Gói thầu: Gói thầu TV01: Tư vấn khảo sát giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo nghiên cứu khả thi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220813959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 |
| Tên gói thầu | Gói thầu TV01: Tư vấn khảo sát giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo nghiên cứu khả thi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813927 |
| Lĩnh vực | Tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 23:46:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,387,416,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 386 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TV01: Tư vấn khảo sát giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi, lập báo cáo nghiên cứu khả thi Đầu tư xây dựng công trình (giai đoạn 2) Khu KTQP Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang/QK2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 6.2 |
Thẩm định dự án, lập, đánh giá, thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 11.1 | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng của cấp có thẩm quyền Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có ngành nghề phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Có giấy phép về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Chi phí khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng giao thông, dân dụng theo Điều 83 nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng. - Văn bản thoả thuận liên danh (Trường hợp liên danh). b) Năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. + Nhà thầu không bị lỗ trong thời gian năm gần nhất có báo cáo về tình hình tài chính. + Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. + Yêu cầu Nhà thầu kèm theo bản sao báo cáo tài chính đầy đủ theo quy định của Nhà nước trong năm gần đây kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. c) Trong trường hợp có nhà thầu phụ: có tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu phụ. |
| E-CDNT 13.2 | Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Nhà thầu phải phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia theo Mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 13.3 | Chi phí thực hiện gói thầu: Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | * Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; * Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; năng lực nhân sự; năng lực kỹ thuật. * Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 20.1 | Phương pháp đánh giá: a) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm b) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 22.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất. |
| E-CDNT 26.2 | 7 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 27.4 | bao gồm tất cả chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá có thể xảy ra trong quá trình thực hiện hợp đồng; trường hợp gói thầu tư vấn đơn giản, thời gian thực hiện hợp đồng ngắn, không phát sinh rủi ro, trượt giá thì chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng). |
| E-CDNT 29.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 30.2 | 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu. |
| E-CDNT 31 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn KTQP 313/QK2; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn KTQP 313/QK2; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đoàn KTQP 313/QK2; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 32 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn KTQP 313/QK2; Địa chỉ: xã Thanh Thủy, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi