Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819018-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A31 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810219 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 09:32:00 đến ngày 2022-08-11 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,124,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy A31 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022. Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022. 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atomat | ВА47-29 3Р 5А | 1 | Cái | Dòng danh định 5 ASố cặp tiếp điểm: 3 cặpKích thước: 110x70x90Khối lượng: 0,38 Kg | |
| 2 | Atomat | ВА 47-29 3Р 10А | 2 | Cái | Dòng danh định 10 ASố cặp tiếp điểm: 3 cặpKích thước: 150x70x90Khối lượng: 0,45 Kg | |
| 3 | Bảng chỉnh lưu | БТ3.215.013 | 2 | Cái | Điện áp danh định:300 VDòng tải: Imax=1ASóng vân: 10 mVKích thước:108x65x30 mm | |
| 4 | Biến thế sợi đốt | ПA4.714.002 Cп | 2 | Cái | Tần số: 400 HzĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 6,3VCông suất: 550WDòng không tải: 0,22 AĐiện trở = 12 ΩLoại dây: ПЭВ-1 Kích thước: 220x26 mm | |
| 5 | Biến thế xung | ПК4.720.035п | 1 | Cái | Loại: Biến thế xungSố chân: 6 (1 sơ cấp, 2 thứ cấp mắc song song)Công suất: 8 WChu kỳ xung đầu vào 280 μs, độ rộng 0,4 μsKích thước: 25x25x50 | |
| 6 | Biến thế | БТ4.720.262 | 2 | Cái | 1 Điện áp thử nghiệm cách điện (50 Hz), V 1.5002 Tham số xung đầu vào - Biên độ, V 120- Độ rộng, µs 0,8 ± 0,13 Tham số xung đầu ra - Biên độ đầu ra 2-3, V 100 ± 5- Biên độ đầu ra 5-6, V 145 ± 7,5- Độ rộng sườn trước, µs ≤ 0,25Kích thước: 25x25x50 | |
| 7 | Biến thế | БУ4.717.023 Сп | 1 | Cái | Tần số: 400 HzCông suất: 150WDòng không tải: 0,15 AĐiện áp đầu vào: 3x200VĐiện áp đầu ra: 450VKích thước; 220x70x80 | |
| 8 | Biến thế | ЗА4.724.135 | 2 | Cái | Tần số: 400 HzCông suất: 380WDòng không tải: 0,18 AĐiện áp đầu vào: 3x200VĐiện áp đầu ra: 750V Kích thước: 185x70x80mm | |
| 9 | Chân cắm gơ | НЗАЗ.647.003 Сп | 3 | Cái | Lõi đồng mạ bạc, bọc nhựa cách điện Kích thước: Ø24x26 mmKhối lượng: 64 g | |
| 10 | Chuyển mạch | ПП-45M | 3 | Cái | Cường độ dòng điện cặp I=20A , cặp II= 35A Kích thước: 45x45x70mm | |
| 11 | Công tắc | Д301 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VDòng điện danh định 35 AKích thước: 60x45x15 mmKhối lượng: 0,035 kg | |
| 12 | Cuộn cảm | ЗА4.775.004 | 2 | Cái | Điện cảm danh định : 11,5 µH ± 5%Điện trở cuộn dây: 34 ΩKích thước:44x56x72 mm | |
| 13 | Cuộn chặn | Дм - 0,2 - 30 ± 5% | 3 | Cái | Điện cảm danh định : 30 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 200 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø3x12 mm | |
| 14 | Cuộn chặn | Дм - 0,4 -16 ± 5% | 2 | Cái | Điện cảm danh định : 16 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 400 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø3x12 mm | |
| 15 | Cuộn chặn | Дм - 2,4 - 4 ± 5% | 2 | Cái | Điện cảm danh định : 4 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 2400 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø6x12 mm | |
| 16 | Cuộn chặn | ПК4.750.158 Сп | 3 | Cái | Dòng điện định mức 3ATần số: 400 Hz, điện trở thuần 520 ΩKích thước:Ø40x100x40 mm | |
| 17 | Cuộn hút | ПК6.662.086 | 1 | Cái | Điện áp làm việc: 27 VDòng điện danh định 0,25A Kích thước: Ø35x65 mm | |
| 18 | Đầu cắm | HЗАЗ 642.109 | 1 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø3x6mmKích thước tổng thể: Ø30x50mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau | |
| 19 | Đầu cắm | HЗАЗ 642.117 | 12 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø5x10mmKích thước tổng thể: Ø45x45mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau | |
| 20 | Đầu cắm | PШAГKY-20-3 HO.364.015 | 2 | Cái | Số chân 14Điện trở tiếp điểm | |
| 21 | Đầu cắm | БТ3.642.184 CП | 4 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø2x4mmKích thước tổng thể: Ø20x95mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau | |
| 22 | Đầu cắm | НЗА0.364.055 | 3 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu 14 chân, 2 hàng, mạ bạcKích thước chân cắm: 0,5x1,5x25mmKích thước tổng thể: 35x65x50mmVỏ bằng phíp cách điện | |
| 23 | Đầu cắm | НЗА3.642.105 CП | 3 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø1x3mmKích thước tổng thể: Ø10x40mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau | |
| 24 | Đầu cắm | ПЩО.364.015 ТУ | 11 | Cái | Loại: Đầu cắm tín hiệu 18 chân, 2 hàng, mạ bạcKích thước chân cắm: 0,5x1,5x25mmKích thước tổng thể: 35x85x50mmVỏ bằng phíp cách điện | |
| 25 | Đầu cắm | ШPГ28П7ЭШ9 | 3 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:7Kích thước Ø28x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện | |
| 26 | Đầu cắm | ШР40П14ЭГ2 | 1 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố chan cắm:14Kích thước Ø40x30kiểu chân cái, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện | |
| 27 | Đầu cắm | ШР40П14ЭШ2 | 4 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố chan cắm:14Kích thước Ø40x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện | |
| 28 | Đầu cắm | ШР28П7ЭГ9 | 1 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:7Kích thước Ø28x30kiểu chân cái, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện | |
| 29 | Đầu cắm | ШР32П8ЭШ3 | 2 | Cái | Loại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:8Kích thước Ø32x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện | |
| 30 | Dây giữ chậm | ЛЗТ-1,0-600-B±10% | 2 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 1 мсекTrở kháng: 600 ΩSố chân : 22Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С ... +150 °С | |
| 31 | Dây giữ chậm | ЛЗТ-4,0-600-B±10% | 2 | Cái | Độ giữ chậm theo thời gian: 4 мсекTrở kháng: 600 ΩSố chân : 22Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С ... +150 °С | |
| 32 | Đèn điện tử | 6Н13C | 5 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 6,3Điện áp anốt Ua, V 90Điện áp lưới 1 UC1, V -30Dòng sợi đốt, mA 2,5 ± 0,25Dòng anốt, mA 48 ÷ 112Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,5 ÷7,5 | |
| 33 | Đèn điện tử | ТГ3-0,1/1,3 | 1 | Cái | Điện áp sợi đốt UH, V 5,7-6,9Điện áp anốt Ua, V 650Điện áp lưới 1UC1, V -100Điện áp lưới 2 UC2, V 50Dòng sợi đốt, A 1 ÷ 1,25Dòng anốt, A 0,1-0,5Dòng lưới 2, μA ≤ 30 | |
| 34 | Đèn hình | 13ЛО37И | 1 | Cái | Điện áp sợi đốt:5,7-6,9 VDòng sợi đốt: 0,27-0,33 AĐiện áp anot 1: 1100 VĐiện áp anot 2: 1500-2200 VKích thước:Ф133 x425 mmKhối lượng: 1000 g | |
| 35 | Đi ốt bán dẫn | FR-157 | 2 | Cái | Điện áp ngược 1000 VDCDòng chỉnh lưu trung bình: 1,5 AĐiện áp rơi | |
| 36 | Đi ốt bán dẫn | UF 5406 | 1 | Cái | Điện áp ngược: 600VDòng cực đại : 3 AĐiện áp rơi | |
| 37 | Đi ốt tách sóng cao tần | 6Д10Д | 1 | Cái | Chiều cao: 40 mmĐường kính 15 mmĐiện áp cực K | |
| 38 | Điện trở | МЛТ-0,5-1 кОм ± 5% | 2 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 1kΩ ±5%Công suất định mức: 0.5 W\Kích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g | |
| 39 | Điện trở | МЛТ-0,5-100 Ом ± 10% | 8 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±10%Công suất định mức: 0,5 WKích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g | |
| 40 | Điện trở | МЛТ-2-100 Ом ± 5% | 2 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±5%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g | |
| 41 | Điện trở | ОМЛТ-0,5-1кОм ± 10% | 11 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 1kΩ ±10%Công suất định mức: 0.5 W\Kích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g | |
| 42 | Điện trở | ОМЛТ-2-100 кОм ± 10% | 6 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 kΩ ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g | |
| 43 | Điện trở | ОМЛТ-2-100 Ом ± 10% | 14 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g | |
| 44 | Điện trở | ОМЛТ-2-150 кОм ±5% | 5 | Cái | Loại điện trở: chân cắmTrở kháng: 150 kΩ ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g | |
| 45 | Điốt | Д237Б | 3 | Cái | Điện áp cực đại Up - Điện áp ngược không đổi tối đa: 400 V;Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;fd - Tần số hoạt động của điốt: 1 kHz;Unp - Điện áp chuyển tiếp liên tục: không quá 1 V ở Inp 300 mA;Iob - Dòng ngược không đổi: không quá 50 A tại Uobr 400 V | |
| 46 | Đồng hồ đếm giờ | 228 ЧП | 1 | Cái | Chiều dài 92,7 mmđường kính 58,9Dải đo 9999,9 giờsai số ± 0,5 %Khối lượng 0,5 kg | |
| 47 | Ống dẫn sóng | ПК5.069.149 | 1 | Cái | Kích thước ngoài: 67x30x1200mmKích thước trong: 60x23x1200mmChát liệu: hợp kim đồng, mặt trong mạ bạc | |
