Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220807543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 16:51:00 đến ngày 2022-08-12 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,894,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-- Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-- Máy lu ≥9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-- Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Trụ sở Công an xã Lộc Bổn 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Lộc; địa chỉ: 116 Lý Thánh Tông, Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Phú Lộc. Địa chỉ: Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, TT Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 298,454 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 16 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V của E-HSMT | 8,83 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,547 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,487 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 33,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V của E-HSMT | 30,304 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép cổ móng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,653 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của E-HSMT | 72,92 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cổ móng có tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 6,45 | 1 m3 |
| 12 | Lấp đất nền móng tầng lớp dày 30cm, độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 254,16 | 1 m3 |
| 13 | Đào móng tường, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 10,789 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, dầm móng | Theo chương V của E-HSMT | 33,412 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng tường, đà kiềng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 6,138 | 1 m3 |
| 16 | Xây móng tường bằng B.lô 10x20x40, Dày <= 30 cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m3 |
| 17 | Lấp đất móng tường tầng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 2,446 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,275 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,125 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn dầm móng | Theo chương V của E-HSMT | 103,862 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông dầm móng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 10,534 | 1 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền từng lớp dày 30cm, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 65,651 | 1 m3 |
| 23 | Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng, chống ẩm nền nhà | Theo chương V của E-HSMT | 165,936 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông nền nhà, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chương V của E-HSMT | 16,594 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn nền vĩa | Theo chương V của E-HSMT | 6,21 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông nền vĩa, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,312 | 1 m3 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,237 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,797 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V của E-HSMT | 109,58 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 6,446 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,262 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 1,406 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo chương V của E-HSMT | 201,513 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 13,686 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông giằng tường, Chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,977 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo chương V của E-HSMT | 203,02 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 2,317 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,264 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chương V của E-HSMT | 20,198 | 1 m3 |
| 40 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | Tấn |
| 41 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,032 | Tấn |
| 42 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt | Theo chương V của E-HSMT | 31,288 | 1 m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô mái hắt, ô văng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,904 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo chương V của E-HSMT | 3,282 | 1 m2 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,352 | 1 m3 |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 47 | Xây tường gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dày | Theo chương V của E-HSMT | 40,339 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường bên trong gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20) câu gạch BT đặc (6.0x9.5x20), dày | Theo chương V của E-HSMT | 5,986 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường bằng gạch BT 6 lỗ (9.5x13.5x20), Dày 10cm,Cao | Theo chương V của E-HSMT | 15,579 | 1 m3 |
| 50 | Xây cột, trụ=gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Cao | Theo chương V của E-HSMT | 2,533 | 1 m3 |
| 51 | Xây các kcấu khác=gạch BT đặc 6x9.5x20, Cao | Theo chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 238,71 | 1 m2 |
| 53 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 507,772 | 1 m2 |
| 54 | Trát trụ, cột trong nhà, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 39,315 | 1 m2 |
| 55 | Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 120,22 | 1 m2 |
| 56 | Trát xà dầm trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 46,04 | 1 m2 |
| 57 | Trát trần trong nhà, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 157,76 | 1 m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 55,352 | 1 m2 |
| 59 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày trung bình 3 cm, Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 52,86 | 1 m2 |
| 60 | Quét CT-11A chống thấm máI, sê nô, ô văng... | Theo chương V của E-HSMT | 37,5 | 1 m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 189,2 | 1 m |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp Granit đen Huế vân mây nhỏ, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 28,164 | 1 m2 |
| 63 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, khổ dài >2.1m dày 2cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 1,058 | 1 m2 |
| 64 | Lát đá chân cửa đi bằng đá Granit đen Huế vân mây nhỏ, khổ dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,993 | 1 m2 |
| 65 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm, VXM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 111,14 | 1 m2 |
| 66 | Lát nền Gạch Granit 60x60cm chống trượt, VXM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 52,02 | 1 m2 |
| 67 | Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cm chống trượt, VXM cát mịn M75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m2 |
| 68 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x60cm (cùng loại gạch nền) | Theo chương V của E-HSMT | 14,78 | 1 m2 |
| 69 | Ôp tường WC, Gạch Ceramic 30x60cm,VXM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 35,055 | 1 m2 |
| 70 | Ôp tường quanh bếp, Gạch Ceramic 25x40cm,VXM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 6,818 | 1 m2 |
| 71 | Ôp gạch gốm trang trí, KT Gạch 8x20cm,VXM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 40,796 | 1 m2 |
| 72 | Ôp chân tường bằng đá chẻ tự nhiên, VXM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,286 | 1 m2 |
| 73 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 4 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 5,06 | m2 |
| 74 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 8,342 | m2 |
| 75 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 76 | SX,LD cửa đi nhựa uPVC 1 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính mờ 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 3,443 | m2 |
| 77 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 78 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 14,04 | m2 |
| 79 | SX,LD cửa sổ nhựa uPVC 1 cánh mở hắt, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 1,61 | m2 |
| 80 | SX,LD vách kính nhựa uPVC, lõi thép gia cường 1,4mm, kính trắng 6.38ly | Theo chương V của E-HSMT | 19,748 | m2 |
| 81 | SX,LD cửa mái bằng nhôm tĩnh điện dày 1.4mm, 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện, k/gọn) | Theo chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở quay loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hắt loại GQ | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 88 | SX,LD hoa sắt cửa sổ bằng hộp Inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 89 | Sơn cột, dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 màu | Theo chương V của E-HSMT | 750,887 | 1 m2 |
| 90 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót+2 màu | Theo chương V của E-HSMT | 273,34 | 1 m2 |
| 91 | Bu lông neo D14, L=500 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 92 | Bu lông liên kết M14 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 93 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ 9.3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 94 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ 9.3m | Theo chương V của E-HSMT | 0,34 | Tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V của E-HSMT | 17,894 | 1m2 |
| 96 | Mua xà gồ C100x45x15x1.8mm mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 224,4 | m |
| 97 | Lắp dựng xà gồ | Theo chương V của E-HSMT | 0,666 | Tấn |
| 98 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 198,797 | 1 m2 |
| 99 | Lợp tôn úp nóc khổ 600x0.45mm | Theo chương V của E-HSMT | 18,6 | m |
| 100 | Trát bờ nóc, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 8,16 | 1 m2 |
| 101 | SX, Lđ khe nhiệt bằng tôn kẽm 600x0.3mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 102 | SX,LD bộ chữ "Vì an ninh tổ quốc" bằng Mica dày 5mm, cao 300mm uốn nổi khối 3cm (Khoán gọn) | Theo chương V của E-HSMT | 14 | Chữ cái |
| 103 | GCLD vách ngăn bằng tấm Compact dày 1.8 cm, phụ kiện inox 304 kèm theo(khoán gọn) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 104 | GC,LĐ khung đỡ bàn đá lavabo, bằng thép V30x3 mạ kẽm (Khoán gọn cả sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại= đá Granit Huế đen vân mây nhỏ, khổ dài >2.1m, dày 2cm, mài bo cạnh | Theo chương V của E-HSMT | 1,495 | 1 m2 |
| 106 | Lát đá mặt bệ các loại= đá Granit Huế đen vân mây nhỏ, khổ dài | Theo chương V của E-HSMT | 1,138 | 1 m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Theo chương V của E-HSMT | 231,66 | 1 m2 |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, máng Baten lắp nổi, lắp 1 bóng Tupbe Led 1.2m,1x20W | Theo chương V của E-HSMT | 19 | 1 Bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m, máng Baten lắp nổi, lắp 1 bóng Tupbe Led 0.6m,1x10W | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông, kt 300*300, bóng Led 24W | Theo chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần thân vuông, kt 220*220, bóng Led 14W | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần cánh 1.4m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 113 | Lắp đặt quạt hút gắn tường, Q=280 m3/h | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V, Mặt che+đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V, Mặt che+đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V, Mặt che+đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc bốn 10A-250V, Mặt che+đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V, Mặt che+đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-6KA + Mặt che + Đế âm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 120 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x1.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 561 | 1m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x2.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 504 | 1m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x4.0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 128 | 1m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x6.0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 48 | 1m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây LV-ABC 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 215 | 1m |
| 125 | Lắp đặt khóa néo cáp 2x16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 126 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 258 | 1 m |
