Gói thầu: Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819018-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2022 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A31
Tên gói thầu Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022.
Số hiệu KHLCNT 20220810219
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 09:32:00 đến ngày 2022-08-11 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 156,124,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy A31
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022.
Mua sắm vật tư điện, điện tử đợt 10 năm 2022.
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Nhà máy A31 , địa chỉ: Trần Phú ,Huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AtomatВА47-29 3Р 5А1CáiDòng danh định 5 ASố cặp tiếp điểm: 3 cặpKích thước: 110x70x90Khối lượng: 0,38 Kg
2AtomatВА 47-29 3Р 10А2CáiDòng danh định 10 ASố cặp tiếp điểm: 3 cặpKích thước: 150x70x90Khối lượng: 0,45 Kg
3Bảng chỉnh lưuБТ3.215.0132CáiĐiện áp danh định:300 VDòng tải: Imax=1ASóng vân: 10 mVKích thước:108x65x30 mm
4Biến thế sợi đốtПA4.714.002 Cп2CáiTần số: 400 HzĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 6,3VCông suất: 550WDòng không tải: 0,22 AĐiện trở = 12 ΩLoại dây: ПЭВ-1 Kích thước: 220x26 mm
5Biến thế xungПК4.720.035п1CáiLoại: Biến thế xungSố chân: 6 (1 sơ cấp, 2 thứ cấp mắc song song)Công suất: 8 WChu kỳ xung đầu vào 280 μs, độ rộng 0,4 μsKích thước: 25x25x50
6Biến thếБТ4.720.2622Cái1 Điện áp thử nghiệm cách điện (50 Hz), V 1.5002 Tham số xung đầu vào - Biên độ, V 120- Độ rộng, µs 0,8 ± 0,13 Tham số xung đầu ra - Biên độ đầu ra 2-3, V 100 ± 5- Biên độ đầu ra 5-6, V 145 ± 7,5- Độ rộng sườn trước, µs ≤ 0,25Kích thước: 25x25x50
7Biến thếБУ4.717.023 Сп1CáiTần số: 400 HzCông suất: 150WDòng không tải: 0,15 AĐiện áp đầu vào: 3x200VĐiện áp đầu ra: 450VKích thước; 220x70x80
8Biến thếЗА4.724.1352CáiTần số: 400 HzCông suất: 380WDòng không tải: 0,18 AĐiện áp đầu vào: 3x200VĐiện áp đầu ra: 750V Kích thước: 185x70x80mm
9Chân cắm gơНЗАЗ.647.003 Сп3CáiLõi đồng mạ bạc, bọc nhựa cách điện Kích thước: Ø24x26 mmKhối lượng: 64 g
10Chuyển mạchПП-45M3Cái Cường độ dòng điện cặp I=20A , cặp II= 35A Kích thước: 45x45x70mm
11Công tắcД3011CáiĐiện áp làm việc: 27 VDòng điện danh định 35 AKích thước: 60x45x15 mmKhối lượng: 0,035 kg
12Cuộn cảmЗА4.775.0042CáiĐiện cảm danh định : 11,5 µH ± 5%Điện trở cuộn dây: 34 ΩKích thước:44x56x72 mm
13Cuộn chặnДм - 0,2 - 30 ± 5%3CáiĐiện cảm danh định : 30 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 200 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø3x12 mm
14Cuộn chặnДм - 0,4 -16 ± 5%2CáiĐiện cảm danh định : 16 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 400 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø3x12 mm
15Cuộn chặnДм - 2,4 - 4 ± 5%2CáiĐiện cảm danh định : 4 µH ± 5%Dòng 1 chiều tối đa : 2400 mANhiệt độ làm việc: -60÷85°CKích thước:Ø6x12 mm
16Cuộn chặnПК4.750.158 Сп3CáiDòng điện định mức 3ATần số: 400 Hz, điện trở thuần 520 ΩKích thước:Ø40x100x40 mm
17Cuộn hútПК6.662.0861CáiĐiện áp làm việc: 27 VDòng điện danh định 0,25A Kích thước: Ø35x65 mm
18Đầu cắmHЗАЗ 642.1091CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø3x6mmKích thước tổng thể: Ø30x50mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau
19Đầu cắmHЗАЗ 642.11712CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø5x10mmKích thước tổng thể: Ø45x45mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau
20Đầu cắmPШAГKY-20-3 HO.364.0152CáiSố chân 14Điện trở tiếp điểm
21Đầu cắmБТ3.642.184 CП4CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø2x4mmKích thước tổng thể: Ø20x95mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau
22Đầu cắmНЗА0.364.0553CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu 14 chân, 2 hàng, mạ bạcKích thước chân cắm: 0,5x1,5x25mmKích thước tổng thể: 35x65x50mmVỏ bằng phíp cách điện
23Đầu cắmНЗА3.642.105 CП3CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu đơnĐấu cắm được mạ bạcKích thước chân cắm: Ø1x3mmKích thước tổng thể: Ø10x40mmChân cắm và vỏ được cách điện với nhau
24Đầu cắmПЩО.364.015 ТУ11CáiLoại: Đầu cắm tín hiệu 18 chân, 2 hàng, mạ bạcKích thước chân cắm: 0,5x1,5x25mmKích thước tổng thể: 35x85x50mmVỏ bằng phíp cách điện
25Đầu cắmШPГ28П7ЭШ93CáiLoại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:7Kích thước Ø28x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện
26Đầu cắmШР40П14ЭГ21CáiLoại: đầu cắm thẳngSố chan cắm:14Kích thước Ø40x30kiểu chân cái, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện
27Đầu cắmШР40П14ЭШ24CáiLoại: đầu cắm thẳngSố chan cắm:14Kích thước Ø40x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện
28Đầu cắmШР28П7ЭГ91CáiLoại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:7Kích thước Ø28x30kiểu chân cái, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện
29Đầu cắmШР32П8ЭШ32CáiLoại: đầu cắm thẳngSố chân cắm:8Kích thước Ø32x30kiểu chân đực, các chân được cách điện với nhau bằng phíp cách điện
30Dây giữ chậmЛЗТ-1,0-600-B±10%2CáiĐộ giữ chậm theo thời gian: 1 мсекTrở kháng: 600 ΩSố chân : 22Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С ... +150 °С
31Dây giữ chậmЛЗТ-4,0-600-B±10%2CáiĐộ giữ chậm theo thời gian: 4 мсекTrở kháng: 600 ΩSố chân : 22Dải nhiệt độ làm việc: -60 °С ... +150 °С
32Đèn điện tử6Н13C5CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 6,3Điện áp anốt Ua, V 90Điện áp lưới 1 UC1, V -30Dòng sợi đốt, mA 2,5 ± 0,25Dòng anốt, mA 48 ÷ 112Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 3,5 ÷7,5
33Đèn điện tửТГ3-0,1/1,31CáiĐiện áp sợi đốt UH, V 5,7-6,9Điện áp anốt Ua, V 650Điện áp lưới 1UC1, V -100Điện áp lưới 2 UC2, V 50Dòng sợi đốt, A 1 ÷ 1,25Dòng anốt, A 0,1-0,5Dòng lưới 2, μA ≤ 30
34Đèn hình13ЛО37И1CáiĐiện áp sợi đốt:5,7-6,9 VDòng sợi đốt: 0,27-0,33 AĐiện áp anot 1: 1100 VĐiện áp anot 2: 1500-2200 VKích thước:Ф133 x425 mmKhối lượng: 1000 g
35Đi ốt bán dẫnFR-1572CáiĐiện áp ngược 1000 VDCDòng chỉnh lưu trung bình: 1,5 AĐiện áp rơi
36Đi ốt bán dẫnUF 54061CáiĐiện áp ngược: 600VDòng cực đại : 3 AĐiện áp rơi
37Đi ốt tách sóng cao tần6Д10Д1CáiChiều cao: 40 mmĐường kính 15 mmĐiện áp cực K
38Điện trởМЛТ-0,5-1 кОм ± 5%2CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 1kΩ ±5%Công suất định mức: 0.5 W\Kích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g
39Điện trởМЛТ-0,5-100 Ом ± 10%8CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±10%Công suất định mức: 0,5 WKích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g
40Điện trởМЛТ-2-100 Ом ± 5%2CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±5%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g
41Điện trởОМЛТ-0,5-1кОм ± 10%11CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 1kΩ ±10%Công suất định mức: 0.5 W\Kích thước: Ø 1x11 mm Khối lượng: 1g
42Điện trởОМЛТ-2-100 кОм ± 10%6CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 kΩ ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g
43Điện trởОМЛТ-2-100 Ом ± 10%14CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 100 Ω ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g
44Điện trởОМЛТ-2-150 кОм ±5%5CáiLoại điện trở: chân cắmTrở kháng: 150 kΩ ±10%Công suất định mức: 2 WKích thước: Ø 4x11 mm Khối lượng: 4g
45ĐiốtД237Б3CáiĐiện áp cực đại Up - Điện áp ngược không đổi tối đa: 400 V;Inp max - Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;fd - Tần số hoạt động của điốt: 1 kHz;Unp - Điện áp chuyển tiếp liên tục: không quá 1 V ở Inp 300 mA;Iob - Dòng ngược không đổi: không quá 50 A tại Uobr 400 V
46Đồng hồ đếm giờ228 ЧП1CáiChiều dài 92,7 mmđường kính 58,9Dải đo 9999,9 giờsai số ± 0,5 %Khối lượng 0,5 kg
47Ống dẫn sóngПК5.069.1491CáiKích thước ngoài: 67x30x1200mmKích thước trong: 60x23x1200mmChát liệu: hợp kim đồng, mặt trong mạ bạc
48Rơ leMKУ 48-C PA4.506.2444CáiĐiện áp làm việc : 110 V Điện trở cuộn dây:6000±900 ΩĐiện áp kích hoạt: 32 VKích thước: 30x85x90 mmKhối lượng:600 g
49Rơ le nhiệtТPТ: 112 M3 2,5A2CáiKích thước 35x120x10 mmĐiện áp
50Rơ le nhiệtТPТ: 112 M3 7,5A2CáiKích thước 35x120x10 mmĐiện áp
51Rơ le nhiệtТРТ-115 ТУ647.1753-511CáiKích thước 35x120x10 mmĐiện áp
52Rơ lePФ0.452.103-012CáiSố cặp chân: 2ПĐiện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 495 ΩDòng giải phóng : 8 mA Kích thước: 18,5x27x31 mmTrọng lượng: 34 g
53Rơ lePФ0.452.103Д1CáiSố cặp chân: 2ПĐiện áp làm việc: 22 VĐiện trở cuộn dây: 605 ΩDòng giải phóng : 8 mAKích thước: 18,5x27x31 mmTrọng lượng: 34 g
54Rơ lePФ0.452.142-012CáiKiểu chân 1ПĐiện trở cuộn hút 850 ± 85 ΩDòng cuộn hút
55Rơ lePФ0.452.142Д1CáiKiểu chân 1ПĐiện trở cuộn hút 655± 85 ΩDòng cuộn hút
56Rơ lePФ4.500.1312CáiĐiện trở cuộn dây 630 ΩĐiện áp hđ định mức 32VThời gian đáp ứng 6msĐiện trở cách điện 200 M ΩNhiệt độ hoạt động -60 – 100 0CĐiện trở tối đa của các tiếp điểm 1,5 ΩKhối lượng 8g
57Rơ leТКД-12 ПД11CáiĐiện áp nguồn nuôi 16-30 VĐiện áp tiếp điểm ≤ 220 VDòng qua tiếp điểm
58Rơ leТКЕ52 ПД11CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm: 5-30 VDải điện áp AC trong mạch tiếp điểm: 12-220 VDải dòng điện trong mạch tiếp điểm: 0,05-5 ADải điện áp trong mạch điều khiển DC: 24-30 VSố mạch chuyển mạch: 4Thiết kế rơ le: rơ le kínĐiều kiện hoạt động: Nhiệt độ môi trường hoạt động phạm vi: -60ºС÷ + 85ºСKích thước: 44x24x54mmTrọng lượng: 118g
59Tụ điệnMБГО-2-630В-0,25 мкФ ± 10%3CáiLoại: Tụ dầuĐiện dung: 0,25 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 630 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g
60Tụ điệnК73-15-400В-0,01 мкф±10%1CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,01 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 400VKích thước: Ø12x40mmTrọng lượng: 50g
61Tụ điệnК73-15-400В-0,1 мкФ±10%2CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ± 10%Điện áp chịu đựng : 400VKích thước: Ø20x40mmTrọng lượng: 70g
62Tụ điệnКС-2а-М150-750 пФ2CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 750 PF± 10%Điện áp chịu đựng :150VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g
63Tụ điệnкТ-1-М47-6,8 пФ ± 10%5CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 6,8 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g
64Tụ điệnкТ-2ɑ-М47-20 пФ ± 10%1CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 20 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g
65Tụ điệnкТ-2ɑ-М47-82 пФ ± 10%1CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 82 PF± 10%Điện áp chịu đựng 300VKích thước: Ø2x20mmTrọng lượng: 2g
66Tụ điệnкТ-2-М1500-150 пФ ± 10%1CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 150 PF± 10%Điện áp chịu đựng 500VKích thước: Ø2x30mmTrọng lượng: 2,5g
67Tụ điệnМБГП-3-600-Г-0,25 мкФ ± 10%5CáiLoại: Tụ dầuĐiện dung: 0,25 µF ± 10%Điện áp chịu đựng 600VKích thước: 20x30x30mmTrọng lượng: 100g
68Tụ điệnОКБГ-И-200В-0,1 мкФ ±10%2CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ±10% Điện áp chịu đựng 200VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g
69Tụ điệnОКБГ-И-600В-0,01 мкФ ± 10%2CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,01 µF ±10% Điện áp chịu đựng 600VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g
70Tụ điệnОКБГ-И-600В-0,1 мкФ ± 10%5CáiLoại: Tụ chân cắmĐiện dung: 0,1 µF ±10% Điện áp chịu đựng 600VKích thước: Ø20x30mmTrọng lượng: 50g
71Tụ điệnОМБГ-2-400 В-0,5 мкф±10%1CáiLoại: Tụ dầuĐiện dung: 0,5 µF±10% Điện áp chịu đựng : 400 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g
72Tụ điệnОМБГ-2-400-А-1 мкф±5%3CáiLoại: Tụ dầuĐiện dung: 1µF±5% Điện áp chịu đựng : 400 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g
73Tụ điệnОМБГ-2-630В-1мкФ ±10%1CáiLoại: Tụ dầuĐiện dung: 1µF±5% Điện áp chịu đựng : 630 VKích thước:35x10x35mmTrọng lượng: 50g
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->