| 48 | Rơ le | MKУ 48-C PA4.506.244 | 4 | Cái | Điện áp làm việc : 110 V Điện trở cuộn dây:6000±900 ΩĐiện áp kích hoạt: 32 VKích thước: 30x85x90 mmKhối lượng:600 g | |
| 49 | Rơ le nhiệt | ТPТ: 112 M3 2,5A | 2 | Cái | Kích thước 35x120x10 mmĐiện áp | |
| 50 | Rơ le nhiệt | ТPТ: 112 M3 7,5A | 2 | Cái | Kích thước 35x120x10 mmĐiện áp | |
| 51 | Rơ le nhiệt | ТРТ-115 ТУ647.1753-51 | 1 | Cái | Kích thước 35x120x10 mmĐiện áp | |
| 52 | Rơ le | PФ0.452.103-01 | 2 | Cái | Số cặp chân: 2ПĐiện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 495 ΩDòng giải phóng : 8 mA Kích thước: 18,5x27x31 mmTrọng lượng: 34 g | |
| 53 | Rơ le | PФ0.452.103Д | 1 | Cái | Số cặp chân: 2ПĐiện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 605 ΩDòng giải phóng : 8 mAKích thước: 18,5x27x31 mmTrọng lượng: 34 g | |
| 54 | Rơ le | PФ0.452.142-01 | 2 | Cái | Kiểu chân 1ПĐiện trở cuộn hút 850 ± 85 ΩDòng cuộn hút | |
| 55 | Rơ le | PФ0.452.142Д | 1 | Cái | Kiểu chân 1ПĐiện trở cuộn hút 655± 85 ΩDòng cuộn hút | |
| 56 | Rơ le | PФ4.500.131 | 2 | Cái | Điện trở cuộn dây 630 ΩĐiện áp hđ định mức 32VThời gian đáp ứng 6msĐiện trở cách điện 200 M ΩNhiệt độ hoạt động -60 – 100 0CĐiện trở tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩKhối lượng 8g | |
| 57 | Rơ le | ТКД-12 ПД1 | 1 | Cái | Điện áp nguồn nuôi 16-30 VĐiện áp tiếp điểm ≤ 220 VDòng qua tiếp điểm | |
| 58 | Rơ le | ТКЕ52 ПД1 | 1 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Thiết kế rơ le: rơ le kínĐiều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºСKích thước: 44x24x54mmTrọng lượng: 118g | |
| 59 | Tụ điện | MБГО-2-630В-0,25 мкФ ± 10% | 3 | Cái | Loại: Tụ dầuĐiện dung: 0,25 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 630 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g | |
| 60 | Tụ điện | К73-15-400В-0,01 мкф±10% | 1 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,01 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 400VKích thước: Ø12x40mmTrọng lượng: 50g | |
| 61 | Tụ điện | К73-15-400В-0,1 мкФ±10% | 2 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 400VKích thước: Ø20x40mmTrọng lượng: 70g | |
| 62 | Tụ điện | КС-2а-М150-750 пФ | 2 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 750 PF± 10%Điện áp chịu đựng :150VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g | |
| 63 | Tụ điện | кТ-1-М47-6,8 пФ ± 10% | 5 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 6,8 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g | |
| 64 | Tụ điện | кТ-2ɑ-М47-20 пФ ± 10% | 1 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 20 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g | |
| 65 | Tụ điện | кТ-2ɑ-М47-82 пФ ± 10% | 1 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 82 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g | |
| 66 | Tụ điện | кТ-2-М1500-150 пФ ± 10% | 1 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 150 PF± 10%Điện áp chịu đựng 500VKích thước: Ø2x30mmTrọng lượng: 2,5g | |
| 67 | Tụ điện | МБГП-3-600-Г-0,25 мкФ ± 10% | 5 | Cái | Loại: Tụ dầuĐiện dung: 0,25 µF ± 10%Điện áp chịu đựng 600VKích thước: 20x30x30mmTrọng lượng: 100g | |
| 68 | Tụ điện | ОКБГ-И-200В-0,1 мкФ ±10% | 2 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ±10% Điện áp chịu đựng 200VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g | |
| 69 | Tụ điện | ОКБГ-И-600В-0,01 мкФ ± 10% | 2 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,01 µF ±10% Điện áp chịu đựng 600VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g | |
| 70 | Tụ điện | ОКБГ-И-600В-0,1 мкФ ± 10% | 5 | Cái | Loại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ±10% Điện áp chịu đựng 600VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g | |
| 71 | Tụ điện | ОМБГ-2-400 В-0,5 мкф±10% | 1 | Cái | Loại: Tụ dầuĐiện dung: 0,5 µF±10% Điện áp chịu đựng : 400 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g | |
| 72 | Tụ điện | ОМБГ-2-400-А-1 мкф±5% | 3 | Cái | Loại: Tụ dầuĐiện dung: 1µF±5% Điện áp chịu đựng : 400 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g | |
| 73 | Tụ điện | ОМБГ-2-630В-1мкФ ±10% | 1 | Cái | Loại: Tụ dầuĐiện dung: 1µF±5% Điện áp chịu đựng : 630 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi