Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220801631-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021”
Số hiệu KHLCNT 20220782465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 10:24:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,311,930,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 244,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kVvà có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.257.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị Sào thao tác trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Sào tiếp địa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa trung thế
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị Bộ tiếp địa hạ thế
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm (không bao gồm thi công hộp đầu, hộp nối cáp ngầm trung thế) cho dự án “Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021”
Cải tạo lưới điện trung thế 22kV huyện Nhà Bè năm 2021
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TV XD Điện lực TP.HCM. Địa chỉ số: 155A Quách Đình Bảo, Phú Thạnh, Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng IN.CI.VI. Địa chỉ số: 29 Mân Quang 7, phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản Scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp...
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 244.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP.HCM TNHH – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Địa chỉ: lầu 6,7 và 8, số 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh; điện thoại 028.62.87.53.88, Fax: 028.38.221.107
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hành chính - Ban quản lý dự án lưới điện phân phối Tp.HCM. Địa chỉ: số 01 Võ Văn Tần, Phường 06, Quận 3, Tp.HCM, số 01 Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, Tp.HCM; điện thoại 028.62875388, Fax: 028.382211 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Trụ BTLT 14m-8,5kN, k=2 (loại 2 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140Trụ
2Trụ BTLT 14m-11kN, k=2 (loại 2 khúc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
3Trụ BTLT 16m-9,2kN loại 02 đoạn (bao gồm phụ kiện TĐ sắt k=2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Trụ
4Trụ BTLT 16m-11KN loại 02 đoạn (bao gồm phụ kiện TĐ sắt k=2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trụ
5Neo bêtong 1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
6Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.58Cái
7Bù lon VRS 16x600 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
8Bù lon VRS 16x700 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Cái
9Bù lon VRS 22x800 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
10Bù lon VRS 16x250 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Cái
11Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Bộ
12boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
13boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Cái
14Giáp níu cho cáp nhôm 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Bộ
15Bù lon VRS 16x350 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.165Cái
16Cáp M240 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Mét
17Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98Đà
18Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.196Thanh
19Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Cái
20Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.476Cái
21Bù lon VRS 16x300 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.200Cái
22Boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Cái
23Boulon thép mạ có đai ốc 16*500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
24Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.130Cái
25Đà sắt L75*75*8 dài 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.280Cái
26Thanh chống L50x50x5 dài 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.280Cái
27Boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.248Cái
28Ống nhựa PVC d34 bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24mét
29thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.112Thanh
30Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.450Bộ
31Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.150Bộ
32Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
33Móc treo chữ U 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.314Cái
34boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
35UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138Cái
36Sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.138Cái
37Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-150/19mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.542Mét
38Cáp nhôm lõi thép trần 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.408,832kg
39Cáp M25 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.230Mét
40Băng cách điện TT 0,2*15mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.75Cuộn
41Đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81Cái
42Đầu cosse ép Cu-Al -240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
43Đầu cosse Cu-Al 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
44Đầu cosse Cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
45Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 50m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Cái
46Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 240m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
47Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.390Cái
48Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 150m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.69Cái
49Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
50Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
51Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
52Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
53Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Cái
54Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95mm2 (WR835)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
55Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
56sứ chằng cho dây 5/8"Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
57giáp níu cáp thép 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
58cọc neo đk 16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
59Cáp thép mạ 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.228Mét
60Máng che dây chằngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
61Cọc tiếp địa16x2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.124Bộ
62Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.136,31Kg
63Ong nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.152Mét
64Đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.175,5Mét
65khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.117cái
66Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.124vị trí
67Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77,42Kg
68Cáp đồng trần 70mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.73,32Kg
69Ống nhựa PVC đường kính d60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Mét
70Co PVC 60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
71fuse link 15kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
72fuse link 20kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
73fuse link 25kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
74Nắp chụp LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66cái
75Ông nối cáp nhôm 240mm2-24kvChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
76Ống co nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Mét
77Bảng tên thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Cái
78Vis 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Cái
79Kẹp quai ép 4/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
80kẹp holtine 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống sắt tráng kẽm d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.132Mét
2Colier d 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Bộ
3Giá đỡ đầu cáp đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
4BẢNG TÊN ĐẦU CÁPChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
5Keo bột nở (Foam nở)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Ống
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRẠM BIẾN THẾ (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Cáp Cu trần M25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.140,04Kg
2Cáp đồng bọc hạ thế 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.375Mét
3Cáp đồng bọc hạ thế 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Mét
4Cáp nhị thứ 4*2,5mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.160Mét
5Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Bộ
6Cosse nhị thứ 2,5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192Cái
7Cosse đồng 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
8Đầu cosse Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Cái
9Cosse ép đồng 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
10Cosse ép đồng 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
11Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43Cái
12Nắp chụp đầu sứ MBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
13Bảng điện hạ thế +Thanh cái và phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bảng
14Cáp M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.285Mét
15fuse link 6kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
16fuse link 10kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Bộ
17fuse link 15kChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
18Cáp Al abc 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.131Mét
19Xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Đà
20Đà sắt L75*75*8 dài 2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
21Đà sắt U160x68x5 dài 3mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Đà
22Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Thanh
23Thanh chống L50x50x5 dài 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
24Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Cái
25Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
26Bù lon d16x300 VRSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Cái
27Bù lon 16x300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Cái
28Boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88Cái
29Boulon thép mạ có đai ốc 16*700Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
30Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp 50m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cái
31Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.49Cái
32Móc treo chữ U 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.234Cái
33Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 22kV-240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99Bộ
34Giáp níu cho cáp nhôm lõi thép trần As.95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.34Bộ
35boulon mắt có đai ốc 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
36boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
37Kẹp quai ép 4/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
38Kẹp holtine 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48cái
39ĐÀ U100 - 0,5m (4,295kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
40ĐÀ U160 - 1,457m (20,69kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
41ĐÀ U100 - 0,7m (6,013kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
42ĐÀ U100 - 1,1m (9,4kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
43ĐÀ U160 - 1,7m (24,1kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
44ĐÀ U160 - 2,1m (29,82kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
45ĐÀ U160 - 0,7m (9,9kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
46Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
47Boulon thép mạ có đai ốc 16*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
48Boulon thép mạ có đai ốc 16*100Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.60Cái
49Giá treo 3 MBA 100kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
50Bù lon 16x350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
51Cosse ép đồng nhôm 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
52Nắp chụp LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39cái
53Vis 3x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Cái
54Bảng tên trạmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
55Tủ composite bảo vệ điện kế 450x350x200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
56Bù lon VRS 16x400 (bao gồm long đền)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
57ỐNG PVC 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Mét
58COUDE PVC 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.76Cái
59Ống nhựa pvc 34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
60Co pvc 34Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
61Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Cái
62Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
63Ống nhựa hdpe d25Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Mét
64Đai thép không rỉ 20x0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.229Mét
65Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.159Bộ
66Băng cách điện TT 0,2*15mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cuộn
67Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
68Ống nối cáp ABC 95-95mm2 bọc cách điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.148Cái
69Hàn hóa nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78vị trí
70Bảng báo nguy hiểmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
D CUNG CẤP THIẾT BỊ HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Hộp phân phối điện 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.90Cái
E CUNG CẤP VẬT LIỆU HẠ THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Nắp bịt đầu cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.936Cái
2Bù lon 16x350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.356Cái
3Cáp Cu bọc 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.692Mét
4Cáp duplex 2*10mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.336Mét
5Cáp quaduplex 4*11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.285Mét
6Kẹp nhựa mắc điện 2DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.562,1Cái
7BOLT XOẮN 12*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.281,05Cái
8Kẹp treo cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.123Cái
9Giá treo cáp viễn thông chữ DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Cái
10Boulon móc cáp ABC 16*350Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.383Cái
11Kẹp ngừng cáp hạ thế ABC.4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260Cái
12Cáp Al abc 4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.651Mét
13xà thép l75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
14thanh chống thép l50-0,72mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
15Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
16boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
17boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
18Cọc tiếp địa đk 16*2400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
19Dây tiếp địa thép mạ Zn đk 8mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.117,315Kg
20Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/25-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
21Ống nhựa hdpe d25 bảo vệChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108mét
22Đai thép không rỉ 20x0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121,5mét
23Khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.81Cái
24Hàn hoá nhiệtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54lọ
25Băng keo hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
26Cái nối bọc cách điện 95-35Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.865Cái
27Nối bọc cách điện IPC 95-95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.280Cái
28Nối bọc cách điện IPC 95-50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.32Cái
F CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.066,28Mét
2Ống thẳng HDPE Ø 90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64,128Mét
3Ống nhựa phẳng HDPE D180 (dày 13,3mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.844,2Mét
4Ống nhựa phẳng HDPE D90 (dày 8,2mm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.424,2Mét
G LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
2Lắp FCO 24kV-100A thi công không live-lineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Cái
3Lắp LBFCO 24kV-200A thi công không live-lineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
4Lắp DS 3P 24kV-630A thi công không live-lineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
5Tháo cầu dao cách ly 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
6Tháo, lắp Recloser, LBS 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
7Tháo chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Bộ 3P
8Tháo, lắp chống sét van, điện áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ 3P
9Tháo cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27,3333Bộ 3p
10Tháo, lắp cầu chì tự rơi 35; (22)kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ 3p
11Tháo, lắp tụ bù trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11100kVar
H LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp trụ BTLT 14m đơn 8.5KN thi công không live-line (thi công 2 đoạn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98Trụ
2Lắp trụ BTLT 14m đơn 8.5KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Trụ
3Lắp trụ BTLT 14m đôi 8.5 KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Trụ
4Lắp trụ BTLT 14m đôi 11KN (2 đoạn) thi công không live-line đoạn dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Trụ
5Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line đoạn dưới 9200KNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Trụ
6Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line 9200KNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Trụ
7Lắp trụ BTLT 16m đơn thi công không live-line 1100kNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
8Lắp trụ BTLT 16m đôi thi công không live - line 1100KNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
9Lắp trụ BTLT 16m đôi thi công không live - line đoạn dưới 9200KNChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trụ
10Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
11Lắp đà đôi L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
12Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
13Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.123Bộ
14Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 16m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
15Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 14m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Bộ
16Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.35Cái
17Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.446Bộ
18Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.627Bộ
19Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.137Bộ
20Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ ghép dọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
21Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-240/32mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,448Km
22Kéo dây nhôm lõi thép bọc 24kV-150/19mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,509Km
23Kéo dây nhôm trần As 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,273Km
24Đấu cò trung thế M25 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.215Mét
25Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Mét
26Đấu cò trung thế M240 bọc 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.96Mét
27Đấu cò trung thế cáp nhôm 24kV - 240mm2 thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Mét
28Lắp đầu cosse ép Cu-Al - 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Cái
29Lắp đầu cosse ép Cu-Al 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Cái
30Lắp đầu cosse Cu-Al 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
31Lắp đầu cosse ép Cu 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
32Lắp bộ chằng xuống dùng neo BT trụ 14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
33Lắp tiếp địa trụ lắp DSChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
34Lắp tiếp địa trụ gắn thiết bị DS + LA hoặc tiếp địa tại trụ lắp cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
35Lắp tiếp địa trụ lắp LBS (Recloser, tụ bù)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
36Lắp tiếp địa trụ lặp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
37Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.325Đà
38Tháo xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Đà
39Tháo, lắp xà thép, chụp đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.26Đà
40Tháo, lắp bộ giá chùm treo tụ bù trung thế Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3bộ
41Tháo cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.414Cái
42Tháo, lắp cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt =Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
43Tháo sứ đứng 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77,410 cái
44Tháo, lắp sứ đứng 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,310 cái
45Tháo sứ ống chỉ + UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.178Bộ
46Tháo, lắp sứ ống chỉ + UclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
47Tháo dây nhôm lõi thép 95mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,445Km
48Tháo, lắp dây nhôm lõi thép 95mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,897Km
49Tháo dây nhôm trần AC, ACSR 50mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,061Km
50Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,867Km
51Tháo hạ dây dây AC, ACSR 120mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,719Km
52Tháo, lắp hạ dây dây AC, ACSR 150mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,691Km
53Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.184Trụ
54Tháo trụ BT đơn, LT, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…)
1Rải cáp ngầm 3x240 mm2 chống thấm nước (màn chắn băng đồng) luồn ống có sẵnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.040Mét
2Gia công + lắp giá đỡ đầu cáp lên trụ (2 sợi cáp 3 pha)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Bộ
3Lắp ống sắt tráng kẽm d150 (2 sợi cáp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22Bộ
4Tháo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,26100m
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp FCO 24kV - 100AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Bộ
2Lắp LA 18kV 10kA thi công không live-line(class1)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.39Cái
3Lắp Aptomat hạ thế 250A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41Bộ
4Lắp Aptomat hạ thế 600A 3PChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
5Tháo,lắp MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Máy
6Tháo, lắp MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Máy
7Tháo, lắp MBA phân phối 3 pha 250KVA 15/0,4kV (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Máy
8Tháo, lắp MBA phân phối 3 pha 400KVA 15/0,4kV (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Máy
9Tháo MBA phân phối 1 pha 15/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Máy
10Tháo tủ điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Tủ
11Tháo Aptômát và khởi động từ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.25Cái
K LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …)
1Lắp bảng điện hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14Bộ
2Đấu cò trung thế M25 bọc 22kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.285Bộ
3Lắp dây cáp xuất ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.131Mét
4Lắp đà đơn L75 dài 2,4m gắn sứ, FCO, LA (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
5Lắp đà đôi L75 dài 2,4m (trụ ghép dọc)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
6Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
7Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc trụ 16m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
8Lắp đà lệch đôi L75 dài 2m (trụ ghép dọc 14m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Lắp đà U160 tháp đầu trụ dài 3mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
10Lắp sứ treo trên đà sắtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.117Bộ
11Lắp sứ đứng đơn 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
12Lắp sứ đứng đôi 24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37Bộ
13Bộ đà đỡ trạm ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
14Lắp giá treo bộ 3 máy biến áp 100kVAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
15Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm cột ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Vtrí
16Lắp cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (cho trạm treo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Vtrí
17Lắp TI hạ thế 250/5A-1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
18Lắp TI hạ thế 400/5A-1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
19Lắp TI hạ thế 500/5A-1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
20Lắp điện kế 3P 5-20A 220/380VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
21Lắp tủ bảo vệ điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Cái
22Lắp TI hạ thế 600/5A-1000VChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
23Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6hệ thống
24Lắp nối đất TBA dạng trạm trụ treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7hệ thống
25Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6hệ thống
26Lắp tiếp địa cho LA trạm trụ treoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7hệ thống
27Lắp dây cáp xuất M240 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.375Mét
28Lắp dây cáp xuất M300 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.46Mét
29Lắp dây cáp xuất M150 bọcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.68Mét
30Lắp đầu cosse 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.110Cái
31Lắp đầu cosse 300mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
32Lắp đầu cosse 150mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Cái
33Lắp đầu cosse cu-al 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.168Cái
34Lắp ống PVC d114 (cho trạm cột ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Vtrí
35Lắp ống PVC d114 (cho trạm treo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Vtrí
36Tháo xà thép, đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.61Đà
37Tháo xà thép, đầu cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Đà
38Tháo bộ giá chùm treo máy biến thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
39Tháo thùng điện kếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Tủ
40Tháo TI hạ thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
L LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN HẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp tủ phân phối đầu trụ loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.93Hộp
2Tháo hộp phân dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Hộp
3Tháo và Lắp hộp phân dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.80Hộp
4Tháo lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, trên cộtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.610KVar
M LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦNHẠ THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …)
1Lắp cáp druplex 2x10mm2 cấp điệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5.336Mét
2Lắp cáp quaduplex 4x11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.285Bộ
3Lắp phụ kiện Domino loại 9 cựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.173Bộ
4Lắp đặt kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.123Cái
5Lắp đặt kẹp ngừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.260Cái
6Lắp giá treo cáp viễn thông chữ DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Cái
7Kéo cáp ABC4x95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.651Mét
8Lắp đà đôi L75 dài 0,8m (trụ đơn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Lắp tiếp địa trụ lặp lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
10Tháo cột hạ thế, vuông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Cột
11Tháo cáp vặn xoắn 4*95mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,633Km
12Tháo, lắp cáp vặn xoắn 4*95mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,536Km
13Tháo cáp vặn xoắn 4*50mm2 (thủ công kết hợp MTC)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,658Km
14Tháo dây mắc điện 1 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,724Km
15Tháo, lắp dây mắc điện 1 pha sử dụng lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,036Km
16Tháo dây mắc điện 3 phaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,19Km
17Tháo, lắp dây mắc điện 3 pha sử dụng lạiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,247Km
18Tháo, lắp dây thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện dây Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,104Km
19Tháo, lắp khóa đỡ dâyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.228Bộ
20Tháo kẹp cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.183Bộ
N LẮP ĐẶT ĐAN BÊ TÔNG CỐT THÉP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bêtông đan đá 1x2, M200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,078100m2
3SXLD cốt thép tấm đanChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0387tấn
4Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng >50kgChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12cái
O LẮP ĐẶT HẠNG MỤC ĐÀO MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt 2 mép phui đào (khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.22,210m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 5cm hạt mịn)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,5100m
3Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp 7cm hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12,5100m
4Cạo bóc lớp mặt đường bê tông asphalt , chiều dày 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6205100m2
5Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè (lớp bê tông không cốt thép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.41,862m3
6Đào nền đường (cấp phối đá dăm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,62m3
7Đào mương rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57,222m3
8Đào lớp đất (rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,4853100m3
P LẮP ĐẶT HẠNG MỤC TÁI LẬP MƯƠNG CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này20,56100m
2Lắp ống nhựa HDPE Ø 90 (chiều dày 5,4mm) - nối bằng măng sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này0,64100m
3Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.239,04m2
4Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,98 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,1327100m3
5Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,394100m3
6Đắp đất công trình thủ côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3615m3
7Trải vải địa kỹ thuậtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,3635100m2
8Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.342m
9Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại IChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,8721100m3
10Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại IIChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,0697100m3
11Trải cán BTNN hạt trung (BTNN C19) dày 0,07mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4885100m2
12Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4885100m2
13Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C12.5) dày 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4885100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,4885100m2
15Trải cán BTNN hạt mịn (BTNN C9.5) dày 0,05mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6205100m2
16Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,6205100m2
17Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,16m3
18Trồng cỏ trên vỉa hèChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3615100m2
19Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18,56m2
20Gắn cọc mốc sứ trên mặt BTXMChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cọc
21Gắn cọc mốc gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33cọc
Q LẮP ĐẶT BỆ ĐỠ BÊ TÔNG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt BTXM, gạch trên vỉa hè ( khe 1x4)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,210m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường BTXM, lát gạchChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,09m3
3Đào đất hố móng băng, đất cấp III (bChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,18m3
4Đổ bêtông đá 1x2, M150 (độ sụt 6-8cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,216m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn đếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,045100m2
6Lắp đặt bulong bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.40Bộ
7Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
8Lắp đặt bulong bệ đỡ đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
9Đặt ống HDPE 195/150 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,25m
10Đặt ống PVC D168 khi đổ bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,75m
11Cắm thép D16 cố định bệ đỡChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37,9kg
12Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn nặng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Cái
R LẮP ĐẶT PHẦN DỰNG TRỤ VÀ MÓNG TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.100Bộ
2Lắp chân trụ đơn BTLT 14m có gia cố BT (trạm trụ treo)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
4Lắp chân trụ đôi BTLT 14m có gia cố BT (trạm trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
5Lắp chân trụ đôi BTLT 16m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7Bộ
6Lắp chân trụ đơn BTLT 16m có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.38Bộ
7Lắp chân trụ sắt d90 cảnh báo cáp ngầm băng sông có gia cố BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
S LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D180 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này8,4100m
2Khoan đặt ống nhựa phẳng HDPE D90 ngầm băng qua sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần F, không chào trong giá tổng hợp này4,2100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn nhiệt đoạn ống dài 6m: Đường kính D180mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,4100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,2100m
T LẮP ĐẶT PHẦN BIỂN BÁO HIỆU CÁP NGẦM BĂNG RẠCH (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt bulong móngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Cái
2Gia công cột biển báo bằng thép hìnhChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5179Tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn chống rỉ (sơn 2 lớp)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,0877m2
4Lắp dựng cột biển báoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5179Tấn
5Lắp dựng thép hàng rào (gồm vật tư: Thép hộp 30x60x2: 278,72 kg; Thép hộp 40x40x2: 368,16kg; Thép tấm dày 2mm: 32,656 kg)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.679,536kg
6Tôn sóng dày 0,47-0,5mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8,16kg
7Bê tông M200 đá 1x2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
8Cốt thép đường kính DChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,79kg
9Ván khuônChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,88m3
U BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.342.498.586 đồng1Khóan
V CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
W CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí máy phát công suất 250 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6máy
2Chi phí máy phát công suất 320 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8máy
3Chi phí máy phát công suất 400 KVA (8giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10máy
X CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí phân luồng giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4468E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.893E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm ((Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công đường dây, trạm biến áp cấp điện áp >=15 kVvà có đào, tái lập mương cáp. + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng- Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải có xác nhận của Chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.419.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.257.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có bằng đại học trởlên thuộc chuyênngành điện.- Cóchứng chỉ hànhnghề giám sát thicông xây dựnghạng III hoặc đãtrực tiếp tham giathi công xây dungphần việc thuộc nộidung hành nghề củaít nhất 01 công trìnhtừ cấp III hoặc02công trình từ cấpIV cùng lĩnh vựctrởlên55
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầnchuyên điện 1 Có bằng Đại họctrở lênchuyênngành điện33
3 Cán bộ phụtráchkỹthuật thi công(phần xây dung) 1 Có bằng Đại họctrở lên chuyênngành xây dựng cầuđường hoặc xâydựng hoặc tươngđương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạonghề chuyên ngànhđiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn2
2 Sào thao tác trung thế Sào thao tác trung thế2
3 Sào tiếp địa Sào tiếp địa2
4 Bộ tiếp địa trung thế Bộ tiếp địa trung thế2
5 Bộ tiếp địa hạ thế Bộ tiếp địa hạ thế2
6 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
7 Máy phát điện côngsuất≥5kVA Máy phát điện côngsuất≥5kVA2
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
9 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
10 Máy hàn điện Máy hàn điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->