Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220804573-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220768682
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-04 09:02:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,336,174,721 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMTcủa E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện các loại(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/trắc đạt các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên Vật liệu xây dựng/Máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Gồm: Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo..-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,4m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ủi
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy Vận Thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa 1 tấn-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS và THPT Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.822334
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng. Địa chỉ: Số 135/29-135/31 Đường Hùng Vương, phường 6, thành phố Sóc Trăng; -Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Trung tâm Quy hoạch xây dựng Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 12, đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; -Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Hưng Long. Địa chỉ: Số 07A, ấp Trà Canh A2, xã Thuận Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng; - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: 79 Nguyễn Chí Thanh, phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.822334


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 395.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng; Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng Điện thoại: 02993.822334
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN - HÀNH LANG NỐI
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V286,0464m3
2Trải nilong lót đổ cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,6033100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,1779100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,1967tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,4095tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4161tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V3821 mối nối
8Cung cấp thép nối cọc LDC63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V2.359,84kg
9Gia công lắp đặt kết cấu thép bọc đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,4045tấn
10Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V46,413100m
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,775m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7664100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5778100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0101100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3372m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,6751m3
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,919100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,3777tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7434m3
21Ván khuôn thép giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4648100m2
22Trải nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4636100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2538tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7998tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9839m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,1688m3
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,7294100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1331tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,1068tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,2767m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8908100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,3443100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7628100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4422tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,2386tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9783tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,2441tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,4871tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6819tấn
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,9487m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,475100m2
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,0836tấn
43Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9477m3
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2074100m2
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7395tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,925tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,5101m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5353100m2
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V7,1913100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7408tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2287tấn
52Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,181m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,6538100m2
54Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3781 cấu kiện
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,298m3
56Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,5648m2
57Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,298m2
58Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2658m3
59Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9594m3
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4071m3
61Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9137m3
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4812m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6069m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0928m3
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3539m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0644m3
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,56m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V242,768m2
69Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.182,5984m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.797,914m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V518,64m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,91m2
73Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,225m2
74Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V75,092m2
75Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,3m
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V936,795m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V276,28m2
78Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.347,5m2
79Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V440,48m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V836,3635m2
81Láng granitô mặt bệ ngồiMô tả kỹ thuật theo chương V11,872m2
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,426m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V255,938m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V828,1m
85Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,428m2
86Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V1.182,5984m2
87Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.797,914m2
88Bả bằng bột bả vào sê nô, lamMô tả kỹ thuật theo chương V836,3635m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.607,305m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.012,9519m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.405,219m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V526,38m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite kt 200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,812m2
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2455100m3
95Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1795100m3
96Trải nilong lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V6,8257100m2
97Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,2568m3
98Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5972tấn
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.796,766m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,78m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V164,49m2
102Xây bục giảng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5408m3
103Xây bục giảng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,888m3
104Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V132,66m2
105Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V195,585m2
106Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V425,6m2
107Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V116,595m2
108Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh chia ôMô tả kỹ thuật theo chương V169,47m2
109Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V153,75m2
110Lắp dựng cửa khung sắt, pano tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,7648m2
111Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
112Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V42,0195m2
113Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8495100m2
114Tấm úp nóc KT 1,1x0,4mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V111mét
115Gia công xà gồ thép C50x100x1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2032tấn
116Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,2032tấn
117Lợp mái ngói xi măng 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2682100m2
118Gia công cầu phong li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
119Lắp dựng cầu phong li tô thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2054tấn
120Chữ nổi và logo bằng alu liên kết bằng đinh vít (vt+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
121Ốp alu che khe lún dọc cột và dầm (rộng 100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8mét
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,88721m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3148m3
128Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,41m2
129Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
130Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3504m3
131Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
132Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1224tấn
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,11311m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
138Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3771m3
139Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,428m2
140Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m2
141Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4358m3
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1337tấn
144Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
145Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
146Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.220m
147Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V435m
148Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V508m
149Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
150Lắp đặt dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
151Làm tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V205m
153Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V325m
154Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V790m
155Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
156Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V141bộ
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
158Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
159Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
160Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V78cái
161Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
162Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
164Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
165Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
166Lắp đặt MCCB 2P-125A-42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Lắp đặt MCB 2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
168Lắp đặt MCB 2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
169Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
170Lắp đặt MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
171Lắp đặt hộp MCB gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
172Lắp đặt khởi động từ +Rơ le nhiệt 20AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
173Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
174Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
175Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
176Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x450x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
179Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
181Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác R31-D80Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
182Lắp đặt đai inox kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V160cái
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m
185Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,66100m
187Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
189Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
190Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
191Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
192Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
193Lắp đặt siphong,y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V94cái
194Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
195Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
196Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
197Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
198Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V41cái
199Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
200Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Lắp đặt phễu thu inox 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
202Kẹp treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
203Lắp đặt đai inox kẹp ống D90-114-140Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
208Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
210Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
211Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V165cái
212Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
213Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
214Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
216Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V122cái
218Lắp đặt van khóa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
219Lắp đặt van khóa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt vòi xả 1 vòi nhựa D21Mô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
221Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
222Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
223Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
224Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
225Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
226Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
227Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
228Lắp đặt gương soi kt 450x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
229Lắp đặt gương soi kt 1400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
230Lắp đặt gương soi kt 2400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
231Lắp đặt gương soi kt 3300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
232Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn nằm, có đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
233Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bồn nằm, có đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
234Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
235Hộp kiểm tra kỹ thuật 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC
1Đục bỏ lớp vữa láng sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V131,64m2
2Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V131,64m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V131,64m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V131,64m2
5Chống dột đầu ti mái tôn (6-8 vị trí/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V533m2
6Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,11m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V122,54m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V122,541m2
9Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2695m2
10Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V321 bộ
11Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V481 chốt
12Cải tạo cửa: thay ron, nẹp kính, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
14Lắp dựng cửa khung nhôm (giữ lại khung, chân lambri và kính)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
15Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V73,26m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,26m2
17Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,76m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V60,99m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600Mô tả kỹ thuật theo chương V47,49m2
22Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
23Đục bỏ lớp trát đá mài bậc cấp, cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V76,845m2
24Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,645m2
25Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V40m2
27Đục tường vị trí nứt, sâu ≤3cmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp dựng lưới thép gia cường vết nứtMô tả kỹ thuật theo chương V40m
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V430,33m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V865,62m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên trong)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,0714m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V430,33m2
34Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V905,62m2
35Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V300,0714m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.465,282m2
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.000,238m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V614,7712m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ KT 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V10m2
40Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
41Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
45Lắp đặt đèn ống dài 1,2m- led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
46Lắp đặt đèn ống dài 0,6m-led 9WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
47Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt các automat 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
55Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
56Lắp đặt cùm inox kẹp ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
61Lắp đặt vòi xả chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
62Lắp đặt vòi nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
63Lắp đặt bộ xả nước lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt dây dot cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
67Bộ xả nước loại tay gạt + bình xả xí xổm loại treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
68Công tác vệ sinh đường ống nước + thông tắc hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
C HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1, 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V16,66351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,587m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6305m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1524100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0448tấn
7Bu lông chân cột D16 L = 450Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
8Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
9Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1756tấn
10Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2317tấn
11Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
12Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,949tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9195tấn
14Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9195tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3549100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,888m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m2
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3045100m3
20Tấm nilong lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,124100m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2402m3
22Cắt ron khe co giãn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V52,644810m
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,45621m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,99531m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3805m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9458m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
30Bu lông chân cột D16 L = 450Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
31Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
32Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2634tấn
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3475tấn
34Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,559tấn
35Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,559tấn
36Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4694tấn
37Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4694tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,2874100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4851100m3
43Tấm nilong lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9557100m2
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,5568m3
45Cắt ron khe co giãn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V75,6810m
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,12171m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
4Bu lông chân cột D16 L = 450Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
5Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
6Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188tấn
8Gia công giằng mái thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
9Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
10Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
11Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2582tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0754100m3
17Tấm nilong lót nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8016100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,016m3
19Cắt ron khe co giãn nền nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V22,0810m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,16771m2
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằng bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V62,1372100m2
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2gốc
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1343100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,9038100m3
F HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CẤP NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN SÂN ĐƯỜNG VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC)
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m3
2Trải nilong lót bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V22,88100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3997tấn
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,16m3
5Cắt khe nhiệt sân đường kt 3000x3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,533310m
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V40,051m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4005100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Phao cơ ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Hố van đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Máy bơm điện 1p 2HPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van chỉnh áp máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Khoan cây nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,2721m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8624m3
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2212m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m2
33Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
35Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,9243100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9747100m3
37Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,965m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,965m3
39Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9196m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9894m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1744m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V417,783m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,97m2
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5146m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6133100m2
46Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0862tấn
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4481cấu kiện
48Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V115cấu kiện
49Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,175m3
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,575100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,735m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
4Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
5Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,404m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,404m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33,252m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,752m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,106m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V50,7502m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,8562m2
13Đục bỏ lớp vữa lángMô tả kỹ thuật theo chương V39,6462m2
14SIKADUR 731Mô tả kỹ thuật theo chương V2lít
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V39,6462m2
16Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6462m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39,6462m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
19Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V5,58m
20Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,254m2
23Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
24Lắp chốt ngang, dọcMô tả kỹ thuật theo chương V21 chốt
25Ron kính cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1tạm tính
26Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V80,1824m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V80,1824m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
30Lắp bản lề cối cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
31Lắp bánh xe trượt cổng rào D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
32Lắp dựng cổng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
33Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m2
35Bảng tên trường bằng chữ Aluminium cùng kích thước với chữ hiện trạng (mặt sau) (vt+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
36Đục bỏ đá bóc vị trí hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
37Ốp tường trụ, cột bằng đá bóc giống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V724,9546m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V724,9546m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V587,1696m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V587,1696m2
42Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V106,912m2
43Ốp tường đá chẻ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,912m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V267,28m
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,772m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,7721m2
47Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V4,0095m2
48Chông sắt hàng rào giống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V29,7m
H HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC (HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BAO CHE + HỒ NƯỚC SINH HOẠT)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6724100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0958100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,576m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V103,23100m
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,94m3
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3938tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,1731tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2597tấn
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5605m3
11Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7153100m2
12Nắp đậy lỗ thăm thép hộp mạ kẽm có móc khóa khóa nắp và hồ nước. KT: 890x890mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V160,95m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V160,95m2
15SIKADUR 731Mô tả kỹ thuật theo chương V12kg
16SIKAMENT R4Mô tả kỹ thuật theo chương V160kg
17PLASTOCRETE NMô tả kỹ thuật theo chương V90kg
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9921m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152tấn
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,282m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
26Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0067100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4528m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
37Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,16m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
40Cửa đi khung sắt V5, ốp tole 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
41Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0683tấn
42Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0047tấn
43Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
44Bulon neo móng M1, L=600Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
47Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0968tấn
49Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5demMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306100m2
50Tấm úp nóc mái tôn 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,1m
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
52Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0223tấn
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
56Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,3975100m
57Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3894m3
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6377m3
59Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271100m2
60Nắp đậy lỗ thăm thép hộp mạ kẽm có móc khóa khóa nắp và hồ nước. KT: 890x890mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,654m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V17,654m2
64SIKADUR 731Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
65SIKAMENT R4Mô tả kỹ thuật theo chương V20kg
66PLASTOCRETE NMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
I HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,7008m3
2Trãi tấm ni lông đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8,4443100m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V16,8677100m2
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9651tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,1305tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3028tấn
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,777100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2781 mối nối
9Thép góc LDC63x63x6 nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1.717,38kg
10Gia công thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2054tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,3438m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4992100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6716100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6679m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,616m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1113100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1359tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2173tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7325tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4754m3
21Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9648100m2
22Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2779100m2
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1513m3
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1825m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,9332100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8689tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,5476tấn
28Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5331100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5895m3
30Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,859100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4773tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0176tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8561m3
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,9693m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0352100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,048tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4229tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,8694tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,8169m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1506100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0159100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7075tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6411tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518tấn
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,0493100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6754100m2
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0322tấn
48Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V96,5584m3
49Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7434100m2
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4616tấn
51Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
52Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0889m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,1475100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0477tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8944tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,3875m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,9961100m2
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4062m3
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3011 cấu kiện
60Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6821m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276100m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1573100m3
63Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,9376100m3
64Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9786100m2
65Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,054tấn
66Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,042m3
67Xây tam cấp, bậc cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2956m3
68Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m2
69Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,27m2
70Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V53,2447m2
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1265m3
72Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V57,069m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6584m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9952m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1618m3
76Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
77Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3448m3
78Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1258m3
79Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4159m3
80Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,07m3
81Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
82Ốp tường trụ, cột 200x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,2m2
83Ốp tường trụ, cột 200x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V93,048m2
84Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,345m2
85Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V482,084m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V256,4335m2
87Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.289,1424m2
88Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V640,024m2
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,341m2
90Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V904,93m2
91Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.035,62m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V83,09m2
93Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V122,89m2
94Kẻ ron tạo lam trang trí hai đầu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2,455m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5m
96Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,802m2
97Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V738,5175m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.035,62m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.774,1375m2
100Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V1.289,1424m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.619,295m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.908,4374m2
103Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.285,09m2
104Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V74,43m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m2
106Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V111,09m2
107Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V110,25m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V16,245m2
109Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2136tấn
110Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2136tấn
111Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,3699100m2
112Toll úp nóc khổ tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V60,07m
113Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
114Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1545tấn
115Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971100m2
116Làm trần thạch cao khung nhôm nổi ô 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V305,75m2
117Gia công lan can tay vin inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,251tấn
118Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V24,59m2
119Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18,6323m2
120Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.720m
121Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610m
122Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
123Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
124Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
125Lắp đặt dây đơn 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
126Lắp đặt dây đơn 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
127Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
128Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
129Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V115m
130Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
131Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
132Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
133Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
134Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
135Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
136Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V104bộ
137Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
138Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V85bảng
143Lắp đặt MCCB 2P 125A 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt MCCB 2P 100A 30kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt MCCB 2P 75A 22kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
146Lắp đặt MCB 2P 40A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
149Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
150Lắp đặt RCCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
151Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
152Nắp đậy MCB mỗi phòngMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
153Lắp đặt tủ điện 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
154Lắp đặt tủ điện 450x350x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
155Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
156Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
158Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
160Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
161Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
162Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
163Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
164Lắp đặt cùm bắt ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
165Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
169Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
170Lắp đặt cầu chắn rác + phễu phu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
171Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
172Lắp đặt cùm bắt ống inoxMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Lắp đặt MCB 1P 10A:Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt MCB 2P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt MCCB 2P 125A 42kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt vỏ tủ điện COMPOSITE 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7.5m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V41 cột
11BULONG móc treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Kẹp treo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Kẹp ngừng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt khung sứ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
15Lắp đặt đèn pha led 60wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bulong 16x350+ đai ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà 100wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
19Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,21921m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3726m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0493100m3
24Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
25Bulong 16x400 VRS +2LĐMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Bulong 16x500 VRS +2LĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Bulong 22x600 VRS +2LĐMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Rp=111mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
3Cáp dẫn sét 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90mét
4Kẹp cố định cápMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Mối hàn CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Cáp chằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
9Đế trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Sơn đỏ + trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1kg
13Tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 15 kênh bao gồm bàn phím + bộ nguồn 24VMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
15Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V4,710 đầu
16Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 nút
17Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 chuông
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.250m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.858m
21Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Bộ tiếp địa có cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60x2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76x2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,57100m
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
30Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
31Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
35Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Lắp đặt rắc co sống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
38Lắp đặt rắc co sống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt sơ mi 2 đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Lắp đặt van góc 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
41Lắp đặt van bướm 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van thau 2 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy vách tường 600x500x220Mô tả kỹ thuật theo chương V13hộp
44Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời 900x750x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
45Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả kỹ thuật theo chương V13cuộn
46Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30mMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
47Lăng phun chữa cháy D13Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
48Lăng phun chữa cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V40.0
49Ngàm BMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
50Đầu nối vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
51Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Trụ cứu hỏa 2 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
53Lắp đặt bộ giảm chấn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt luppe thau - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt máy bơm dầu diesel Q= 81-122m3/h; H=75-150.m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
58Van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Van xã khíMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Dụng cụ phá dỡ thông thườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
63Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
64Lắp đặt đèn exitMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
65Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cặp
66Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V38bình
67Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V38bình
L CHI PHÍ DỰ PHÒNG
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMTcủa E-HSMT.52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện các loại(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/trắc đạt các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên Vật liệu xây dựng/Máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị ép cọc Gồm: Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo..-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)1
2 Xe đào Dung tích gàu ≥0,4m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
3 Xe ủi -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
4 Xe lu -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy Vận Thăng Tải trọng hàng hóa 1 tấn-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->