Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814185-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220139134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị NSTP hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 09:16:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,089,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 755,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có kết cấu móng cọc BTCT), cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu có giá trị ≥35.063.000.000 VND (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị thông thường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị giáo dục có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm01 cái
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Xây mới 20 phòng học, phòng bộ môn, hiệu bộ, bếp, sân vườn, phụ trợ, trường mầm non Phú Kim
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, vốn đề nghị NSTP hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 0234.33.682.318
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kinh doanh ĐTXD và thương mại Đại Nam – Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO và Công ty TNHH xây dựng thương mại T và T Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thạch Thất - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan - Thạch Thất - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 0234.33.682.318


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a) Điều kiện năng lực tổ chức hoạt động xây dựng: + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ( Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận) (Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng) b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của thiết bị: + Bảng liệt kê chi tiết danh mục thiết bị phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Tất cả các thiết bị tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue hoặc mô tả sản phẩm của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các hàng hóa nhập khẩu. + Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của hãng sản xuất hoặc đại diện phân phối của nhà sản xuất được ủy quyền cho phép cung các hàng hóa nhập khẩu theo quy định (nếu có)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 755.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội SĐT: 0234.33.682.318
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạch Thất. Địa điểm: Thị trấn Liên Quan, huyện Thạch Thất, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC VÀ NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Ép trước cọc bê tông cốt thép , chiều dài đoạn cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,32100m
2Thép hình phục vụ ép cọc âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1đoạn
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276mối nối
4Đập đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m3
5Vận chuyển bê tông đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
6Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.164,779m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,482100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,565m3
9Ván khuôn bê tông lót móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,999100m2
10Ván khuôn bê tông lót móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m2
11Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật665,551m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,484100m2
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,487100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,844tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,365tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,874tấn
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,997m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,997100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,484tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,222tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,651tấn
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250,712m3
23Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,97100m3
24Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199m3
25Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,609m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,528100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,572tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,428tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,926tấn
30Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật287,333m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,193100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,309tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,9tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,33tấn
35Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật691,633m3
36Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,905100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,059tấn
38Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,164m3
39Ván khuôn lanh tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,817100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,128tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938tấn
42Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,386m3
43Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,028100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,044tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,605tấn
46Bu lông D20 - L500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
47Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
48Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,263tấn
49Lắp dựng thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,263tấn
50Thép tấm chống trơn dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.090,901kg
51Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,477tấn
52Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,604m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật246,224m2
54Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,038m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,094100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,713tấn
57Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,153tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật608,251m2
59Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,153tấn
60Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030,496m3
61Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,488m3
62Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,903m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.385,203m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.747,081m2
65Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật760,99m2
66Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.179,2m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.619,3m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.890,5m2
69Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.385,203m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17.197,071m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật818,34m2
72Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,701m3
73Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967m3
74Xẻ rãnh ram dốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7210m
75Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
76Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,16m2
77Sơn tĩnh điện lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24kg
78Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,083m3
79Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,048m3
80Lát đá bậc tam cấp, đá granite vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,78m2
81Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,779m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,081m2
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,705m3
84Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,97m2
87Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,141m3
88Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu ghi vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,53m2
89Lát đá bậc cầu thang, đá granite màu vàng kem vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,995m2
90Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234tấn
91Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,363m2
92Chụp chân tay vịn lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174cái
93Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,685m2
95Lắp dựng thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
96Nắp thang tôn kích thước 900x1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
97Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375,1m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.299,121m2
99Trần nhôm tấm 600x600mm mặt trơn, sơn tĩnh điện khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,7m2
100Vách ngăn vệ sinh compact HPL 12mm (phụ kiện đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,3m2
101Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912tấn
102Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật129,012m2
103Sơn thép, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật912kg
104Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,07m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,244m2
106Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,244m2
107Gia công lắp đặt tấm xốp tôn nền EPS tỷ trọng caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,378m3
108Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,032m3
109Gia công lưới thép d4 để gia cố sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,636m2
110Gia công cột bằng thép tấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
111Sơn thép, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật816kg
112Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816tấn
113Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.591,7m2
114Lát gạch lá mem kích thước gạch 300x300x20, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật578m2
115Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,547100m2
116Tôn úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,34m
117Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật349,6m2
118Cửa đi 2 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,766m2
119Cửa đi 4 cánh lùaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,088m2
120Cửa đi 1 cánh mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,63m2
121Cửa sổ mở quayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật257,04m2
122Cửa sổ mở hấtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,24m2
123Vách khung nhôm định hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
124Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.171,144m2
125Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,583tấn
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,014100m2
127Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,81310m2
128Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,273100m2
B NHÀ LỚP HỌC, HIỆU BỘ XÂY MỚI (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,47m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
3Đắp cát đen tạo phẳng đáy móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,176m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
6Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
7Bulong bắt vỏ tủ D20, dài 30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,61m2
9Tủ điện tổng KT 400x500x1100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
10Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
11Thanh dẫn 5000x40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
12Râu chờ D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
13Tai bắt 100x40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
14Bulong vòng đệm M12x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
15Thanh dẫn đồng D8x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
16Đầu cốt đồng 50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
17Đèn LED ốp trần D320, bóng Led 14W chụp bán cầu mờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152bộ
18Đèn LED ốp trần D110, bóng Led Downlight 9W, chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
19Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320bộ
20Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
21Bộ đèn tuyp led đôi chóa nhôm phản quang 220V/2x18W dài 1.2m lắp gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
22Quạt hút 220/28W, ĐK 250mm, 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
23Quạt thông gió 220/34W, ĐK 300mm, 1 chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
24Quạt trần (kèm hộp số) sải cánh 1.4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201cái
25Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật201cái
26Hộp treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46hộp
27Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100cái
28Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236cái
30Công tắc đôi 2 chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
31Đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật399cái
32Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứ 4-8MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
33Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 8-12MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28hộp
34Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCCB có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
35Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
36Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
37Aptomat MCB 1P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
38Aptomat MCB 1P-40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
40Aptomat MCB 2P-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
41Aptomat MCB 3P-25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
42Aptomat MCB 3P-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Aptomat MCB 3P- 50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Aptomat MCB 3P- 63A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
45Aptomat MCB 3P- 80A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Aptomat MCB 4P- 160A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Aptomat loại nhỏ RCBO 2P-16A-30MA-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
48Dây CU/PVC 1x2,5mm2 - dây EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.631m
49Dây CU/PVC 1x4mm2 - dây EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
50Dây CU/PVC 1x10mm2 - dây EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật529m
51Dây tiếp địa M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
52Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.191m
53Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.631m
54Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
55Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật502m
56Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m
57Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
58Dây CU/PVC/PVC (3x25+1x16mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
59Ống nhựa cứng luồn dây D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57m
60Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật529m
61Ống nhựa cứng luồn dây D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
62Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.631m
63Ống nhựa cứng luồn dây D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.191m
64Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
65Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
66Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
67Đào đất móng rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m3
68Đắp đất rãnh tiếp địa. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m3
69Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m
71Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209m
72Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
73Lắp đặt ổ cắm mạng lan RJ45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
74Đế nhựa chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56hộp
75Lắp giá đỡ tủ Rack 6U (kèm phụ kiện lắp đặt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt cáp mạng UTP CAT 6EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20210m
77Lắp đặt Ống nhựa cứng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.020m
78Bấm đầu RJ 45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1141 đầu
79Lắp đặt thiết bị Switch 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
80Thiết bị Switch 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
81Lắp đặt thiết bị Switch 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
82Thiết bị Switch 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
83Lắp đặt thiết bị Switch 28 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
84Thiết bị Switch 28 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
85Cài đặt Switch 16 port; Switch 24 port, Switch 28 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
86Lắp đặt Patch Panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
87Thiết bị Patch Panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
88Lắp đặt Patch Panel 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
89Thiết bị Patch Panel 24 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
90Lắp đặt Patch Panel 28 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
91Thiết bị Patch Panel 28 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 Patch panel
92Lắp đặt tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
93Tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 tủ
94Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80,442m3
95Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
96Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,812m3
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
98Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
99Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,506m3
100Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,731m3
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
103Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
105Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,548m3
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
107Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,235100m3
108Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,362m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,17m2
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68,85m2
111Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,067m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,087m2
113Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,115m3
114Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025100m2
115Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,651m3
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728tấn
118Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
119Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,004m3
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,236tấn
122Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,794100m2
123Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,867m3
124Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
125Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,732tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,563tấn
131Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,386100m2
132Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,072m3
133Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m2
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
135Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
136Thi công Băng cản nước waterstop V20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,201m
137Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,305100m3
138Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,118m2
139Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,77m2
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,348m2
141Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,128m2
142Đánh bóng thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,118m2
143Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,246m2
144Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,343m2
145Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
146Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,092m3
147Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,772m2
148Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,486m2
149Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,048m2
150Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,306m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
152Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
153Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,919m3
154Nắp tôn có khóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
155Ống PPR D50 (PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75100m
156Ống PPR D40 (PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
157Ống PPR D32 (PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22100m
158Ống PPR D25 (PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
159Ống PPR D20 (PN10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,17100m
160Ống PPR D20 (PN20)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56100m
161Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bể
163Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
164Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
165Cút nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
166Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
167Cút nhựa PPR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246cái
168Cút nhựa PPR D20-PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176cái
169Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
170Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
171Tê nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
172Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
173Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
174Tê thu nhựa PPR D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190cái
175Tê thu nhựa PPR D50x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
176Côn thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
177Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
178Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
179Đầu bịt PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
180Đầu bịt PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
181Đầu bịt PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
182Nối thẳng PPR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
183Nối thẳng PPR D20-PN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266cái
184Nối thẳng PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
185Nối thẳng PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
186Nối thẳng PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
187Y lọc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
188Van phao cơ D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
189Van phao điện D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
190Van khóa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Van khóa PPR D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Van khóa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
193Van khóa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
194Lắp đặt chậu xí bệt người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
195Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
197Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
198Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho người lớnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại dành cho trẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
200Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90bộ
201Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
202Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
203Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
204Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
205Vòi rửa bằng đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
206Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81bộ
207Lắp đặt gương soi KT 600x800 + giá treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
208Bô nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
209Ống PVC D110 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,76100m
210Ống PVC D90 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,61100m
211Ống PVC D75 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
212Ống PVC D60 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
213Ống PVC D48 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,94100m
214Ống PVC D27 Class 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
215Cút PVC D27 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Cút PVC D50 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
217Xiphong uPVC D34 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
218Xiphong uPVC D42 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
219Xiphong uPVC D60 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
220Xiphong uPVC D75 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
221Côn thu uPVC D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
222Côn thu uPVC D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
223Chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
224Chếch uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
225Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
226Chếch uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
227Tê uPVC (Class 3) D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
228Tê uPVC (Class 3) D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
229Y uPVC (Class 3) D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
230Y uPVC (Class 3) D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
231Y uPVC (Class 3) D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
232Y uPVC (Class 3) D110/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
233Y uPVC (Class 3) D75/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
234Y uPVC (Class 3) D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
235Y uPVC (Class 3) D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
236Bịt nhựa uPVC D89Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
237Bịt nhựa uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
238Bịt nhựa uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
239Măng xông uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
240Măng xông uPVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
241Măng xông uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
242Măng xông uPVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
243Ống PVC D60 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
244Ống PVC D90 Class 3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,74100m
245Chếch uPVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158cái
246Chếch uPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
247Y uPVC (Class 3) D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
248Y uPVC (Class 3) D90/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
249Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
250Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
251Y uPVC (Class 3) D60/60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
252Chếch D125Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
253Chếch D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
254Chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
255Chếch D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
256Chếch D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
257Cút nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
258cầu chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
C BÓC TÁCH HỮU CƠ, SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,284100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,284100m3
3Bơm nước thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10ca
4Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,538100m3
5Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,538100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,8714100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,1668100m3
8Mua đất để san nền K90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20.152,3354m3
9Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.015,233510m3/1km
10Mua đất để đắp nền K98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.455,3488m3
11Vận chuyển đất đắp từ mỏ về công trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật211,66810m3/1km
12Mua nilon lót đáy nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.375,2m2
13Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật206,28m3
14Cắt khe bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,49810m
D SÂN ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3m3
2Lớp nilong lótChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.601,5m2
3Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật368,12m3
4Đắp cát tạo phẳng cát vàng xi măng 8% dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178,74m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.468,5m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5851m3
7Bó vỉa bằng đá bó bồn cây, bó vỉa thẳng 10x15x75cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.041,6m
8Mua và trồng Cây bàng đài loan đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cây
9Mua và trồng Cây sao đen đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cây
10Mua và trồng Cây móng bó tím đường kính 12cm tại vị trí 1,3m từ gốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cây
E KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.104,867m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,839m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,11m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383100m2
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật502,8073m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,4m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật459,279m3
8Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5278100m
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9979m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1196m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2036100m3
12Vận chuyển đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,4555100m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7047100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1733tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,387m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,5075m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m3
18Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4789m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6506tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0743tấn
22Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2689100m2
23Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.279,2234m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,967m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,8815m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.868,0719m2
27Gia công hàng rào song sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,039m2
28Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,039m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,039m2
F NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,96m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1682m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4504m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1916100m2
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3414m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3496100m3
7Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,48m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7174100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2939tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,641tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3476m3
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật173,8m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4508tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4508tấn
15Bu lông liên kết M16x450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80bộ
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8903tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8903tấn
18Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7446tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7446tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,2669m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,896100m2
22Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,6md
23Bo diềm mái bằng tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,6md
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
27Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
G CỔNG, CỔNG PHỤ
1Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9446m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0865100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1796100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1725m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,211tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1809tấn
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,6688m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0546100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6763m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,9202m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1205100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3255m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0865tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,077tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2064tấn
16Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2881100m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0097m3
18Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4211100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3681tấn
20Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,577m3
21Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2954100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0321tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2127tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4058m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,6144m3
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,11m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,54m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,404m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,11m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,64m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,404m2
32Sản xuất và lắp dựng cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,648m2
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m
34Đắp vẽ hoạ tiết cổng trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
35Sản xuất và lắp đặt tên trườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1T.bộ
H CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m3
2Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
9Lắp đặt vòi tưới cấy D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
11Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
13Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Cút nhựa 90 độ PE, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Tê HDPE, đường kính D32/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Tê HDPE, đường kính D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Tê HDPE, đường kính D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tê HDPE, đường kính D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Tê HDPE, đường kính D32/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Nút bịt D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Nút bịt D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Van ren 2 chiều D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
23Đầu nối ren ngoài PE DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
24Rắc co HDPE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Máy bơm giếng khoan công suất 5-6m2/H, H=45mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Máy bơm cấp nước nhà lớp học công suất 12m3/h, H=30mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
27Máy bơm nước tưới cây công suất 6m2/h, H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
29Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,267m3
30Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4604100m3
31Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6323100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,227m3
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,7196m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5182m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,1126m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật330,174m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,4164m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,1338m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2717100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,6774m3
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4646100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1107tấn
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6821 cấu kiện
44Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30đoạn ống
45Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29mối nối
46Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
47Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật601 cấu kiện
48Đào móng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m3
49Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231100m3
50Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,819100m3
51Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m3
52Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8785m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1954m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,07m2
55Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1768m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1896100m2
58Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6532m3
59Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0852100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2879tấn
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 cấu kiện
62Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20đoạn ống
63Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19mối nối
64Đế cống D1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211 cấu kiện
66Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,063100m3
67Mua nilon lót đáy nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,314m2
68Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9314m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,7366m3
70Bê tông giằng tường rãnh, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2481m3
71Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2953100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4858tấn
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,5928m2
74Bê tông thanh giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7844m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3713100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5753tấn
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật751 cấu kiện
78Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170md
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8m3
80Vận chuyển đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
81Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5m3
82Đào hào cáp, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật291,844m3
83Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0944100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2768100m3
85Vận chuyển đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6416100m3
86Xếp gạch hào cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.310viên
87Kéo rải dây đồng M10 liên kết các cột đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
88Tủ điện tổng 1100x500x400 sơn tĩnh diệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
89Tủ điện phân phối 500x400x150 sơn tĩnh diệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
90Lắp đặt các loại máy biến dòng 3x300/5A tỷ số biến đổi 300/5A cấp chính xác 0.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
91Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế giới hạn đo 0-400A cấp chính xác 0.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
92Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế giới hạn đo 0-500V cấp chính xác 0.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
93Chuyển mạch vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Cầu chì xoay chiều 380V/2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
95Lắp đặt các loại đèn báo pha kiểu lắp bảng 220v (xanh, đỏ, vàng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
96Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 160A-36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 125A-36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt các aptomat 4 pha, cường độ dòng điện 80A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
101Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
103Cáp CU/XLPE/PVC 3x70+1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
104Cáp CU/XLPE/PVC 3x50+1x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
105Cáp CU/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145m
106Cáp CU/XLPE/PVC 2x16+1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật175m
107Cáp CU/XLPE/PVC 2x6+1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
108Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật490m
109Ống nhựa xoắn HDPE D85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3100m
110Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
111Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7100m
112Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,741m3
113Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,32m3
114Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cọc
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
116Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
117Cột bát giác, liền cần đơn H8.0mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cột
118Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
119Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
120Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bảng
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
122Lắp đặt dây dẫn 3x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
123Cầu đấu dây 60A-500WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
124Bulong + Ecu+M6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
125Bulong + Ecu+M8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
126Tai bắt tiếp địa 40x4 + thép D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5kg
127Ống nhựa xoắn HDPE D50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
128Măng sông móng cột, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,26100m
129Modem mạng không phát WIFIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Tủ rackChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
131Đầu bấm dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
132Switch 8 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Bộ lưu điện 2KVAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt cáp mạng CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
135Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
I NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,3153m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,155m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,155m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,213m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0135tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0557tấn
7Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0511100m3
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0249100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2438m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7384m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,523m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0117tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0283100m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1483m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1084100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0241tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1463tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7024m3
22Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2266100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1643tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0271tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,254m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8395m3
27Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0735tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m2
29Tôn úp mái khổ 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12md
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,416m2
31Trát trần, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,928m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,5868m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,29m2
34Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,034m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,76m
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,112m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,344m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,9108m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,4384m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,818m2
41Gia công hoa inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0316tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửa S1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,68m2
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066100m
44Rọ chắn nước máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trằng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
46SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
49Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
50Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
56Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
J NHÀ TRẠM BƠM + BỂ NƯỚC PCCC
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật419,5776m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0472100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,1118m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0646tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9682tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,1294m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,845tấn
9Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3795100m2
10Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,8091m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6369100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7969m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3727tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7847tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9537tấn
16Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9361100m2
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0453m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0026100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
20Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8869100m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2368m2
23Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2368m2
24Đánh bóng thành bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2368m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,2368m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,755m2
27Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0433tấn
28nắp bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0097tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0908tấn
31Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0876100m2
32Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4821m3
33Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0796100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0851tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6908m3
37Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2686tấn
39Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7803m3
40Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0195100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0066tấn
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1023m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,0941m3
44Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3201m3
45Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3201m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
47Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,148m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,936m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4734m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6554m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,334m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9894m2
54Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,6554m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,408m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,8214m2
57Sản xuất và lắp dựng cửa sổ sắt hộp chớp tôn, bao gồm cả sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
58Sản xuất và lắp dựng chớp chắn côn trùngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44m2
59SX cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ màu ghi, kính trắng dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt đế âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
64Lắp đặt mặt ổ điện, công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
65Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
66Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
K THIẾT BỊ GIÁO DỤC, VĂN PHÒNG
1Tủ đựng đồ cá nhân 18 ô của bé: D1800x350x900(mm); Kích thước của mỗi ô 300 x 300 x 300 (mm) Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện cao cấp, chịu lực tốt, dễ lau chùi, có khả năng chống cháy, chống thấm nước và không bị lồi lõm của từng ngăn nên có tuổi thọ lâu bền, độ chắc khỏe rất lớn. Mầu sắc: Khung ngoài, các đường viền ô và tay mở làm màu xanh dương; các cửa ô màu ghi sáng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Chiếc
2Tủ đựng chăn màn chiếu KT 1600 x 1200 x 400 mm : chất liệu: Bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18 mm, qua xử lý tẩm sấy công nghiệp, sơn Epoxy bóng mờ. Tủ có 4 cánh mở và tay cầm, cánh khi đóng không bị hở, bên trong có 3 đợt (không kể đáy ) để đựng chăn, màn, gối và chiếu. Có hậu bằng Alu dày tối thiểu 3mm.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15Cái
3Tủ đựng đồ dùng của giáo viên Tủ hình chữ nhật gồm 3 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
4Phản ngủ của trẻPhản ngủ gỗ thông kích thước: 1200 x 800 x 70 mm, ván dày 15mm được sơn phủ PU chống ẩm chống xước an toàn vệ sinh , bảo đảm sức khỏe cho học sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật236Cái
5Bàn giáo viên :Khung săt sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng nhựa PE đúc cao cấp KT: 950x500x550mmMặt nhựa PE, chân sắt gập sơn tĩnh điện.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Cái
6Ghế giáo viên : Chân sắt gập sơn tĩnh điện, mặt nhựa PEKT Cao 350mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Cái
7Giá để đồ chơi và học liệu. KT: 1200x300x900 (mm); Chất liệu: Ván MFS dày 17mm, phủ melamin chống trầy. Hậu MDF dày 5mm vẽ lộng trang trí các họa tiết mầm nonChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120Cái
8Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Chiếc
9Bàn học sinh :Kích thước (D900 x R480 x C500) mm, sai số ±20 mm, khung bằng thép ống phi 21, dày 1mm, sơn tĩnh điện không rỉ có thể gập được, mặt bàn bằng nhựa composit, trọng lượng mặt bàn 1,40 kg/chiếc, không cong vênh, kết cấu khung vững chắc, an toàn cho trẻ khi sử dụng;'- Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166Chiếc
10Ghế học sinh :'Toàn bộ bằng nhựa PP cao cấp đúc liền nguyên chiếc.'- Kích thước: mặt ngồi 290 x 300 mm,mặt tựa 190 x 270 mm. Chiều cao từ mặt đất xuống đến mặt ngồi 280 mm. Ghế được thiết kế 4 chân chữ V cổ liền với mặt ghế tạo thế ngồi vững chắc,có thể xếp chồng lên nhau dễ dàng không bị nghiêng đổ. '- Sản phẩm đã được chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-1:2011 về Các chỉ tiêu cạnh sắc, độ ổn định và độ quá tải; Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về Giới hạn mức thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật320Chiếc
11Điều hoà nhiệt độ 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Chiếc
12Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24Bộ
13Bảng quay hai mặt :kích thước 800x1200mm được làm từ tôn kẽm sơn màu xanh 555 Việt Nam,Có kẻ ô ly 25x100mm ,nó là loại bảng di động có bánh xe di chuyển ,bảng có 2 mặt có thể xoay 180 độ quanh trục xoay của bảng. Bảng xay gồm 2 mặt : mặt ghim nỉ dán và mặt từ viết phấn có kẻ ô để bé có thể tập viết và rèn chữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20Chiếc
14Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
15Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
16Bộ loa đài, đầu đĩa, míc không dây;* Loa: Công suất âm thanh (W) 2400W; tần số 20kHz-37kHz; WAY 2WAY; Màu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8Ω; Mức độ âm thanh(db) 136dB; KT 541x1219x508(mm); trọng lượng 45kg* Âm ly-pro 606E: Công suất ngõ ra : 170W x 4CH ( 680W/8Ω); Độ nhạy kết nối bên ngoài : 200mV; Ngõ vào kết nối bên ngoài : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanhstereo (A/B); Hiệu ứng : 2 chế độ : Echo Delay;Công suất tiêu thụ điện : 1600 W.* 02 tay cầm không dây 900MH, * 01 micro cổ ngỗng: Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ; Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh; dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
17Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
18Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
19Tủ đựng trang phục múa (Bao gồm 3 khối)Kích thước 1220x430x1,850 (mm)Tủ tài liệu 3 buồng phần trên 2 cánh kính bên trái, 1 cánh gỗ mở bên phải là khoang treo áo.gỗ công nghiệpPhần dưới 2 cánh gỗ mở, bên trái có đợt và hộc 3 ngăn kéo bên phải sử dụng khóa dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
20Micro không dây :( Gồm 1 bộ thu + 2 mic )Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gramChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
21Loa treo tường :Loa trầm 10 inch (≈ 30cm) x 1.Loa cao 3 inch (≈ 7.5cm) x 2.Tần số đáp ứng:40Hz - 20kHzCông suất: 300W (liên tục), 600W (tối đa)Trở kháng:8 ΩĐộ nhạy (1W/1M):85dBKích thước:Dài 64.5cm x Rộng 38cm x Sâu 39cmTrọng lượng:13.5 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
22Âm ly :Công suất ngõ ra: 100W x2CH ( 200W/8Ω).Độ nhạy kết nối bên ngoài: 200mV.Ngõ vào kết nối bên ngoài: 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B)Hiệu ứng: 2 chế độ: Reverb, Echo Delay.Công suất tiêu thụ điện: 500 Watts.Kích thước: 420mm ( Ngang ) x127mm ( Cao ) x 330mm ( Sâu )Trọng lượng: 12,4 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
23Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
24Tủ đựng tài liệu :Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
25Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
26Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
27Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Bộ bàn ghế ngồi làm việc :Chất liệu: gỗ tự nhiênBảo hành (nội thất): 12 tháng.Kích thước (Nội thất): 60*120*75cm.'Mặt bàn hình chữ nhật chân ghép hộp. Mặt trước chạy chỉ nổi, mặt trong gồm 1 hộc treo gồm 1 cánh mở và 1 hộc kéo + 1 kệ để CPU + 1 hộc kéo bàn phím– Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ – Đệm tự bọc da công nghiệp Kích Thước: W420 x D550 x H1030 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
29Điều hòa 12.000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
30Phụ kiện kèm theo : ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nónghân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
31Bộ bàn ghế ngồi làm việc :Chất liệu: gỗ tự nhiênBảo hành (nội thất): 12 tháng.Kích thước (Nội thất): 60*120*75cm.'Mặt bàn hình chữ nhật chân ghép hộp. Mặt trước chạy chỉ nổi, mặt trong gồm 1 hộc treo gồm 1 cánh mở và 1 hộc kéo + 1 kệ để CPU + 1 hộc kéChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
32Điều hòa 12000 PU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Phụ kiện kèm theo : ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nónghân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
34Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
35Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
36Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
37Tủ đựng tài Liệu :Tủ hồ sơ mặt hình chữ nhậtTủ gồm 3 khoangkhoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mởkhoang giữa gồm 2 ngăn kéokhoang dưới cùng có 2 cánh sắt mởKích Thước: W1000 x D450 x H1830 mmKT Kính: 842 x 363 x 3 mmChất liệu: Sắt sơn tĩnh điệnTay nắm bằng nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
38Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
39Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
40Tủ Thuốc. Chất liệu: Tủ sắt 2 cánh kính (KT: 1000x450x1830mm), sơn tĩnh điện, cửa cánh kính.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Tủ đựng đồ dùng. KT: 1000x450x1830mm; Kiểu dáng: Tủ gồm 2 khoang lớn, 2 cánh mở có khóa riêng biệt, có 3 đợt cố định; Chất liệu thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
42Bộ bàn ghế ngồi làm việc. Bàn làm việc liền tủ (KT: 1200x600x750); Ghế xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
43Điều hòa 12000 BTU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
44Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
45Bộ bàn họp : Chất liệu: gỗ tự nhiên veneerKích thước: rộng: W1200 x D500 x H750 mm.Toàn bộ bàn được làm bằng gỗ veneer màu cánh dán có độ dày 18mm. Bàn có phào trang trí, yếm dài gần sát đất, có ngăn bàn chân bàn và mặt bàn ghép hộp dày 18mm, có thể quây các bàn lại với nhau thành bàn quầy.Ghế phòng hội đồng sư phạmKiểu DángGhế hội trường + Kích Thước: Mặt ghế Dài 420 x Rộng 550 x thân ghế Cao 450-1050 (mm); + Chất liệu khung gỗ tự nhiên, tựa ghế ba nan soi tròn có then ngang mặt ghế gỗ tex + Ghế phun màu cánh dán sáng đồng bộ với màu bàn.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
46Bộ loa đài, đầu đĩa, míc không dây;* Loa: Công suất âm thanh (W) 2400W; tần số 20kHz-37kHz; WAY 2WAY; Màu sắc Màu đen; Trở kháng(Ω) 8Ω; Mức độ âm thanh(db) 136dB; KT 541x1219x508(mm); trọng lượng 45kg* Âm ly-pro 606E: Công suất ngõ ra : 170W x 4CH ( 680W/8Ω); Độ nhạy kết nối bên ngoài : 200mV; Ngõ vào kết nối bên ngoài : 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanhstereo (A/B); Hiệu ứng : 2 chế độ : Echo Delay;Công suất tiêu thụ điện : 1600 W.* 02 tay cầm không dây 900MH, * 01 micro cổ ngỗng: Cổ mic có cấu tạo từ thép không rỉ với các khớp xoay mềm dẻo, linh hoạt, có khả năng quay 360 độ; Bộ thu sóng có màn hình Led hiển thị tín hiệu sóng, núm âm lượng micro A/B riêng biệt, chủ động điều khiển âm thanh; dải tần đáp ứng âm thanh trong dải 40Hz-20kHzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
47Điều hòa 12000 PU :Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
48Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
49Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Giường nằm. kích thước 1,6x2m (Giường gỗ sồi tự nhiên)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Bàn làm việc (Gỗ công nghiệp vân sồi KT: 1200x600x750mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Tủ đựng tài liệu. KT: 1000x450x1830mm; Kiểu dáng: Tủ gồm 2 khoang lớn, 2 cánh mở có khóa riêng biệt, có 3 đợt cố định; Chất liệu thép sơn tĩnh điện mầu ghi sáng.Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
53Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
54Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
55Bàn ghế hội trường. Gồm 18 bàn ghép lại với nhau, KT 01 bàn:DxRxC= 1200x500x750mm; Bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục, chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dầy 2cm, bàn làm khung chắc chắn. Ghế hội trường: gồm 80 ghế. Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên nhóm IV (KT: 430x520x1050mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
56Bộ thiết bị âm thanh :Micro không dây :( Gồm 1 bộ thu + 2 mic )Dải tần lựa chọn: 740MHz – 820MHzDải tần số lựa chọn băng thông: 80MHzChế độ điều chỉnh: FMTần số đáp ứng: 50Hz ~ 18kHzSố lượng kênh điều chỉnh: 500/1000Độ nhạy đầu vào thực tế: >15dBKhoảng cách hoạt động ổn định: 80dBCông suất: ≦ 50mWNguồn điện: DC 12-16V , 1200mAMàn hình: LCD + màn hình backlit nhiều màuTrọng lượng: 295 gramLoa treo tường:Loa trầm 10 inch (≈ 30cm) x 1.Loa cao 3 inch (≈ 7.5cm) x 2.Tần số đáp ứng:40Hz - 20kHzCông suất: 300W (liên tục), 600W (tối đa)Trở kháng:8 ΩĐộ nhạy (1W/1M):85dBKích thước:Dài 64.5cm x Rộng 38cm x Sâu 39cmTrọng lượng:13.5 kgÂm ly :Công suất ngõ ra: 100W x2CH ( 200W/8Ω).Độ nhạy kết nối bên ngoài: 200mV.Ngõ vào kết nối bên ngoài: 2 ngõ vào cho micro, 2 ngõ vào âm thanh stereo (A/B)Hiệu ứng: 2 chế độ: Reverb, Echo Delay.Công suất tiêu thụ điện: 500 Watts.Kích thước: 420mm ( Ngang ) x127mm ( Cao ) x 330mm Sâu )Trọng lượng: 12,4 kgPhụ kiện kèm theo :Giá treo loa (02 bộ)Dây loa (30m)Bộ zac Newtrich (01 bộ)Ổ cắm 6 lỗ (01 ổ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
57Ổn áp Loại 15KVA; 1 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
58Điều hòa 24000 BTU/1 chiều inverter công suất lạnh 21.500(+-5%) Btu/hm điện nguồn 220-230V/1P/50Hzm điện năng tiêu thụ: 1830W, độ ồn dàn lạnh: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
59Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế, dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
60Màn hình Ti vi 65’ công nghệ 4K :Hệ màu: Đa hệ Hệ thống FVS; có hai đường tiếng (Stereo); công suất tối thiểu đường ra 2x10 W; Có chức năng tự điều chỉnh âm lượng; dò kênh tự động và bằng tay.Ngôn ngữ hiển thị có Tiếng Việt; Có đường tín hiệu vào dưới dạng: AV, S-Video, DVD, HDMI, USB, Nguồn tự động 90 V - 240 V/50 HzChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
61Điều hòa 12000 BTU:Công suất: 12000BTU, Công nghệ InverterChức năng IFeel cảm biến nhiệtChức năng Iclean tự đông làm sạch01 chiều lạnh Kiểu máy: Treo tườngChế độ lọc: Kháng bụiTính năng: Chức năng tự làm sạch, Làm lạnh nhanh tức thì, Chế độ điều chỉnh nhiệt độ chính xác iFeeSử dụng ga: R32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
62Phụ kiện kèm theo: ống đồng , ống bảo ôn , ống nước theo thực tế dây điện , Attomat , giá đỡ cục nóng, nhân công lắp đặt hoàn thiện đưa vào sử dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8651E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng (có kết cấu móng cọc BTCT), cấp III trở lên và hạng mục mua sắm thiết bị có tính chất tương tự gói thầu có giá trị ≥35.063.000.000 VND (trong đó hạng mục mua sắm thiết bị có thể tách riêng hoặc gộp chung song phải đảm bảo giá trị ≥ 1.478.000.000 VNĐ)- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.063.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư).* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (Không bao gồm hạng mục thiết bị thông thường);- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục thiết bị thông thường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc kỹ sư cơ - điện tử hoặc điện tử viễn thông.- Bản sao chứng thực: Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt 01 công trình/hạng mục mua sắm lắp đặt thiết bị giáo dục có tính chất tương tự gói thầu (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 4 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng: 02 người+ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 người- Các nhân sự có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên tương ứng với vị trí công việc đảm nhận cho gói thầu này (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát kỹ thuật và chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có tài liệu chứng minh đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật và chất lượng tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu(nếu có) hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt3
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt3
4 Đầm dùi Sử dụng tốt3
5 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt3
6 Đầm bàn Sử dụng tốt3
7 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt3
8 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt3
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt3
10 Máy phát điện Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
12 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
13 Ô tô gắn cẩu tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
18 Máy toàn đạc Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
19 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm01 cái1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->