Gói thầu: Xây lắp HM nhà lớp học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820806-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Tên gói thầu Xây lắp HM nhà lớp học
Số hiệu KHLCNT 20220814018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 13:59:00 đến ngày 2022-08-18 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,121,938,685 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,6 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: từ 5T -10T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp HM nhà lớp học
Nhà lớp học 2 tầng 06 phòng trường mầm non Minh Đức (PT Đầm Mương)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0984.811.046 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Mai Anh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phổ Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thành phố Phổ Yên - tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0984.811.046 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên Số điện thoại: 0984.811.046 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU + KIẾN TRÚC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế 2,2915100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 1,0574tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 3,11tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế 0,3815tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,6636tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,6636tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 27,099m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế 6,16100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế 1,76m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,1878100m3
11Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế 0,4876100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 12,6991m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 1,391100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế 0,0141100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9578tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,8028tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 33,4869m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 1,7551100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7039tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,2204tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 24,7479m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 23,9811m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế 2,2477100m3
24Mua đất về đắp, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế 116,589m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 2,445100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế 0,0603100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3507tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,8715tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 16,704m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,3505100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0786tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,215tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 2,4024m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 4,9072100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,1231tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,4928tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,1429tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 50,5184m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 7,8133100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 6,9262tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 90,9124m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế 0,3865100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6675tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 4,6369m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 23,9849m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 179,9905m3
47Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,488m3
48Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,4364m3
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 127,3084m2
50Đăp vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 1,25m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 539,9695m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 1.364,0526m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 164,5216m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 781,33m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 38,65m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 2.475,8626m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 539,9695m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế 38,8371m3
59Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 7,8825m3
60Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 518,943m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 198,7152m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 199,896m2
63SXLD vách ngăn compact chịu nước (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế 32,406m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 50,35m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế 143,011m2
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 143,011m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 106,8m
68Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 50,4m
69Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 1,9612tấn
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế 1,9612tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế 4,3078100m2
72Tôn ốp sườnTheo hồ sơ thiết kế 6,62m
73SXLD sen hoa, lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế 825,8197kg
74SXLD nan chắn nắng (Bao gồm cả phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế 34,6896m2
75SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế 97,2m2
76SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế 22,56m2
77SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế 6,48m2
78Thép D18 làm thang lên máiTheo hồ sơ thiết kế 10,5419Kg
79Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa)Theo hồ sơ thiết kế 1cái
80Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế 0,675m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 6,2208100m2
82Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 5,4148m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,7295m3
84Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 9,2428m3
85Xây tường chắn ngũ cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,7997m3
86Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 1,9249m3
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mmTheo hồ sơ thiết kế 11,094m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 9,9514m2
89Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 13,7462m2
90Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 34,1596m2
B CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế 2tủ
2Lắp đặt hộp aptomatTheo hồ sơ thiết kế 6hộp
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế 24bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế 7bộ
5Lắp đặt các loại Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế 43bộ
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế 9cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế 12cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế 6cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế 4cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế 42cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế 12cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế 12cái
13Lắp đặt hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế 4hộp
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo hồ sơ thiết kế 1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo hồ sơ thiết kế 3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo hồ sơ thiết kế 6cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo hồ sơ thiết kế 24cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo hồ sơ thiết kế 2cái
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế 50m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế 10m
21Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế 10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế 57m
23Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế 57m
24Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 870m
25Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế 1.280m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế 640m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế 290m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế 57m
29Lắp đặt ống HDPE 50/40 bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế 50m
C CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1036100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế 0,1036100m3
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế 6cái
4Con sứ chân kim thu sétTheo hồ sơ thiết kế 6cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế 45m
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo hồ sơ thiết kế 31m
7SX LĐ Cọc đỡ dây thu sétTheo hồ sơ thiết kế 16cái
8Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25Theo hồ sơ thiết kế 8m
9Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ thiết kế 7cọc
10Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo hồ sơ thiết kế 2cái
11Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D16mmTheo hồ sơ thiết kế 3cọc
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế 1bể
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo hồ sơ thiết kế 48bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế 48cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ emTheo hồ sơ thiết kế 30bộ
5Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế 30cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế 30bộ
7Lắp đặt bình nóng lạnh 20LTheo hồ sơ thiết kế 6bộ
8Lắp đặt vòi gạt D25Theo hồ sơ thiết kế 6bộ
9Lắp đặt van PPR, ĐK 25mmTheo hồ sơ thiết kế 7cái
10Lắp đặt van PPR, ĐK 32mmTheo hồ sơ thiết kế 3cái
11Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế 1cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính D90mmTheo hồ sơ thiết kế 12cái
13Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế 30bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế 0,414100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế 1,877100m
16Lắp nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế 132cái
17Lắp đặt tê PPR D32mmTheo hồ sơ thiết kế 5cái
18Lắp đặt côn thu PPR D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế 6cái
19Lắp đặt tê đều PPR D25mm126cái
20Lắp đặt cút PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế 38cái
21Lắp đặt cút ren trong D25mmTheo hồ sơ thiết kế 132cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmTheo hồ sơ thiết kế 0,306100m
E THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế 1,048100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế 0,825100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế 0,09100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTheo hồ sơ thiết kế 0,15100m
5Lắp đặt côn thu PVC D90/42mmTheo hồ sơ thiết kế 30cái
6Lắp đặt tê nhựa xiên D110mmTheo hồ sơ thiết kế 75cái
7Lắp đặt tê nhựa xiên D90mmTheo hồ sơ thiết kế 36cái
8Lắp đặt tê đều PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế 12cái
9Lắp đặt tê đều PVC D60mmTheo hồ sơ thiết kế 3cái
10Lắp đặt chếch nhựa góc D110mmTheo hồ sơ thiết kế 78cái
11Lắp đặt chếch nhựa góc D90mmTheo hồ sơ thiết kế 96cái
12Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo hồ sơ thiết kế 12cái
13Lắp đặt nút bịt uPVC D110mmTheo hồ sơ thiết kế 56cái
14Đai giữ ống D110Theo hồ sơ thiết kế 24cái
15Đai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế 26cái
16Đai giữ ống D60Theo hồ sơ thiết kế 15cái
17Bu lông M6x50Theo hồ sơ thiết kế 130bộ
18Đào bể tự hoại, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế 0,1776100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,96m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế 0,018100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1444tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,254m3
23Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,9204m3
24Xây tường bể tự hoại nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,2401m3
25Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế 26,5857m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế 0,0312100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,0671tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế 0,72m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế 6cấu kiện
30Cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế 10cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế 0,9100m
32Lắp đặt chếch nhựa góc D90mmTheo hồ sơ thiết kế 20cái
33Lắp đặt cút nhựa vuông D90mmTheo hồ sơ thiết kế 20cái
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 40,7555m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế 18,591m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế 0,243100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 6,9266m3
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 506,666m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế 3,8087m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 27,5m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 70,95m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 0,226100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế 0,3373tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 3,6495m3
12Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế 110cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế 37,4436m3
G BỂ NƯƠC CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế 2,652100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ thiết kế 5,2096m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế 0,0291100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế 0,1487100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,1635100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0978tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0849tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,9292tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7227tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 11,7139m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,4392m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 0,3886100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,8344tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 5,8288m3
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 30,8547m3
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế 190,3115m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế 1,0371100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 1,6149100m3
H NHÀ TRẠM BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 0,7728m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 5,5493m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,5834m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0169tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1022tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,792m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế 0,169100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1258tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế 1,6896m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 39,624m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 32,2m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 16,8964m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 39,624m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 49,0964m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 7,7284m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế 17,64m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 17,64m2
19Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế 0,107tấn
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế 2,88m2
21Khoá cửa chốt ngangTheo hồ sơ thiết kế 1bộ
22Bản lề cửa đi D=14mmTheo hồ sơ thiết kế 6cái
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 5,76m2
24SXLD cửa chớpTheo hồ sơ thiết kế 3Bộ
25Ống nhựa thoát nước D32mmTheo hồ sơ thiết kế 0,012100m
26Nắp đậy tôn có khóaTheo hồ sơ thiết kế 1cái
I SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế 3,642100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế 3,642100m3
3Đất san lấp công trìnhTheo hồ sơ thiết kế 2.732,642m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế 24,8422100m3
J KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế 1,1896100m3
2Ván khuôn gỗ.Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế 0,281100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 13,7385m3
4Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế 78,5568m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng cao Theo hồ sơ thiết kế 56,672m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng cao >2 m, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế 59,9522m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế 0,281100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,2198tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,091m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 26,4119m3
11Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,4914m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 504,612m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế 100,2911m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế 604,9031m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo hồ sơ thiết kế 1,12100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.172.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 L2
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 L1
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kW1
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
6 Máy đầm đất Trọng lượng ≥ 70 kg1
7 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 0,6 kW1
8 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW1
9 Máy cắt, uốn thép Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
11 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
12 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
13 Máy đào Còn hoạt động tốt1
14 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ Tải trọng: từ 5T -10T1
16 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->