Gói thầu: Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220752152-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Tên gói thầu Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ
Số hiệu KHLCNT 20220752116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:33:00 đến ngày 2022-08-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,241,892,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa nhà làm việc và các hạng mục phù trợ
Sửa chữa trạm thuế Thanh Xuân thuộc Chi cục Thuế khu vực Sóc Sơn - Mê Linh, thành phố Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HANCINCO Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH IPC Việt; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HN72;


- Bên mời thầu: CỤC THUẾ THÀNH PHỐ HÀ NỘI , địa chỉ: Số 187 Giảng Võ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan của các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu như: + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất; + Tài liệu về nguồn lực tài chính + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Thuế thành phố Hà Nội Địa chỉ: 11B Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. Số điện thoại: 043. 773 9024 Số fax: 043. 512 3405
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT40,125m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V, E-HSMT113,35m
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V, E-HSMT24,456m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT278,0228m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT371,2816m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT82,2776m2
7Phá dỡ lớp vữa chống thấm máiChương V, E-HSMT38,9286m2
8Phá dỡ nền gạchChương V, E-HSMT109,7047m2
9Phá dỡ gạch lát nền khu vệ sinhChương V, E-HSMT2,94m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WCChương V, E-HSMT29,691m2
11Phá dỡ lớp granitto cầu thangChương V, E-HSMT13,811m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V, E-HSMT9,3216m2
13Phá dỡ đá granite lát tam cấpChương V, E-HSMT2,712m2
14Tháo dỡ gạch thông gió khu vưc cầu thangChương V, E-HSMT0,468m3
15Tháo dỡ chậu xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
16Tháo dỡ vòi xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
17Tháo dỡ hộp giấyChương V, E-HSMT1bộ
18Tháo dỡ chậu rửaChương V, E-HSMT1bộ
19Tháo dỡ vòi rửaChương V, E-HSMT1bộ
20Tháo dỡ vòi sen tắmChương V, E-HSMT1bộ
21Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nướcChương V, E-HSMT30công
22Nhân công di chuyển đồ đạc, nội thất công trình phục vụ thi côngChương V, E-HSMT30công
23Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT21,1483m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT17,6944m3
25Vận chuyển phế thải tiếp 14000mChương V, E-HSMT17,6944m3
26Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT278,0228m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT371,2816m2
28Xây chèn cửa bằng gạch đất sét không nung, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,1187m3
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT37,3461m2
30Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT490,90531m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT278,02281m2
32Lát nền, sàn bằng gạch granite sáng màu KT 600x600mm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT109,7047m2
33Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch granite 600x120, vữa XM M75Chương V, E-HSMT10,068m2
34Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic KT 300x600mm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT29,691m2
35Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 300x300mm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT2,94m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600Chương V, E-HSMT70,752m2
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi chịu ẩm KT 600x600Chương V, E-HSMT2,94m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT13,811m2
39Gia công và lắp dựng lan can Inox+tay vịn gỗ +trụ thang INOXChương V, E-HSMT9,3216m
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2,712m2
41Quét dung dịch chống thấm 2 lớp mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT38,9286m2
42Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT38,9286m2
43SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT18,48m2
44SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT3,585m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT9,36m2
46SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT1,292m2
47SX vách kính nhôm hệ kính an toàn 6.38mmChương V, E-HSMT14,9684m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT40,877m2
49Lắp dựng vách kínhChương V, E-HSMT14,9684m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,0975tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT9,522m2
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V, E-HSMT10,26m2
53Rèm cuốn cầu vòng ( Bao gồm phụ kiện + lắp đặt tại công trình)Chương V, E-HSMT12,96m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT3,4931100m2
B HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Vỏ tủ điện âm tường 14 modulChương V, E-HSMT1bộ
2MCB 2P 80A 10kAChương V, E-HSMT1cái
3MCB 2P 50A 6kAChương V, E-HSMT1cái
4MCB 1P 25A 6kAChương V, E-HSMT2cái
5MCB 1P 20A 6kAChương V, E-HSMT4cái
6MCB 1P 10A 6kAChương V, E-HSMT2cái
7Vỏ tủ điện âm tường 12 modulChương V, E-HSMT1cái
8MCB 2P 50A 6kAChương V, E-HSMT1cái
9MCB 1P 20A 6kAChương V, E-HSMT7cái
10MCB 1P 10A 6kAChương V, E-HSMT2cái
11Ổ cắm đôi lắp âm tường 16A/250V + đế âmChương V, E-HSMT27cái
12Công tắc đơn 1 chiều 10A/250V + đế âmChương V, E-HSMT8cái
13Công tắc đôi 1 chiều 10A/250V + đế âmChương V, E-HSMT2cái
14Công tắc đơn 2 chiều 10A/250V + đế âmChương V, E-HSMT1cái
15Đèn tuýp led 1,2m 22WChương V, E-HSMT2bộ
16Đèn led panel KT 600x1200Chương V, E-HSMT10bộ
17Đèn ốp trần 9W D200Chương V, E-HSMT10bộ
18Đèn cầu thang 9WChương V, E-HSMT1bộ
19Móc treo quạt trầnChương V, E-HSMT5bộ
20Quạt trần 75W có hộp số điều chỉnhChương V, E-HSMT5cái
21Dây Cu/pvc 1Cx1.5mm2Chương V, E-HSMT600m
22Dây Cu/pvc 1Cx2.5mm2Chương V, E-HSMT400m
23Dây Cu/pvc 1Cx4mm2Chương V, E-HSMT100m
24Cáp Cu/xlpe/pvc 2Cx10mm2Chương V, E-HSMT10m
25Cáp Cu/xlpe/pvc 2Cx25mm2Chương V, E-HSMT50m
26Ống luồn dây SP D20Chương V, E-HSMT300m
27Ống luồn dây SP D25Chương V, E-HSMT50m
28Ống luồn dây SP D32Chương V, E-HSMT50m
29Ống PPR D32 lạnh PN10Chương V, E-HSMT0,12100m
30Ống PPR D25 lạnh PN10Chương V, E-HSMT0,25100m
31Ống PPR D20 lạnh PN10Chương V, E-HSMT0,08100m
32Tê PPR D32/25Chương V, E-HSMT2cái
33Tê PPR D32/20Chương V, E-HSMT1cái
34Côn PPR D25/20Chương V, E-HSMT1cái
35Cút PPR D32Chương V, E-HSMT5cái
36Cút PPR D25Chương V, E-HSMT4cái
37Cút PPR D20Chương V, E-HSMT5cái
38Tê PPR D20Chương V, E-HSMT2cái
39Măng sông ren trong D25Chương V, E-HSMT8cái
40Cút ren trong PPR D20Chương V, E-HSMT5cái
41Van khóa DN15Chương V, E-HSMT3cái
42Van khóa DN20Chương V, E-HSMT1cái
43Van phao cơ D20Chương V, E-HSMT1cái
44Két nước inox dung tích 1m3Chương V, E-HSMT1bể
45Lắp đặt chậu xí bệtChương V, E-HSMT1bộ
46Lắp đặt vòi xịtChương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT1cái
48Lắp đặt giá đựng xà phòngChương V, E-HSMT1cái
49Lắp đặt lavaborChương V, E-HSMT2bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
51Phễu thu sàn D50Chương V, E-HSMT1cái
52Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V, E-HSMT1bộ
53Lắp đặt gương soi KT800x900Chương V, E-HSMT2cái
54Ống nhựa UPVC D140Chương V, E-HSMT0,17100m
55Ống nhựa UPVC D110Chương V, E-HSMT0,06100m
56Ống nhựa UPVC D90Chương V, E-HSMT0,28100m
57Ống nhựa UPVC D60Chương V, E-HSMT0,16100m
58Tê Y nhựa PVC D110Chương V, E-HSMT2cái
59Tê Y nhựa PVC D90Chương V, E-HSMT1cái
60Tê Y nhựa PVC D60Chương V, E-HSMT2cái
61Tê Y nhựa PVC D90/60Chương V, E-HSMT5cái
62Côn nhựa PVC D60x90Chương V, E-HSMT1cái
63Cút xiên PVC D110Chương V, E-HSMT15cái
64Cút xiên PVC D90Chương V, E-HSMT18cái
65Cút xiên PVC D60Chương V, E-HSMT13cái
66Xi phông D60Chương V, E-HSMT1cái
67Cầu chắn rác DN80Chương V, E-HSMT2cái
C HẠNG MỤC 3: KHU VỰC NGOÀI NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT69,4846m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT255,6141m2
3Tháo dỡ cổng bằng thủ côngChương V, E-HSMT8,82m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V, E-HSMT25,185m2
5Phá dỡ nhà xe cũChương V, E-HSMT1khoản
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT6,502m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT6,502m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 14000mChương V, E-HSMT6,502m3
9Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,6588m3
10Công tác ốp gạch thẻ 200x300 vào tường, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT41,47m2
11Đục nhám bề mặt sânChương V, E-HSMT315m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT315m2
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT315m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT255,6141m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT69,4846m2
16Miết mạch tường gạch loại lõm trang trí trụ cổngChương V, E-HSMT35,92m
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75 trụ cổngChương V, E-HSMT4,4m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT83,93m
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT325,0987m2
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT25,1851m2
21Sản xuất và lắp đặt cổng sắt (bao gồm sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh)Chương V, E-HSMT11,655m
22Phụ kiện bánh xe, chốt hãm cổngChương V, E-HSMT1bộ
23Khóa cổngChương V, E-HSMT2bộ
24Bản lềChương V, E-HSMT6bộ
25Chốt cổngChương V, E-HSMT2bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,9452m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0528100m2
28Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,192m3
29Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,648m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0143tấn
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,0111100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0084100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,008100m3
34Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,008100m3
35Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,0743tấn
36Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,0743tấn
37Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0776tấn
38Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,0776tấn
39Gia công giằng mái thépChương V, E-HSMT0,0793tấn
40Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V, E-HSMT0,0793tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,0236tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V, E-HSMT0,0236tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT17,8469m2
44Bu lông chân cột M14x570Chương V, E-HSMT12cái
45Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,231100m2
46Máng tôn thu nướcChương V, E-HSMT6,6m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,1141100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,0603100m3
49Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1141100m3
50Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1141100m3
51Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,1141100m3
52Lưới nilon báo cápChương V, E-HSMT45m
53Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V, E-HSMT0,451000v
54Gạch chỉChương V, E-HSMT450viên
55Ống nhựa xoắn D30/25Chương V, E-HSMT0,45100m
56Đào móng cột, trụ, hố, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT2,34m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,0112100m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0448100m3
59Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0448100m3
60Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,0448100m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0592100m2
62Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,2m3
63Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,024m3
64Khung móng cột M16x260x260x600Chương V, E-HSMT2cái
65Cọc tiếp địa L63x63x5-2500 mạ kẽmChương V, E-HSMT2cọc
66Ống nhựa HDPE D40/30 (dùng luồn đoạn cáp đi ngầm dưới đất )Chương V, E-HSMT0,08100m
67Thép dẹt 40x4Chương V, E-HSMT4m
68Lắp đặt bảng phípChương V, E-HSMT2bảng
69Cần đấu dây 15A-500VChương V, E-HSMT2cái
70APTOMAT 1P-6A-500VChương V, E-HSMT2cái
71Bu lông + ecu M6Chương V, E-HSMT2Bộ
72Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V, E-HSMT50m
73Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V, E-HSMT2cột
74Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V, E-HSMT2cần đèn
75Lắp đặt bóng đèn led cao áp 150WChương V, E-HSMT2bộ
76Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2294100m3
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,5492m3
78Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,093100m3
79Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1619100m3
80Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,1619100m3
81Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,1619100m3
82Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,092m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT2,6688100m2
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0184100m2
85Xây Gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,85m3
86Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,7953m3
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT41,423m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT13,2375m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,3804m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,1513100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,7002tấn
92Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT54cấu kiện
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V, E-HSMT1,71m3
94Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT1,71m3
95Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V, E-HSMT1,71m3
96Vận chuyển phế thải tiếp 14000mChương V, E-HSMT1,71m3
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,0986100m3
98Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,0881m3
99Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT2,169m3
100Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,0394100m3
101Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0701100m3
102Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V, E-HSMT0,0701100m3
103Vận chuyển đất 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,0701100m3
104Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300Chương V, E-HSMT4,8đoạn ống
105Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V, E-HSMT4mối nối
106Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V, E-HSMT12cái
107Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bê tông hoàn trả mặt đường)Chương V, E-HSMT1,71m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.862E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các hợp đồng thi công xây dựng trụ sở làm việc.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Công trình trở lên và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng kinh tế.+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp).Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 Nhà thầu phải bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cho gói thầu, có trình độ từ cao đẳng trở lên như sau:+ Chuyên ngành xây dựng Dân dụng & công nghiệp hoặc công trình ≥ 01 người;+ Chuyên ngành điện công trình: ≥ 01 người;+ Chuyên ngành cấp thoát nước: ≥ 01 người;và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp chuyên ngành phù hợp với các yêu cầu trên).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5T Có giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Còn hoạt động tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn hoạt động tốt2
4 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt4
6 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt1
7 Máy phát điện Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->