| 127 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d32mm, ống SP(có phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 128 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 16A-1P-4.5KA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 32A-2P-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt cầu dao tự động, MCB 63A-3P-6KA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cầu chì 2A-250V | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 132 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện, KT 400x600x200 dày 1.2mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Đào rãnh chôn bộ phận nối đất, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 27,08 | 1 m3 |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, D16 dài 1.0m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 136 | Đóng cọc đã có sẵn dài 2.5m/cọc, Cọc thép V63*63*6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT | 15 | Cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép tròn d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V của E-HSMT | 98 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 7sợi, CV 1x16.0mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1m |
| 140 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1HThống |
| 141 | Lấp đất rãnh chôn hệ thống nối đất. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 27,08 | 1 m3 |
| 142 | Lắp đặt thiết bị mạng, Switch 24 port Cisco 10/100/1000 Mbps +2 port SFP | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 143 | Lắp đặt thiết bị quản lý mạng, Patch Panel AMP 24 ports - Cat 6 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1TBị |
| 144 | Lắp đặt tủ thiết bị Cabinet Rack 6U | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1Tủ |
| 145 | Lắp đặt dây Cable Patchcord RJ45-RJ45(1m), 14 sợi*1m= 14.0m | Theo chương V của E-HSMT | 1,4 | 10m |
| 146 | Lắp đặt 1 hạt RJ45 Cat6 +1 hạt RJ11, Mặt che đôi+hộp âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 147 | Lắp đặt 1 hạt vi tính RJ45 Cat6, Mặt che đơn+hộp âm tường | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 148 | Lắp đặt cáp vi tính Cat-6 UTP, 4 pair | Theo chương V của E-HSMT | 20,3 | 10m |
| 149 | LĐ cáp điện thoại 2x2x0.5mm2, loại cáp mỡ chống nhiễu | Theo chương V của E-HSMT | 10,5 | 10m |
| 150 | LĐ cáp điện thoại 10x2x0.5mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | 10m |
| 151 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống d20mm, ống SP(có phụ kiện) | Theo chương V của E-HSMT | 82 | 1 m |
| 152 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, Quy cách đồng hồ D40mm+hộp BT bảo vệ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 20mm dày 2.3mm | Theo chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống 25mm dày 2.8mm | Theo chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 155 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, Đkính ống 32mm dày 3.0mm | Theo chương V của E-HSMT | 70 | 1 m |
| 156 | Lđặt Tê thu PP-R D32/25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 157 | Lđặt cút nhựa ren trong PP-R 90 độ D20 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 158 | Lắp đặt cút PP-R 90độ D25 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Tê nhựa PP-R D25 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90độ D32 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 162 | Lắp đặt van khóa chậu bếp, Đkính van 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 163 | Lắp đặt van khóa nhiệt, Đkính van 25mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 164 | Lắp đặt côn giảm PP-R D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 165 | Lắp đặt Tê thu PP-R D25/20 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 166 | LĐặt Tê PP-R D20 | Theo chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 167 | Lắp đặt nút bít HDPE D32 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 168 | Lắp đặt nút bít ren ngoài PP-R D20 | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt INAX C-108VR+phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 170 | Lắp đặt Lavabo Viglacera+phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TT1+phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 173 | Lắp đặt hang xịt | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 174 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh inox 304 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 175 | Lắp gương soi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 176 | Lắp kệ đựng xà phòng | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 177 | Lắp giá treo khăn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo, Loại 1 vòi | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 179 | Lắp đặt thùng đun nước nóng bình nóng lạnh V=20 lít | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa bếp inox 1 vòi+phụ kiện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 181 | LĐặt măng sông nhựa HDPE D32mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 182 | LĐặt măng sông nhựa PPR D25mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa 3 ngã, Đkính van 20mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 184 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | 1 m |
| 185 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 42x2.1mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 186 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 187 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D114 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 188 | LĐ côn nhựa PVC=PP dán keo, Đkính côn 90/42mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 189 | LĐ chếch nhựa (chữ Y) PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D114 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 190 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút D114 90 độ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 191 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D42mm | Theo chương V của E-HSMT | 13 | Cái |
| 192 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 135 độ D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 193 | Lắp phễu thu sàn Inox D120mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 194 | Lắp nút bịt nhựa D90 PVC | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 195 | Lắp nút bịt nhựa D114 PVC | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 196 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 197 | LĐ chếch nhựa (chữ Y) PVC=PP dán keo, Đkính chếch 45 độ D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 198 | LĐ Tê nhựa PVC=PP dán keo, Đkính Tê 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa D42 PVC | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 200 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Theo chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 201 | Lắp cầu chắn rác Inox D120 | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 202 | LĐ cút nhựa PVC=PP dán keo, Đkính cút 90 độ D90mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 203 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 29,635 | 1 m3 |
| 204 | Ván khuôn bê tông lót móng BTH | Theo chương V của E-HSMT | 4,86 | 1 m2 |
| 205 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V của E-HSMT | 1,916 | 1 m3 |
| 206 | Gia công cốt thép đáy bể tự hoại, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 207 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo chương V của E-HSMT | 1,32 | 1 m2 |
| 208 | Bê tông đáy bể tự hoại chiều rộng R | Theo chương V của E-HSMT | 0,989 | 1 m3 |
| 209 | Xây tường gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Theo chương V của E-HSMT | 5,148 | 1 m3 |
| 210 | Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,042 | Tấn |
| 211 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 212 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 10,96 | 1 m2 |
| 213 | Bê tông giằng, Vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,8 | 1 m3 |
| 214 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,852 | 1 m3 |
| 215 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của E-HSMT | 5,428 | 1 m2 |
| 216 | Cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,083 | 1 tấn |
| 217 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 218 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 219 | Trát tường BTH lần 1, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 29,81 | 1 m2 |
| 220 | Trát tường BTH lần 2, bề dày 1 cm, Vữa XM M75, có đánh màu | Theo chương V của E-HSMT | 24,41 | 1 m2 |
| 221 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m2 |
| 222 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 223 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 12,494 | 1 m3 |
| 224 | Đào đất đường ống, Chiều rộng <= 6m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 15,75 | 1 m3 |
| 225 | Rải băng báo tín hiệu | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 km |
| 226 | Lấp đất rãnh chôn đường ống. Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m3 |
| 227 | Đắp bột đá mương ống cấp nước, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo chương V của E-HSMT | 12,6 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 309,648 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối đồi đắp nền, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 2.229,857 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 2.229,857 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục: Sân bê tông | |||
| 1 | Lót bạt ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V của E-HSMT | 229,85 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn sân bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 9,238 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền sân, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Theo chương V của E-HSMT | 22,985 | 1 m3 |
| D | *\4- Hạng mục: Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 14,361 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V của E-HSMT | 10,33 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo chương V của E-HSMT | 1,964 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 6,4 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo chương V của E-HSMT | 1,6 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,107 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,049 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo chương V của E-HSMT | 27,08 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo chương V của E-HSMT | 1,868 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo chương V của E-HSMT | 8,949 | 1 m3 |
| 12 | Xây móng tường rào = b.lô 10x20x40 địa phương, Dày | Theo chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép giằng tường rào, Đ/kính cốt thép d | Theo chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn giằng tường rào | Theo chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng tường rào, Vữa BT đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m3 |
| 16 | Xây tường rào = b.lô 10x20x40 địa phương, Dày 10 cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 9,461 | 1 m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 60,896 | 1 m2 |
| 18 | Trát giằng tường rào, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,555 | 1 m2 |
| 19 | Trát trụ cổng, tường rào, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 43,441 | 1 m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m |
| 21 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 23,84 | 1 m |
| 22 | Quét vôi tường rào 1 nước trắng+2 màu | Theo chương V của E-HSMT | 121,892 | 1 m2 |
| 23 | GCLD chông sắt (khoán gọn cả sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 19,74 | m |
| 24 | GCLD cổng sắt+bánh xe (khoán gọn cả sơn) | Theo chương V của E-HSMT | 11,78 | m2 |
| 25 | Bảng đá Granit màu đỏ dày 2cm, kt 500x500, khắc chữ âm nền (nội dung theo bản vẽ, kh/gọn) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.84E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.67E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng hợp đồng giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với chức danh là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành dân dụng; hoặc đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào >= 0.8m3 | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | - Máy trộn bê tông, vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | - Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | - Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | - Máy lu ≥9 tấn | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | - Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi