Gói thầu: Quản lý, bảo trì kết cấu giao thông đường bộ 05 tháng cuối năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì kết cấu giao thông đường bộ 05 tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220799936 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị xã Kinh Môn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:42:00 đến ngày 2022-08-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 956,845,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Tài liệu để chứng minh gồm: - Hợp đồng đã ký kết;- Phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện;- Thanh lý hợp đồng (nếu HĐ đã thực hiện hoàn thành);- Các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Đã từng làm cán bộ quản lý chung thực hiện công việc dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành nghề tương đương;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm;- Đã từng phụ trách an toàn lao động gói thầu dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân vệ sinh môi trường (đường, cầu, rãnh thoát nước): |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân cắt cỏ, phát quang bụi cây, cỏ: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia bảo trì kết cấu hạ tầng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều khiển, vận hành máy móc thiết bị: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy phép lái xe có hạng phù hợp với loại xe vận hành;- Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Quản lý, bảo trì kết cấu giao thông đường bộ 05 tháng cuối năm 2022 Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ trên địa bàn thị xã Kinh Môn năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị xã Kinh Môn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải chuẩn bị trước bản gốc, bản sao được chứng thực các tài liệu về năng lực kinh nghiệm, về nhân sự chủ chốt, về máy móc thiết bị phục vụ thực hiện gói thầu để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Kinh Môn.
Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương.
Điện thoại: 02203 821 085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương. Địa chỉ: Số 01, đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương. Điện thoại: 02203 853 802. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 085 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tuần đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ tháng | 48,8 | |
| 2 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40km/ tháng | 1,22 | |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 12,45 | |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 4,26 | |
| 5 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | lần/ km | 49,6 | |
| 6 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 190 | |
| 7 | Kiểm tra cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cống/ tháng | 3 | |
| 8 | Tuần đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ tháng | 48,8 | |
| 9 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40km/ tháng | 1,22 | |
| 10 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 12,45 | |
| 11 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 4,26 | |
| 12 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | lần/km | 86 | |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 214,4 | |
| 14 | Kiểm tra cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cống/ tháng | 3 | |
| 15 | Tuần đường | Theo yêu cầu KT chương V | km/ tháng | 48,8 | |
| 16 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu KT chương V | 40km/ tháng | 1,22 | |
| 17 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 12,45 | |
| 18 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 4,26 | |
| 19 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | lần/km | 49,6 | |
| 20 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 190 | |
| 21 | Kiểm tra cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cống/ tháng | 3 | |
| 22 | Tuần đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ tháng | 48,8 | |
| 23 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40km/ tháng | 1,22 | |
| 24 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 12,45 | |
| 25 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 4,26 | |
| 26 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | lần/km | 49,6 | |
| 27 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu KT chương V | 10m2 | 190 | |
| 28 | Kiểm tra cống | Theo yêu cầu KT chương V | cống/ tháng | 3 | |
| 29 | Tuần đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ tháng | 48,8 | |
| 30 | Trực bão lũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40km/ tháng | 1,22 | |
| 31 | Cắt cỏ bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 12,45 | |
| 32 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | km/ lần | 4,26 | |
| 33 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | lần/km | 86 | |
| 34 | Vệ sinh mặt cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 214,4 | |
| 35 | Kiểm tra cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cống/ tháng | 3 | |
| 36 | Vét rãnh hình chữ nhật thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m | 61,24 | |
| 37 | Sơn biển báo, cột biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 163,68 | |
| 38 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 330,44 | |
| 39 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cọc | 31 | |
| 40 | Thay thế cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cọc | 27 | |
| 41 | Bổ sung nắp rãnh bê tông, nắp hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | nắp tấm | 20 | |
| 42 | Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng đá dăm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10m2 | 16,75 | |
| 43 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa, phương pháp rải hỗn hợp bê tông nhựa nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m dài | 420 | |
| 44 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | cầu | 7 | |
| 45 | Sơn thành cầu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 49 | |
| 46 | Sơn lan can cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 20 | |
| 47 | Sơn lan can cầu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | m2 | 34 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.435E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.435.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thực hiện Quản lý, bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ.Tài liệu để chứng minh gồm: - Hợp đồng đã ký kết;- Phụ lục hợp đồng thể hiện nội dung công việc thực hiện;- Thanh lý hợp đồng (nếu HĐ đã thực hiện hoàn thành);- Các hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 669.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.338.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 05 năm;- Đã từng làm cán bộ quản lý chung thực hiện công việc dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành nghề tương đương;- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 04 năm;- Đã từng làm cán bộ phụ trách công tác bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông có tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu ≥ 03 năm;- Đã từng phụ trách an toàn lao động gói thầu dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân vệ sinh môi trường (đường, cầu, rãnh thoát nước): | 5 | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân cắt cỏ, phát quang bụi cây, cỏ: | 3 | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp tham gia bảo trì kết cấu hạ tầng: | 3 | - Đã từng tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án dịch vụ công ích có tính chất tương tự gói thầu đang xét; | 2 | 2 |
| 7 | Công nhân điều khiển, vận hành máy móc thiết bị: | 2 | - Có giấy phép lái xe có hạng phù hợp với loại xe vận hành;- Có kinh nghiệm làm lái xe, lái máy ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi