Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817934-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220817799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn 50% Ngân sách tỉnh + 50% Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-06 11:30:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,285,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,765,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24999E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7857E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông nền đường rộng 9m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng + trên tuyến có cầu BTCT- dầm DƯL + hệ thống thoát nước dọc và ngang đường bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1, công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.(hoặc 2 công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.998.000.000 VNĐ) . . * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu). Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm); Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công xây dựng) của ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- PTKTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vự thanh quyết toán công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề (kỹ sư) định gía xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động;- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản khai kinh nghiệm)- Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông của ít nhất 01 công trình của ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí Đội trưởng thi công cho từng công tác thi công gồm: đường giao thông (01 người), cầu và thoát nước (01 người). Phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ban đất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy (xe) lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy (xe) lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 140 CV. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KVA. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 35 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (xây dựng): Xây dựng đường giao thông, hệ thống thoát nước, cầu và đảm bảo an toàn giao thông
Nâng cấp đường Xuân Thành – Trảng Táo, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
450 Ngày
E-CDNT 3 50% Ngân sách tỉnh + 50% Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc.số 420, đường Trần Phú, khu phố 3, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3871824 Số fax: 0251.3740889
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc; Công Cổ phần tư vấn xây dựng Trung Nam VN; Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông; Sở Giao thông Vận tải tỉnh Đồng Nai; Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyên Xuân Lộc thành lập theo quyết định số 3034/QĐ-UBND ngày 25/7/2022; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Lộc


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc.số 420, đường Trần Phú, khu phố 3, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3871824 Số fax: 0251.3740889


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.765.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc.số 420, đường Trần Phú, khu phố 3, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3871824 Số fax: 0251.3740889
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Đồng Nai - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng tư vấn đấu thầu - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I.NỀN ĐƯỜNG
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng Đk gốc cây 842cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc ≤ 20cm842gốc cây
3Phát quang mặt bằng bằng cơ giới322,7100m2
4Đào bóc, đánh cấp hữu cơ134,12100m3
5Đào khuôn đường, đất cấp III50,809100m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựa dày tb 5cm0,854100m
7Cào bóc mặt đường bê tông nhựa hiện hữu, chiều dày TB 5cm1,548100m2
8Lu lèn lại khuôn đường nguyên thổ,K ≥0,95592,726100m2
9Cung cấp đất chọn lọc, đất Cấp III61.838,317m3
10Đắp nền, Lề đất+taluy, K ≥0,95482,371100m3
11Đắp nền, K ≥ 0,9874,441100m3
12Đào mương, rãnh66,412100m3
13Đắp đất hoàn trả hai bên mương, k>0.954,906100m3
14Cung cấp sỏi đỏ24.570,054m3
15Đắp sỏi đỏ, K ≥ 0,98185,799100m3
16Vận chuyển đất đo thừa đi đổ cự ly 1km134,12100m3
B II. MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh đá dăm nước lớp dưới dày TB 10cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 3, vật liệu chèn loại B)118,574100m2
2Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)608,808100m2
3Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)669,077100m2
4Tưới nhựa thấm bám TCN 1,0kg/m²642,068100m2
5Bê tông nhựa nóng BTNC 12.5 dày 6 cm642,068100m2
C III/ GIA CỐ RÃNH, TALUY, SAN LẤP AO
1San lấp ao đắp bằng đất chọn lọc11,251100m3
2Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø601,52100m
3Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước0,086100m3
4Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M1,52100m2
5Đào chân khay kè đá hộc4,334100m3
6Đá hộc vữa xi măng M1004.008,328m3
7Đắp đất hoàn trả hai chân khay, k>0.950,57100m3
D IV. VẠCH SƠN
1Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu vàng493,86m2
2Vạch sơn kẻ đường dày 2mm, màu trắng3.169,926m2
3Vạch sơn kẻ đường dày 6mm, màu vàng (HSVL:;HSNC:;HSMTC:)25,2m2
E V. BIỂN BÁO-TRỤ BIỂN BÁO
1Biển báo hình tam giác cạnh C90cm
(bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ)
51Biển
2Cung cấp Biển HCN loại nhỏ KT 750x400 (mm)(bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ)1,2m2
3Cung cấp Biển HCN loại nhỏ KT 2400x1600 (mm) (bằng tôn mạ kẽm dày 1,2mm, dán màn PQ)7,68m2
4Trụ biển báo D88,3mm, dày 1,8mm155,5m
5Lắp đặt trụ và biển báo tam giác49cái
6Lắp đặt trụ và biển báo HCN6cái
7Cốt thép chống xoay, Đườn kính D14mm0,06tấn
8Cung cấp Bu lông D15mm, L =120mm169cái
9Cung cấp nắp chụp trụ biển báo55cái
F VI. CỌC TIÊU-CỌC KM-MỐC LỘ GIỚI
1Đào hố móng, đất Cấp III37,955m3
2Bê tông móng, đá 1x2, M15030,644m3
3Ván khuôn móng cọc KM và MLG0,015100m2
4Ván khuôn trụ cọc tiêu, KM, MLG5,176100m2
5Thép d1,282tấn
6Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn19,564m3
7Sơn cọc tiêu+Km+mốc lộ giới trắng đỏ phản quang323,4221m2
8Lắp dựng cọc tiêu, MLG, Km730cấu kiện
9Đắp đất trụ biển báo, Km, cọc tiêu, MLG0,073100m3
G VII. MƯƠNG BTCT DỌC ĐƯỜNG
1Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 (đúc sẵn)30,644tấn
2Ván khuôn thép (đúc sẵn)56,395100m2
3Bê tông đá 1x2 M200 (đúc sẵn)551,985m3
4Bê tông lót móng đá 1x2, M150 dày 6cm112,009m3
5Vữa xi măng M100 dày 5mm mối nối mương(HSVL:;HSNC:;HSMTC:)349,1m2
6Lắp đặt đoạn thân mương đúc sẵn 788 (kg)1.705cái
7Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 (đổ tại chỗ)3,699tấn
8Ván khuôn thép (đổ tại chỗ)30,043100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 (đổ tại chỗ)181,933m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤1026,439tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép 102,032tấn
12Gia công, lắp dựng thép hình L50x50x5mm mạ kẽm2,564tấn
13Ván khuôn nắp đan8,857100m2
14Bê tông đá 1x2 M250 nắp đan đúc sẵn182,22m3
15Lắp đặt nắp đan trọng lượng 220-450 (kg)1.705cái
16Cốt thép Ø≤10 mạ kẽm cửa thu nước0,013tấn
H VIII. PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu BTCT cũ17,46m3
2Đào hố móng cống ngang + cửa xả, đất cấp III27,818100m3
3Vận chuyển phế thải đi đổ trong phạm vi 1km, ô tô 10T0,175100m3
4Đắp đất hoàn trả trên cống, tận dụng đất đào để đắp, k≥952,3100m3
5Đắp đá mi sàng đoạn chuyển tiếp, k>959,844100m3
6Bê tông lót đá 1x2 M15053,495m3
7Bê tông móng đá 1x2 M20051,407m3
8Cốt thép Ø≤10 (cốt thép tường đầu, tường cánh, sân cống)3,632tấn
9Bê tông đá 1x2, M250 tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cống (đổ tại chỗ)244,832m3
10Ván khuôn tường đầu, tường cánh, chân khây và sân cửa xả (đổ tại chỗ)10,252100m2
11Cung cấp, lắp đặt cống hộp 800x800, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H3030đoạn cống
12Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1000x1000, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H30112đoạn cống
13Cung cấp, lắp đặt cống hộp 1200x1200, đoạn cống dài 1,2m, Cống chịu lực H3018đoạn cống
14Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 800x800mm29mối nối
15Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 1000x1000mm101mối nối
16Nối cống hộp đơn bằng bằng gioăng cao su, quy cách 1200x1200mm16mối nối
17Cốt thép Ø≤10 ống cống0,486tấn
18Cốt thép 1031,167tấn
19Bê tông đá 1x2 M300 ống cống167,208m3
20Ván khuôn ống cống8,086100m2
21Cốt thép Ø≤100,066tấn
22Cốt thép 18≤Ø≤1010,701tấn
23Bê tông lót đá 1x2 M15011,004m3
24Bê tông đá 1x2 M25057,613m3
25Ván khuôn0,641100m2
26Đá 4x6 đầm chặt62,26m3
27Bao tải tẩm nhựa đường1,6m2
28Cốt thép Ø≤106,764tấn
29Bê tông đá 1x2, M250 tấm đan8,01m3
30Ván khuôn tấm đan0,111100m2
31Đào hầm ga bằng máy đào 1.25m30,633100m3
32Bê tông lót đá 1x2, M1501,561m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép Ø≤10 đổ tại chỗ0,415tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép 100,386tấn
35Gia công, lắp dựng thép hình tráng kẽm L50x50x5mm0,192tấn
36Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chổ hầm ga9,239m3
37Ván khuôn đổ tại chổ0,819100m2
38Đắp đất hoàn trả đầm chặt K≥95, tận dụng đất đào0,373100m3
39Gia công, lắp dựng thép đan hố ga, Ø≤10 đúc sẵn0,016tấn
40Gia công, lắp dựng thép đan hố ga, 100,24tấn
41Gia công, lắp dựng thép hình tráng kẽm L50x50x5mm0,312tấn
42Ván khuôn đúc sẵn0,062100m2
43Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵn1,204m3
44Lắp đặt đan, trọng lượng 300 (kg)12cấu kiện
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác3Biển
2Biển báo hình chữ nhật (1300x900mm)6Biển
3Biển báo hình chữ nhật (1250x320mm)1Biển
4Biển báo hình tròn2Biển
5Cột Biển báo7Trụ
6Đèn báo hiệu - đèn chớp xoay30Cái
7Dây phản quang17.380m
8Lắp đặt chân Cột30cái
9Bê tông chân cột M2000,405m3
10Ván khuôn gỗ bê tông chân cột0,054100m2
11Cọc tràm gắn dây phản quang36m
J CẦU SỐ 1 - nhịp 24.54m
1Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3 (Tận dụng đắp trả hố móng)25,228100m3
2Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV (Vận chuyển đổ đi)4,191100m3
3Khoan lỗ D50mm, sâu 1m, cấp đá IV1,6100m
4Vữa không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11)0,185m3
5Bê tông lót móng mố đá 1x2 30MPa (BT-M350)25,647m3
6Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350)288m3
7Ván khuôn thép móng mố1,296100m2
8Cốt thép bệ mố trên cạn 102,184tấn
9Cốt thép bệ mố trên cạn Ø>1823,443tấn
10Bê tông thân mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350)342,427m3
11Ván khuôn thép thân mố7,16100m2
12Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø≤100,01tấn
13Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn 1012,619tấn
14Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø>1819,701tấn
15Mạ kẽm thép1,553tấn
16Sản xuất thép ống dày 2mm0,011tấn
17Bitum chèn ống thép0,004m3
18Đắp đất trả lại lấp móng mố cầu bằng đầm cóc (Tận dụng từ đất đào hố móng)24,637100m3
19Quét 2 lớp nhựa đường chống thấm sau mố554,02m2
20Bao tải tẩm nhựa (3 lớp trên 1 ụ neo)6,48m2
21Vữa tạo dốc thân mố 8MPa(M100) ( KL/0,02)60m2
22Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø≤100,095tấn
23Cốt thép BTĐS bản quá độ 102,624tấn
24Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø>182,492tấn
25Bê tông bản quá độ đá 1x2 30MPa (BT-M350)32,83m3
26Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn0,308100m2
27Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 12MPa (M150)8,791m3
28Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm0,088100m3
29Bao tải tẩm nhựa12,217m2
30Ống PVC D40mm0,07100m
31Bitum chèn khe0,019m3
32Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 24,54 m6dầm
33Cẩu dầm BTCT Tiền áp trọng lượng >18T6dầm
34Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)55,458m3
35Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cầu1,022100m2
36Cốt thép sàn mặt cầu 108,576tấn
37Quét chống thấm mặt cầu220,86m2
38Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m22,209100m2
39Thảm bê tông nhựa BTNC12,5 mặt cầu2,209100m2
40Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)6,986m3
41Ván khuôn thép dầm ngang64,324m2
42Cốt thép dầm ngang nối 100,902tấn
43Cốt thép dầm ngang nối Ø>180,725tấn
44Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)7,958m3
45Cốt thép tấm đan 100,113tấn
46Cốt thép tấm đan Ø>188,209tấn
47Ván khuôn thép tấm đan0,28100m2
48Lắp đặt tấm đan TL120cái
49Lắp đặt Ống thoát nước PVC Ø110 mm mặt cầu0,12100m
50Cút nối 90 độ PVC Ø110 mm8cái
51Cung cấp bộ lưới chắn rác8cái
52Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược18m
53Sản xuất tấm inox dày 3.5mm0,09tấn
54Bê tông không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11)3,199m3
55Quét SIKADUR 732 (ĐM vật liệu theo Nhà Sản xuất)23,213m2
56Cốt thép khe co giãn d 0,091tấn
57Cốt thép khe co giãn 100,312tấn
58Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm20cái
59Lắp đặt gối cao su lõi thép (400x20x53)mm12cái
60Cắt bê tông nhựa khe co giãn, dày 5cm0,36100m
61Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can cầu1,572tấn
62Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can cầu1,232tấn
63Cung cấp bu lông D22 (chữ U), L=64cm961bộ
64Lắp dựng lan can cầu40,675m2
65BTNC C12.5 dày 6cm4,877100m2
66Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m24,877100m2
67Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)4,984100m2
68Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)4,984100m2
69Cung cấp Sỏi đỏ204,787m3
70Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, K981,549100m3
71Vét hữu cơ, đánh cấp (Vận chuyển đổ đi)5,086100m3
72Đắp đất tứ nón mố cầu đất C.3, K≥0,950,585100m3
73Đắp nền đường sau mố bằng đá mi sàng K988,301100m3
74Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K980,467100m3
75Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K9513,868100m3
76Đắp lề, taluy bằng đất chọn lọc, K9510,406100m3
77Xây đá hộc móng chân khay vữa M.10049,182m3
78Đào móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng đắp trả)0,689100m3
79Đắp trả móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng từ đất đào)0,197100m3
80Xây đá hộc mái dốc thẳng, dày 25cm M.100186,43m3
81Xây đá hộc mái dốc cong tứ nón, dày 15cm M.10020,9m3
82Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø600,28100m
83Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước0,016100m3
84Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M0,28100m2
85Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật tên cầu phản quang 1350x675mm2cái
86Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D88,3 mm; L=2,7m4cái
87Beton lót móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 12MPa (M150)0,196m3
88Beton móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M2000,448m3
89SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ đỡ biển báo0,038100m2
90SX thép tấm mạ kẽm chân trụ biển báo0,028tấn
91Cung cấp bu lông M16, l=76cm8bộ
92Cung cấp bu lông D10, l=13cm16Cái
93Nắp chụp biển báo bằng thép tấm Ø100, dày 2mm2,466kg
94Thép hình V50x50x5mm72,22kg
95Sơn trắng đỏ gờ lan can cầu60,612m2
96Đào hố móng chân trụ tường hộ lan (Tận dụng đắp trả)9,744m3
97Đắp đất chân trụ tường hộ lan (Tận dụng từ đất đào)7,504m3
98Bê tông đá 1x2 M.150 lót chân cột1,008m3
99Bê tông đá 1x2 M.200 chèn chân cột2,464m3
100Ván khuôn móng chân trụ0,246100m2
101Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh giữa )79,68m
102Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh đầu)2,8m
103Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm28cái
104Cung cấp hộp thép đệm mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm28cái
105Cung cấp bu lông D16, l=32mm224cái
106Cung cấp bu lông D16, l=360mm28cái
107Cung cấp rong đền, ecu252cái
108Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng82,48m
109Cung cấp tiêu phản quang28cái
110Đào nắn dòng (Tận dụng để san lấp ao, suối...)15,994100m3
111San lấp lòng ao hiện hữu bằng đất tận dụng từ đào nắn dòng5,834100m3
112San lấp lòng suối hiện hữu bằng đất tận dụng từ đào nắn dòng, thanh thải đường tạm12,901100m3
113Gia cố lòng suối bằng đá, tận dụng từ đào hố móng0,616100m3
114Vét hữu cơ dày trung bình 20 cm (Vận chuyển đổ đi)0,975100m3
115Cấp phối đá dăm dày 15cm, K>=980,731100m3
116Cung cấp đất đắp (tính chung cho toàn bộ cầu trừ phạm vi nền đường)172,067m3
117Đất đắp tận dụng, K954,674100m3
118Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30, L=4m / đốt8đoạn ống
119Thanh thải cấp phối đá dăm đường tạm (Thanh thải tận dụng để san lấp suối)0,731100m3
120Thanh thải đất đắp đường tạm (Thanh thải tận dụng san lấp suối)3,39100m3
121Tháo dỡ ống cống D1000, H30, L=4m / đốt (HSVL:0,6;HSNC:0,6;HSMTC:0,6)8đoạn ống
122Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1km6,061100m3
123Vận chuyển đá đổ đi, cự ly 1km4,1848100m3
K CẦU SỐ 2 - nhịp 18.6m
1Đào móng mố cầu trên cạn đất cấp 3 bằng máy đào 1,6m3 (Tận dụng đắp trả hố móng)39,712100m3
2Phá đá mặt bằng công trình, đá cấp IV (Vận chuyển đổ đi)2,26100m3
3Khoan lỗ D50mm, sâu 1m, cấp đá IV1,6100m
4Vữa không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11)0,185m3
5Bê tông lót móng mố đá 1x2 30MPa (BT-M350)25,647m3
6Bê tông bệ mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350)288m3
7Ván khuôn thép móng mố1,296100m2
8Cốt thép bệ mố trên cạn 102,184tấn
9Cốt thép bệ mố trên cạn Ø>1823,443tấn
10Bê tông thân mố cầu đá 1x2 30MPa (BT-M350)387,086m3
11Ván khuôn thép thân mố7,604100m2
12Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø≤100,01tấn
13Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn 1015,796tấn
14Cốt thép thân mố, tường cánh, đá kê, ụ neo trên cạn Ø>1819,201tấn
15Mạ kẽm thép1,553tấn
16Sản xuất thép ống dày 2mm0,011tấn
17Bitum chèn ống thép0,004m3
18Đắp đất trả lại lấp móng mố cầu bằng đầm cóc (Tận dụng từ đất đào hố móng)36,338100m3
19Quét 2 lớp nhựa đường chống thấm sau mố577,42m2
20Bao tải tẩm nhựa (3 lớp trên 1 ụ neo)1,08m2
21Vữa tạo dốc thân mố 8MPa ( KL/0,02) (M100)60m2
22Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø≤100,095tấn
23Cốt thép BTĐS bản quá độ 102,624tấn
24Cốt thép BTĐS bản quá độ Ø>182,492tấn
25Bê tông bản quá độ đá 1x2 30MPa (BT-M350)32,83m3
26Ván khuôn thép bản quá độ đúc sẵn0,308100m2
27Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 12MPa (M150)8,791m3
28Đá dăm đệm đầm chặt dày 10cm0,088100m3
29Bao tải tẩm nhựa12,217m2
30Ống PVC D40mm0,07100m
31Bitum chèn khe0,019m3
32Cung cấp, vận chuyển, dầm BTCT 18,6 m6dầm
33Cẩu dầm BTCT Tiền áp trọng lượng 11,8 tấn6dầm
34Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)41,442m3
35Ván khuôn thép đổ BT bản mặt cầu0,783100m2
36Cốt thép sàn mặt cầu 108,576tấn
37Quét chống thấm mặt cầu167,4m2
38Tưới nhựa dính bám T/C 0,5 kg/m21,674100m2
39Thảm bê tông nhựa BTNC12,5 mặt cầu dày 5cm1,674100m2
40Bê tông dầm ngang, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)5,992m3
41Ván khuôn thép dầm ngang37,214m2
42Cốt thép dầm ngang nối 100,534tấn
43Cốt thép dầm ngang nối Ø>180,387tấn
44Bê tông tấm đan ván khuôn mặt cầu, đá 1x2, 30MPa (BT-M350)5,982m3
45Cốt thép tấm đan 100,054tấn
46Cốt thép tấm đan Ø>183,909tấn
47Ván khuôn thép tấm đan0,21100m2
48Lắp đặt tấm đan TL90cái
49Lắp đặt Ống thoát nước PVC Ø110 mm mặt cầu0,09100m
50Cút nối 90 độ PVC Ø110 mm6cái
51Cung cấp bộ lưới chắn rác6cái
52Lắp đặt khe co giãn dạng răng lược18m
53Sản xuất tấm inox dày 3.5mm0,09tấn
54Bê tông không co ngót (vữa SIKAGROUT 214-11)3,199m3
55Quét SIKADUR 732 (ĐM vật liệu theo Nhà Sản xuất)23,213m2
56Cốt thép khe co giãn d 0,091tấn
57Cốt thép khe co giãn 100,312tấn
58Cung cấp vít nở M8, L=8cm mạ kẽm20cái
59Lắp đặt gối cao su lõi thép (400x20x53)mm12cái
60Cắt bê tông nhựa khe co giãn, dày 5cm0,36100m
61Sản xuất thép bản mạ kẽm lan can cầu1,276tấn
62Sản xuất thép ống mạ kẽm lan can cầu1,015tấn
63Cung cấp bu lông D22 (chữ U), L=65cm801bộ
64Lắp dựng lan can cầu33,428m2
65BTNC C12.5 dày 6cm3,848100m2
66Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m23,848100m2
67Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)3,936100m2
68Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm (theo TCVN 9540:2012 Vật liệu thô loại 2, vật liệu chèn loại A)3,936100m2
69Cung cấp Sỏi đỏ161,73m3
70Đắp đất sỏi đỏ dày 30cm, K981,223100m3
71Vét hữu cơ, đánh cấp (Vận chuyển đổ đi)4,067100m3
72Đắp đất tứ nón mố cầu đất C.3, K≥0,951,043100m3
73Đắp nền đường sau mố bằng đá mi sàng K985,61100m3
74Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K980,294100m3
75Đắp nền đường sau mố bằng đất chọn lọc, K958,244100m3
76Đắp lề, taluy bằng đất chọn lọc, K955,809100m3
77Xây đá hộc móng chân khay vữa M.10042,081m3
78Đào móng chân khay, đất cấp 30,589100m3
79Đắp trả móng chân khay, đất cấp 3 (Tận dụng từ đất đào)0,168100m3
80Xây đá hộc mái dốc thẳng, dày 25cm M.100140,28m3
81Xây đá hộc mái dốc cong tứ nón, dày 25cm M.10030,6m3
82Lắp đặt ống thoát nước PVC Ø600,24100m
83Làm rãnh Đá dăm lọc ngược thoát nước0,014100m3
84Vải địa kỹ thuật R>12KN/m, KT 1x1M0,24100m2
85Sản xuất lắp đặt biển chữ nhật tên cầu phản quang 1350x675mm2cái
86Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo D88,3mm; L=2,7m4cái
87Beton lót móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 12MPa (M150)0,196m3
88Beton móng trụ đỡ biển báo đá 1x2 M2000,448m3
89SXLD tháo dỡ ván khuôn móng trụ đỡ biển báo0,038100m2
90SX thép tấm mạ kẽm chân trụ biển báo0,028tấn
91Cung cấp bu lông M16, l=76cm8bộ
92Cung cấp bu lông D10, l=13cm16Cái
93Nắp chụp biển báo bằng thép tấm Ø100, dày 2mm2,466kg
94Thép hình V50x50x5mm72,22kg
95Sơn trắng đỏ gờ lan can cầu49,813m2
96Đào hố móng chân trụ tường hộ lan9,744m3
97Đắp đất chân trụ tường hộ lan7,504m3
98Bê tông đá 1x2 M.150 lót chân cột1,008m3
99Bê tông đá 1x2 M.200 chèn chân cột2,464m3
100Ván khuôn móng chân trụ0,246100m2
101Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh giữa )79,68m
102Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm (thanh đầu)2,8m
103Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm28cái
104Cung cấp hộp thép đệm mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm28cái
105Cung cấp bu lông D16, l=32mm224cái
106Cung cấp bu lông D16, l=360mm28cái
107Cung cấp rong đền, ecu252cái
108Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng82,48m
109Cung cấp tiêu phản quang28cái
110Đào nắn dòng (Tận dụng để san lấp ao)1,099100m3
111Gia cố lòng suối bằng đá, tận dụng từ đào hố móng0,603100m3
112Vét hữu cơ dày trung bình 20 cm0,979100m3
113Cấp phối đá dăm dày 15cm, K>=980,734100m3
114Cung cấp đất đắp (tính chung cho toàn bộ cầu trừ phạm vi nền đường)747,193m3
115Đất đắp tận dụng, K957,428100m3
116Cung cấp, lắp đặt ống cống D1000, H30, L=4m / đốt6đoạn ống
117Thanh thải cấp phối đá dăm đường tạm (Thanh thải tận dụng để san lấp suối)0,734100m3
118Thanh thải đất đắp đường tạm (Thanh thải tận dụng san lấp suối)5,738100m3
119Tháo dỡ ống cống D1000, H30, L=4m / đốt (HSVL:;HSNC:;HSMTC:)6đoạn ống
120Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km5,046100m3
121Vận chuyển đá đi đổ, cự ly 1km2,254100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.24999E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7857E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông nền đường rộng 9m, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa nóng + trên tuyến có cầu BTCT- dầm DƯL + hệ thống thoát nước dọc và ngang đường bằng BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 1, công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp III và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.(hoặc 2 công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 124.998.000.000 VNĐ) . . * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - File Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu hoặc Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trường hợp chưa nghiệm thu). Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 62.499.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực. Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 10 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm); Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III (có xác nhận của chủ đầu tư);- CHT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).108
2 Giám sát kỹ thuật hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành xây dựng sau: Xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại (giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 07 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Đã là chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công (hoặc giám sát thi công xây dựng) của ít nhất 01 công trình (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- PTKTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).75
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế; tài chính; kế toán; Xây dựng đường bộ; Xây dựng cầu đường; kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán ít nhất 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vự thanh quyết toán công trình hoặc Có chứng chỉ hành nghề (kỹ sư) định gía xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).53
4 Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 chuyên ngành bảo hộ lao động, xây dựng đường bộ; hoặc Xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng An toàn lao động;- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bản khai kinh nghiệm)- Có kinh nghiệm Phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông của ít nhất 01 công trình của ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);* Nhà thầu gửi kèm HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).53
5 Đội trưởng thi công 2 Bố trí Đội trưởng thi công cho từng công tác thi công gồm: đường giao thông (01 người), cầu và thoát nước (01 người). Phải đủ điều kiện theo quy định dưới đây:- Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc một trong số các chuyên ngành sau: Xây dựng đường bộ, Xây dựng cầu đường, Hạ tầng kỹ thuật, kỹ thuật xây dựng.- Có thời gian liên tục thực hiện công việc tương tự tối thiểu 05 năm trở lên;- Có kinh nghiệm làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại (giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật) hạng III (có xác nhận của chủ đầu tư);- Đội trưởng thi công không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.* Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:1. Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.2. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.3. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu4. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng thi công xây dựng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Xác nhận của chủ đầu tư về công trình kinh nghiệm của nhân sự trong đó nêu rõ quy mô và cấp công trình (bản chính).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
2 Máy ban đất ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
3 Máy ủi ≥ 108CV-Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
4 Máy (xe) lu tĩnh ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).3
5 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).5
6 Máy (xe) lu rung ≥16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
7 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng ≥ 140 CV. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
9 Ô tô tưới nhựa ≥ 5 m3. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.1
10 Máy phát điện dự phòng ≥ 5 KVA. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.1
11 Xe cẩu ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.2
13 Máy đầm cóc ≥ 70 kg. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.1
14 Máy cắt uốn thép ≥ 3kw. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.1
15 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.2
16 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.3
17 Máy đầm bàn ≥ 1 KW. Tài liệu chứng minh: Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu giống như trường hợp sở hữu.3
18 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
19 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).1
20 Xe cẩu ≥ 35 tấn. Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):- Giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên, bản sao hợp đồng, hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->