Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814964-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220814801
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 19:54:00 đến ngày 2022-08-15 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,144,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2571E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu, có địa điểm lắp đặt được nghiệm thu cụ thể, chính xác...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
E-CDNT 1.2 Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Dự án - dự toán mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ trường Tiểu học Chu Văn An A (130 Thuỵ Khuê), quận Tây Hồ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần tư vấn và thẩm định giá Hoàng Kim. + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Tây Hồ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ , địa chỉ: Số 655 Lạc Long Quân, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng, bảo trì trong thời gian tối thiểu 10 năm (hoặc theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,… - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm. - Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục 10.2(c) CDNT. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 10 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 10 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 024.3719 3076
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi lớp 1-2 -3-4384BộMô tả kỹ thuật theo chương V
2Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi lớp 596BộMô tả kỹ thuật theo chương V
3Bàn giáo viên (kiểu chữ L)20BộMô tả kỹ thuật theo chương V
4Ghế giáo viên (ghế khung thép)20BộMô tả kỹ thuật theo chương V
5Tivi 75 inch20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
6Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
7Bảng trượt đẩy sang 2 bên20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
8Khẩu hiệu trang trí lớp học20BộMô tả kỹ thuật theo chương V
9Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
10Máy chiếu vật thể20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
11Thiết bị trợ giảng20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
12Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
13Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
14Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi24BộMô tả kỹ thuật theo chương V
15Bàn giáo viên (kiểu chữ L)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
16Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
17Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
18Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
19Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
20Loa hộp treo tường 30W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
21Amply Mixer 240W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
22Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
23Cáp loa 2x1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
24Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
25Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
26Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
27Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
28Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi20BộMô tả kỹ thuật theo chương V
29Bàn giáo viên (kiểu chữ L)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
30Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
31Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
32Bộ thí nghiệm Công nghệ các khối 3,4,51BộMô tả kỹ thuật theo chương V
33Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
34Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
35Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
36Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
37Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
38Bàn giáo viên (kiểu chữ L)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
39Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
40Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi24BộMô tả kỹ thuật theo chương V
41Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
42Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
43Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
44Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
45Bàn giáo viên (kiểu chữ L)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
46Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
47Bàn máy vi tính học sinh + 02 ghế ngồi25BộMô tả kỹ thuật theo chương V
48Switch3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
49Router10BộMô tả kỹ thuật theo chương V
50Cáp mạng1.150mMô tả kỹ thuật theo chương V
51Vật tư và công lắp đặt đường dây mạng1HTMô tả kỹ thuật theo chương V
52Nhân công lắp đặt, cài đặt máy tính1HTMô tả kỹ thuật theo chương V
53Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
54Ổn áp1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
55Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
56Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
57Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
58Đàn organ cho giáo viên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
59Đàn organ cho học sinh20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
60Ghế thép gấp40ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
61Bàn để đàn học sinh20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
62Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
63Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
64Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
65Thanh phách học nhạc (Bộ)50BộMô tả kỹ thuật theo chương V
66Song loan ( Bộ)50BộMô tả kỹ thuật theo chương V
67Bảng từ có in khuông nhạc, kích thước 800 x 1200mm10BộMô tả kỹ thuật theo chương V
68Chuông tam giác ( kẻng tam giác)10ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
69Bộ nhạc cụ trẻ em học nhạc (19 món)10bộMô tả kỹ thuật theo chương V
70Mô hình các loại: Đàn ghi ta nhỏ, đàn tỳ bà nhỏ, đàn violon nhỏ, đàn t'rưng nhỏ, khèn Mông nhỏ, đàn nguyệt nhỏ, đàn sến nhỏ, đàn tranh nhỏ3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
71Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
72Loa hộp treo tường 30W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
73Amply Mixer 240W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
74Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
75Cáp loa 2x1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
76Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
77Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
78Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
79Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
80Bảng trượt đẩy sang 2 bên1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
81Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
82Ghế giáo viên (ghế khung thép)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
83Giá học vẽ + bảng vẽ cho giáo viên và học sinh45BộMô tả kỹ thuật theo chương V
84Ghế ngồi vẽ45ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
85Bảng ghim tranh1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
86Giá sắt để mẫu vẽ4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
87Khẩu hiệu trang trí lớp học1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
88Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
89Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
90Giá sắt đựng thiết bị2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
91Bàn làm việc (HT)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
92Ghế ngồi làm việc (HT)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
93Bộ Bàn ghế tiếp khách (HT)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
94Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
95Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
96Tủ tài liệu (HT)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
97Bảng lịch công tác1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
98Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
99Thùng đựng rác1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
100Bàn làm việc (HP)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
101Ghế làm việc (HP)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
102Bộ Bàn ghế tiếp khách (HP)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
103Tủ tài liệu (HP)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
104Bảng lịch công tác1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
105Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
106Thùng đựng rác1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
107Tủ kính trưng bày41,04m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
108Bộ chữ trên tủ '' Thành công của học sinh là thành công của nhà trường … )1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
109Bảng tin1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
110Bảng tiểu sử Thầy Chu Văn An10,92m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
111Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
112Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
113Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
114Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
115Tủ thư viện39,088m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
116Kệ sách2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
117Bộ bàn đọc thư viện + ghế ngồi1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
118Bộ bàn đọc giáo viên và học sinh + ghế ngồi2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
119Thảm trải sàn có đế gai50m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
120Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
121Thùng đựng rác1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
122Loa âm trần mặt tròn 15W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
123Amply Mixer 60W1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
124Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
125Cáp loa 2x1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
126Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
127Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
128Tủ thuốc1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
129Giường y tế + đêm bông ép2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
130Cọc truyền Inox1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
131Cân đo1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
132Cáng cứu thương2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
133Ghế phòng chờ 4 chỗ2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
134Bảng đo thị lực1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
135Tủ lạnh (170L)1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
136Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
137Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
138Máy đo huyết áp1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
139Bàn vi tính cho giáo viên1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
140Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
141Tủ gỗ, tủ tài liệu2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
142Bảng từ trắng1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
143Bàn tư vấn học đường1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
144Ghế họp chân quỳ10ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
145Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
146Tủ sắt cánh kính1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
147Tivi 75 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
148Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
149Giường inox1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
150Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
151Bàn làm việc1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
152Bàn bầu dục1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
153Ghế họp chân quỳ10ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
154Tủ sắt cánh kính2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
155Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
156Bàn vi tính cho giáo viên2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
157Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
158Tủ sắt cánh kính6ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
159Bàn vi tính cho giáo viên2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
160Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
161Bảng nỉ ghim KT: 800x1225mm1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
162Bảng lịch công tác1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
163Tủ sắt cánh kính3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
164Két sắt1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
165Tủ sắt cánh kính2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
166Máy đếm tiền và soi tiền1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
167Bàn vi tính cho giáo viên2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
168Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới)2BộMô tả kỹ thuật theo chương V
169Bảng kế hoạch công tác1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
170Giá để trống3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
171Trống cho đội nghi lễ3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
172Bàn bầu dục1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
173Ghế thép gấp20ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
174Tủ sắt cánh kính2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
175Tivi 85 inch1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
