Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Hạng mục: Thay thế MC 378, Tủ điều khiển và tủ bảo vệ ngăn MBA T1 TBA 110kV Yên Bái, Thay rơ le TU C32 TBA 110kV Lục Yên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220808089-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp Hạng mục: Thay thế MC 378, Tủ điều khiển và tủ bảo vệ ngăn MBA T1 TBA 110kV Yên Bái, Thay rơ le TU C32 TBA 110kV Lục Yên
Số hiệu KHLCNT 20220808061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 09:00:00 đến ngày 2022-08-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,509,804,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5294132E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.863.081 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.726.162 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Kìm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Hợp bộ thí nghiệm rơle
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây lắp Hạng mục: Thay thế MC 378, Tủ điều khiển và tủ bảo vệ ngăn MBA T1 TBA 110kV Yên Bái, Thay rơ le TU C32 TBA 110kV Lục Yên
Hạng mục: Thay thế MC 378, Tủ điều khiển và tủ bảo vệ ngăn MBA T1 TBA 110kV Yên Bái, Thay rơ le TU C32 TBA 110kV Lục Yên
60 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kỹ thuật - Công ty điện lực Yên Bái - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch vật tư – Công ty Điện lực Yên Bái. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Yên Bái , địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của NT: + ĐKKD, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký KD của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo quy định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo quy định; + HĐTT và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Tất cả các VTTB và dịch vụ được cung cấp và đưa vào lắp đặt cho công trình phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. + Tài liệu kỹ thuật (Catalog), Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong phần đặc tính kỹ thuật ban hành. (Riêng các catalog, BBTN điển hình, chấp nhận sử dụng Tiếng Việt và /hoặc Tiếng Anh.) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng). - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. - Trong trường hợp NT được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, NT phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHVT - Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: SN 1061, đường Yên Ninh, phường Minh Tân thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. ĐT: 02163.510.315.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110kV Yên Bái
1Máy cắt -630A-38,5kV + kèm trụ và kẹp cựcChương V HSMT1Máy
2Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA T1 (bao gồm Bộ điều khiển mức ngăn, Rơle bảo vệ quá dòng ngăn 331; tận dụng lại Rơle bảo vệ quá dòng ngăn 131, Rơle bảo vệ so lệch MBA T1)Chương V HSMT1Tủ
3Dây ACSR240 mm2Chương V HSMT20m
4Dây Cu/PVC-M90Chương V HSMT40m
5Đầu cos đồng M90Chương V HSMT26m
6Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x4mm2Chương V HSMT150m
7Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 19x1,5mm2Chương V HSMT350m
8Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x1,5mm2Chương V HSMT300m
9Cáp nhị thứ nội bộ Cu/PVC 1x 1,5mm2Chương V HSMT100m
10Trụ TI378Chương V HSMT1Trụ
11Vận chuyển vật tư thiết bịChương V HSMT1
B Vật tư B cấp lắp đặt TBA 110kV Lục Yên
1Rơ le bảo vệ điện ápChương V HSMT1Bộ
2Cáp nhị thứ nội bộ Cu/PVC 1x 1,5mm2Chương V HSMT100m
3Đầu cos, băng dính điện……Chương V HSMT1
4Vận chuyển vật tư thiết bịChương V HSMT1
C Phần thí nghiệm TBA 110kV Yên Bái
1Máy cắt điện 35kVChương V HSMT1Máy
2Biến dòng điện 35kVChương V HSMT3Quả
3Thí nghiệm rơle so lệch MBA T1Chương V HSMT1Bộ
4Thí nghiệm rơle quá dòng ngăn 131Chương V HSMT1Bộ
5Thí nghiệm rơle quá dòng ngăn 331Chương V HSMT1Bộ
6Thí nghiệm bộ điều khiển mức ngăn BCUChương V HSMT1Bộ
7Thí nghiệm đồng hồ đa năngChương V HSMT1Bộ
8Thí nghiệm bộ cảnh báo 32 kênhChương V HSMT1Bộ
9Hệ thống mạch dòng điệnChương V HSMT15ht
10Hệ thống mạch ápChương V HSMT15ht
11Thí nghiệm mạch bảo vệChương V HSMT21ht
12Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thịChương V HSMT30ht
13Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắtChương V HSMT5ht
14Thí nghiệm mạch sơ đồ logicChương V HSMT5ht
D Phần thí nghiệm TBA 110kV Lục Yên
1Rơ le bảo vệ quá điện ápChương V HSMT1Bộ
2Hệ thống mạch ápChương V HSMT1ht
3Thí nghiệm mạch bảo vệChương V HSMT1ht
4Thí nghiệm mạch tín hiệu chỉ thịChương V HSMT1ht
5Thí nghiệm mạch điều khiển máy cắtChương V HSMT1ht
6Thí nghiệm mạch sơ đồ logicChương V HSMT1ht
E Xây dựng, tháo dỡ, thu hồi vật tư 110kV Yên Bái
1Tủ điều khiển MBA T1Chương V HSMT1Tủ
2Tủ bảo vệ MBA T1Chương V HSMT1Tủ
3Máy cắt 35kV + kèm trụChương V HSMT1Máy
4Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 4x4mm2Chương V HSMT100m
5Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 19x1,5mm2Chương V HSMT250m
6Cáp nhị thứ Cu/PVC/SC/FR-PVC 7x1,5mm2Chương V HSMT200m
7Móng máy cắt 35kVChương V HSMT1Móng
8Móng biến dòng điện 35kV (Móng TI378)Chương V HSMT2Móng
F Tháo dỡ, thu hồi vật tư 110kV Lục Yên
1Rơ le bảo vệ điện ápChương V HSMT1Bộ
G Phần Scada TBA 110kV Yên Bái
H Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT11tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT37tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT9tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (DO)Chương V HSMT11tín hiệu
I Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT11tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT37tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT9tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (DO)Chương V HSMT11tín hiệu
J Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT11tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT37tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT9tín hiệu
K Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT7tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT8tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT5tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (DO)Chương V HSMT2tín hiệu
L Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT38hàm
2Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V HSMT12hàm
M Phần Scada TBA 110kV Lục Yên
N Thí nghiệm hiệu chỉnh tại trạm kiểm tra (Point - to -Point)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT2tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT2tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT2tín hiệu
7Tín hiệu điều khiển (DO)Chương V HSMT1tín hiệu
8Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (DO)Chương V HSMT2tín hiệu
O Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V HSMT1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT2tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V HSMT1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT2tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V HSMT1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V HSMT1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2)Chương V HSMT2tín hiệu
P Kiểm tra từ trạm về trung tâm GSDL (End - to - End)
1Tín hiệu đo lường (AI)Chương V HSMT1tín hiệu
2Tín hiệu đo lường (từ tín hiệu thứ 2) (AI)Chương V HSMT2tín hiệu
3Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (SI)Chương V HSMT1tín hiệu
4Tín hiệu bảo vệ, trạng thái (từ tín hiệu thứ 2) (SI)Chương V HSMT2tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển (SO)Chương V HSMT1tín hiệu
6Tín hiệu điều khiển (từ tín hiệu thứ 2) (SO)Chương V HSMT2tín hiệu
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V HSMT1hàm
2Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V HSMT1hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5294132E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.056.863.081 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.113.726.162 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện; Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 (hai) công trình có tính chất tương tự.52
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật phần điện 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh: Bản chụp các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, quyết định phân công hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện có tính chất tương tự52
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, hoặc Xây dựng, hoặc- Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng 2,5-5 tấn Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
2 Bộ tiếp địa di động Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
3 Kìm ép thủy lực Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu2
4 Hợp bộ thí nghiệm rơle Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
5 Máy phát điện Đáp ứng thi công nội dung công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->