Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211280469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 18:18:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 63,846,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.287.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô loại tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC Xây dựng trường mầm non Vân Canh B, xã Vân Canh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Hoài Đức, địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,048 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,167 | m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,22 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,052 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,158 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,575 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,081 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,767 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,236 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,654 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,023 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,153 | tấn |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,029 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,943 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,365 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,034 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,357 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,822 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,705 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34,452 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,58 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25,794 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,658 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 73,956 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 73,956 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 78,484 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14,106 | m2 |
| F | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34,56 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18,304 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17,67 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 26,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,6 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,44 | m2 |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mái 100X100 lắp ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 6 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện chứa 2MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 9 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 10 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 12 | Ống PVC D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,182 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,166 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,548 | m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,945 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,569 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,307 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,627 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,819 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16,924 | m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,055 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,427 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,598 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,192 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,785 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,201 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,513 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,334 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,026 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,01 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,386 | m3 |
| L | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| M | Cổng chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | m |
| 2 | Bộ motor cổng (Công xuất 420w, tần xuất 50Hz) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình led điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17,739 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,951 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 121,147 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34,264 | m2 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,47 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 53,166 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32,949 | m2 |
| 11 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,404 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá STALE BAZAN màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,386 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 101,743 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 124,849 | m2 |
| 15 | Hệ trần nhôm sọc u | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,025 | m2 |
| 16 | BỘ CHỮ INOX DÀY 10MM GẮN CỔNG | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,066 | m2 |
| N | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,066 | m2 |
| 2 | Quét 3 lớp chống thấm (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17,554 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,094 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,2 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,04 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,88 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,12 | m2 |
| O | Cánh cổng sắt | |||
| 1 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,035 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,806 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,16 | m2 |
| P | Cổng phụ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,426 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,352 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,352 | m2 |
| 4 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,188 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21,977 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,782 | m2 |
| Q | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mái 100X100 lắp ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| R | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện chứa 4MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 14 | Ống PVC D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| S | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,216 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,871 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,595 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,913 | m3 |
| 5 | Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,597 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,998 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,576 | m3 |
| 8 | Lát đá bồn hoa STALE BAZAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 237,418 | m2 |
| 9 | Lát đá bồn hoa đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,879 | m2 |
| 10 | Đất màu trồng cây (tận dụng 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65,49 | m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 331,966 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông giả đá kích thước 400x400x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.974 | m2 |
| 3 | Lát gạch block kết hợp trồng cỏ 8 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 283 | m2 |
| 4 | Lát đá sân vườn đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 62,66 | m2 |
| 5 | Trồng cây phượng cao 3.5m-4m, đường kính 15-18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây bằng lăng cao 3-3.5m, đường kính gốc 13-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29 | cây |
| U | HẠNG MỤC: BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,41 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 91,329 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,112 | m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,955 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,552 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,096 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,038 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,787 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,446 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,345 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,236 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,399 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,856 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,123 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,704 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,523 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,704 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể PCCC, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 158,953 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,998 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,346 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,346 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,346 | 100m3 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 505,412 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 127,16 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 378,252 | m2 |
| 26 | Trát trần bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 189,18 | m2 |
| 27 | Nắp bể bằng tôn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Băng cản nước rộng 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 144 | md |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36,727 | m3 |
| 2 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,274 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,117 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,412 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,515 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,198 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,581 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 135,81 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,522 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,811 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,415 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,522 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,811 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,415 | tấn |
| 22 | Bu lông neo móng M24x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 72,077 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,565 | 100m2 |
| 25 | Máng tôn thu nước 200x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | m |
| W | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cầu thu nước mái 150X150 lắp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 6 | Nút thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 8 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| X | Phần điện | |||
| 1 | Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống PVC D20-SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| Y | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| Z | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,082 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,689 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,079 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,37 | m3 |
| 5 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,213 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22,132 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,579 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,242 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,592 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,487 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 95,347 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,139 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,174 | 100m3 |
