Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220801631-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 10:24:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,311,930,093 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kVvà có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.257.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào thao tác trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sào tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa trung thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ tiếp địa hạ thế |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện côngsuất≥5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021” Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m-8,5kN, k=2 (loại 2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 14m-11kN, k=2 (loại 2 khúc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 16m-9,2kN loại 02 đoạn (bao gồm phụ kiện TĐ sắt k=2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT 16m-11KN loại 02 đoạn (bao gồm phụ kiện TĐ sắt k=2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 5 | Neo bêtong 1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 6 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Cái |
| 7 | Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 8 | Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 9 | Bù lon VRS 22x800 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| 10 | Bù lon VRS 16x250 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 11 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Bộ |
| 12 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 13 | boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Cái |
| 14 | Giáp níu cho cáp nhôm 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 15 | Bù lon VRS 16x350 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 165 | Cái |
| 16 | Cáp M240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Mét |
| 17 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Đà |
| 18 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 196 | Thanh |
| 19 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cái |
| 20 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 476 | Cái |
| 21 | Bù lon VRS 16x300 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 200 | Cái |
| 22 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 23 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130 | Cái |
| 25 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Cái |
| 26 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Cái |
| 27 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 248 | Cái |
| 28 | Ống nhựa PVC d34 bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | mét |
| 29 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112 | Thanh |
| 30 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 450 | Bộ |
| 31 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Bộ |
| 32 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 33 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.314 | Cái |
| 34 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 35 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 36 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 138 | Cái |
| 37 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.542 | Mét |
| 38 | Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.408,832 | kg |
| 39 | Cáp M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 230 | Mét |
| 40 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Cuộn |
| 41 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cái |
| 42 | Đầu cosse ép Cu-Al -240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 43 | Đầu cosse Cu-Al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 44 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 45 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 50m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 46 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 47 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 390 | Cái |
| 48 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 150m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 49 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 50 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 51 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 52 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 53 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 54 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 55 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 56 | sứ chằng cho dây 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 57 | giáp níu cáp thép 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 58 | cọc neo đk 16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 59 | Cáp thép mạ 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 228 | Mét |
| 60 | Máng che dây chằng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 61 | Cọc tiếp địa16x2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | Bộ |
| 62 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136,31 | Kg |
| 63 | Ong nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Mét |
| 64 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 175,5 | Mét |
| 65 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | cái |
| 66 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 124 | vị trí |
| 67 | Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,42 | Kg |
| 68 | Cáp đồng trần 70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 73,32 | Kg |
| 69 | Ống nhựa PVC đường kính d60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Mét |
| 70 | Co PVC 60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 71 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 72 | fuse link 20k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 73 | fuse link 25k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 74 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 75 | Ông nối cáp nhôm 240mm2-24kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 76 | Ống co nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Mét |
| 77 | Bảng tên thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Cái |
| 78 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 79 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 80 | kẹp holtine 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống sắt tráng kẽm d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 132 | Mét |
| 2 | Colier d 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 4 | BẢNG TÊN ĐẦU CÁP | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 5 | Keo bột nở (Foam nở) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Ống |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cáp Cu trần M25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140,04 | Kg |
| 2 | Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 375 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Mét |
| 4 | Cáp nhị thứ 4*2,5mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | Mét |
| 5 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Bộ |
| 6 | Cosse nhị thứ 2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | Cái |
| 7 | Cosse đồng 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 8 | Đầu cosse Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 9 | Cosse ép đồng 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 10 | Cosse ép đồng 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 11 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 12 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 13 | Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bảng |
| 14 | Cáp M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Mét |
| 15 | fuse link 6k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 16 | fuse link 10k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 17 | fuse link 15k | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 18 | Cáp Al abc 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | Mét |
| 19 | Xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Đà |
| 20 | Đà sắt L75*75*8 dài 2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 21 | Đà sắt U160x68x5 dài 3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Đà |
| 22 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Thanh |
| 23 | Thanh chống L50x50x5 dài 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| 24 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Cái |
| 25 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 26 | Bù lon d16x300 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cái |
| 27 | Bù lon 16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 28 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | Cái |
| 29 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*700 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 30 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 50m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 31 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Cái |
| 32 | Móc treo chữ U 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | Cái |
| 33 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Bộ |
| 34 | Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 35 | boulon mắt có đai ốc 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 36 | boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 37 | Kẹp quai ép 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 38 | Kẹp holtine 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | cái |
| 39 | ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 40 | ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 41 | ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 42 | ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 43 | ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 44 | ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 45 | ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 46 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 47 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 48 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 60 | Cái |
| 49 | Giá treo 3 MBA 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 50 | Bù lon 16x350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 51 | Cosse ép đồng nhôm 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 52 | Nắp chụp LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | cái |
| 53 | Vis 3x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Cái |
| 54 | Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 55 | Tủ composite bảo vệ điện kế 450x350x200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 56 | Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 57 | ỐNG PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Mét |
| 58 | COUDE PVC 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 76 | Cái |
| 59 | Ống nhựa pvc 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 60 | Co pvc 34 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 61 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 62 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 63 | Ống nhựa hdpe d25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mét |
| 64 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Mét |
| 65 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 159 | Bộ |
| 66 | Băng cách điện TT 0,2*15mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cuộn |
| 67 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 68 | Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cách điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 148 | Cái |
| 69 | Hàn hóa nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | vị trí |
| 70 | Bảng báo nguy hiểm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| D | CUNG CẤP THIẾT BỊ HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Hộp phân phối điện 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90 | Cái |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Nắp bịt đầu cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 936 | Cái |
| 2 | Bù lon 16x350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 356 | Cái |
| 3 | Cáp Cu bọc 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 692 | Mét |
| 4 | Cáp duplex 2*10mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.336 | Mét |
| 5 | Cáp quaduplex 4*11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Mét |
| 6 | Kẹp nhựa mắc điện 2D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 562,1 | Cái |
| 7 | BOLT XOẮN 12*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 281,05 | Cái |
| 8 | Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Cái |
| 9 | Giá treo cáp viễn thông chữ D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 10 | Boulon móc cáp ABC 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 383 | Cái |
| 11 | Kẹp ngừng cáp hạ thế ABC.4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 12 | Cáp Al abc 4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 651 | Mét |
| 13 | xà thép l75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | thanh chống thép l50-0,72m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 15 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 16 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 17 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 18 | Cọc tiếp địa đk 16*2400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 19 | Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117,315 | Kg |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 21 | Ống nhựa hdpe d25 bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | mét |
| 22 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121,5 | mét |
| 23 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Cái |
| 24 | Hàn hoá nhiệt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | lọ |
| 25 | Băng keo hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 26 | Cái nối bọc cách điện 95-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 865 | Cái |
| 27 | Nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | Cái |
| 28 | Nối bọc cách điện IPC 95-50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Cái |
| F | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.066,28 | Mét |
| 2 | Ống thẳng HDPE Ø 90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64,128 | Mét |
| 3 | Ống nhựa phẳng HDPE D180 (dày 13,3mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 844,2 | Mét |
| 4 | Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 424,2 | Mét |
| G | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 2 | Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Cái |
| 3 | Lắp LBFCO 24kV-200A thi công không live-line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 4 | Lắp DS 3P 24kV-630A thi công không live-line | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo cầu dao cách ly 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Tháo, lắp Recloser, LBS 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Bộ 3P |
| 8 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ 3P |
| 9 | Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27,3333 | Bộ 3p |
| 10 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35; (22)kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ 3p |
| 11 | Tháo, lắp tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | 100kVar |
| H | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 8.5KN thi công không live-line (thi công 2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Trụ |
| 2 | Lắp trụ BTLT 14m đơn 8.5KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Trụ |
| 3 | Lắp trụ BTLT 14m đôi 8.5 KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Trụ |
| 4 | Lắp trụ BTLT 14m đôi 11KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Trụ |
| 5 | Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line đoạn dưới 9200KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line 9200KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Trụ |
| 7 | Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line 1100kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 8 | Lắp trụ BTLT 16m đôi thi công không live - line 1100KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 9 | Lắp trụ BTLT 16m đôi thi công không live - line đoạn dưới 9200KN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 10 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 11 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 12 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 13 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Bộ |
| 14 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 16m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 15 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 14m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 16 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 17 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 446 | Bộ |
| 18 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 627 | Bộ |
| 19 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 137 | Bộ |
| 20 | Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ ghép dọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,448 | Km |
| 22 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-150/19mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,509 | Km |
| 23 | Kéo dây nhôm trần As 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,273 | Km |
| 24 | Đấu cò trung thế M25 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 215 | Mét |
| 25 | Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Mét |
| 26 | Đấu cò trung thế M240 bọc 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Mét |
| 27 | Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 240mm2 thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Mét |
| 28 | Lắp đầu cosse ép Cu-Al - 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Cái |
| 29 | Lắp đầu cosse ép Cu-Al 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 30 | Lắp đầu cosse Cu-Al 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 31 | Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| 32 | Lắp bộ chằng xuống dùng neo BT trụ 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa trụ lắp DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 34 | Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị DS + LA hoặc tiếp địa tại trụ lắp cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 35 | Lắp tiếp địa trụ lắp LBS (Recloser, tụ bù) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 36 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 37 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 325 | Đà |
| 38 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Đà |
| 39 | Tháo, lắp xà thép, chụp đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Đà |
| 40 | Tháo, lắp bộ giá chùm treo tụ bù trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | bộ |
| 41 | Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt = | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 414 | Cái |
| 42 | Tháo, lắp cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt = | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 43 | Tháo sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,4 | 10 cái |
| 44 | Tháo, lắp sứ đứng 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,3 | 10 cái |
| 45 | Tháo sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 178 | Bộ |
| 46 | Tháo, lắp sứ ống chỉ + Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 47 | Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,445 | Km |
| 48 | Tháo, lắp dây nhôm lõi thép 95mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,897 | Km |
| 49 | Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,061 | Km |
| 50 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,867 | Km |
| 51 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,719 | Km |
| 52 | Tháo, lắp hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,691 | Km |
| 53 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184 | Trụ |
| 54 | Tháo trụ BT đơn, LT, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.040 | Mét |
| 2 | Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 3 | Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | Bộ |
| 4 | Tháo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,26 | 100m |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp FCO 24kV - 100A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Cái |
| 3 | Lắp Aptomat hạ thế 250A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 4 | Lắp Aptomat hạ thế 600A 3P | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 5 | Tháo,lắp MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Máy |
| 6 | Tháo, lắp MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Máy |
| 7 | Tháo, lắp MBA phân phối 3 pha 250KVA 15/0,4kV ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 8 | Tháo, lắp MBA phân phối 3 pha 400KVA 15/0,4kV ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Máy |
| 9 | Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 10 | Tháo tủ điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Tủ |
| 11 | Tháo Aptômát và khởi động từ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| K | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …) | |||
| 1 | Lắp bảng điện hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 2 | Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Bộ |
| 3 | Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 131 | Mét |
| 4 | Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 5 | Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 7 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc trụ 16m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 14m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đà U160 tháp đầu trụ dài 3m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp sứ treo trên đà sắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 117 | Bộ |
| 11 | Lắp sứ đứng đơn 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 12 | Lắp sứ đứng đôi 24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 13 | Bộ đà đỡ trạm ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Lắp giá treo bộ 3 máy biến áp 100kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 15 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Vtrí |
| 16 | Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm treo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Vtrí |
| 17 | Lắp TI hạ thế 250/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 18 | Lắp TI hạ thế 400/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 19 | Lắp TI hạ thế 500/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 20 | Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 21 | Lắp tủ bảo vệ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Cái |
| 22 | Lắp TI hạ thế 600/5A-1000V | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 23 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hệ thống |
| 24 | Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | hệ thống |
| 25 | Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | hệ thống |
| 26 | Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ treo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | hệ thống |
| 27 | Lắp dây cáp xuất M240 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 375 | Mét |
| 28 | Lắp dây cáp xuất M300 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Mét |
| 29 | Lắp dây cáp xuất M150 bọc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Mét |
| 30 | Lắp đầu cosse 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | Cái |
| 31 | Lắp đầu cosse 300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 32 | Lắp đầu cosse 150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 33 | Lắp đầu cosse cu-al 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 168 | Cái |
| 34 | Lắp ống PVC d114 (cho trạm cột ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Vtrí |
| 35 | Lắp ống PVC d114 (cho trạm treo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Vtrí |
| 36 | Tháo xà thép, đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 61 | Đà |
| 37 | Tháo xà thép, đầu cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Đà |
| 38 | Tháo bộ giá chùm treo máy biến thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 39 | Tháo thùng điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tủ |
| 40 | Tháo TI hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| L | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 93 | Hộp |
| 2 | Tháo hộp phân dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Hộp |
| 3 | Tháo và Lắp hộp phân dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Hộp |
| 4 | Tháo lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | 10KVar |
| M | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNHẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …) | |||
