Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724490-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công
Số hiệu KHLCNT 20220712174
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 17:03:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hậu Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,179,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,800,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2088E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp L>=24,54m + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu chứng minh nhưng nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với tài liệu kèm theo E-HSDT thì xem như nhà thầu gian lận và bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 161.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe lu bánh thép ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
8-Xe lu rung ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Xe lu bánh lốp ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
13-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đào ≥ 0.8m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
16-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
21-Tàu kéo, đẩy
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ca nô >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
23-Búa đóng cọc ≥ 4,5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
24-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
25-Cần trục bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
26-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải ≥ 110CV.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Xe lu bánh thép ≥ 10T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
30-Xe lu rung ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
31-Xe lu bánh lốp ≥ 25T.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
33-Máy san ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
34-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 6
35-Sà lan ≥ 400T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
36-Máy đào ≥ 0.8m3.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
37-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
38-Máy hàn ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
39-Máy phát điện ≥ 50 KVA
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
40-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
41-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 4
42-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
43-Tàu kéo, đẩy
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
44-Ca nô >= 40CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công
Đường tỉnh 926B, tỉnh Hậu Giang kết nối tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp, tỉnh Sóc Trăng
40 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang , địa chỉ: Số 02 - đường Hòa Bình - phường IV - thành phố Vị Thanh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên đối với công việc do mình đảm nhận. Riêng trường hợp nếu thành viên liên danh đảm nhận phần điều tiết giao thông thuỷ trong quá trình thi công thì không yêu cầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức như yêu cầu nêu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V209,5031100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V293,6749100m³
3Đắp cát K95 (đã trừ cống chiếm chỗ và đắp bù lún)Mô tả kỹ thuật theo chương V795,1552100m³
4Đắp cát K95 (tận dụng từ cát dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,459100m³
5Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V207,9321100m³
6Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5997100m³
7Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V259,1138100m³
8Lắp đặt đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V10.892ck
9Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V326,7528
10Ván khuôn đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V13,0704100m²
11Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V889,7874100m²
12Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V555,9068100m²
13Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V60,9882100m²
14Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V683,7583100m2
C Xử lý chân taluy ngoài qua ao mương
1Đắp bờ bao gia cố taluy K85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9051100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V135,672100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3918100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V94,35kg
5Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8101100m²
D XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đắp bù kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V112,2981100m³
2Bao tải cátMô tả kỹ thuật theo chương V193,36m3
3Dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V20,5737100m³
4Vật liệu dạng hạt (đắp sau mố cầu và cống) - tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V47,2015100m³
5Vật liệu dạng hạt (đắp sau mố cầu và cống) - nút giaoMô tả kỹ thuật theo chương V2,2923100m³
6Bấc thấmMô tả kỹ thuật theo chương V542,0767100m
7Bàn đo lúnMô tả kỹ thuật theo chương V48bàn
8Cọc quan trắcMô tả kỹ thuật theo chương V96cọc
9Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,5894100m³
10Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V174,3745100m²
11Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0035100m²
E RÃNH CÁP NGẦM
F Tuyến
1Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,504100m
2Nylon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.250,4m
3Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.751,2viên
4Cát mương cáp k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,315100m³
G Nút giao
1Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,596100m
2Nylon bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V659,6m
3Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.978,8viên
4Cát mương cáp k>=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3176100m³
H MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V435,7049100m²
2Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V435,7049100m²
3Cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6851100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,4014100m³
I NÚT GIAO
J NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V31,3278100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3422100m³
3Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V112,4318100m²
K Nút giao Huyện Châu Thành A
1Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5131100m²
2Mặt đường BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,3836100m²
3Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V123,3836100m²
4Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,5131100m²
5Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,6336100m³
6Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) bù vênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3572100m³
7Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,5639100m³
8Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m³
9Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2861100m³
10Lắp đặt đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V94ck
11Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8236
12Ván khuôn đá vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1128100m²
13Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V85,3792100m²
14Cày xới mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V56,8395100m²
15Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V97,1481100m2
16Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7863100m³
17Đắp cát nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V35,5206100m³
L ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
M NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V10,943100m³
2Đào nền đường, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4555100m³
3Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V49,7641100m³
4Đắp cát nền đường K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1445100m³
5Đắp bao K90 bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V22,268100m³
6Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V58,7566100m²
7Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6846100m²
8Phát quangMô tả kỹ thuật theo chương V37,7459100m2
9Bê tông móng C10Mô tả kỹ thuật theo chương V143,3246
N MẶT ĐƯỜNG
1Mặt đường bê tông xi măng C25, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V330,8359m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V18,3798100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3051100m³
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
P Cống thoát nước ngang đường
Q Cống tròn D1,0m
R Thân cống
1Cống tròn D1000 (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V7đoạn
2Cống tròn D1000 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
3Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5578
4Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
S Mối nối ống cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
2Trát vữa C10 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4465m2
T Móng cống
1Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V5,72
2Bê tông móng cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7228
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m²
5Lắp đặt móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V55cái
6Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0505100m³
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,364
U Thượng lưu
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3656
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5083
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8141100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0341
6Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m³
V Cốt thép
1Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
2Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
4Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
W Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V4,272
2Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664
3Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,068
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1009tấn
6Lắp đặt tấm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V344,5161ck
X Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,568
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767100m²
Y Đào đắp
1Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034100m³
2Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202100m³
3Đào đất, đất c2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m³
Z Hạ lưu
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3656
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5083
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4069100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8141100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4132
6Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512100m³
AA Cốt thép
1Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0226tấn
2Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0361tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
4Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714tấn
AB Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5824
2Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0556
3Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8956
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3698100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
6Lắp đặt tấm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V288,9032ck
AC Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,218
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0627100m²
4Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m³
5Đào đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m³
6Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0157100m³
AD Đào đắp
1Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1325100m³
2Đào đất, đất c2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2738100m³
3Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V122,3625100m
AE Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V16,432100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,054100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,432100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2949100m²
AF Cống tròn D1,5m
AG Thân cống
1Cống tròn D1500 (L=3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
2Cống tròn D1500 (L=2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
3Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V4,0977
4Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D = 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
AH Mối nối ống cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
2Trát vữa C10 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5739m2
3Bê tông C20 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9946
4Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11
5Cát lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m³
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619100m²
7Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6657m2
AI Móng cống
1Bê tông C20 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,98
2Bê tông C20 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,1702
3Cốt thép móng cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
4Cốt thép móng cống 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
5Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0746100m²
6Lắp đặt móng cống D1500Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,695
AJ Thượng lưu
AK Gia cố mái taluy
1Bê tông xi măng C15 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4888
2Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,023
3Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3722
4Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537100m²
5Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
6Lắp đặt tấm bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V120,0645ck
AL Chân khay
1Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,175
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
AM Đào đắp
1Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026100m³
2Đào đất, đất c2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046100m³
AN Hạ lưu
1Bê tông tường C15Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3641
2Bê tông móng C15Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1906
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2361100m²
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,611100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9955
6Cát đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m³
AO Cốt thép
1Cốt thép F ≤ 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
2Cốt thép F > 10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
3Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
4Lắp đặt Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
AP Đào đắp
1Đắp cát K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522100m³
2Đào đất, đất c2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0807100m³
3Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V44,2125100m
AQ Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V9,096100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,137100m
4Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66kg
5Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0694100m³
6Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V9,096100m
7Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1387100m²
AR Cống hộp 5x4
AS Thân cống
1Bê tông bản nắp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,5196
2Bê tông bản sườn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5217
3Bê tông bản đáy C30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3718
4Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
5Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8038tấn
6Cốt thép bản nắp, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6055tấn
7Cốt thép bản sườn D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
8Cốt thép bản sườn D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9611tấn
9Cốt thép bản sườn D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0869tấn
10Cốt thép bản đáy, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
11Cốt thép bản đáy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5176tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,899100m²
13Ván khuôn thép bản sườnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3277100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3445100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5384
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V293,8081
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V9,8075
AT Cửa xả
AU Cửa xả, khe phay
1Bê tông cửa xả, khe phay C20Mô tả kỹ thuật theo chương V36,7394
2Cốt thép cửa xảm khe phay D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
3Cốt thép cửa xảm khe phay D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5259tấn
4Ván khuôn thép cửa xả, khe phayMô tả kỹ thuật theo chương V2,0851100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9632
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V14,9448
7Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V119,8100m
AV Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6278
2Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m²
AW Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V20,496
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6746tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2313100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,08
6BitumMô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
7Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V28,861
8Cốt thép sân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8691tấn
9Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3734100m²
10Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
11Lắp đặt thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5522tấn
AX Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1BTXM C15 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,0512
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5764
AY Đào, đắp đất
1Đào đất thi công cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8071100m³
2Đắp vật liệu dạng hạt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5783100m³
3Đắp trả đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0303100m³
AZ Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6,61100m
2Mối nối cọc D400Mô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
3Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2959
BA Cốt thép
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0757tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2828tấn
3Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0717tấn
4Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V8,5426
BB Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,249100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V11,7100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1567kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V13,249100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V12,66100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6442100m²
BC Cống hộp 3x2,5 (KM2+890,51)
BD Thân cống
1Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7543
2Bê tông bản sườn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7421
3Bê tông bản đáy C30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,508
4Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
5Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6116tấn
6Cốt thép bản nắp, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0053tấn
7Cốt thép bản sườn D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
8Cốt thép bản sườn D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3657tấn
9Cốt thép bản sườn D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
10Cốt thép bản đáy, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
11Cốt thép bản đáy, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5515tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6727100m²
13Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6947100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,311100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4622
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V190,8088
17Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6932
BE Cửa xả
BF Cửa xả, khe phay
1Bê tông cửa xả, khe phay C20Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1339
2Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176tấn
3Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,143tấn
4Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7046100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4614
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1921
7Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V70,3100m
BG Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998
2Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
3Ván khuôn thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m²
BH Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V21,695
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0859tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8408tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2347100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4357
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V2,7098
BI Sân cống
1Bê tông sân cống C20Mô tả kỹ thuật theo chương V15,87
2Cốt thép sân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4418tấn
3Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2591100m²
4Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
5Lắp đặt Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3616tấn
BJ Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1BTXM C15 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7163
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1492
BK Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V33,604
2Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m²
3Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
4Lắp đặt tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V271ck
5Vữa xi măng C10 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8662
BL Chân khay
1Bê tông chân khay C15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4
2Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8662
3Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2
4Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m²
5Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m³
6Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m³
7Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m³
8Cừ tràm ĐK gốc 8-10cm, dài 5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
9Đào đất thi công cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9544100m³
10Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7501100m³
11Đắp trả đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1045100m³
BM Cọc BT DUL D400
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V6100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép đường kính 400mm (hao phí thép hình theo thiết kế 7,104kg/mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V40mối nối
3Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1781
BN Cốt thép
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0688tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1662tấn
3Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
4Quét đường nhựa nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V7,766
BO Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2822100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V13,5100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,12100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5513kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V6,2822100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V14,62100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7332100m²
BP Cống hộp 3x3,4
BQ Thân cống
1Bê tông bản nắp cống hộp C30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8475
2Bê tông bản sườn C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,775
3Bê tông móng C30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3396
4Cốt thép bản nắp D≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
5Cốt thép bản nắp, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1913tấn
6Cốt thép bản nắp, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6632tấn
7Cốt thép bản sườn D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
8Cốt thép bản sườn D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5618tấn
9Cốt thép bản sườn D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232tấn
10Cốt thép bản đáy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
11Cốt thép bản đáy D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8167tấn
12Ván khuôn thép bản nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394100m²
13Ván khuôn bản sườnMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m²
14Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1318100m²
15Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4017
16Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V72,4185
17Đá dăm đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1026
BR Tường đầu, gờ chắn
1Bê tông cửa xả, khe phay C20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,313
2Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
3Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1831tấn
4Ván khuôn cửa xả, khe phayMô tả kỹ thuật theo chương V0,8055100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5637
6Đá dăm đệm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,8456
7Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V56,35100m
BS Gờ đầu cống
1Bê tông gờ đầu cống C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4995
2Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
3Ván khuôn gờ đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m²
BT Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V5,8414
2Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
3Cốt thép, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5891tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1006100m²
5Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7328
6Bitum chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V0,7296
BU Sân cống
1Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4543
2Cốt thép sân cống, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3683tấn
3Ván khuôn sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m²
4Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4982tấn
5Lắp đặt Thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4982tấn
6Đập bê tông cửa xả cống hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V28,7497
BV Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu)
1BTXM C15 dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3875
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,404
BW Gia cố mái taluy
1Bê tông tấm đan C15Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6
2Bê tông chân khay C15Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35
3Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m²
4Cốt thép tấm đan D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0439tấn
5Lắp đặt tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V150ck
BX Chân khay
1Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4898
2Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m²
4Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0114100m³
5Đắp trả đất chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m³
6Cát phủ đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m³
7Cừ tràm ĐK gốc 8-10cm, dài 5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
8Đào đất thi công cống, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6764100m³
9Đắp cát hạt trung K95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2923100m³
10Đắp trả đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1195100m³
11Bê tông đá 1x2 C30 mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1275
12Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1731100m²
BY Cọc BT DUL D400
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, ép cọc thằngMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
2Nối cọc ống bê tông cốt thép đường kính 400mm (hao phí thép hình theo thiết kế 7,104kg/mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
3Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589
BZ Cốt thép
1Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
2Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5831tấn
3Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326tấn
4Quét đường nhựa nóng 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,883
CA Biện pháp thi công cống
1Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m³
2Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/mdMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
3Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
5Thép neo d=8 (@2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5783kg
6Thanh thải đất đắp bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V2,664100m³
7Tháo dỡ cừ tràm bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V7,04100m
8Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408100m²
CB TỔ CHỨC GIAO THÔNG
CC Biển báo tam giác
1Lắp đặt biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
2+ Biển tam giác L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
CD Biển báo hình tròn
1Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2+ Biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
CE Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,35x0,675mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2+ Biển CN BxH=1,35x0,675mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,75*0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4+ Biển CN BxH=0,75*0,75mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
5Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,9*0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6+ Biển CN BxH=0,9*0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,625*0,375mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8+ Biển CN BxH=0,625*0,375mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt biển chữ nhật BxH=2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10+ Biển CN BxH=2,4x1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,625*1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12+ Biển CN BxH=0,625*1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
CF Cột biển
1+ H=3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2+ H=3,5mMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
3+ H=3,7mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4+ H=3,9mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5+ H=4,2mMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6+ H=4,9mMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
CG Móng cột
1Bêtông chôn cột C20Mô tả kỹ thuật theo chương V10,125
CH Tôn lượn sóng
1Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,8m
2Tấm sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.310,8m
3Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V28tấm
4Cột thép D114x4.5x2150Mô tả kỹ thuật theo chương V522cái
5Cột thép D114x4.5x1920Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Cột thép D114x4.5x1670Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Bản đệmMô tả kỹ thuật theo chương V594cái
8Mũ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V594bộ
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V594bộ
10Bulong 19x180Mô tả kỹ thuật theo chương V594bộ
11Bu lông D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5.868cái
12Lắp đặt trụ tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V594cột
CI Cọc tiêu
1Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.572cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V95,892tấn
3Vận chuyển cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V9,589210tấn/km
CJ Cột Km
1Làm cột kmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4175tấn
3Vận chuyển cọc KmMô tả kỹ thuật theo chương V0,141710tấn/km
CK Cọc H
1Làm cọc H bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
2Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,605tấn
3Vận chuyển cọc HMô tả kỹ thuật theo chương V0,760510tấn/km
CL Sơn kẻ đường
1Sơn phản quang dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V852,5975m2
2Sơn phản quang dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V67,5m2
CM CÂY XANH
1Trồng, chăm sóc cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V1.482cây/lần
2Đắp đất trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1.778,4
3Vận chuyển đổ thải, đất còn dư sau khi tận dụng cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V23,6244100m³
4Vận chuyển đổ thải, đất hữu cơ, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V233,9899100m³
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V257,6143100m³
CN ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRÊN TUYẾN
1Biển báo tam giác: I.441a; I.441b; I.441c; W.203 - 227 - 245Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
2Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
3Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (195x135)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,385m2
4Biển báo S.507 (chữ nhật (125x31.25)cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3438m2
5Biển báo chữ nhật (200x160) cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
6Cột gắn biểnMô tả kỹ thuật theo chương V54Cái
7Đèn tín hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V110Cái
8Cọc tiêu chăng dây F80 cai 1,2m/ 1cộtMô tả kỹ thuật theo chương V553Cái
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V3.300m
10Móng cọc bằng BT M200 (30x30x15)cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4655m3
11Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12CòiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Băng đỏ đeo tayMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Nhân công đảm bảo giao thông ban ngàyMô tả kỹ thuật theo chương V120công
CO PHẦN CẦU
CP CẦU LỘ XE
CQ KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
CR Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1069tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2776100m²
6Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
CS Ụ chống xô
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
4Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
5Ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
7BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
CT Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V5,067
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8475tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,266810tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
CU Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V32,178
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2947100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02411 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V5,66011 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,672
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,12751 tấn
CV Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V143,6m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m²
CW Lan can thép
1Bu lông U-M 18, L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
3Thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4877tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291tấn
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
CX Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16841 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m²
CY Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
CZ Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Thép bản che BXL=450x1170, t=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
DA Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03821 tấn
4Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
5Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép tấm 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
DB Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
DC KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
DD Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V201,796
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6143100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2261tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8623tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V191,704
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,662
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278
DE Dưới nước
DF Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0072tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0202tấn
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,92
8Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
9BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
DG Đóng cọc ống BTCT
DH Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V2,44100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
4Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
5Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6805100m
6Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6627tấn
8Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6805100m
DI Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1646tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3552tấn
4Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1477tấn
DJ Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2922100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,1141100m³
DK Trên cạn
1Cọc I300 khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561100m
2Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Đóng cọc thép I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5391100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
8Nhổ cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
9Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V166,5796
10Sản xuất thép hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9906tấn
11Khấu hao hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
12Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9812tấn
13Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9812tấn
DL Hệ đà giao thi công mố, trụ
DM * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,4032tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3445tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8065tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8065tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
DN TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao taluy K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3087100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3476100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1485100m³
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6931100m²
DO Ốp mái taluy bằng tấm BTCT
1Bê tông tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V18,1536
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0339
3Cốt thép tấm BTCT D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4304tấn
4Ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1,8739100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6848
6Lắp đặt tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.464ck
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V45,384tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V4,538410tấn/km
DP Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8195100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4335100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1558
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1379100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8984
6Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V67,73100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
DQ TỔ CHỨC THI CÔNG
DR Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m³
5Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696100m³
6Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V14,308100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,308100m³
8Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,682100m³
9Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0092100m³
10Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,3884100m³
11Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,3976100m³
12Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0796100m³
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3532100m³
DS TỔ CHỨC GIAO THÔNG
DT Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
DU Tháo dỡ cầu hiện trang Bailey (trọng lượng 40T tạm tính)
1Phá dỡ bê tông mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,71
2Cắt cọc BTCT KT35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,7876m
3Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
4Lắp dựng kết cấu thép dạng BaileyMô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
DV Xây dựng cầu tạm và tháo dỡ cầu tạm
1Bê tông mố C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6
2Bê tông lót C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312
3Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032100m²
4Cốt thép mố trên cạn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3735tấn
5Cừ tràm L=5m, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4100m
6Làm rọ đá KT 2x1x0,5m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V88rọ
7Làm rọ đá KT 1x1x0,5m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
8Cọc I300 khung định vị (KH: 1,17% * 9 tháng + 3,5%*1 lần tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
9Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
11Sản xuất hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
12Khấu hao hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
13Lắp dựng hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
14Tháo dỡ hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
15Phá dỡ bê tông mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,6
16Phá dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m³
17Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
18Vận chuyển thép cầu Bailey về UBND huyện Châu Thành A cự ly 11,5km (bàn giao cầu cũ cho địa phương quản lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V410tấn
DW CẦU SÁU THƯỚC
DX KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
DY Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024100m²
6Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
DZ Ụ chống xô
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
4Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
5Ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
7BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
EA Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4802tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7110tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
EB Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V45,2448
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3745100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,03111 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4631 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7608
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8173100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,49551 tấn
EC Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V191,12m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
ED Lan can thép
1Bu lông U-M 18, L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1733tấn
3Thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7965tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9698tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,9698tấn
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m
EE Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,6m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16841 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m²
EF Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
EG Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Thép bản che BXL=450x1170, t=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
EH Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03821 tấn
4Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
5Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép tấm 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
EI Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6398tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
EJ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
EK Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V203,924
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,57
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,7965100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5572tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8461tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V214,628
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V7,622
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278
EL Dưới nước
EM Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0072tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0202tấn
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,92
8Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
9BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
EN Đóng cọc ống BTCT
EO Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,36100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V6,64100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96mối nối
4Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
5Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8506100m
6Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8813tấn
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8813tấn
8Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8506100m
EP Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784tấn
4Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
EQ Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0848100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,1141100m³
3Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4479100m³
ER Trên cạn
1Cọc I300 khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561100m
2Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Đóng cọc thép I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,5391100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100m
8Nhổ cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V21,12100m
9Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V166,0142
10Sản xuất thép hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9906tấn
11Khấu hao hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
12Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9812tấn
13Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,9812tấn
14Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V136,08m3
15Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4479100m³
16Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4479100m³
ES Hệ đà giao thi công mố, trụ
ET * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,4032tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3445tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8065tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V16,8065tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
EU TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao taluy K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6095100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9019100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2774100m³
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,197100m²
EV Ốp mái taluy bằng tấm BTCT
1Bê tông tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V24,3288
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6924
3Cốt thép tấm BTCT D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5768tấn
4Ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,5114100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2786
6Lắp đặt tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.962ck
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V60,822tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V6,082210tấn/km
EW Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8993100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4756100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1872
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2486100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4256
6Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V74,32100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
EX TỔ CHỨC THI CÔNG
EY Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m³
5Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
6Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
8Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,8528100m³
9Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1117100m³
10Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6309100m³
11Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,7426100m³
12Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,5953100m³
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3891100m³
EZ TỔ CHỨC GIAO THÔNG
FA Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FB Tháo dỡ cầu hiện trang Bailey (trọng lượng 40T tạm tính)
1Phá dỡ bê tông mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V22,71
2Cắt cọc BTCT KT35x35cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,7876m
3Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
4Lắp dựng kết cấu thép dạng BaileyMô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
FC Xây dựng cầu tạm và tháo dỡ cầu tạm
1Bê tông mố C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6
2Bê tông lót C16Mô tả kỹ thuật theo chương V5,312
3Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3032100m²
4Cốt thép mố trên cạn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3735tấn
5Cừ tràm L=5m, 25 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4100m
6Làm rọ đá KT 2x1x0,5m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V88rọ
7Làm rọ đá KT 1x1x0,5m, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V16rọ
8Cọc I300 khung định vị (KH: 1,17% * 9 tháng + 3,5%*1 lần tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
9Đóng cọc thép hình trên mặt đất, LMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
11Sản xuất hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
12Khấu hao hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
13Lắp dựng hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
14Tháo dỡ hệ khung mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7005tấn
15Phá dỡ bê tông mố trụMô tả kỹ thuật theo chương V9,6
16Phá dỡ rọ đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m³
17Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6)Mô tả kỹ thuật theo chương V40tấn
18Vận chuyển thép cầu Bailey về UBND huyện Châu Thành A cự ly 11,5km (bàn giao cầu cũ cho địa phương quản lý)Mô tả kỹ thuật theo chương V410tấn
FD CẦU KÊNH RANH
FE KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
FF Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024100m²
6Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
FG Ụ chống xô
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
4Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
5Ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
7BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
FH Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4802tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7110tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
FI Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V45,2448
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3745100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,06221 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4631 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7608
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8173100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,49551 tấn
FJ Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V191,12m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
FK Lan can thép
1Bu lông U-M 18, L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
3Thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6859tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9405tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9405tấn
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m
FL Khe co giãn
1Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
FM Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
FN Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Thép bản che BXL=450x1170, t=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
FO Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03821 tấn
4Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
5Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép tấm 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
FP Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6398tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
FQ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
FR Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,209
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2352100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0683tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4922tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V264,53
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,532
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278
FS Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V5,74100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
3Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,96100m
4Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiênMô tả kỹ thuật theo chương V1,9100m
5Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V144mối nối
6Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
7Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m
8Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m
9Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926tấn
10Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926tấn
11Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m
FT Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2693tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176tấn
4Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
FU Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3821100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,6883100m³
3Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,1063100m³
FV Trên cạn
1Cọc I300 khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841100m
2Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Đóng cọc thép I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V25,96100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,36100m
8Nhổ cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V25,96100m
9Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V268,2212
10Sản xuất thép hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
11Khấu hao hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4932tấn
12Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
13Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
14Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V73,08m3
15Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3554100m³
16Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,3554100m³
FW Hệ đà giao thi công mố, trụ
FX * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7248tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,876tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
FY TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao taluy K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6069100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8909100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2764100m³
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1937100m²
FZ Ốp mái taluy bằng tấm BTCT
1Bê tông tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V25,2464
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9108
3Cốt thép tấm BTCT D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5986tấn
4Ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,6061100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5148
6Lắp đặt tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2.036ck
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,116tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V6,311610tấn/km
GA Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4662100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5064
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2237100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,7872
6Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V56,42100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
GB TỔ CHỨC THI CÔNG
GC Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m³
5Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
6Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
8Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V3,9923100m³
9Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2053100m³
10Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V5,156100m³
11Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V7,3613100m³
12Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3537100m³
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8669100m³
GD MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m²
4Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6683100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
7Nhổ cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V735,258kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
11Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
12Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
GE TỔ CHỨC GIAO THÔNG
GF Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6+ Biển báo hình tròn D87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
10Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
11Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
GG XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
GH Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V247
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V61,411
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,87631 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,56011 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,14311 tấn
7Đào đất thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9879100m³
8Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7847100m³
GI Bản dẫn
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0072tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0202tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,22
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,92
9Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
GJ Cọc BTCT DUL
1Đóng cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,6505100m
2Ép cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V22,6505100m
3Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V282mối nối
4Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
5Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
6Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
7Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62
8Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
9Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m
10Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4277100m
11Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912tấn
GK Khấu hao thép hình (SX 1 bộ dùng cho 1 hạng mục)
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912tấn
2Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8554100m
3Bê tông xi măng C25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V72,4464m3
4Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0248100m2
5Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,644100m³
6Vải ĐKT 25KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V5,1616100m²
7Nền cát K>0.95 DÀY 30CMMô tả kỹ thuật theo chương V1,2074100m³
8Đắp cát K>90 (từ lòng mố hộp đến đáy kcad)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205100m³
GL CẦU ĐƯỜNG LÁNH
GM KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I24,45mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 22Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (24mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
GN Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,11
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1504tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5751tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5024100m²
6Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
GO Ụ chống xô
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
4Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
5Ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
7BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
GP Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0724tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4802tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,2455100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,7110tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V104cái
GQ Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V45,2448
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3745100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V7,4631 tấn
4Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7608
5Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,8173100m²
6Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,49551 tấn
GR Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V191,12m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9112100m²
GS Lan can thép
1Bu lông U-M 18, L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2546tấn
3Thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6859tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9405tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,9405tấn
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4908100m
GT Khe co giãn
1Khe co giãn chèn AsphaltMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m
GU Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
GV Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Thép bản che BXL=450x1170, t=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
GW Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03821 tấn
4Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
5Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép tấm 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
GX Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6398tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V9,8426tấn
GY KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
GZ Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V492,209
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,808
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2352100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,0683tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4922tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V264,53
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V15,532
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,278
HA Đóng cọc ống BTCT
HB Cọc BTCT D600
1Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V11,74100m
2Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiênMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V144mối nối
4Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
5Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m
6Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926tấn
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4926tấn
8Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,982100m
HC Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,46
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2693tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176tấn
4Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2417tấn
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
HD Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8268100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V4,937100m³
3Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2539100m³
HE Trên cạn
1Cọc I300 khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
2Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Đóng cọc thép I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,3257100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12,76100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,16100m
8Nhổ cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V12,76100m
9Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V134,1106
10Sản xuất thép hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
11Khấu hao hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2466tấn
12Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
13Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V3,0828tấn
14Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V90,3m3
15Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V10,2539100m³
16Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2539100m³
HF Hệ đà giao thi công mố, trụ
HG * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,7248tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,876tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V23,4497tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
HH TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao taluy K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7217100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1479100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3247100m³
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,377100m²
HI Ốp mái taluy bằng tấm BTCT
1Bê tông tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V25,0604
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7042
3Cốt thép tấm BTCT D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5942tấn
4Ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,5869100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4674
6Lắp đặt tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2.021ck
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V62,651tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V6,265110tấn/km
HJ Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9198100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9692
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2771100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5616
6Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V58,01100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,728
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2167100m²
10Đất đắp (đào khai thác tại chỗ và đắp bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V923,9593m3
HK TỔ CHỨC THI CÔNG
HL Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V35,6
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,77100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m³
5Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V6,176100m³
6Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V15,556100m³
8Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V4,6152100m³
9Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5644100m³
10Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,001100m³
11Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V8,5654100m³
12Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V13,1806100m³
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9999100m³
HM MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m²
4Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6683100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
7Nhổ cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V735,258kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
11Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
12Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
HN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
HO Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt biển hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6+ Biển báo hình tròn D87.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
9Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
10Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V144bộ
11Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
HP XỬ LÝ NỀN SAU MỐ
HQ Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V246,9998
2Bê tông C10Mô tả kỹ thuật theo chương V61,4108
3Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,9081100m2
4Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,87631 tấn
5Thép tròn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,56011 tấn
6Thép tròn D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,14311 tấn
7Đào đất thi công, đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6423100m³
8Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4394100m³
HR Bản dẫn
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0072tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0202tấn
7Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,22
8Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,92
9Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
HS Cọc BTCT DUL
HT Đóng cọc ống BT D400 trên cạn
1Ép cọc ống BT D400 trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V43,891100m
2Nối cọc ống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V235mối nối
3Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,46tấn
4Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
5Sản xuất thép tấm neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
6Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62
7Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2lần TN/cọc
8Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8554100m
9Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912tấn
HU Khấu hao thép hình (SX 1 bộ dùng cho 1 hạng mục)
1Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6912tấn
2Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8554100m
HV Vuốt nối đường hiện hữu vào mố hộp
1Bê tông xi măng C25 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V71,757m3
2Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9865100m2
3Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6378100m³
4Vải ĐKT 25KN/MMô tả kỹ thuật theo chương V5,0769100m²
5Nền cát K>0.95 DÀY 30CMMô tả kỹ thuật theo chương V1,1959100m³
6Đắp cát K>90 (từ lòng mố hộp đến đáy kcad)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m³
HW CẦU HAI LÁC
HX KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I18,6mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
2Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤LMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
3Di chuyển dầm cầu, dài 12Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm/10m
4Lắp dựng dầm I cầu (18mMô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
HY Dầm ngang
1Bê tông dầm ngang, vữa C30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17
2Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481tấn
3Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218tấn
4Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,325tấn
5Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3785100m²
6Thép bản hộp chốt và thép neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
7Lắp đặt hộp chốt và chốt neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
8Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
HZ Ụ chống xô
1Bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48
2Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m²
3Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002tấn
4Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
5Ống thépMô tả kỹ thuật theo chương V43,96kg
6Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04
7BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
IA Bản ván khuôn
1Bê tông bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo chương V4,948
2Cốt thép bản ván khuôn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0521tấn
3Cốt thép bản ván khuôn 10Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9629tấn
4Ván khuôn bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714100m²
5Bốc xếp lên xuống tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
6Vận chuyển tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1,23710tấn/km
7Lắp đặt tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
IB Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải
1Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V29,48
2Ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3046100m²
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V0,02261 tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt DMô tả kỹ thuật theo chương V6,27761 tấn
5Bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,67
6Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,6251100m²
7Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo chương V1,10871 tấn
IC Mặt cầu
1Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V143,6m2
2Mặt đường BTN C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,436100m²
ID Lan can thép
1Bu lông U-M 18, L=546Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
2Thép D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1414tấn
3Thép ống, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4877tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291tấn
5Lắp dựng lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,6291tấn
6Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372100m
IE Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo chương V19,794m
2Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,794m
3Vữa không co ngót (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,167
4Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,20121 tấn
5Ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m²
IF Gối cầu
1Lắp đặt gối cầu bằng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
4Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
5Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
IG Thoát nước
1Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,88m
2Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
3Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
4Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
5Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Thép bản che BXL=450x1170, t=5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
IH Ụ cột điện
1Bê tông ụ cột điện C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213
2Ván khuôn ụ cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m²
3Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,03821 tấn
4Cốt thép ụ cột điện (dMô tả kỹ thuật theo chương V0,00461 tấn
5Bu lông M24 (chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Thép tấm 350x350x20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0359tấn
II Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu
1Sản xuất hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5356tấn
3Lắp dựng đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V8,2405tấn
IJ KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
IK Trên cạn
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V241,985
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612
3Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,3215100m²
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,123tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4893tấn
6Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V266
7Bê tông lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V9,274
8Vữa XM C10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28
IL Dưới nước
IM Bản quá độ
1Bê tông C25 bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V40,36
2Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m²
3Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,28
4Cốt thép D ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
5Cốt thép D ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0438tấn
6Cốt thép D >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0112tấn
7Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V103,53
8Lắp đặt ống PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m
9BitumMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
IN Đóng cọc ống BTCT
IO Cọc BTCT D600
1Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V3,24100m
2Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiênMô tả kỹ thuật theo chương V6,4100m
3Nối cọc ống BTCT, D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V96mối nối
4Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cầu
5Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6235100m
6Sản xuất thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4246tấn
7Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4246tấn
8Nhổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6235100m
IP Neo đầu cọc
1Bê tông neo đầu cọc C30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31
2Cốt thép neo đầu cọc, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1796tấn
3Cốt thép neo đầu cọc, D>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784tấn
4Sản xuất thép bản neo đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611tấn
IQ Biện pháp thi công mố, trụ
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4019100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V2,6465100m³
3Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2922100m³
IR Trên cạn
1Cọc I300 khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0171100m
2Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Đóng cọc thép I300 phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Cọc ván thép KHMô tả kỹ thuật theo chương V0,6739100m
6Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V26,4100m
7Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
8Nhổ cọc cừ LasenMô tả kỹ thuật theo chương V26,4100m
9Bê tông bịt đáy 15MpaMô tả kỹ thuật theo chương V222,3742
10Sản xuất thép hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9654tấn
11Khấu hao hệ thép hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4745tấn
12Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V5,9307tấn
13Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V5,9307tấn
14Bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V70,91m3
15Thanh thải lòng sôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2922100m³
16Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2922100m³
IS Hệ đà giao thi công mố, trụ
IT * Phụ trợ mố
1Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,7172tấn
2Khấu hao hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V1,3947tấn
3Lắp dựng hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4343tấn
4Tháo dỡ hệ đà giáoMô tả kỹ thuật theo chương V17,4343tấn
5Gia công lắp dụng kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
IU TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đắp đất bao taluy K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9812100m³
2Đắp bù kết cấu mặt đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9038100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4315100m³
4Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7716100m²
IV Ốp mái taluy bằng tấm BTCT
1Bê tông tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V22,1464
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,657
3Cốt thép tấm BTCT D6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5251tấn
4Ván khuôn tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V2,2861100m²
5Vữa lót C10Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7124
6Lắp đặt tấm BTCTMô tả kỹ thuật theo chương V1.786ck
7Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V55,366tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùngMô tả kỹ thuật theo chương V5,536610tấn/km
IW Chân khay tứ nón
1Đào khuôn, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8869100m³
2Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4691100m³
3Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo chương V33,718
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2314100m²
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V6,824
6Đóng cọc cừ tràm, L=5mMô tả kỹ thuật theo chương V73,3100m
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,536
8Ống PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1926100m²
10Đất đắp (đào khai thác tại chỗ và đắp bù)Mô tả kỹ thuật theo chương V676,9757m3
IX TỔ CHỨC THI CÔNG
IY Mặt bằng công trường
1Vữa xi măng C10 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V30,8
2Đắp đất nền đường K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696100m³
3Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V2,53100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m³
5Đắp đất bao K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,696100m³
6Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V14,308100m³
7Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,308100m³
8Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo chương V1,9032100m³
9Đắp bao K90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,142100m³
10Đắp tạo rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,7026100m³
11Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo chương V3,8446100m³
12Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7478100m³
13Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3997100m³
IZ MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng)
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m³
2Đắp cát K90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m³
3Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m²
4Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6683100m
5Ép cọc cừ Lasen phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
6Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
7Nhổ cừ LarsenMô tả kỹ thuật theo chương V7,14100m
8Thép khung giằngMô tả kỹ thuật theo chương V735,258kg
9Lắp dựng thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
10Tháo dỡ thép khung dàn dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,7436tấn
11Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
12Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
JA TỔ CHỨC GIAO THÔNG
JB Biển báo hình chữ nhật
1Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2+ Biển CN BxH=1,2x1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4+ Biển CN BxH=0,4x0,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Sản xuất thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
6Lắp đặt thép định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
7Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
8Bu lông M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
9Đèn điện năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thước nước báo tĩnh không trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
JC ĐÈN TÍN HIỆU
1Lắp dựng cột THGT cao 6m, vươn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
2Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
5Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Lắp tủ điều khiển THGT 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V262m
11Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6m
12Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
13Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
14Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
15Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4kg
16Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8đầu
17Bê tông lót móng cột M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
18Bê tông móng cột M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,803m3
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
20Măng sông ống thép D76Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V237,6m
24Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V237,6m
25Gạch thẻ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.688viên
26Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V13,77m3
27Đào rãnh cáp trên đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V40m3
28Đào rãnh cáp trên vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V59,248m3
29Khoan đường (trên nhánh ql61C)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
30Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,7002m3
31Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V99,248m3
JD ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
JE CẦU LỘ XE
JF Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
JG Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
JH Khấu hao 10%/năm
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JI Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác
1Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
4Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
5Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
JJ CẦU SÁU THƯỚC
JK Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
JL Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
JM Khấu hao 10%/năm
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JN Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác
1Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
4Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
5Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
JO CẦU KÊNH RANH
JP Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
JQ Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
JR Khấu hao 10%/năm
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JS Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác
1Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
4Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
5Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
JT CẦU ĐƯỜNG LÁNH
JU Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
JV Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
JW Khấu hao 10%/năm
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JX Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác
1Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
4Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
5Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
JY Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm điều tiết, 35 ngày)
JZ Máy thi công
1Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động
số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca
Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375ca
2Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5565ca
3Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0685ca
4Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375ca
5Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0086ca
6Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6164ca
KA Nhân công
1Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V105công
2Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực: 1 công x 1 ca (ca đêm) x số ngày điều tiết; đơn giá lấy 30% giá nhân công chỉ huyMô tả kỹ thuật theo chương V35công
3Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3caMô tả kỹ thuật theo chương V210công
4Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực: 2 công x 1 ca (ca đêm) x số ngày điều tiết x số trạm; đơn giá lấy 30% giá nhân công trựcMô tả kỹ thuật theo chương V70công
KB Trang thiết bị phục vụ điều tiết
1Bảng hiệu tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Loa nénMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cờ hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ thuốc cứu sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Bộ đàmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Đèn pinMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Ống nhòmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Máy ảnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Thước đọc mực nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
KC CẦU HAI LÁC
KD Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu
KE Sản xuất, lắp đặt báo hiệu
KF Khấu hao 10%/năm
1Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
KG Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác
1Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cột
3Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
4Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 mMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
5Lắp đặt cột báo hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đóng cọc dẫn D141 dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt phao tiêu Φ0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
8Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Thu hồi phao báo hiệu D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2088E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp L>=24,54m + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu chứng minh nhưng nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với tài liệu kèm theo E-HSDT thì xem như nhà thầu gian lận và bị loại
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 161.179.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.77
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu55
4 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
5 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
7 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
8 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
9 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
10 Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.22
11 Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.22
12 Chỉ huy trưởng công trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.77
13 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
14 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu55
15 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
16 Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
17 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
18 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
19 Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
20 Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 1 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.55
21 Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công 1 - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.22
22 Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô 2 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa đóng cọc ≥ 4,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
2 Cần cẩu ≥ 80T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy rải ≥ 110CV. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Xe lu bánh thép ≥ 10T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
8 Xe lu rung ≥ 25T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
9 Xe lu bánh lốp ≥ 25T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy ủi ≥ 110Cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
11 Máy san ≥ 108CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
13 Sà lan ≥ 400T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
14 Máy đào ≥ 0.8m3. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
16 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
17 Máy phát điện ≥ 50 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
18 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
19 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê4
20 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê1
21 Tàu kéo, đẩy Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
22 Ca nô >= 40CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
23 Búa đóng cọc ≥ 4,5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
24 Cần cẩu ≥ 80T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
25 Cần trục bánh xích ≥ 25T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
26 Ô tô tưới nhựa ≥ 5T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
27 Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
28 Máy rải ≥ 110CV. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
29 Xe lu bánh thép ≥ 10T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
30 Xe lu rung ≥ 25T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
31 Xe lu bánh lốp ≥ 25T. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
32 Máy ủi ≥ 110Cv Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
33 Máy san ≥ 108CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
34 Ô tô tự đổ ≥ 10T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.6
35 Sà lan ≥ 400T Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
36 Máy đào ≥ 0.8m3. Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
37 Máy trộn bê tông ≥ 250L Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
38 Máy hàn ≥ 23 Kw Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
39 Máy phát điện ≥ 50 KVA Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
40 Máy thủy bình Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.4
41 Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê4
42 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê1
43 Tàu kéo, đẩy Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
44 Ca nô >= 40CV Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->