Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822687-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Số hiệu KHLCNT 20211280469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:18:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 63,846,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.287.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị > 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị PCCC
Xây dựng trường mầm non Vân Canh B, xã Vân Canh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội – HNVIEW và Công ty TNHH FISA; Địa chỉ: Số 44, Ngõ 603, đường Lạc Long Quân, phường Xuân Xa, quận Tây Hồ, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy;
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Hoài Đức, địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
B HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,109100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,048m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,167m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,122100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,22m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,134100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,052tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,158tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,575m3
11Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,081100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,081100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,081100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,071100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,767m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,236m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,119100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,654m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,023tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,153tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,085100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,029tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,146tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,943m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,44100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,365tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,242m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,051100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,034tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,357m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,822m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,705m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34,452m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,58m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25,794m2
6Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75:Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,658m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT73,956m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT73,956m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT78,484m2
10Lát nền, sàn gạch granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14,106m2
F Hoàn thiện mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34,56m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18,304m2
3Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17,67m2
4Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT26,96m2
5Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,6m2
6Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,6m2
7Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,44m2
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,1100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
3Cầu thu nước mái 100X100 lắp ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
5Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
6Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt nút bịt U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
8Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
H PHẦN ĐIỆN
1Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bộ
2Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Tủ điện chứa 2MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
8Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT70m
9Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT70m
10Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50m
11Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
12Ống PVC D20-SPMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,1100m
I HẠNG MỤC: CỔNG, NHÀ BẢO VỆ
J PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,44100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,182m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,166m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,548m3
5Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,395100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,945m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,569100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,47100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,307tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,627tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,819m3
12Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,163100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,326100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,326100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,326100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,026100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16,924m3
K PHẦN THÂN
1Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,395100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,055tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,427tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,409m3
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,598100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,192tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,785tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,201m3
9Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,513tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,334m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,05100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,026tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,01tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,386m3
L PHẦN HOÀN THIỆN
M Cổng chính
1Cung cấp và lắp đặt cửa cổng xếp tự động inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8m
2Bộ motor cổng (Công xuất 420w, tần xuất 50Hz)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
3Màn hình led điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bộ
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17,739m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,951m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT121,147m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34,264m2
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75:Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,47m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT53,166m2
10Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32,949m2
11Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,404m2
12Công tác ốp đá STALE BAZAN màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,386m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT101,743m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT124,849m2
15Hệ trần nhôm sọc uMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,025m2
16BỘ CHỮ INOX DÀY 10MM GẮN CỔNGMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
17Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,066m2
N Hoàn thiện mái:
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,066m2
2Quét 3 lớp chống thấm (mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17,554m2
3Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,094m2
4Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,2m2
5Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,04m2
6Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,88m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,12m2
O Cánh cổng sắt
1Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,035tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,806m2
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,16m2
P Cổng phụ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,426m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,352m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,352m2
4Gia công cổng thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,188tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21,977m2
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,782m2
Q PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,06100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
3Cầu thu nước mái 100X100 lắp ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
6Lắp đặt nút bịt U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
R PHẦN ĐIỆN
1Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bộ
2Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Tủ điện chứa 4MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
6Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
10Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50m
11Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50m
12Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50m
13Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
14Ống PVC D20-SPMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
S HẠNG MỤC: BỒN HOA
1Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,216100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,871m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,595m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,913m3
5Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,597m3
6Ván khuôn giằng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,998100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,576m3
8Lát đá bồn hoa STALE BAZANMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT237,418m2
9Lát đá bồn hoa đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,879m2
10Đất màu trồng cây (tận dụng 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65,49m3
T HẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT331,966m3
2Lát gạch bê tông giả đá kích thước 400x400x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.974m2
3Lát gạch block kết hợp trồng cỏ 8 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT283m2
4Lát đá sân vườn đá graniteMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT62,66m2
5Trồng cây phượng cao 3.5m-4m, đường kính 15-18cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cây
6Trồng cây bằng lăng cao 3-3.5m, đường kính gốc 13-15cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29cây
U HẠNG MỤC: BỂ PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,41100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT91,329m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,112m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,955100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,552m3
6Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,096100m2
7Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,038100m2
8Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,787100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,446tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,345tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,236tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,399tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,856tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,123tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,704tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,523tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,704tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể PCCC, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT158,953m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,998100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,346100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,346100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,346100m3
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT505,412m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT127,16m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT378,252m2
26Trát trần bể, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT189,18m2
27Nắp bể bằng tôn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
28Băng cản nước rộng 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT144md
V HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36,727m3
2Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,274100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,743m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,342100m2
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,193100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,117tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,412tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,515m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,265100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,103100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,103100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,103100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,198100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,581m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT135,81m2
16Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,522tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,811tấn
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,415tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,522tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,811tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,415tấn
22Bu lông neo móng M24x600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT72,077m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,565100m2
25Máng tôn thu nước 200x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27m
W Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,36100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
3Cầu thu nước mái 150X150 lắp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
6Nút thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
7Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
8Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
X Phần điện
1Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8bộ
2Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
3Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x1.5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
4Ống PVC D20-SPMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
Y HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
Z PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,082100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,689m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,079m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,37m3
5Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,213100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22,132m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,579100m2
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,242100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,592tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,487tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT95,347m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,139100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,174100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,174100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,174100m3
AA PHẦN THÂN
1Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,711100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,53tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,826m3
AB PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT112,596m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.159,536m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT220,462m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.016,96m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.379,998m2
6Sản xuất hàng rào.Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,225tấn
7Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT240cái
8Tắc ke đạn M16x30.5x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT240cái
9Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT191,507m2
10Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT115,478m2
AC PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
AD Tủ điện tổng
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 500A/380V-36KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 400A/380V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A/380V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A/380V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
6Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
8Ampe kế có thang đo 0-500AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
9Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
10Lắp đặt bộ T.I 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
11Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
12Thanh đồng 500x50x5; L=800Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20kg
13Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1tủ
AE Cáp điện, ống nhựa
1Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x240)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT110m
2Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x185)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
3Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT120m
4Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT60m
5Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (1x6)MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT60m
6Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10m
7Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT80m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,1100m
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,1100m
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,6100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,8100m
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,6100m
AF làm rãnh cáp
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,078100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,33100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,9100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,52100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,52100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,52100m3
8Gạch không nung M75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9.047,619viên
9Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT950m
AG Đèn trang trí chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,87m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,026100m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x1200x8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10bộ
4Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung 16x385x385x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,87m3
6Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cột
7Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cột
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13cái
9Lắp đặt cầu đấuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13cái
10Lắp đặt Attomat 10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cọc
12Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng cột đèn cao 9m (80W)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14bộ
13Cung cấp và lắp đặt chùm đèn CH11-4Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
14Cung cấp lắp đặt bóng đèn LED 20WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
15Lắp cần đèn treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4bộ
16Lắp đặt đèn nấm sân vườnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6bộ
17Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
18Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kWMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P- 30A/220V-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
20Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
21Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
22Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
23Đèn báo pha (6W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
24Kéo rải dây đồng bọc PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT750m
25Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT750m
26Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT200m
27Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT200m
28Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,5100m
AH PHẦN CHỐNG SÉT
1Kim thu sét lan toảMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1Kim
2Trụ đỡ kim cao 5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1Trụ
3Cáp dẫn sét đồng bện 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT200Mét
4Mối hàn hóa nhiệt hoặc ốc xiết giápMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8Mối/cái
5Cáp lụa treo trụMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1Bộ
6Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24Cọc
7Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5m
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4Hộp
9Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT200Cái
10Hóa chất giảm điện trở GEMMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16Bao
AI PHẦN NƯỚC TỔNG THỂ
AJ Cấp nước:
1Lắp đặt ống HDPE DN75-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,56100m
2Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,45100m
3Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,65100m
4Lắp đặt ống HDPE DN20-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,6100m
5Lắp đặt cút HDPE 90 d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
6Lắp đặt cút HDPE 90 d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
7Lắp đặt cút HDPE 135 d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
8Lắp đặt cút HDPE 90 d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
9Lắp đặt cút HDPE 135 d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
10Lắp đặt cút HDPE 90 d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
11Lắp đặt côn HDPE D75/63Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
12Lắp đặt tê HDPE d=75/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
13Lắp đặt tê HDPE d=63/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
14Lắp đặt tê HDPE d=32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15cái
15Lắp đặt van phao cơ DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
16Đai khởi thủy HDPE ống hạ tầng D63Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
17Lắp đặt van khóa DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
18Lắp đặt van gạt DN20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
19Rọ hút bơm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
20Lắp đặt đồng hồ đo nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
21Nắp đậy bằng inox 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
22Nối thẳng nhựa HPDE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
23Nối thẳng nhựa HPDE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
24Nối thẳng nhựa HPDE D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66cái
25Nối thẳng nhựa HPDE D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15cái
26Bích thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
27Bích thép tráng kẽm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
29Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
30Lắp đặt van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
31Lắp đặt van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
32Ống lồng thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,3100m
33Bơm sinh hoạt Máy bơm công nghiệp 5.5KWMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bộ
34Tủ điện điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
35Van điều khiển bơm sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,1100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,16100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
39Ống nước lạnh HPDE PN-10 DN75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,06100m
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
44Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
45Lắp đặt cút HDPE 90 d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
46Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
47Lắp đặt côn thép tráng kẽm bằng đỉnh BB DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
48Lắp đặt van cổng BB - PN10 DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
49Lắp đặt van cổng BB - PN10 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
50Lắp 1 chiều BB - PN10 DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
51Lắp đặt Y lọc BB-DN80-PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
52Mối nối mềm chống rung BB - Cao su DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
53Mối nối mềm chống rung BB - Cao su DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
54Bích thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
55Bích thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
56Mối nối chuyển vật kiệu inox sang HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
57Mối nối chuyển vật kiệu HDPE sang PPRMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
58Áp kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
59Chân không kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
60Đệm chống rungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
AK HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,575100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT86,068m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,205m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14,66m3
5Cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25m
6Đế cống BTCT D400Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cái
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,62510 tấn/1km
8Vận chuyển đế công bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,2310 tấn/1km
9Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cấu kiện
10Bốc xếp đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cấu kiện
11Lắp đặt đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cái
12Lắp đặt cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,176100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,352100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,352100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,352100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT28,611m3
19Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,365100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,655m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,25m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,916tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT42,818m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT407,072m2
25Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,059100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,975tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,374m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5271 cấu kiện
29Cung cấp, lắp đặt Bộ song chắn rác Compesite tải trọng 125KN màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
30Cung cấp, lắp đặt Tấm composite thu nước 860x430x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT100cái
31Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,88100m
32Lắp đặt măng xông nối ống D200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT47cái
AL BỂ TỰ HOẠI
AM BỂ TỰ HOẠI (SL:06):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,192100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,249m3
3Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,474100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,74m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,418100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,886tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,757tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,776m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,835m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,175100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,55tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,112m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT301 cấu kiện
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25,191m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25,191m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT154,656m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT154,656m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT154,656m2
AN Bằng diện tích trát
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT130,104m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT130,104m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,447100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,877100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,877100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,877100m3
AO BỂ TÁCH MỠ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,181100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,012m3
3Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,072100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,72m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,065100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,137tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,34m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,901m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,022100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,083tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,617m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31 cấu kiện
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,705m2
15Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,705m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,3m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,3m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,3m2
AP Bằng diện tích trát
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20,475m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20,475m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,069100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,132100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,132100m3
AQ HỐ ĐỒNG HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,006100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,067m3
3Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,007100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,068m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,007100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,009tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,058m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,101m3
9Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,004100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,005tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,024m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11 cấu kiện
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,15m2
14Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,15m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,731m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,731m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,731m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,677m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,677m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,003100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,003100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,003100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,003100m3
AR HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ + NHÀ HỌC 1
AS Phần cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29,81100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20,59tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT47,843tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,889tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT285,478m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,612tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,612tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT71,085100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,329100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, phục vụ ép âm đến cao độ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,075tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT894mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,856m3
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,109100m3
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,109100m3
15Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,109100m3
AT Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,392100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24,116m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT46,893m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,117100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51,148m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,345100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,127100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,469tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,523tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16,28tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT208,376m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,833m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT115,724m3
14Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,322100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,226m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,031100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,506m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,091tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,574tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,008100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,094100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,094100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,094100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,06100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT141,008m3
AU Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17,425100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,738tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18,5tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,003tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT85,906m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31,026m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17,195100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,492100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,997tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27,23tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,575tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT208,806m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27,388100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,847100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT60,9tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT588,583m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,274100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,986tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,003tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21,218m3
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,425100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,511tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,403tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT42,075m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,917tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,917tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT267,437m2
28Ván khuôn giằng đỉnh mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,968100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,025tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21,64m3
AV Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT955,276m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,736m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT26,676m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT97,433m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.745,075m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4.430,867m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.427,727m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT710,707m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.862,914m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT98,56m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT53,76m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.510,803m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT830,913m2
14Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT279,5m
15Trát gờ móc nước vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT139,75m
16Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.473,234m2
17Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.382,454m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT321,561m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT136,935m2
20Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT342,5m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT710,707m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.862,914m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9.457,025m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4.971,539m2
25Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.495,315m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng tum)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.398,236m2
27Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT68,417m2
28Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40,891m2
29Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT669,54m2
30Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT223,062m2
31Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27,654m2
32Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,791m2
AW Hoàn thiện thang
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,78m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT305,189m2
3Gia công, lắp dựng lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,357tấn
4Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT148,484m2
AX Hoàn thiện Lan can
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,888m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT94,01m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50,323m2
4Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29,378m2
5Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,558m2
6Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29,378m2
7Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,558m2
8Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT94,01m2
9Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50,323m2
10Gia công lan can bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14,901tấn
11Gia công, lắp dựng lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,293tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT748,864m2
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT576,644m2
AY Hoàn thiện WC
1Quét 3 lớp chống thấm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT214,831m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT211,566m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT57,765m2
4Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT588,664m2
5Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT173,582m2
6Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT373,204m2
7Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT269,032m2
8Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,505tấn
9Lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,505tấn
10Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT400cái
11Tắc ke đạn M16x30.5x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16cái
12Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu trắng vân đá bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT37,281m2
AZ Hoàn thiện trần
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT198m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT198m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT198m2
BA Hoàn thiện mái
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.399,264m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT876,627m2
3Quét 3 lớp chống thấm (mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT740,338m2
4Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75mm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT522,637m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT522,637m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,897100m2
BB Hoàn thiện cửa đi, cửa sổ
1Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,028tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT52,34m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT120,61m2
4Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT289,52m2
5Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT75,46m2
6Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT251,55m2
7Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,826m2
8Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25m2
9Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 8.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,54m2
10Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66,976m2
11Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 8.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT468,095m2
12Cửa thép ngăn cháy 60 phút (Theo tiêu chuẩn kiểm định, nghiệm thu PCCC của Cơ quan quản lý chuyên ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT42,9m2
13Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50,726m2
14Cung cấp lắp đặt lam nhôm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,68m2
BC Lắp dựng giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40,915100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT47,447100m2
BD Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT223,558m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,289tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT244,03310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,13310m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT67,462tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,60910m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31,51310m2
BE Hoàn thiện khung kính trang trí
1Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,456tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,456tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT158,76m2
4Cung cấp vách kính nhôm 1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT343m2
5Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT343m2
6Dán decan màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT343m2
BF Hoàn thiện lam chắn nắng
1Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,92tấn
2Lắp dựng hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,92tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT141,942m2
4Cung cấp và lắp đặt Nan hình lá liễu 150x1.4mm (bao gồm tay đỡ và nắp bịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3.329,9Md
BG Hoàn thiện tam cấp
1Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,036100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,856m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,311m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,059m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30,274m2
6Soi chỉ âm 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT214,2m
BH Chi tiết khe lún
1Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT250,361kg
2Joint cao su rộng 30mm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT89,16m
3Vữa bitum đổ nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT89,16m
4Nẹp đồng T50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT89,16m
BI PHẦN ĐIỆN
BJ Tủ điện tổng TĐ.1A tầng 1
1Tủ điện kim loại KT (800*600*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-400AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 400/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-400A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
13Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7kg
BK Tủ điện BĐ1 - tầng 1
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
BL Tủ điện BĐ2 - tầng 1
1Tủ điện chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
BM Tủ điện tổng TĐ.2A - tầng 2
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6kg
BN Tủ điện BĐ1 - tầng 2
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
BO Tủ điện tổng TB.3B - tầng 2
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
9Thanh đồng 50x5, L=800mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6kg
BP Tủ điện BĐ1 - tầng 2
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
BQ Tủ điện BĐ2 - tầng 2
1Tủ điện chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
BR Tủ điện BĐ2 - tầng 2
1Tủ điện chứa 6MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
BS Tủ điện TĐHT - tầng 2
1Tủ điện chứa 12MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
6Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), có ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT141bộ
7Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT104bộ
8Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 220V - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT187bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT108cái
10Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 250x250 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cái
11Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT52cái
12Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
13Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
14Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
15Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT204cái
17Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x50) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10.920m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4.160m
20Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.456m
21Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5.460m
22Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.080m
23Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT728m
24Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
25Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7.539,44m
26Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT584m
27Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D60 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29,2m
28Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.000m
29Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SPMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30hộp
BT PHẦN NƯỚC
BU THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4bể
2Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66bộ
3Lắp đặt Chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66bộ
4Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66bộ
5Lắp đặt gương KT 3080x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16bộ
6Lắp đặt gương KT 1250x1300Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT84bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT84cái
10Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT84cái
11Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
12Lắp đặt vòi tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
14Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51bộ
15Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51bộ
16Lắp đặt xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51bộ
17Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32bộ
BV Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,61100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,94100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,76100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,52100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,3100m
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT49cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT69cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT121cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT127cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT115cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT146cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT67cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT154cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT439cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT365cái
23Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT365cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT365cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT64cái
30Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
31Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
33Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
34Lắp đặt măng xông PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT64cái
35Lắp đặt rắc co PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT64cái
36Đai neo ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT41cái
37Đai neo ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT130cái
38Đai neo ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT184cái
39Đai neo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT322cái
40Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
BW Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,57100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,93100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,24100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,48100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,22100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,22100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT64cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT73cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT62cái
11Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31cái
12Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT148cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT146cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT48cái
19Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT54cái
20Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT41cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
22Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
23Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
24Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
25Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT360cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT314cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT124cái
28Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT184cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT238cái
30Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT168cái
31Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51cái
32Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT68cái
33Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
34Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
35Nút thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
36Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT86cái
37Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT52cái
38Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51cái
39Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT66cái
40Lắp đặt phễu thu sàn inox ngăn mùi D150mm kèm siphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21cái
41Lắp đặt phễu thu sàn inox D150mm kèm siphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31cái
42Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
43Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT171cái
44Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT195cái
45Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT82cái
46Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT166cái
47Đai neo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT82cái
BX THIẾT BỊ VẬT TƯ PHẦN THÂN
BY Phần thiết bị
1Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
2Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
BZ Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,14100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,85100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,57100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,91100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,58100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,19100m
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT39cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23cái
13Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
14Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
15Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT46cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
44Bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
45Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
46Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
47Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
48Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
49Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
50Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
51Phụ kiện chuyển ống thép thành PPRMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
52Van xả khí tự động DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
53Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76cái
54Đai neo ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT57cái
55Đai neo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT105cái
56Đai neo ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT61cái
57Đai neo ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
58Đai neo ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
59Đai neo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51cái
60Thanh treo m10 cho ống >50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15bộ
CA Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,78100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,21100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,46100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT70cái
6Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT55cái
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT62cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
9Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT102cái
10Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
19Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT41cái
22Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT41cái
23Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21cái
24Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT162cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT92cái
28Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30cái
30Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43cái
31Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT49cái
32Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
33Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
34Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
35Nút thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
36Nút thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
37Nút thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
38Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
39Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
40Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT186cái
41Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT147cái
42Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
CB Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,24100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,72100m
3Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT81cái
4Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
5Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
6Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT168cái
7Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT144cái
8Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
9Phễu thu nước D100 lắp ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT28cái
10Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
11Lắp đặt nút bịt U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT28cái
12Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT216cái
13Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT48cái
CC HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2 + NHÀ CẦU
CD Phần cọc
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14,142100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,778tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22,698tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,422tấn
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT135,429m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,455tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,455tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT33,717100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,627100m
10Sản xuất cọc dẫn bằng thép hình, phục vụ ép âm đến cao độ thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,075tấn
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT424mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,124m3
13Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,051100m3
14Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 4km tiếp theo trong phạm vi 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,051100m3
15Vận chuyển bê tông đập đầu cọc, 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,051100m3
CE Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,33100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,837m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25,147m3
4Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,678100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT26,773m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,706100m2
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,424100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,316tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,727tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,274tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT107,714m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,552m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT55,435m3
14Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,106100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,06m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,86100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,383m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,505tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,192tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,115100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,585100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,585100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,585100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,393100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT67,767m3
CF Phần thân
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,478100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,643tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,503tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,667tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45,363m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,887m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,477100m2
8Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,208100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,322tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,978tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,811tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT111,125m3
13Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,909100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,015100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30,882tấn
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT287,036m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,515100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,454tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,947tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,765m3
21Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,552100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,223tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,231tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,299m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,796tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,796tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT126,374m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,018100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,489tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,205m3
CG Phần hoàn thiện
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT370,155m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6,837m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT39,513m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.181,016m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.759,446m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT881,153m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT311,16m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT926,896m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT129,36m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT46,376m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT879,281m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT385,504m2
13Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT125,88m
14Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT62,94m
15Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.303,674m2
16Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT657,887m2
17Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT134,65m2
18Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT61,825m2
19Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT155,2m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT311,16m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tầng mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT926,896m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4.487,491m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tầng mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.095,685m2
24Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.220,857m2
25Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 3):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT583,642m2
26Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT25,976m2
27Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,255m2
28Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT271,44m2
29Công tác ốp gạch Granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT123,372m2
30Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,694m2
31Lát đá bậu cửa bằng đá granite tự nhiên màu đen, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,676m2
CH Hoàn thiện thang
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,512m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT126,724m2
3Gia công, lắp đặt lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,945tấn
4Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT59,569m2
CI Hoàn thiện Lan can
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,902m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76,527m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38,421m2
4Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23,914m2
5Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12,006m2
6Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23,914m2
7Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12,006m2
8Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76,527m2
9Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38,421m2
10Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12,446tấn
11Gia công, lắp đặt lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,179tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT624,466m2
13Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT462,268m2
CJ Hoàn thiện WC
1Quét 3 lớp chống thấm (khu vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT113,776m2
2Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT87,226m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43,613m2
4Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT241,5m2
5Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600,, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT120,75m2
6Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT199,17m2
7Hệ trần nhôm thả kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT130,838m2
8Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,27tấn
9Lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,27tấn
10Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu trắng vân đá bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,958m2
11Bu lông M16x40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT90cái
12Tắc ke đạn M16x30.5x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT90cái
CK Hoàn thiện mái
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT667,138m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT429,058m2
3Quét 3 lớp chống thấm (mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT341,88m2
4Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75mm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT160,601m2
5Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT238,08m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4,182100m2
CL Hoàn thiện cửa đi, cửa sổ
1Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT138,6m2
2Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT35,64m2
3Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT119,34m2
4Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10,8m2
5Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 8.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,072m2
6Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT37,674m2
7Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 8.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT226,694m2
8Cửa thép ngăn cháy 60 phút (Theo tiêu chuẩn kiểm định, nghiệm thu PCCC của Cơ quan quản lý chuyên ngành)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,9m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9,9m2
CM Lắp dựng giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23,531100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21,433100m2
CN Vận chuyển vật liệu lên cao
1Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT101,334m3
2Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,017tấn
3Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT113,20310m2
4Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,59610m2
5Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30,59tấn
6Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT13,61910m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,6110m2
CO Hoàn thiện khung kính trang trí
1Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,624tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,624tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT68,04m2
4Cung cấp vách kính nhôm1.2mm, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT147m2
5Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT147m2
6Dán decan màu theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT147m2
CP Mái kính cường lực
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,625tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,076m2
3Vật tư phụ (phụ kiện tăng đơ, thép neo, bu lông, chốt hãm...)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1gói
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,625tấn
5Cung cấp và lắp đặt kính cường lực dày 10 lyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30,175m2
CQ Hoàn thiện tam cấp, đường dốc
1Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,183100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,406m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT34,494m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,126100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,681m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,365100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8,781m3
8Lát nên khu vực sảnh bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT54,693m2
9Công tác ốp đá STALE BAZAN màu ghiMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7,362m2
10Lát đường dốc bằng gạch granito KT400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16,751m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT60,733m2
12Soi chỉ âm mũi bậc 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT311,25m
CR Vòm trang trí
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,633tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,633tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT55,286m2
4Bọc Aluminium dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT44,782m2
CS Chi tiết khe lún
1Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT42,906kg
2Joint cao su rộng 30mm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,28m
3Vữa bitum đổ nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,28m
4Nẹp đồng T50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15,28m
CT PHẦN ĐIỆN
CU Tủ điện tổng TĐ.1B tầng 1
1Tủ điện kim loại KT (800*600*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-150AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 150/5AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
12Thanh đồng 50x5, L=600mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7kg
CV Tủ điện BĐ1 - tầng 1
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
CW Tủ điện tổng TĐ.2A - tầng 2
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10kg
CX Tủ điện BĐ1 - tầng 2
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
CY Tủ điện tổng TB.3B - tầng 3
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
2Lắp đặt cầu chì ống 2AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-60A-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Thanh đồng 50x5, L=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10kg
CZ Tủ điện BĐ1 - tầng 3
1Tủ điện chứa 9MCBMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3hộp
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat RCBO-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
6Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), có ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT72bộ
7Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27bộ
8Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 220V - 12WMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT99bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45cái
10Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 250x250 âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27cái
11Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30cái
12Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
13Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
14Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
15Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
16Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT63cái
17Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
18Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5.400m
19Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.250m
20Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT520m
21Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.700m
22Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.125m
23Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT260m
24Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT40m
25Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3.825,2m
26Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT292m
27Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D60 - SP đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29,2m
28Lắp đặt Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.000m
29Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80 - SPMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12hộp
DA PHẦN NƯỚC
DB THIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2bể
2Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36bộ
3Lắp đặt Chậu rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36bộ
4Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36bộ
5Lắp đặt gương KT 3080x1100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18bộ
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45cái
9Lắp đặt hộp giấyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45cái
10Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
11Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27bộ
12Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27bộ
13Lắp đặt xi phong tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27bộ
14Lắp đặt thùng đun nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18bộ
15Tủ điện điều khiển bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
16Bình tích áp V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
DC Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,97100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,51100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,3100m
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT86cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT238cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT264cái
23Kép thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT264cái
24Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT264cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
30Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
31Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
32Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
33Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
34Lắp đặt măng xông PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT48cái
35Lắp đặt rắc co PPR ren trong đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT48cái
36Đai neo ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
37Đai neo ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65cái
38Đai neo ống D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT101cái
39Đai neo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT173cái
40Lắp đặt vòi nước D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
DD Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,3100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,51100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,65100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,3100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,65100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,65100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
11Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16cái
12Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT16cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
19Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
22Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
23Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT184cái
24Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT162cái
25Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT65cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT97cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT130cái
28Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT90cái
29Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27cái
30Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
31Nút thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
32Nút thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
33Nút thông tắc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
34Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT60cái
35Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27cái
36Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT36cái
37Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT48cái
38Lắp đặt phễu thu sàn inox ngăn mùi D150mm kèm siphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
39Lắp đặt phễu thu sàn inox D150mm kèm siphong D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
40Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
41Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT86cái
42Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT101cái
43Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43cái
44Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT86cái
45Đai neo ống D42Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT43cái
DE THIẾT BỊ VẬT TƯ PHẦN THÂN
DF Phần thiết bị
1Lắp đặt van phao cơ D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
2Lắp đặt van phao điện D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
DG Phần cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,84100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,86100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT21cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT35cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
24Bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
27Phụ kiện chuyển ống thép thành PPRMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
28Van xả khí tự động DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
29Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
30Đai neo ống D63Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30cái
31Đai neo ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT56cái
32Đai neo ống D40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT58cái
33Đai neo ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
34Thanh treo m10 cho ống >50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15bộ
DH Phần thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,05100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,38100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,14100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,26100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
6Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT35cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT29cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT46cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
19Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
20Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
21Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
22Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
23Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
24Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/140mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
26Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
27Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27cái
28Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT27cái
29Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14cái
30Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
31Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15cái
32Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
33Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT83cái
34Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT59cái
35Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT37cái
36Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
37Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT31cái
38Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
39Nút thông tắc sàn D140Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
40Nút thông tắc sàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
41Nút thông tắc sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
42Nút thông tắc sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
43Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
44Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
45Đai neo ống D140Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
46Đai neo ống D110Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT92cái
47Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT76cái
48Đai neo ống D60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
49Thanh treo m10 cho ống >50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT15bộ
DI Phần thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,98100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,77100m
3Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50cái
4Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
5Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT17cái
6Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT24cái
7Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT128cái
8Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT120cái
9Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
10Phễu thu nước D100 lắp ống D75mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
11Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT9cái
12Lắp đặt nút bịt U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
13Đai neo ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT132cái
14Đai neo ống D75Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT51cái
DJ Phụ kiện bơm tăng áp
1Máy bơm tăng áp cấp nước lạnh Q=6m3/h - H=15m - N=1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2Cái
2Tủ điện điều khiển bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
3Van điều khiển bơm tăng ápMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
4Lắp đặt van chặn DN65 (Ống hút bơm KT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
5Lắp đặt van chặn DN65 (Ống hút bơm KT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
6Lắp đặt van 1 chiều DN50 ( Bơm tăng áp tầng KT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
7Lắp đặt Y lọc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
8Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
9Mối nối mềm DN50 ( Bơm tăng áp tầng KT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
10Áp kế (Bơm tăng KT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,12100m
13Lắp đặt côn lệch DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
14Lắp đặt côn cân DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
15Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65x65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm 65x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
17Lắp đặt tê thép tráng kẽm 50x50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
19Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
20Bích thép rỗng DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
21Bích thép rỗng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20cái
22Bích thép đặc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
23Bích thép đặc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
24Phụ kiện chuyển ống thép thành PPRMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
25Bình tích áp V=200LMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
DK HẠNG MỤC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
DL Phần Exit, sự cố
1Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây nguồn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.376m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.377m
3Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT474cái
4Lắp đặt cút nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45cái
5Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT228cái
6Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4hộp
7Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23,65 đèn
8Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2 mặt chỉ 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2,45 đèn
9Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19,65 đèn
10Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
11Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
DM Phần báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1Trung tâm
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5,210 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1210 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,85 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT11,85 đèn
8Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2.713m
9Lắp đặt dây cấp nguồn tổ hợp chuông đèn loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.462m
10Lắp đặt ống ghen nhựa luồn dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3.126m
11Lắp đặt ống ghen mềm luồn dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT148m
12Lắp đặt khớp nối trơn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1.079cái
13Lắp đặt cút nhựa chữ L không nắp D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT306cái
14Lắp đặt hộp chia ngả 2, ngả 3 D20Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT198cái
15Lắp đặt ống ghen HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT69m
16Lắp đặt ống ghen HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT39m
17Lắp đặt ống ghen HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT44m
18Lắp đặt hộp đấu cáp kích thước 185mmx185mmx80mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7hộp
19Đào đất đặt đặt cáp báo cháy (kích thước 0,3x0,4m)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18m3
20Lấp đất, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7m3
21Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1HT
DN Phần chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=60m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=60m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H=65m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
4Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy (2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1tủ
5Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x16+1x10mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30m
6Kéo rải nguồn cấp bơm chữa cháy loại cáp chống cháy 3x6+1x4mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT20m
7Kéo rải cáp cho bơm diezel loại 1x6mm2 (tính trong phòng bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT50m
8Lắp đặt tín hiệu công tắc áp lực 2 ngưỡng 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45m
9Lắp đặt ống ghen mềm D20 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT45m
10Lắp đặt ống ghen HDPE D40/32 bảo hộ cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT30m
11Lắp đặt ống ghen HDPE D32/25 bảo hộ cáp nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT70m
12Lắp đặt rọ hút nước DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
13Lắp đặt rọ hút nước DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
14Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
15Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
16Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
17Lắp đặt khớp nối mềm chống rung DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
18Lắp đặt Y lọc rác DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
19Lắp đặt Y lọc rác DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
20Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT7cái
21Lắp đặt van chặn mặt bích DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
23Lắp đặt van chặn ren DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
24Lắp đặt van chặn ren DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
25Lắp đặt van chặn ren DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
26Lắp đặt van chặn ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
27Lắp đặt van chặn ren DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
29Lắp đặt van một chiều D65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
30Lắp đặt van một chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
31Lắp đặt Van an toàn DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
32Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
33Lắp đặt bình tích áp loại 100 lítMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bình
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3cái
35Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy, đường kính trụ DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
36Lắp đặt trụ cấp nước chữa cháy 3 cửa, đường kính trụ DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2trụ
37Lắp đặt miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
38Lắp đặt hộp đựng lăng vòi chữa cháy kích thước 850x500x180mm (hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19hộp
39Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
40Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cuộn
41Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
42Lắp đặt khớp nối ren trong cho van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
43Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT38cái
44Lắp đặt hộp đựng lăng vòi kích thước 800x550x220mm ( hộp ngoài nhà )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2hộp
45Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
46Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-L20mMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cuộn
47Lắp đặt khớp nối hai đầu vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT8cái
48Lắp đặt hộp đựng bộ dụng cụ phá dỡ 900x600x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hộp
49Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ (Búa phá dỡ , xà beng, kìm cộng lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1bộ
50Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT55bộ
51Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT165Bình
52Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x220mm (hộp âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT55hộp
53Lắp đặt ống thép đen D125 độ dày 4.78mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,28100m
54Lắp đặt ống thép đen D100 độ dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,51100m
55Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 độ dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,38100m
56Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 độ dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,31100m
57Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32 độ dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,15100m
58Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 độ dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,06100m
59Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống D=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,28100m
60Thử áp lực đường ống thép D=100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT3,51100m
61Thử áp lực đường ống thép DMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,9100m
62Lắp đặt bích thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
63Lắp đặt bích thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
64Lắp đặt măng sông thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT23cái
65Lắp đặt bu lông + Long đen, ecu M10-L60Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT432Bộ
66Lắp đặt zoăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT22cái
67Lắp đặt zoăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
68Lắp đặt ubol ôm ống D125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
69Lắp đặt ubol ôm ống D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT5cái
70Lắp đặt ubol ôm ống D65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT32cái
71Lắp đặt ubol ôm ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
72Lắp đặt thép V5 treo đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT14m
73Lắp đặt tê thép D125Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
74Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT12cái
75Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
76Lắp đặt tê thép thu D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
77Lắp đặt tê thép thu D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1cái
78Lắp đặt tê thép thu D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT18cái
79Lắp đặt cút thép d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
80Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
81Lắp đặt cút tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT10cái
82Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
83Lắp đặt cút tráng kẽm d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT4cái
84Lắp đặt chếch thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
85Lắp đặt chếch tráng kẽm d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT72cái
86Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=125mm (bích bịt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
87Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=100mm (bích bịt )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT2cái
88Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT6cái
89Lắp đặt nút bịt đầu ống thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT19cái
90Khoan rút lõi đi đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT231lỗ
91Đào đất đặt đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT190m3
92Lấp đất, đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT186m3
93Đổ bệ bê tông cho máy bơm (mác 200, đá 1x2)Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1m3
94Bê tông lót trụ cứu hỏa và gối chặn M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,44m3
95Bê tông gối đỡ trụ cứu hỏa, van và gối chặn M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1,12m3
96Lắp dựng ván khuôn bê tông gối đỡ và gối chặnMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT0,105100m2
97Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT156,215m2
98Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1hệ thống
DO THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 15 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1trung tâm
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 22,5l/s, H=60m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
3Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel có Q= 22,5l/s, H=60m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
4Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q= 1l/s, H=65m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1máy
5Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy(2 chế độ tự động và bằng tay điều khiển 3 bơm chữa cháy )Mô tả kỹ thuật theo chương V của E- HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 44.429.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥133.287.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 2 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- Kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
6 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng III trở lên (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
7 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≤ 150 Tấn1
2 Cần cẩu ≤ 16 Tấn1
3 Máy đào dung tích gầu ≤ 1,25m32
4 Ô tô loại tự đổ > 5 Tấn2
5 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5KW3
8 Máy đầm dùi 1,5KW3
9 Máy đầm bàn 1KW3
10 Máy trộn vữa ≥ 150L2
11 Máy hàn điện 23KW2
12 Máy bơm nước Không yêu cầu2
13 Máy phát điện dự phòng Không yêu cầu2
14 Máy thủy bình Không yêu cầu2
15 Máy toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->