Gói thầu: Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đọc xa về máy chủ mới tại Công ty Điện lực Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng công ty Điện lực Tp. Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đọc xa về máy chủ mới tại Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817080 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành của PCPT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 17:04:00 đến ngày 2022-08-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,065,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là542.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin hoặc dịch vụ đo xa đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 379.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.+ Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu): Bằng đại học.+ Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đọc xa về máy chủ mới tại Công ty Điện lực Phú Thọ Hạng mục: Cấu hình, chuyển đổi hệ thống đọc xa về máy chủ mới tại Công ty Điện lực Phú Thọ 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí giá thành của PCPT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp), - Về năng lực kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng) do nhà thầu kê khai và được đánh giá là tương tự theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực nhân sự: Các văn bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận đối với các nhân sự chủ chốt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán. * Ghi chú: - Quá trình xét thầu nếu cần làm rõ bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải cung cấp tài liệu là bản gốc hoặc bản sao y công chứng để kiểm tra. - Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng cho gói thầu đang xét, Nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu các tài liệu trên là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực (trong vòng 6 tháng tính đến ngày đóng thầu). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quang Lâm - Công ty Điện lực Phú Thọ, Số 1520, Đại lộ Hùng Vương, phường Gia Cẩm, TP Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cài đặt ứng dụng thu thập dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 2 | Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 3 | Cài đặt ứng dụng Web máy chủ và hệ thống phần mềm HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 4 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 5 | Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 6 | |
| 6 | Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES HHM | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị | 530 | |
| 7 | Cài đặt ứng dụng thu thập dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 8 | Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 9 | Cài đặt ứng dụng Web máy chủ và hệ thống phần mềm HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 10 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 11 | Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 6 | |
| 12 | Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES IFC | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị | 474 | |
| 13 | Cài đặt ứng dụng thu thập dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 14 | Cài đặt ứng dụng phân tích dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 15 | Cài đặt ứng dụng Web máy chủ và hệ thống phần mềm HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 16 | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ và hệ thống phần mềm HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 2 | |
| 17 | Kiểm tra hiệu chỉnh máy chủ hệ thống HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | máy chủ | 6 | |
| 18 | Chuyển đổi kết nối DCU về máy chủ mới hệ thống HES GELEX | Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | Thiết bị | 212 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.42E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là542.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin hoặc dịch vụ đo xa đã hoàn thành. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 379.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông hoặc An toàn thông tin trở lên.+ Tài liệu đính kèm theo (Bản sao các tài liệu): Bằng đại học.+ Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có chỉ huy trưởng hoặc trưởng nhóm kỹ thuật với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi