Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220804573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220768682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-04 09:02:00 đến ngày 2022-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,336,174,721 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 395,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMTcủa E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện các loại(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/trắc đạt các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên Vật liệu xây dựng/Máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gồm: Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo..-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,4m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy Vận Thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa 1 tấn-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường THCS và THPT Long Hưng, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (xổ số kiến thiết giai đoạn 2021-2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên; 2. Tài liệu về hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: - Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng; - Tài liệu về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế/văn bản xác nhận của chủ đầu tư); - Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc Hồ sơ thanh toán/xác nhận của chủ đầu tư nếu nhà thầu mới hoàn thành phần lớn hợp đồng; - Hồ sơ thanh toán giữa chủ đầu tư/nhà thầu chính với nhà thầu (xác nhận thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…); - Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là thầu phụ (khi nhà thầu là thầu phụ). 3. Tài liệu về nhân sự, bao gồm: - Các tài liệu về hợp đồng theo quy định ở mục 2 nêu trên; - Văn bản xác nhận của chủ đầu tư/biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng có thể hiện tên của nhân sự; - Các tài liệu khác trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT: Quyết định thành lập BCH công trình, hồ sơ chất lượng, bản vẽ hoàn công, nhật ký thi công công trình; - Bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu, nội dung cam kết này phải nêu rõ là nhân sự sẽ đến làm việc để xác minh, làm rõ khi bên mời thầu yêu cầu; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ nhân sự nếu trúng thầu; - Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân; - Hợp đồng lao động của nhân sự với nhà thầu/đơn vị đang quản lý nhân sự; văn bản chấp thuận của đơn vị đang quản lý nhân sự cho phép nhân sự được tham gia gói thầu đối với nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp các nhân sự do nhà thầu dự kiến bố trí đến làm việc để xác minh, làm rõ. 4. Tài liệu chứng minh về thiết bị, bao gồm: - Hóa đơn mua thiết bị và giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu theo quy định nêu trong E-HSMT; - Bản cam kết của nhà thầu là sẽ huy động đầy đủ thiết bị nếu trúng thầu; - Trong quá trình đánh giá/làm rõ E-HSDT, Bên mời thầu có thể mời trực tiếp cá nhân/tổ chức cho thuê thiết bị đến làm việc để xác minh, làm rõ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 395.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án 1, tỉnh Sóc Trăng;
Địa chỉ: Số 79, đường Nguyễn Chí Thanh, phường 6, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Điện thoại: 02993.822334 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; - Điện thoại: 02993.822.333; Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 12 PHÒNG HỌC - PHÒNG HỌC BỘ MÔN - HÀNH LANG NỐI | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,0464 | m3 |
| 2 | Trải nilong lót đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6033 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1779 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1967 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4095 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4161 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | 1 mối nối |
| 8 | Cung cấp thép nối cọc LDC63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.359,84 | kg |
| 9 | Gia công lắp đặt kết cấu thép bọc đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4045 | tấn |
| 10 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,413 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7664 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5778 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0101 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3372 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,6751 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,919 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3777 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7434 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4648 | 100m2 |
| 22 | Trải nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4636 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7998 | tấn |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9839 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1688 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7294 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1331 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1068 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,2767 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8908 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3443 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7628 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4422 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2386 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9783 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2441 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4871 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6819 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9487 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0836 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9477 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2074 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7395 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5101 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, diềm mái chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5353 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1913 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7408 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2287 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,181 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6538 | 100m2 |
| 54 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | 1 cấu kiện |
| 55 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,298 | m3 |
| 56 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5648 | m2 |
| 57 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,298 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2658 | m3 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9594 | m3 |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4071 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9137 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4812 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (gạch không nung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6069 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0928 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3539 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0644 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,56 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,768 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,5984 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,914 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,64 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,91 | m2 |
| 73 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,225 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,092 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3 | m |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,795 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,28 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.347,5 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,48 | m2 |
| 80 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,3635 | m2 |
| 81 | Láng granitô mặt bệ ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,872 | m2 |
| 82 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,426 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,938 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,1 | m |
| 85 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.182,5984 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.797,914 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào sê nô, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 836,3635 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.607,305 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.012,9519 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.405,219 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526,38 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch granite kt 200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,812 | m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2455 | 100m3 |
| 95 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1795 | 100m3 |
| 96 | Trải nilong lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8257 | 100m2 |
| 97 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,2568 | m3 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5972 | tấn |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.796,766 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,49 | m2 |
| 102 | Xây bục giảng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5408 | m3 |
| 103 | Xây bục giảng bằng gạch không nung gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,888 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cửa và vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu ẩm, chịu nấm mốc dày 12mm (phụ kiện trọn bộ inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,66 | m2 |
| 105 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,585 | m2 |
| 106 | Lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,6 | m2 |
| 107 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, cánh chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,595 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính, cánh chia ô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,47 | m2 |
| 109 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,75 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, pano tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7648 | m2 |
| 111 | Gia công lắp dựng tay vịn lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thang, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0195 | m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8495 | 100m2 |
| 114 | Tấm úp nóc KT 1,1x0,4mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | mét |
| 115 | Gia công xà gồ thép C50x100x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2032 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2032 | tấn |
| 117 | Lợp mái ngói xi măng 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2682 | 100m2 |
| 118 | Gia công cầu phong li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cầu phong li tô thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2054 | tấn |
| 120 | Chữ nổi và logo bằng alu liên kết bằng đinh vít (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 121 | Ốp alu che khe lún dọc cột và dầm (rộng 100mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | mét |
| 122 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8872 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3148 | m3 |
| 128 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m2 |
| 129 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 130 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 132 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | tấn |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 134 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1131 | 1m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 138 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3771 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,428 | m2 |
| 140 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4358 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 143 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1337 | tấn |
| 144 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.220 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 148 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đồng trần 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 151 | Làm tiếp địa D16x2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 165 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCCB 2P-125A-42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P-20/25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 170 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp MCB gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 172 | Lắp đặt khởi động từ +Rơ le nhiệt 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 400x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 500x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác R31-D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 182 | Lắp đặt đai inox kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt siphong,y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
| 194 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 196 | Lắp đặt y, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 198 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cái |
| 199 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140-114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 202 | Kẹp treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 203 | Lắp đặt đai inox kẹp ống D90-114-140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 212 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 218 | Lắp đặt van khóa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi xả 1 vòi nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 223 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 225 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 227 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 228 | Lắp đặt gương soi kt 450x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt gương soi kt 1400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt gương soi kt 2400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 231 | Lắp đặt gương soi kt 3300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 232 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 (bồn nằm, có đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 233 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 (bồn nằm, có đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 234 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 235 | Hộp kiểm tra kỹ thuật 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đục bỏ lớp vữa láng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,64 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,64 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,64 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,64 | m2 |
| 5 | Chống dột đầu ti mái tôn (6-8 vị trí/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | m2 |
| 6 | Trần thạch cao khung nhôm nổi tấm 600x600 chống ẩm (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,11 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,54 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,54 | 1m2 |
| 9 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2695 | m2 |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 bộ |
| 11 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 chốt |
| 12 | Cải tạo cửa: thay ron, nẹp kính, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhôm (giữ lại khung, chân lambri và kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,26 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 250x250, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,76 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,99 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 150x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,49 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400 vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 23 | Đục bỏ lớp trát đá mài bậc cấp, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,845 | m2 |
| 24 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,645 | m2 |
| 25 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 27 | Đục tường vị trí nứt, sâu ≤3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp dựng lưới thép gia cường vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,33 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,62 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (bên trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,0714 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,33 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 905,62 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,0714 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.465,282 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,238 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,7712 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá chẻ KT 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 30x18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m- led 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m-led 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 2P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT 300x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu cầu chắn rác- Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 56 | Lắp đặt cùm inox kẹp ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi xả chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 63 | Lắp đặt bộ xả nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dot cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 67 | Bộ xả nước loại tay gạt + bình xả xí xổm loại treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 68 | Công tác vệ sinh đường ống nước + thông tắc hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ XE HỌC SINH 1, 2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6635 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6305 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1524 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | tấn |
| 7 | Bu lông chân cột D16 L = 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1756 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2317 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,949 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9195 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3549 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,888 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,2 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3045 | 100m3 |
| 20 | Tấm nilong lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2402 | m3 |
| 22 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6448 | 10m |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4562 | 1m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9953 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3805 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9458 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2286 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 30 | Bu lông chân cột D16 L = 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4694 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4694 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2874 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4851 | 100m3 |
| 43 | Tấm nilong lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9557 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,5568 | m3 |
| 45 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,68 | 10m |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,1217 | 1m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 4 | Bu lông chân cột D16 L = 450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | tấn |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 17 | Tấm nilong lót nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8016 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,016 | m3 |
| 19 | Cắt ron khe co giãn nền nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | 10m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1677 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1372 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | gốc |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1343 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9038 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG CẤP NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC (PHẦN SÂN ĐƯỜNG VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong lót bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền sân, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3997 | tấn |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,16 | m3 |
| 5 | Cắt khe nhiệt sân đường kt 3000x3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5333 | 10m |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,05 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Phao cơ ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Hố van đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm điện 1p 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Van chỉnh áp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Khoan cây nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8624 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 35 | Đào đất rãnh thoát nước bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9243 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9747 | 100m3 |
| 37 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,965 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,965 | m3 |
| 39 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9196 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9894 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1744 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,783 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,97 | m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5146 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0862 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | 1cấu kiện |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cấu kiện |
| 49 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m3 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,404 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,252 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,752 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,106 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7502 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,8562 | m2 |
| 13 | Đục bỏ lớp vữa láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6462 | m2 |
| 14 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lít |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6462 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6462 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6462 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,254 | m2 |
| 23 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 24 | Lắp chốt ngang, dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chốt |
| 25 | Ron kính cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tạm tính |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1824 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1824 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 30 | Lắp bản lề cối cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 31 | Lắp bánh xe trượt cổng rào D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp dựng cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 35 | Bảng tên trường bằng chữ Aluminium cùng kích thước với chữ hiện trạng (mặt sau) (vt+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 36 | Đục bỏ đá bóc vị trí hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột bằng đá bóc giống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,9546 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,9546 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,1696 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,1696 | m2 |
| 42 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,912 | m2 |
| 43 | Ốp tường đá chẻ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,912 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,28 | m |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,772 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,772 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0095 | m2 |
| 48 | Chông sắt hàng rào giống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7 | m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - CẤP THOÁT NƯỚC (HỒ NƯỚC PCCC + NHÀ BAO CHE + HỒ NƯỚC SINH HOẠT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6724 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,23 | 100m |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3938 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1731 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2597 | tấn |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5605 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7153 | 100m2 |
| 12 | Nắp đậy lỗ thăm thép hộp mạ kẽm có móc khóa khóa nắp và hồ nước. KT: 890x890mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,95 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,95 | m2 |
| 15 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 16 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | kg |
| 17 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | 100m2 |
| 26 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0067 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4528 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,16 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 40 | Cửa đi khung sắt V5, ốp tole 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 42 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | tấn |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 44 | Bulon neo móng M1, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông dày 4,5dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | 100m2 |
| 50 | Tấm úp nóc mái tôn 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3975 | 100m |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3894 | m3 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6377 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | 100m2 |
| 60 | Nắp đậy lỗ thăm thép hộp mạ kẽm có móc khóa khóa nắp và hồ nước. KT: 890x890mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,654 | m2 |
| 64 | SIKADUR 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 65 | SIKAMENT R4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 66 | PLASTOCRETE N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| I | HẠNG MỤC: KHỐI HIỆU BỘ - CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,7008 | m3 |
| 2 | Trãi tấm ni lông đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4443 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8677 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9651 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1305 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,777 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | 1 mối nối |
| 9 | Thép góc LDC63x63x6 nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.717,38 | kg |
| 10 | Gia công thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2054 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3438 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4992 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6679 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,616 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1113 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2173 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7325 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4754 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9648 | 100m2 |
| 22 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1513 | m3 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1825 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9332 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8689 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5476 | tấn |
| 28 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5331 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5895 | m3 |
| 30 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4773 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0176 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8561 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9693 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0352 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4229 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8694 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8169 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1506 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0159 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7075 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6411 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0493 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6754 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0322 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5584 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7434 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8878 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0889 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1475 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0477 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8944 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3875 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9961 | 100m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4062 | m3 |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301 | 1 cấu kiện |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6821 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | 100m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1573 | 100m3 |
| 63 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9376 | 100m3 |
| 64 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9786 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,042 | m3 |
| 67 | Xây tam cấp, bậc cầu thang, thành bục giảng bằng gạch thẻ 4x8x18cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2956 | m3 |
| 68 | Trát bệ bậc cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 69 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,27 | m2 |
| 70 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2447 | m2 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1265 | m3 |
| 72 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,069 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6584 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9952 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1618 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 77 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3448 | m3 |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm không nung câu gạch thẻ 4x8x19cm không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1258 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung- Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4159 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,07 | m3 |
| 81 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,048 | m2 |
| 84 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,345 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,084 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,4335 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,1424 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640,024 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,341 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,93 | m2 |
| 91 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,62 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,09 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,89 | m2 |
| 94 | Kẻ ron tạo lam trang trí hai đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,455 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5 | m |
| 96 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,802 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,5175 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.035,62 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.774,1375 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.289,1424 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.619,295 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.908,4374 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285,09 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,43 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính 5 ly hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,09 | m2 |
| 107 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,25 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 109 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2136 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2136 | tấn |
| 111 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3699 | 100m2 |
| 112 | Toll úp nóc khổ tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,07 | m |
| 113 | Gia công cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cầu phong thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | tấn |
| 115 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 116 | Làm trần thạch cao khung nhôm nổi ô 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305,75 | m2 |
| 117 | Gia công lan can tay vin inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 118 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,59 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6323 | m2 |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610 | m |
| 122 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 123 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 129 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 130 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 30x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 công tắc, 3 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bảng |
| 143 | Lắp đặt MCCB 2P 125A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt MCCB 2P 100A 30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt MCCB 2P 75A 22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt RCCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Nắp đậy MCB mỗi phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 153 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 154 | Lắp đặt tủ điện 450x350x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện tầng 4-6 module gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt cùm bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 165 | Lắp đặt van khóa nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 169 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 170 | Lắp đặt cầu chắn rác + phễu phu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 172 | Lắp đặt cùm bắt ống inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN - CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 10A: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P 125A 42kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ tủ điện COMPOSITE 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột 7.5m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 11 | BULONG móc treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Kẹp treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Kẹp ngừng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt khung sứ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 15 | Lắp đặt đèn pha led 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bulong 16x350+ đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng ngoài nhà 100w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2192 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 25 | Bulong 16x400 VRS +2LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bulong 16x500 VRS +2LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Bulong 22x600 VRS +2LĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm Rp=111m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Cáp dẫn sét 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mét |
| 4 | Kẹp cố định cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 5 | Mối hàn CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Cáp chằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 9 | Đế trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Sơn đỏ + trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 13 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt trung tâm xử lý báo cháy 15 kênh bao gồm bàn phím + bộ nguồn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 15 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 nút |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.858 | m |
| 21 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Bộ tiếp địa có cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,57 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 31 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 32 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn lục giác thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co sống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt rắc co sống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt sơ mi 2 đầu răng thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt van góc 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bướm 1 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van thau 2 chiều thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy vách tường 600x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 44 | Lắp đặt tủ đựng vòi chữa cháy ngoài trời 900x750x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 45 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cuộn |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 47 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 48 | Lăng phun chữa cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 0.0 |
| 49 | Ngàm B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 50 | Đầu nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 51 | Họng chờ tiếp nước xe cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Trụ cứu hỏa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 53 | Lắp đặt bộ giảm chấn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt luppe thau - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm dầu diesel Q= 81-122m3/h; H=75-150.m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 58 | Van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Van xã khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 65 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp |
| 66 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bình |
| 67 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bình |
| L | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.27E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình dân dụng các loại có phần kết cấu BTCT, điện, nước, chống sét, PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng làm chỉ huy trưởng một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMTcủa E-HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT.HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thiện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kiến trúc công trình;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Điện các loại(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Cấp thoát nước/ Hạ tầng kỹ thuật;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC, chống sét | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Trắc địa/trắc đạt các loại;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng.;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình, vật tư, thiết bị đầu vào | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên Vật liệu xây dựng/Máy xây dựng;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC trong công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành an toàn lao động/bảo hộ lao động/môi trường/PCCC;(2) Đã từng tham gia thi công một (01) hoặc hai (02) công trình tương tự theo quy định của E-HSMT với giá trị hợp đồng ≥13.200.000.000 VND;(3) Đáp ứng các yêu cầu khác theo quy định của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị ép cọc | Gồm: Máy ép cọc, cần trục và các thiết bị phụ trợ kèm theo..-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Xe đào | Dung tích gàu ≥0,4m3-Kèm theo giấy đăng ký phương tiện, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Xe ủi | -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu | -Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy Vận Thăng | Tải trọng hàng hóa 1 tấn-Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi