Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện trung hạ áp xóa hộ câu phụ năm 2021 - Điện lực Phan Thiết

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773108-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bình Thuận
Tên gói thầu Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện trung hạ áp xóa hộ câu phụ năm 2021 - Điện lực Phan Thiết
Số hiệu KHLCNT 20220771532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 16:44:00 đến ngày 2022-08-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,649,583,924 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm tình từ thời điểm đóng thầu trở về trước.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 02 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) hoặc kỹ thuật quản lý an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 02 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 02 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công trở lên của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 02 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu trục sức nâng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ôtô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ tó dựng trụ BTLT
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Pa lăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Kích căng dây (tăng-đơ)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 1,5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Puly (ròng rọc) rãi cáp điện
- Đặc điểm thiết bị Đường kính ≥ 24mm, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 20
9-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 12 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị đối với thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị đo A, V, ohm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Bình Thuận
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB và thi công xây dựng công trình Xây dựng lưới điện trung hạ áp xóa hộ câu phụ năm 2021 - Điện lực Phan Thiết
Xây dựng lưới điện trung hạ áp xóa hộ câu phụ năm 2021 - Điện lực Phan Thiết
90 Ngày
E-CDNT 3 KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam và vốn vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, giao Công ty Điện lực Bình Thuận làm quản lý dự án - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp An Ngãi; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: không. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Điện lực Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Cơ khí và Xây lắp An Ngãi. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Điện lực Bình Thuận; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bình Thuận , địa chỉ: Đại lộ Tôn Đức Thắng, Phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, giao Công ty Điện lực Bình Thuận làm quản lý dự án - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy cam kết cùng phối hợp với chủ đầu tư và các đơn vị liên quan trong công tác vận động giải phóng mặt bằng khi thực hiện hợp đồng và không được chấm dứt hợp đồng vì lý do vướng mắc mặt bằng thi công. - Nhà thầu liên hệ trực tiếp Công ty Điện lực Bình Thuận để được hướng dẫn khảo sát hiện trường để nắm rõ mặt bằng hiện trạng lưới điện của công trình và làm cơ sở để tính toán đơn giá dự thầu cho phù hợp tránh sai sót (mặt bằng thi công công trình chủ yếu là vận động dân cho thi công không có công tác đền bù, giảo phóng mát bằng) và có giấy xác nhận với bên mời thầu về việc đã triển khai khảo sát mặt bằng. Trường hợp nhà thầu tự tổ chức khảo sát hiện trường và chịu trách nhiệm về công tác mặt bằng và tính chính xác của giá dự thầu thì nhà thầu phải cung cấp kèm theo hồ sơ dự thầu văn bản cam kết với nội dung “đã nắm rõ mặt bằng, chịu mọi chi phí trong quá trình chuẩn bị mặt bằng để triển khai thi công kịp tiến độ và đảm bảo không vượt chi phí sau khi được trao hợp đồng”. - Giấy cam kết thực hiện nhật ký thi công điện tử và biên bản nghiệm thu điện tử trên phần mềm Quản lý Đầu tư xây dựng trong Tập đoàn Điện lực Quốc gia Việt Nam (https://imis.evn.com.vn) trong giai đoạn triển khai thi công xây dựng công trình. - Giấy Cam kết thực hiện lập biểu tiến độ thực hiện dự án bằng phần mềm Microsoft Project trước khi triển khai thi công. - Các tài liệu khác nhà thầu xem quy định chi tiết tại E-CDNT 10.1 (g) tập 1 - Thuyết minh E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Nam, giao Công ty Điện lực Bình Thuận làm quản lý dự án - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443; - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Bình Thuận - Đại lộ Tôn Đức Thắng, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.2210300 - 0252.2210215. Fax: 0252.3739630 – 0252.3839443
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Tấn Lân – Phó Giám đốc XDCB Công ty Điện lực Bình Thuận, đại lộ Tôn Đức Thắng, Tp. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận - Điện thoại: 0252.3839777 - Fax: 0252.3739630. Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu: http://[email protected]/ và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. Kết quả đánh giá chất lượng nhà thầu trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam được cập nhật trên trang web https://dauthau.evn.com.vn/ và các văn bản của các đơn vị thành viên trong Tập đoàn Điện lực Quốc Gia Việt Nam ban hành về việc cảnh báo nhà thầu chưa được cập nhật trên hệ thống.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA XDM
B Phần móng và tiếp địa
1Móng M12aaChương V của E-HSMT; Tập 2 – Bản vẽ; Tập 3 – Đặt tính VTTB 4Móng
2Móng M12BTnt2Móng
3Móng M12-BT2nt4Móng
4Bộ tiếp địa lặp đường dây trung thếnt3Bộ
5Bộ tiếp địa chống sét van 1 pha chung cọc tiếp địa lặp lại DZnt1Bộ
C Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 12m-F720nt14Trụ
D Phần dây, sứ và phụ kiện
1Dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH50nt466,14mét
2Cáp nhôm lõi thép ACKP-50/8nt91,92kg
3Dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH50 đấu nối LBFCOnt3mét
4Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn : Đth-Unt5bộ
5Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-Unt2bộ
6Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào trụ đôi: Nth-U2nt8bộ
7Bộ cách điện đỉnh góc + ty sứ đơn : SĐG(24KV)nt1bộ
8Bộ cách điện đỉnh+ty sứ đơn : SĐI(24kV)nt7bộ
9Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đơn: CĐT P-T1nt2chuỗi
10Chuỗi sứ treo Polyme 24kV lắp vào trụ đôi: CĐT P-T2nt8chuỗi
11Bộ cổ dê ghép trụ trung thế trụ 12nt4Bộ
12Kẹp ép WR 50-70/50-70 mm2nt6cái
13Kẹp quai ép tiếp địa công tác + chụp cách điệnnt1cái
14Băng keo cách điện trung thếnt2cuộn
15Bộ giáp níu dây pha ACXH 50mm2nt10cái
16Giá chữ T - L63x63x5 + 2 Boulon TK - 16x250/80+ 4 long đền vuông (Bắt LA)nt1bộ
17Đầu cosse ép Cu-AL 50mm2nt2cái
18Dây nhôm buộc cổ sứ A70nt1kg
19Bộ sứ đứng Polyme 24KV tăng cường cho LBFCOnt1cái
20Kéo dây nhôm lõi thép chống thấm ACXH-50nt0,457km
21Kéo dây nhôm lõi thép ACKP-50nt0,457km
22Lắp sứ đứng 24KVnt9bộ
23Lắp chuỗi polymernt10chuỗi
24Lắp Uclevis + sứ ống chỉnt15bộ
E Thiết bị đường dây
1LBFCO-27KV-100A + nắp chụp + dây chì 20Knt1cái
2Chống sét van LA 18kV-10kA + nắp chụpnt1bộ
F PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 1 PHA XDM
G Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt28Móng
2Móng M8BT (Móng 8 bê tông trụ đơn vị trí góc, néo, dừng)nt5Móng
3Móng M8- BT2nt7Móng
4Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABCnt5Bộ
H Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt47Trụ
2Bộ ghép trụ BTLT 8.5mnt7Bộ
I Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.nt104mét
2Cáp nhôm ABC 3x95mm2nt81mét
3Cáp nhôm ABC 2x70mm2nt413,1mét
4Cáp nhôm ABC 3x70mm2nt154mét
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt16cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2nt18cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt6cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2nt8cái
9Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2nt104cái
10Nắp bịt đầu cápnt17cái
11Móc đôi (chữ A) treo cáp ABCnt3cái
12Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt36bộ
13Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt1cái
14Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt8bộ
15Rack 2 sứ + sứ ống chỉ + 2 bulon16x250 + 4 londen D18 50x50x2,5nt1bộ
16Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt39cái
17Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2nt2cái
18Kẹp WR (25-50/70-95)nt4cái
19Kẹp WR (70-95/70-95)nt12cái
20Kẹp WR (50-70/70-95)nt6cái
21Băng keo cách điện hạ thếnt7cuộn
22Kéo dây nhôm ABC 3x95mm2 (VTTB A cấp)nt0,808km
23Kéo dây nhôm ABC 3x70mm2nt0,151km
24Kéo dây nhôm ABC 2x70mm2nt0,405km
25Kéo dây đồng bọc 25mm2nt104m
26Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉnt1bộ
J PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 3 PHA XDM
K Phần móng và tiếp địa
1Móng M8ant5Móng
2Móng M8BTnt15Móng
3Móng M8BT (Móng 8 bê tông trụ đơn vị trí góc, néo, dừng)nt12Móng
4Móng bê tông M10BTnt1Móng
5Móng M8- BT2nt12Móng
6Móng trụ kép M10-BT2nt1Móng
7Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABCnt9Bộ
L Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt56Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520nt3Trụ
3Bộ ghép trụ BTLT 8.5mnt12Bộ
4Bộ ghép trụ BTLT 10.5mnt1Bộ
M Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x120mm2nt256,02mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2nt274,38mét
3Cáp đồng bọc CV25 đấu nối hộp phân phối.nt180mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2nt5cái
5Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt23cái
6Kẹp treo cáp ABC cỡ 120mm2nt6cái
7Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2nt14cái
8Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt15cái
9Nối bọc cách điện IPC 95- 95mm2nt32cái
10Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2nt148cái
11Nối bọc cách điện IPC 120- 120mm2nt32cái
12Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 120mm2nt4cái
13Kẹp WR (50-70/70-95)nt24cái
14Kẹp WR (95-150/120-240)nt8cái
15Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt44bộ
16Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt2cái
17Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt16bộ
18Móc đôi (chữ A) treo cáp ABCnt5cái
19Nắp bịt đầu cápnt52cái
20Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt45cái
21Băng keo cách điện hạ thếnt12cuộn
22Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2nt0,269km
23Kéo dây nhôm ABC 4x120mm2nt0,251km
24Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 (VTTB A Cấp)nt0,84km
25Kéo dây đồng bọc 25mm2nt180m
N PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ HỖN HỢP 3 PHA
O Phần móng và tiếp địa
1Móng M8BTnt2Móng
2Móng M8BT (Móng 8 bê tông trụ đơn vị trí góc, néo, dừng)nt5Móng
3Móng M8- BT2nt2Móng
4Móng bê tông M10BTnt1Móng
5Tiếp địa lặp lại đi ngoài trụ hiện hữu cáp ABCnt1Bộ
6Tiếp địa lặp lại (trụ 8.5m) cáp ABCnt2Bộ
P Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt11Trụ
2Trụ bê tông ly tâm 10.5m - F520nt1Trụ
3Bộ ghép trụ BTLT 8.5mnt2Bộ
Q Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp nhôm ABC 4x95mm2 từ MCCB lên lướint16mét
2Cáp nhôm ABC 4x95mm2nt350,88mét
3Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2nt48mét
4Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2nt13cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2nt10cái
6Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2nt48cái
7Nắp bịt đầu cápnt12cái
8Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt9bộ
9Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt6cái
10Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt3bộ
11Móc đôi (chữ A) treo cáp ABCnt5cái
12Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt12cái
13Kẹp WR (95-150/120-240)nt20cái
14Băng keo cách điện hạ thếnt9cuộn
15Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2nt6cái
16Kéo dây nhôm ABC 4x95mm2nt0,344km
17Kéo dây đồng bọc 25mm2nt48m
R PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
S Phần móng và tiếp địa
1Móng M8- BT2nt1Móng
2Tiếp địa lặp lại đi ngoài trụ hiện hữu cáp ABCnt1Bộ
T Phần trụ
1Trụ bê tông ly tâm 8.5m - F300nt2Trụ
2Bộ ghép trụ BTLT 8.5mnt1Bộ
U Phần dây, sứ và phụ kiện
1Cáp đồng bọc 600V- CV25 mm2nt22mét
2Kẹp treo cáp ABC cỡ 70mm2nt1cái
3Kẹp treo cáp ABC cỡ 95mm2nt2cái
4Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 70mm2nt3cái
5Kẹp ngừng cáp ABC cỡ 95mm2nt8cái
6Boulon móc 16x200/100+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt6bộ
7Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt4cái
8Boulon móc16x400+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt1bộ
9Boulon móc16x500+ 1 long đền vuông 50x50x2,5nt3bộ
10Nắp bịt đầu cápnt7cái
11Đầu cosse ép Cu-AL 95mm2nt2cái
12Kẹp WR (50-70/70-95)nt10cái
13Nối bọc cách điện IPC 95- 35mm2nt22cái
14Băng keo cách điện hạ thếnt4cuộn
15Hộp phân phối 6 cực không CB loại 1 pha (bao gồm phụ kiện lắp đặt 2 đai thép + 2 khóa đai)nt7cái
16Kéo dây nhôm ABC 3x95mm2 (VTTB A cấp)nt0,236km
17Kéo dây nhôm ABC 4x70mm2 (VTTB A cấp)nt0,071km
18Kéo dây đồng bọc 25mm2nt22m
V PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1XDM TBA 3x25kVA (trong đó, VTTB A cấp mỗi trạm bao gồm: 01 DCU, 01 Điện kế điện tử, 03 biến dòng 125/5A, 01 thùng kiểm tính)nt1Trọn bộ
2XDM TBA 1x50kVA (trong đó, VTTB A cấp mỗi trạm bao gồm: 01 DCU, 01 Điện kế điện tử, 02 biến dòng 125/5A, 01 thùng kiểm tính)nt1Trọn bộ
W PHẦN THÁO LẮP LẠI VÀ THU HỒI
X PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 1 PHA
Y Tháo thu hồi
1Tháo hạ trụ BTLT 8,5mnt3trụ
Z PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP 3 PHA
AA Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phant2bộ
2Tháo, lắp hộp 1 công tơ 3 phant1bộ
3Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 phant3bộ
AB Tháo thu hồi
1Tháo hạ trụ BTLT 8,5mnt1trụ
AC PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CẢI TẠO
AD Tháo lắp lại
1Tháo, lắp hộp 1 công tơ 1 phant23bộ
2Tháo, lắp hộp 4 công tơ 1 phant5bộ
3Tháo, lắp lại Rack 2 sứnt7bộ
AE Tháo thu hồi
1Trụ BTLT 8,5mnt1trụ
2Rack 2 sứnt4bộ
3Tháo hạ, căng dây ABC 3x50mm2nt0,071km
4Tháo hạ dây CV 35mm2nt0,434km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.474E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11C cho chức danh chỉ huy trưởng công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm kể từ thời điểm đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng công trường theo quy định của pháp luật đến thời điểm đóng thầu.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh chỉ huy trưởng của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
2 Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) 1 -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” tối thiểu là 03 năm tình từ thời điểm đóng thầu trở về trước.-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực).-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 02 năm kể từ thời điểm đóng thầu;-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh Giám sát kỹ thuật thi công (Giám sát B) hoặc kỹ thuật quản lý an toàn hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 02 năm22
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực bằng đại học chuyên ngành Điện;-Bản scan bản chính được công chứng chứng thực giấy chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động đạt yêu cầu của đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật (tài liệu này phải còn hiệu lực);-Kinh nghiệm chuyên môn: Nhà thầu kê khai theo mẫu số 11C cho chức danh giám sát thi công hoặc cán bộ kỹ thuật thi công của công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” là 02 năm kể từ thời điểm đóng thầu-Để chứng minh kinh nghiệm từng tham gia thực hiện công trình năng lượng “Đường dây và trạm biến áp cấp IV hoặc cấp cao hơn” của cán bộ chủ chốt này, nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan bản chính hoặc bản sao được công chứng, chứng thực Giấy xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định phân công nhiệm vụ với chức danh cán bộ kỹ thuật thi công trở lên của 02 (hai) công trình tương tự nêu trên, trong đó có tối thiểu 01 công trình khởi công trước thời điểm đóng thầu tối thiểu 02 năm.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu trục ôtô Cẩu trục sức nâng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm và kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Xe ôtô vận tải Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Bộ tó dựng trụ BTLT Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
4 Máy tời Tải trọng ≥ 5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
5 Máy rải dây Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
6 Pa lăng Tải trọng ≥ 3 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Kích căng dây (tăng-đơ) Tải trọng ≥ 1,5 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)2
8 Puly (ròng rọc) rãi cáp điện Đường kính ≥ 24mm, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)20
9 Kiềm ép thủy lực Lực ép ≥ 12 tấn, hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
10 Máy đo điện trở tiếp địa Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
11 Máy đo điện trở cách điện - 2500VDC Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị đối với thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
12 Thiết bị đo A, V, ohm Hoạt động tốt - Có hóa đơn mua thiết bị (trường hợp thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->