Gói thầu: Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220779263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744311 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty than Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 10:45:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,655,556,126 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông mái taluy trong khai trường mỏ than Việt Nam và trồng cây xanh có đường kính gốc > 15 cm- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoắc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng - 02 người trong đó:+ 01 (một người) tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình giao thông.+ 01(một người) tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành khoa học cây trồng hoặc nông học, nông nghiệp, lâm nghiệp.+ Cả 02 (hai người) đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán/ kinh tế+ Đã tham gia phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 12CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 gầu, bánh xích ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ≥ 3 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục Phương án cải thiện cảnh quan mặt bằng +32 khu Khe Chàm II-IV 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty than Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Thịnh - Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.968.993 Fax: 02033.936.830 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng ĐTM, Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.968.993 Fax: 02033.936.830 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chống sạt lở mái taluy tuyến đường từ cầu Trung Quốc đến MB+32 | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 trên cạn | Theo TKBVTC | 109 | rọ |
| 2 | Đào đất nền mái taluy đất cấp III | Theo TKBVTC | 316,07 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 3,7023 | 100m3 |
| 4 | Đào đất móng khung dầm bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC | 428,0226 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo TKBVTC | 72,5936 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 R7 | Theo TKBVTC | 151,3632 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn khung dầm | Theo TKBVTC | 8,2745 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cáo ≤ 6m | Theo TKBVTC | 4,1011 | tấn |
| 9 | Giacông lắpdựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo TKBVTC | 8,8531 | tấn |
| 10 | Đắp đất cạnh khung dầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 0,7719 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông xe bơm bê tông tự hành, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 355,3812 | m3 |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40 | Theo TKBVTC | 3.553,812 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mm | Theo TKBVTC | 1,236 | 100m |
| B | Trồng cây xanh mặt bằng +32 | |||
| C | Bồn cây số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo TKBVTC | 2,4709 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100 | Theo TKBVTC | 2,4709 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa xi măng mác 75 | Theo TKBVTC | 3,8828 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 30,5916 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0908 | 100m3 |
| 8 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 8,6732 | m3 |
| 9 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 13,0098 | m3 |
| 10 | Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 12 | cây |
| 11 | Trồng cây cọ h=3.5-7m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 3 | cây |
| 12 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 75,67 | m2 |
| D | Bồn cây số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 1,3033 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 1,3033 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 2,048 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 16,1356 | m2 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,0634 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0634 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0634 | 100m3 |
| 8 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 5,9908 | m3 |
| 9 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 8,9762 | m3 |
| 10 | Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 9 | cây |
| 11 | Trồng cây cọ h=3.5-7m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 3 | cây |
| 12 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 52,8 | m2 |
| E | Bồn cây số 3 | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo TKBVTC | 1,4994 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC | 13,44 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 18,8924 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 6,2975 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 16,4934 | m3 |
| 10 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 77,9688 | m2 |
| 11 | Đánh màu tường be dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 77,9688 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,2751 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2751 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2751 | 100m3 |
| 15 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 25,2924 | m3 |
| 16 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 20,6556 | m3 |
| 17 | Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 63 | cây |
| 18 | Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 100,17 | m2 |
| F | Bồn cây số 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo TKBVTC | 128,47 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo TKBVTC | 1,2847 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo TKBVTC | 1,2847 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 1,2847 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo TKBVTC | 1,2847 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 17,1486 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 5,7162 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 14,971 | m3 |
| 9 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 70,772 | m2 |
| 10 | Đánh màu tường be dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 70,772 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp III, đào trong bồn | Theo TKBVTC | 106,727 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 3,3833 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 3,3833 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 3,3833 | 100m3 |
| 15 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 334,4516 | m3 |
| 16 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 188,1304 | m3 |
| 17 | Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 12 | cây |
| 18 | Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 39 | cây |
| 19 | Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 237,27 | m2 |
| 20 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 830 | m2 |
| 21 | Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,1805 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 5,319 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,4019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,7092 | 100m2 |
| 25 | Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 13,2975 | tấn |
| 26 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 13,2975 | tấn |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 13,2975 | tấn |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 13,2975 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1.182 | 1 cấu kiện |
| G | Bồn cây số 5 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 10,9116 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 3,6372 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 9,526 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 45,032 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp III, đào trong bồn | Theo TKBVTC | 18,79 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,1566 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1566 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,1566 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 14,2488 | m3 |
| 10 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 8,0162 | m3 |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 9 | cây |
| 12 | Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 45,3 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 48,95 | m2 |
| 14 | Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0693 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 2,0385 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,2718 | 100m2 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,0963 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,0963 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,0963 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,0963 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 453 | 1 cấu kiện |
| H | Bồn cây số 6 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 2,8728 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 0,9576 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 2,508 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 11,856 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp III, đào trong bồn | Theo TKBVTC | 4,24 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,0358 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,0358 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 3,2664 | m3 |
| 10 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 1,8436 | m3 |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 2 | cây |
| 12 | Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 10 | m2 |
| 13 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 11,2 | m2 |
| 14 | Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0153 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 0,459 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,0347 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,0612 | 100m2 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1,1475 | tấn |
| 19 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1,1475 | tấn |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1,1475 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1,1475 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 102 | 1 cấu kiện |
| I | Bồn cây số 7 | |||
| 1 | Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 7,9128 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 2,6376 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC | 6,908 | m3 |
| 4 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 32,656 | m2 |
| 5 | Đào đất cấp III, đào trong bồn | Theo TKBVTC | 27,1 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,2749 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2749 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,2749 | 100m3 |
| 9 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 27,5308 | m3 |
| 10 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 15,3142 | m3 |
| 11 | Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 1 | cây |
| 12 | Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 2 | cây |
| 13 | Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 69,6 | m2 |
| 14 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 65,9 | m2 |
| 15 | Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,0786 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 2,322 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,1751 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,3096 | 100m2 |
| 19 | Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,805 | tấn |
| 20 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,805 | tấn |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,805 | tấn |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 5,805 | tấn |
| 23 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 516 | 1 cấu kiện |
| J | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC | 0,1128 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 2,394 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC | 0,042 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 2,156 | m3 |
| 5 | Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 19,6 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 0,644 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Theo TKBVTC | 0,084 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo TKBVTC | 0,1101 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo TKBVTC | 1,12 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo TKBVTC | 0,0728 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo TKBVTC | 0,0815 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo TKBVTC | 28 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lấp đất hai bên rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC | 0,014 | 100m3 |
| K | Rãnh B300 dọc đường cạnh trạm xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào rãnh B300, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo TKBVTC | 0,2189 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo TKBVTC | 6,4395 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,4865 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnh | Theo TKBVTC | 0,8586 | 100m2 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 16,0988 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 16,0988 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 16,0988 | tấn |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 16,0988 | tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm rãnh bê tông | Theo TKBVTC | 1.431 | 1 cấu kiện |
| L | Trồng cây xanh mặt bằng +35 | |||
| M | Bồn hoa số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC | 33,8734 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Theo TKBVTC | 25,867 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo TKBVTC | 3,5424 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 3,9852 | m3 |
| 5 | Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 40,959 | m2 |
| 6 | Bó vỉa đường dạo bằng đá, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 92 | m |
| 7 | Bó vỉa đường dạo bằng đá, bó vỉa cong vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 31,5 | m |
| 8 | Cẩu lắp viên vỉa bằng cần cẩu | Theo TKBVTC | 155 | 1 cấu kiện |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo TKBVTC | 22,176 | m3 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường be sử dụng keo dán | Theo TKBVTC | 57,56 | m2 |
| 11 | Lát đường dạo bằng đá xẻ vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC | 221,76 | m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa) | Theo TKBVTC | 0,4551 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,4551 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo TKBVTC | 0,4551 | 100m3 |
| 15 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo TKBVTC | 6,696 | m3 |
| 16 | Xúc đất vào hố, đất cấp II | Theo TKBVTC | 44,6808 | m3 |
| 17 | Xúc đất vào hố, đất màu phù sa | Theo TKBVTC | 67,0262 | m3 |
| 18 | Trồng cây thế h=2.5m, d=8-10cm, (bầu 0.7x0.7x0.7) | Theo TKBVTC | 3 | cây |
| 19 | Trồng cây tùng xùm h=0.9-1.1m, d=0.8-0.9m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 6 | cây |
| 20 | Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4) | Theo TKBVTC | 28 | cây |
| 21 | Trồng cây chuỗi ngọc h=0.2-0.25m mật độ 25 cây/m2 | Theo TKBVTC | 53,6 | m2 |
| 22 | Trồng thảm cỏ nhật | Theo TKBVTC | 271,27 | m2 |
| 23 | Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2 | Theo TKBVTC | 54,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông mái taluy trong khai trường mỏ than Việt Nam và trồng cây xanh có đường kính gốc > 15 cm- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoắc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật: Số lượng - 02 người trong đó:+ 01 (một người) tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình giao thông.+ 01(một người) tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành khoa học cây trồng hoặc nông học, nông nghiệp, lâm nghiệp.+ Cả 02 (hai người) đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công | 3 | + Tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán/ kinh tế+ Đã tham gia phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Loại ≥ 1,5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Loại ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy hàn | Loại ≥ 23kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Loại ≥ 12CV (MCD 218) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Loại ≥ 1,7 kW | 1 |
| 7 | Máy đào | Loại ≥ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp | 1 |
| 8 | Máy đào | Loại 1 gầu, bánh xích ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Loại ≥ 150 lít | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Loại ≥ 7 T | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Loại ≥ 5m3 | 1 |
| 12 | Ô tô gắn cần cẩu | Loại ≥ 3 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi