Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814185-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị NSTP hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 09:16:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,089,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 755,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có kết cấu móng cọc BTCT), cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu có giá trị ≥35.063.000.000 VND (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị thông thường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị giáo dục có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn >23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị Xây mới 20 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ, trường mầm non Phú Kim 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị NSTP hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 755.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 0234.33.682.318 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,32 | 100m |
| 2 | Thép hình phục vụ ép cọc âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | 100m3 |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.164,779 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,482 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,565 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,999 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 665,551 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,484 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,487 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,844 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,365 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,874 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,997 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,484 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,222 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,651 | tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,712 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | m3 |
| 25 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,609 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,528 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,572 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,428 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,926 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 287,333 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,193 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,309 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,33 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 691,633 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,905 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,059 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,164 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,817 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,128 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,386 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,028 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,044 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,605 | tấn |
| 46 | Bu lông D20 - L500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 48 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,263 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,263 | tấn |
| 50 | Thép tấm chống trơn dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.090,901 | kg |
| 51 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,604 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246,224 | m2 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,038 | m3 |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,094 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,713 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 608,251 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,153 | tấn |
| 60 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030,496 | m3 |
| 61 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103,488 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,903 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.385,203 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.747,081 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 760,99 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.179,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.619,3 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.890,5 | m2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.385,203 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17.197,071 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 818,34 | m2 |
| 72 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | m3 |
| 73 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | m3 |
| 74 | Xẻ rãnh ram dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,72 | 10m |
| 75 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 76 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,16 | m2 |
| 77 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | kg |
| 78 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,083 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,048 | m3 |
| 80 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,78 | m2 |
| 81 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,779 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,081 | m2 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 84 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,97 | m2 |
| 87 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,141 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu ghi vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,53 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu vàng kem vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,995 | m2 |
| 90 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,363 | m2 |
| 92 | Chụp chân tay vịn lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174 | cái |
| 93 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,685 | m2 |
| 95 | Lắp dựng thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 96 | Nắp thang tôn kích thước 900x1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375,1 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.299,121 | m2 |
| 99 | Trần nhôm tấm 600x600mm mặt trơn, sơn tĩnh điện khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,7 | m2 |
| 100 | Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm (phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,3 | m2 |
| 101 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,012 | m2 |
| 103 | Sơn thép, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 912 | kg |
| 104 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,07 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,244 | m2 |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,244 | m2 |
| 107 | Gia công lắp đặt tấm xốp tôn nền EPS tỷ trọng cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,378 | m3 |
| 108 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,032 | m3 |
| 109 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,636 | m2 |
| 110 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 111 | Sơn thép, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 816 | kg |
| 112 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | tấn |
| 113 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.591,7 | m2 |
| 114 | Lát gạch lá mem kích thước gạch 300x300x20, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 578 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,547 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,34 | m |
| 117 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 349,6 | m2 |
| 118 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,766 | m2 |
| 119 | Cửa đi 4 cánh lùa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,088 | m2 |
| 120 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,63 | m2 |
| 121 | Cửa sổ mở quay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 257,04 | m2 |
| 122 | Cửa sổ mở hất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,24 | m2 |
| 123 | Vách khung nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 124 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.171,144 | m2 |
| 125 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,583 | tấn |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,014 | 100m2 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,813 | 10m2 |
| 128 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,273 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 3 | Đắp cát đen tạo phẳng đáy móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 6 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 7 | Bulong bắt vỏ tủ D20, dài 30cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | m2 |
| 9 | Tủ điện tổng KT 400x500x1100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 11 | Thanh dẫn 5000x40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Râu chờ D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 13 | Tai bắt 100x40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Bulong vòng đệm M12x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Thanh dẫn đồng D8x500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 17 | Đèn LED ốp trần D320, bóng Led 14W chụp bán cầu mờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | bộ |
| 18 | Đèn LED ốp trần D110, bóng Led Downlight 9W, chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 19 | Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | bộ |
| 20 | Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 21 | Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 22 | Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 23 | Quạt thông gió 220/34W, ĐK 300mm, 1 chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 24 | Quạt trần (kèm hộp số) sải cánh 1.4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 25 | Móc treo quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | cái |
| 26 | Hộp treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | hộp |
| 27 | Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 28 | Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | cái |
| 30 | Công tắc đôi 2 chiều lắp chìm có đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 31 | Đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 399 | cái |
| 32 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứ 4-8MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 33 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8-12MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | hộp |
| 34 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCCB có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 35 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 36 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Aptomat MCB 1P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 38 | Aptomat MCB 1P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 3P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 3P-40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Aptomat MCB 3P- 50A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Aptomat MCB 3P- 63A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 45 | Aptomat MCB 3P- 80A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Aptomat MCB 4P- 160A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Aptomat loại nhỏ RCBO 2P-16A-30MA-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.631 | m |
| 49 | Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 50 | Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529 | m |
| 51 | Dây tiếp địa M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.191 | m |
| 53 | Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.631 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502 | m |
| 56 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 57 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 58 | Dây CU/PVC/PVC (3x25+1x16mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 59 | Ống nhựa cứng luồn dây D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | m |
| 60 | Ống nhựa cứng luồn dây D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529 | m |
| 61 | Ống nhựa cứng luồn dây D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 62 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.631 | m |
| 63 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9.191 | m |
| 64 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 66 | Quả cầu sứ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Đào đất móng rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 68 | Đắp đất rãnh tiếp địa. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | m |
| 72 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 74 | Đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | hộp |
| 75 | Lắp giá đỡ tủ Rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202 | 10m |
| 77 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.020 | m |
| 78 | Bấm đầu RJ 45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | 1 đầu |
| 79 | Lắp đặt thiết bị Switch 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 80 | Thiết bị Switch 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 81 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 82 | Thiết bị Switch 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 83 | Lắp đặt thiết bị Switch 28 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 84 | Thiết bị Switch 28 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 85 | Cài đặt Switch 16 port; Switch 24 port, Switch 28 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 86 | Lắp đặt Patch Panel 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 87 | Thiết bị Patch Panel 16 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 88 | Lắp đặt Patch Panel 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 89 | Thiết bị Patch Panel 24 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 90 | Lắp đặt Patch Panel 28 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 91 | Thiết bị Patch Panel 28 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Patch panel |
| 92 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 93 | Tủ Rack 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 94 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,442 | m3 |
| 95 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,812 | m3 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 98 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 99 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,506 | m3 |
| 100 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 103 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 105 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,548 | m3 |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 107 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | 100m3 |
| 108 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,362 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,17 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,85 | m2 |
| 111 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,067 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,087 | m2 |
| 113 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,115 | m3 |
| 114 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m2 |
| 115 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,651 | m3 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,728 | tấn |
| 118 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 119 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,004 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 122 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,794 | 100m2 |
| 123 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,867 | m3 |
| 124 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,563 | tấn |
| 131 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 132 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,072 | m3 |
| 133 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 136 | Thi công Băng cản nước waterstop V20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,201 | m |
| 137 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,305 | 100m3 |
| 138 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,118 | m2 |
| 139 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,77 | m2 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,348 | m2 |
| 141 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,128 | m2 |
| 142 | Đánh bóng thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,118 | m2 |
| 143 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,246 | m2 |
| 144 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,343 | m2 |
| 145 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 146 | Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,092 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,772 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,486 | m2 |
| 149 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | m2 |
| 150 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,306 | m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 152 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m2 |
| 153 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,919 | m3 |
| 154 | Nắp tôn có khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 155 | Ống PPR D50 (PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | 100m |
| 156 | Ống PPR D40 (PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 157 | Ống PPR D32 (PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | 100m |
| 158 | Ống PPR D25 (PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 159 | Ống PPR D20 (PN10) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 160 | Ống PPR D20 (PN20) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | 100m |
| 161 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bể |
| 163 | Cút nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 164 | Cút nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 165 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 166 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 167 | Cút nhựa PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 246 | cái |
| 168 | Cút nhựa PPR D20-PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | cái |
| 169 | Tê nhựa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 170 | Tê nhựa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 171 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 172 | Tê nhựa PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 173 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 174 | Tê thu nhựa PPR D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | cái |
| 175 | Tê thu nhựa PPR D50x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 177 | Côn thu nhựa PPR D40/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 178 | Côn thu nhựa PPR D40/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 179 | Đầu bịt PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 180 | Đầu bịt PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 181 | Đầu bịt PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 182 | Nối thẳng PPR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 183 | Nối thẳng PPR D20-PN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 184 | Nối thẳng PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 185 | Nối thẳng PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 186 | Nối thẳng PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 187 | Y lọc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 188 | Van phao cơ D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 189 | Van phao điện D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 190 | Van khóa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Van khóa PPR D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Van khóa PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 193 | Van khóa PPR D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | cái |
| 197 | Dây cấp nước xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 198 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho người lớn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 200 | Xi phông lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | bộ |
| 201 | Chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 202 | Bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 204 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 205 | Vòi rửa bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | bộ |
| 207 | Lắp đặt gương soi KT 600x800 + giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 208 | Bô nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 209 | Ống PVC D110 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | 100m |
| 210 | Ống PVC D90 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | 100m |
| 211 | Ống PVC D75 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 212 | Ống PVC D60 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 213 | Ống PVC D48 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | 100m |
| 214 | Ống PVC D27 Class 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 215 | Cút PVC D27 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Cút PVC D50 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 217 | Xiphong uPVC D34 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 218 | Xiphong uPVC D42 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 219 | Xiphong uPVC D60 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 220 | Xiphong uPVC D75 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 221 | Côn thu uPVC D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 222 | Côn thu uPVC D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 223 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 224 | Chếch uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 225 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 226 | Chếch uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 227 | Tê uPVC (Class 3) D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 228 | Tê uPVC (Class 3) D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 229 | Y uPVC (Class 3) D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 230 | Y uPVC (Class 3) D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 231 | Y uPVC (Class 3) D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 232 | Y uPVC (Class 3) D110/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 233 | Y uPVC (Class 3) D75/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 234 | Y uPVC (Class 3) D90/75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 235 | Y uPVC (Class 3) D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 236 | Bịt nhựa uPVC D89 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 237 | Bịt nhựa uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 238 | Bịt nhựa uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 239 | Măng xông uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 240 | Măng xông uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 241 | Măng xông uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 242 | Măng xông uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 243 | Ống PVC D60 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 244 | Ống PVC D90 Class 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 245 | Chếch uPVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 246 | Chếch uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 247 | Y uPVC (Class 3) D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 248 | Y uPVC (Class 3) D90/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 250 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 251 | Y uPVC (Class 3) D60/60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 252 | Chếch D125 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 253 | Chếch D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 254 | Chếch D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 255 | Chếch D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 256 | Chếch D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 257 | Cút nhựa D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 258 | cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| C | BÓC TÁCH HỮU CƠ, SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,284 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,284 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | ca |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,538 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,538 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,8714 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,1668 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để san nền K90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20.152,3354 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.015,2335 | 10m3/1km |
| 10 | Mua đất để đắp nền K98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.455,3488 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211,668 | 10m3/1km |
| 12 | Mua nilon lót đáy nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.375,2 | m2 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 206,28 | m3 |
| 14 | Cắt khe bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,498 | 10m |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | m3 |
| 2 | Lớp nilong lót | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.601,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,12 | m3 |
| 4 | Đắp cát tạo phẳng cát vàng xi măng 8% dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178,74 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.468,5 | m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5851 | m3 |
| 7 | Bó vỉa bằng đá bó bồn cây, bó vỉa thẳng 10x15x75cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.041,6 | m |
| 8 | Mua và trồng Cây bàng đài loan đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 9 | Mua và trồng Cây sao đen đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cây |
| 10 | Mua và trồng Cây móng bó tím đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cây |
| E | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.104,867 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,839 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 502,8073 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 459,279 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5278 | 100m |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,9979 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1196 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4555 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7047 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1733 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,387 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,5075 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4789 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6506 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0743 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2689 | 100m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,2234 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,967 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425,8815 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.868,0719 | m2 |
| 27 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,039 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,039 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,039 | m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1682 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4504 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1916 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3414 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3496 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7174 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2939 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,641 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3476 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 173,8 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4508 | tấn |
| 15 | Bu lông liên kết M16x450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8903 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8903 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7446 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7446 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2669 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,896 | 100m2 |
| 22 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | md |
| 23 | Bo diềm mái bằng tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,6 | md |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | CỔNG, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9446 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1725 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1809 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6688 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0546 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6763 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9202 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1205 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3255 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0865 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2881 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4211 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3681 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,577 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2954 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2127 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4058 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,6144 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,11 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,54 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,404 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,11 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,64 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,404 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,648 | m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m |
