Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813013 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trường Tiểu học Hồng Quân, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 08:31:00 đến ngày 2022-08-17 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,773,488,048 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Hồng Quân, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Trường Tiểu học Hồng Quân, thành phố Hà Giang. Hạng mục: Cải tạo nhà lớp học, nhà hiệu bộ, nhà bếp ăn và các hạng mục phụ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD thành phố Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Giang. Địa chỉ: phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang. Phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 921,6054 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4271 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,784 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 903,5144 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, mái hắt, cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 395,6408 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8273 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 10 | Tháo dỡ quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 11 | Tháo dỡ đèn LED + ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường dây + ổ cắm + công tắc... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7346 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7346 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.917,784 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 903,5144 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 921,6054 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,4271 | m2 |
| 20 | Trát sênô, mái hắt, cầu thang vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,3688 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 244,544 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Sika 3 lớp chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 366,816 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.949,8165 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 810,0672 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,8 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 165,6 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,4 | m2 |
| 28 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14x1,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117,6 | m2 |
| 30 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9371 | m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9371 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3334 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn cổ cò | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, Đèn ốp trần D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc, công tắc đơn 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, Công tắc đôi 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp điện phòng 6at | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tổng 500x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 920 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.080 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đôi PVC/PVC/CU 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 24x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 53 | Hộp chữa cháy + vòi + lăng phun | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Bình chữa cháy loại ABC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Bình chữa cháy loại CO2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC, PN6-D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút PVC 90 độ PN10-D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 201,9992 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677,054 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,648 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường sê nô, mái hắt, cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232,1788 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt sê nô, mái hắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,8652 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đèn LED + ốp trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống đường dây + ổ cắm + công tắc... | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7532 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7532 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7532 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677,054 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 407,648 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, cầu thang vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 182,8652 | m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6272 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.090,7403 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 590,5132 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,88 | m2 |
| 26 | Lan can cầu thang bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8047 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8047 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | tấn |
| 30 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,02 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,92 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7484 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi, Đèn ốp trần D250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc, Công tắc đơn 2 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, công tắc đơn 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc, công tắc ba 1 chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp điện phòng 6at | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 290 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đôi CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 47 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 30x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, KT 20x14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống PVC, PN6-D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút PVC 90 độ PN10-D110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Đai neo ống D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 52 | Lắp đặt rọ chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| C | CẢI TẠO NHÀ BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1456 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,068 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,719 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa pano gỗ bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7343 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7343 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7343 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,068 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,719 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch granit 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91,008 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 111,5656 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,719 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cày xới tạo nhám mặt sân cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh bề mặt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch Terazo 400x400x30mm màu đỏ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 470 | m2 |
| 6 | Cày xới tạo nhám mặt sân cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1 | 100m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Đào rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6133 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0841 | 100m3/1km |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,365 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,8 | m2 |
| 18 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư các chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi