Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220810943-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220807543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 16:51:00 đến ngày 2022-08-12 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,894,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-- Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-- Máy lu ≥9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-- Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Trụ sở Công an xã Lộc Bổn
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thuận Phát. Địa chỉ: 9/31 Nguyễn Công Trứ, TP Huế, TT Huế - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng DIAMOMD. Địa chỉ: 33 Nguyễn Phong Sắc, phường Xuân Phú, TP Huế - Thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế- - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc , địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Hạng mục: Nhà làm việc
1Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT298,4541 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT161 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT8,831 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,547Tấn
5Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,487Tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo chương V của E-HSMT33,121 m2
7Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V của E-HSMT30,3041 m3
8Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,204Tấn
9Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,653Tấn
10Ván khuôn cổ móngTheo chương V của E-HSMT72,921 m2
11Bê tông cổ móng có tiết diện Theo chương V của E-HSMT6,451 m3
12Lấp đất nền móng tầng lớp dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT254,161 m3
13Đào móng tường, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT10,7891 m3
14Ván khuôn bê tông lót móng tường, dầm móngTheo chương V của E-HSMT33,4121 m2
15Bê tông đá dăm lót móng tường, đà kiềng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT6,1381 m3
16Xây móng tường bằng B.lô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT10,51 m3
17Lấp đất móng tường tầng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT2,4461 m3
18Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,275Tấn
19Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,125Tấn
20Ván khuôn dầm móngTheo chương V của E-HSMT103,8621 m2
21Bê tông dầm móng, Vữa BT đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT10,5341 m3
22Đắp đất tôn nền từng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT65,6511 m3
23Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng, chống ẩm nền nhàTheo chương V của E-HSMT165,9361 m2
24Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100Theo chương V của E-HSMT16,5941 m3
25Ván khuôn nền vĩaTheo chương V của E-HSMT6,211 m2
26Bê tông nền vĩa, Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chương V của E-HSMT5,3121 m3
27Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,237Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,797Tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V của E-HSMT109,581 m2
30Bê tông cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT6,4461 m3
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,262Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT1,406Tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo chương V của E-HSMT201,5131 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Theo chương V của E-HSMT13,6861 m3
35Bê tông giằng tường, Chiều cao Theo chương V của E-HSMT0,9771 m3
36Ván khuôn sàn mái, Cao Theo chương V của E-HSMT203,021 m2
37Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT2,317Tấn
38Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V của E-HSMT0,264Tấn
39Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250Theo chương V của E-HSMT20,1981 m3
40Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,17Tấn
41Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo chương V của E-HSMT0,032Tấn
42Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắtTheo chương V của E-HSMT31,2881 m2
43Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, Vữa bê tông đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,9041 m3
44Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo chương V của E-HSMT3,2821 m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo chương V của E-HSMT0,3521 m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo chương V của E-HSMT7Cái
47Xây tường gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dày Theo chương V của E-HSMT40,3391 m3
48Xây tường bên trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dàyTheo chương V của E-HSMT5,9861 m3
49Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 10cm,Cao Theo chương V của E-HSMT15,5791 m3
50Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao Theo chương V của E-HSMT2,5331 m3
51Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao Theo chương V của E-HSMT0,411 m3
52Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT238,711 m2
53Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT507,7721 m2
54Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT39,3151 m2
55Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT120,221 m2
56Trát xà dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT46,041 m2
57Trát trần trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT157,761 m2
58Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT55,3521 m2
59Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 3 cm, Vữa M75Theo chương V của E-HSMT52,861 m2
60Quét CT-11A chống thấm máI, sê nô, ô văng...Theo chương V của E-HSMT37,51 m2
61Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT189,21 m
62Lát đá bậc tam cấp Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT28,1641 m2
63Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, khổ dài >2.1m dày 2cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT1,0581 m2
64Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, khổ dài Theo chương V của E-HSMT1,9931 m2
65Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT111,141 m2
66Lát nền Gạch Granit 60x60cm chống trượt, VXM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT52,021 m2
67Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cm chống trượt, VXM cát mịn M75Theo chương V của E-HSMT9,61 m2
68Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm (cùng loại gạch nền)Theo chương V của E-HSMT14,781 m2
69Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm,VXM M75Theo chương V của E-HSMT35,0551 m2
70Ôp tường quanh bếp, Gạch Ceramic 25x40cm,VXM M75Theo chương V của E-HSMT6,8181 m2
71Ôp gạch gốm trang trí, KT Gạch 8x20cm,VXM M75Theo chương V của E-HSMT40,7961 m2
72Ôp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên, VXM M75Theo chương V của E-HSMT17,2861 m2
73SX,LD cửa đi nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT5,06m2
74SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT8,342m2
75SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT15,84m2
76SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính mờ 6.38lyTheo chương V của E-HSMT3,443m2
77SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT12,48m2
78SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT14,04m2
79SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT1,61m2
80SX,LD vách kính nhựa uPVC, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38lyTheo chương V của E-HSMT19,748m2
81SX,LD cửa mái bằng nhôm tĩnh điện dày 1.4mm, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, k/gọn)Theo chương V của E-HSMT0,96m2
82Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay loại GQTheo chương V của E-HSMT1Bộ
83Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQTheo chương V của E-HSMT3Bộ
84Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQTheo chương V của E-HSMT10Bộ
85Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay loại GQTheo chương V của E-HSMT8Bộ
86Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQTheo chương V của E-HSMT9Bộ
87Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQTheo chương V của E-HSMT3Bộ
88SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304Theo chương V của E-HSMT17,28m2
89Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 màuTheo chương V của E-HSMT750,8871 m2
90Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 màuTheo chương V của E-HSMT273,341 m2
91Bu lông neo D14, L=500Theo chương V của E-HSMT48Cái
92Bu lông liên kết M14Theo chương V của E-HSMT16Cái
93Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ 9.3mTheo chương V của E-HSMT0,34Tấn
94Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ 9.3mTheo chương V của E-HSMT0,34Tấn
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V của E-HSMT17,8941m2
96Mua xà gồ C100x45x15x1.8mm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT224,4m
97Lắp dựng xà gồTheo chương V của E-HSMT0,666Tấn
98Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo chương V của E-HSMT198,7971 m2
99Lợp tôn úp nóc khổ 600x0.45mmTheo chương V của E-HSMT18,6m
100Trát bờ nóc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT8,161 m2
101SX, Lđ khe nhiệt bằng tôn kẽm 600x0.3mmTheo chương V của E-HSMT4m
102SX,LD bộ chữ "Vì an ninh tổ quốc" bằng Mica dày 5mm, cao 300mm uốn nổi khối 3cm (Khoán gọn)Theo chương V của E-HSMT14Chữ cái
103GCLD vách ngăn bằng tấm Compact dày 1.8 cm, phụ kiện inox 304 kèm theo(khoán gọn)Theo chương V của E-HSMT31 m2
104GC,LĐ khung đỡ bàn đá lavabo, bằng thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn)Theo chương V của E-HSMT2Cái
105Lát đá mặt bệ các loại= đá Granit Huế đen vân mây nhỏ, khổ dài >2.1m, dày 2cm, mài bo cạnhTheo chương V của E-HSMT1,4951 m2
106Lát đá mặt bệ các loại= đá Granit Huế đen vân mây nhỏ, khổ dài Theo chương V của E-HSMT1,1381 m2
107Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Theo chương V của E-HSMT231,661 m2
108Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, máng Baten lắp nổi, lắp 1 bóng Tupbe Led 1.2m,1x20WTheo chương V của E-HSMT191 Bộ
109Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, máng Baten lắp nổi, lắp 1 bóng Tupbe Led 0.6m,1x10WTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
110Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông, kt 300*300, bóng Led 24WTheo chương V của E-HSMT41 Bộ
111Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông, kt 220*220, bóng Led 14WTheo chương V của E-HSMT51 Bộ
112Lắp đặt quạt trần cánh 1.4mTheo chương V của E-HSMT8Cái
113Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=280 m3/hTheo chương V của E-HSMT2Cái
114Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, Mặt che+đế âmTheo chương V của E-HSMT3Cái
115Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, Mặt che+đế âmTheo chương V của E-HSMT7Cái
116Lắp đặt công tắc ba 10A-250V, Mặt che+đế âmTheo chương V của E-HSMT2Cái
117Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V, Mặt che+đế âmTheo chương V của E-HSMT1Cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, Mặt che+đế âmTheo chương V của E-HSMT27Cái
119Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6KA + Mặt che + Đế âmTheo chương V của E-HSMT9Cái
120Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x1.5mm2Theo chương V của E-HSMT5611m
121Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x2.5mm2Theo chương V của E-HSMT5041m
122Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x4.0mm2Theo chương V của E-HSMT1281m
123Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x6.0mm2Theo chương V của E-HSMT481m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây LV-ABC 2x16mm2Theo chương V của E-HSMT2151m
125Lắp đặt khóa néo cáp 2x16mm2Theo chương V của E-HSMT1Bộ
126LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT2581 m
127LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d32mm, ống SP(có phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT151 m
128Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-4.5KATheo chương V của E-HSMT2Cái
129Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6KATheo chương V của E-HSMT3Cái
130Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 63A-3P-6KATheo chương V của E-HSMT1Cái
131Lắp đặt cầu chì 2A-250VTheo chương V của E-HSMT3Cái
132Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo chương V của E-HSMT3Cái
133Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT 400x600x200 dày 1.2mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
134Đào rãnh chôn bộ phận nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT27,081 m3
135Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 1.0m mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của E-HSMT8Cái
136Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của E-HSMT15Cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của E-HSMT75m
138Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V của E-HSMT98m
139Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x16.0mm2Theo chương V của E-HSMT141m
140Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo chương V của E-HSMT21HThống
141Lấp đất rãnh chôn hệ thống nối đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT27,081 m3
142Lắp đặt thiết bị mạng, Switch 24 port Cisco 10/100/1000 Mbps +2 port SFPTheo chương V của E-HSMT11TBị
143Lắp đặt thiết bị quản lý mạng, Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6Theo chương V của E-HSMT11TBị
144Lắp đặt tủ thiết bị Cabinet Rack 6UTheo chương V của E-HSMT11Tủ
145Lắp đặt dây Cable Patchcord RJ45-RJ45(1m), 14 sợi*1m= 14.0mTheo chương V của E-HSMT1,410m
146Lắp đặt 1 hạt RJ45 Cat6 +1 hạt RJ11, Mặt che đôi+hộp âm tườngTheo chương V của E-HSMT7Bộ
147Lắp đặt 1 hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đơn+hộp âm tườngTheo chương V của E-HSMT7Cái
148Lắp đặt cáp vi tính Cat-6 UTP, 4 pairTheo chương V của E-HSMT20,310m
149LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2, loại cáp mỡ chống nhiễuTheo chương V của E-HSMT10,510m
150LĐ cáp điện thoại 10x2x0.5mm2Theo chương V của E-HSMT510m
151LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện)Theo chương V của E-HSMT821 m
152Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ D40mm+hộp BT bảo vệTheo chương V của E-HSMT1Cái
153Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mmTheo chương V của E-HSMT181 m
154Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mmTheo chương V của E-HSMT141 m
155Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32mm dày 3.0mmTheo chương V của E-HSMT701 m
156Lđặt Tê thu PP-R D32/25Theo chương V của E-HSMT2Cái
157Lđặt cút nhựa ren trong PP-R 90 độ D20Theo chương V của E-HSMT16Cái
158Lắp đặt cút PP-R 90độ D25Theo chương V của E-HSMT7Cái
159Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25Theo chương V của E-HSMT2Cái
160Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ D32Theo chương V của E-HSMT4Cái
161Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32Theo chương V của E-HSMT2Cái
162Lắp đặt van khóa chậu bếp, Đkính van 20mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
163Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mmTheo chương V của E-HSMT1Cái
164Lắp đặt côn giảm PP-R D25/20Theo chương V của E-HSMT2Cái
165Lắp đặt Tê thu PP-R D25/20Theo chương V của E-HSMT6Cái
166LĐặt Tê PP-R D20Theo chương V của E-HSMT7Cái
167Lắp đặt nút bít HDPE D32Theo chương V của E-HSMT1Cái
168Lắp đặt nút bít ren ngoài PP-R D20Theo chương V của E-HSMT16Cái
169Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VR+phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
170Lắp đặt Lavabo Viglacera+phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
171Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1+phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT11 Bộ
172Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, Loại 1 vòi, 1 hương senTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
173Lắp đặt hang xịtTheo chương V của E-HSMT2Cái
174Lắp hộp đựng giấy vệ sinh inox 304Theo chương V của E-HSMT2Cái
175Lắp gương soiTheo chương V của E-HSMT2Cái
176Lắp kệ đựng xà phòngTheo chương V của E-HSMT2Cái
177Lắp giá treo khănTheo chương V của E-HSMT2Cái
178Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòiTheo chương V của E-HSMT21 Bộ
179Lắp đặt thùng đun nước nóng bình nóng lạnh V=20 lítTheo chương V của E-HSMT11 Bộ
180Lắp đặt chậu rửa bếp inox 1 vòi+phụ kiệnTheo chương V của E-HSMT11 Bộ
181LĐặt măng sông nhựa HDPE D32mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
182LĐặt măng sông nhựa PPR D25mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
183Lắp đặt van khóa 3 ngã, Đkính van 20mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
184LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmTheo chương V của E-HSMT171 m
185LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mmTheo chương V của E-HSMT241 m
186LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mmTheo chương V của E-HSMT61 m
187LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114Theo chương V của E-HSMT4Cái
188LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/42mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
189LĐ chếch nhựa (chữ Y) PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114Theo chương V của E-HSMT1Cái
190LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D114 90 độTheo chương V của E-HSMT1Cái
191LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D42mmTheo chương V của E-HSMT13Cái
192LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D90mmTheo chương V của E-HSMT6Cái
193Lắp phễu thu sàn Inox D120mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
194Lắp nút bịt nhựa D90 PVCTheo chương V của E-HSMT3Cái
195Lắp nút bịt nhựa D114 PVCTheo chương V của E-HSMT4Cái
196LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D90mmTheo chương V của E-HSMT4Cái
197LĐ chếch nhựa (chữ Y) PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D90mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
198LĐ Tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Tê 114mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
199Lắp nút bịt nhựa D42 PVCTheo chương V của E-HSMT6Cái
200LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmTheo chương V của E-HSMT241 m
201Lắp cầu chắn rác Inox D120Theo chương V của E-HSMT6Cái
202LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D90mmTheo chương V của E-HSMT6Cái
203Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT29,6351 m3
204Ván khuôn bê tông lót móng BTHTheo chương V của E-HSMT4,861 m2
205Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT1,9161 m3
206Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,028Tấn
207Ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo chương V của E-HSMT1,321 m2
208Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng RTheo chương V của E-HSMT0,9891 m3
209Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày Theo chương V của E-HSMT5,1481 m3
210Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,042Tấn
211Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,027Tấn
212Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V của E-HSMT10,961 m2
213Bê tông giằng, Vữa BT đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT0,81 m3
214Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo chương V của E-HSMT0,8521 m3
215Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V của E-HSMT5,4281 m2
216Cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0831 tấn
217Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo chương V của E-HSMT18Cái
218Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo chương V của E-HSMT1Cái
219Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT29,811 m2
220Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màuTheo chương V của E-HSMT24,411 m2
221Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT2,721 m2
222Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Theo chương V của E-HSMT5,121 m2
223Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT12,4941 m3
224Đào đất đường ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT15,751 m3
225Rải băng báo tín hiệuTheo chương V của E-HSMT0,071 km
226Lấp đất rãnh chôn đường ống. Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT2,81 m3
227Đắp bột đá mương ống cấp nước, Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo chương V của E-HSMT12,61 m3
B *\2- Hạng mục: San nền
1Đào san đất trong phạm vi <= 50m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT309,6481 m3
2Mua đất cấp phối đồi đắp nền, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT2.229,8571 m3
3San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT2.229,8571 m3
C *\3- Hạng mục: Sân bê tông
1Lót bạt ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V của E-HSMT229,851 m2
2Ván khuôn sân bê tôngTheo chương V của E-HSMT9,2381 m2
3Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150Theo chương V của E-HSMT22,9851 m3
D *\4- Hạng mục: Cổng, tường rào
1Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp IITheo chương V của E-HSMT14,3611 m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V của E-HSMT10,331 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo chương V của E-HSMT1,9641 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,052Tấn
5Ván khuôn móngTheo chương V của E-HSMT6,41 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo chương V của E-HSMT1,61 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,107Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,049Tấn
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo chương V của E-HSMT27,081 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo chương V của E-HSMT1,8681 m3
11Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo chương V của E-HSMT8,9491 m3
12Xây móng tường rào = b.lô 10x20x40 địa phương, Dày Theo chương V của E-HSMT1,4961 m3
13Gia công cốt thép giằng tường rào, Đ/kính cốt thép dTheo chương V của E-HSMT0,147Tấn
14Ván khuôn giằng tường ràoTheo chương V của E-HSMT16,81 m2
15Bê tông giằng tường rào, Vữa BT đá 1x2 M200Theo chương V của E-HSMT1,681 m3
16Xây tường rào = b.lô 10x20x40 địa phương, Dày 10 cm, vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT9,4611 m3
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT60,8961 m2
18Trát giằng tường rào, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT17,5551 m2
19Trát trụ cổng, tường rào, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT43,4411 m2
20Đắp phào đơn, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT17,61 m
21Đắp phào kép, Vữa XM M75Theo chương V của E-HSMT23,841 m
22Quét vôi tường rào 1 nước trắng+2 màuTheo chương V của E-HSMT121,8921 m2
23GCLD chông sắt (khoán gọn cả sơn)Theo chương V của E-HSMT19,74m
24GCLD cổng sắt+bánh xe (khoán gọn cả sơn)Theo chương V của E-HSMT11,78m2
25Bảng đá Granit màu đỏ dày 2cm, kt 500x500, khắc chữ âm nền (nội dung theo bản vẽ, kh/gọn)Theo chương V của E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào >= 0.8m3 Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
2 - Máy trộn bê tông, vữa Còn hoạt động tốt1
3 - Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 - Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.2
5 - Máy lu ≥9 tấn Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
6 - Máy thủy bình hoặc toàn đạt Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->