| AA | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,53 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,826 | m3 |
| AB | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 112,596 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.159,536 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 220,462 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.016,96 | m |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.379,998 | m2 |
| 6 | Sản xuất hàng rào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,225 | tấn |
| 7 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 240 | cái |
| 8 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 240 | cái |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 191,507 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 115,478 | m2 |
| AC | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| AD | Tủ điện tổng | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A/380V-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 400A/380V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A/380V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A/380V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bộ T.I 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh đồng 500x50x5; L=800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | kg |
| 13 | Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | tủ |
| AE | Cáp điện, ống nhựa | |||
| 1 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x240)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 110 | m |
| 2 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x185)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 3 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 120 | m |
| 4 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 5 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (1x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 60 | m |
| 6 | Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| AF | làm rãnh cáp | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,078 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,9 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,52 | 100m3 |
| 8 | Gạch không nung M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9.047,619 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 950 | m |
| AG | Đèn trang trí chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,87 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 16x385x385x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,87 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cột |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cột |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Attomat 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cọc |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng cột đèn cao 9m (80W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt chùm đèn CH11-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Cung cấp lắp đặt bóng đèn LED 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp cần đèn treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn nấm sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 30A/220V-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 23 | Đèn báo pha (6W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 750 | m |
| 25 | Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 750 | m |
| 26 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 200 | m |
| 27 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,5 | 100m |
| AH | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét lan toả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim cao 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Cáp dẫn sét đồng bện 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 200 | Mét |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết giáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | Mối/cái |
| 5 | Cáp lụa treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | Cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | m |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | Hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 200 | Cái |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | Bao |
| AI | PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AJ | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN75-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống HDPE DN20-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE 90 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE 90 d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE 135 d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút HDPE 90 d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút HDPE 135 d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút HDPE 90 d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê HDPE d=75/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê HDPE d=63/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê HDPE d=32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Đai khởi thủy HDPE ống hạ tầng D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van gạt DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 19 | Rọ hút bơm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Nắp đậy bằng inox 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Nối thẳng nhựa HPDE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 23 | Nối thẳng nhựa HPDE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 24 | Nối thẳng nhựa HPDE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66 | cái |
| 25 | Nối thẳng nhựa HPDE D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 26 | Bích thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Bích thép tráng kẽm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Ống lồng thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 33 | Bơm sinh hoạt Máy bơm công nghiệp 5.5KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Tủ điện điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Van điều khiển bơm sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Ống nước lạnh HPDE PN-10 DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE 90 d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van cổng BB - PN10 DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van cổng BB - PN10 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp 1 chiều BB - PN10 DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Y lọc BB-DN80-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Mối nối mềm chống rung BB - Cao su DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 53 | Mối nối mềm chống rung BB - Cao su DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 54 | Bích thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 55 | Bích thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 56 | Mối nối chuyển vật kiệu inox sang HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 57 | Mối nối chuyển vật kiệu HDPE sang PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 58 | Áp kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 59 | Chân không kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 60 | Đệm chống rung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| AK | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,575 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 86,068 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,205 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14,66 | m3 |
| 5 | Cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 6 | Đế cống BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,625 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển đế công bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,23 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 12 | Lắp đặt cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | mối nối |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,176 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,352 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,352 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,352 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 28,611 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,365 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,655 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,25 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,916 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 42,818 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 407,072 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,059 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,975 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,374 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 527 | 1 cấu kiện |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt Bộ song chắn rác Compesite tải trọng 125KN màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt Tấm composite thu nước 860x430x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 100 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,88 | 100m |
| 32 | Lắp đặt măng xông nối ống D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 47 | cái |
| AL | BỂ TỰ HOẠI | |||
| AM | BỂ TỰ HOẠI (SL:06): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,249 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,474 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,886 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,757 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,776 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,835 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,55 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,112 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25,191 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25,191 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 154,656 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 154,656 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 154,656 | m2 |
| AN | Bằng diện tích trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 130,104 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 130,104 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,877 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,877 | 100m3 |
| AO | BỂ TÁCH MỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,012 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,137 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,34 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,901 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,083 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,617 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,705 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,705 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,3 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,3 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,3 | m2 |
| AP | Bằng diện tích trát | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20,475 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20,475 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,132 | 100m3 |
| AQ | HỐ ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,067 | m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,068 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,009 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,058 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,005 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,024 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,15 | m2 |
| 14 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,15 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,731 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,731 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,731 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,677 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,677 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,003 | 100m3 |
| AR | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC 1 | |||
| AS | Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29,81 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20,59 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 47,843 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,889 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 285,478 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,612 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,612 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 71,085 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,329 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, phục vụ ép âm đến cao độ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 894 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,856 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,109 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,109 | 100m3 |
| AT | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24,116 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 46,893 | m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,117 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51,148 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,345 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,127 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,469 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,523 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16,28 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 208,376 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,833 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 115,724 | m3 |
| 14 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,226 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,031 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,506 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,091 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,574 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,008 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,094 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,094 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,094 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,06 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 141,008 | m3 |
| AU | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17,425 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,738 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18,5 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,003 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 85,906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31,026 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17,195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,492 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,997 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27,23 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,575 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 208,806 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27,388 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,847 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 60,9 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 588,583 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,274 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,986 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,003 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21,218 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,425 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,511 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,403 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 42,075 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,917 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,917 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 267,437 | m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng đỉnh mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,025 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21,64 | m3 |
| AV | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 955,276 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,736 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 26,676 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 97,433 | m3 |
| 5 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.745,075 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4.430,867 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.427,727 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 710,707 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.862,914 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 98,56 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 53,76 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.510,803 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 830,913 | m2 |
| 14 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 279,5 | m |
| 15 | Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 139,75 | m |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.473,234 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.382,454 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 321,561 | m2 |
| 19 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 136,935 | m2 |
| 20 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 342,5 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 710,707 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.862,914 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9.457,025 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4.971,539 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.495,315 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng tum) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.398,236 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 68,417 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40,891 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 669,54 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 223,062 | m2 |
| 31 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27,654 | m2 |
| 32 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,791 | m2 |
| AW | Hoàn thiện thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,78 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 305,189 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,357 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 148,484 | m2 |
| AX | Hoàn thiện Lan can | |||
| 1 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,888 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 94,01 | m2 |
| 3 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50,323 | m2 |
| 4 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29,378 | m2 |
| 5 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,558 | m2 |
| 6 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29,378 | m2 |
| 7 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,558 | m2 |
| 8 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 94,01 | m2 |
| 9 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50,323 | m2 |
| 10 | Gia công lan can bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14,901 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,293 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 748,864 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 576,644 | m2 |
| AY | Hoàn thiện WC | |||
| 1 | Quét 3 lớp chống thấm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 214,831 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 211,566 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 57,765 | m2 |
| 4 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 588,664 | m2 |
| 5 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 173,582 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 373,204 | m2 |
| 7 | Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 269,032 | m2 |
| 8 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,505 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,505 | tấn |
| 10 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 400 | cái |
| 11 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 12 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu trắng vân đá bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 37,281 | m2 |
| AZ | Hoàn thiện trần | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 198 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 198 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 198 | m2 |
| BA | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.399,264 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 876,627 | m2 |
| 3 | Quét 3 lớp chống thấm (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 740,338 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75mm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 522,637 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 522,637 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,897 | 100m2 |
| BB | Hoàn thiện cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,028 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 52,34 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 120,61 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 289,52 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 75,46 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 251,55 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,826 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 8.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,54 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66,976 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 8.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 468,095 | m2 |
| 12 | Cửa thép ngăn cháy 60 phút (Theo tiêu chuẩn kiểm định, nghiệm thu PCCC của Cơ quan quản lý chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 42,9 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50,726 | m2 |
| 14 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,68 | m2 |
| BC | Lắp dựng giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40,915 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 47,447 | 100m2 |
| BD | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 223,558 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,289 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 244,033 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,133 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 67,462 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,609 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31,513 | 10m2 |
| BE | Hoàn thiện khung kính trang trí | |||
| 1 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,456 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,456 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 158,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách kính nhôm 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 343 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 343 | m2 |
| 6 | Dán decan màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 343 | m2 |
| BF | Hoàn thiện lam chắn nắng | |||
| 1 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,92 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,92 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 141,942 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nan hình lá liễu 150x1.4mm (bao gồm tay đỡ và nắp bịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3.329,9 | Md |
| BG | Hoàn thiện tam cấp | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,856 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,311 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,059 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30,274 | m2 |
| 6 | Soi chỉ âm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 214,2 | m |
| BH | Chi tiết khe lún | |||
| 1 | Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 250,361 | kg |
| 2 | Joint cao su rộng 30mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 89,16 | m |
| 3 | Vữa bitum đổ nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 89,16 | m |
| 4 | Nẹp đồng T50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 89,16 | m |
| BI | PHẦN ĐIỆN | |||
| BJ | Tủ điện tổng TĐ.1A tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (800*600*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 400/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-400A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | kg |
| BK | Tủ điện BĐ1 - tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| BL | Tủ điện BĐ2 - tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| BM | Tủ điện tổng TĐ.2A - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | kg |
| BN | Tủ điện BĐ1 - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| BO | Tủ điện tổng TB.3B - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đồng 50x5, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | kg |
| BP | Tủ điện BĐ1 - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| BQ | Tủ điện BĐ2 - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| BR | Tủ điện BĐ2 - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 6MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| BS | Tủ điện TĐHT - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 12MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), có ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 141 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 104 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 220V - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 187 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 108 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 250x250 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 52 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 204 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x50) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10.920 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4.160 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.456 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5.460 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.080 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 728 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7.539,44 | m |
| 26 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 584 | m |
| 27 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D60 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29,2 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | hộp |
| BT | PHẦN NƯỚC | |||
| BU | THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương KT 3080x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương KT 1250x1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 84 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 84 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 84 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | bộ |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | bộ |
| BV | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 49 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 69 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 121 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 127 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 115 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 146 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 67 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 154 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 439 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 365 | cái |
| 23 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 365 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 365 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 36 | Đai neo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 41 | cái |
| 37 | Đai neo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 130 | cái |
| 38 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 184 | cái |
| 39 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 322 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| BW | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,93 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,22 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 73 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 62 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 148 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 146 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 41 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 360 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 314 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 124 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 184 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 238 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 168 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 68 | cái |
| 33 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 34 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 35 | Nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 86 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 66 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ngăn mùi D150mm kèm siphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 41 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150mm kèm siphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 43 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 171 | cái |
| 44 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 195 | cái |
| 45 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 82 | cái |
| 46 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 166 | cái |
| 47 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 82 | cái |
| BX | THIẾT BỊ VẬT TƯ PHẦN THÂN | |||
| BY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| BZ | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,57 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,91 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,58 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,19 | 100m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 39 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 46 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 44 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 51 | Phụ kiện chuyển ống thép thành PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 52 | Van xả khí tự động DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 53 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 54 | Đai neo ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 57 | cái |
| 55 | Đai neo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 105 | cái |
| 56 | Đai neo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 61 | cái |
| 57 | Đai neo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 58 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 59 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | cái |
| 60 | Thanh treo m10 cho ống >50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| CA | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,21 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 55 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 62 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 41 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 162 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 92 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 33 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 35 | Nút thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 36 | Nút thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 37 | Nút thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 40 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 186 | cái |
| 41 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 147 | cái |
| 42 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| CB | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 81 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 168 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 144 | cái |
| 8 | Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 9 | Phễu thu nước D100 lắp ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 28 | cái |
| 12 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 216 | cái |
| 13 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| CC | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 + NHÀ CẦU | |||
| CD | Phần cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14,142 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,778 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22,698 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,422 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 135,429 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,455 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,455 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 33,717 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,627 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, phục vụ ép âm đến cao độ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,075 | tấn |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 424 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,124 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| CE | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,33 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,837 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25,147 | m3 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,678 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 26,773 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,706 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,424 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,316 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,727 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,274 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 107,714 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,552 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 55,435 | m3 |
| 14 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,383 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,505 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,192 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,115 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,585 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 67,767 | m3 |
| CF | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,478 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,643 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,503 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,667 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,887 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,477 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,208 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,322 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,978 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,811 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 111,125 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,909 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,015 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30,882 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 287,036 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,515 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,454 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,947 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,765 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,552 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,223 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,231 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,299 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,796 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,796 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 126,374 | m2 |
| 28 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,018 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,489 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,205 | m3 |
| CG | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 370,155 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6,837 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 39,513 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.181,016 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.759,446 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 881,153 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 311,16 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 926,896 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 129,36 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 46,376 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 879,281 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 385,504 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 125,88 | m |
| 14 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 62,94 | m |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.303,674 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 657,887 | m2 |
| 17 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 134,65 | m2 |
| 18 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 61,825 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 155,2 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 311,16 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 926,896 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4.487,491 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tầng mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.095,685 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.220,857 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 3): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 583,642 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 25,976 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,255 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 271,44 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 123,372 | m2 |
| 30 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,694 | m2 |
| 31 | Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,676 | m2 |
| CH | Hoàn thiện thang | |||
| 1 | Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,512 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 126,724 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,945 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 59,569 | m2 |
| CI | Hoàn thiện Lan can | |||
| 1 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,902 | m3 |
| 2 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76,527 | m2 |
| 3 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38,421 | m2 |
| 4 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23,914 | m2 |
| 5 | Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12,006 | m2 |
| 6 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23,914 | m2 |
| 7 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12,006 | m2 |
| 8 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76,527 | m2 |
| 9 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38,421 | m2 |
| 10 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12,446 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,179 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 624,466 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 462,268 | m2 |
| CJ | Hoàn thiện WC | |||
| 1 | Quét 3 lớp chống thấm (khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 113,776 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 87,226 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43,613 | m2 |
| 4 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2): | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 241,5 | m2 |
| 5 | Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75 (Tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 120,75 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 199,17 | m2 |
| 7 | Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 130,838 | m2 |
| 8 | Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,27 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,27 | tấn |
| 10 | Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu trắng vân đá bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,958 | m2 |
| 11 | Bu lông M16x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 90 | cái |
| 12 | Tắc ke đạn M16x30.5x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 90 | cái |
| CK | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 667,138 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 429,058 | m2 |
| 3 | Quét 3 lớp chống thấm (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 341,88 | m2 |
| 4 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75mm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 160,601 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 238,08 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4,182 | 100m2 |
| CL | Hoàn thiện cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 138,6 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 35,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 119,34 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10,8 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 8.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,072 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 37,674 | m2 |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 8.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 226,694 | m2 |
| 8 | Cửa thép ngăn cháy 60 phút (Theo tiêu chuẩn kiểm định, nghiệm thu PCCC của Cơ quan quản lý chuyên ngành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,9 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9,9 | m2 |
| CM | Lắp dựng giàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23,531 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21,433 | 100m2 |
| CN | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 101,334 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,017 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 113,203 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,596 | 10m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30,59 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 13,619 | 10m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,61 | 10m2 |
| CO | Hoàn thiện khung kính trang trí | |||
| 1 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,624 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,624 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 68,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp vách kính nhôm1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 147 | m2 |
| 5 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 147 | m2 |
| 6 | Dán decan màu theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 147 | m2 |
| CP | Mái kính cường lực | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,625 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,076 | m2 |
| 3 | Vật tư phụ (phụ kiện tăng đơ, thép neo, bu lông, chốt hãm...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | gói |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,625 | tấn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt kính cường lực dày 10 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30,175 | m2 |
| CQ | Hoàn thiện tam cấp, đường dốc | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,406 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 34,494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,681 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8,781 | m3 |
| 8 | Lát nên khu vực sảnh bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 54,693 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá STALE BAZAN màu ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7,362 | m2 |
| 10 | Lát đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16,751 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 60,733 | m2 |
| 12 | Soi chỉ âm mũi bậc 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 311,25 | m |
| CR | Vòm trang trí | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,633 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,633 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 55,286 | m2 |
| 4 | Bọc Aluminium dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 44,782 | m2 |
| CS | Chi tiết khe lún | |||
| 1 | Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 42,906 | kg |
| 2 | Joint cao su rộng 30mm dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,28 | m |
| 3 | Vữa bitum đổ nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,28 | m |
| 4 | Nẹp đồng T50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15,28 | m |
| CT | PHẦN ĐIỆN | |||
| CU | Tủ điện tổng TĐ.1B tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (800*600*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thanh đồng 50x5, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | kg |
| CV | Tủ điện BĐ1 - tầng 1 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| CW | Tủ điện tổng TĐ.2A - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | kg |
| CX | Tủ điện BĐ1 - tầng 2 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| CY | Tủ điện tổng TB.3B - tầng 3 | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thanh đồng 50x5, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | kg |
| CZ | Tủ điện BĐ1 - tầng 3 | |||
| 1 | Tủ điện chứa 9MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), có ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 72 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 220V - 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 99 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 250x250 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 63 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5.400 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.250 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 520 | m |
| 21 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.700 | m |
| 22 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.125 | m |
| 23 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 260 | m |
| 24 | Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3.825,2 | m |
| 26 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 292 | m |
| 27 | Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D60 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29,2 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.000 | m |
| 29 | Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SP | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | hộp |
| DA | PHẦN NƯỚC | |||
| DB | THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương KT 3080x1100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | bộ |
| 14 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | bộ |
| 15 | Tủ điện điều khiển bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Bình tích áp V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| DC | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,97 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,51 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 86 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 238 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 264 | cái |
| 23 | Kép thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 264 | cái |
| 24 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 264 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 36 | Đai neo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 37 | Đai neo ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65 | cái |
| 38 | Đai neo ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 101 | cái |
| 39 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 173 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| DD | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,51 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 184 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 162 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 65 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 97 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 130 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 90 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 31 | Nút thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 32 | Nút thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 33 | Nút thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 60 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 36 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 48 | cái |
| 38 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ngăn mùi D150mm kèm siphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D150mm kèm siphong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 41 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 86 | cái |
| 42 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 101 | cái |
| 43 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43 | cái |
| 44 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 86 | cái |
| 45 | Đai neo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 43 | cái |
| DE | THIẾT BỊ VẬT TƯ PHẦN THÂN | |||
| DF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao điện D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| DG | Phần cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 27 | Phụ kiện chuyển ống thép thành PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 28 | Van xả khí tự động DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 29 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 30 | Đai neo ống D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 31 | Đai neo ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 56 | cái |
| 32 | Đai neo ống D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 58 | cái |
| 33 | Đai neo ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 34 | Thanh treo m10 cho ống >50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| DH | Phần thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 35 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 46 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 27 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 83 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 59 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 37 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 31 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 39 | Nút thông tắc sàn D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 40 | Nút thông tắc sàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 41 | Nút thông tắc sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 42 | Nút thông tắc sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Đai neo ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 46 | Đai neo ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 92 | cái |
| 47 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 76 | cái |
| 48 | Đai neo ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 49 | Thanh treo m10 cho ống >50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 15 | bộ |
| DI | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,98 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,77 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 128 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 120 | cái |
| 9 | Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 10 | Phễu thu nước D100 lắp ống D75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 13 | Đai neo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 132 | cái |
| 14 | Đai neo ống D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 51 | cái |
| DJ | Phụ kiện bơm tăng áp | |||
| 1 | Máy bơm tăng áp cấp nước lạnh Q=6m3/h - H=15m - N=1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Tủ điện điều khiển bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Van điều khiển bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van chặn DN65 (Ống hút bơm KT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn DN65 (Ống hút bơm KT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 ( Bơm tăng áp tầng KT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Mối nối mềm DN50 ( Bơm tăng áp tầng KT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Áp kế (Bơm tăng KT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn lệch DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn cân DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 22 | Bích thép đặc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bích thép đặc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Phụ kiện chuyển ống thép thành PPR | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Bình tích áp V=200L | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| DK | HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| DL | Phần Exit, sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.376 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.377 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 474 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 228 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| DM | Phần báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | Trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 11,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2.713 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cấp nguồn tổ hợp chuông đèn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.462 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3.126 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 148 | m |
| 12 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1.079 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 306 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 198 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống ghen HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 69 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 39 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 44 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | m3 |
| 20 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | m3 |
| 21 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | HT |
| DN | Phần chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H=65m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 7 | Kéo rải cáp cho bơm diezel loại 1x6mm2 (tính trong phòng bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | m |
| 9 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống ghen HDPE D40/32 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen HDPE D32/25 bảo hộ cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt rọ hút nước DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rọ hút nước DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y lọc rác DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn ren DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn ren DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn ren DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van chặn ren DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van một chiều D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt bình tích áp loại 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bình |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | trụ |
| 37 | Lắp đặt miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | hộp |
| 39 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 40 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cuộn |
| 41 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 43 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 38 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm ( hộp ngoài nhà ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cuộn |
| 47 | Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 55 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 165 | Bình |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 55 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,51 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,38 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,31 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,15 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,06 | 100m |
| 59 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,28 | 100m |
| 60 | Thử áp lực đường ống thép D=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 3,51 | 100m |
| 61 | Thử áp lực đường ống thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,9 | 100m |
| 62 | Lắp đặt bích thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23 | cái |
| 65 | Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 432 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt zoăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 67 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt ubol ôm ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ubol ôm ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt ubol ôm ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt ubol ôm ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt thép V5 treo đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 14 | m |
| 73 | Lắp đặt tê thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê thép thu D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thép thu D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê thép thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút thép d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch tráng kẽm d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 72 | cái |
| 86 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 19 | cái |
| 90 | Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 23 | 1lỗ |
| 91 | Đào đất đặt đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 190 | m3 |
| 92 | Lấp đất, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 186 | m3 |
| 93 | Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | m3 |
| 94 | Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,44 | m3 |
| 95 | Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1,12 | m3 |
| 96 | Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 97 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 156,215 | m2 |
| 98 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | hệ thống |
| DO | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | trung tâm |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=60m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H=65m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.287.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng | 2 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
| 7 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | ≤ 150 Tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu | ≤ 16 Tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu ≤ 1,25m3 | 2 |
| 4 | Ô tô loại tự đổ | > 5 Tấn | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5KW | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi | 1,5KW | 3 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1KW | 3 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 150L | 2 |
| 11 | Máy hàn điện | 23KW | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi