Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sữa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh – đơn vị sử dụng ngân sách). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 13:12:00 đến ngày 2022-08-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 659,965,084 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97989E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VIỆT KIẾN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo các văn phòng Đảng ủy tại các Khu chế xuất, Khu Công Nghiệp 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách nhà nước (kinh phí sữa chữa tài sản cố định năm 2022 của Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh – đơn vị sử dụng ngân sách). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đảng ủy Ban quản lý các Khu chế xuất và Công nghiệp TP Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. VPĐU KCN CÁT LÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 2 | Thay Tendour gia cố trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | 1m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | m2 |
| 9 | Lát đá hoa cương - tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế | 3,18 | 1m2 |
| 10 | Chống thấm mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| B | II. VPĐU KCN VĨNH LỘC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100kg |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột cờ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 9 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,84 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10,84 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,84 | 1m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 15 | Gia công và lắp đặt chữ bảng tên cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 16 | Chống dột mái tole hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 18 | Kiểm tra, sửa chữa hệ thống mạng Internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | 1m2 |
| C | III. VPĐU KCN TÂY BẮC CỦ CHI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 76,8 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14,4 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 332,96 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 332,96 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 332,96 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,8 | 1m2 |
| 10 | Kiểm tra sửa chữa hệ thống điện trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 11 | Gia công và lắp đặt mái vòm nhà xe | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m2 |
| D | IV. VPĐU KCN TÂN THỚI HIỆP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | m3 |
| 2 | Đầm nền bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 110,2 | m2 |
| 3 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,02 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 110,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 110,2 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 44,22 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,22 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 352,12 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 352,12 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 352,12 | 1m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên trụ sở | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Chống thấm mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| E | V. VPĐU KCN TÂN BÌNH | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt phong nền hội trường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,45 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bộ khẩu hiệu, cờ đảng, cờ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bục + Tượng Bác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| F | VI. VPĐU KCN BÌNH CHIỂU | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 2 | Chống thấm mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m2 |
| G | VII. VPĐU KCX LINH TRUNG | |||
| 1 | Thi công sơn nước lại bảng hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
| 2 | Gia công và lắp đặt chữ bảng tên cơ quan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | T.bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97989E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) bản chính hoặc bản chứng thực/công chứng:- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 462.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiêp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, chứng chỉ và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự và đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) (Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: bằng đại học, cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính theo văn bằng tốt nghiệp đại học. | 3 | 3 |
| 5 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ hành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Scan bản gốc hoặc bản sao y chứng thực: chứng chỉ nghề, chứng nhận an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; và cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT sau khi đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 4 | Giàn giáo | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Nhà thầu kê khai và nộp file scan tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu nhà thầu. Trường hợp đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản chụp được chứng thực hợp đồng, bản cam kết hai bên...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi