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V5Cái
15LĐặt côn nhựa PPR = PP hàn d20mmMô tả theo chương V3Cái
16Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mmMô tả theo chương V701 m
17LĐặt cút nhựa PPR = PP hàn d25mmMô tả theo chương V10Cái
18LĐặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmMô tả theo chương V2Cái
19LĐặt co thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mmMô tả theo chương V1Cái
20LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D114mmMô tả theo chương V151 m
21LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mmMô tả theo chương V10Cái
22LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D114mmMô tả theo chương V1Cái
23LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D76mmMô tả theo chương V351 m
24LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo,Đkính cút D76mmMô tả theo chương V30Cái
25LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính Y D76mmMô tả theo chương V4Cái
26LĐ tê nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính D76mmMô tả theo chương V2Cái
27LĐ thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D76/42mmMô tả theo chương V2Cái
28LĐ cút nhựa PVC Đkính D42mmMô tả theo chương V3Cái
29LĐ tê nhựa PVC Đkính D42mmMô tả theo chương V2Cái
30LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D42mmMô tả theo chương V61 m
31LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D76mmMô tả theo chương V601 m
32LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo Đkính ống D60mmMô tả theo chương V271 m
33COLIE giữ ốngMô tả theo chương V50Cái
34LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D76mmMô tả theo chương V12Cái
35LĐ măng sông nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính D76mmMô tả theo chương V12Cái
36LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mmMô tả theo chương V4Cái
37LĐ măng sông nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính D60mmMô tả theo chương V4Cái
38LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D34mmMô tả theo chương V41 m
39Lắp đặt cầu chắn rắc InoxMô tả theo chương V18Cái
H Bể tự hoại
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V13,2231 m3
2Đào móng băng có chiều rộng > 3m, Chiều sâu Mô tả theo chương V0,6961 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,9151 m3
4Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,961 m2
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,03Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,5511 m3
7Xây tường BTH gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, cao Mô tả theo chương V2,8321 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép xà dầm, giằngMô tả theo chương V3,81 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,024Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng, Chiều cao Mô tả theo chương V0,2851 m3
11Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.0cm-M75 (lần 1)Mô tả theo chương V14,361 m2
12Trát tường xây gạch ko nung = vữa XM M75, trát tường trong, dày 1.5cm-M75 (lần 2)Mô tả theo chương V14,361 m2
13Trát xà dầm, có hồ dầu, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1,91 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V2,731 m2
15Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V2,4881 m2
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo chương V0,0191 tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả theo chương V0,4211 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V7Cái
19Đắp đất công trình = đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V5,9011 m3
I Sân vườn
1Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả theo chương V57,61 m3
J Nhà xe
1Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V0,951 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V0,1081 m3
3Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V4,21 m2
4Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V0,5251 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V0,3171 m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả theo chương V0,126Tấn
7Lắp dựng cột thép ống mạ kẽmMô tả theo chương V0,126Tấn
8Gia công xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả theo chương V0,12Tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả theo chương V0,12Tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm + ke chống bãoMô tả theo chương V351 m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V15,7171m2
12SX LD máng xối tôn tráng kẽm + Gân đỡ máng xối (k/gọn)Mô tả theo chương V10m
13LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống D76mmMô tả theo chương V61 m
14LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút D76mmMô tả theo chương V6Cái
K Cổng, hàng rào
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo chương V6,561m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo chương V10,24m3
3Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V27,6661 m3
4Đào móng cột, hố kiểm tra rộngMô tả theo chương V0,9761 m3
5Đào móng băng có chiều rộngMô tả theo chương V0,481 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V3,2331 m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V20,561 m2
8Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V5,2521 m3
9Ván khuôn cổ móngMô tả theo chương V7,1331 m2
10Bê tông cổ móng, vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V0,5161 m3
11Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,192Tấn
12Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,15Tấn
13Ván khuôn thép, khung xương thép cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V25,91 m2
14Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V1,6191 m3
15Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả theo chương V2,941 m2
16Xây cột, trụ gạch đặc KN (6x9.5x20)cm, Cao Mô tả theo chương V0,71 m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cột, vữa BT đá dăm 1x2 M250Mô tả theo chương V0,1471 m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V7Cái
19Xây móng tường gạch Bloock (10x20x40)cm, Dày 20cm, vữa XM M75Mô tả theo chương V8,7871 m3
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,501Tấn
21Ván khuôn thép, khung xương thép, xà dầm, giằngMô tả theo chương V74,2031 m2
22Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa BT đá 1x2 M250Mô tả theo chương V3,0031 m3
23Đắp đất hoàn trả móng bằng đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng)Mô tả theo chương V9,7071 m3
24Trát tường xây gạch ko nung, Vữa XM M75, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmMô tả theo chương V56,7231 m2
25Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V29,91 m2
26Trát xà dầm, giằng, Vữa XM M75Mô tả theo chương V74,2021 m2
27Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V103,61 m
28Quét vôi ngoài nhà, 1 nước trắng+2 nước màuMô tả theo chương V160,8241 m2
29SXLD bảng tên trụ sở theo mẫu (khoán gọn)Mô tả theo chương V1Cái
30SX Lắp dựng cửa cổng bằng thép mạ kẽm (khoán gọn): bánh xe, ray cổng, lề, chốt, khóa…Mô tả theo chương V4,5m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V91m2
32SXLD hàng rào lưới thép B40Mô tả theo chương V16,5m2
33Đắp chân lưới thép B40, Vữa XM M75Mô tả theo chương V16,51 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.744E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.48746E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào >= 0.8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Hoạt động tốt1
3 -Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->