176Cột treo tivi1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
177Bàn chủ tọa1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
178Ghế hội trường50ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
179Bục để tượng + tượng Bác1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
180Bục phát biểu1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
181Khẩu hiệu trang trí lớp học4BộMô tả kỹ thuật theo chương V
182Phông rèm sân khấu phông xanh + phông đỏ1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
183Bàn hội trường13ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
184Cây nước nóng lạnh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
185Loa 250W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
186Loa2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
187Bộ khuếch đại công suất 800w1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
188Bộ khuếch đại công suất 600w1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
189Bộ mixer1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
190Bộ micro và đầu thu1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
191Giá treo loa full4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
192Cáp loa 2 x 1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
193Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
194Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
195Lô gô các biểu tượng thể dục thể thao1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
196Dây nhảy tập thể dục100BộMô tả kỹ thuật theo chương V
197Trụ bóng rổ2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
198Quả bóng rổ20QuảMô tả kỹ thuật theo chương V
199Ghế nhựa1.000chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
200Tủ sắt đựng tài liệu3ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
201Loa hộp treo tường 30W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
202Amply Mixer 240W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
203Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
204Cáp loa 2x1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
205Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
206Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
207Gương41,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
208Gióng múa22,9mMô tả kỹ thuật theo chương V
209Sàn gỗ công nghiệp48,7m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
210Loa hộp treo tường 30W4chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
211Amply Mixer 240W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
212Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
213Cáp loa 2x1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
214Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
215Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
216Bàn sơ chế thực phẩm3CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
217Bàn chia thức ăn chín4cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
218Nồi dầu gia nhiệt1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
219Tủ đựng đồ khô1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
220Bếp ga đôi công nghiệp1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
221Tủ nấu cơm công nghiệp 150kg1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
222Bếp từ phẳng đôi2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
223Chậu rửa inox1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
224Tủ đựng gạo1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
225Tủ sấy khay 4 cánh2cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
226Thùng đựng rác2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
227Xe đầy thức ăn 2 tầng5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
228Xe đẩy thức ăn 1 tầng5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
229Tủ lạnh (655L)1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
230Chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
231Quạt hút khói ly tâm1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
232Hệ thống đường ống hút mùi1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V
233Tủ điện điều khiển quạt chống mất pha1cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
234Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
235Giá sắt để tài liệu lưu trữ4ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
236Tủ sắt đựng tài liệu2ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
237Camera IP bán cầu 2MP32CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
238Đầu ghi hình IP 32 kênh1CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
239Ổ cứng2CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
240Switch Poe 8 Port5CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
241Switch 8 Port Gigabit10CáiMô tả kỹ thuật theo chương V
242Cáp mạng2.000mMô tả kỹ thuật theo chương V
243Ống ruột gà D20300mMô tả kỹ thuật theo chương V
244Dây điện 2 x 1,5100mMô tả kỹ thuật theo chương V
245Nhân công đi dây bắn ống, lắp đặt , cấu hình setup hệ thống camera.1Hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V
246Rèm cửa198,72m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
247Biển tên phòng50cáiMô tả kỹ thuật theo chương V
248Ghế nan gỗ sân trường17ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
249Lam nhựa giả gỗ bồn hoa122,5mMô tả kỹ thuật theo chương V
250Phông sân khấu54,6m2Mô tả kỹ thuật theo chương V
251Bộ sao vàng búa liềm1bộMô tả kỹ thuật theo chương V
252Loa toàn dải đặt sàn2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
253Bộ amply công suất 600W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
254Bàn trộn1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
255Bộ micro không dây1BộMô tả kỹ thuật theo chương V
256Chân loa hàn bánh xe2chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
257Cáp loa 2 x 1,5mm2100mMô tả kỹ thuật theo chương V
258Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
259Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
260Loa nén 15w10chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
261Amply Mixer 240W1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
262Micro cổ ngỗng để bàn1chiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
263Cáp loa 2x1,5mm2500mMô tả kỹ thuật theo chương V
264Tủ rack1ChiếcMô tả kỹ thuật theo chương V
265Vật tư và công lắp đặt1Trọn góiMô tả kỹ thuật theo chương V
266Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B)67BộMô tả kỹ thuật theo chương V
267Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B)3BộMô tả kỹ thuật theo chương V
268Lắp đặt hiều hòa bao gồm nhân công lắp đặt và giá đỡ máy bằng thép V70bộMô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2571E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu, có địa điểm lắp đặt được nghiệm thu cụ thể, chính xác...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->