Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807530-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220802873
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 16:05:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,795,468,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,932,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1--Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2--Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3--Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4--Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5--Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6--Máy lu >= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Trụ sở Công an Thị trấn Phú Lộc
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.932.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V144,0151 m3
2Đóng cọc tre =máy LMô tả theo chương V6.953,751 m
3Đắp cát công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V17,21 m3
4Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V79,9051 m3
5Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả theo chương V12,3971 m3
6Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V27,3931 m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V35,81 m2
8Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,047Tấn
9Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,994Tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V8,4991 m3
11Ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V84,991 m2
12Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,218Tấn
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,101Tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V12,0091 m3
15Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V33,8631 m3
16Đắp bột đá công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V30,2471 m3
17Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100Mô tả theo chương V17,2841 m3
B Phần thân
1Bê tông cột có tiết diện Mô tả theo chương V6,2651 m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoMô tả theo chương V116,481 m2
3Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,204Tấn
4Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,283Tấn
5Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V12,7561 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Mô tả theo chương V128,21 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,262Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V1,711Tấn
9Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả theo chương V24,831 m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Mô tả theo chương V291,521 m2
11Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V3,529Tấn
12Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200Mô tả theo chương V4,8931 m3
13Ván khuôn lanh tô, ô văngMô tả theo chương V90,0961 m2
14Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,506Tấn
15Xây tường ngoài thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V32,8141 m3
16Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao Mô tả theo chương V27,7521 m3
17Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600mmMô tả theo chương V160,821 m2
18Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mmMô tả theo chương V6,81 m2
19Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch12x60cm (cắt từ gạch lát Ceramic 600x600)Mô tả theo chương V17,8681 m2
20Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600mmMô tả theo chương V39,9181 m2
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V239,211 m2
22Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V520,271 m2
23Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V32,371 m2
24Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V117,721 m2
25Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Mô tả theo chương V291,521 m2
26Trát lanh tô, Vữa XM M75Mô tả theo chương V86,321 m2
27Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Mô tả theo chương V1711 m
28Đắp phào đơn, Vữa XM M75Mô tả theo chương V167,61 m
29Lát đá granit tự nhiên, Bậc tam cấp sảnh chínhMô tả theo chương V32,3921 m2
30Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bànMô tả theo chương V1,811 m2
31Sản xuất xà gồ bằng thép C mạ kẽm 50x100x15x1.8mmMô tả theo chương V0,696Tấn
32Lắp dựng xà gồMô tả theo chương V0,696Tấn
33Lắp dựng bảng mã liên kết KT (200x150)mmMô tả theo chương V24Cái
34Lợp mái tôn 0.45mm + cụm chống bão, Mái chínhMô tả theo chương V215,8241 m2
35Thi công trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả theo chương V6,81m2
36Ôp tường, trụ, cột, Gạch Hạ Long màu đỏ sẫm 6x24x9Mô tả theo chương V39,441 m2
37Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màuMô tả theo chương V990,4141m2
38Quét vôi ngoài nhàMô tả theo chương V194,191m2
39Láng sê nô có phụ gia chống thấm, dày 3 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V53,781 m2
40Quét chống thấm mái-Sikapoor MembraneMô tả theo chương V53,781 m2
41Cửa đi uPVC 4 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V6,21m2
42Phụ kiện Cửa đi 4 cánh mở quay khung ngoại uPVCMô tả theo chương V1Bộ
43Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, kính an toàMô tả theo chương V5,33m2
44Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung ngoại uPVCMô tả theo chương V1Bộ
45Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V6,48m2
46Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung ngoại uPVCMô tả theo chương V2Bộ
47Cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V38,88m2
48Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung ngoại uPVCMô tả theo chương V18Bộ
49Cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V0,9m2
50Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở lật khung ngoại uPVCMô tả theo chương V3Bộ
51Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mmMô tả theo chương V19,44m2
52Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung ngoại uPVCMô tả theo chương V8Bộ
53Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6.38mmMô tả theo chương V3,36m2
54Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung ngoại uPVCMô tả theo chương V2Bộ
55Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtMô tả theo chương V38,881 m2
56Vách ngăn tấm Compact 18mmMô tả theo chương V8,1m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V145,441m2
58Bảng chữ làm bằng AluMô tả theo chương V1Tb
59Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, Dầm và tườngMô tả theo chương V89,41 m2
60Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Mô tả theo chương V186,481 m2
C Phần điện
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn LED 20WMô tả theo chương V31 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn LED 10WMô tả theo chương V31 Bộ
3Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 20WMô tả theo chương V181 Bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần 18WMô tả theo chương V91 Bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ; TD105/45WMô tả theo chương V8Cái
6Lắp đặt quạt treo tường; TC16/D450/45WMô tả theo chương V2Cái
7Lắp đặt quạt thông gió âm trần; 200x200/H150/30WMô tả theo chương V2Cái
8Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu 15A +mặt che+đếMô tả theo chương V2Cái
9Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 15A + mặt che+đếMô tả theo chương V28Cái
10Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A + hôp+mặt che+đếMô tả theo chương V1Cái
11Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt 10A+ hôp+mặt che+đếMô tả theo chương V9Cái
12Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt 10A+ hôp+mặt che+đếMô tả theo chương V3Cái
13Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 15A-6KAMô tả theo chương V7Cái
14Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KAMô tả theo chương V9Cái
15Lđặt bảng điện (2-4) modulMô tả theo chương V9Hộp
16Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp (150x150)mm2Mô tả theo chương V10Hộp
17Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Mô tả theo chương V6501m
18Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2.5mm2Mô tả theo chương V5501m
19Lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2Mô tả theo chương V2701m
20Lắp đặt dây đơn, Loại dây 16mm2Mô tả theo chương V101m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x16mm2Mô tả theo chương V601m
22Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa trắng D20mmMô tả theo chương V3001 m
23Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa xoắn HDPE D60/50mmMô tả theo chương V651 m
24Đào đường ống,cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp IIMô tả theo chương V261 m3
25Đắp đất đường cápMô tả theo chương V201 m3
26Cài đặt tbị định tuyến,tbị chuyển mạch, Tbị Switch 8 portMô tả theo chương V11TBị
27Lắp đặt tủ HUB Internet, KT tủ 400x300x200Mô tả theo chương V11Tủ
28Lắp đặt cáp Internet CAT 6Mô tả theo chương V8010m
29Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm Internet + mặt nạ + đế âmMô tả theo chương V7Cái
30Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75AMô tả theo chương V1Cái
31Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20AMô tả theo chương V9Cái
32Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 15AMô tả theo chương V2Cái
33Lắp cầu chì 1 chiều, Cường độ 2AMô tả theo chương V3Hộp
34Lắp đặt đèn báo phaMô tả theo chương V3Bộ
35Lắp đặt đồng hồ do Vôn kếMô tả theo chương V1Cái
36Cài đặt tbị định tuyến,tbị chuyển mạch, Tbị Switch chuyển mạc VônMô tả theo chương V11TBị
37Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 800x600x220Mô tả theo chương V1Hộp
38Gia công kim thu sét D16, Chiều L=kim 1mMô tả theo chương V7Cái
39Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mmMô tả theo chương V70m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép đồng trần M16mmMô tả theo chương V20m
41Thép lá 4lyMô tả theo chương V40m
42Đóng cọc ống đồng CU/D14, L=2.4m, có sẵnMô tả theo chương V7Cọc
43Chân bật hàn chống bão (Khoán gọn)Mô tả theo chương V40Cái
44Đo kiểm tra điện trở suất của đất, Hệ thống tiếp đấtMô tả theo chương V11HThống
45Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V3Bộ
46Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả theo chương V3Bộ
47Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 15AMô tả theo chương V1Cái
48Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu 15A +mặt che+đếMô tả theo chương V3Cái
49Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Mô tả theo chương V601m
50Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa trắng D20mmMô tả theo chương V301 m
51Bình khí CO2 loại 5kgMô tả theo chương V1Bình
52Bình bọt chữa cháy 8kgMô tả theo chương V1Bình
53Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo chương V1Cái
D Cấp, thoát nước
1LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo (xả tràn), Đkính ống 34mm, dày 2.1mm, L=6mMô tả theo chương V3,61 m
2LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo (thông dầm), Đkính ống 60mm, dày 2.9mm,L=6mMô tả theo chương V0,51 m
3LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3.5mm, L=6mMô tả theo chương V35,61 m
4LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút d90/45 độMô tả theo chương V32Cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính côn, cút 89mmMô tả theo chương V8Cái
6Lắp cầu chắn rác DN 100Mô tả theo chương V8Cái
7LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm L=6mMô tả theo chương V81 m
8LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3.5mm, L=6mMô tả theo chương V41 m
9LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm, dày 2.9mm,L=6mMô tả theo chương V4,31 m
10LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3mm L=6mMô tả theo chương V4,51 m
11LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3mm L=6mMô tả theo chương V0,31 m
12LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm L=6mMô tả theo chương V0,91 m
13LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/114mmMô tả theo chương V5Cái
14LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/90mmMô tả theo chương V6Cái
15LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/60mmMô tả theo chương V3Cái
16LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mmMô tả theo chương V2Cái
17LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 90mmMô tả theo chương V1Cái
18LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y chuyển bậc D90/60mmMô tả theo chương V3Cái
19LĐ Côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn chuyển D114-42mmMô tả theo chương V1Cái
20LĐ Côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Côn chuyển bậc D90-34mmMô tả theo chương V3Cái
21LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90/114mmMô tả theo chương V1Cái
22LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 49mmMô tả theo chương V2Cái
23LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mmMô tả theo chương V1Cái
24LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 34mmMô tả theo chương V3Cái
25Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mMô tả theo chương V631 m
26Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mMô tả theo chương V1,61 m
27Lắp đặt van ren, Đkính van D25mmMô tả theo chương V2Cái
28LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V3Cái
29LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V3Cái
30LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V2Cái
31LĐặt Te thu nhựa thu PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V5Cái
32LĐặt côn, cút nhựa chuyển PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmMô tả theo chương V3Cái
33LĐặt côn, cút nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmMô tả theo chương V8Cái
34Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả theo chương V21 Bộ
35Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiênMô tả theo chương V11 Bộ
36Lắp đặt chậu Lavobo 1 vòi + phụ kiênMô tả theo chương V31 Bộ
37Lắp đặt chậu rửa chén1 vòiMô tả theo chương V11 Bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senMô tả theo chương V21 Bộ
39Lắp gương soi 7 món + phụ kiện kèm theoMô tả theo chương V2Cái
40Lắp phễu thu d100mm + Con thỏ ngăn mùiMô tả theo chương V3Cái
41Lắp nồng Inox d250mmMô tả theo chương V11Cái
42Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng Mô tả theo chương V11,7261 m3
43Bê tông móng chiều rộng RMô tả theo chương V1,7161 m3
44Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dMô tả theo chương V0,055Tấn
45Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V2,221 m2
46Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao Mô tả theo chương V5,9041 m3
47Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V5,041 m2
48Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dMô tả theo chương V0,032Tấn
49Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Mô tả theo chương V0,3921 m3
50Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V34,21 m2
51Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Mô tả theo chương V34,21 m2
52Láng bể tự hoại, dày 2 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V6,721 m2
53Láng bể tự hoại, dày 1 cm, Vữa M75Mô tả theo chương V6,721 m2
54Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V3,0721 m2
55Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,0741 tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả theo chương V0,6911 m3
57Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, PckMô tả theo chương V8Cái
E San nền
1Đào san đất KPH trong phạm vi Mô tả theo chương V137,251 m3
2Đắp công trình bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả theo chương V1.005,51 m3
3Mua đấtMô tả theo chương V1.075,8851 m3
F Sân, đường nội bộ
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V181,951 m2
2Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả theo chương V12,7881 m3
3Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100Mô tả theo chương V127,881 m2
4Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả theo chương V5,4071 m3
5Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Mô tả theo chương V5,4071 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 -Máy đào >= 0.8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
2 -Máy trộn bê tông, vữa Hoạt động tốt1
3 -Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
4 -Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
5 -Máy thủy bình hoặc toàn đạt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
6 -Máy lu >= 9 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->