Gói thầu: Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779263-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
Tên gói thầu Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục
Số hiệu KHLCNT 20220744311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty than Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 10:45:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,655,556,126 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông mái taluy trong khai trường mỏ than Việt Nam và trồng cây xanh có đường kính gốc > 15 cm- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoắc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật: Số lượng - 02 người trong đó:+ 01 (một người) tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình giao thông.+ 01(một người) tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành khoa học cây trồng hoặc nông học, nông nghiệp, lâm nghiệp.+ Cả 02 (hai người) đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán/ kinh tế+ Đã tham gia phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 12CV (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 gầu, bánh xích ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Loại ≥ 3 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu GT 01 2022: Thi công xây dựng các hạng mục
Phương án cải thiện cảnh quan mặt bằng +32 khu Khe Chàm II-IV
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2022 của Công ty than Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh Công ty CP tư vấn đầu tư mỏ và công nghiệp – Vinacomin - Xí nghiệp thiết kế than Hòn Gai, số nhà 61- phố Ba Đèo - phường Hồng Gai - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty than Hạ Long - TKV tự thực hiện. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty than Hạ Long - TKV tự thực hiện.


- Bên mời thầu: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV , địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty than Hạ Long - TKV, địa chỉ: Tổ 65 khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.968 683; Fax: 0203.936 830.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Thịnh - Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM, Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.968.993 Fax: 02033.936.830
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng ĐTM, Công ty than Hạ Long - TKV, tổ 65 - khu Diêm Thủy - phường Cẩm Đông - thành phố Cẩm Phả - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.968.993 Fax: 02033.936.830
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chống sạt lở mái taluy tuyến đường từ cầu Trung Quốc đến MB+32
1Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 trên cạnTheo TKBVTC109rọ
2Đào đất nền mái taluy đất cấp IIITheo TKBVTC316,07m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC3,7023100m3
4Đào đất móng khung dầm bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC428,0226m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo TKBVTC72,5936m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông khung dầm đá 1x2, mác 250 R7Theo TKBVTC151,3632m3
7Gia công lắp dựng ván khuôn gỗ, ván khuôn khung dầmTheo TKBVTC8,2745100m2
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cáo ≤ 6mTheo TKBVTC4,1011tấn
9Giacông lắpdựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo TKBVTC8,8531tấn
10Đắp đất cạnh khung dầm bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC0,7719100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bê tông xe bơm bê tông tự hành, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC355,3812m3
12Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40Theo TKBVTC3.553,812m2
13Lắp đặt ống nhựa PVC Ø27mmTheo TKBVTC1,236100m
B Trồng cây xanh mặt bằng +32
C Bồn cây số 1
1Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIITheo TKBVTC2,4709m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, mác 100Theo TKBVTC2,4709m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa xi măng mác 75Theo TKBVTC3,8828m3
4Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC30,5916m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,0908100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,0908100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,0908100m3
8Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC8,6732m3
9Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC13,0098m3
10Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC12cây
11Trồng cây cọ h=3.5-7m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC3cây
12Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC75,67m2
D Bồn cây số 2
1Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC1,3033m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC1,3033m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC2,048m3
4Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC16,1356m2
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,0634100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,0634100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,0634100m3
8Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC5,9908m3
9Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC8,9762m3
10Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC9cây
11Trồng cây cọ h=3.5-7m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC3cây
12Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC52,8m2
E Bồn cây số 3
1Cắt sân bê tôngTheo TKBVTC1,4994100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC13,44m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC0,1344100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,1344100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,1344100m3
6Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVTC0,1344100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC18,8924m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC6,2975m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC16,4934m3
10Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC77,9688m2
11Đánh màu tường be dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC77,9688m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,2751100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,2751100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,2751100m3
15Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC25,2924m3
16Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC20,6556m3
17Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC63cây
18Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC100,17m2
F Bồn cây số 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo TKBVTC128,47m3
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo TKBVTC1,2847100m3
3Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000mTheo TKBVTC1,2847100m3
4Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC1,2847100m3
5Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo TKBVTC1,2847100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC17,1486m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC5,7162m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC14,971m3
9Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC70,772m2
10Đánh màu tường be dày 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC70,772m2
11Đào đất cấp III, đào trong bồnTheo TKBVTC106,727m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC3,3833100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC3,3833100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC3,3833100m3
15Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC334,4516m3
16Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC188,1304m3
17Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC12cây
18Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC39cây
19Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC237,27m2
20Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC830m2
21Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,1805100m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC5,319m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhTheo TKBVTC0,4019tấn
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhTheo TKBVTC0,7092100m2
25Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC13,2975tấn
26Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC13,2975tấn
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC13,2975tấn
28Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC13,2975tấn
29Lắp đặt tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1.1821 cấu kiện
G Bồn cây số 5
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC10,9116m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC3,6372m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC9,526m3
4Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC45,032m2
5Đào đất cấp III, đào trong bồnTheo TKBVTC18,79m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,1566100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,1566100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,1566100m3
9Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC14,2488m3
10Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC8,0162m3
11Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC9cây
12Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC45,3m2
13Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC48,95m2
14Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,0693100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,0385m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhTheo TKBVTC0,154tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhTheo TKBVTC0,2718100m2
18Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,0963tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,0963tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,0963tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,0963tấn
22Lắp đặt tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC4531 cấu kiện
H Bồn cây số 6
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC2,8728m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC0,9576m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC2,508m3
4Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC11,856m2
5Đào đất cấp III, đào trong bồnTheo TKBVTC4,24m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,0358100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,0358100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,0358100m3
9Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC3,2664m3
10Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC1,8436m3
11Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC2cây
12Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC10m2
13Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC11,2m2
14Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,0153100m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC0,459m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhTheo TKBVTC0,0347tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhTheo TKBVTC0,0612100m2
18Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1,1475tấn
19Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1,1475tấn
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1,1475tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1,1475tấn
22Lắp đặt tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1021 cấu kiện
I Bồn cây số 7
1Đào đất móng tường be bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC7,9128m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC2,6376m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo TKBVTC6,908m3
4Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC32,656m2
5Đào đất cấp III, đào trong bồnTheo TKBVTC27,1m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,2749100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,2749100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,2749100m3
9Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC27,5308m3
10Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC15,3142m3
11Trồng cây bàng Đài Loan h=4-6m (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC1cây
12Trồng cây tùng tháp h=2-2.5m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC2cây
13Trồng bờ viền cây phi lao h=0.3-0.5m mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC69,6m2
14Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC65,9m2
15Đào rãnh cạnh tường be, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,0786100m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC2,322m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhTheo TKBVTC0,1751tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhTheo TKBVTC0,3096100m2
19Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,805tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,805tấn
21Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,805tấn
22Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5,805tấn
23Lắp đặt tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC5161 cấu kiện
J Rãnh thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo TKBVTC0,1128100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC2,394m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC0,042100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo TKBVTC2,156m3
5Trát rãnh chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC19,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC0,644m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốTheo TKBVTC0,084100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo TKBVTC0,1101tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo TKBVTC1,12m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo TKBVTC0,0728100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo TKBVTC0,0815tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo TKBVTC281 cấu kiện
13Lấp đất hai bên rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo TKBVTC0,014100m3
K Rãnh B300 dọc đường cạnh trạm xử lý nước thải
1Đào rãnh B300, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo TKBVTC0,2189100m3
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm rãnh đá 1x2, mác 200Theo TKBVTC6,4395m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm rãnhTheo TKBVTC0,4865tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm rãnhTheo TKBVTC0,8586100m2
5Bốc lên bằng thủ công tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC16,0988tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC16,0988tấn
7Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC16,0988tấn
8Vận chuyển bằng thủ công 100m tiếp theo - tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC16,0988tấn
9Lắp đặt tấm rãnh bê tôngTheo TKBVTC1.4311 cấu kiện
L Trồng cây xanh mặt bằng +35
M Bồn hoa số 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo TKBVTC33,8734m3
2Đệm cát sạnTheo TKBVTC25,867m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo TKBVTC3,5424m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường be vữa XM mác 75Theo TKBVTC3,9852m3
5Trát tường be chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo TKBVTC40,959m2
6Bó vỉa đường dạo bằng đá, bó vỉa thẳng vữa XM mác 75Theo TKBVTC92m
7Bó vỉa đường dạo bằng đá, bó vỉa cong vữa XM mác 75Theo TKBVTC31,5m
8Cẩu lắp viên vỉa bằng cần cẩuTheo TKBVTC1551 cấu kiện
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo TKBVTC22,176m3
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường be sử dụng keo dánTheo TKBVTC57,56m2
11Lát đường dạo bằng đá xẻ vữa XM mác 75Theo TKBVTC221,76m2
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất đổ bồn hoa)Theo TKBVTC0,4551100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo TKBVTC0,4551100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo TKBVTC0,4551100m3
15Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo TKBVTC6,696m3
16Xúc đất vào hố, đất cấp IITheo TKBVTC44,6808m3
17Xúc đất vào hố, đất màu phù saTheo TKBVTC67,0262m3
18Trồng cây thế h=2.5m, d=8-10cm, (bầu 0.7x0.7x0.7)Theo TKBVTC3cây
19Trồng cây tùng xùm h=0.9-1.1m, d=0.8-0.9m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC6cây
20Trồng cây nga my h=0.8-1m (bầu 0.4x0.4x0.4)Theo TKBVTC28cây
21Trồng cây chuỗi ngọc h=0.2-0.25m mật độ 25 cây/m2Theo TKBVTC53,6m2
22Trồng thảm cỏ nhậtTheo TKBVTC271,27m2
23Trồng thảm cúc xuyến chi mật độ 16 cây/m2Theo TKBVTC54,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công bê tông mái taluy trong khai trường mỏ than Việt Nam và trồng cây xanh có đường kính gốc > 15 cm- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, đã trực tiếp tham gia xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoắc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật: Số lượng - 02 người trong đó:+ 01 (một người) tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc các công trình giao thông.+ 01(một người) tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên nghành khoa học cây trồng hoặc nông học, nông nghiệp, lâm nghiệp.+ Cả 02 (hai người) đã làm cán bộ trực tiếp thi công công trình ít nhất 02 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị thi công 3 + Tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên chuyên nghành kế toán/ kinh tế+ Đã tham gia phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 02 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại ≥ 5kW1
2 Máy đầm bê tông, dầm dùi Loại ≥ 1,5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay Loại ≥ 70kg1
4 Máy hàn Loại ≥ 23kW1
5 Máy cắt bê tông Loại ≥ 12CV (MCD 218)1
6 Máy cắt gạch đá Loại ≥ 1,7 kW1
7 Máy đào Loại ≥ 1,25 m3 gắn đầu búa thủy lực/ hàm kẹp1
8 Máy đào Loại 1 gầu, bánh xích ≥ 0,8m31
9 Máy trộn vữa Loại ≥ 150 lít1
10 Ô tô tự đổ Loại ≥ 7 T1
11 Ô tô tưới nước Loại ≥ 5m31
12 Ô tô gắn cần cẩu Loại ≥ 3 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->