Gói thầu: Xây lắp HM nhà lớp học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp HM nhà lớp học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 13:59:00 đến ngày 2022-08-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,121,938,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,6 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: từ 5T -10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng Thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp HM nhà lớp học Nhà lớp học 2 tầng 06 phòng trường mầm non Minh Đức (PT Đầm Mương) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Phổ Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phổ Yên
Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Số điện thoại: 0984.811.046
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phổ Yên; Địa chỉ: phường Ba Hàng, thành phố Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU + KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2915 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0574 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 3,11 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3815 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6636 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6636 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,099 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1878 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4876 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,6991 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 1,391 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0141 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9578 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8028 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 33,4869 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7551 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7039 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2204 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7479 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9811 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2477 | 100m3 |
| 24 | Mua đất về đắp, đất cấp 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,589 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,445 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0603 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3507 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8715 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế | 16,704 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3505 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0786 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,215 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4024 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9072 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1231 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4928 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1429 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 50,5184 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8133 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9262 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 90,9124 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3865 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6675 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6369 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 23,9849 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 179,9905 | m3 |
| 47 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,488 | m3 |
| 48 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4364 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 127,3084 | m2 |
| 50 | Đăp vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 539,9695 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.364,0526 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 164,5216 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 781,33 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,65 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.475,8626 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 539,9695 | m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8371 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8825 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 518,943 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 198,7152 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 199,896 | m2 |
| 63 | SXLD vách ngăn compact chịu nước (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế | 32,406 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,35 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 143,011 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,011 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,8 | m |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,4 | m |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9612 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9612 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,3078 | 100m2 |
| 72 | Tôn ốp sườn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,62 | m |
| 73 | SXLD sen hoa, lan can inox 201 (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế | 825,8197 | kg |
| 74 | SXLD nan chắn nắng (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 34,6896 | m2 |
| 75 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 97,2 | m2 |
| 76 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,56 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ mở hất nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 78 | Thép D18 làm thang lên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 10,5419 | Kg |
| 79 | Cửa tôn lên mái (đã bao gồm phụ kiện + khóa) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (đã bao gôm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2208 | 100m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4148 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7295 | m3 |
| 84 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2428 | m3 |
| 85 | Xây tường chắn ngũ cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7997 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9249 | m3 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,094 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9514 | m2 |
| 89 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7462 | m2 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,1596 | m2 |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp aptomat | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế | 43 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 870 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.280 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 640 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | m |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE 50/40 bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| C | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Con sứ chân kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 7 | SX LĐ Cọc đỡ dây thu sét | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa M25 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa thép bọc đồng D16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van PPR, ĐK 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, ĐK 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,877 | 100m |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | 126 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | 100m |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,048 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,825 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn thu PVC D90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa xiên D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa xiên D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đều PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê đều PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa góc D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa góc D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nút bịt uPVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 14 | Đai giữ ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 15 | Đai giữ ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 16 | Đai giữ ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 17 | Bu lông M6x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 18 | Đào bể tự hoại, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1776 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1444 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 23 | Xây tường bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9204 | m3 |
| 24 | Xây tường bể tự hoại nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2401 | m3 |
| 25 | Trát tường, láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,5857 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0312 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0671 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa góc D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,7555 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,591 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9266 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 50 | 6,666 | m3 | |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8087 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 27,5 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,95 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3373 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6495 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 110 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 37,4436 | m3 |
| G | BỂ NƯƠC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 2,652 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2096 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0291 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1487 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1635 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0978 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0849 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9292 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7227 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,7139 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4392 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3886 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8344 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,8288 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,8547 | m3 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 190,3115 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0371 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6149 | 100m3 |
| H | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7728 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5493 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5834 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0169 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1022 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1258 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6896 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,624 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 32,2 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8964 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,624 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 49,0964 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,7284 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 21 | Khoá cửa chốt ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Bản lề cửa đi D=14mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 24 | SXLD cửa chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 25 | Ống nhựa thoát nước D32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 26 | Nắp đậy tôn có khóa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,642 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 3,642 | 100m3 |
| 3 | Đất san lấp công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2.732,642 | m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,8422 | 100m3 |
| J | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1896 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ.Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 13,7385 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,5568 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng cao | Theo hồ sơ thiết kế | 56,672 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 59,9522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,281 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2198 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,091 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 26,4119 | m3 |
| 11 | Xây cột trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4914 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 504,612 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 100,2911 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 604,9031 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.682E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.536E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.586.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.172.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng.(Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên một trong các chuyên nghành: kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình xây dựng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 L | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,6 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng: từ 5T -10T | 1 |
| 16 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi