Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814964-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814801 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 19:54:00 đến ngày 2022-08-15 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,144,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2571E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu, có địa điểm lắp đặt được nghiệm thu cụ thể, chính xác...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm, lắp đặt thiết bị Dự án - dự toán mua sắm trang thiết bị, đồ dùng dạy học phục vụ trường Tiểu học Chu Văn An A (130 Thuỵ Khuê), quận Tây Hồ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng, bảo trì trong thời gian tối thiểu 10 năm (hoặc theo yêu cầu của thông số kỹ thuật) kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất), các thông số và đặc tính kỹ thuật,… - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm. - Nhà thầu phải có cam kết lắp đặt hoàn chỉnh và bàn giao tại địa điểm của Chủ đầu tư - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục 10.2(c) CDNT. - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đăng nhập chứng thư số để Bên mời thầu kiểm tra thông tin các gói thầu có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá với các thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hoá phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; - Cam kết hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị. - Cam kết Cung cấp đầy đủ các tài liệu, hướng dẫn sử dụng có liên quan. - Cam kết cung cấp phụ tùng thay thế trong 10 năm. - Cam kết phải ghi đầy đủ nhật ký thi công lắp đặt và toàn bộ hồ sơ nghiệm thu quản lý chất lượng công trình. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến địa điểm được yêu cầu, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; - Tất cả các thiết bị phải có tài liệu mô tả kỹ thuật, catalogue, hình ảnh. - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ. Số 655 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ.
SĐT: 024.3719 3076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Tây Hồ: Số 657 đường Lạc Long Quân, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ. SĐT: 0243 7533396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi lớp 1-2 -3-4 | 384 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi lớp 5 | 96 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Bàn giáo viên (kiểu chữ L) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tivi 75 inch | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Máy chiếu vật thể | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Thiết bị trợ giảng | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bàn giáo viên (kiểu chữ L) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Amply Mixer 240W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi | 20 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bàn giáo viên (kiểu chữ L) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm Công nghệ các khối 3,4,5 | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bàn giáo viên (kiểu chữ L) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Bộ bàn ghế học sinh hai chỗ ngồi | 24 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bảng nỉ ghim KT: 2400x1200mm | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bàn giáo viên (kiểu chữ L) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Bàn máy vi tính học sinh + 02 ghế ngồi | 25 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Switch | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Router | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Cáp mạng | 1.150 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Vật tư và công lắp đặt đường dây mạng | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Nhân công lắp đặt, cài đặt máy tính | 1 | HT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Ổn áp | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Đàn organ cho giáo viên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Đàn organ cho học sinh | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Ghế thép gấp | 40 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Bàn để đàn học sinh | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Thanh phách học nhạc (Bộ) | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Song loan ( Bộ) | 50 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Bảng từ có in khuông nhạc, kích thước 800 x 1200mm | 10 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Chuông tam giác ( kẻng tam giác) | 10 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Bộ nhạc cụ trẻ em học nhạc (19 món) | 10 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Mô hình các loại: Đàn ghi ta nhỏ, đàn tỳ bà nhỏ, đàn violon nhỏ, đàn t'rưng nhỏ, khèn Mông nhỏ, đàn nguyệt nhỏ, đàn sến nhỏ, đàn tranh nhỏ | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Amply Mixer 240W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Bảng trượt đẩy sang 2 bên | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Ghế giáo viên (ghế khung thép) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Giá học vẽ + bảng vẽ cho giáo viên và học sinh | 45 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Ghế ngồi vẽ | 45 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Bảng ghim tranh | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Giá sắt để mẫu vẽ | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Giá sắt đựng thiết bị | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Bàn làm việc (HT) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Ghế ngồi làm việc (HT) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (HT) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Tủ tài liệu (HT) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Bàn làm việc (HP) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Ghế làm việc (HP) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Bộ Bàn ghế tiếp khách (HP) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Tủ tài liệu (HP) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Tủ kính trưng bày | 41,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bộ chữ trên tủ '' Thành công của học sinh là thành công của nhà trường … ) | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Bảng tin | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Bảng tiểu sử Thầy Chu Văn An | 10,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Tủ thư viện | 39,088 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Kệ sách | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Bộ bàn đọc thư viện + ghế ngồi | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Bộ bàn đọc giáo viên và học sinh + ghế ngồi | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Thảm trải sàn có đế gai | 50 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Loa âm trần mặt tròn 15W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Amply Mixer 60W | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Tủ thuốc | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Giường y tế + đêm bông ép | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Cọc truyền Inox | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Cân đo | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Cáng cứu thương | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Ghế phòng chờ 4 chỗ | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Bảng đo thị lực | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Tủ lạnh (170L) | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Máy đo huyết áp | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Bàn vi tính cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Tủ gỗ, tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Bảng từ trắng | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Bàn tư vấn học đường | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Ghế họp chân quỳ | 10 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Tủ sắt cánh kính | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Tivi 75 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Giá treo tivi, phụ kiện và nhân công lắp đặt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Giường inox | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Bàn làm việc | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Bàn bầu dục | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Ghế họp chân quỳ | 10 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Tủ sắt cánh kính | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Tủ sắt cánh kính | 6 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Bảng nỉ ghim KT: 800x1225mm | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Bảng lịch công tác | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Tủ sắt cánh kính | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Két sắt | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Tủ sắt cánh kính | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Máy đếm tiền và soi tiền | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Bàn vi tính cho giáo viên | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Ghế giáo viên (Ghế xoay lưới) | 2 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Bảng kế hoạch công tác | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Giá để trống | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Trống cho đội nghi lễ | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Bàn bầu dục | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Ghế thép gấp | 20 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Tủ sắt cánh kính | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Tivi 85 inch | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Cột treo tivi | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Bàn chủ tọa | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Ghế hội trường | 50 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Bục để tượng + tượng Bác | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Bục phát biểu | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Khẩu hiệu trang trí lớp học | 4 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Phông rèm sân khấu phông xanh + phông đỏ | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Bàn hội trường | 13 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Cây nước nóng lạnh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Loa 250W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Loa | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Bộ khuếch đại công suất 800w | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Bộ khuếch đại công suất 600w | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Bộ mixer | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Bộ micro và đầu thu | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Giá treo loa full | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Lô gô các biểu tượng thể dục thể thao | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Dây nhảy tập thể dục | 100 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Trụ bóng rổ | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Ghế nhựa | 1.000 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Tủ sắt đựng tài liệu | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Amply Mixer 240W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Gương | 41,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Gióng múa | 22,9 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Sàn gỗ công nghiệp | 48,7 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Loa hộp treo tường 30W | 4 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Amply Mixer 240W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Bàn sơ chế thực phẩm | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Bàn chia thức ăn chín | 4 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Nồi dầu gia nhiệt | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Tủ đựng đồ khô | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Bếp ga đôi công nghiệp | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Tủ nấu cơm công nghiệp 150kg | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Bếp từ phẳng đôi | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Chậu rửa inox | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Tủ đựng gạo | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Tủ sấy khay 4 cánh | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Thùng đựng rác | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Xe đầy thức ăn 2 tầng | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Xe đẩy thức ăn 1 tầng | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Tủ lạnh (655L) | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Chụp hút khói, đèn chiếu sáng, cốc hứng mỡ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Quạt hút khói ly tâm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Hệ thống đường ống hút mùi | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Tủ điện điều khiển quạt chống mất pha | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Giá sắt để tài liệu lưu trữ | 4 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Tủ sắt đựng tài liệu | 2 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Camera IP bán cầu 2MP | 32 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 1 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Ổ cứng | 2 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Switch Poe 8 Port | 5 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Switch 8 Port Gigabit | 10 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Cáp mạng | 2.000 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Ống ruột gà D20 | 300 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Dây điện 2 x 1,5 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Nhân công đi dây bắn ống, lắp đặt , cấu hình setup hệ thống camera. | 1 | Hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Rèm cửa | 198,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Biển tên phòng | 50 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Ghế nan gỗ sân trường | 17 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 249 | Lam nhựa giả gỗ bồn hoa | 122,5 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 250 | Phông sân khấu | 54,6 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 251 | Bộ sao vàng búa liềm | 1 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 252 | Loa toàn dải đặt sàn | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 253 | Bộ amply công suất 600W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 254 | Bàn trộn | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 255 | Bộ micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 256 | Chân loa hàn bánh xe | 2 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 257 | Cáp loa 2 x 1,5mm2 | 100 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 258 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 259 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 260 | Loa nén 15w | 10 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 261 | Amply Mixer 240W | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 262 | Micro cổ ngỗng để bàn | 1 | chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 263 | Cáp loa 2x1,5mm2 | 500 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 264 | Tủ rack | 1 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 265 | Vật tư và công lắp đặt | 1 | Trọn gói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 266 | Điều hòa treo tường 18.000 Btu/h 1 chiều inverter (1B) | 67 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 267 | Điều hòa treo tường 18000 Btu/h 2 chiều inverter (1B) | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 268 | Lắp đặt hiều hòa bao gồm nhân công lắp đặt và giá đỡ máy bằng thép V | 70 | bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2571E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự về quy mô cung cấp, chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị cho các cơ sở giáo dục, trường học ký trực tiếp với chủ đầu tư (là nhà thầu chính), (nếu là nhà thầu phụ có Bản gốc xác nhận của chủ đầu tư kèm scan Bản gốc Hợp đồng của nhà thầu chính với Chủ đầu tư - có tài liệu chứng minh như quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự toán gói thầu, có thông tin công khai trên Hệ thống mạng đấu thầu, có địa điểm lắp đặt được nghiệm thu cụ thể, chính xác...) - Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.400.000.000 VND. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo phụ lục hợp đồng; Bản sao chứng thực Bảng xác định giá trị hoàn thành theo hợp đồng kèm Biên bản nghiệm thu khối lượng hàng hóa hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán hoặc bản gốc sổ phụ ngân hàng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.400.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi