Gói thầu: Thi công xây dựng+ thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng+ thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220433744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 17:13:00 đến ngày 2022-08-24 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,073,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục san nền, đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoăc· cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách thi côngđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchvề an toàn laođộng và vệ sinhmôi trƣờng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi - công suất : 110,0 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng+ thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ba Đình, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật /Hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2021 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.235 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng 8, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.246 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng 8, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.246 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 240,96 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,846 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 435,427 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,038 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,264 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 406,941 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,038 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,038 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,264 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 197,264 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,846 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,846 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,886 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,7591 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230,435 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 573,275 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,518 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,87 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,3349 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,979 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 95,973 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 191,161 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,331 | 100m3 |
| 12 | Xới xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,385 | 100m3 |
| 13 | Xới xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,328 | 100m3 |
| 14 | Đắp lớp xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,713 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,843 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1237 | 100m3 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,236 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,1675 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,167 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,167 | 100tấn |
| 21 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,236 | 100m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,526 | m2 |
| 23 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m3 |
| 24 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,793 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 14cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,035 | m3 |
| 28 | Lót Nilon | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,627 | 100m2 |
| 29 | Thi công khe co | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,789 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 482,789 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,497 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,497 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,759 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,759 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bùn hữu cơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,746 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bùn hữu cơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,746 | 100m3/1km |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, M200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn viên bó vỉa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,419 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng bó vỉa VXM M50 dày 2cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.451 | m |
| 4 | Đổ bê tông móng đá 2x4, M100 dày 5cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,01 | m3 |
| 5 | Bê tông viên RTG đá 1x2, M200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn viên rãnh tam giác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3216 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng viên rãnh tam giác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.902 | cái |
| 8 | Đệm VXM dày 2,0 cm, VXM M50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,706 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 2x4, M100 dày 5cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,77 | m3 |
| D | VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,31 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,05 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,47 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hố trồng cây | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,952 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,995 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,51 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,27 | m3 |
| 9 | Cây dầu nước, đường kính gốc d=10-15cm, chiều cao H >3,5m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 109 | 1cây / 90 ngày |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m3/1km |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3328 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2532 | 100m3 |
| 3 | Bạt dứa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,771 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,445 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,496 | 1m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,564 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,052 | m3 |
| 9 | Đào móng cống, bằng máy đào | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,32 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cống, đất cấp IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,408 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9774 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,305 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3385 | 100m3 |
| 14 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 508,365 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đốt cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,4156 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,444 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.287 | 1 đoạn cống |
| 18 | Nối cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.287 | mối nối |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.287 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.287 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,091 | 10 tấn/1km |
| 22 | Đào móng cống, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,487 | m3 |
| 23 | Đào móng cống, bằng máy đào | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,043 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,307 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,247 | 100m3 |
| 26 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,744 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đốt cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6308 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,955 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cống hộp đơn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | 1 đoạn cống |
| 30 | Nối cống hộp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | mối nối |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,936 | 10 tấn/1km |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,849 | m3 |
| 35 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6713 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7866 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,636 | 100m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,213 | m3 |
| 39 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6105 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,183 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,227 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,94 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, VK đế cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7378 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép đế cống D | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,261 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260 | 1cấu kiện |
| 46 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,5 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,81 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, VK ống cống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,97 | 100m2 |
| 49 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | mối nối |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | 1 đoạn ống |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 489,84 | m2 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,375 | 10 tấn/1km |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,9355 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,978 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,695 | 1m3 |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,702 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3172 | 100m3 |
| 60 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,456 | m3 |
| 61 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,972 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,337 | 100m2 |
| 63 | Thang thép D>18 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,434 | tấn |
| 64 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,2 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,025 | 100m2 |
| 66 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,506 | tấn |
| 67 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,56 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6948 | tấn |
| 69 | Ván khuôn tấm bản, VK thép | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | 1cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,059 | m3 |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,391 | 100m3 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m3 |
| 74 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3078 | m3 |
| 75 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,876 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,327 | 100m2 |
| 77 | Thang thép D>18 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 78 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,696 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,087 | 100m2 |
| 80 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,043 | tấn |
| 81 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,618 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm bản, VK thép | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,194 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,367 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,97 | 100m3 |
| 88 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 89 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,812 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép, VK hố ga | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,197 | 100m2 |
| 91 | Thang thép D>18 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | tấn |
| 92 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,536 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép, VK mũ mố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m2 |
| 94 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,095 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm bản M200, đá 1x2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,506 | m3 |
| 96 | Cốt thép tấm bản D | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 97 | Cốt thép tấm bản D>10 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,194 | tấn |
| 98 | Ván khuôn tấm bản, VK thép | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 100 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,913 | m3 |
| 101 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,145 | m3 |
| 102 | Ván khuôn thép, VK cửa thu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0579 | 100m2 |
| 103 | Thép góc tấm bản 50x50x5 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3759 | tấn |
| 104 | Lắp đặt kết cấu thép | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,376 | tấn |
| 105 | Song chắn rác Grating 820x400 tải trọng 25 Tấn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | cái |
| 106 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 107 | Ống nhựa U PVC D250-Class 4 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,495 | 100m |
| 108 | Lót ni lông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,014 | 100m2 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,258 | m3 |
| 110 | Ván khuôn thép, VK cửa thu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 111 | Bê tông viên bóa vỉa cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép cửa thu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | tấn |
| 115 | Thép góc tấm bản 50x50x5 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 116 | Lắp đặt kết cấu thép | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 117 | Song chắn rác Grating 820x400 tải trọng 25 Tấn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,97 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,587 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,587 | 100m3/1km |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,82 | 100m3/1km |
| 124 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m3/1km |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,833 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,818 | 100m3 |
| 3 | Cắt khe mặt đường cũ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5 | 10m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường 4E hiện trạng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,772 | m3 |
| 5 | Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,074 | m3 |
| 6 | Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,182 | m3 |
| 7 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | 10m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,037 | 100tấn |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,119 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,378 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,154 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,265 | 100m3 |
| 16 | ống HDPE D110-PN10 (PE100) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m |
| 17 | Ống thép đen D150 dày 3.96mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.156,679 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,79 | 100m |
| 19 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,024 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,525 | 100m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,697 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,322 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,961 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,34 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống HDPE D63 - PN10 (PE100) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,01 | 100m |
| 28 | Ống thép đen D80 dày 3.2mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,652 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Ống HDPE D25-PN12.5 (PE100) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100 m |
| 31 | Đai khởi thuỷ HDPE D63/25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 32 | Ba chạc HDPE D25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 33 | Nút bịt HDPE D25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 34 | Đầu bịt ống D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 35 | Đầu bịt ống D110 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 36 | Chếch HDPE D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 37 | Chếch HDPE D110 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 38 | Tê HDPE D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 42 | Bu lông M16x230 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 43 | Đai giữ ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,065 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m2 |
| 47 | Bu lông M16x230 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 48 | Đai giữ ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 49 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Tê thép D100x100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Bích thép rỗng D100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bích |
| 55 | Ống thép mạ kẽm D100x3.96 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,2075 | kg |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 58 | Mũ chụp van gang D100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN6 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,384 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | 100m2 |
| 62 | Bulong M14 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Đai giữ ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 67 | Lắp đặt BU HDPE DN110 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 68 | Thử áp lực đường ống HDPE D110 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,04 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống HDPE D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,01 | 100m |
| 70 | Thử áp lực đường ống HDPE D25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,55 | 100m |
| 71 | Khử trùng ống nước | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,6 | 100m |
| 72 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,518 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | 100m3 |
| 74 | Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1445 | m3 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4335 | m3 |
| 76 | Cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0157 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 78 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,13 | m3 |
| 79 | Bê tông mũ mố đá 1x2, M200 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,174 | m3 |
| 80 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0214 | 100m2 |
| 81 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,66 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m2 |
| 83 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,164 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0158 | tấn |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 87 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m3 |
| 88 | Bích thép D100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | bích |
| 89 | Tê thép D100x100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 90 | Khớp nối mềm BE D100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,018 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 94 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,461 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 96 | Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1796 | m3 |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5387 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, móng vuông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 99 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,22 | m3 |
| 100 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 101 | Ván khuôn mũ mố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,48 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 106 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m3 |
| 109 | Đai khởi thủy HDPE D110/63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 110 | Van 2 mặt rắc co D50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 111 | Khấu nối ren ngoài D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 112 | Nối góc 90 HDPE D63 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,027 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,027 | 100m3/1km |
| 115 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | 100m3/1km |
| G | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0294 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | 100m3 |
| 7 | Khung bulong móng tủ M16x650 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 9 | Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Công tơ 3 pha điện tư 10(100)A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Cần đèn CĐ-01 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | 1 cần đèn |
| 15 | Cần đèn CĐ-02 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 17 | Bộ đèn chiếu sáng VT06-SL10-120W | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn ở độ cao | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | 1 bộ |
| 19 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | m |
| 20 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 21 | Cáp ABC 4x25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 736 | m |
| 22 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x25mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Rải cáp ngầm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,91 | 100m |
| 24 | LĐ cáp ABC 4x25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,736 | km/dây |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Bịt đầu cáp B25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 28 | Kẹp siết | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 29 | Ghíp nối GN6 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 30 | Ghíp nối GN2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Đai thép + Khoá đai | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 32 | Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53 | m |
| 33 | Lắp đặt dây lên đèn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,53 | 100m |
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 35 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Vận chuyển dây và phụ kiện khác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6647 | tấn |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (VL, NC, Mx0.4) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 10KV | |||
| 1 | Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 893 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,93 | 100m |
| 3 | Cáp AC 70/11/HDPE/XLPE | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 4 | Kéo rải căng dây Cáp AC 70/11/HDPE/XLPE | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 1 km dây |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m |
| 6 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,97 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D150, dày 3.96mm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.229,8865 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 9 | Hộp đầu cáp 24KV-3M 3x240, outdoor | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 11 | Đầu cáp T-Plug 3x240 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp nối |
| 13 | Hộp nối cáp ngầm 24kv | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 hộp nối |
| 15 | Sứ đứng bằng gốm nung điện áp đinh mức 24kV; ĐR 460mm CON | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | quả |
| 16 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kv | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 17 | Chống sét van 24kV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | quả |
| 18 | Lắp đặt chống sét van | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 3 pha |
| 19 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,306 | kg |
| 20 | Bu lông+E cu+ốc đệm M16x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Bu lông M20x300 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 22 | Bu lông M12x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,701 | kg |
| 25 | Bu lông M16x40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 26 | Bu lông M20x330 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 28 | Ghíp nối 3 bulong | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 29 | Khối lượng thép cổ dề (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,693 | kg |
| 30 | Bu lông M12x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Bu lông M14x90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 bộ |
| 33 | Lắp đặt tủ điều khiển LBS | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Lắp đặt cầu dao LBS | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,557 | kg |
| 36 | Buloong + đai ốc M20x300 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Buloong + đai ốc M14x90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt giá đỡ lèo (NCx1.5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 39 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,131 | kg |
| 40 | Khối lượng thép cổ dề (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,671 | kg |
| 41 | Buloong + đai ốc M16x230 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt thang sắt (NCx1.5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | tấn |
| 43 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90,518 | kg |
| 44 | Buloong + đai ốc M12x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Buloong + đai ốc M10x40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 46 | Buloong + đai ốc M20x430 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ghế thao tác (NCx1.5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 48 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,1715 | kg |
| 49 | Lắp đặt dây tiếp địa dọc cột (NCx1.5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 1m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,8 | 100m3 |
| 53 | Rải dây thép địa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 10 m |
| 54 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 10 cọc |
| 55 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,841 | kg |
| 56 | Buloong + đai ốc M16x230 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá đỡ lèo (NCx1.5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 58 | Vận chuyển dây và phụ kiện khác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,57 | tấn |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP 10KV | |||
| 1 | Phá vỉa hè bê tông hiện trạng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,22 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,904 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,782 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 144,698 | m3 |
| 5 | Lưới băng báo hiệu cáp rộng 500mm, chất liệu PE | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 766 | m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,83 | 100m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,894 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6.894 | viên |
| 9 | Đổ bê tông mốc | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,078 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mốc | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | kg |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | quả |
| 13 | Rải mốc sứ báo hiệu cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | kg |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,238 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,22 | m3 |
| 16 | lót ni lông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,322 | 100m2 |
| 17 | Cắt khe mặt đường cũ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9 | 10m |
| 18 | Phá dỡ mặt đường hiện trạng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,103 | m3 |
| 19 | Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,425 | m3 |
| 20 | Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,855 | m3 |
| 21 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,57 | 10m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,415 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,459 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,543 | m3 |
| 29 | Lưới băng báo hiệu cáp rộng 500mm, chất liệu PE | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | m2 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m2 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,756 | 1000v |
| 32 | Gạch chỉ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 756 | viên |
| 33 | Đổ bê tông mốc | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mốc | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 35 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 36 | Mốc báo hiệu cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | quả |
| 37 | Rải mốc sứ báo hiệu cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | kg |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m3 |
| 39 | Đấu nối Hotline | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,715 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,715 | 100m3/1km |
| 42 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3/1km |
| K | ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,404 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1401 | 100m3 |
| 4 | Rải bạt dứa lót móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,112 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,31 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,249 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 11 | Rải bạt dứa lót móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,896 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,675 | 100m2 |
| 15 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 398,213 | kg |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1 bộ |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 1m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển dây và phụ kiện khác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,398 | tấn |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3/1km |
| L | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐÂY 0.4KV | |||
| 1 | Cột BTLT PCI-10-4.3 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,652 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,652 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cột |
| 5 | Cáp ABC 4x120 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 808,3 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,808 | km/dây |
| 7 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,4 | m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,037 | 100m |
| 9 | Vận chuyển cột điện | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | tấn |
| 10 | Vận chuyển dây và phụ kiện khác | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,992 | tấn |
| 11 | Kẹp đỡ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 12 | Kẹp siết | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 13 | Đai thép + Khoá đai | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 14 | Móc néo, móc treo, xà néo | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,69 | 100m |
| 18 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 19 | Đầu cốt đồng M150 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 20 | Ghíp nối GN2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,97 | kg |
| 23 | Bu lông+E cu+ốc đệm M8x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 24 | Bu lông+E cu+ốc đệm M10x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm lên cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| M | THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY NỔI 0.4KV | |||
| 1 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cột |
| 2 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,098 | 1km dây |
| 4 | Hộp 2 công tơ 1 pha ( chỉ thu hồi hòm, công tơ tận dụng lại ) (NC, Mx0.45), | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Thay hộp công tơ H6 ( chỉ thu hồi hòm, công tơ tận dụng lại )(NC, Mx0.45), | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 hộp |
| 6 | Thay phụ kiện. Thay móc treo - kẹp treo Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | công/bộ |
| 7 | Tháo kẹp cáp, h | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 8 | Thay phụ kiện. Thay đai thép+ khóa đai Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | công/bộ |
| N | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI 630 KVA-(22/)0.4 KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển tự dộng hóa T300 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| O | MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,469 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,649 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 7 | Khối lượng thép tiếp địa lập lại mạ kẽm (+2,5%) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 454,35 | kg |
| 8 | Bulong +Ecu ( M16x40) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,6 | cái |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,64 | 10 cọc |
| 10 | Rải dây thép địa | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 10 m |
| 11 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,5894 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2636 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,329 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,051 | 100m3/1km |
| P | LẮP ĐẶT HÒM PHÂN PHA, HÒM CÔNG TƠ | |||
| 1 | Ống co nhiệt hạ thế phi 10 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 2 | Ống co nhiệt hạ thế phi25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hòm 2 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp lại hòm 6 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 6 | Hòm 2 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Hòm 4 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | hộp |
| 8 | Hòm 6 công tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 9 | Hòm phân pha công tơ ( trọn bộ ) | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 10 | Attomat 2 pha sau công tơ 2P-63A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 11 | Ghíp nối GN6 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 12 | Đai thép + thanh bắt hòm C.tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 13 | Thanh bắt hòm C.tơ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 14 | Cáp xuống hộp phân pha CU/XLPE/PVC 3x35 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 264 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M10 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng M16 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M25 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M35 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132 | Cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | 10 đầu cốt |
| 20 | Cầu đấu giây 4P-100A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 21 | Dây Muller 2x10mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m |
| 22 | Dây Muller 2x16mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 23 | Dây Muller 2x25mm2 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 24 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,022 | 1km/1 dây |
| Q | THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Thí nghiệm chuyển mạch Volt | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| R | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp nhôm ABC 4x120 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp đồng 4x120 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | tủ |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 vị trí |
| S | KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO | |||
| 1 | Kiểm định biến áp đo lường trung áp ( | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 máy |
| 3 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 5 | Lập trình và cài đặt công tơ- Định mức kiểm định | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ trạm Kiosk. Kích thước 2500Wx2500Hx3600D (mm); tiêu chuẩn IP 43, vỏ 1 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 630KVA/3P 22/0,4KV (tổ đấu dây D/yo-11), có tem năng lượng, TC 8525, Máy biến áp 3 pha phải tuân thủ theo quyết đinh số 104/QĐ-HĐTV về việc ban hành Tiêu chuẩn kỹ thuật máy biến điện áp 22, 35 và 110 kV áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 24kv loại 4 ngăn, mã hiệu: RM6-RE-IIQI | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bộ cảnh báo sự cố | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển tự động hóa lưới điện T300 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 6 | Vỏ tủ hạ thế tôn zam 1400x1800x450 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 7 | Cầu chì 2A-220V | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Đèn báo pha | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Biến dòng điện hạ thế 1000/5A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Đồng hồ Volt 0-500V | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Đồng hồ ampe 1000/5A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Công tơ điện tử 3 pha 3x5A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch Volt | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Chống sét van hạ thế | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái 3 pha 1000A | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | ACB tổng 1000A 3P 75kA loại chỉnh dòng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | MCCB nhánh 250A 3P 42kA loại chỉnh dòng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 18 | MCCB nhánh 100A 3P 30kA loại chỉnh dòng | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50-24kV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 20 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185-0.6kV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 21 | Đầu cáp Elbow 1x50 | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 22 | Bộ thu thập dữ liệu DCU | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Quả cầu thông gió | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Biển báo | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Cầu dao LBS 24kv. Cầu dao 3 pha, Dòng cắt 630A, Điện áp 24kV. Đóng cắt khí SF6. tấn số 50HZ. Vỏ bằng hợp kim không gỉ và được xử lý bề mặt chống ăn mòn, Nguồn cấp cho tủ điều khiển 220V, cấp bảo vệ IP3 với vỏ tủ điều khiển | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Máy biến điện áp nguồn 100vA-10(22)/0.22kV | Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục san nền, đường giao thông | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoăc· cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuậtphụ trách thi côngđiện | 1 | - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ tráchvề an toàn laođộng và vệ sinhmôi trƣờng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 3 |
| 2 | Máy ủi - công suất : 110,0 CV | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 5 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 7 | Máy rải | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 13 | Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi