Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220802873 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 16:05:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,795,468,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,932,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu chín trăm ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2--Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3--Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5--Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6--Máy lu >= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Trụ sở Công an Thị trấn Phú Lộc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.932.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế; địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 144,015 | 1 m3 |
| 2 | Đóng cọc tre =máy L | Mô tả theo chương V | 6.953,75 | 1 m |
| 3 | Đắp cát công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 17,2 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 79,905 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả theo chương V | 12,397 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 27,393 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 35,8 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,047 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,994 | Tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 8,499 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 84,99 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,218 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,101 | Tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 12,009 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 33,863 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = máy, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 30,247 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M100 | Mô tả theo chương V | 17,284 | 1 m3 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện | Mô tả theo chương V | 6,265 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Mô tả theo chương V | 116,48 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,204 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,283 | Tấn |
| 5 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 12,756 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Mô tả theo chương V | 128,2 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,262 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 1,711 | Tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 24,83 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Mô tả theo chương V | 291,52 | 1 m2 |
| 11 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 3,529 | Tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng,VM200 | Mô tả theo chương V | 4,893 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | Mô tả theo chương V | 90,096 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,506 | Tấn |
| 15 | Xây tường ngoài thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 32,814 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x13.5x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Mô tả theo chương V | 27,752 | 1 m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả theo chương V | 160,82 | 1 m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, Gạch Ceramic 300x300mm | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1 m2 |
| 19 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch12x60cm (cắt từ gạch lát Ceramic 600x600) | Mô tả theo chương V | 17,868 | 1 m2 |
| 20 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả theo chương V | 39,918 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 239,21 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 520,27 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 32,37 | 1 m2 |
| 24 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 117,72 | 1 m2 |
| 25 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 291,52 | 1 m2 |
| 26 | Trát lanh tô, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 86,32 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 171 | 1 m |
| 28 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 167,6 | 1 m |
| 29 | Lát đá granit tự nhiên, Bậc tam cấp sảnh chính | Mô tả theo chương V | 32,392 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại, Bệ bếp, bệ bàn | Mô tả theo chương V | 1,81 | 1 m2 |
| 31 | Sản xuất xà gồ bằng thép C mạ kẽm 50x100x15x1.8mm | Mô tả theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ | Mô tả theo chương V | 0,696 | Tấn |
| 33 | Lắp dựng bảng mã liên kết KT (200x150)mm | Mô tả theo chương V | 24 | Cái |
| 34 | Lợp mái tôn 0.45mm + cụm chống bão, Mái chính | Mô tả theo chương V | 215,824 | 1 m2 |
| 35 | Thi công trần vệ sinh bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả theo chương V | 6,8 | 1m2 |
| 36 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch Hạ Long màu đỏ sẫm 6x24x9 | Mô tả theo chương V | 39,44 | 1 m2 |
| 37 | Quét vôi trong nhà1 nước trắng+2 màu | Mô tả theo chương V | 990,414 | 1m2 |
| 38 | Quét vôi ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 194,19 | 1m2 |
| 39 | Láng sê nô có phụ gia chống thấm, dày 3 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 53,78 | 1 m2 |
| 40 | Quét chống thấm mái-Sikapoor Membrane | Mô tả theo chương V | 53,78 | 1 m2 |
| 41 | Cửa đi uPVC 4 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 6,21 | m2 |
| 42 | Phụ kiện Cửa đi 4 cánh mở quay khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, 2 cánh cố định, kính an toà | Mô tả theo chương V | 5,33 | m2 |
| 44 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Cửa đi uPVC 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 6,48 | m2 |
| 46 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 47 | Cửa sổ uPVC 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 38,88 | m2 |
| 48 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 18 | Bộ |
| 49 | Cửa sổ uPVC 1 cánh mở lật, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 0,9 | m2 |
| 50 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở lật khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 51 | Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 19,44 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 8 | Bộ |
| 53 | Cửa đi uPVC 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6.38mm | Mô tả theo chương V | 3,36 | m2 |
| 54 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay khung ngoại uPVC | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Mô tả theo chương V | 38,88 | 1 m2 |
| 56 | Vách ngăn tấm Compact 18mm | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 145,44 | 1m2 |
| 58 | Bảng chữ làm bằng Alu | Mô tả theo chương V | 1 | Tb |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung, Dầm và tường | Mô tả theo chương V | 89,4 | 1 m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 186,48 | 1 m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn LED 20W | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m, Loại hộp đèn 1 bóng đèn LED 10W | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng đèn LED 20W | Mô tả theo chương V | 18 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 18W | Mô tả theo chương V | 9 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ; TD105/45W | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường; TC16/D450/45W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần; 200x200/H150/30W | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu 15A +mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 15A + mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 28 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt 10A + hôp+mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt 10A+ hôp+mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt 10A+ hôp+mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 15A-6KA | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A-6KA | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 15 | Lđặt bảng điện (2-4) modul | Mô tả theo chương V | 9 | Hộp |
| 16 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp (150x150)mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | Hộp |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 650 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 2.5mm2 | Mô tả theo chương V | 550 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 | Mô tả theo chương V | 270 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 16mm2 | Mô tả theo chương V | 10 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x16mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 22 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa trắng D20mm | Mô tả theo chương V | 300 | 1 m |
| 23 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa xoắn HDPE D60/50mm | Mô tả theo chương V | 65 | 1 m |
| 24 | Đào đường ống,cáp, Có mở mái taluy, Đất cấp II | Mô tả theo chương V | 26 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất đường cáp | Mô tả theo chương V | 20 | 1 m3 |
| 26 | Cài đặt tbị định tuyến,tbị chuyển mạch, Tbị Switch 8 port | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 27 | Lắp đặt tủ HUB Internet, KT tủ 400x300x200 | Mô tả theo chương V | 1 | 1Tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp Internet CAT 6 | Mô tả theo chương V | 80 | 10m |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm Internet + mặt nạ + đế âm | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 75A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A | Mô tả theo chương V | 9 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 33 | Lắp cầu chì 1 chiều, Cường độ 2A | Mô tả theo chương V | 3 | Hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ do Vôn kế | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 36 | Cài đặt tbị định tuyến,tbị chuyển mạch, Tbị Switch chuyển mạc Vôn | Mô tả theo chương V | 1 | 1TBị |
| 37 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc, K/thước hộp 800x600x220 | Mô tả theo chương V | 1 | Hộp |
| 38 | Gia công kim thu sét D16, Chiều L=kim 1m | Mô tả theo chương V | 7 | Cái |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm | Mô tả theo chương V | 70 | m |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép đồng trần M16mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 41 | Thép lá 4ly | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 42 | Đóng cọc ống đồng CU/D14, L=2.4m, có sẵn | Mô tả theo chương V | 7 | Cọc |
| 43 | Chân bật hàn chống bão (Khoán gọn) | Mô tả theo chương V | 40 | Cái |
| 44 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất, Hệ thống tiếp đất | Mô tả theo chương V | 1 | 1HThống |
| 45 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả theo chương V | 3 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 15A | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đơn 3 chấu 15A +mặt che+đế | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | 1m |
| 50 | Lđặt ống KL đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống nhựa trắng D20mm | Mô tả theo chương V | 30 | 1 m |
| 51 | Bình khí CO2 loại 5kg | Mô tả theo chương V | 1 | Bình |
| 52 | Bình bọt chữa cháy 8kg | Mô tả theo chương V | 1 | Bình |
| 53 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| D | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo (xả tràn), Đkính ống 34mm, dày 2.1mm, L=6m | Mô tả theo chương V | 3,6 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo (thông dầm), Đkính ống 60mm, dày 2.9mm,L=6m | Mô tả theo chương V | 0,5 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3.5mm, L=6m | Mô tả theo chương V | 35,6 | 1 m |
| 4 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút d90/45 độ | Mô tả theo chương V | 32 | Cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối = PP msông, Đkính côn, cút 89mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Lắp cầu chắn rác DN 100 | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5mm L=6m | Mô tả theo chương V | 8 | 1 m |
| 8 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90mm, dày 3.5mm, L=6m | Mô tả theo chương V | 4 | 1 m |
| 9 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm, dày 2.9mm,L=6m | Mô tả theo chương V | 4,3 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 49x3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 4,5 | 1 m |
| 11 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 0,3 | 1 m |
| 12 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x2.1mm L=6m | Mô tả theo chương V | 0,9 | 1 m |
| 13 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/114mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 14 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/90mm | Mô tả theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 45/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y D114mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 90mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | LĐ Y nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Y chuyển bậc D90/60mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | LĐ Côn chuyển nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn chuyển D114-42mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | LĐ Côn nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính Côn chuyển bậc D90-34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90/114mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 49mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 34mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Mô tả theo chương V | 63 | 1 m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Mô tả theo chương V | 1,6 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt van ren, Đkính van D25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 29 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 30 | LĐặt Tê nhựa PPR = PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 31 | LĐặt Te thu nhựa thu PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 5 | Cái |
| 32 | LĐặt côn, cút nhựa chuyển PPR = PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 33 | LĐặt côn, cút nhựa ren trong PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiên | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu Lavobo 1 vòi + phụ kiên | Mô tả theo chương V | 3 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu rửa chén1 vòi | Mô tả theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp gương soi 7 món + phụ kiện kèm theo | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 40 | Lắp phễu thu d100mm + Con thỏ ngăn mùi | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 41 | Lắp nồng Inox d250mm | Mô tả theo chương V | 11 | Cái |
| 42 | Đào móng bằng máy, Chiều rộng móng | Mô tả theo chương V | 11,726 | 1 m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả theo chương V | 1,716 | 1 m3 |
| 44 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 45 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo chương V | 2,22 | 1 m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch bờ lô (10x20x40)cm, Dày 10cm, cao | Mô tả theo chương V | 5,904 | 1 m3 |
| 47 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V | 5,04 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Mô tả theo chương V | 0,032 | Tấn |
| 49 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Mô tả theo chương V | 0,392 | 1 m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Mô tả theo chương V | 34,2 | 1 m2 |
| 52 | Láng bể tự hoại, dày 2 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 53 | Láng bể tự hoại, dày 1 cm, Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 6,72 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 3,072 | 1 m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, Đường kính cốt thép | Mô tả theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả theo chương V | 0,691 | 1 m3 |
| 57 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả theo chương V | 8 | Cái |
| E | San nền | |||
| 1 | Đào san đất KPH trong phạm vi | Mô tả theo chương V | 137,25 | 1 m3 |
| 2 | Đắp công trình bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả theo chương V | 1.005,5 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất | Mô tả theo chương V | 1.075,885 | 1 m3 |
| F | Sân, đường nội bộ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 181,95 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả theo chương V | 12,788 | 1 m3 |
| 3 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M100 | Mô tả theo chương V | 127,88 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả theo chương V | 5,407 | 1 m3 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Mô tả theo chương V | 5,407 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.693E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng nhà khung bê tông cốt thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy đào >= 0.8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | -Máy trộn bê tông, vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | -Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | -Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | -Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | -Máy lu >= 9 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi