Gói thầu: Gói thầu xây lắp công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814532-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công
Số hiệu KHLCNT 20220710045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 13:35:00 đến ngày 2022-08-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,840,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân trên công trường
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự > 1 nămNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 3 pha
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công
Đường ĐĐT31 (N57-N54)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp cân đối theo tiêu chí quy định tại Nghị quyết số 63/2020/NQ/HĐND ngày 08/12/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD cầu đường Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Ia H’Drai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Trung Lương Kon Tum. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện huyện Ia H’Drai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia HDrai , địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H'Drai
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông cấp III.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai. - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đặng Chí Bảo , SĐT: 02603.506.068 - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum. SĐT: 02603.506.068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý Đầu tư và Xây dựng huyện Ia H’Drai; Địa chỉ: Thôn 1, xã Ia Tơi, huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không thích hợp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V790,38m3
2Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V734,7m3
3V/c đất đổ đi cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.525,08m3
4Đào cấp = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V364,08m3
5Đào nền đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V5.264,8m3
6Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V8.801,68m3
7Đào khuôn vỉa hè = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V244,55m3
8V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V6.445,39m3
9Đào xúc đất lên phương tiện VC =máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.445,85m3
10V/c đất đắp cự ly 1,2km Ôtô 10tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3.445,85m3
B Mặt đường
1Đào khuôn đường = máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V571,96m3
2Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V305,1m3
3Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.605,11m2
4Lu lèn hoàn thiện, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.605,11m2
5Cày xới khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.356,95m2
6Lu lèn hoàn thiện, K>0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.356,95m2
7Tưới nhựa thấm bám, TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.622,16m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.622,16m2
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/HMô tả kỹ thuật theo chương V435,8tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa 91,6Km, ô tô 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V435,8tấn
11Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V393,32m3
12Móng CPĐD (Dmax=37,5mm), lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V393,32m3
C Bó vỉa, vỉa hè
1Lát gạch Ziczec vĩa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.060,89m2
2Láng vữa M100, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.060,89m2
3Bê tông móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V206,09m3
4Bê tông gờ chắn gạch vĩa hè M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V185,3m2
6Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V14,54m3
7Bê tông móng bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1m3
8Bê tông thân bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V60,61m3
9Thép bó vỉa lắp ghép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
10Ván khuôn bó vĩa lắp ghépMô tả kỹ thuật theo chương V252,14m2
11Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V616,81m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông (141kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V257ck
13Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
14Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V41,98m3
15Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2 (lắp nghép)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,65m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông (433kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V79ck
17Ván khuôn hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V273,34m2
18Đắp đất hữu cơ hố trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V24,49m3
19Trồng cây Muồng Hoàng Yến ĐK10cm, cao từ 3-4mMô tả kỹ thuật theo chương V79cây
20Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,59m3
21V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V28,59m3
D Thoát nước dọc
1BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,33m3
2Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V36,55m2
4Tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
5Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
6Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
8Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m3
9BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,45m3
10Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V9,96m2
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V25,7m2
13Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V261,89m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC D220mm, dày 8,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m
15Xây gạch thẻ, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
16Van ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
17Lắp đặt cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V17tấm
18Lắp đặt cấu kiện bê tông (138kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V34ck
19Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
20Thép V(80x80x7)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
21Thép đà kiềng dMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
22Thép làm tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
23Bê tông đà kiềng M250, đá 1x2 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
24Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
25BT thân hố thu M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
26Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
27Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
28Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
29Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V12,3m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông (248kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
31Cống ly tâm D80cm chịu lực HVH (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V337m
32Cống ly tâm D80cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V56m
33Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V94ống
34Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V2ống
35Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V5ống
36Lắp đặt ống bê tông D80-D100 đoạn ống dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
37Vữa xi măng M100 chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,46m3
38Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V211,2m3
39Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1.789,26m3
40Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.541,02m3
41V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V1.789,26m3
42Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
43Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V3ống
44Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1ống
45Bê tông móng M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,58m3
46Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V309,22m2
47Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V9,77m3
48Đắp đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
49Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
50Bê tông t/đầu, t/cánh M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
51Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V11,35m2
52Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,99m3
53Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
54Bê tông mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V116,56m3
55Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1.165,65m2
56Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V64,92m3
57Đào đất hố móng =máy đào 1.6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V637,73m3
58Đắp đất hố móng=đầm cóc K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V246,65m3
59V/c đất TD để đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V246,65m3
E An toàn giao thông
1Biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Biển báo vuông KT(60x60)cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Loại trụ đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V37,2m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Đào đất móng cột, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
6Móng bê tông M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
7Thép chống xoayMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Vạch sơn tim đường màu trắng, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V175,82m2
F Lối đi cho người khuyết tật
1Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,47m3
2Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
G Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường
1Đất khai thác tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.445,85m3
2Đất đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1.525,08m3
3Đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V8.900,97m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông, cấp IV, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa; hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.5
2 Kỹ thuật thi công 2 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có trình độ chuyên môn ngành Xây dựng giao thông (hoặc cầu đường) từ Đại học trở lên. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.Đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.4/ Có xác nhận của Chủ đầu tư công trình hoặc biên bản nghiệm thu đã thi công để chứng minh đã thực hiện công trình tương tự.33
4 Công nhân trên công trường 15 Có số năm kinh nghiệm ở vị trí tương tự > 1 nămNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo:1/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận nghề như: Xây dựng, cốp pha, cốt thép, bê tông, cầu đường, vận hành máy đào, vận hành máy lu, lái ô tô... có tay nghề để thi công công trình này.2/ Có giấy chứng nhận an toàn lao động.2/ Bản gốc hoặc phô tô công chứng hợp đồng lao động. Không sử dụng nhân sự thuê ngoài.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1.25 m31
2 Máy đào ≥ 0.8 m31
3 Máy ủi ≥ 108 CV1
4 Máy san ≥ 110CV1
5 Lu bánh thép ≥ 10 tấn1
6 Lu bánh lốp ≥ 16 tấn1
7 Lu rung ≥ 25 tấn1
8 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
10 Cần cẩu > 5 tấn1
11 Máy phát điện 3 pha ≥ 100 KVA1
12 Máy cắt thép 5kw2
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
14 Đầm dùi 1.5kw1
15 Máy thủy bình Không yêu cầu1
16 Phòng thí nghiệm hiện trường không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->