| 1 | Lắp cáp druplex 2x10mm2 cấp điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.336 | Mét |
| 2 | Lắp cáp quaduplex 4x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 285 | Bộ |
| 3 | Lắp phụ kiện Domino loại 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 173 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 123 | Cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 260 | Cái |
| 6 | Lắp giá treo cáp viễn thông chữ D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Cái |
| 7 | Kéo cáp ABC4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 651 | Mét |
| 8 | Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp tiếp địa trụ lặp lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 10 | Tháo cột hạ thế, vuông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cột |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,633 | Km |
| 12 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4*95mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,536 | Km |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 (thủ công kết hợp MTC) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,658 | Km |
| 14 | Tháo dây mắc điện 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,724 | Km |
| 15 | Tháo, lắp dây mắc điện 1 pha sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,036 | Km |
| 16 | Tháo dây mắc điện 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,19 | Km |
| 17 | Tháo, lắp dây mắc điện 3 pha sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,247 | Km |
| 18 | Tháo, lắp dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,104 | Km |
| 19 | Tháo, lắp khóa đỡ dây | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.228 | Bộ |
| 20 | Tháo kẹp cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 183 | Bộ |
| N | LẮP ĐẶT ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,078 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0387 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kg | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| O | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22,2 | 10m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,5 | 100m |
| 3 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12,5 | 100m |
| 4 | Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt , chiều dày 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6205 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,862 | m3 |
| 6 | Đào nền đường (cấp phối đá dăm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,62 | m3 |
| 7 | Đào mương rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57,222 | m3 |
| 8 | Đào lớp đất (rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,4853 | 100m3 |
| P | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này | 20,56 | 100m |
| 2 | Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này | 0,64 | 100m |
| 3 | Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 239,04 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1327 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,394 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình thủ công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3615 | m3 |
| 7 | Trải vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,3635 | 100m2 |
| 8 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.342 | m |
| 9 | Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại I | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,8721 | 100m3 |
| 10 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0697 | 100m3 |
| 11 | Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4885 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4885 | 100m2 |
| 13 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C12.5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4885 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,4885 | 100m2 |
| 15 | Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9.5) dày 0,05m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6205 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,6205 | 100m2 |
| 17 | Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,16 | m3 |
| 18 | Trồng cỏ trên vỉa hè | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3615 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18,56 | m2 |
| 20 | Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXM | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cọc |
| 21 | Gắn cọc mốc gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cọc |
| Q | LẮP ĐẶT BỆ ĐỠ BÊ TÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạch | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,09 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng băng, đất cấp III (b | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,18 | m3 |
| 4 | Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,216 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bulong bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt bulong bệ đỡ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt bulong bệ đỡ đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 9 | Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,25 | m |
| 10 | Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,75 | m |
| 11 | Cắm thép D16 cố định bệ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37,9 | kg |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cái |
| R | LẮP ĐẶT PHẦN DỰNG TRỤ VÀ MÓNG TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Bộ |
| 2 | Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trạm trụ treo) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 4 | Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT (trạm trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | Lắp chân trụ đôi BTLT 16m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 6 | Lắp chân trụ đơn BTLT 16m có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | Bộ |
| 7 | Lắp chân trụ sắt d90 cảnh báo cáp ngầm băng sông có gia cố BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| S | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D180 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này | 8,4 | 100m |
| 2 | Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này | 4,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D180mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,2 | 100m |
| T | LẮP ĐẶT PHẦN BIỂN BÁO HIỆU CÁP NGẦM BĂNG RẠCH (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt bulong móng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 2 | Gia công cột biển báo bằng thép hình | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5179 | Tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,0877 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cột biển báo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5179 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng thép hàng rào (gồm vật tư: Thép hộp 30x60x2: 278,72 kg; Thép hộp 40x40x2: 368,16kg; Thép tấm dày 2mm: 32,656 kg) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 679,536 | kg |
| 6 | Tôn sóng dày 0,47-0,5mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,16 | kg |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 8 | Cốt thép đường kính D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | kg |
| 9 | Ván khuôn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,88 | m3 |
| U | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.342.498.586 đồng | 1 | Khóan |
| V | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | máy |
| 2 | Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | máy |
| 3 | Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | máy |
| X | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kVvà có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.257.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện | 1 | Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) | 1 | Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | Sào thao tác trung thế | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | Sào tiếp địa | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | Bộ tiếp địa trung thế | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | Bộ tiếp địa hạ thế | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 7 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi