Gói thầu: Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820131-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20220657895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 10:54:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,313,565,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.970347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94069E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1-Thi công xây lắp công trình: Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
Trường Mầm non Đồng Bảng, xã Đồng Tân, huyện Mai Châu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Đà Tiến - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Mai Châu - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB - Cơ quan thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu II, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực tổ chức khi tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng cấp hoặc các Sở xây dựng địa phương cấp. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây; - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mai Châu, Địa chỉ: TT Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kim Ngân HB: Địa chỉ: Tổ 5, phường Dân Chủ, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình ; điện thoại: 0962670972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Mai Châu, Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC+HMPT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V1,5424100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V13,8575m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V0,4091m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,0768tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V1,5602tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V0,8991100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V24,1751m3
8Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V19,2406m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2-Chương V20,2659m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,163tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V1,5721tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V0,7468100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V8,2144m3
14Lấp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,8595100m3
15Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2-Chương V0,8711100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2-Chương V21,6915m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,2464100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,0829m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,6243m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V0,0284100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,1043tấn
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V5,763m3
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V0,504m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V0,0235100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2-Chương V0,0509tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2-Chương V81 cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2-Chương V21 cấu kiện
28Trát tường bể xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 (2 lớp)Mục 2-Chương V67,1748m2
29Láng nền đáy bể, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V5,0715m2
30Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMục 2-Chương V38,6589m2
31Cút sành D90Mục 2-Chương V4cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V8,4091m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,2462tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V2,2233tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2-Chương V1,716100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2-Chương V10,201m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,119tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô (Tầng 1 + Tầng 2)Mục 2-Chương V0,2813100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Tầng 1+2)Mục 2-Chương V1,7405m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,5707tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V3,3103tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2-Chương V1,4869tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2-Chương V2,1024100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mục 2-Chương V19,3326m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V4,5699tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2-Chương V4,667100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V52,284m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2-Chương V0,3844tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2-Chương V0,0807tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục 2-Chương V0,2961100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V3,5894m3
52Gia công thang sắtMục 2-Chương V0,023tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V0,4239m2
54Nắp tôn hoa 1ly + cả khoáMục 2-Chương V1cái
55Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V51,1939m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2-Chương V3,6538m3
57Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2-Chương V68,3232m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2-Chương V5,2749m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2-Chương V1,118m3
60Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2-Chương V1,118m3
61Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục 2-Chương V0,8014m3
62Gia công xà gồ thép C80x50x20x2,0 + Bán kèo C100x50x20x2,5Mục 2-Chương V1,5169tấn
63Lắp dựng xà gồ thépMục 2-Chương V1,5169tấn
64Bu lông M12Mục 2-Chương V224cái
65Sản xuất giằng mái thépMục 2-Chương V0,2638tấn
66Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục 2-Chương V0,3888tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V195,5088m2
68Lợp mái tôn múi vuông 11 sóng, dày 0,4mmMục 2-Chương V2,7209100m2
69Thi công trần thạch cao tấm thả chịu nước (cả bả, sơn, khung xương + lắp dựng hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V57,1704m2
70Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V46,512m2
71Lát nền Ceramic, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V363,8856m2
72Màng chống thấm BITUPLUS (gồm cả lớp sơn lót trước khi dán màng khò)Mục 2-Chương V33,4746m2
73Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Tầng 1+2)Mục 2-Chương V54,578m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V315,5044m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2-Chương V29,8756m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Dầm tầng 2 cos +3,6m; cos+7,2m)Mục 2-Chương V200,6988m2
77Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30 (cos +3,6m; cos +7,2m)Mục 2-Chương V466,7m2
78Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2-Chương V26,0724m2
79Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V60,984m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2-Chương V533,4914m2
81Trát gờ móc nước, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V72m
82Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V72m
83Ống nhựa D32, L=0,4mm xả trànMục 2-Chương V25cái
84Đắp VXM mác 75, vo vuốt tròn cột (Nhân công bậc 4,0/7 nhóm II)Mục 2-Chương V4công
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2-Chương V631,388m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V1.267,6888m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V433,965m2
88Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2-Chương V4,9654100m2
89S/x cửa đi cửa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V60m2
90S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, mở hất, nhôm định hình SHAL - Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh)Mục 2-Chương V45,96m2
91Gia công hoa sắt cửa sổ 12x12Mục 2-Chương V0,4047tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V17,1878m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2-Chương V28,86m2
94Gia công lan can hành lang thép hộp mạ kẽmMục 2-Chương V0,4348tấn
95S/x râu thép D14 liên kết lan canMục 2-Chương V83,48kg
96Mũ chụp vuông 60x60 mạ kẽmMục 2-Chương V32cái
97Mũ chụp vuông 25x25 mạ kẽmMục 2-Chương V112cái
98Mũ chụp vuông 20x20 mạ kẽmMục 2-Chương V24cái
99Lắp dựng lan can hành langMục 2-Chương V45,2656m2
100Gia công lan can cầu thang thép hộp mạ kẽmMục 2-Chương V0,1437tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V8,9574m2
102Lắp dựng lan can cầu thangMục 2-Chương V11,1259m2
103Bình bột chữa cháy ABC -MFZL4Mục 2-Chương V2bình
104Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mục 2-Chương V4bình
105Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCMục 2-Chương V2cái
106Hộp đựng bình cứu hỏaMục 2-Chương V2cái
107Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (2x18w)Mục 2-Chương V16bộ
108Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 10wMục 2-Chương V13bộ
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trần PANASONIC F-60MZ2-SMục 2-Chương V16cái
110Lắp đặt đèn tuýp led 1,2m (1x18w)Mục 2-Chương V12bộ
111Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMục 2-Chương V4cái
112Lắp đặt công tắc 2 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2-Chương V4cái
113Lắp đặt công tắc 1 hạt có đèn báo đỏ 220V/10AMục 2-Chương V12cái
114Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang 220V/10AMục 2-Chương V2cái
115Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 220V/10AMục 2-Chương V24cái
116Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 150AMục 2-Chương V1cái
117Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 40AMục 2-Chương V4cái
118Lắp đặt aptomat loại MCB 2P- 16AMục 2-Chương V12cái
119Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x25mm2Mục 2-Chương V50m
120Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2 ruột 2x16mm2Mục 2-Chương V40m
121Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x6mm2Mục 2-Chương V80m
122Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2-Chương V350m
123Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2-Chương V900m
124Tủ điện tổng bằng tôn dày 1,5mm KT 300x200x150mmMục 2-Chương V2cái
125Tủ điện phòng 3-5 ModulMục 2-Chương V4hộp
126Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục 2-Chương V40m
127Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục 2-Chương V750m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2-Chương V0,45100m
129Rọ chắn rác D150Mục 2-Chương V5cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2-Chương V10cái
131Đai thép + bu lông fi 12 giữ ốngMục 2-Chương V35cái
132Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMục 2-Chương V0,4100m
133Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục 2-Chương V8cái
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục 2-Chương V2,2100m
135Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2-Chương V46cái
136Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2-Chương V80cái
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x25mmMục 2-Chương V8cái
138Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMục 2-Chương V8cái
139Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2-Chương V60cái
140Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2-Chương V12cái
141Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 40mmMục 2-Chương V2cái
142Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 25mmMục 2-Chương V6cái
143Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2-Chương V24bộ
144Lắp đặt vòi xịtMục 2-Chương V24cái
145Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2-Chương V8bộ
146Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục 2-Chương V4bộ
147Lắp đặt hộp đựngMục 2-Chương V24cái
148Lắp đặt phễu thu sàn inox D100mmMục 2-Chương V12cái
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục 2-Chương V0,24100m
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMục 2-Chương V6cái
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2-Chương V0,5100m
152Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2-Chương V12cái
153Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/90mmMục 2-Chương V8cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2-Chương V1,6100m
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2-Chương V36cái
156Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục 2-Chương V64cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMục 2-Chương V0,92100m
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2-Chương V24cái
159Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMục 2-Chương V36cái
160Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục 2-Chương V2bể
161Lắp đặt van phao, đường kính 25mmMục 2-Chương V2cái
162Lắp đặt van xả đáy, đường kính 25mmMục 2-Chương V2cái
163Máy bơm nước (Q=3m3/H=30m)Mục 2-Chương V1bộ
164Lắp đặt bình nóng lạnh ngang 30LMục 2-Chương V4bộ
165Lắp đặt vòi đồng D15mmMục 2-Chương V16cái
166Đào đất chôn dây tản sét, rộng Mục 2-Chương V8,48m3
167Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V8,48m3
168Gia công kim thu sét dài 1,5mMục 2-Chương V3cái
169Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mMục 2-Chương V3cái
170Hồ lô xứ + mũ chống dộtMục 2-Chương V5cái
171Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMục 2-Chương V50m
172Kéo rải dây tản sét 40x4Mục 2-Chương V21,2m
173Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5mMục 2-Chương V8cọc
174Thép fi 10 đỡ dây thu sétMục 2-Chương V7,04kg
175Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V4,0997m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2-Chương V1,3666m3
177Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V1,9522m3
178Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V4,1252m3
179Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V0,3744m2
180Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2-Chương V0,3744m2
181Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V26,9494m2
182Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2-Chương V15,0784m3
183Lấp đất nền móng công trìnhMục 2-Chương V5,0261m3
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2-Chương V4,712m3
185Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2-Chương V5,016m3
186Trát RTN bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V45,6m2
187Láng đáy rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2-Chương V22,8m2
188Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnMục 2-Chương V0,1989tấn
189Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2-Chương V0,1617100m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2-Chương V2,7664m3
191Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2-Chương V761 cấu kiện
192Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2-Chương V2,1m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mục 2-Chương V4,2m3
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2-Chương V0,4531100m3
195Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2-Chương V41,6138m3
196Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Mục 2-Chương V65,76m3
197Đắp đất sét đầm chặtMục 2-Chương V2,1578m3
198Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳngMục 2-Chương V5,48m3
199Lắp đặt ống nhựa thoát nước tường kè, đường kính ống 90mmMục 2-Chương V0,304100m
200Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục 2-Chương V18,5m3
201Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục 2-Chương V37m3
202Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2-Chương V370m2
203Tháo dỡ.Mục 2-Chương V3,7651100m2
204Tháo dỡ xà gồ, vì kèo thép (nhân công bậc 3,0/7 nhóm 1)Mục 2-Chương V6công
205Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục 2-Chương V63,54m2
206Tháo dỡ hoa sắt lan canMục 2-Chương V59,4839m2
207Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2-Chương V125,9175m3
208Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục 2-Chương V101,4815m3
209Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2-Chương V1,084100m3
210Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMục 2-Chương V348,3406m3
211Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 7,0TMục 2-Chương V348,3406m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.970347E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.94069E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét.- Kèm theo tài liệu chứng minh53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kw2
2 Máy đầm bàn Công suất >=1 kw1
3 Máy hàn Công suất >=23 kw1
4 Máy đầm cóc Tải trọng >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5kw1
6 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
7 Máy trộn vữa Dung tích >=150 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
9 Máy đào Dung tích >= 0,4m31
10 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7kw1
12 Máy vận thăng hoặc tời Tải trọng >=0,8 tấn1
13 Máy toàn đạc điện tử hoặc Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->