Gói thầu: Thi công xây dựng+ thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807235-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng+ thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220433744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 17:13:00 đến ngày 2022-08-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,073,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục san nền, đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoăc· cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách thi côngđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchvề an toàn laođộng và vệ sinhmôi trƣờng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng+ thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư Ba Đình, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viên· kiến trúc quy hoạch xây dưng· ti·nh Lào Cai. Đia  chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn giám sát và QLDA Xây dựng tỉnh Lào Cai. Đia  chỉ: Km3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, TP Lào Cai - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư xây dưng· và công nghệ Bình Minh. Địa chi·: Sn 27 phố Xôm·, phương· Phú Lãm, Quận Hà Đông, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng/Hạ tầng kỹ thuật /Hạng IV trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 03 năm(2019, 2020, 2021) kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) đã được kiểm toán, chứng minh Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất 2021 phải dương. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng, xác nhận của CĐT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Sn53 đường 19/5 thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bảo Thắng. Địa chỉ: Đường 19/5, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.235
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng 8, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.246
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường Cách mạng tháng 8, thị trấn Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143.861.246
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V240,96100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,846100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V435,427100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,038100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,264100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V406,941100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,038100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V134,038100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,264100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V197,264100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,846100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,846100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Đào xúc bùn, hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,886100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,7591100m3
3Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V230,435100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V573,275100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V125,518100m3
6Đánh cấpYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,87100m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,3349100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,979100m3
9San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,973100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V191,161100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,331100m3
12Xới xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,385100m3
13Xới xáo nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,328100m3
14Đắp lớp xáo xới bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,713100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,843100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới dày 20cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,1237100m3
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,236100m2
18Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,1675100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,167100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,167100tấn
21Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,236100m2
22Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V327,526m2
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m3
24Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022100m3
25Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,793100m3
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 14cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m3
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,035m3
28Lót NilonYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,627100m2
29Thi công khe coYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9m
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V482,789100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V482,789100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,497100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,497100m3/1km
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,759100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,759100m3/1km
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Bùn hữu cơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,746100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Bùn hữu cơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,746100m3/1km
C BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, M200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,21m3
2Ván khuôn viên bó vỉaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,419100m2
3Lắp dựng bó vỉa VXM M50 dày 2cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.451m
4Đổ bê tông móng đá 2x4, M100 dày 5cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,01m3
5Bê tông viên RTG đá 1x2, M200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,77m3
6Ván khuôn viên rãnh tam giácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3216100m2
7Lắp dựng viên rãnh tam giácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.902cái
8Đệm VXM dày 2,0 cm, VXM M50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,706m3
9Đổ bê tông móng đá 2x4, M100 dày 5cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,77m3
D VỈA HÈ, CÂY XANH
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,31m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,05m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,47m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,375100m3
5Đắp đất hố trồng câyYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,952m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,995m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,51m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,27m3
9Cây dầu nước, đường kính gốc d=10-15cm, chiều cao H >3,5mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109cây
10Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109cây
11Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V109cây
12Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1091cây / 90 ngày
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m3/1km
E THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,33281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2532100m3
3Bạt dứaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,771100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,336m3
5Ván khuôn mái bờ kênh mươngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,445100m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,4961m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,564100m3
8Đào móng cống, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,052m3
9Đào móng cống, bằng máy đào Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,32100m3
10Đào móng cống, đất cấp IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,4081m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,9774100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,305100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3385100m3
14Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V508,365m3
15Ván khuôn đốt cốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,4156100m2
16Cốt thép cống Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,444tấn
17Lắp đặt cống hộp đơnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.2871 đoạn cống
18Nối cốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.287mối nối
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.2871 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.2871 cấu kiện
21Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V127,09110 tấn/1km
22Đào móng cống, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,487m3
23Đào móng cống, bằng máy đào Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,043100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,307100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,247100m3
26Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,744m3
27Ván khuôn đốt cốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6308100m2
28Cốt thép cống Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,955tấn
29Lắp đặt cống hộp đơnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V621 đoạn cống
30Nối cống hộpYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V62mối nối
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V621 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V621 cấu kiện
33Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,93610 tấn/1km
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,849m3
35Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6713100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7866100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,636100m3
38Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,213m3
39Đào rãnh thoát nước bằng máy đào Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6105100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,183100m3
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,227100m3
42Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,94m3
43Ván khuôn thép, VK đế cốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7378100m2
44Cốt thép đế cống DYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,261tấn
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2601cấu kiện
46Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,5m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,81tấn
48Ván khuôn thép, VK ống cốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,97100m2
49Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V130mối nối
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1301 đoạn ống
51Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V489,84m2
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1301 cấu kiện
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1301 cấu kiện
54Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,37510 tấn/1km
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,9355m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,978100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,6951m3
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,702100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,3172100m3
60Đệm VXM M50, dày 3cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,456m3
61Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V60,972m3
62Ván khuôn thép, VK hố gaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,337100m2
63Thang thép D>18Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,434tấn
64Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,2m3
65Ván khuôn thép, VK mũ mốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,025100m2
66Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,506tấn
67Bê tông tấm bản M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,56m3
68Cốt thép tấm bản DYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6948tấn
69Ván khuôn tấm bản, VK thépYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3008100m2
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V801cấu kiện
71Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,059m3
72Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,391100m3
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,266100m3
74Đệm VXM M50, dày 3cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3078m3
75Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,876m3
76Ván khuôn thép, VK hố gaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,327100m2
77Thang thép D>18Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033tấn
78Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,696m3
79Ván khuôn thép, VK mũ mốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,087100m2
80Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,043tấn
81Bê tông tấm bản M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,618m3
82Cốt thép tấm bản DYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064tấn
83Ván khuôn tấm bản, VK thépYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V61cấu kiện
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,194m3
86Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,367100m3
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,97100m3
88Đệm VXM M50, dày 3cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,72m3
89Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,812m3
90Ván khuôn thép, VK hố gaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,197100m2
91Thang thép D>18Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081tấn
92Bê tông mũ mố M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,536m3
93Ván khuôn thép, VK mũ mốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m2
94Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
95Bê tông tấm bản M200, đá 1x2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,506m3
96Cốt thép tấm bản DYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051tấn
97Cốt thép tấm bản D>10Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,194tấn
98Ván khuôn tấm bản, VK thépYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m2
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V121cấu kiện
100Đệm VXM M50, dày 3cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,913m3
101Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,145m3
102Ván khuôn thép, VK cửa thuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0579100m2
103Thép góc tấm bản 50x50x5Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3759tấn
104Lắp đặt kết cấu thépYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,376tấn
105Song chắn rác Grating 820x400 tải trọng 25 TấnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V45cái
106Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V451 cấu kiện
107Ống nhựa U PVC D250-Class 4Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,495100m
108Lót ni lôngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,014100m2
109Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,258m3
110Ván khuôn thép, VK cửa thuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
111Bê tông viên bóa vỉa cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,294m3
112Ván khuôn thép cửa thuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m2
113Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022tấn
115Thép góc tấm bản 50x50x5Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025tấn
116Lắp đặt kết cấu thépYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025tấn
117Song chắn rác Grating 820x400 tải trọng 25 TấnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
118Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 cấu kiện
119Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,97m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,587100m3
121Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,587100m3/1km
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,82100m3
123Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,82100m3/1km
124Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,58100m3
125Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,58100m3/1km
F CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,833m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,818100m3
3Cắt khe mặt đường cũYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,510m
4Phá dỡ mặt đường 4E hiện trạngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,772m3
5Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,074m3
6Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,182m3
7Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,210m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,037100tấn
11Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m2
12Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,119m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,378100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,154100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,265100m3
16ống HDPE D110-PN10 (PE100)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04100m
17Ống thép đen D150 dày 3.96mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.156,679kg
18Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,79100m
19Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,024m3
20Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,525100m3
21Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6971m3
22Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,322100m3
23Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V50,961m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,34100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,029100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m3
27Lắp đặt ống HDPE D63 - PN10 (PE100)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,01100m
28Ống thép đen D80 dày 3.2mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,652kg
29Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
30Ống HDPE D25-PN12.5 (PE100)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100 m
31Đai khởi thuỷ HDPE D63/25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55cái
32Ba chạc HDPE D25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V55cái
33Nút bịt HDPE D25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110cái
34Đầu bịt ống D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
35Đầu bịt ống D110Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
36Chếch HDPE D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
37Chếch HDPE D110Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V17cái
38Tê HDPE D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12m3
41Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m2
42Bu lông M16x230Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32cái
43Đai giữ ốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,275m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,065m3
46Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023100m2
47Bu lông M16x230Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
48Đai giữ ốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,448m3
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088m3
51Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,045100m2
52Lắp đặt trụ cứu hỏa, đk 100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
53Tê thép D100x100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
54Bích thép rỗng D100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bích
55Ống thép mạ kẽm D100x3.96Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V73,2075kg
56Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075100m
57Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
58Mũ chụp van gang D100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
59Lắp đặt ống nhựa HDPE D110-PN6Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,384m3
61Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
62Bulong M14Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
63Đai giữ ốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,31m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m3
67Lắp đặt BU HDPE DN110Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
68Thử áp lực đường ống HDPE D110Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,04100m
69Thử áp lực đường ống HDPE D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,01100m
70Thử áp lực đường ống HDPE D25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,55100m
71Khử trùng ống nướcYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,6100m
72Đào móng hố ga, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,518m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,098100m3
74Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1445m3
75Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4335m3
76Cốt thép móng, đường kính Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0157tấn
77Ván khuôn móng cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0102100m2
78Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,13m3
79Bê tông mũ mố đá 1x2, M200Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,174m3
80Ván khuôn mũ mốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0214100m2
81Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,66m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,12m2
83Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,164m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0077100m2
85Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0158tấn
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
87Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,071100m3
88Bích thép D100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5bích
89Tê thép D100x100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
90Khớp nối mềm BE D100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
91Van 2 chiều D100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018m3
93Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
94Đào móng hố ga, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,461m3
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m3
96Đệm VXM dày 5,0 cm, vữa XM mác 50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1796m3
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5387m3
98Ván khuôn gỗ, móng vuôngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,016100m2
99Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,22m3
100Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 150Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18m3
101Ván khuôn mũ mốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0246100m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,48m2
103Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,98m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,162m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0108100m2
106Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,015tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,062100m3
109Đai khởi thủy HDPE D110/63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
110Van 2 mặt rắc co D50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
111Khấu nối ren ngoài D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
112Nối góc 90 HDPE D63Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,027100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,027100m3/1km
115Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m3
116Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088100m3/1km
G ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0294m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,26m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,003100m3
7Khung bulong móng tủ M16x650Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
8Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V15m
9Tủ điện chiếu sáng 1000x600x350Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
11Công tơ 3 pha điện tư 10(100)AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt công tơ 3 phaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Cần đèn CĐ-01Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
14Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V141 cần đèn
15Cần đèn CĐ-02Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
16Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V71 cần đèn
17Bộ đèn chiếu sáng VT06-SL10-120WYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
18Lắp choá đèn ở độ cao Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V211 bộ
19Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11m
20Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
21Cáp ABC 4x25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V736m
22Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x25mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
23Rải cáp ngầmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,91100m
24LĐ cáp ABC 4x25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,736km/dây
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D65/50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14100m
26Bịt đầu cáp B25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
27Kẹp đỡYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
28Kẹp siếtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
29Ghíp nối GN6Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V42cái
30Ghíp nối GN2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
31Đai thép + Khoá đaiYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V52cái
32Dây dẫn lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2.5Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V53m
33Lắp đặt dây lên đènYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,53100m
34Đầu cốt đồng M16Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
35Đầu cốt đồng M25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,610 đầu cốt
37Vận chuyển dây và phụ kiện khácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6647tấn
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12sợi
2Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A (VL, NC, Mx0.4)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
5Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tửYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
I ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM 10KV
1Cáp ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V893m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x240)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,93100m
3Cáp AC 70/11/HDPE/XLPEYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m
4Kéo rải căng dây Cáp AC 70/11/HDPE/XLPEYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011 km dây
5Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V797m
6SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D195/150Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,97100m
7Ống thép mạ kẽm D150, dày 3.96mmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.229,8865kg
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,84100m
9Hộp đầu cáp 24KV-3M 3x240, outdoorYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
11Đầu cáp T-Plug 3x240Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp nối
13Hộp nối cáp ngầm 24kvYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4hộp
14Lắp đặt hộp nối cáp lực 3kV đến 15kV, 3 pha. Hộp nối cáp khô điện áp 3kV đến 15kV, Hộp nối 10-15kV, tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 hộp nối
15Sứ đứng bằng gốm nung điện áp đinh mức 24kV; ĐR 460mm CONYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9quả
16Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 6-10 kvYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,910 sứ
17Chống sét van 24kVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3quả
18Lắp đặt chống sét van Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33 pha
19Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V43,306kg
20Bu lông+E cu+ốc đệm M16x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
21Bu lông M20x300Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
22Bu lông M12x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
24Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,701kg
25Bu lông M16x40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
26Bu lông M20x330Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
28Ghíp nối 3 bulongYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
29Khối lượng thép cổ dề (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,693kg
30Bu lông M12x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
31Bu lông M14x90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
32Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 bộ
33Lắp đặt tủ điều khiển LBSYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
34Lắp đặt cầu dao LBSYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 bộ
35Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,557kg
36Buloong + đai ốc M20x300Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
37Buloong + đai ốc M14x90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
38Lắp đặt giá đỡ lèo (NCx1.5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
39Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,131kg
40Khối lượng thép cổ dề (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,671kg
41Buloong + đai ốc M16x230Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
42Lắp đặt thang sắt (NCx1.5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036tấn
43Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V90,518kg
44Buloong + đai ốc M12x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
45Buloong + đai ốc M10x40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
46Buloong + đai ốc M20x430Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
47Lắp đặt ghế thao tác (NCx1.5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,088tấn
48Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V152,1715kg
49Lắp đặt dây tiếp địa dọc cột (NCx1.5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
50Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,241m3
51Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,8100m3
53Rải dây thép địaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,510 m
54Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V110 cọc
55Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,841kg
56Buloong + đai ốc M16x230Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
57Lắp đặt giá đỡ lèo (NCx1.5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
58Vận chuyển dây và phụ kiện khácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,57tấn
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP 10KV
1Phá vỉa hè bê tông hiện trạngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,22m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,904m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,782100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V144,698m3
5Lưới băng báo hiệu cáp rộng 500mm, chất liệu PEYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V766m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,83100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8941000v
8Gạch chỉYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6.894viên
9Đổ bê tông mốcYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078m3
10Ván khuôn mốcYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0312100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39kg
12Mốc báo hiệu cápYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39quả
13Rải mốc sứ báo hiệu cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V39kg
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,238100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,22m3
16lót ni lôngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,322100m2
17Cắt khe mặt đường cũYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,910m
18Phá dỡ mặt đường hiện trạngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,103m3
19Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,425m3
20Sửa nền móng bằng cấp phối đá dăm loại 1Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,855m3
21Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5710m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01100tấn
25Tưới lớp thấm bám mặt đường, Nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,057100m2
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,415m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,459100m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,543m3
29Lưới băng báo hiệu cáp rộng 500mm, chất liệu PEYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V84m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,42100m2
31Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7561000v
32Gạch chỉYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V756viên
33Đổ bê tông mốcYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01m3
34Ván khuôn mốcYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,004100m2
35Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
36Mốc báo hiệu cápYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5quả
37Rải mốc sứ báo hiệu cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5kg
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25100m3
39Đấu nối HotlineYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,715100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,715100m3/1km
42Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232100m3
43Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232100m3/1km
K ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,404m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,267100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1401100m3
4Rải bạt dứa lót móngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,12m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,606m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (5%)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,31m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,249100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1422100m3
11Rải bạt dứa lót móngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,896m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,675100m2
15Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽmYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V398,213kg
16Làm tiếp địa cho cột điện (gồm đóng cọc + kéo dải dây tiếp địa)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V51 bộ
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,641m3
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64100m3
20Vận chuyển dây và phụ kiện khácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,398tấn
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232100m3/1km
L LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ĐÂY 0.4KV
1Cột BTLT PCI-10-4.3Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cột
2Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,652tấn
3Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,652tấn
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cột
5Cáp ABC 4x120Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V808,3m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,808km/dây
7Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V79,4m
8Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,037100m
9Vận chuyển cột điệnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V34tấn
10Vận chuyển dây và phụ kiện khácYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,992tấn
11Kẹp đỡYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
12Kẹp siếtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
13Đai thép + Khoá đaiYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
14Móc néo, móc treo, xà néoYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33cái
15Bịt đầu cápYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
16Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V69m
17Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp D130/100Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,69100m
18Đầu cáp co nhiệt hạ thế 4x150Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
19Đầu cốt đồng M150Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
20Ghíp nối GN2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,810 đầu cốt
22Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,97kg
23Bu lông+E cu+ốc đệm M8x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
24Bu lông+E cu+ốc đệm M10x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
25Lắp đặt giá đỡ cáp ngầm lên cộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
M THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY NỔI 0.4KV
1Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V41 cột
2Tháo cột bê tông. Chiều cao cột Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cột
3Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0981km dây
4Hộp 2 công tơ 1 pha ( chỉ thu hồi hòm, công tơ tận dụng lại ) (NC, Mx0.45),Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
5Thay hộp công tơ H6 ( chỉ thu hồi hòm, công tơ tận dụng lại )(NC, Mx0.45),Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 hộp
6Thay phụ kiện. Thay móc treo - kẹp treo Chiều cao lắp đặt Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6công/bộ
7Tháo kẹp cáp, h Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
8Thay phụ kiện. Thay đai thép+ khóa đai Chiều cao lắp đặt Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V8công/bộ
N LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP PHÂN PHỐI 630 KVA-(22/)0.4 KV
1Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
2Lắp đặt tủ điều khiển tự dộng hóa T300Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 máy
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 tủ
O MÓNG TRẠM BIẾN ÁP + TIẾP ĐỊA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,469m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,089100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0385100m3
4Đắp cátYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4m3
5Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,649m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056tấn
7Khối lượng thép tiếp địa lập lại mạ kẽm (+2,5%)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V454,35kg
8Bulong +Ecu ( M16x40)Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,6cái
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,6410 cọc
10Rải dây thép địaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1210 m
11Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,5894m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2636100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,329100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,051100m3/1km
P LẮP ĐẶT HÒM PHÂN PHA, HÒM CÔNG TƠ
1Ống co nhiệt hạ thế phi 10Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V33bộ
2Ống co nhiệt hạ thế phi25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt hòm 2 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt hòm 4 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
5Lắp lại hòm 6 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
6Hòm 2 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
7Hòm 4 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7hộp
8Hòm 6 công tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14hộp
9Hòm phân pha công tơ ( trọn bộ )Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
10Attomat 2 pha sau công tơ 2P-63AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V106cái
11Ghíp nối GN6Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V88cái
12Đai thép + thanh bắt hòm C.tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
13Thanh bắt hòm C.tơYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V44cái
14Cáp xuống hộp phân pha CU/XLPE/PVC 3x35Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V264m
15Đầu cốt đồng M10Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V4Cái
16Đầu cốt đồng M16Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V28Cái
17Đầu cốt đồng M25Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V56Cái
18Đầu cốt đồng M35Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V132Cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2210 đầu cốt
20Cầu đấu giây 4P-100AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
21Dây Muller 2x10mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m
22Dây Muller 2x16mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V7m
23Dây Muller 2x25mm2Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V14m
24Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0221km/1 dây
Q THÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm tủ RMUYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
2Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
3Thí nghiệm tụ điện, điện ápYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tụ
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Thí nghiệm biến dòng điện Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
8Thí nghiệm Vonmet loại ACYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
9Thí nghiệm Ampemet loại ACYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Thí nghiệm chuyển mạch VoltYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
12Thí nghiệm chống sét van điện áp Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
R THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH CÁP
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6sợi
2Thí nghiệm cáp nhôm ABC 4x120Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3sợi
3Thí nghiệm cáp đồng 4x120Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V24sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12tủ
5Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V31 vị trí
S KIỂM ĐỊNH PHƯƠNG TIỆN ĐO
1Kiểm định biến áp đo lường trung áp (Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 máy
2Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V21 máy
3Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
4Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 3 pha tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầuYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
5Lập trình và cài đặt công tơ- Định mức kiểm địnhYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V11 cái
T THIẾT BỊ
1Vỏ trạm Kiosk. Kích thước 2500Wx2500Hx3600D (mm); tiêu chuẩn IP 43, vỏ 1 lớp, dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sángYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Máy biến áp 630KVA/3P 22/0,4KV (tổ đấu dây D/yo-11), có tem năng lượng, TC 8525, Máy biến áp 3 pha phải tuân thủ theo quyết đinh số 104/QĐ-HĐTV về việc ban hành Tiêu chuẩn kỹ thuật máy biến điện áp 22, 35 và 110 kV áp dụng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt NamYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1máy
3Tủ RMU 24kv loại 4 ngăn, mã hiệu: RM6-RE-IIQIYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
4Bộ cảnh báo sự cốYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
5Tủ điều khiển tự động hóa lưới điện T300Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
6Vỏ tủ hạ thế tôn zam 1400x1800x450Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Tủ
7Cầu chì 2A-220VYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
8Đèn báo phaYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Biến dòng điện hạ thế 1000/5AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
10Đồng hồ Volt 0-500VYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
11Đồng hồ ampe 1000/5AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
12Công tơ điện tử 3 pha 3x5AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Chuyển mạch VoltYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Chống sét van hạ thếYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
15Thanh cái 3 pha 1000AYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
16ACB tổng 1000A 3P 75kA loại chỉnh dòngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
17MCCB nhánh 250A 3P 42kA loại chỉnh dòngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
18MCCB nhánh 100A 3P 30kA loại chỉnh dòngYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
19Cáp trung thế Cu/XLPE/PVC 1x50-24kVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V12m
20Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185-0.6kVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V32m
21Đầu cáp Elbow 1x50Yêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
22Bộ thu thập dữ liệu DCUYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
23Quả cầu thông gióYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
24Biển báoYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
25Cầu dao LBS 24kv. Cầu dao 3 pha, Dòng cắt 630A, Điện áp 24kV. Đóng cắt khí SF6. tấn số 50HZ. Vỏ bằng hợp kim không gỉ và được xử lý bề mặt chống ăn mòn, Nguồn cấp cho tủ điều khiển 220V, cấp bảo vệ IP3 với vỏ tủ điều khiểnYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
26Máy biến điện áp nguồn 100vA-10(22)/0.22kVYêu cầu theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.64E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV, có các hạng mục: san nền, đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện...- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, giám sát công tác xây dựng công trình giao thông hạng III, còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục san nền, đường giao thông 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình thủy lợi hoăc· cấp thoát nước.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng31
4 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách thi côngđiện 1 - Có bằng Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng31
5 Cán bộ phụ tráchvề an toàn laođộng và vệ sinhmôi trƣờng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình hoặc An toàn lao động. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm can bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Cán bộ kỹ thuật công trình đó.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.3
2 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.3
3 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.10
4 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
5 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh: 25 T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
7 Máy rải Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
8 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
9 Máy phun nhựa đường Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 600,00 m3/h Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
11 Thiết bị nấu sơn, kẻ vạch Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
12 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
13 Xe nâng - chiều cao nâng : 12 m Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
14 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt.Nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, đăng ký ,đăng kiểm thiết bị chủ yếu để thi công. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê hoặc cam kết của bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->