| 34 | Đắp vẽ hoạ tiết cổng trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 35 | Sản xuất và lắp đặt tên trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| H | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt vòi tưới cấy D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Tê HDPE, đường kính D32/32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Tê HDPE, đường kính D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tê HDPE, đường kính D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tê HDPE, đường kính D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tê HDPE, đường kính D32/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Nút bịt D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Van ren 2 chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Đầu nối ren ngoài PE DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 24 | Rắc co HDPE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Máy bơm giếng khoan công suất 5-6m2/H, H=45m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm cấp nước nhà lớp học công suất 12m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Máy bơm nước tưới cây công suất 6m2/h, H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 29 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,267 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4604 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6323 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,227 | m3 |
| 33 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7196 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5182 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,1126 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,174 | m2 |
| 37 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,4164 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1338 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2717 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,6774 | m3 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4646 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1107 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 682 | 1 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | đoạn ống |
| 45 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | mối nối |
| 46 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đào móng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,819 | 100m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 52 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8785 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1954 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,07 | m2 |
| 55 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1768 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1896 | 100m2 |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6532 | m3 |
| 59 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2879 | tấn |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | đoạn ống |
| 63 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | mối nối |
| 64 | Đế cống D1000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,063 | 100m3 |
| 67 | Mua nilon lót đáy nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,314 | m2 |
| 68 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9314 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7366 | m3 |
| 70 | Bê tông giằng tường rãnh, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2481 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2953 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4858 | tấn |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,5928 | m2 |
| 74 | Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7844 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3713 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5753 | tấn |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1 cấu kiện |
| 78 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | md |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 81 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | m3 |
| 82 | Đào hào cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 291,844 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0944 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2768 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6416 | 100m3 |
| 86 | Xếp gạch hào cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.310 | viên |
| 87 | Kéo rải dây đồng M10 liên kết các cột đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 88 | Tủ điện tổng 1100x500x400 sơn tĩnh diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 89 | Tủ điện phân phối 500x400x150 sơn tĩnh diện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 90 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Chuyển mạch vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Cầu chì xoay chiều 380V/2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 160A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 125A-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 80A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 105 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145 | m |
| 106 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 107 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 108 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 109 | Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m |
| 110 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m |
| 111 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7 | 100m |
| 112 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,741 | m3 |
| 113 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,32 | m3 |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 116 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 117 | Cột bát giác, liền cần đơn H8.0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cột |
| 118 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 119 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 120 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bảng |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 123 | Cầu đấu dây 60A-500W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 124 | Bulong + Ecu+M6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 125 | Bulong + Ecu+M8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 126 | Tai bắt tiếp địa 40x4 + thép D10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | kg |
| 127 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 128 | Măng sông móng cột, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 129 | Modem mạng không phát WIFI | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Tủ rack | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | Đầu bấm dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 132 | Switch 8 cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Bộ lưu điện 2KVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 135 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3153 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,213 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0557 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0511 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0249 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2438 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7384 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0117 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0283 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1483 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1084 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0241 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7024 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2266 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1643 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0271 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,254 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8395 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0735 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp mái khổ 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | md |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,416 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,928 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5868 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,29 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,034 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,76 | m |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,112 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,344 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9108 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,4384 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,818 | m2 |
| 41 | Gia công hoa inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0316 | tấn |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa S1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | 100m |
| 44 | Rọ chắn nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 49 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419,5776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0472 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1118 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9682 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1294 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,845 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3795 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8091 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6369 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7969 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3727 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7847 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9537 | tấn |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9361 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0453 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8869 | 100m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,2368 | m2 |
| 23 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,2368 | m2 |
| 24 | Đánh bóng thành bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,2368 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,2368 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,755 | m2 |
| 27 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 28 | nắp bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0876 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4821 | m3 |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0796 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0851 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6908 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2686 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7803 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0195 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0066 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1023 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0941 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3201 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3201 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,148 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,936 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4734 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6554 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,334 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9894 | m2 |
| 54 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6554 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,408 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8214 | m2 |
| 57 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 58 | Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 59 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt mặt ổ điện, công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| K | THIẾT BỊ GIÁO DỤC, VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Tủ đựng đồ cá nhân 18 ô của bé: D1800x350x900(mm); Kích thước của mỗi ô 300 x 300 x 300 (mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp, chịu lực tốt, dễ lau chùi, có khả năng chống cháy, chống thấm nước và không bị lồi lõm của từng ngăn nên có tuổi thọ lâu bền, độ chắc khỏe rất lớn. Mầu sắc: Khung ngoài, các đường viền ô và tay mở làm màu xanh dương; các cửa ô màu ghi sáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng chăn màn chiếu KT 1600 x 1200 x 400 mm : chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, qua xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn Epoxy bóng mờ. Tủ có 4 cánh mở và tay cầm, cánh khi đóng không bị hở, bên trong có 3 đợt (không kể đáy ) để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Có hậu bằng Alu dày tối thiểu 3mm. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng của giáo viên Tủ hình chữ nhật gồm 3 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 4 | Phản ngủ của trẻPhản ngủ gỗ thông kích thước: 1200 x 800 x 70 mm, ván dày 15mm được sơn phủ PU chống ẩm chống xước an toàn vệ sinh , bảo đảm sức khỏe cho học sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | Cái |
| 5 | Bàn giáo viên :Khung săt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng nhựa PE đúc cao cấp KT: 950x500x550mmMặt nhựa PE, chân sắt gập sơn tĩnh điện. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 6 | Ghế giáo viên : Chân sắt gập sơn tĩnh điện, mặt nhựa PEKT Cao 350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Cái |
| 7 | Giá để đồ chơi và học liệu. KT: 1200x300x900 (mm); Chất liệu: Ván MFS dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm non | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | Cái |
| 8 | Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Chiếc |
| 9 | Bàn học sinh :Kích thước (D900 x R480 x C500) mm, sai số ±20 mm, khung bằng thép ống phi 21, dày 1mm, sơn tĩnh điện không rỉ có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa composit, trọng lượng mặt bàn 1,40 kg/chiếc, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng;'- Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | Chiếc |
| 10 | Ghế học sinh :'Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc.'- Kích thước: mặt ngồi 290 x 300 mm,mặt tựa 190 x 270 mm. Chiều cao từ mặt đất xuống đến mặt ngồi 280 mm. Ghế được thiết kế 4 chân chữ V cổ liền với mặt ghế tạo thế ngồi vững chắc,có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng đổ. '- Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | Chiếc |
| 11 | Điều hoà nhiệt độ 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Chiếc |
| 12 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 13 | Bảng quay hai mặt :kích thước 800x1200mm được làm từ tôn kẽm sơn màu xanh 555 Việt Nam,Có kẻ ô ly 25x100mm ,nó là loại bảng di động có bánh xe di chuyển ,bảng có 2 mặt có thể xoay 180 độ quanh trục xoay của bảng. Bảng xay gồm 2 mặt : mặt ghim nỉ dán và mặt từ viết phấn có kẻ ô để bé có thể tập viết và rèn chữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Chiếc |
| 14 | Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 15 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ loa đài, đầu đĩa, míc không dây;* Loa: Công suất âm thanh (W) 2400W; tần số 20kHz-37kHz; WAY 2WAY; Màu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8Ω; Mức độ âm thanh(db) 136dB; KT 541x1219x508(mm); trọng lượng 45kg* Âm ly-pro 606E: Công suất ngõ ra : 170W x 4CH ( 680W/8Ω); Độ nhạy kết nối bên ngoài : 200mV; Ngõ vào kết nối bên ngoài : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanhstereo (A/B); Hiệu ứng : 2 chế độ : Echo Delay;Công suất tiêu thụ điện : 1600 W.* 02 tay cầm không dây 900MH, * 01 micro cổ ngỗng: Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ; Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh; dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 17 | Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 18 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 19 | Tủ đựng trang phục múa (Bao gồm 3 khối)Kích thước 1220x430x1,850 (mm)Tủ tài liệu 3 buồng phần trên 2 cánh kính bên trái, 1 cánh gỗ mở bên phải là khoang treo áo.gỗ công nghiệpPhần dưới 2 cánh gỗ mở, bên trái có đợt và hộc 3 ngăn kéo bên phải sử dụng khóa dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 20 | Micro không dây :( Gồm 1 bộ thu + 2 mic )Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gram | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 21 | Loa treo tường :Loa trầm 10 inch (≈ 30cm) x 1.Loa cao 3 inch (≈ 7.5cm) x 2.Tần số đáp ứng:40Hz - 20kHzCông suất: 300W (liên tục), 600W (tối đa)Trở kháng:8 ΩĐộ nhạy (1W/1M):85dBKích thước:Dài 64.5cm x Rộng 38cm x Sâu 39cmTrọng lượng:13.5 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Âm ly :Công suất ngõ ra: 100W x2CH ( 200W/8Ω).Độ nhạy kết nối bên ngoài: 200mV.Ngõ vào kết nối bên ngoài: 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B)Hiệu ứng: 2 chế độ: Reverb, Echo Delay.Công suất tiêu thụ điện: 500 Watts.Kích thước: 420mm ( Ngang ) x127mm ( Cao ) x 330mm ( Sâu )Trọng lượng: 12,4 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Tủ đựng tài liệu :Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 26 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc :Chất liệu: gỗ tự nhiênBảo hành (nội thất): 12 tháng.Kích thước (Nội thất): 60*120*75cm.'Mặt bàn hình chữ nhật chân ghép hộp. Mặt trước chạy chỉ nổi, mặt trong gồm 1 hộc treo gồm 1 cánh mở và 1 hộc kéo + 1 kệ để CPU + 1 hộc kéo bàn phím– Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ – Đệm tự bọc da công nghiệp Kích Thước: W420 x D550 x H1030 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Điều hòa 12.000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 30 | Phụ kiện kèm theo : ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nónghân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc :Chất liệu: gỗ tự nhiênBảo hành (nội thất): 12 tháng.Kích thước (Nội thất): 60*120*75cm.'Mặt bàn hình chữ nhật chân ghép hộp. Mặt trước chạy chỉ nổi, mặt trong gồm 1 hộc treo gồm 1 cánh mở và 1 hộc kéo + 1 kệ để CPU + 1 hộc ké | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Điều hòa 12000 PU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Phụ kiện kèm theo : ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nónghân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 34 | Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 35 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 36 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 37 | Tủ đựng tài Liệu :Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 3 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 38 | Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 39 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 40 | Tủ Thuốc. Chất liệu: Tủ sắt 2 cánh kính (KT: 1000x450x1830mm), sơn tĩnh điện, cửa cánh kính. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Tủ đựng đồ dùng. KT: 1000x450x1830mm; Kiểu dáng: Tủ gồm 2 khoang lớn, 2 cánh mở có khóa riêng biệt, có 3 đợt cố định; Chất liệu thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 42 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 44 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | Bộ bàn họp : Chất liệu: gỗ tự nhiên veneerKích thước: rộng: W1200 x D500 x H750 mm.Toàn bộ bàn được làm bằng gỗ veneer màu cánh dán có độ dày 18mm. Bàn có phào trang trí, yếm dài gần sát đất, có ngăn bàn chân bàn và mặt bàn ghép hộp dày 18mm, có thể quây các bàn lại với nhau thành bàn quầy.Ghế phòng hội đồng sư phạmKiểu DángGhế hội trường + Kích Thước: Mặt ghế Dài 420 x Rộng 550 x thân ghế Cao 450-1050 (mm); + Chất liệu khung gỗ tự nhiên, tựa ghế ba nan soi tròn có then ngang mặt ghế gỗ tex + Ghế phun màu cánh dán sáng đồng bộ với màu bàn. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Bộ loa đài, đầu đĩa, míc không dây;* Loa: Công suất âm thanh (W) 2400W; tần số 20kHz-37kHz; WAY 2WAY; Màu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8Ω; Mức độ âm thanh(db) 136dB; KT 541x1219x508(mm); trọng lượng 45kg* Âm ly-pro 606E: Công suất ngõ ra : 170W x 4CH ( 680W/8Ω); Độ nhạy kết nối bên ngoài : 200mV; Ngõ vào kết nối bên ngoài : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanhstereo (A/B); Hiệu ứng : 2 chế độ : Echo Delay;Công suất tiêu thụ điện : 1600 W.* 02 tay cầm không dây 900MH, * 01 micro cổ ngỗng: Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ; Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh; dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Điều hòa 12000 PU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 48 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 49 | Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Giường nằm. kích thước 1,6x2m (Giường gỗ sồi tự nhiên) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Bàn làm việc (Gỗ công nghiệp vân sồi KT: 1200x600x750mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Tủ đựng tài liệu. KT: 1000x450x1830mm; Kiểu dáng: Tủ gồm 2 khoang lớn, 2 cánh mở có khóa riêng biệt, có 3 đợt cố định; Chất liệu thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 53 | Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 54 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Bàn ghế hội trường. Gồm 18 bàn ghép lại với nhau, KT 01 bàn:DxRxC= 1200x500x750mm; Bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục, chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dầy 2cm, bàn làm khung chắc chắn. Ghế hội trường: gồm 80 ghế. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên nhóm IV (KT: 430x520x1050mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Bộ thiết bị âm thanh :Micro không dây :( Gồm 1 bộ thu + 2 mic )Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gramLoa treo tường:Loa trầm 10 inch (≈ 30cm) x 1.Loa cao 3 inch (≈ 7.5cm) x 2.Tần số đáp ứng:40Hz - 20kHzCông suất: 300W (liên tục), 600W (tối đa)Trở kháng:8 ΩĐộ nhạy (1W/1M):85dBKích thước:Dài 64.5cm x Rộng 38cm x Sâu 39cmTrọng lượng:13.5 kgÂm ly :Công suất ngõ ra: 100W x2CH ( 200W/8Ω).Độ nhạy kết nối bên ngoài: 200mV.Ngõ vào kết nối bên ngoài: 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B)Hiệu ứng: 2 chế độ: Reverb, Echo Delay.Công suất tiêu thụ điện: 500 Watts.Kích thước: 420mm ( Ngang ) x127mm ( Cao ) x 330mm Sâu )Trọng lượng: 12,4 kgPhụ kiện kèm theo :Giá treo loa (02 bộ)Dây loa (30m)Bộ zac Newtrich (01 bộ)Ổ cắm 6 lỗ (01 ổ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Ổn áp Loại 15KVA; 1 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 58 | Điều hòa 24000 BTU/1 chiều inverter công suất lạnh 21.500(+-5%) Btu/hm điện nguồn 220-230V/1P/50Hzm điện năng tiêu thụ: 1830W, độ ồn dàn lạnh: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 59 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế, dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 60 | Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 Hz | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 61 | Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 62 | Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có kết cấu móng cọc BTCT), cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu có giá trị ≥35.063.000.000 VND (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.063.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị thông thường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị giáo dục có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 4 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy hàn >23kw | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 12 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi