Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724490-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712174 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 17:03:00 đến ngày 2022-08-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,179,175,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,800,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2088E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp L>=24,54m + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu chứng minh nhưng nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với tài liệu kèm theo E-HSDT thì xem như nhà thầu gian lận và bị loại Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 161.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa đóng cọc ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe lu bánh thép ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Xe lu rung ≥ 25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Xe lu bánh lốp ≥ 25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 13-Sà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đào ≥ 0.8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy phát điện ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Tàu kéo, đẩy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Ca nô >= 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Búa đóng cọc ≥ 4,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Cần trục bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải ≥ 110CV. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Xe lu bánh thép ≥ 10T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 30-Xe lu rung ≥ 25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 31-Xe lu bánh lốp ≥ 25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 33-Máy san ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 34-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 35-Sà lan ≥ 400T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 36-Máy đào ≥ 0.8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 37-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 38-Máy hàn ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 39-Máy phát điện ≥ 50 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 40-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 41-Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 42-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Tàu kéo, đẩy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Ca nô >= 40CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây lắp số 1: đoạn từ Km0+00 đến Km6+00 và đảm bảo giao thông thủy trong quá tình thi công Đường tỉnh 926B, tỉnh Hậu Giang kết nối tuyến Quản Lộ Phụng Hiệp, tỉnh Sóc Trăng 40 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương (kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025), ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) tối thiểu là hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường) đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông cầu, đường ≥05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham gia với tư cách là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên đối với công việc do mình đảm nhận. Riêng trường hợp nếu thành viên liên danh đảm nhận phần điều tiết giao thông thuỷ trong quá trình thi công thì không yêu cầu phải có chứng chỉ năng lực của tổ chức như yêu cầu nêu trên. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Hậu Giang. Địa chỉ: Số 02 Đường Hòa Bình, P5, TP Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang; Số điện thoại: 0293.652866. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,5031 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6749 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K95 (đã trừ cống chiếm chỗ và đắp bù lún) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,1552 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát K95 (tận dụng từ cát dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,459 | 100m³ |
| 5 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,9321 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5997 | 100m³ |
| 7 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,1138 | 100m³ |
| 8 | Lắp đặt đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.892 | ck |
| 9 | Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,7528 | m³ |
| 10 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0704 | 100m² |
| 11 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,7874 | 100m² |
| 12 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,9068 | 100m² |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9882 | 100m² |
| 14 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,7583 | 100m2 |
| C | Xử lý chân taluy ngoài qua ao mương | |||
| 1 | Đắp bờ bao gia cố taluy K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9051 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,672 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3918 | 100m |
| 4 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | kg |
| 5 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8101 | 100m² |
| D | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đắp bù kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2981 | 100m³ |
| 2 | Bao tải cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,36 | m3 |
| 3 | Dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5737 | 100m³ |
| 4 | Vật liệu dạng hạt (đắp sau mố cầu và cống) - tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2015 | 100m³ |
| 5 | Vật liệu dạng hạt (đắp sau mố cầu và cống) - nút giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2923 | 100m³ |
| 6 | Bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,0767 | 100m |
| 7 | Bàn đo lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bàn |
| 8 | Cọc quan trắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cọc |
| 9 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5894 | 100m³ |
| 10 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 200x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3745 | 100m² |
| 11 | Lưới địa kỹ thuật cường lực 400x50KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0035 | 100m² |
| E | RÃNH CÁP NGẦM | |||
| F | Tuyến | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,504 | 100m |
| 2 | Nylon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250,4 | m |
| 3 | Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.751,2 | viên |
| 4 | Cát mương cáp k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,315 | 100m³ |
| G | Nút giao | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE bảo vệ cáp (D=63mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,596 | 100m |
| 2 | Nylon bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 659,6 | m |
| 3 | Gạch tàu bảo vệ cáp (30x30x3)cm (1m/3viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.978,8 | viên |
| 4 | Cát mương cáp k>=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3176 | 100m³ |
| H | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,7049 | 100m² |
| 2 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435,7049 | 100m² |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6851 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4014 | 100m³ |
| I | NÚT GIAO | |||
| J | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3278 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3422 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,4318 | 100m² |
| K | Nút giao Huyện Châu Thành A | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5 cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5131 | 100m² |
| 2 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3836 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp thấm bám 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,3836 | 100m² |
| 4 | Mặt đường đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5131 | 100m² |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6336 | 100m³ |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm) bù vênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3572 | 100m³ |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5639 | 100m³ |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax=37,5mm) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2475 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2861 | 100m³ |
| 10 | Lắp đặt đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | ck |
| 11 | Bê tông đá vỉa đá 1x2 C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8236 | m³ |
| 12 | Ván khuôn đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m² |
| 13 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3792 | 100m² |
| 14 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8395 | 100m² |
| 15 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,1481 | 100m2 |
| 16 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7863 | 100m³ |
| 17 | Đắp cát nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5206 | 100m³ |
| L | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| M | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,943 | 100m³ |
| 2 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4555 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7641 | 100m³ |
| 4 | Đắp cát nền đường K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1445 | 100m³ |
| 5 | Đắp bao K90 bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,268 | 100m³ |
| 6 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7566 | 100m² |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường lực 25KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6846 | 100m² |
| 8 | Phát quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,7459 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,3246 | m³ |
| N | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường bê tông xi măng C25, dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,8359 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3798 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3051 | 100m³ |
| O | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| P | Cống thoát nước ngang đường | |||
| Q | Cống tròn D1,0m | |||
| R | Thân cống | |||
| 1 | Cống tròn D1000 (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | đoạn |
| 2 | Cống tròn D1000 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Nhựa đường quét 2 lớp quanh ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5578 | m² |
| 4 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| S | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 2 | Trát vữa C10 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4465 | m2 |
| T | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m³ |
| 2 | Bê tông móng cống C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7228 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m² |
| 5 | Lắp đặt móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 6 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,364 | m³ |
| U | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3656 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5083 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m³ |
| V | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 2 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| W | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,272 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | m³ |
| 3 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,068 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1009 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,5161 | ck |
| X | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,568 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | 100m² |
| Y | Đào đắp | |||
| 1 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m³ |
| 3 | Đào đất, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m³ |
| Z | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3656 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5083 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8141 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4132 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m³ |
| AA | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 2 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0361 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | tấn |
| AB | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5824 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | m³ |
| 3 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8956 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3698 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,9032 | ck |
| AC | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0627 | 100m² |
| 4 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m³ |
| 5 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m³ |
| AD | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1325 | 100m³ |
| 2 | Đào đất, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2738 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,3625 | 100m |
| AE | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,432 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | 100m |
| 4 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | kg |
| 5 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,432 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2949 | 100m² |
| AF | Cống tròn D1,5m | |||
| AG | Thân cống | |||
| 1 | Cống tròn D1500 (L=3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 2 | Cống tròn D1500 (L=2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 3 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0977 | m² |
| 4 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, D = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, D = 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| AH | Mối nối ống cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 2 | Trát vữa C10 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5739 | m2 |
| 3 | Bê tông C20 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9946 | m³ |
| 4 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m³ |
| 5 | Cát lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m² |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6657 | m2 |
| AI | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông C20 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m³ |
| 2 | Bê tông C20 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | m³ |
| 3 | Cốt thép móng cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng cống 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | 100m² |
| 6 | Lắp đặt móng cống D1500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | m³ |
| AJ | Thượng lưu | |||
| AK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông xi măng C15 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4888 | m³ |
| 2 | Bê tông xi măng C15 đổ tại chổ mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | m³ |
| 3 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | m³ |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | 100m² |
| 5 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0645 | ck |
| AL | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| AM | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m³ |
| 2 | Đào đất, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 100m³ |
| AN | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3641 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1906 | m³ |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2361 | 100m² |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9955 | m³ |
| 6 | Cát đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m³ |
| AO | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép F ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 2 | Cốt thép F > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 3 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| AP | Đào đắp | |||
| 1 | Đắp cát K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | 100m³ |
| 2 | Đào đất, đất c2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2125 | 100m |
| AQ | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống bằng đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,137 | 100m |
| 4 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | kg |
| 5 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | 100m³ |
| 6 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,096 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1387 | 100m² |
| AR | Cống hộp 5x4 | |||
| AS | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản nắp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5196 | m³ |
| 2 | Bê tông bản sườn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5217 | m³ |
| 3 | Bê tông bản đáy C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3718 | m³ |
| 4 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6055 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản sườn D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản sườn D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9611 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản sườn D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đáy, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5176 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,899 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép bản sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3277 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5384 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,8081 | m² |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8075 | m³ |
| AT | Cửa xả | |||
| AU | Cửa xả, khe phay | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, khe phay C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7394 | m³ |
| 2 | Cốt thép cửa xảm khe phay D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 3 | Cốt thép cửa xảm khe phay D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5259 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép cửa xả, khe phay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0851 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9632 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9448 | m³ |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8 | 100m |
| AV | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6278 | m³ |
| 2 | Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m² |
| AW | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,496 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6746 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2313 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m³ |
| 6 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,861 | m³ |
| 8 | Cốt thép sân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8691 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3734 | 100m² |
| 10 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5522 | tấn |
| AX | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | BTXM C15 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0512 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5764 | m³ |
| AY | Đào, đắp đất | |||
| 1 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8071 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5783 | 100m³ |
| 3 | Đắp trả đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0303 | 100m³ |
| AZ | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | 100m |
| 2 | Mối nối cọc D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 3 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2959 | m³ |
| BA | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2828 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0717 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5426 | m² |
| BB | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,249 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1567 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,249 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6442 | 100m² |
| BC | Cống hộp 3x2,5 (KM2+890,51) | |||
| BD | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản nắp cống hộp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7543 | m³ |
| 2 | Bê tông bản sườn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7421 | m³ |
| 3 | Bê tông bản đáy C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,508 | m³ |
| 4 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6116 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0053 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản sườn D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản sườn D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3657 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản sườn D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đáy, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5515 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6727 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6947 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4622 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,8088 | m² |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6932 | m³ |
| BE | Cửa xả | |||
| BF | Cửa xả, khe phay | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, khe phay C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1339 | m³ |
| 2 | Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 3 | Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,143 | tấn |
| 4 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4614 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1921 | m³ |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,3 | 100m |
| BG | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | m³ |
| 2 | Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m² |
| BH | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,695 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8408 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2347 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4357 | m³ |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7098 | m³ |
| BI | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông sân cống C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | m³ |
| 2 | Cốt thép sân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4418 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2591 | 100m² |
| 4 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3616 | tấn |
| BJ | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | BTXM C15 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7163 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1492 | m³ |
| BK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,604 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m² |
| 3 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271 | ck |
| 5 | Vữa xi măng C10 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8662 | m³ |
| BL | Chân khay | |||
| 1 | Bê tông chân khay C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 2 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8662 | m³ |
| 3 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m³ |
| 4 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m² |
| 5 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m³ |
| 6 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | 100m³ |
| 7 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m³ |
| 8 | Cừ tràm ĐK gốc 8-10cm, dài 5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 9 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9544 | 100m³ |
| 10 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7501 | 100m³ |
| 11 | Đắp trả đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1045 | 100m³ |
| BM | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép đường kính 400mm (hao phí thép hình theo thiết kế 7,104kg/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mối nối |
| 3 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1781 | m³ |
| BN | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1662 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | tấn |
| 4 | Quét đường nhựa nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,766 | m² |
| BO | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2822 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5513 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2822 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,62 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7332 | 100m² |
| BP | Cống hộp 3x3,4 | |||
| BQ | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông bản nắp cống hộp C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8475 | m³ |
| 2 | Bê tông bản sườn C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,775 | m³ |
| 3 | Bê tông móng C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3396 | m³ |
| 4 | Cốt thép bản nắp D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản nắp, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6632 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản sườn D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 8 | Cốt thép bản sườn D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5618 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản sườn D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản đáy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản đáy D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8167 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bản nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn bản sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m² |
| 15 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4017 | m³ |
| 16 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4185 | m² |
| 17 | Đá dăm đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1026 | m³ |
| BR | Tường đầu, gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông cửa xả, khe phay C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,313 | m³ |
| 2 | Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 3 | Cốt thép cửa xả, khe phay D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1831 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cửa xả, khe phay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8055 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5637 | m³ |
| 6 | Đá dăm đệm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8456 | m³ |
| 7 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,35 | 100m |
| BS | Gờ đầu cống | |||
| 1 | Bê tông gờ đầu cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m³ |
| 2 | Cốt thép gờ đầu cống D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gờ đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m² |
| BT | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8414 | m³ |
| 2 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 3 | Cốt thép, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5891 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | 100m² |
| 5 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7328 | m³ |
| 6 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m³ |
| BU | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4543 | m³ |
| 2 | Cốt thép sân cống, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | tấn |
| 3 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m² |
| 4 | Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4982 | tấn |
| 6 | Đập bê tông cửa xả cống hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7497 | m³ |
| BV | Sân cống gia cố (gia cố đầu cống thượng hạ lưu) | |||
| 1 | BTXM C15 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m³ |
| BW | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông tấm đan C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m³ |
| 2 | Bê tông chân khay C15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m³ |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m² |
| 4 | Cốt thép tấm đan D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | ck |
| BX | Chân khay | |||
| 1 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m³ |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m² |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | 100m³ |
| 5 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m³ |
| 6 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m³ |
| 7 | Cừ tràm ĐK gốc 8-10cm, dài 5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 8 | Đào đất thi công cống, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6764 | 100m³ |
| 9 | Đắp cát hạt trung K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2923 | 100m³ |
| 10 | Đắp trả đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m³ |
| 11 | Bê tông đá 1x2 C30 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1275 | m³ |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | 100m² |
| BY | Cọc BT DUL D400 | |||
| 1 | Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp I, đường kính cọc 400mm, ép cọc thằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống bê tông cốt thép đường kính 400mm (hao phí thép hình theo thiết kế 7,104kg/mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 3 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m³ |
| BZ | Cốt thép | |||
| 1 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5831 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | tấn |
| 4 | Quét đường nhựa nóng 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,883 | m² |
| CA | Biện pháp thi công cống | |||
| 1 | Đắp bờ bao thi công cống (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m³ |
| 2 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, đóng đứng 8cây/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 3 | Cừ tràm, L=5.0m/cây, liên kết ngang (chỉ tính vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Cọc dừa dài 8m/cây, k/c 2.5m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 5 | Thép neo d=8 (@2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5783 | kg |
| 6 | Thanh thải đất đắp bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m³ |
| 7 | Tháo dỡ cừ tràm bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,408 | 100m² |
| CB | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| CC | Biển báo tam giác | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 2 | + Biển tam giác L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| CD | Biển báo hình tròn | |||
| 1 | Lắp đặt biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | + Biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| CE | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,35x0,675m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,35x0,675m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,75*0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,75*0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,9*0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | + Biển CN BxH=0,9*0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,625*0,375m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | + Biển CN BxH=0,625*0,375m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | + Biển CN BxH=2,4x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,625*1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | + Biển CN BxH=0,625*1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| CF | Cột biển | |||
| 1 | + H=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | + H=3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | + H=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | + H=3,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | + H=4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | + H=4,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| CG | Móng cột | |||
| 1 | Bêtông chôn cột C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,125 | m³ |
| CH | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,8 | m |
| 2 | Tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,8 | m |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | tấm |
| 4 | Cột thép D114x4.5x2150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522 | cái |
| 5 | Cột thép D114x4.5x1920 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Cột thép D114x4.5x1670 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cái |
| 8 | Mũ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | bộ |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | bộ |
| 10 | Bulong 19x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | bộ |
| 11 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.868 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | cột |
| CI | Cọc tiêu | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.572 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,892 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5892 | 10tấn/km |
| CJ | Cột Km | |||
| 1 | Làm cột km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4175 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 10tấn/km |
| CK | Cọc H | |||
| 1 | Làm cọc H bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 2 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cọc H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7605 | 10tấn/km |
| CL | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn phản quang dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,5975 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| CM | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng, chăm sóc cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.482 | cây/lần |
| 2 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.778,4 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đổ thải, đất còn dư sau khi tận dụng cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6244 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, đất hữu cơ, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9899 | 100m³ |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6143 | 100m³ |
| CN | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Biển báo tam giác: I.441a; I.441b; I.441c; W.203 - 227 - 245 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Biển báo I.440 (chữ nhật (80x30)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 3 | Biển báo I.441a,b,c (chữ nhật (195x135)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,385 | m2 |
| 4 | Biển báo S.507 (chữ nhật (125x31.25)cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3438 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật (200x160) cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 6 | Cột gắn biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 7 | Đèn tín hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | Cái |
| 8 | Cọc tiêu chăng dây F80 cai 1,2m/ 1cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | Cái |
| 9 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.300 | m |
| 10 | Móng cọc bằng BT M200 (30x30x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4655 | m3 |
| 11 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Nhân công đảm bảo giao thông ban ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
| CO | PHẦN CẦU | |||
| CP | CẦU LỘ XE | |||
| CQ | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| CR | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2772 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2776 | 100m² |
| 6 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| CS | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| CT | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,067 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8475 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2668 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| CU | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,178 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2947 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6601 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,672 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1275 | 1 tấn |
| CV | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m² |
| CW | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông U-M 18, L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6291 | tấn |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| CX | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| CY | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| CZ | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Thép bản che BXL=450x1170, t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| DA | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép tấm 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| DB | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| DC | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| DD | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,796 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6143 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2261 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8623 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,704 | m² |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,662 | m³ |
| 8 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m³ |
| DE | Dưới nước | |||
| DF | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0072 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0202 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| DG | Đóng cọc ống BTCT | |||
| DH | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 4 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 5 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6627 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m |
| DI | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3552 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1477 | tấn |
| DJ | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2922 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1141 | 100m³ |
| DK | Trên cạn | |||
| 1 | Cọc I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5796 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9906 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9812 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9812 | tấn |
| DL | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| DM | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3445 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8065 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8065 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| DN | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao taluy K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3087 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3476 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | 100m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6931 | 100m² |
| DO | Ốp mái taluy bằng tấm BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1536 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0339 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm BTCT D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4304 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8739 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6848 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464 | ck |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,384 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5384 | 10tấn/km |
| DP | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8195 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1558 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1379 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8984 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,73 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 8 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| DQ | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| DR | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 100m³ |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | 100m³ |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,682 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0092 | 100m³ |
| 10 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3884 | 100m³ |
| 11 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3976 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0796 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3532 | 100m³ |
| DS | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| DT | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| DU | Tháo dỡ cầu hiện trang Bailey (trọng lượng 40T tạm tính) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m³ |
| 2 | Cắt cọc BTCT KT35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7876 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| DV | Xây dựng cầu tạm và tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Bê tông mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m² |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3735 | tấn |
| 5 | Cừ tràm L=5m, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | 100m |
| 6 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | rọ |
| 7 | Làm rọ đá KT 1x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| 8 | Cọc I300 khung định vị (KH: 1,17% * 9 tháng + 3,5%*1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 15 | Phá dỡ bê tông mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 16 | Phá dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m³ |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thép cầu Bailey về UBND huyện Châu Thành A cự ly 11,5km (bàn giao cầu cũ cho địa phương quản lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10tấn |
| DW | CẦU SÁU THƯỚC | |||
| DX | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| DY | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m² |
| 6 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| DZ | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| EA | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| EB | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2448 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0311 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7608 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 1 tấn |
| EC | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,12 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| ED | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông U-M 18, L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1733 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7965 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9698 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9698 | tấn |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 100m |
| EE | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| EF | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| EG | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Thép bản che BXL=450x1170, t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| EH | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép tấm 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| EI | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| EJ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| EK | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,924 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7965 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5572 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8461 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,628 | m² |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,622 | m³ |
| 8 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m³ |
| EL | Dưới nước | |||
| EM | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0072 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0202 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| EN | Đóng cọc ống BTCT | |||
| EO | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 4 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 5 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8506 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8813 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8813 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8506 | 100m |
| EP | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| EQ | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0848 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1141 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4479 | 100m³ |
| ER | Trên cạn | |||
| 1 | Cọc I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5391 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,0142 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9906 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9812 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9812 | tấn |
| 14 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,08 | m3 |
| 15 | Thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4479 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4479 | 100m³ |
| ES | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| ET | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4032 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3445 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8065 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8065 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| EU | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao taluy K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6095 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9019 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2774 | 100m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | 100m² |
| EV | Ốp mái taluy bằng tấm BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3288 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6924 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm BTCT D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5114 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2786 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | ck |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,822 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0822 | 10tấn/km |
| EW | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8993 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4756 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1872 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2486 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4256 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,32 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 8 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| EX | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| EY | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8528 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1117 | 100m³ |
| 10 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6309 | 100m³ |
| 11 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7426 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5953 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3891 | 100m³ |
| EZ | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| FA | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FB | Tháo dỡ cầu hiện trang Bailey (trọng lượng 40T tạm tính) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m³ |
| 2 | Cắt cọc BTCT KT35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7876 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép dạng Bailey | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| FC | Xây dựng cầu tạm và tháo dỡ cầu tạm | |||
| 1 | Bê tông mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 2 | Bê tông lót C16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,312 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3032 | 100m² |
| 4 | Cốt thép mố trên cạn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3735 | tấn |
| 5 | Cừ tràm L=5m, 25 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | 100m |
| 6 | Làm rọ đá KT 2x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | rọ |
| 7 | Làm rọ đá KT 1x1x0,5m, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | rọ |
| 8 | Cọc I300 khung định vị (KH: 1,17% * 9 tháng + 3,5%*1 lần tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 9 | Đóng cọc thép hình trên mặt đất, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 11 | Sản xuất hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 12 | Khấu hao hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ khung mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 15 | Phá dỡ bê tông mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m³ |
| 16 | Phá dỡ rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m³ |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép dạng Bailey (NC,MTCx0,6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thép cầu Bailey về UBND huyện Châu Thành A cự ly 11,5km (bàn giao cầu cũ cho địa phương quản lý) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10tấn |
| FD | CẦU KÊNH RANH | |||
| FE | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| FF | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m² |
| 6 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| FG | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| FH | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| FI | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2448 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7608 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 1 tấn |
| FJ | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,12 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| FK | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông U-M 18, L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6859 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 100m |
| FL | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn chèn Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| FM | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| FN | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Thép bản che BXL=450x1170, t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| FO | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép tấm 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| FP | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| FQ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| FR | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,209 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2352 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0683 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4922 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,53 | m² |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m³ |
| 8 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m³ |
| FS | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,96 | 100m |
| 4 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 5 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 6 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 7 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m |
| 8 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | tấn |
| 10 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| FT | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| FU | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3821 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6883 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1063 | 100m³ |
| FV | Trên cạn | |||
| 1 | Cọc I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,96 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,2212 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4932 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 14 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,08 | m3 |
| 15 | Thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3554 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3554 | 100m³ |
| FW | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| FX | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7248 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| FY | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao taluy K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6069 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8909 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2764 | 100m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1937 | 100m² |
| FZ | Ốp mái taluy bằng tấm BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2464 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm BTCT D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5986 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6061 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5148 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.036 | ck |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,116 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3116 | 10tấn/km |
| GA | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4662 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5064 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2237 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7872 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,42 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 8 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| GB | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| GC | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9923 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2053 | 100m³ |
| 10 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,156 | 100m³ |
| 11 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3613 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3537 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8669 | 100m³ |
| GD | MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,258 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| GE | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| GF | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | + Biển báo hình tròn D87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 11 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| GG | XỬ LÝ NỀN SAU MỐ | |||
| GH | Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | m³ |
| 2 | Bê tông C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,411 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9081 | 100m2 |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | 1 tấn |
| 5 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5601 | 1 tấn |
| 6 | Thép tròn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1431 | 1 tấn |
| 7 | Đào đất thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9879 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7847 | 100m³ |
| GI | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0072 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0202 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m² |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| GJ | Cọc BTCT DUL | |||
| 1 | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6505 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6505 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | mối nối |
| 4 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 5 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 7 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m³ |
| 8 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 9 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m |
| 10 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4277 | 100m |
| 11 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| GK | Khấu hao thép hình (SX 1 bộ dùng cho 1 hạng mục) | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | 100m |
| 3 | Bê tông xi măng C25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4464 | m3 |
| 4 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0248 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m³ |
| 6 | Vải ĐKT 25KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1616 | 100m² |
| 7 | Nền cát K>0.95 DÀY 30CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K>90 (từ lòng mố hộp đến đáy kcad) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | 100m³ |
| GL | CẦU ĐƯỜNG LÁNH | |||
| GM | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I24,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 22| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (24m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| GN | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,11 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1504 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5751 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5024 | 100m² |
| 6 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| GO | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| GP | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4802 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| GQ | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2448 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3745 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,463 | 1 tấn |
| 4 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7608 | m³ |
| 5 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8173 | 100m² |
| 6 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4955 | 1 tấn |
| GR | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,12 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9112 | 100m² |
| GS | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông U-M 18, L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2546 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6859 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9405 | tấn |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 100m |
| GT | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn chèn Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m |
| GU | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 300x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| GV | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Thép bản che BXL=450x1170, t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| GW | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép tấm 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| GX | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6398 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8426 | tấn |
| GY | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| GZ | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,209 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2352 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0683 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4922 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,53 | m² |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m³ |
| 8 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m³ |
| HA | Đóng cọc ống BTCT | |||
| HB | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,74 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, ép xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | mối nối |
| 4 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 5 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4926 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m |
| HC | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2693 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2417 | tấn |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| HD | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8268 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,937 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2539 | 100m³ |
| HE | Trên cạn | |||
| 1 | Cọc I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3257 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1106 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0828 | tấn |
| 14 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,3 | m3 |
| 15 | Thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2539 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2539 | 100m³ |
| HF | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| HG | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7248 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4497 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| HH | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao taluy K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7217 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1479 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3247 | 100m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,377 | 100m² |
| HI | Ốp mái taluy bằng tấm BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0604 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7042 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm BTCT D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5942 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5869 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4674 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.021 | ck |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,651 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2651 | 10tấn/km |
| HJ | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9198 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9692 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2771 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5616 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,01 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m³ |
| 8 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2167 | 100m² |
| 10 | Đất đắp (đào khai thác tại chỗ và đắp bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 923,9593 | m3 |
| HK | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| HL | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,6 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,176 | 100m³ |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,556 | 100m³ |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6152 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5644 | 100m³ |
| 10 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,001 | 100m³ |
| 11 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5654 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1806 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9999 | 100m³ |
| HM | MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,258 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| HN | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| HO | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt biển hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | + Biển báo hình tròn D87.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 9 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 11 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| HP | XỬ LÝ NỀN SAU MỐ | |||
| HQ | Sàn giảm tải và bệ dỡ bản quá độ sau sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,9998 | m³ |
| 2 | Bê tông C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,4108 | m³ |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9081 | 100m2 |
| 4 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8763 | 1 tấn |
| 5 | Thép tròn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5601 | 1 tấn |
| 6 | Thép tròn D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,1431 | 1 tấn |
| 7 | Đào đất thi công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6423 | 100m³ |
| 8 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4394 | 100m³ |
| HR | Bản dẫn | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0072 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0202 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m² |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,92 | m² |
| 9 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| HS | Cọc BTCT DUL | |||
| HT | Đóng cọc ống BT D400 trên cạn | |||
| 1 | Ép cọc ống BT D400 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,891 | 100m |
| 2 | Nối cọc ống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | mối nối |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | tấn |
| 4 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép tấm neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 6 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m³ |
| 7 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lần TN/cọc |
| 8 | Ép cọc ống BTCT trên cạn, D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| HU | Khấu hao thép hình (SX 1 bộ dùng cho 1 hạng mục) | |||
| 1 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| 2 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | 100m |
| HV | Vuốt nối đường hiện hữu vào mố hộp | |||
| 1 | Bê tông xi măng C25 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,757 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9865 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6378 | 100m³ |
| 4 | Vải ĐKT 25KN/M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0769 | 100m² |
| 5 | Nền cát K>0.95 DÀY 30CM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1959 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát K>90 (từ lòng mố hộp đến đáy kcad) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m³ |
| HW | CẦU HAI LÁC | |||
| HX | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I18,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 2 | Nâng hạ dầm cầu, chiều dài 18≤L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu, dài 12| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm/10m | |
| 4 | Lắp dựng dầm I cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm | |
| HY | Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang, vữa C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,17 | m³ |
| 2 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | tấn |
| 3 | Cốt thép xà dầm, giằng, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3785 | 100m² |
| 6 | Thép bản hộp chốt và thép neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 7 | Lắp đặt hộp chốt và chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 8 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| HZ | Ụ chống xô | |||
| 1 | Bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m² |
| 3 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0002 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 5 | Ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | kg |
| 6 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m³ |
| 7 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| IA | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Bê tông bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,948 | m³ |
| 2 | Cốt thép bản ván khuôn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0521 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản ván khuôn 10| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9629 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | 100m² |
| 5 | Bốc xếp lên xuống tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | 10tấn/km |
| 7 | Lắp đặt tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| IB | Bản mặt cầu, liên tục nhiệt, sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30, liên tục nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m³ |
| 2 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3046 | 100m² |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2776 | 1 tấn |
| 5 | Bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,67 | m³ |
| 6 | Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6251 | 100m² |
| 7 | Cốt thép gờ lan can D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1087 | 1 tấn |
| IC | Mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,6 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,436 | 100m² |
| ID | Lan can thép | |||
| 1 | Bu lông U-M 18, L=546 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 2 | Thép D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1414 | tấn |
| 3 | Thép ống, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4877 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6291 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6291 | tấn |
| 6 | Ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100m |
| IE | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,794 | m |
| 2 | Khe co giãn răng lược độ dịch chuyển 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,794 | m |
| 3 | Vữa không co ngót (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,167 | m³ |
| 4 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | 1 tấn |
| 5 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m² |
| IF | Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp gối cầu cao su 200x350x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Sản xuất thép đệm dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm thép dày 20mm (thuộc phần gối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 5 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| IG | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước D150 (thép đúc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 2 | Sản xuất thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép hình định vị, tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 6 | Thép bản che BXL=450x1170, t=5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| IH | Ụ cột điện | |||
| 1 | Bê tông ụ cột điện C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | m³ |
| 2 | Ván khuôn ụ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m² |
| 3 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | 1 tấn |
| 4 | Cốt thép ụ cột điện (d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | 1 tấn |
| 5 | Bu lông M24 (chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Thép tấm 350x350x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| II | Đà giáo thi công nhịp, bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5356 | tấn |
| 3 | Lắp dựng đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2405 | tấn |
| IJ | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| IK | Trên cạn | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,985 | m³ |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m³ |
| 3 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3215 | 100m² |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,123 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4893 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m² |
| 7 | Bê tông lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,274 | m³ |
| 8 | Vữa XM C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m³ |
| IL | Dưới nước | |||
| IM | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông C25 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,36 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót móng vữa C10 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m³ |
| 4 | Cốt thép D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 5 | Cốt thép D ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0438 | tấn |
| 6 | Cốt thép D >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0112 | tấn |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,53 | m² |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m |
| 9 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| IN | Đóng cọc ống BTCT | |||
| IO | Cọc BTCT D600 | |||
| 1 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm, đóng xiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống BTCT, D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | mối nối |
| 4 | Chi phí ca máy chờ vỗ lại cọc thử trên cạn (7 ngày chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cầu |
| 5 | Đóng cọc ống BTCT trên cạn, D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | 100m |
| 6 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | tấn |
| 7 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4246 | tấn |
| 8 | Nhổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6235 | 100m |
| IP | Neo đầu cọc | |||
| 1 | Bê tông neo đầu cọc C30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m³ |
| 2 | Cốt thép neo đầu cọc, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 3 | Cốt thép neo đầu cọc, D>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản neo đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | tấn |
| IQ | Biện pháp thi công mố, trụ | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4019 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6465 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2922 | 100m³ |
| IR | Trên cạn | |||
| 1 | Cọc I300 khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0171 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép I300 (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép I300 phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Cọc ván thép KH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6739 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m |
| 7 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Lasen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | 100m |
| 9 | Bê tông bịt đáy 15Mpa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3742 | m³ |
| 10 | Sản xuất thép hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9654 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ thép hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4745 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9307 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9307 | tấn |
| 14 | Bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,91 | m3 |
| 15 | Thanh thải lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2922 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đổ thải, đất C1, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2922 | 100m³ |
| IS | Hệ đà giao thi công mố, trụ | |||
| IT | * Phụ trợ mố | |||
| 1 | Sản xuất thép hệ đà giáo thi công mố, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7172 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3947 | tấn |
| 3 | Lắp dựng hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4343 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ hệ đà giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4343 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dụng kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| IU | TỨ NÓN, CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất bao taluy K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9812 | 100m³ |
| 2 | Đắp bù kết cấu mặt đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9038 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4315 | 100m³ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7716 | 100m² |
| IV | Ốp mái taluy bằng tấm BTCT | |||
| 1 | Bê tông tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1464 | m³ |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m³ |
| 3 | Cốt thép tấm BTCT D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5251 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2861 | 100m² |
| 5 | Vữa lót C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7124 | m³ |
| 6 | Lắp đặt tấm BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.786 | ck |
| 7 | Bốc xếp lên xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,366 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng ≤200kg bằng ôtô vận tải thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5366 | 10tấn/km |
| IW | Chân khay tứ nón | |||
| 1 | Đào khuôn, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8869 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | 100m³ |
| 3 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,718 | m³ |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2314 | 100m² |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,824 | m³ |
| 6 | Đóng cọc cừ tràm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3 | 100m |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m³ |
| 8 | Ống PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật cường độ 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | 100m² |
| 10 | Đất đắp (đào khai thác tại chỗ và đắp bù) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,9757 | m3 |
| IX | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| IY | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Vữa xi măng C10 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | m³ |
| 2 | Đắp đất nền đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 100m³ |
| 3 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | 100m³ |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất bao K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,696 | 100m³ |
| 6 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,308 | 100m³ |
| 8 | Đào đất không thích hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9032 | 100m³ |
| 9 | Đắp bao K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,142 | 100m³ |
| 10 | Đắp tạo rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7026 | 100m³ |
| 11 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8446 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đổ thải, đất C4, cự ly 1,08km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7478 | 100m³ |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3997 | 100m³ |
| IZ | MỐ NHÔ (gói 1: Sản xuất 1 bộ, dùng 7 tháng) | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m³ |
| 3 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m² |
| 4 | Cọc ván thép (ép) (tính khấu hao trong KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6683 | 100m |
| 5 | Ép cọc cừ Lasen phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 6 | Ép cọc cừ Lasen phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 7 | Nhổ cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | 100m |
| 8 | Thép khung giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,258 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ thép khung dàn dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7436 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép I300 mố nhô KH phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép cẩu 25 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| JA | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| JB | Biển báo hình chữ nhật | |||
| 1 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=1,2*1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | + Biển CN BxH=1,2x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển chữ nhật BxH=0,4*0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | + Biển CN BxH=0,4x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | tấn |
| 8 | Bu lông M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 9 | Đèn điện năng lượng mặt trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thước nước báo tĩnh không trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| JC | ĐÈN TÍN HIỆU | |||
| 1 | Lắp dựng cột THGT cao 6m, vươn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cột |
| 2 | Khung móng cột THGT 6m vươn 5m M24x6x1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn THGT phương tiện 3 màu 3x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đèn THGT đếm lùi 600x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đèn THGT chữ thập 1x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đèn THGT đi bộ 1x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp tủ điều khiển THGT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cột lắp tủ Điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Khung móng cột lắp tủ THGT M20x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm điều khiển DVV/Sc - 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA- 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV- 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 13 | Làm tiếp địa an toàn cho cột THGT + trụ lắp tủ điều khiển tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 14 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 15 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | kg |
| 16 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu |
| 17 | Bê tông lót móng cột M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 18 | Bê tông móng cột M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,803 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D76, dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Măng sông ống thép D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa C25 trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp trong móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6 | m |
| 25 | Gạch thẻ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | viên |
| 26 | Đào hố móng cột, hố móng tủ ĐK trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,77 | m3 |
| 27 | Đào rãnh cáp trên đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 28 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,248 | m3 |
| 29 | Khoan đường (trên nhánh ql61C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 30 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7002 | m3 |
| 31 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,248 | m3 |
| JD | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THỦY TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| JE | CẦU LỘ XE | |||
| JF | Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu | |||
| JG | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu | |||
| JH | Khấu hao 10%/năm | |||
| 1 | Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JI | Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc dẫn D141 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu Φ0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Thu hồi phao báo hiệu D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| JJ | CẦU SÁU THƯỚC | |||
| JK | Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu | |||
| JL | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu | |||
| JM | Khấu hao 10%/năm | |||
| 1 | Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JN | Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc dẫn D141 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu Φ0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Thu hồi phao báo hiệu D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| JO | CẦU KÊNH RANH | |||
| JP | Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu | |||
| JQ | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu | |||
| JR | Khấu hao 10%/năm | |||
| 1 | Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JS | Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc dẫn D141 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu Φ0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Thu hồi phao báo hiệu D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| JT | CẦU ĐƯỜNG LÁNH | |||
| JU | Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu | |||
| JV | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu | |||
| JW | Khấu hao 10%/năm | |||
| 1 | Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JX | Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc dẫn D141 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu Φ0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác D87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thu hồi phao báo hiệu D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| JY | Đảm bảo giao thông thủy bằng trạm điều tiết (1 trạm điều tiết, 35 ngày) | |||
| JZ | Máy thi công | |||
| 1 | Tàu công suất ≥ 75CV nổ máy hoạt động số chiếc x số ngày x 1,5 giờ/ngày : 8giờ/ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | ca |
| 2 | Tàu công suất ≥ 75CV thường trực: (số chiếc x số ngày x 260ca/năm :365ngày - ca hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5565 | ca |
| 3 | Tàu công suất ≥ 75CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x sô ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0685 | ca |
| 4 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV nổ máy hoạt động (số chiếc x số ngày x sô giờ/ngày : 8giờ/ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | ca |
| 5 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực (số chiếc x số ngày x 150ca/năm : 365ngày - ca hoạt động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0086 | ca |
| 6 | Xuồng cao tốc công suất ≥ 25CV thường trực chỉ tính NC: số chiếc x 3ca/ngày x số ngày - (số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6164 | ca |
| KA | Nhân công | |||
| 1 | Nhân công chỉ huy (bậc 4/7): 1công/ca x số ngày x 3ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | công |
| 2 | Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy thường trực: 1 công x 1 ca (ca đêm) x số ngày điều tiết; đơn giá lấy 30% giá nhân công chỉ huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | công |
| 3 | Nhân công trực (bậc 3/7): số công/ca x số ngày x 3ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | công |
| 4 | Bồi dưỡng ca 3 nhân công trực: 2 công x 1 ca (ca đêm) x số ngày điều tiết x số trạm; đơn giá lấy 30% giá nhân công trực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | công |
| KB | Trang thiết bị phục vụ điều tiết | |||
| 1 | Bảng hiệu tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Loa nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Tủ thuốc cứu sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bộ đàm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đèn pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống nhòm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy ảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Thước đọc mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| KC | CẦU HAI LÁC | |||
| KD | Đảm bảo giao thông đường thủy bằng báo hiệu | |||
| KE | Sản xuất, lắp đặt báo hiệu | |||
| KF | Khấu hao 10%/năm | |||
| 1 | Sản xuất phao Ф800 (khấu hao 10%/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| KG | Biển báo ĐBATGTT và trụ sau khi sử dụng để ĐBATGTT trong quá trình thi công sẽ tiếp tục dể lại và sử dụng trong quá trình khai thác | |||
| 1 | Sản xuất cột báo hiệu đường sông, Φ127mm, chiều dài cột 5,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Sản xuất cọc dẫn, Φ141mm; L= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 3 | Sản xuất biển báo hiệu 1,2x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 4 | Sản xuất biển báo hiệu 0,7x1,2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng cọc dẫn D141 dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt phao tiêu Φ0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 8 | Lắp đặt biển báo hiệu đường sông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Thu hồi phao báo hiệu D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6707E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2088E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu phải đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:- Nhà thầu độc lập: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu) Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Nhà thầu liên danh: Tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu Nhà thầu phải thi công hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên với giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % đảm nhận trong liên danh.* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự quy định như sau:+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường cấp III trở lên và phải đảm bảo có thi công đầy đủ các hạng mục như: có thi công hạng mục đường giao thông có giải pháp thiết kế là đường cấp cao A2 (láng nhựa) hoặc thảm bê tông nhựa nóng; hạng muc cống thoát nước; hạng mục thi công Cầu BTCT DƯL có chiều dài nhịp L>=24,54m + Tương tự về quy mô: Giá trị hợp đồng ≥ 161,179 tỷ đồng.- Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm công trình tương tự đối với phần công việc do mình đảm nhận trong liên danh.Ví dụ: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phần điều tiết giao thông thủy thì yêu cầu kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự là đã tham gia thực hiện điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công, và các thành viên đảm nhận công việc khác thực hiện tương tự như ví vụ này.Tài liệu đính kèm chứng minh (phải được chứng thực, sao y bản chính) kèm theo gồm tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng, các phụ lục hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng/Xác nhận Chủ đầu tư về công trình hoàn thành đảm bảo tiến độ, chất lượng; bản phô tô Quyết định phê duyệt TKBVTC/QĐ phê duyệt dự án và các tài liệu khác chứng minh cho hợp đồng tương tự nếu có.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo HĐ ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, HĐ ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong HĐ của nhà thầu chính.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu trên để phục vụ công tác đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu, trường hợp Bên mời thầu yêu cầu cung cấp để đối chiếu chứng minh nhưng nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không đúng với tài liệu kèm theo E-HSDT thì xem như nhà thầu gian lận và bị loại Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 161.179.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 7 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 8 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 9 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 10 | Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 11 | Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa. | 2 | 2 |
| 12 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 7 năm.2. Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cầu, đường hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là Chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 7 | 7 |
| 13 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần đường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 14 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thi công phần cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông Cầu hoặc Cầu, đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông Cầu hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu | 5 | 5 |
| 15 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 16 | Cán bộ phụ trách vận hành máy thi công công trình | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vận hành máy thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành vận hành máy thi công công trình / Máy xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 17 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 05 năm.2. Đã từng phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường.+ Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ kỹ thuật thanh, quyết toán 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 18 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phú trách An toàn lao động 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 19 | Cán bộ phụ trách Quản lý môi trường | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách môi trường ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Quản lý môi trường 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 20 | Cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng | 1 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 5 năm.2. Đã từng phụ trách vật liệu ít 01 công trình tương tự.+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng là cán bộ phụ trách Vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư, tài liệu chứng minh cấp công trình. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 21 | Cán bộ phụ trách phụ trách điều tiết giao thông thủy trong quá trình thi công | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm.+ Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành an toàn hàng hải hoặc kỹ sư công trình thủy hoặc quản lý đường thủy nội địa.+ Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ điều tiết không chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã từng tham gia điều tiết giao thông thủy ít nhất 01 công trình, có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 2 | 2 |
| 22 | Cán bộ vận hành tàu kéo, đẩy và ca nô | 2 | 1. Tổng số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự ≥ 2 năm+ Có chứng chỉ chuyên môn phương tiện thủy nội địa.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ điều tiết, khống chế đảm bảo giao thông và chống va trôi trên đường thủy nội địa. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa đóng cọc ≥ 4,5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 80T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy rải ≥ 110CV. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Xe lu bánh thép ≥ 10T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 8 | Xe lu rung ≥ 25T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 9 | Xe lu bánh lốp ≥ 25T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110Cv | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 11 | Máy san ≥ 108CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 13 | Sà lan ≥ 400T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 14 | Máy đào ≥ 0.8m3. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 16 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 17 | Máy phát điện ≥ 50 KVA | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 18 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 19 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 20 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê | 1 |
| 21 | Tàu kéo, đẩy | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 22 | Ca nô >= 40CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 23 | Búa đóng cọc ≥ 4,5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 24 | Cần cẩu ≥ 80T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 25 | Cần trục bánh xích ≥ 25T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 26 | Ô tô tưới nhựa ≥ 5T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 27 | Máy nén khí Diezel ≥ 600m3/h. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 28 | Máy rải ≥ 110CV. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 29 | Xe lu bánh thép ≥ 10T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 30 | Xe lu rung ≥ 25T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 31 | Xe lu bánh lốp ≥ 25T. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 32 | Máy ủi ≥ 110Cv | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 33 | Máy san ≥ 108CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 34 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 6 |
| 35 | Sà lan ≥ 400T | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 36 | Máy đào ≥ 0.8m3. | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 37 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 10 |
| 38 | Máy hàn ≥ 23 Kw | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 39 | Máy phát điện ≥ 50 KVA | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về công suất theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng đăng kiểm an toàn kỹ thuật hoặc Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 40 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 4 |
| 41 | Máy kinh vĩ hoặc Máy toàn đạt | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết về tải trọng theo đúng quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và hiệu chỉnh thiết bị theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 4 |
| 42 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | HSDT phải đề xuất Phòng thí nghiệm hiện trường đạt chuẩn LAS và thiết bị thí nghiệm đủ để thí nghiệm tất cả các phép thử theo quy định. Phòng thí nghiệm của nhà thầu phải có bản gốc hoặc bản sao có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề thí nghiệm công trình. Phòng thí nghiệm trong trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê | 1 |
| 43 | Tàu kéo, đẩy | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 44 | Ca nô >= 40CV | Nhà thầu phải cam kết khả năng huy động máy móc thiết bị để đáp ứng được thi công gói thầu và cam kết đúng công suất quy định hiện hành, và thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Đính kèm Giấy chủ quyền hoặc hóa đơn, hợp đồng mua thiết bị). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi